Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
TOÁN 7 • GIỮA HỌC KỲ II

25 đề luyện tập theo nhịp kiểm tra thực tế

Tập trung vào tuyến Toán 7 hiện có và đề trường năm học 2024–2025: tỉ lệ thức, đại lượng tỉ lệ, biểu thức–đa thức, hình học tam giác và đọc dữ liệu nền.

ĐƯỢC SỬ DỤNG

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức đại số, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; kiến thức tam giác đã học; đọc dữ liệu nền.

KHÔNG HỌC VƯỢT

Không dùng nhân/chia đa thức một biến, xác suất phía sau, các đường đồng quy chưa đến tuyến, hình khối cuối năm hoặc bất kỳ phương pháp Toán 8 nào.

CHẤM TỰ ĐỘNG

Đáp án bị khóa khi làm bài; còn 10 phút sẽ cảnh báo, hết giờ tự nộp rồi mới mở đáp án và lời giải chi tiết.

PHẠM VI VÀ CẤU TRÚC ĐÃ KHÓA

Ma trận 450 lệnh hỏi

Mỗi đề có 12 câu nhiều lựa chọn, 2 câu Đúng/Sai và 4 câu trả lời ngắn; tổng 10,00 điểm.

Mạch kiến thứcNội dungSố câuTỷ trọng
Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệTỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch và bài toán thực tế17538,9%
Biểu thức và đa thứcBiểu thức đại số, đơn thức, đa thức một biến, giá trị, cộng và trừ đa thức12527,8%
Hình học tam giácGóc trong tam giác, tam giác cân/vuông, tam giác bằng nhau, quan hệ góc–cạnh, đường vuông góc và đường trung trực12527,8%
Đọc dữ liệu nềnPhân loại dữ liệu, đọc bảng/biểu đồ và so sánh số liệu đã học255,5%
Toàn bộ kho giữa HKII Toán 7450100%

Lưu ý: Bộ GD&ĐT không quy định một khuôn đề giữa kỳ duy nhất cho mọi trường. Khảo sát năm học 2024–2025 cho thấy 90 phút và tỷ lệ khoảng 20–30% trắc nghiệm, 70–80% tự luận xuất hiện phổ biến. Kho này giữ thời lượng 90 phút; các ý tự luận có kết quả xác định được chuyển thành trả lời ngắn để chấm tự động, còn lập luận vẫn được trình bày trong lời giải.

Chương trình GDPT 2018 môn Toán ↗Đề giữa HKII 2024–2025 – THCS Phúc Lợi, Hà Nội ↗Đề giữa HKII 2024–2025 – THCS Gia Quất, Hà Nội ↗Đề giữa HKII 2024–2025 – THCS Ngọc Lâm, Hà Nội ↗Đề giữa HKII 2024–2025 – THCS Cầu Giấy, Hà Nội ↗Đề giữa HKII 2024–2025 – THCS Trưng Vương, Đà Nẵng ↗Đề giữa HKII 2024–2025 – TH&THCS Quất Lưu, Vĩnh Phúc ↗
LỘ TRÌNH 25 ĐỀ

Chọn mức độ phù hợp

01–05 • Nền tảng06–15 • Chuẩn16–21 • Nâng cao22–25 • Thử thách
Đề 01Nền tảng

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 02Nền tảng

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 03Nền tảng

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 04Nền tảng

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 05Nền tảng

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 06Chuẩn

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 07Chuẩn

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 08Chuẩn

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 09Chuẩn

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 10Chuẩn

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 11Chuẩn

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 12Chuẩn

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 13Chuẩn

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 14Chuẩn

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 15Chuẩn

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 16Nâng cao

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 17Nâng cao

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 18Nâng cao

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 19Nâng cao

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 20Nâng cao

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 21Nâng cao

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 22Thử thách

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 23Thử thách

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 24Thử thách

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00
Đề 25Thử thách

Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ; biểu thức, đơn thức, đa thức một biến đến cộng trừ; hình học tam giác; đọc dữ liệu nền

Lệnh hỏi
18
Thời gian
90 phút
Điểm
10,00