Điện học kế thừa; năng lượng nhiệt, nội năng, joulemeter; truyền nhiệt; nở vì nhiệt và thực hành xử lí số liệu.
25 đề cuối kỳ II đúng phạm vi lớp 8
Kho luyện riêng phần Vật lý trong Khoa học tự nhiên lớp 8: điện học nền tảng, năng lượng nhiệt và nội năng, đo năng lượng bằng joulemeter, dẫn nhiệt–đối lưu–bức xạ và sự nở vì nhiệt. Câu khó tăng bằng thực nghiệm, bảng số liệu và suy luận; không dùng lớp 9 hoặc kiến thức THPT.
Không định luật Ôm, công suất điện, nhiệt lượng riêng, quang học lớp 9 hoặc công cụ THPT.
Khóa đáp án khi làm; cảnh báo 5 phút, tự nộp, chấm đúng 10,00 điểm và mở lời giải chi tiết sau khi nộp.
Ma trận 250 câu
Mỗi đề gồm 4 câu nhiều lựa chọn, 3 câu Đúng/Sai và 3 câu trả lời ngắn.
| Mạch kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| Điện học kế thừa | Phân tích mạch kín–hở; mắc và đọc dụng cụ đo; nhiễm điện; an toàn điện | 50 | 20% |
| Năng lượng nhiệt, nội năng và joulemeter | Giải thích biến đổi nội năng; thiết kế phép đo; đọc, đổi đơn vị và xử lí số liệu năng lượng | 75 | 30% |
| Sự truyền nhiệt | Phân biệt dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; chọn vật liệu; đánh giá thí nghiệm | 50 | 20% |
| Sự nở vì nhiệt | Giải thích hiện tượng, ứng dụng; đọc số liệu chiều dài và nhiệt độ | 50 | 20% |
| Thực nghiệm và vận dụng tổng hợp | Đọc bảng; kiểm tra điều kiện; đánh giá tính an toàn và hợp lí vật lý | 25 | 10% |
| Toàn bộ kho cuối HKII | 250 | 100% | |
Căn cứ cấu trúc: Đề KHTN 8 cuối HKII thực tế là bài tích hợp nhiều mạch, thường từ 60–90 phút. Kho này tách riêng Vật lý nên dùng 45 phút/10 câu để đủ kiến thức–thực nghiệm–số liệu–vận dụng và đồng bộ các kho Vật lý UocMoLon.vn. Đây là cấu trúc luyện tập, không phải cấu trúc cứng của Bộ GD&ĐT.
Chọn mức độ phù hợp
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Điện học nền tảng; năng lượng nhiệt và nội năng; joulemeter; dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ; sự nở vì nhiệt
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00