Phủ mạch Vật lý từ đầu năm đến thấu kính, đo tiêu cự và kính lúp; nửa sau học kỳ được đặt trọng tâm.
25 đề cuối kỳ I sát tiến độ Vật lý lớp 9
Kho luyện riêng phần Vật lý trong Khoa học tự nhiên lớp 9: ôn năng lượng cơ học và khúc xạ; trọng tâm lăng kính, thấu kính, thực hành đo tiêu cự và kính lúp. Câu khó tăng bằng sơ đồ, số liệu và suy luận thực nghiệm; không đưa điện học, điện từ hay Vật lý THPT vào đề.
Không điện trở, mạch điện, cảm ứng điện từ, Vật lý 10 hoặc công thức thấu kính ngoài yêu cầu lớp 9.
Khóa đáp án khi làm; cảnh báo 5 phút, tự nộp, chấm đúng 10,00 điểm và mở lời giải sau khi nộp.
Ma trận 250 câu
Mỗi đề gồm 4 câu nhiều lựa chọn, 3 câu Đúng/Sai và 3 câu trả lời ngắn.
| Mạch kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| Ôn tập năng lượng cơ học | Vận dụng động năng, thế năng, cơ năng, công và công suất trong tình huống vừa sức | 50 | 20% |
| Khúc xạ và phản xạ toàn phần | Đọc tia–pháp tuyến, chiết suất, điều kiện phản xạ toàn phần và dữ liệu đơn giản | 25 | 10% |
| Lăng kính và ánh sáng màu | Nhận biết cấu tạo, đường truyền, tán sắc, ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc | 50 | 20% |
| Thấu kính và sự tạo ảnh | Nhận biết thấu kính, dùng tia đặc biệt, xác định loại ảnh và đọc sơ đồ tỉ lệ | 75 | 30% |
| Thực hành tiêu cự và kính lúp | Bố trí phép đo, xử lí bảng số liệu, dùng kính lúp đúng cách và bảo đảm an toàn | 50 | 20% |
| Toàn bộ kho cuối HKI | 250 | 100% | |
Căn cứ cấu trúc: Đề cuối HKI KHTN 9 thực tế thường là bài tích hợp 60–90 phút, kết hợp nhiều lựa chọn, Đúng/Sai, trả lời ngắn hoặc tự luận. Kho này tách riêng phần Vật lý và dùng 45 phút/10 câu để đồng bộ bộ khung Kho Toán đã khóa. Đây là cấu trúc luyện tập của UocMoLon.vn, không tuyên bố là cấu trúc cứng của Bộ GD&ĐT.
Chọn mức độ phù hợp
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Năng lượng cơ học; khúc xạ – phản xạ toàn phần; lăng kính; thấu kính; thực hành đo tiêu cự và kính lúp.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00