Học sinh bắt đầu dùng ngôn ngữ logic chặt chẽ, biểu diễn miền nghiệm hai ẩn, vectơ–tọa độ và các mô hình đếm có hệ thống.
ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT
Trang chủHiểu ngôn ngữ Toán mới trước khi tăng tốc
Chuyển từ Toán THCS sang tư duy mệnh đề, hàm số, vectơ, tọa độ, tổ hợp và xác suất; ưu tiên hiểu điều kiện và mô hình hóa.
4 buổi × 45–60 phút; thêm 1 buổi sửa sổ lỗi
Đầu vào → bài học → luyện theo cấp → kiểm tra nhanh → sửa sổ lỗi → bài tiếp theo.
9 chương của Toán 10
Bấm mở từng chương để xem kiến thức nền, kết quả cần đạt và toàn bộ bài học.
1HỌC KÌ 1 • SỐ VÀ ĐẠI SỐMệnh đề và tập hợp2 bài + cuối chương
⌄
Tập hợp số, kí hiệu thuộc–không thuộc, điều kiện cần và đủ ở mức trực giác từ Toán 6–9.
Đọc và phủ định đúng mệnh đề; dùng tập hợp, hợp, giao, hiệu và phần bù để diễn đạt điều kiện toán học.
Nhầm phủ định của mệnh đề chứa mọi/tồn tại; coi mệnh đề đảo luôn đúng; bỏ quên tập vũ trụ khi lấy phần bù.
Là ngôn ngữ nền cho điều kiện nghiệm, suy luận, xác suất và mọi lời giải Toán THPT.
Mệnh đềMệnh đề, mệnh đề phủ định, kéo theo, đảo, tương đương; điều kiện cần và đủ.
Mở bài →Tập hợp và các phép toán trên tập hợpMô tả tập hợp, tập con, hai tập bằng nhau, hợp, giao, hiệu và phần bù.
Mở bài →Bài tập cuối Chương 1Ôn 15% nền liên quan, kiểm tra cốt lõi, vận dụng và phân tích lỗi.
Mở cổng →2HỌC KÌ 1 • SỐ VÀ ĐẠI SỐBất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn2 bài + cuối chương
⌄
Bất phương trình bậc nhất một ẩn, đồ thị hàm số bậc nhất và mặt phẳng tọa độ.
Biểu diễn đúng miền nghiệm của bất phương trình, hệ bất phương trình và dùng miền nghiệm để giải bài toán tối ưu tuyến tính đơn giản.
Tô nhầm nửa mặt phẳng, lấy sai giao các miền, quên kiểm đường biên và hiểu sai ý nghĩa nghiệm của hệ.
Rèn mô hình hóa điều kiện ràng buộc và đọc hình; là nền cho tối ưu, kinh tế và quy hoạch.
Bất phương trình bậc nhất hai ẩnMiền nghiệm, đường biên, điểm thử và biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ.
Mở bài →Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩnGiao các miền nghiệm và bài toán thực tế có nhiều ràng buộc.
Mở bài →Bài tập cuối Chương 2Ôn 15% nền liên quan, kiểm tra cốt lõi, vận dụng và phân tích lỗi.
Mở cổng →3HỌC KÌ 1 • HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNGHệ thức lượng trong tam giác2 bài + cuối chương
⌄
Tỉ số lượng giác góc nhọn, định lí Pythagore, tam giác đồng dạng và diện tích tam giác.
Dùng giá trị lượng giác từ 0° đến 180°, định lí sin, định lí cos và công thức diện tích để giải tam giác.
Nhầm dấu giá trị lượng giác ở góc tù, gán sai cạnh đối diện và dùng định lí sin/cos khi chưa đủ dữ kiện.
Cầu nối từ lượng giác THCS đến vectơ, tọa độ và bài toán đo đạc trong thực tế.
Giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180°Sin, cos, tan, cot; góc bù nhau và giá trị lượng giác của góc đặc biệt.
Mở bài →Hệ thức lượng trong tam giácĐịnh lí cos, định lí sin, giải tam giác và công thức tính diện tích.
Mở bài →Bài tập cuối Chương 3Ôn 15% nền liên quan, kiểm tra cốt lõi, vận dụng và phân tích lỗi.
Mở cổng →4HỌC KÌ 1 • HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNGVectơ5 bài + cuối chương
⌄
Đoạn thẳng có hướng ở mức trực giác, hình bình hành, tọa độ điểm và biểu thức đại số.
Thực hiện phép toán vectơ, biểu diễn vectơ bằng tọa độ và dùng tích vô hướng để tính góc, độ dài.
Đồng nhất vectơ với đoạn thẳng, quên hướng, sai thứ tự khi lấy hiệu và dùng tích vô hướng thiếu điều kiện.
Nền bắt buộc cho tọa độ phẳng lớp 10, hình học không gian lớp 11–12 và vật lí.
Các khái niệm mở đầuVectơ, vectơ cùng phương–cùng hướng, bằng nhau và vectơ-không.
Mở bài →Tổng và hiệu của hai vectơQuy tắc ba điểm, hình bình hành, tổng và vectơ đối.
Mở bài →Tích của một vectơ với một sốĐộ dài, hướng và biểu diễn tuyến tính của vectơ.
Mở bài →Vectơ trong mặt phẳng tọa độTọa độ vectơ, tọa độ điểm và các phép toán theo thành phần.
Mở bài →Tích vô hướng của hai vectơGóc giữa hai vectơ, tích vô hướng, độ dài và điều kiện vuông góc.
Mở bài →Bài tập cuối Chương 4Ôn 15% nền liên quan, kiểm tra cốt lõi, vận dụng và phân tích lỗi.
Mở cổng →5HỌC KÌ 1 • THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤTCác số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm3 bài + cuối chương
⌄
Bảng–biểu đồ, số trung bình, trung vị, mốt và tỉ lệ phần trăm từ Toán THCS.
Đánh giá số gần đúng, sai số và dùng số đặc trưng trung tâm–phân tán để mô tả dữ liệu không ghép nhóm.
Lẫn độ chính xác với sai số, chọn số đại diện thiếu căn cứ và so sánh hai mẫu chỉ bằng số trung bình.
Rèn đọc dữ liệu, đánh giá độ tin cậy và chuẩn bị cho thống kê ghép nhóm lớp 11–12.
Số gần đúng và sai sốSai số tuyệt đối, sai số tương đối, số quy tròn và độ chính xác.
Mở bài →Các số đặc trưng đo xu thế trung tâmSố trung bình, trung vị, tứ phân vị và mốt.
Mở bài →Các số đặc trưng đo độ phân tánKhoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai và độ lệch chuẩn.
Mở bài →Bài tập cuối Chương 5Ôn 15% nền liên quan, kiểm tra cốt lõi, vận dụng và phân tích lỗi.
Mở cổng →6HỌC KÌ 2 • HÀM SỐ VÀ GIẢI TÍCHHàm số, đồ thị và ứng dụng4 bài + cuối chương
⌄
Hàm số bậc nhất, phương trình–bất phương trình, căn bậc hai và kĩ năng đọc đồ thị.
Hiểu hàm số và miền xác định, khảo sát hàm bậc hai, xét dấu tam thức và giải phương trình quy về bậc hai.
Bỏ điều kiện xác định, vẽ parabol sai chiều hoặc đỉnh, xét dấu không theo nghiệm và nhận nghiệm ngoại lai.
Trục đại số quan trọng nhất lớp 10; là nền trực tiếp của lượng giác, mũ–logarit và khảo sát hàm số.
Hàm sốKhái niệm, tập xác định, đồ thị, sự biến thiên và tính chẵn–lẻ.
Mở bài →Hàm số bậc haiParabol, đỉnh, trục đối xứng, chiều biến thiên và bài toán thực tế.
Mở bài →Dấu của tam thức bậc haiNghiệm, biệt thức, bảng xét dấu và bất phương trình bậc hai.
Mở bài →Phương trình quy về phương trình bậc haiPhương trình chứa căn hoặc biểu thức có thể đặt ẩn phụ phù hợp.
Mở bài →Bài tập cuối Chương 6Ôn 15% nền liên quan, kiểm tra cốt lõi, vận dụng và phân tích lỗi.
Mở cổng →7HỌC KÌ 2 • HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNGPhương pháp tọa độ trong mặt phẳng4 bài + cuối chương
⌄
Vectơ tọa độ, tích vô hướng, đường thẳng và đường tròn trong hình học phẳng.
Lập và khai thác phương trình đường thẳng, đường tròn, ba đường conic; tính góc và khoảng cách.
Nhầm vectơ chỉ phương–pháp tuyến, sai dấu trong phương trình đường tròn và học thuộc conic mà không nhận cấu trúc.
Biến hình học thành đại số; nền cho tọa độ không gian lớp 12 và nhiều câu vận dụng thực tế.
Phương trình đường thẳngVectơ chỉ phương, pháp tuyến và các dạng phương trình đường thẳng.
Mở bài →Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cáchGiao–song song–trùng, góc và khoảng cách từ điểm đến đường.
Mở bài →Đường tròn trong mặt phẳng tọa độTâm, bán kính, phương trình và tiếp tuyến của đường tròn.
Mở bài →Ba đường conicElip, hypebol, parabol và các yếu tố hình học đặc trưng.
Mở bài →Bài tập cuối Chương 7Ôn 15% nền liên quan, kiểm tra cốt lõi, vận dụng và phân tích lỗi.
Mở cổng →8HỌC KÌ 2 • SỐ VÀ ĐẠI SỐĐại số tổ hợp3 bài + cuối chương
⌄
Quy tắc nhân–cộng đơn giản, lũy thừa và tư duy liệt kê không trùng lặp.
Nhận đúng mô hình đếm, dùng hoán vị–chỉnh hợp–tổ hợp và khai triển nhị thức Newton.
Không phân biệt có thứ tự/không thứ tự, đếm trùng, bỏ sót và dùng công thức trước khi hiểu đối tượng.
Nền trực tiếp cho xác suất lớp 10–12 và các bài toán chọn, xếp, mã hóa.
Quy tắc đếmQuy tắc cộng, quy tắc nhân và sơ đồ cây.
Mở bài →Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợpPhân biệt mô hình, công thức và điều kiện sử dụng.
Mở bài →Nhị thức NewtonKhai triển, hệ số và số hạng chứa lũy thừa cho trước.
Mở bài →Bài tập cuối Chương 8Ôn 15% nền liên quan, kiểm tra cốt lõi, vận dụng và phân tích lỗi.
Mở cổng →9HỌC KÌ 2 • THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤTTính xác suất theo định nghĩa cổ điển2 bài + cuối chương
⌄
Không gian mẫu, biến cố, kết quả đồng khả năng và các quy tắc đếm.
Mô tả không gian mẫu hữu hạn và tính xác suất cổ điển bằng cách đếm đúng kết quả thuận lợi.
Giả định đồng khả năng khi không có căn cứ, không gian mẫu thiếu hoặc trùng và rút gọn phân số sai.
Nền xác suất chuẩn trước các quy tắc cộng–nhân lớp 11 và xác suất có điều kiện lớp 12.
Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suấtPhép thử, không gian mẫu, biến cố và xác suất cổ điển.
Mở bài →Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điểnKết hợp quy tắc đếm với mô hình chọn, xếp và gieo thử.
Mở bài →Bài tập cuối Chương 9Ôn 15% nền liên quan, kiểm tra cốt lõi, vận dụng và phân tích lỗi.
Mở cổng →Năm lộ trình cá nhân hóa
Mất gốc
Làm đầu vào → học Cấp 0 → ví dụ một bước → kiểm tra 5 phút.
Trung bình
Học kiến thức cốt lõi → Cấp 1–3 → trộn 15% bài cũ.
Khá
Rút ngắn phần nền → tập trung Cấp 3–5 → so sánh nhiều cách giải.
Giỏi
Cấp 4–6 → bài mở rộng → phản biện lời giải và tổng quát hóa.
Ôn thi gấp
Chẩn đoán theo chuyên đề → chữa lỗ hổng → đề thời gian thật → sổ lỗi.