ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
TOÁN 10 • GIỮA HỌC KỲ II

25 đề luyện tập sát nhịp kiểm tra tại trường

Phạm vi được khóa theo Chương trình GDPT 2018, trình tự Toán 10 của UocMoLon.vn và đề thực tế năm học 2024–2025: hàm số–tam thức bậc hai và phương pháp tọa độ trong mặt phẳng.

Xem phạm viChọn đề
ĐƯỢC SỬ DỤNG

Hàm số và parabol; dấu tam thức, bất phương trình và phương trình quy về bậc hai; đường thẳng, góc–khoảng cách và đường tròn tọa độ.

KHÔNG HỌC VƯỢT

Không dùng ba đường conic, quy tắc đếm–tổ hợp, xác suất ở phần sau học kỳ; không dùng đạo hàm hoặc bất kỳ phương pháp Toán 11–12 nào.

CHẤM TỰ ĐỘNG

Đáp án bị khóa khi làm bài; còn 10 phút sẽ cảnh báo, hết giờ tự nộp rồi mới mở điểm, đáp án và lời giải từng bước.

PHẠM VI VÀ CẤU TRÚC ĐÃ KHÓA

Ma trận 500 lệnh hỏi

Mỗi đề có 12 câu nhiều lựa chọn, 2 câu Đúng/Sai và 6 câu trả lời ngắn; tổng chính xác 10,00 điểm.

Mạch kiến thứcNội dungSố câuTỷ trọng
Hàm số và đồ thịTập xác định; hàm số; parabol; cực trị và mô hình15030%
Tam thức và phương trìnhDấu tam thức; bất phương trình; phương trình quy về bậc hai13527%
Phương pháp tọa độĐường thẳng; vị trí; góc; khoảng cách; ứng dụng15030%
Đường tròn tọa độTâm, bán kính, phương trình, tiếp tuyến và giao điểm6513%
Toàn bộ kho giữa HKII Toán 10500100%

Căn cứ khảo sát: Các trường không dùng một khuôn giữa kỳ duy nhất. Mẫu 90 phút rất phổ biến; nhiều đề phối hợp 12 câu nhiều lựa chọn, 2 câu Đúng/Sai, 4 câu trả lời ngắn và phần tự luận. Để chấm tự động mà vẫn giữ khối lượng tương đương, kho này dùng 20 lệnh hỏi gồm 12 lựa chọn, 2 Đúng/Sai và 6 trả lời ngắn có lời giải đầy đủ.

THPT Võ Trường Toản TP.HCM – ma trận giữa HKII 2024–2025THPT Lê Quý Đôn TP.HCM – lịch kiểm tra 2024–2025THPT Nguyễn Quốc Trinh Hà Nội – đề giữa HKII Toán 10THPT số 1 TX Sa Pa – đề và ma trận giữa HKII Toán 10THPT Ten Lơ Man TP.HCM – đề giữa HKII Toán 10Chương trình GDPT môn Toán – Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT
LỘ TRÌNH 25 ĐỀ

Chọn mức độ phù hợp

01–05 • Nền tảng06–15 • Chuẩn16–21 • Nâng cao22–25 • Thử thách
Đề 01Nền tảng

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 02Nền tảng

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 03Nền tảng

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 04Nền tảng

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 05Nền tảng

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 06Chuẩn

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 07Chuẩn

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 08Chuẩn

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 09Chuẩn

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 10Chuẩn

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 11Chuẩn

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 12Chuẩn

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 13Chuẩn

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 14Chuẩn

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 15Chuẩn

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 16Nâng cao

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 17Nâng cao

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 18Nâng cao

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 19Nâng cao

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 20Nâng cao

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 21Nâng cao

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 22Thử thách

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 23Thử thách

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 24Thử thách

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 25Thử thách

Hàm số, hàm số bậc hai, dấu tam thức và phương trình quy về bậc hai; phương trình đường thẳng, vị trí–góc–khoảng cách và đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.

Lệnh hỏi
20
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00