Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
KHTN 8 • PHẦN VẬT LÝ • GIỮA HỌC KỲ I

25 đề luyện tập đúng thời điểm học

Kho luyện riêng phần Vật lý trong Khoa học tự nhiên lớp 8, tập trung khối lượng riêng, thực hành đo và áp suất. Phạm vi bám phần giao nhau của chương trình và đề thực tế; không dùng lực đẩy Archimedes, điện, nhiệt hoặc kiến thức lớp 9.

ĐÚNG GIỮA HKI

Khối lượng riêng; xác định khối lượng riêng của vật đều, vật không đều và chất lỏng; áp lực, áp suất bề mặt, áp suất chất lỏng và khí quyển.

KHÔNG HỌC VƯỢT

Không lực đẩy Archimedes, moment lực, điện, nhiệt, kiến thức lớp 9 hoặc công cụ THPT. Câu khó tăng bằng dữ liệu, thực nghiệm và suy luận.

CHẤM NHƯ KHO TOÁN

Khóa đáp án khi làm; cảnh báo 5 phút, tự nộp, chấm đúng 10,00 điểm và mở lời giải chi tiết sau khi nộp.

PHẠM VI ĐÃ KHÓA

Ma trận 250 câu

Mỗi đề gồm 4 câu nhiều lựa chọn, 3 câu Đúng/Sai và 3 câu trả lời ngắn.

Mạch kiến thứcYêu cầu cần đạtSố câuTỷ trọng
Khối lượng riêngNêu ý nghĩa, dùng D = m/V, đổi đơn vị và kiểm tra tính hợp lí của kết quả7530%
Thực hành xác định khối lượng riêngChọn dụng cụ; đo vật đều, vật không đều và chất lỏng; đọc số đo, kiểm soát sai số5020%
Áp lực và áp suất trên bề mặtNhận biết áp lực, dùng p = F/S, đổi diện tích và giải thích cách tăng–giảm áp suất7530%
Áp suất chất lỏng và khí quyểnPhân tích độ sâu, phương tác dụng, chênh lệch áp suất và ứng dụng đời sống5020%
Toàn bộ kho giữa HKI250100%

Căn cứ cấu trúc: Các nguồn trường học năm 2024–2025 cho thấy bài giữa HKI KHTN 8 tích hợp thường kéo dài khoảng 60 phút và tiến độ phần Vật lý có chênh lệch. Kho này tách riêng phần Vật lý nên dùng 45 phút/10 câu, đồng thời chỉ giữ nhóm kiến thức giao nhau an toàn. Đây là cấu trúc luyện tập của UocMoLon.vn, không phải cấu trúc bắt buộc của Bộ GD&ĐT.

Chương trình GDPT 2018 – môn Khoa học tự nhiên ↗Đề cương giữa HKI KHTN 8 năm học 2024–2025 – THCS Vạn Phúc ↗Đề giữa HKI KHTN 8 năm học 2024–2025 – THCS Ái Mộ ↗Đề giữa HKI KHTN 8 năm học 2024–2025 – THCS Gia Quất ↗Lịch kiểm tra giữa HKI 2024–2025 – Trường Trương Vĩnh Ký ↗Đề giữa HKI KHTN 8 năm học 2024–2025 – THCS TT Cái Nhum ↗
LỘ TRÌNH 25 ĐỀ

Chọn mức độ phù hợp

01–05 • Nền tảng06–15 • Chuẩn16–21 • Nâng cao22–25 • Thử thách
Đề 01Nền tảng

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 02Nền tảng

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 03Nền tảng

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 04Nền tảng

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 05Nền tảng

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 06Chuẩn

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 07Chuẩn

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 08Chuẩn

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 09Chuẩn

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 10Chuẩn

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 11Chuẩn

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 12Chuẩn

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 13Chuẩn

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 14Chuẩn

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 15Chuẩn

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 16Nâng cao

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 17Nâng cao

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 18Nâng cao

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 19Nâng cao

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 20Nâng cao

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 21Nâng cao

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 22Thử thách

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 23Thử thách

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 24Thử thách

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00
Đề 25Thử thách

Khối lượng riêng và thực hành xác định khối lượng riêng; áp lực, áp suất trên bề mặt; áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển

Câu hỏi
10 câu
Thời gian
45 phút
Điểm
10,00