Năng lượng cơ học, công–công suất; khúc xạ và phản xạ toàn phần theo tiến độ thực tế năm học 2024–2025.
25 đề giữa kỳ I đúng thời điểm học lớp 9
Kho luyện riêng phần Vật lý trong Khoa học tự nhiên lớp 9: động năng, thế năng, cơ năng, công–công suất, khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần. Câu khó tăng bằng xử lí dữ liệu, thực nghiệm và kết nối hiện tượng; không dùng điện học nửa sau năm, Vật lý 10 hay phương pháp THPT.
Không điện trở–định luật Ohm, công suất điện, thấu kính nửa sau kỳ, Vật lý 10 hoặc công cụ THPT.
Khóa đáp án khi làm; cảnh báo 5 phút, tự nộp, chấm đúng 10,00 điểm và mở lời giải chi tiết sau khi nộp.
Ma trận 250 câu
Mỗi đề gồm 4 câu nhiều lựa chọn, 3 câu Đúng/Sai và 3 câu trả lời ngắn.
| Mạch kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| Động năng và thế năng | Viết, dùng Wđ = 1/2mv²; Wt = mgh; nhận biết sự phụ thuộc và mốc thế năng | 50 | 20% |
| Cơ năng và chuyển hóa | Tính W = Wđ + Wt; phân tích chuyển hóa, bảo toàn và ảnh hưởng của ma sát | 50 | 20% |
| Công và công suất | Dùng A = F.s, P = A/t; đọc đơn vị, so sánh và xử lí tình huống thực tế | 75 | 30% |
| Khúc xạ ánh sáng | Đọc tia–pháp tuyến; dùng n = sin i/sin r và n = c/v trong trường hợp đơn giản | 50 | 20% |
| Phản xạ toàn phần và thực nghiệm | Nhận biết điều kiện, đọc bảng số liệu, kiểm soát phép đo và giải thích ứng dụng | 25 | 10% |
| Toàn bộ kho giữa HKI | 250 | 100% | |
Căn cứ cấu trúc: Đề KHTN 9 giữa HKI thực tế thường là bài tích hợp 90 phút, kết hợp trắc nghiệm và tự luận; phần Vật lý tập trung cơ năng, công–công suất và tùy tiến độ có khúc xạ/phản xạ toàn phần. Kho này tách riêng Vật lý nên dùng 45 phút/10 câu để đồng bộ hệ thống đã khóa. Đây là cấu trúc luyện tập của UocMoLon.vn, không tuyên bố là cấu trúc cứng của Bộ GD&ĐT.
Chọn mức độ phù hợp
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00
Động năng – thế năng – cơ năng; công – công suất; khúc xạ ánh sáng và phản xạ toàn phần trong phạm vi đã học.
- Câu hỏi
- 10 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Điểm
- 10,00