ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
TOÁN THPT • CỐT LÕI + CHUYÊN ĐỀ LỰA CHỌN GDPT 2018HÀ NỘI: ĐỊNH HƯỚNG THAM KHẢO • KHÔNG GIẢ DANH ĐỀ CHÍNH THỨC

ƯỚC MƠ LỚNHỌC CÓ CHIẾN LƯỢC • TIẾN BỘ THẬT

Trang chủ
TOÁN 10 • HOÀN THÀNH TOÀN BỘ 9/9 CHƯƠNG

Hiểu ngôn ngữ Toán mới trước khi tăng tốc

Chuyển từ Toán THCS sang tư duy mệnh đề, hàm số, vectơ, tọa độ, tổ hợp và xác suất; ưu tiên hiểu điều kiện và mô hình hóa.

ĐIỂM MỚI

Học sinh bắt đầu dùng ngôn ngữ logic chặt chẽ, biểu diễn miền nghiệm hai ẩn, vectơ–tọa độ và các mô hình đếm có hệ thống.

NHỊP HỌC ĐỀ XUẤT

4 buổi × 45–60 phút; thêm 1 buổi sửa sổ lỗi

CÁCH DÙNG WEBSITE

Đầu vào → bài học → luyện theo cấp → kiểm tra nhanh → sửa sổ lỗi → bài tiếp theo.

CHƯƠNG TRÌNH CỐT LÕI • 105 TIẾT

9 chương của Toán 10

Bấm mở từng chương để xem kiến thức nền, kết quả cần đạt và toàn bộ bài học.

1

HỌC KÌ 1SỐ VÀ ĐẠI SỐMệnh đề và tập hợp2 bài + cuối chương

NỀN CẦN CÓ

Tập hợp số, kí hiệu thuộc–không thuộc, điều kiện cần và đủ ở mức trực giác từ Toán 6–9.

ĐÍCH CẦN ĐẠT

Đọc và phủ định đúng mệnh đề; dùng tập hợp, hợp, giao, hiệu và phần bù để diễn đạt điều kiện toán học.

ĐIỂM DỄ MẤT GỐC

Nhầm phủ định của mệnh đề chứa mọi/tồn tại; coi mệnh đề đảo luôn đúng; bỏ quên tập vũ trụ khi lấy phần bù.

VAI TRÒ THI CỬ

Là ngôn ngữ nền cho điều kiện nghiệm, suy luận, xác suất và mọi lời giải Toán THPT.

BÀI 1

Mệnh đềMệnh đề, mệnh đề phủ định, kéo theo, đảo, tương đương; điều kiện cần và đủ.

Mở bài →
BÀI 2

Tập hợp và các phép toán trên tập hợpMô tả tập hợp, tập con, hai tập bằng nhau, hợp, giao, hiệu và phần bù.

Mở bài →
CUỐI CHƯƠNG

Bài tập cuối Chương 1Ôn 15% nền liên quan, kiểm tra cốt lõi, vận dụng và phân tích lỗi.

Mở cổng →
2

HỌC KÌ 1SỐ VÀ ĐẠI SỐBất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn2 bài + cuối chương

NỀN CẦN CÓ

Bất phương trình bậc nhất một ẩn, đồ thị hàm số bậc nhất và mặt phẳng tọa độ.

ĐÍCH CẦN ĐẠT

Biểu diễn đúng miền nghiệm của bất phương trình, hệ bất phương trình và dùng miền nghiệm để giải bài toán tối ưu tuyến tính đơn giản.

ĐIỂM DỄ MẤT GỐC

Tô nhầm nửa mặt phẳng, lấy sai giao các miền, quên kiểm đường biên và hiểu sai ý nghĩa nghiệm của hệ.

VAI TRÒ THI CỬ

Rèn mô hình hóa điều kiện ràng buộc và đọc hình; là nền cho tối ưu, kinh tế và quy hoạch.

BÀI 3

Bất phương trình bậc nhất hai ẩnMiền nghiệm, đường biên, điểm thử và biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ.

Mở bài →
BÀI 4

Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩnGiao các miền nghiệm và bài toán thực tế có nhiều ràng buộc.

Mở bài →
CUỐI CHƯƠNG

Bài tập cuối Chương 2Ôn 15% nền liên quan, kiểm tra cốt lõi, vận dụng và phân tích lỗi.

Mở cổng →
3

HỌC KÌ 1HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNGHệ thức lượng trong tam giác2 bài + cuối chương

NỀN CẦN CÓ

Tỉ số lượng giác góc nhọn, định lí Pythagore, tam giác đồng dạng và diện tích tam giác.

ĐÍCH CẦN ĐẠT

Dùng giá trị lượng giác từ 0° đến 180°, định lí sin, định lí cos và công thức diện tích để giải tam giác.

ĐIỂM DỄ MẤT GỐC

Nhầm dấu giá trị lượng giác ở góc tù, gán sai cạnh đối diện và dùng định lí sin/cos khi chưa đủ dữ kiện.

VAI TRÒ THI CỬ

Cầu nối từ lượng giác THCS đến vectơ, tọa độ và bài toán đo đạc trong thực tế.

BÀI 5

Giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180°Sin, cos, tan, cot; góc bù nhau và giá trị lượng giác của góc đặc biệt.

Mở bài →
BÀI 6

Hệ thức lượng trong tam giácĐịnh lí cos, định lí sin, giải tam giác và công thức tính diện tích.

Mở bài →
CUỐI CHƯƠNG

Bài tập cuối Chương 3Ôn 15% nền liên quan, kiểm tra cốt lõi, vận dụng và phân tích lỗi.

Mở cổng →
4

HỌC KÌ 1HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNGVectơ5 bài + cuối chương

NỀN CẦN CÓ

Đoạn thẳng có hướng ở mức trực giác, hình bình hành, tọa độ điểm và biểu thức đại số.

ĐÍCH CẦN ĐẠT

Thực hiện phép toán vectơ, biểu diễn vectơ bằng tọa độ và dùng tích vô hướng để tính góc, độ dài.

ĐIỂM DỄ MẤT GỐC

Đồng nhất vectơ với đoạn thẳng, quên hướng, sai thứ tự khi lấy hiệu và dùng tích vô hướng thiếu điều kiện.

VAI TRÒ THI CỬ

Nền bắt buộc cho tọa độ phẳng lớp 10, hình học không gian lớp 11–12 và vật lí.

BÀI 7

Các khái niệm mở đầuVectơ, vectơ cùng phương–cùng hướng, bằng nhau và vectơ-không.

Mở bài →
BÀI 8

Tổng và hiệu của hai vectơQuy tắc ba điểm, hình bình hành, tổng và vectơ đối.

Mở bài →
BÀI 9

Tích của một vectơ với một sốĐộ dài, hướng và biểu diễn tuyến tính của vectơ.

Mở bài →
BÀI 10

Vectơ trong mặt phẳng tọa độTọa độ vectơ, tọa độ điểm và các phép toán theo thành phần.

Mở bài →
BÀI 11

Tích vô hướng của hai vectơGóc giữa hai vectơ, tích vô hướng, độ dài và điều kiện vuông góc.

Mở bài →
CUỐI CHƯƠNG

Bài tập cuối Chương 4Ôn 15% nền liên quan, kiểm tra cốt lõi, vận dụng và phân tích lỗi.

Mở cổng →
5

HỌC KÌ 1THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤTCác số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm3 bài + cuối chương

NỀN CẦN CÓ

Bảng–biểu đồ, số trung bình, trung vị, mốt và tỉ lệ phần trăm từ Toán THCS.

ĐÍCH CẦN ĐẠT

Đánh giá số gần đúng, sai số và dùng số đặc trưng trung tâm–phân tán để mô tả dữ liệu không ghép nhóm.

ĐIỂM DỄ MẤT GỐC

Lẫn độ chính xác với sai số, chọn số đại diện thiếu căn cứ và so sánh hai mẫu chỉ bằng số trung bình.

VAI TRÒ THI CỬ

Rèn đọc dữ liệu, đánh giá độ tin cậy và chuẩn bị cho thống kê ghép nhóm lớp 11–12.

BÀI 12

Số gần đúng và sai sốSai số tuyệt đối, sai số tương đối, số quy tròn và độ chính xác.

Mở bài →
BÀI 13

Các số đặc trưng đo xu thế trung tâmSố trung bình, trung vị, tứ phân vị và mốt.

Mở bài →
BÀI 14

Các số đặc trưng đo độ phân tánKhoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai và độ lệch chuẩn.

Mở bài →
CUỐI CHƯƠNG

Bài tập cuối Chương 5Ôn 15% nền liên quan, kiểm tra cốt lõi, vận dụng và phân tích lỗi.

Mở cổng →
6

HỌC KÌ 2HÀM SỐ VÀ GIẢI TÍCHHàm số, đồ thị và ứng dụng4 bài + cuối chương

NỀN CẦN CÓ

Hàm số bậc nhất, phương trình–bất phương trình, căn bậc hai và kĩ năng đọc đồ thị.

ĐÍCH CẦN ĐẠT

Hiểu hàm số và miền xác định, khảo sát hàm bậc hai, xét dấu tam thức và giải phương trình quy về bậc hai.

ĐIỂM DỄ MẤT GỐC

Bỏ điều kiện xác định, vẽ parabol sai chiều hoặc đỉnh, xét dấu không theo nghiệm và nhận nghiệm ngoại lai.

VAI TRÒ THI CỬ

Trục đại số quan trọng nhất lớp 10; là nền trực tiếp của lượng giác, mũ–logarit và khảo sát hàm số.

BÀI 15

Hàm sốKhái niệm, tập xác định, đồ thị, sự biến thiên và tính chẵn–lẻ.

Mở bài →
BÀI 16

Hàm số bậc haiParabol, đỉnh, trục đối xứng, chiều biến thiên và bài toán thực tế.

Mở bài →
BÀI 17

Dấu của tam thức bậc haiNghiệm, biệt thức, bảng xét dấu và bất phương trình bậc hai.

Mở bài →
BÀI 18

Phương trình quy về phương trình bậc haiPhương trình chứa căn hoặc biểu thức có thể đặt ẩn phụ phù hợp.

Mở bài →
CUỐI CHƯƠNG

Bài tập cuối Chương 6Ôn 15% nền liên quan, kiểm tra cốt lõi, vận dụng và phân tích lỗi.

Mở cổng →
7

HỌC KÌ 2HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNGPhương pháp tọa độ trong mặt phẳng4 bài + cuối chương

NỀN CẦN CÓ

Vectơ tọa độ, tích vô hướng, đường thẳng và đường tròn trong hình học phẳng.

ĐÍCH CẦN ĐẠT

Lập và khai thác phương trình đường thẳng, đường tròn, ba đường conic; tính góc và khoảng cách.

ĐIỂM DỄ MẤT GỐC

Nhầm vectơ chỉ phương–pháp tuyến, sai dấu trong phương trình đường tròn và học thuộc conic mà không nhận cấu trúc.

VAI TRÒ THI CỬ

Biến hình học thành đại số; nền cho tọa độ không gian lớp 12 và nhiều câu vận dụng thực tế.

BÀI 19

Phương trình đường thẳngVectơ chỉ phương, pháp tuyến và các dạng phương trình đường thẳng.

Mở bài →
BÀI 20

Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cáchGiao–song song–trùng, góc và khoảng cách từ điểm đến đường.

Mở bài →
BÀI 21

Đường tròn trong mặt phẳng tọa độTâm, bán kính, phương trình và tiếp tuyến của đường tròn.

Mở bài →
BÀI 22

Ba đường conicElip, hypebol, parabol và các yếu tố hình học đặc trưng.

Mở bài →
CUỐI CHƯƠNG

Bài tập cuối Chương 7Ôn 15% nền liên quan, kiểm tra cốt lõi, vận dụng và phân tích lỗi.

Mở cổng →
8

HỌC KÌ 2SỐ VÀ ĐẠI SỐĐại số tổ hợp3 bài + cuối chương

NỀN CẦN CÓ

Quy tắc nhân–cộng đơn giản, lũy thừa và tư duy liệt kê không trùng lặp.

ĐÍCH CẦN ĐẠT

Nhận đúng mô hình đếm, dùng hoán vị–chỉnh hợp–tổ hợp và khai triển nhị thức Newton.

ĐIỂM DỄ MẤT GỐC

Không phân biệt có thứ tự/không thứ tự, đếm trùng, bỏ sót và dùng công thức trước khi hiểu đối tượng.

VAI TRÒ THI CỬ

Nền trực tiếp cho xác suất lớp 10–12 và các bài toán chọn, xếp, mã hóa.

BÀI 23

Quy tắc đếmQuy tắc cộng, quy tắc nhân và sơ đồ cây.

Mở bài →
BÀI 24

Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợpPhân biệt mô hình, công thức và điều kiện sử dụng.

Mở bài →
BÀI 25

Nhị thức NewtonKhai triển, hệ số và số hạng chứa lũy thừa cho trước.

Mở bài →
CUỐI CHƯƠNG

Bài tập cuối Chương 8Ôn 15% nền liên quan, kiểm tra cốt lõi, vận dụng và phân tích lỗi.

Mở cổng →
9

HỌC KÌ 2THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤTTính xác suất theo định nghĩa cổ điển2 bài + cuối chương

NỀN CẦN CÓ

Không gian mẫu, biến cố, kết quả đồng khả năng và các quy tắc đếm.

ĐÍCH CẦN ĐẠT

Mô tả không gian mẫu hữu hạn và tính xác suất cổ điển bằng cách đếm đúng kết quả thuận lợi.

ĐIỂM DỄ MẤT GỐC

Giả định đồng khả năng khi không có căn cứ, không gian mẫu thiếu hoặc trùng và rút gọn phân số sai.

VAI TRÒ THI CỬ

Nền xác suất chuẩn trước các quy tắc cộng–nhân lớp 11 và xác suất có điều kiện lớp 12.

BÀI 26

Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suấtPhép thử, không gian mẫu, biến cố và xác suất cổ điển.

Mở bài →
BÀI 27

Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điểnKết hợp quy tắc đếm với mô hình chọn, xếp và gieo thử.

Mở bài →
CUỐI CHƯƠNG

Bài tập cuối Chương 9Ôn 15% nền liên quan, kiểm tra cốt lõi, vận dụng và phân tích lỗi.

Mở cổng →
CÙNG CHƯƠNG TRÌNH • KHÁC ĐƯỜNG ĐI

Năm lộ trình cá nhân hóa

00

Mất gốc

Làm đầu vào → học Cấp 0 → ví dụ một bước → kiểm tra 5 phút.

01

Trung bình

Học kiến thức cốt lõi → Cấp 1–3 → trộn 15% bài cũ.

02

Khá

Rút ngắn phần nền → tập trung Cấp 3–5 → so sánh nhiều cách giải.

03

Giỏi

Cấp 4–6 → bài mở rộng → phản biện lời giải và tổng quát hóa.

04

Ôn thi gấp

Chẩn đoán theo chuyên đề → chữa lỗ hổng → đề thời gian thật → sổ lỗi.

ĐIỀU HƯỚNG LIÊN THÔNG

Bắt đầu bằng ngôn ngữ logic và tập hợp

Bản đồ ba lớpChương 1 hoàn chỉnhCổng cuối học kì ICổng hoàn thành Toán 10Ba chuyên đề Toán 1025 đề giữa học kỳ I25 đề giữa học kỳ II50 đề luyện tập HKI