Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 7
Chương 6: Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệBài 21 • Đã kiểm định
∝

TOÁN 7TỈ LỆ THỨC & ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ • CHƯƠNG 6

CHỐT BÀI TRONG 1 PHÚT

Cần nhớ

  • Viết tỉ lệ thức thành hai hàng thẳng cột để không nhầm tích chéo.
  • Trước khi tính, khoanh mẫu số và ghi điều kiện khác 0.
  • Bài chia theo tỉ lệ: tính tổng số phần trước, một phần sau.
Trang chủ›TOÁN 7›Chương 6›Bài 21
TOÁN 7 • CHƯƠNG 6 • HỌC THÔNG MINH

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Dãy tỉ số bằng nhau gom nhiều ẩn về một hệ số chung, giúp bài chia theo tỉ lệ trở nên ngắn và kiểm được.

◷

THỜI GIAN2–3 tiết

✦

PHẠM VIBài 21

✓

HỌC LIỆULab • Bài • Đề

→

HỌC TIẾPLuyện tập chung 1

Mở phòng lab tỉ lệ ↓
QUY TẮC TRỌNG TÂMa/b=c/d=k ⇒ (a±c)/(b±d)=k khi b±d≠0
1

Đọc đúng dữ kiện và điều kiện.

2

Chọn định nghĩa hoặc tính chất phù hợp.

3

Giải từng bước, không làm tròn hay suy diễn sớm.

4

Kiểm ngược trước khi kết luận.

Học tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để nhìn ra cấu trúc, không học vẹt

Dãy tỉ số bằng nhau gom nhiều ẩn về một hệ số chung, giúp bài chia theo tỉ lệ trở nên ngắn và kiểm được. Bài học tổ chức theo chu trình quan sát → giải thích → luyện có gợi ý → tự kiểm, giúp học sinh yếu có đường đi rõ và học sinh khá giỏi vẫn có tầng mở rộng.

1

Biết

Tính chất dãy tỉ số.

2

Hiểu

Vai trò mẫu tổng–hiệu.

3

Làm được

Tìm nhiều ẩn.

4

Vận dụng

Chia tiền, độ dài, sản lượng theo tỉ lệ.

Chạm để đánh dấu kỹ năng đã chắc

Giải tỉ lệ thức và nhận dạng bảng tỉ lệ thuận – nghịch bằng hằng số

01

Máy giải tỉ lệ thứcGiải a/b=c/x rồi kiểm bằng hai tích chéo

KẾT QUẢ VÀ PHÉP KIỂM3/5 = 12/x ⇒ x=20

3×20=60; 5×12=60 • Đúng

02

Bộ nhận dạng thuận hay nghịchNhập hai hàng x, y cùng số phần tử

MÔ HÌNH ĐƯỢC KIỂM TRÊN TOÀN BỘ BẢNGTỉ lệ nghịch • a=24

Khi x=10, y=2.4.

Mỗi quy tắc đều có điều kiện và phép kiểm

DÃY TỈ SỐ

Giá trị chung

Đặt các tỉ số cùng bằng k.

Ví dụ: x/2=y/3=k.
Mẫu khác 0.
TỔNG

Tính chất cộng

Tỉ số tổng bằng giá trị chung khi mẫu tổng khác 0.

Ví dụ: (x+y)/(2+3)=k.
Kiểm mẫu 2+3.
HIỆU

Tính chất trừ

Tỉ số hiệu dùng được khi mẫu hiệu khác 0.

Ví dụ: (x−y)/(2−3)=k.
Không dùng nếu mẫu hiệu 0.
ỨNG DỤNG

Chia theo tỉ lệ

Tìm số phần, giá trị một phần rồi các đại lượng.

Ví dụ: Tổng 35 theo 2:5 → 10 và 25.
Kiểm tỉ lệ và tổng.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Chỉ tạo tỉ số tổng/hiệu khi mẫu tương ứng khác 0; đại lượng tỉ lệ thuận và nghịch thuộc Bài 22–23.

Tỉ lệ xuất hiện trong tám môi trường quen thuộc

01

Gia đình

Điều chỉnh công thức nấu ăn, chia ngân sách và so giá theo khối lượng.

02

Trường học

Chia nhóm theo tỉ lệ, đổi bản đồ và theo dõi tiến độ học.

03

Đời sống

Tính quãng đường, thời gian, giá tiền và mức tiêu thụ.

04

Khoa học

So nồng độ, khối lượng và các đại lượng thay đổi theo hệ số.

05

Kỹ thuật

Dùng tỉ lệ bản vẽ, tốc độ máy và định mức vật liệu.

06

Sản xuất

Tính năng suất, số máy, thời gian và phân bổ sản lượng.

07

Thiên nhiên

Mô tả quan hệ khoảng cách–thời gian và kích thước mô hình.

08

Nghề nghiệp

Kế toán, kỹ sư, dược sĩ và logistics đều dùng mô hình tỉ lệ.

Một trung tâm, bốn nhánh kỹ năng

Bài 21 • Dãy tỉ số bằng nhau
01

Giá trị chung

Đặt bằng k.

02

Tổng–hiệu

Đúng điều kiện mẫu.

03

Chia tỉ lệ

Tổng số phần.

04

Kiểm

Tỉ lệ và dữ kiện.

Phân tích, giải từng bước và kiểm ngược

Dãy tỉ số bằng nhau • Dễ

Ví dụ thông minh 1 • Dãy tỉ số bằng nhau

Biết x/5=y/7 và x+y=72. Tìm x, y.

Phân tích: Trước khi tính, nhận dạng mô hình. Đặt x/5=y/7=t rồi dùng x+y=(5+7)t.

  1. Gọi tên mô hình: tỉ lệ thức, dãy tỉ số, tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch.
  2. Đặt x/5=y/7=t rồi dùng x+y=(5+7)t.
  3. t=72:12=6; x=30, y=42.
  4. Kiểm ngược: 30/5=42/7=6 và 30+42=72.

Kết quả: t=72:12=6; x=30, y=42.

Kiểm tra: 30/5=42/7=6 và 30+42=72.

Cách khác: Dùng x/y=5/7: tổng 12 phần, mỗi phần bằng 6.

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

∝

Trợ lý tỉ lệPhạm vi: Bài 21

Tỉ số là một thương a/b; tỉ lệ thức là đẳng thức giữa hai tỉ số a/b=c/d, với b,d khác 0.

Đọc đủ 30 câu hỏi

1Tỉ số và tỉ lệ thức khác nhau thế nào?+

Tỉ số là một thương a/b; tỉ lệ thức là đẳng thức giữa hai tỉ số a/b=c/d, với b,d khác 0.

2Vì sao phải kiểm mẫu khác 0?+

Phép chia cho 0 không xác định, nên một biểu thức có mẫu 0 không thể là tỉ số hợp lệ.

3Tích chéo dùng khi nào?+

Dùng để kiểm hoặc biến đổi tỉ lệ thức: a/b=c/d khi và chỉ khi ad=bc, với b,d khác 0.

4Dãy tỉ số bằng nhau giúp gì?+

Nó chuyển nhiều đại lượng theo cùng tỉ lệ về một hệ số chung, rất hiệu quả trong bài chia theo tỉ lệ.

5Làm sao phân biệt tỉ lệ thuận và nghịch?+

Tỉ lệ thuận giữ y/x không đổi; tỉ lệ nghịch giữ xy không đổi.

6x tăng thì y luôn tăng trong tỉ lệ thuận?+

Nếu hệ số dương thì cùng chiều; nếu hệ số âm thì trái chiều. Quy tắc chính xác vẫn là y=kx.

7Tỉ lệ nghịch có cho x=0 không?+

Không, vì y=a/x và tích xy=a khác 0 nên x,y đều khác 0.

8Bảng số liệu kiểm thế nào?+

Tính lần lượt y/x để thử tỉ lệ thuận hoặc xy để thử tỉ lệ nghịch.

9Bài toán thực tế bắt đầu từ đâu?+

Đặt tên hai đại lượng, nêu đơn vị, xác định cái gì không đổi rồi mới chọn mô hình.

10Kiểm đáp án nhanh nhất?+

Thay ngược vào tích chéo, tỉ số không đổi hoặc tích không đổi; đồng thời kiểm đơn vị và chiều biến đổi.

11Em nên bắt đầu một bài toán từ đâu?+

Hãy gạch chân dữ kiện, gọi tên kiến thức cần dùng rồi mới tính hoặc chứng minh.

12Khi nào nên vẽ hình hoặc sơ đồ?+

Khi vị trí, thứ tự hoặc quan hệ giữa các đối tượng khó hình dung chỉ bằng chữ.

13Có nên bấm máy tính ngay không?+

Không. Trước hết phải dự đoán dạng và khoảng của kết quả; máy chỉ dùng để kiểm.

14Làm sao biết lời giải đã đủ?+

Mỗi kết luận phải có dữ kiện hoặc tính chất đứng ngay trước làm căn cứ.

15Nếu sai đáp án thì sửa thế nào?+

Tìm bước sai đầu tiên, phân loại lỗi rồi làm lại từ bước đó thay vì chép đáp án.

16Có cần ghi đơn vị không?+

Có với đại lượng đo; kết luận thiếu đơn vị có thể làm đáp án mất nghĩa.

17Cách học công thức mà không học vẹt?+

Nói được điều kiện, giải thích bằng ví dụ và tạo một phản ví dụ khi thiếu điều kiện.

18Khi nào dùng cách giải khác?+

Sau khi cách chính đã đúng; cách khác giúp kiểm chéo và chọn đường ngắn hơn.

19Học sinh yếu nên học theo nhịp nào?+

Mỗi lượt 20–25 phút: một khái niệm, hai ví dụ, năm câu rồi sửa lỗi.

20Học sinh khá giỏi nên làm gì thêm?+

Tự thay dữ kiện, tìm trường hợp biên và giải thích vì sao phương pháp vẫn đúng.

21Phụ huynh nên hỏi con câu gì?+

Hỏi “Con dùng tính chất nào?” và “Con kiểm kết quả ra sao?” thay vì hỏi ngay đáp số.

22Giáo viên có thể dùng trang này thế nào?+

Dùng bản đồ kỹ năng để chẩn đoán, ví dụ để minh họa và ma trận bài tập để phân hóa.

2315% ôn nối có mục đích gì?+

Giữ kiến thức cũ hoạt động và làm rõ chiếc cầu dẫn tới nội dung mới.

24Câu ôn nối có làm loãng bài mới không?+

Không. Chỉ ba câu trong mỗi mức và đều được đặt gần kỹ năng mới liên quan.

25Đề định hướng Hà Nội có phải đề chính thức không?+

Không. Đó là đề nội bộ tự biên soạn, chỉ tham khảo cách phân hóa và trình bày.

26Có được bỏ qua câu dễ không?+

Không nên. Câu dễ kiểm tra định nghĩa và điều kiện, là nền của câu vận dụng.

27Làm sao tránh sai vì đọc nhầm?+

Khoanh từ khóa như “không”, “duy nhất”, “xấp xỉ”, “chứng minh” và “tính số đo”.

28Có cần trình bày phép kiểm?+

Nên có ở ví dụ và câu vận dụng; phép kiểm giúp phát hiện lỗi dấu, số đo hoặc điều kiện.

29Khi nào được chuyển sang bài tiếp?+

Khi em giải thích được trọng tâm, đạt phần tự kiểm và sửa được nhóm lỗi chính.

30Nếu hai cách cho hai kết quả khác nhau?+

Dừng lại, kiểm điều kiện và bước biến đổi đầu tiên khác nhau; không chọn đáp số theo cảm tính.

Tìm đúng bước sai đầu tiên

LỗiVì sao sai?Cách sửa
1Quên điều kiện mẫu khác 0

Tỉ số hoặc tỉ lệ thức mất nghĩa.

Ghi điều kiện trước khi nhân chéo.

2Nhân chéo sai cặp

Phương trình tạo ra không tương đương.

Viết a/b=c/d rồi nối a với d, b với c.

3Đảo một tỉ số riêng lẻ

Hai vế không còn bằng nhau.

Nếu đảo thì phải đảo đồng thời cả hai tỉ số.

4Dùng tổng khi mẫu tổng bằng 0

Tỉ số mới không xác định.

Kiểm mẫu của tỉ số tổng/hiệu trước khi dùng.

5Chia tỉ lệ nhưng đảo số phần

Đại lượng lớn nhận phần nhỏ.

Viết sơ đồ số phần và kiểm tổng.

6Nhầm y=kx với y=k/x

Chọn sai mô hình.

Tỉ lệ thuận kiểm y/x; tỉ lệ nghịch kiểm xy.

7Tăng gấp n thành cộng n

Hiểu sai thay đổi theo tỉ lệ.

Dùng phép nhân cùng hệ số.

8Tỉ lệ nghịch nhưng cho x=0

Phép chia cho 0.

Nêu x≠0 và hệ số khác 0.

9Bỏ đơn vị thực tế

Kết quả mất nghĩa.

Đổi cùng đơn vị trước khi lập tỉ lệ.

10Không thay ngược

Lỗi số học khó bị phát hiện.

Kiểm hằng số k, tích xy hoặc hai tích chéo.

11Chỉ nhớ đáp án mẫu

Dữ kiện đổi là cách làm bị mất.

Gọi tên quy tắc và điều kiện trước khi thay số.

12Bỏ qua trường hợp biên

Kết luận có thể sai tại 0, mẫu 0, góc 0° hoặc 180°.

Kiểm miền giá trị và điều kiện xác định.

13Làm tròn giữa chừng

Sai số tích lũy làm đáp án cuối lệch.

Giữ giá trị chính xác đến bước cuối nếu có thể.

14Tin hoàn toàn vào hình vẽ

Hình chỉ minh họa, không thay dữ kiện.

Chỉ suy luận từ giả thiết và tính chất đã biết.

15Viết kết quả không có căn cứ

Người đọc không kiểm được suy luận.

Mỗi dòng ghi ngắn gọn lí do cần thiết.

16Quên đơn vị

Con số mất ý nghĩa đo lường.

Ghi đơn vị ở phép tính và kết luận.

17Dùng quy tắc vượt phạm vi

Có thể đúng ở chương sau nhưng chưa có căn cứ hiện tại.

Dùng đúng kiến thức đã học và ranh giới bài.

18Không kiểm đáp án

Lỗi nhỏ đi đến kết quả có vẻ hợp lí.

Ước lượng, thay ngược hoặc dùng tính chất đối chiếu.

19Nhảy nhiều bước

Dễ mất dấu hoặc giấu một suy luận chưa đúng.

Mỗi dòng chỉ thực hiện một biến đổi chính.

20Sao chép lời giải

Không hình thành năng lực tự giải.

Che lời giải, làm trước rồi so bước sai đầu tiên.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Viết tỉ lệ thức thành hai hàng thẳng cột để không nhầm tích chéo.
  2. Trước khi tính, khoanh mẫu số và ghi điều kiện khác 0.
  3. Bài chia theo tỉ lệ: tính tổng số phần trước, một phần sau.
  4. Nhìn từ khóa chưa đủ; hãy hỏi đại lượng nào giữ tỉ số hay tích không đổi.
  5. Tỉ lệ thuận: x gấp n thì y gấp n; tỉ lệ nghịch: x gấp n thì y chia n.
  6. Dùng bảng ba cột: đại lượng 1 – đại lượng 2 – hằng số kiểm.
  7. Đổi về cùng đơn vị trước khi lập tỉ lệ.
  8. Giữ phân số chính xác, chỉ đổi thập phân ở kết luận nếu cần.
  9. Ước lượng chiều tăng/giảm trước khi bấm máy.
  10. Mọi đáp án thực tế phải qua kiểm ngược và kiểm đơn vị.

Tự hỏi trước, lật sau

Luyện từ nhận biết đến thực tế

Tự chấm và đọc giải thích

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Biết x/5=y/7 và x+y=72. Tìm x, y.

2Biết x/6=y/3 và x+y=63. Tìm x, y.

3Biết x/2=y/4 và x+y=12. Tìm x, y.

4Biết x/3=y/5 và x+y=24. Tìm x, y.

5Biết x/4=y/6 và x+y=40. Tìm x, y.

6Biết x/5=y/7 và x+y=60. Tìm x, y.

7Biết x/6=y/3 và x+y=54. Tìm x, y.

8Biết x/2=y/4 và x+y=42. Tìm x, y.

9Biết x/3=y/5 và x+y=16. Tìm x, y.

10Biết x/4=y/6 và x+y=30. Tìm x, y.

11Biết x/5=y/7 và x+y=48. Tìm x, y.

12Biết x/6=y/3 và x+y=45. Tìm x, y.

13Biết x/2=y/4 và x+y=36. Tìm x, y.

14Biết x/3=y/5 và x+y=56. Tìm x, y.

15Biết x/4=y/6 và x+y=20. Tìm x, y.

16Biết x/5=y/7 và x+y=36. Tìm x, y.

17Biết x/6=y/3 và x+y=36. Tìm x, y.

18Biết x/5=y/3 và x+y=56. Tìm x, y.

19Biết x/6=y/4 và x+y=20. Tìm x, y.

20Biết x/2=y/5 và x+y=21. Tìm x, y.

21Biết x/3=y/6 và x+y=36. Tìm x, y.

22Biết x/4=y/7 và x+y=55. Tìm x, y.

23Biết x/5=y/3 và x+y=48. Tìm x, y.

24Biết x/6=y/4 và x+y=70. Tìm x, y.

25Biết x/2=y/5 và x+y=14. Tìm x, y.

26Biết x/3=y/6 và x+y=27. Tìm x, y.

27Biết x/4=y/7 và x+y=44. Tìm x, y.

28Biết x/5=y/3 và x+y=40. Tìm x, y.

29Biết x/6=y/4 và x+y=60. Tìm x, y.

30Biết x/2=y/5 và x+y=49. Tìm x, y.

31Biết x/3=y/6 và x+y=18. Tìm x, y.

32Biết x/4=y/7 và x+y=33. Tìm x, y.

33Biết x/5=y/3 và x+y=32. Tìm x, y.

34Biết x/6=y/4 và x+y=50. Tìm x, y.

35Biết x/5=y/4 và x+y=18. Tìm x, y.

36Biết x/6=y/5 và x+y=33. Tìm x, y.

37Biết x/2=y/6 và x+y=32. Tìm x, y.

38Biết x/3=y/7 và x+y=50. Tìm x, y.

39Biết x/4=y/3 và x+y=42. Tìm x, y.

40Biết x/5=y/4 và x+y=63. Tìm x, y.

41Biết x/6=y/5 và x+y=22. Tìm x, y.

42Biết x/2=y/6 và x+y=24. Tìm x, y.

43Biết x/3=y/7 và x+y=40. Tìm x, y.

44Biết x/4=y/3 và x+y=35. Tìm x, y.

45Biết x/5=y/4 và x+y=54. Tìm x, y.

46Biết x/6=y/5 và x+y=77. Tìm x, y.

47Biết x/2=y/6 và x+y=16. Tìm x, y.

48Biết x/3=y/7 và x+y=30. Tìm x, y.

49Biết x/4=y/3 và x+y=28. Tìm x, y.

50Biết x/5=y/4 và x+y=45. Tìm x, y.

Trình bày căn cứ trước kết quả

Câu 1Biết x/4=y/3 và x+y=35. Tìm x, y. Trình bày thêm một phép kiểm độc lập.+

Lời giải: t=35:7=5; x=20, y=15. Phép kiểm: 20/4=15/3=5 và 20+15=35.

Câu 2Biết x/5=y/4 và x+y=54. Tìm x, y. Trình bày thêm một phép kiểm độc lập.+

Lời giải: t=54:9=6; x=30, y=24. Phép kiểm: 30/5=24/4=6 và 30+24=54.

Câu 3Biết x/6=y/5 và x+y=77. Tìm x, y. Trình bày thêm một phép kiểm độc lập.+

Lời giải: t=77:11=7; x=42, y=35. Phép kiểm: 42/6=35/5=7 và 42+35=77.

Câu 4Biết x/2=y/6 và x+y=16. Tìm x, y. Trình bày thêm một phép kiểm độc lập.+

Lời giải: t=16:8=2; x=4, y=12. Phép kiểm: 4/2=12/6=2 và 4+12=16.

Câu 5Biết x/3=y/7 và x+y=30. Tìm x, y. Trình bày thêm một phép kiểm độc lập.+

Lời giải: t=30:10=3; x=9, y=21. Phép kiểm: 9/3=21/7=3 và 9+21=30.

Câu 6Biết x/4=y/3 và x+y=28. Tìm x, y. Trình bày thêm một phép kiểm độc lập.+

Lời giải: t=28:7=4; x=16, y=12. Phép kiểm: 16/4=12/3=4 và 16+12=28.

Câu 7Biết x/5=y/4 và x+y=45. Tìm x, y. Trình bày thêm một phép kiểm độc lập.+

Lời giải: t=45:9=5; x=25, y=20. Phép kiểm: 25/5=20/4=5 và 25+20=45.

Câu 8Biết x/6=y/5 và x+y=66. Tìm x, y. Trình bày thêm một phép kiểm độc lập.+

Lời giải: t=66:11=6; x=36, y=30. Phép kiểm: 36/6=30/5=6 và 36+30=66.

Câu 9Biết x/5=y/5 và x+y=30. Tìm x, y. Trình bày thêm một phép kiểm độc lập.+

Lời giải: t=30:10=3; x=15, y=15. Phép kiểm: 15/5=15/5=3 và 15+15=30.

Câu 10Biết x/6=y/6 và x+y=48. Tìm x, y. Trình bày thêm một phép kiểm độc lập.+

Lời giải: t=48:12=4; x=24, y=24. Phép kiểm: 24/6=24/6=4 và 24+24=48.

Câu 11Biết x/2=y/7 và x+y=45. Tìm x, y. Trình bày thêm một phép kiểm độc lập.+

Lời giải: t=45:9=5; x=10, y=35. Phép kiểm: 10/2=35/7=5 và 10+35=45.

Câu 12Biết x/3=y/3 và x+y=36. Tìm x, y. Trình bày thêm một phép kiểm độc lập.+

Lời giải: t=36:6=6; x=18, y=18. Phép kiểm: 18/3=18/3=6 và 18+18=36.

Câu 13Biết x/4=y/4 và x+y=56. Tìm x, y. Trình bày thêm một phép kiểm độc lập.+

Lời giải: t=56:8=7; x=28, y=28. Phép kiểm: 28/4=28/4=7 và 28+28=56.

Câu 14Biết x/5=y/5 và x+y=20. Tìm x, y. Trình bày thêm một phép kiểm độc lập.+

Lời giải: t=20:10=2; x=10, y=10. Phép kiểm: 10/5=10/5=2 và 10+10=20.

Câu 15Biết x/6=y/6 và x+y=36. Tìm x, y. Trình bày thêm một phép kiểm độc lập.+

Lời giải: t=36:12=3; x=18, y=18. Phép kiểm: 18/6=18/6=3 và 18+18=36.

Câu 16Biết x/2=y/7 và x+y=36. Tìm x, y. Trình bày thêm một phép kiểm độc lập.+

Lời giải: t=36:9=4; x=8, y=28. Phép kiểm: 8/2=28/7=4 và 8+28=36.

Câu 17Biết x/3=y/3 và x+y=30. Tìm x, y. Trình bày thêm một phép kiểm độc lập.+

Lời giải: t=30:6=5; x=15, y=15. Phép kiểm: 15/3=15/3=5 và 15+15=30.

Câu 18Biết x/4=y/4 và x+y=48. Tìm x, y. Trình bày thêm một phép kiểm độc lập.+

Lời giải: t=48:8=6; x=24, y=24. Phép kiểm: 24/4=24/4=6 và 24+24=48.

Câu 19Biết x/5=y/5 và x+y=70. Tìm x, y. Trình bày thêm một phép kiểm độc lập.+

Lời giải: t=70:10=7; x=35, y=35. Phép kiểm: 35/5=35/5=7 và 35+35=70.

Câu 20Biết x/6=y/6 và x+y=24. Tìm x, y. Trình bày thêm một phép kiểm độc lập.+

Lời giải: t=24:12=2; x=12, y=12. Phép kiểm: 12/6=12/6=2 và 12+12=24.

Từ 15 phút đến đề tổng hợp

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútKiểm tra 15 phút • Bài 21 • Dãy tỉ số bằng nhau

Nêu mô hình, điều kiện, phép tính và bước kiểm.

Xem câu hỏi +
  1. Biết x/5=y/7 và x+y=72. Tìm x, y.
  2. Biết x/2=y/4 và x+y=42. Tìm x, y.
  3. Biết x/4=y/6 và x+y=20. Tìm x, y.
  4. Biết x/4=y/7 và x+y=55. Tìm x, y.
  5. Biết x/6=y/4 và x+y=60. Tìm x, y.
  6. Biết x/6=y/5 và x+y=33. Tìm x, y.
Xem đáp án +
  1. t=72:12=6; x=30, y=42. 30/5=42/7=6 và 30+42=72.
  2. t=42:6=7; x=14, y=28. 14/2=28/4=7 và 14+28=42.
  3. t=20:10=2; x=8, y=12. 8/4=12/6=2 và 8+12=20.
  4. t=55:11=5; x=20, y=35. 20/4=35/7=5 và 20+35=55.
  5. t=60:10=6; x=36, y=24. 36/6=24/4=6 và 36+24=60.
  6. t=33:11=3; x=18, y=15. 18/6=15/5=3 và 18+15=33.
ĐỀ

30 phútCủng cố theo bài • Bài 21 • Dãy tỉ số bằng nhau

Nêu mô hình, điều kiện, phép tính và bước kiểm.

Xem câu hỏi +
  1. Biết x/3=y/5 và x+y=56. Tìm x, y.
  2. Biết x/3=y/6 và x+y=36. Tìm x, y.
  3. Biết x/5=y/3 và x+y=40. Tìm x, y.
  4. Biết x/5=y/4 và x+y=18. Tìm x, y.
  5. Biết x/2=y/6 và x+y=24. Tìm x, y.
  6. Biết x/4=y/3 và x+y=28. Tìm x, y.
Xem đáp án +
  1. t=56:8=7; x=21, y=35. 21/3=35/5=7 và 21+35=56.
  2. t=36:9=4; x=12, y=24. 12/3=24/6=4 và 12+24=36.
  3. t=40:8=5; x=25, y=15. 25/5=15/3=5 và 25+15=40.
  4. t=18:9=2; x=10, y=8. 10/5=8/4=2 và 10+8=18.
  5. t=24:8=3; x=6, y=18. 6/2=18/6=3 và 6+18=24.
  6. t=28:7=4; x=16, y=12. 16/4=12/3=4 và 16+12=28.
ĐỀ

30 phútVận dụng thông minh • Bài 21 • Dãy tỉ số bằng nhau

Nêu mô hình, điều kiện, phép tính và bước kiểm.

Xem câu hỏi +
  1. Biết x/4=y/7 và x+y=44. Tìm x, y.
  2. Biết x/6=y/4 và x+y=50. Tìm x, y.
  3. Biết x/6=y/5 và x+y=22. Tìm x, y.
  4. Biết x/3=y/7 và x+y=30. Tìm x, y.
  5. Biết x/3=y/3 và x+y=36. Tìm x, y.
  6. Biết x/5=y/5 và x+y=70. Tìm x, y.
Xem đáp án +
  1. t=44:11=4; x=16, y=28. 16/4=28/7=4 và 16+28=44.
  2. t=50:10=5; x=30, y=20. 30/6=20/4=5 và 30+20=50.
  3. t=22:11=2; x=12, y=10. 12/6=10/5=2 và 12+10=22.
  4. t=30:10=3; x=9, y=21. 9/3=21/7=3 và 9+21=30.
  5. t=36:6=6; x=18, y=18. 18/3=18/3=6 và 18+18=36.
  6. t=70:10=7; x=35, y=35. 35/5=35/5=7 và 35+35=70.
ĐỀ

30 phútĐịnh hướng Hà Nội • Bài 21 • Dãy tỉ số bằng nhau

Đề nội bộ tự biên soạn, tham khảo cách phân hóa và trình bày tại Hà Nội; không phải đề chính thức.

Xem câu hỏi +
  1. Biết x/5=y/4 và x+y=63. Tìm x, y.
  2. Biết x/2=y/6 và x+y=16. Tìm x, y.
  3. Biết x/2=y/7 và x+y=45. Tìm x, y.
  4. Biết x/4=y/4 và x+y=48. Tìm x, y.
  5. Biết x/6=y/6 và x+y=84. Tìm x, y.
  6. Biết x/6=y/7 và x+y=52. Tìm x, y.
Xem đáp án +
  1. t=63:9=7; x=35, y=28. 35/5=28/4=7 và 35+28=63.
  2. t=16:8=2; x=4, y=12. 4/2=12/6=2 và 4+12=16.
  3. t=45:9=5; x=10, y=35. 10/2=35/7=5 và 10+35=45.
  4. t=48:8=6; x=24, y=24. 24/4=24/4=6 và 24+24=48.
  5. t=84:12=7; x=42, y=42. 42/6=42/6=7 và 42+42=84.
  6. t=52:13=4; x=24, y=28. 24/6=28/7=4 và 24+28=52.
ĐỀ

45 phútĐề tổng hợp • Bài 21 • Dãy tỉ số bằng nhau

Nêu mô hình, điều kiện, phép tính và bước kiểm.

Xem câu hỏi +
  1. Biết x/6=y/6 và x+y=48. Tìm x, y.
  2. Biết x/3=y/3 và x+y=30. Tìm x, y.
  3. Biết x/5=y/5 và x+y=60. Tìm x, y.
  4. Biết x/5=y/6 và x+y=33. Tìm x, y.
  5. Biết x/2=y/3 và x+y=20. Tìm x, y.
  6. Biết x/2=y/4 và x+y=12. Tìm x, y.
Xem đáp án +
  1. t=48:12=4; x=24, y=24. 24/6=24/6=4 và 24+24=48.
  2. t=30:6=5; x=15, y=15. 15/3=15/3=5 và 15+15=30.
  3. t=60:10=6; x=30, y=30. 30/5=30/5=6 và 30+30=60.
  4. t=33:11=3; x=15, y=18. 15/5=18/6=3 và 15+18=33.
  5. t=20:5=4; x=8, y=12. 8/2=12/3=4 và 8+12=20.
  6. t=12:6=2; x=4, y=8. 4/2=8/4=2 và 4+8=12.

Sáu bộ tài liệu sẵn sàng in hoặc lưu PDF

Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Học liệu do website tự biên soạn.

Ghi lại điểm em còn vướng

Cổng chất lượng Bài 21 • Dãy tỉ số bằng nhau

01

Đúng phạm vi

Chỉ tạo tỉ số tổng/hiệu khi mẫu tương ứng khác 0; đại lượng tỉ lệ thuận và nghịch thuộc Bài 22–23.

02

Đúng điều kiện

Mẫu số, hệ số khác 0, hằng số tỉ lệ, đơn vị và điều kiện mô hình đều được kiểm trước kết luận.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận, 5 đề.

05

Đúng mô hình tỉ lệ

Tích chéo, giá trị chung, y/x và xy được đối chiếu độc lập; đáp án thực tế kiểm chiều và đơn vị.

06

Nhãn nguồn rõ

Đề Hà Nội ghi đúng tính chất tham khảo nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Viết tỉ lệ thức thành hai hàng thẳng cột để không nhầm tích chéo.
  2. Trước khi tính, khoanh mẫu số và ghi điều kiện khác 0.
  3. Bài chia theo tỉ lệ: tính tổng số phần trước, một phần sau.
  4. Nhìn từ khóa chưa đủ; hãy hỏi đại lượng nào giữ tỉ số hay tích không đổi.
  5. Tỉ lệ thuận: x gấp n thì y gấp n; tỉ lệ nghịch: x gấp n thì y chia n.
  6. Dùng bảng ba cột: đại lượng 1 – đại lượng 2 – hằng số kiểm.
  7. Đổi về cùng đơn vị trước khi lập tỉ lệ.
  8. Giữ phân số chính xác, chỉ đổi thập phân ở kết luận nếu cần.
  9. Ước lượng chiều tăng/giảm trước khi bấm máy.
  10. Mọi đáp án thực tế phải qua kiểm ngược và kiểm đơn vị.

10 lỗi phải tránh

  1. Quên điều kiện mẫu khác 0
  2. Nhân chéo sai cặp
  3. Đảo một tỉ số riêng lẻ
  4. Dùng tổng khi mẫu tổng bằng 0
  5. Chia tỉ lệ nhưng đảo số phần
  6. Nhầm y=kx với y=k/x
  7. Tăng gấp n thành cộng n
  8. Tỉ lệ nghịch nhưng cho x=0
  9. Bỏ đơn vị thực tế
  10. Không thay ngược