Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 6
Chương 7: Số thập phânBÀI 28 • Đã kiểm định
0,7

TOÁN 6SỐ THẬP PHÂN TRONG ĐỜI SỐNG

Trang chủ›Toán 6›Chương 7›BÀI 28
BÀI 28 • CHƯƠNG 7

Số thập phân

Học sinh học phân số thập phân; số thập phân âm và dương; cấu tạo, số đối, đổi dạng, so sánh và thứ tự bằng bảng giá trị hàng, mô hình số, phép tính chính xác và tình huống thực tế.

◷

THỜI GIAN2–3 tiết

✦

PHẠM VIBÀI 28

✓

HỌC LIỆULab • Bài • Đề

→

HỌC TIẾPBài 29 • Tính toán với số thập phân

Mở máy thập phân ↓
QUY TẮC TRỌNG TÂMDấu → phần nguyên → từng hàng thập phân
1

Đọc dấu, giá trị hàng và đơn vị.

2

Chọn đúng phép tính hoặc mức làm tròn.

3

Ước lượng, ghi kết quả và kiểm ngược.

Hiểu giá trị hàng trước khi bấm máy

Số thập phân nối phân số với đo lường, tiền tệ và phần trăm. Mỗi phép tính phải giữ đúng giá trị hàng và mức chính xác của dữ liệu.

1

Biết

Cấu tạo và cách đọc số thập phân.

2

Hiểu

Giá trị của từng chữ số.

3

Làm được

Đổi dạng, so sánh, sắp thứ tự.

4

Vận dụng

Đọc nhiệt độ, độ dài, khối lượng và tiền.

Chạm để đánh dấu kỹ năng đã chắc

Tính chính xác, so sánh và làm tròn có kiểm soát

KẾT QUẢ CHÍNH XÁC15,25

Kết quả được tính bằng phân số chính xác rồi mới biểu diễn thập phân.

Với phép làm tròn, nhập số chữ số sau dấu phẩy vào ô B, từ 0 đến 8.

Mỗi quy tắc đều có điều kiện và phép kiểm

DẠNG SỐ

Từ phân số thập phân đến số thập phân

Phân số có mẫu 10, 100, 1000… viết được dưới dạng số thập phân.

Ví dụ: −37/100=−0,37.
Đếm đúng số chữ số sau dấu phẩy.
CẤU TẠO

Phần nguyên và phần thập phân

Dấu phẩy ngăn phần nguyên với các hàng phần mười, phần trăm, phần nghìn…

Ví dụ: 12,305 có 3 phần mười, 0 phần trăm, 5 phần nghìn.
Giá trị phụ thuộc vị trí.
BẰNG NHAU

Chữ số 0 tận cùng

Thêm hoặc bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân không đổi giá trị.

Ví dụ: 2,5=2,50=2,500.
Không được bỏ số 0 ở giữa.
THỨ TỰ

So sánh và số đối

So dấu, phần nguyên rồi từng hàng; hai số đối có tổng bằng 0.

Ví dụ: −1,8<−1,25 và số đối của −1,8 là 1,8.
Số âm xa 0 hơn thì nhỏ hơn.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Bài 28 xây nền về số thập phân và so sánh; chưa thực hiện các phép tính tổng hợp của Bài 29.

Số thập phân xuất hiện trong tám môi trường quen thuộc

01

Gia đình

Đọc hóa đơn, giá tiền, khối lượng thực phẩm và mức giảm giá.

02

Trường học

Tính điểm trung bình, tỉ lệ hoàn thành và số liệu đo đạc.

03

Đời sống

Đọc nhiệt độ, quãng đường, thời gian và phần trăm khuyến mại.

04

Khoa học

Ghi số đo, nồng độ đơn giản và báo cáo với độ chính xác phù hợp.

05

Kỹ thuật

Dùng kích thước thập phân, sai số đo và tỉ lệ bản vẽ.

06

Sản xuất

Tính sản lượng, phần hao hụt và tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn.

07

Thiên nhiên

Mô tả nhiệt độ, lượng mưa, tốc độ gió và tỉ lệ quan sát.

08

Nghề nghiệp

Kế toán, kỹ sư, bác sĩ và người bán hàng đều dùng số thập phân.

Một trung tâm, bốn nhánh kỹ năng

Bài 28 • Số thập phân
01

Đọc–viết

Đúng dấu và đúng hàng.

02

Đổi dạng

Phân số ↔ thập phân.

03

So sánh

Theo giá trị hàng.

04

Trục số

Số đối và thứ tự.

Phân tích, giải từng bước và kiểm ngược

Đọc và viết • Dễ

Ví dụ 1: Đọc và viết

Trong số 4,16, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?

Phân tích: Dấu phẩy tách phần nguyên ở bên trái và phần thập phân ở bên phải.

  1. Xác định dấu, đơn vị và dạng bài.
  2. Dấu phẩy tách phần nguyên ở bên trái và phần thập phân ở bên phải.
  3. Thực hiện và thu được Phần nguyên là 4; phần thập phân là 16.

Kết quả: Phần nguyên là 4; phần thập phân là 16.

Kiểm tra: Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.

Cách khác: Viết 4,16 dưới dạng phân số có mẫu 100 để kiểm tra.

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

0,7

Trợ lý số thập phânPhạm vi: BÀI 28

phân số thập phân; số thập phân âm và dương; cấu tạo, số đối, đổi dạng, so sánh và thứ tự

Đọc đủ 30 câu hỏi

1Trọng tâm của Bài 28 • Số thập phân là gì?+

phân số thập phân; số thập phân âm và dương; cấu tạo, số đối, đổi dạng, so sánh và thứ tự

2Quy trình cốt lõi cần nhớ là gì?+

Dấu → phần nguyên → từng hàng thập phân

3Ranh giới bài học nằm ở đâu?+

Bài 28 xây nền về số thập phân và so sánh; chưa thực hiện các phép tính tổng hợp của Bài 29.

4Em nên bắt đầu một câu bằng bước nào?+

Đọc dấu, đơn vị, yêu cầu chính xác và xác định dạng bài trước khi tính.

5Lỗi nào dễ xảy ra nhất?+

Đặt sai dấu phẩy, nhầm phần–toàn bộ hoặc dùng dấu bằng cho số đã làm tròn.

6Có cần giải thích từng bước không?+

Có. Lời giải tốt phải nêu vì sao đặt dấu phẩy, làm tròn ở hàng nào hoặc chọn phép tính phần trăm nào.

7Khi nào em được coi là hiểu bài?+

Khi tự làm được câu mới, ước lượng được kết quả và tìm được bước sai nếu đáp án vô lí.

8Nếu kết quả khác máy tính thì sao?+

Kiểm lại dữ liệu nhập, dấu phẩy, quy tắc dấu và mức làm tròn trước khi tin máy.

9Có nên học thuộc máy móc không?+

Không. Hãy gắn chữ số với giá trị hàng và phần trăm với phần–toàn bộ.

10Cha mẹ nên hỏi con điều gì?+

Hỏi “Con đang tìm phần hay toàn bộ?” và “Kết quả khoảng bao nhiêu trước khi tính?”

11Giáo viên dùng trang này thế nào?+

Dùng phòng lab mở bài, ví dụ mẫu, bài theo mức và đề in cuối tiết.

12AI gia sư nên gợi ý ra sao?+

Hỏi học sinh xác định dạng, đơn vị và bước đang vướng trước; không đưa đáp án tắt.

13Nếu hai cách cho kết quả khác nhau?+

Thay ngược vào đề hoặc đổi sang phân số để tìm bước sai đầu tiên.

14Vì sao phải ghi đơn vị?+

Vì con số đúng nhưng sai đơn vị chưa trả lời đúng tình huống thực tế.

15Có thể dùng máy tính không?+

Có để kiểm tra; học sinh vẫn phải trình bày quy tắc và hiểu mức chính xác.

16Tại sao cần ước lượng?+

Ước lượng giúp phát hiện dấu phẩy đặt sai làm kết quả lớn hoặc nhỏ bất thường.

17Dữ liệu thực tế có luôn chính xác tuyệt đối không?+

Không. Số đo thường có độ chính xác nhất định nên phải báo cáo mức làm tròn phù hợp.

18Học Chương 6 giúp gì cho chương này?+

Phân số giúp hiểu chính xác giá trị của số thập phân, tỉ số và phần trăm.

19Dấu phẩy dùng để làm gì?+

Dấu phẩy tách phần nguyên ở bên trái và phần thập phân ở bên phải.

202,5 và 2,50 có bằng nhau không?+

Có. Thêm số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân không đổi giá trị.

21Có được bỏ số 0 ở giữa không?+

Không. Ví dụ 2,05 khác 2,5 vì chữ số 0 giữ đúng vị trí hàng phần mười.

22Số thập phân âm so sánh thế nào?+

Số âm gần 0 hơn thì lớn hơn; có thể so độ lớn tuyệt đối rồi đảo chiều.

23Vì sao phải đặt thẳng dấu phẩy?+

Để các chữ số cùng giá trị hàng được cộng hoặc trừ với nhau.

24Có được chia cho 0 không?+

Không. Số chia bắt buộc khác 0.

25Dấu bằng khác dấu xấp xỉ ra sao?+

Dấu bằng cho giá trị đúng; dấu xấp xỉ cho kết quả đã làm tròn hoặc ước lượng.

26Làm tròn số âm có đổi quy tắc không?+

Không. Xét chữ số như với độ lớn rồi giữ dấu âm; có thể hiểu bằng mốc gần nhất trên trục số.

27Phần trăm nghĩa là gì?+

p% nghĩa là p phần trong 100 phần bằng nhau, tức p/100.

28Tỉ số có cần cùng đơn vị không?+

Có, khi so hai đại lượng cùng loại phải đổi về cùng đơn vị trước.

29Làm sao tự kiểm tra phép tính?+

Ước lượng trước, dùng phép tính ngược sau và đối chiếu đơn vị.

30Bao nhiêu điểm thì học tiếp?+

Nên đạt ít nhất 80% và giải thích được các câu từng làm sai.

Tìm đúng bước sai đầu tiên

LỗiVì sao sai?Cách sửa
1Đọc sai giá trị hàng

Chữ số giống nhau nhưng ở vị trí khác có giá trị khác.

Đọc từ phần nguyên sang phần mười, phần trăm, phần nghìn.

2Bỏ số 0 ở giữa

Làm dịch chuyển giá trị hàng.

Chỉ thêm hoặc bỏ 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân.

3So độ dài chuỗi chữ số

Nhiều chữ số hơn không đồng nghĩa lớn hơn.

Viết thêm 0 tận cùng rồi so từng hàng.

4Bỏ dấu âm

Đổi vị trí số trên trục số.

Giữ dấu trong mọi bước.

5Đặt lệch dấu phẩy khi cộng

Các hàng không thẳng cột.

Đặt thẳng dấu phẩy.

6Đặt lệch dấu phẩy khi trừ

Trừ sai giá trị hàng.

Thêm 0 tận cùng nếu cần rồi trừ.

7Đếm sai chữ số khi nhân

Dấu phẩy của tích sai.

Ước lượng trước và đếm tổng chữ số thập phân.

8Dịch dấu phẩy một phía khi chia

Làm đổi thương.

Nhân cả số bị chia và số chia với cùng lũy thừa của 10.

9Chia cho 0

Phép chia không xác định.

Kiểm số chia khác 0.

10Đổi chỗ trong phép trừ

Phép trừ không giao hoán.

Chỉ đổi chỗ khi đã biến đổi hợp lệ.

11Đổi chỗ trong phép chia

Phép chia không giao hoán.

Giữ đúng số bị chia và số chia.

12Nhìn sai hàng làm tròn

Kết quả không đúng mức chính xác.

Gạch dưới hàng cần làm tròn trước.

13Nhìn nhiều chữ số để làm tròn

Chỉ chữ số ngay bên phải quyết định.

Nhìn đúng một vị trí kế bên.

14Dùng dấu bằng cho số gần đúng

Đánh đồng giá trị đúng và xấp xỉ.

Dùng kí hiệu ≈ hoặc từ “khoảng”.

15Ước lượng quá thô

Kết quả mất giá trị kiểm tra.

Chọn mức làm tròn phù hợp dữ kiện.

16Đảo tỉ số

Tỉ số a:b khác b:a.

Giữ đúng thứ tự đề bài.

17Không đổi cùng đơn vị

Hai đại lượng chưa thể so sánh trực tiếp.

Đổi về cùng đơn vị trước khi lập tỉ số.

18Quên nhân 100%

Kết quả mới là tỉ số dạng số.

Nhân 100% khi hỏi tỉ số phần trăm.

19Nhầm tìm phần với tìm toàn bộ

Chọn sai nhân hoặc chia.

Biết toàn bộ thì nhân; biết phần thì chia.

20Mở lấn ngoài Bài 28 • Số thập phân

Bài 28 xây nền về số thập phân và so sánh; chưa thực hiện các phép tính tổng hợp của Bài 29.

Giữ đúng ranh giới bài học.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Đọc dấu trước.
  2. Xác định phần nguyên và các hàng thập phân.
  3. Chỉ bỏ 0 ở tận cùng bên phải.
  4. Cộng–trừ phải thẳng dấu phẩy.
  5. Nhân xong phải kiểm vị trí dấu phẩy.
  6. Chia phải kiểm số chia khác 0.
  7. Làm tròn đúng hàng và dùng dấu xấp xỉ.
  8. So tỉ số phải cùng đơn vị.
  9. Biết toàn bộ thì tìm phần bằng nhân.
  10. Ước lượng và thay ngược để kiểm tra.

Tự hỏi trước, lật sau

Luyện từ nhận biết đến thực tế

Tự chấm và đọc giải thích

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Phân số nào là phân số thập phân?

2Viết23/100 dưới dạng số thập phân.

3Số -1,07 viết bằng phân số thập phân nào?

4Trong số12,345, chữ số4 thuộc hàng nào?

5Giá trị của chữ số7 trong4,072 là gì?

6Cách đọc0,008 nào thể hiện đúng giá trị?

7Số đối của -3,25 là gì?

8Hai số2,50 và2,5 có quan hệ gì?

9Vì sao0,04 khác0,4?

10Trong-2,1 và-2,09, số nào lớn hơn?

11Thứ tự tăng dần của0,9;0,09;0,909 là gì?

12Số nào nằm giữa1,2 và1,3?

13Giữa hai số thập phân khác nhau có luôn tìm được số thập phân khác nằm giữa không?

14Điểm ở bên trái0 trên trục số có thể biểu diễn số nào?

15Trên trục số, giữa0 và1 chia thành10 đoạn bằng nhau. Vạch thứ7 từ0 là số nào?

16Một điểm nằm giữa-1 và0, cách0 bốn phần mười đơn vị. Tọa độ là gì?

17Số0,000 có bằng0 không?

18Phần nguyên của số8,036 là gì?

19Số5,204 có bao nhiêu chữ số ở phần thập phân?

20Số nào có3 đơn vị,0 phần mười và6 phần trăm?

21Để viết1,2 và1,18 với số chữ số thập phân bằng nhau, cách nào đúng?

22Một bạn nói0,125>0,7 vì125>7. Lỗi ở đâu?

23Thứ tự giảm dần của-0,5;-0,05;-0,55 là gì?

24Số nguyên nào lớn hơn-1,3 nhưng nhỏ hơn0,2?

25Dấu nào duy nhất trong<,=,> điền vào-0,00…0?

26Một số có phần nguyên bằng0 và phần thập phân hữu hạn khác0, có chắc nhỏ hơn1 không nếu nó dương?

27Viết3 m7 cm theo mét.

28So sánh250 g với0,3 kg.

29Nhiệt độ-1,8°C và-1,08°C: nơi nào lạnh hơn?

300,75 và3/4 có quan hệ gì?

31Phân số1/8 viết thành số thập phân hữu hạn nào?

32Phân số nào bằng0,2 ở dạng tối giản?

33Viết0,45 thành tổng các giá trị theo hàng.

34Số lớn nhất trong0,999;1;1,001;0,99 là gì?

35Khoảng cách trên trục số từ0 đến-2,4 là bao nhiêu đơn vị?

36Viết số gồm12 phần mười dưới dạng số thập phân.

37Một chữ số chưa biết x thỏa0,4x>0,47. x có thể bằng số nào trong bốn số sau?

38Trong số2,304, bỏ chữ số0 giữa3 và4 được2,34. Giá trị có giữ nguyên không?

39Cách viết02,50 nếu bỏ các số0 không cần thiết có dạng nào?

40Số nhỏ nhất có đúng một chữ số sau phẩy, lớn hơn2 và nhỏ hơn3 là gì?

41Số lớn nhất có hai chữ số sau phẩy và nhỏ hơn1 nhưng không âm là gì?

42Khi thêm chữ số0 vào bên phải phần nguyên của số tự nhiên12, khác gì thêm0 cuối phần thập phân1,2?

43Dấu phẩy trong0,125 phân chia hai phần nào?

44Một số đo ghi2,05 m. Có thể đọc thành2 m5 mm không?

45Hai số thập phân cùng phần nguyên dương, nên bắt đầu so phần thập phân ở đâu?

46Đổi dấu cả hai số1,2<1,25 thì được quan hệ nào?

47Một bảng xếp hạng chạy đua tính theo giây:12,08 và12,8. Ai nhanh hơn?

48Dãy các số dương có đúng hai chữ số sau phẩy gồm0,01;0,02;...;0,99.Có tất cả bao nhiêu số trong dãy?

49Trong số-2,35,dấu âm tác động lên phần nào?

50Tại sao1,000 và1 có cùng vị trí trên trục số?

Trình bày căn cứ trước kết quả

Câu 1Trong số 4,16, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?+

Lời giải: Phần nguyên là 4; phần thập phân là 16. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.

Câu 2Trong số 5,43, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?+

Lời giải: Phần nguyên là 5; phần thập phân là 43. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.

Câu 3Trong số 6,70, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?+

Lời giải: Phần nguyên là 6; phần thập phân là 70. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.

Câu 4Trong số 7,07, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?+

Lời giải: Phần nguyên là 7; phần thập phân là 07. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.

Câu 5Trong số 8,34, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?+

Lời giải: Phần nguyên là 8; phần thập phân là 34. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.

Câu 6Trong số 9,61, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?+

Lời giải: Phần nguyên là 9; phần thập phân là 61. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.

Câu 7Trong số 10,98, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?+

Lời giải: Phần nguyên là 10; phần thập phân là 98. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.

Câu 8Trong số 11,25, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?+

Lời giải: Phần nguyên là 11; phần thập phân là 25. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.

Câu 9Trong số 12,52, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?+

Lời giải: Phần nguyên là 12; phần thập phân là 52. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.

Câu 10Trong số 13,89, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?+

Lời giải: Phần nguyên là 13; phần thập phân là 89. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.

Câu 11Trong số 14,16, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?+

Lời giải: Phần nguyên là 14; phần thập phân là 16. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.

Câu 12Trong số 15,43, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?+

Lời giải: Phần nguyên là 15; phần thập phân là 43. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.

Câu 13Trong số 16,70, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?+

Lời giải: Phần nguyên là 16; phần thập phân là 70. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.

Câu 14Trong số 17,07, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?+

Lời giải: Phần nguyên là 17; phần thập phân là 07. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.

Câu 15Trong số 18,34, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?+

Lời giải: Phần nguyên là 18; phần thập phân là 34. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.

Câu 16Trong số 1,61, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?+

Lời giải: Phần nguyên là 1; phần thập phân là 61. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.

Câu 17Trong số 2,98, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?+

Lời giải: Phần nguyên là 2; phần thập phân là 98. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.

Câu 18Hai số 6,16 và 6,160 có bằng nhau không?+

Lời giải: Có. 6,16=6,160. Chữ số 0 thêm ở tận cùng không tạo thêm giá trị.

Câu 19Hai số 7,43 và 7,430 có bằng nhau không?+

Lời giải: Có. 7,43=7,430. Chữ số 0 thêm ở tận cùng không tạo thêm giá trị.

Câu 20Hai số 8,70 và 8,700 có bằng nhau không?+

Lời giải: Có. 8,70=8,700. Chữ số 0 thêm ở tận cùng không tạo thêm giá trị.

Từ 15 phút đến đề tổng hợp

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútKiểm tra nhanh

Củng cố nền tảng

Xem câu hỏi +
  1. Trong số 4,16, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?
  2. Trong số 7,07, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?
  3. Trong số 10,98, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?
  4. Trong số 13,89, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?
  5. Trong số 16,70, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?
Xem đáp án +
  1. Phần nguyên là 4; phần thập phân là 16. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.
  2. Phần nguyên là 7; phần thập phân là 07. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.
  3. Phần nguyên là 10; phần thập phân là 98. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.
  4. Phần nguyên là 13; phần thập phân là 89. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.
  5. Phần nguyên là 16; phần thập phân là 70. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.
ĐỀ

30 phútĐề theo bài

Tự biên soạn theo phạm vi bài

Xem câu hỏi +
  1. Trong số 8,34, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?
  2. Trong số 11,25, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?
  3. Trong số 14,16, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?
  4. Trong số 17,07, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?
  5. Trong số 2,98, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?
Xem đáp án +
  1. Phần nguyên là 8; phần thập phân là 34. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.
  2. Phần nguyên là 11; phần thập phân là 25. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.
  3. Phần nguyên là 14; phần thập phân là 16. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.
  4. Phần nguyên là 17; phần thập phân là 07. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.
  5. Phần nguyên là 2; phần thập phân là 98. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.
ĐỀ

45 phútĐề phân hóa

Có câu vận dụng

Xem câu hỏi +
  1. Trong số 12,52, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?
  2. Trong số 15,43, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?
  3. Trong số 18,34, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?
  4. Hai số 6,16 và 6,160 có bằng nhau không?
  5. Trong số 4,16, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?
Xem đáp án +
  1. Phần nguyên là 12; phần thập phân là 52. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.
  2. Phần nguyên là 15; phần thập phân là 43. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.
  3. Phần nguyên là 18; phần thập phân là 34. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.
  4. Có. 6,16=6,160. Chữ số 0 thêm ở tận cùng không tạo thêm giá trị.
  5. Phần nguyên là 4; phần thập phân là 16. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.
ĐỀ

45 phútĐịnh hướng Hà Nội

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc

Xem câu hỏi +
  1. Trong số 16,70, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?
  2. Trong số 1,61, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?
  3. Hai số 7,43 và 7,430 có bằng nhau không?
  4. Trong số 5,43, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?
  5. Trong số 8,34, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?
Xem đáp án +
  1. Phần nguyên là 16; phần thập phân là 70. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.
  2. Phần nguyên là 1; phần thập phân là 61. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.
  3. Có. 7,43=7,430. Chữ số 0 thêm ở tận cùng không tạo thêm giá trị.
  4. Phần nguyên là 5; phần thập phân là 43. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.
  5. Phần nguyên là 8; phần thập phân là 34. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.
ĐỀ

60 phútĐề tổng hợp

Tự kiểm trước khi học tiếp

Xem câu hỏi +
  1. Trong số 2,98, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?
  2. Hai số 8,70 và 8,700 có bằng nhau không?
  3. Trong số 6,70, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?
  4. Trong số 9,61, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?
  5. Trong số 12,52, phần nguyên và phần thập phân lần lượt là gì?
Xem đáp án +
  1. Phần nguyên là 2; phần thập phân là 98. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.
  2. Có. 8,70=8,700. Chữ số 0 thêm ở tận cùng không tạo thêm giá trị.
  3. Phần nguyên là 6; phần thập phân là 70. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.
  4. Phần nguyên là 9; phần thập phân là 61. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.
  5. Phần nguyên là 12; phần thập phân là 52. Hai chữ số sau dấu phẩy lần lượt ở hàng phần mười và phần trăm.

Sáu bộ tài liệu sẵn sàng in hoặc lưu PDF

Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Học liệu do website tự biên soạn.

Ghi lại điểm em còn vướng

Cổng chất lượng Bài 28 • Số thập phân

01

Đúng phạm vi

Bài 28 xây nền về số thập phân và so sánh; chưa thực hiện các phép tính tổng hợp của Bài 29.

02

Đúng điều kiện

Số chia và đại lượng làm mốc phải khác 0.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận, 5 đề.

05

Đúng phép tính

Tính bằng phân số chính xác và kiểm bằng ước lượng.

06

Nhãn nguồn rõ

Đề Hà Nội ghi đúng tính chất tham khảo nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Đọc dấu trước.
  2. Xác định phần nguyên và các hàng thập phân.
  3. Chỉ bỏ 0 ở tận cùng bên phải.
  4. Cộng–trừ phải thẳng dấu phẩy.
  5. Nhân xong phải kiểm vị trí dấu phẩy.
  6. Chia phải kiểm số chia khác 0.
  7. Làm tròn đúng hàng và dùng dấu xấp xỉ.
  8. So tỉ số phải cùng đơn vị.
  9. Biết toàn bộ thì tìm phần bằng nhân.
  10. Ước lượng và thay ngược để kiểm tra.

10 lỗi phải tránh

  1. Đọc sai giá trị hàng
  2. Bỏ số 0 ở giữa
  3. So độ dài chuỗi chữ số
  4. Bỏ dấu âm
  5. Đặt lệch dấu phẩy khi cộng
  6. Đặt lệch dấu phẩy khi trừ
  7. Đếm sai chữ số khi nhân
  8. Dịch dấu phẩy một phía khi chia
  9. Chia cho 0
  10. Đổi chỗ trong phép trừ