Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
KHTN 7 • PHẦN VẬT LÝ • GIỮA HỌC KỲ I

25 đề làm chủ tốc độ và âm thanh

Kho luyện riêng phần Vật lý trong Khoa học tự nhiên lớp 7. Trọng tâm là tốc độ chuyển động, đo tốc độ, bảng và đồ thị quãng đường–thời gian, nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm; không đưa kiến thức lớp 8 vào đề.

TRỌNG TÂM GIỮA HKI

Tốc độ, đo tốc độ, đổi đơn vị, bảng–đồ thị quãng đường theo thời gian và các kiến thức âm thanh đã học.

KHÔNG HỌC VƯỢT

Không gia tốc, định luật Newton, áp suất, điện học, quang học hoặc bất kỳ công thức Vật lý lớp 8 trở lên.

CHẤM NHƯ KHO TOÁN

Khóa đáp án khi làm; cảnh báo 5 phút, tự nộp, chấm đúng 10,00 điểm và mở lời giải chi tiết sau khi nộp.

PHẠM VI ĐÃ KHÓA

Ma trận 250 câu

Mỗi đề gồm 4 câu nhiều lựa chọn, 3 câu Đúng/Sai và 3 câu trả lời ngắn.

Mạch kiến thứcYêu cầu cần đạtSố câuTỷ trọng
Tốc độ và đơn vịNêu ý nghĩa, công thức, đơn vị; đổi m/s ↔ km/h; so sánh chuyển động5020%
Đo tốc độ và thực nghiệmChọn dụng cụ, bố trí phép đo, ghi số liệu, giảm sai số và xử lí tình huống thực tế5020%
Bảng và đồ thịĐọc trục, mốc thời gian, quãng đường tích lũy, độ dốc và các khoảng chuyển động5020%
Âm thanhNguồn âm, dao động, môi trường truyền âm, tần số–độ cao, biên độ–độ to và an toàn5020%
Tính toán và vận dụngTính tốc độ, tần số, xử lí nhiều chặng, đổi đơn vị và kiểm tra tính hợp lí5020%
Toàn bộ kho giữa HKI250100%

Căn cứ cấu trúc: Đề KHTN 7 toàn môn ở các trường được tổ chức trong khoảng 60–90 phút và phối hợp nhiều mạch Hóa học, Vật lý, Sinh học. Kho này chỉ tách riêng phần Vật lý nên khóa 45 phút/10 câu, đủ thời gian đọc đồ thị, xử lí dữ liệu và phân tích thí nghiệm. Đây là cấu trúc luyện tập của UocMoLon.vn, không phải cấu trúc bắt buộc của Bộ GD&ĐT.

Chương trình GDPT 2018 – môn Khoa học tự nhiên ↗Kho đề giữa HKI KHTN 2024–2025 – THCS Phan Đình Giót ↗Lịch giữa HKI 2024–2025, KHTN THCS: 60 phút – Trương Vĩnh Ký ↗Đề giữa HKI KHTN 7 năm học 2024–2025 – THCS Quang Trung ↗
LỘ TRÌNH 25 ĐỀ

Chọn mức độ phù hợp

01–05 • Nền tảng06–15 • Chuẩn16–21 • Nâng cao22–25 • Thử thách
Đề 01Nền tảng

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 02Nền tảng

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 03Nền tảng

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 04Nền tảng

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 05Nền tảng

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 06Chuẩn

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 07Chuẩn

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 08Chuẩn

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 09Chuẩn

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 10Chuẩn

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 11Chuẩn

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 12Chuẩn

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 13Chuẩn

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 14Chuẩn

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 15Chuẩn

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 16Nâng cao

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 17Nâng cao

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 18Nâng cao

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 19Nâng cao

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 20Nâng cao

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 21Nâng cao

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 22Thử thách

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 23Thử thách

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 24Thử thách

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 25Thử thách

Tốc độ chuyển động; đo tốc độ; đổi và so sánh đơn vị; bảng, đồ thị quãng đường–thời gian; nguồn âm, môi trường truyền âm, độ cao và độ to của âm

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00