Tập hợp số nguyênTrục số, thứ tự, số đối, trị tuyệt đối.
TOÁN 6HỌC CHẮC TỪ GỐC
Bài tập cuối Chương 3: Số nguyên
Cổng cuối chương kiểm tra toàn bộ mạch số nguyên: biểu diễn và so sánh, cộng – trừ, dấu ngoặc, phép nhân, phép chia hết, ước và bội. Kết quả được tách theo kỹ năng để biết chính xác phần cần ôn lại.
“Hoàn thành chương không phải là làm hết câu; đó là biết mình đúng vì sao.”Bắt đầu chẩn đoán ↓
Cộng – trừ & ngoặcTính đúng và biến đổi hợp lí.
Nhân & chia hếtQuy tắc dấu và kiểm tra ngược.
Ước & bộiLiệt kê, lọc điều kiện và lập luận.
Học sinhBiết hổng ở đâu
Phụ huynhTheo dõi theo kỹ năng
Giáo viênDùng để củng cố
Gia sư30 tình huống
Không học thêm quy tắc — học cách chọn đúng quy tắc
Cổng cuối chương kiểm tra toàn bộ mạch số nguyên: biểu diễn và so sánh, cộng – trừ, dấu ngoặc, phép nhân, phép chia hết, ước và bội. Kết quả được tách theo kỹ năng để biết chính xác phần cần ôn lại.
Nhận dạng
Gọi tên đúng dạng bài trước khi tính.
Thực hiện
Viết đủ bước có nguy cơ sai dấu.
Kiểm tra
Dùng cách ngược hoặc ước lượng để phát hiện lỗi.
4 cổng kỹ năng cần nối thành một mạch
Tập hợp số nguyên
Trục số, thứ tự, số đối, trị tuyệt đối.
Cộng – trừ & ngoặc
Tính đúng và biến đổi hợp lí.
Nhân & chia hết
Quy tắc dấu và kiểm tra ngược.
Ước & bội
Liệt kê, lọc điều kiện và lập luận.
Đánh dấu trung thực trước khi làm bài
Hãy xem ví dụ mẫu theo thứ tự.
Mỗi dạng một đường suy luận có kiểm tra
So sánh hai số âm
So sánh −8 và −3.
Phân tích: Số nằm bên trái trên trục số nhỏ hơn.
- −8 nằm bên trái −3.
- Vì vậy −8 nhỏ hơn −3.
Kết quả: −8<−3.
Kiểm tra khác: Trong hai số âm, số có phần số lớn hơn lại nhỏ hơn.
Nhận dạng đúng rồi mới bắt đầu tính
Trợ lý Ước Mơ LớnPhạm vi: Toàn bộ Bài 13–17
Đọc đầy đủ 30 câu hỏi
1Số nguyên gồm những số nào?+
Số nguyên âm, số 0 và số nguyên dương.
2Số đối của a là gì?+
Là −a; tổng a+(−a)=0.
3Số đối của 0 là gì?+
Là 0.
4Giá trị tuyệt đối có âm không?+
Không; đó là khoảng cách tới 0.
5So hai số âm thế nào?+
Số có phần số lớn hơn thì nhỏ hơn.
6Số âm nào cũng nhỏ hơn 0?+
Đúng.
7Số dương nào cũng lớn hơn 0?+
Đúng.
8Cộng hai số cùng dấu?+
Cộng phần số và giữ dấu chung.
9Cộng hai số khác dấu?+
Lấy phần số lớn trừ phần số nhỏ, giữ dấu của số có phần số lớn.
10Trừ số nguyên b thế nào?+
Cộng với số đối của b.
11a−(−b) bằng gì?+
a+b.
12Dấu cộng trước ngoặc làm gì?+
Giữ nguyên dấu các số hạng.
13Dấu trừ trước ngoặc làm gì?+
Đổi dấu từng số hạng.
14Có được đổi vị trí khi cộng?+
Có, phép cộng giao hoán.
15Có được đổi vị trí trong phép trừ?+
Không nói chung.
16Nhân cùng dấu?+
Tích dương.
17Nhân khác dấu?+
Tích âm.
18Có thừa số 0?+
Tích bằng 0.
19Nhân với −1?+
Được số đối.
20Tích nhiều số âm chẵn?+
Dương nếu không có thừa số 0.
21Tích nhiều số âm lẻ?+
Âm nếu không có thừa số 0.
22a(b+c) bằng gì?+
ab+ac.
23a(b−c) bằng gì?+
ab−ac.
24Chia cùng dấu?+
Thương dương nếu phép chia hết.
25Chia khác dấu?+
Thương âm nếu phép chia hết.
26Số chia có thể là 0?+
Không.
270 chia số khác 0?+
Bằng 0.
28a chia hết cho b khi nào?+
b≠0 và a=bq với q nguyên.
29Ước nguyên có số âm?+
Có.
30Bội nguyên có số âm?+
Có.
Sửa từ nguyên nhân, không chỉ sửa đáp số
Trên trục số, −8 nằm trái −3.
Viết −8<−3.
Khoảng cách không âm.
|−7|=7.
Hai số đối phải có tổng 0.
Số đối là 5.
Khác dấu phải lấy hiệu.
Kết quả −4.
Trừ số dương đi sang trái.
Kết quả −8.
Trừ số âm thành cộng.
Kết quả 8.
Hai số cùng âm phải cộng phần số.
Kết quả −7.
Phép trừ không giao hoán.
Đổi về phép cộng trước.
Dấu cộng giữ dấu.
Chép nguyên các số hạng.
Dấu trừ tác động mọi số hạng.
Đổi dấu từng số.
Hai thừa số cùng dấu.
Tích dương.
Khác dấu.
Tích âm.
Tích đã bằng 0.
Kiểm tra 0 trước.
Nhân −1 cho số đối.
Kết quả −a.
Ba là lẻ.
Tích âm.
Chưa nhân đủ.
Viết ab+ac.
Khác dấu.
Thương −4.
Cùng dấu.
Thương 4.
Số chia khác 0.
Kết quả 0.
Chia cho 0 không xác định.
Dừng phép tính.
10 mẹo kiểm tra nhanh
- Nhận dạng dạng bài trước.
- Đọc đủ dấu và ngoặc.
- Dùng trục số khi cần.
- Kiểm tra số 0 đặc biệt.
- Tách dấu khỏi phần số.
- Ước đi theo cặp đối.
- Bội luôn có 0.
- Dùng tính chất để tính nhanh.
- Kiểm tra bằng phép ngược.
- Chỉ nộp khi giải thích được.
20 thẻ tự kiểm trước khi làm đề
Luyện đúng chỗ yếu, không chạy theo số lượng
Chọn đáp án và đọc giải thích sau khi nộp
0/50Câu đã chọn
Chưa nộp bài1Điền dấu thích hợp vào -8 □ -4.
2-3−(5) bằng bao nhiêu?
32−(-3+2) bằng bao nhiêu?
47×(6) bằng bao nhiêu?
5-27:3 bằng bao nhiêu?
6Số nào luôn là bội của 8?
7Điền dấu thích hợp vào 1 □ -1.
86−(8) bằng bao nhiêu?
9-10−(4+2) bằng bao nhiêu?
10-5×(-8) bằng bao nhiêu?
11-6:2 bằng bao nhiêu?
12Số nào luôn là bội của 8?
13Điền dấu thích hợp vào 10 □ 2.
14-6−(-6) bằng bao nhiêu?
15-1−(3+2) bằng bao nhiêu?
164×(-5) bằng bao nhiêu?
1745:5 bằng bao nhiêu?
18Số nào luôn là bội của 5?
19Điền dấu thích hợp vào -2 □ 5.
203−(-3) bằng bao nhiêu?
218−(6+2) bằng bao nhiêu?
22-8×(-2) bằng bao nhiêu?
23-24:8 bằng bao nhiêu?
24Số nào luôn là bội của 2?
25Điền dấu thích hợp vào 7 □ 8.
26-9−(4) bằng bao nhiêu?
27-4−(-8+2) bằng bao nhiêu?
281×(1) bằng bao nhiêu?
2948:8 bằng bao nhiêu?
30Số nào luôn là bội của 3?
31Điền dấu thích hợp vào -5 □ -6.
32-3−(3) bằng bao nhiêu?
335−(-5+2) bằng bao nhiêu?
3410×(4) bằng bao nhiêu?
35-30:5 bằng bao nhiêu?
36Số nào luôn là bội của 6?
37Điền dấu thích hợp vào 4 □ -3.
389−(6) bằng bao nhiêu?
39-7−(-2+2) bằng bao nhiêu?
40-2×(7) bằng bao nhiêu?
416:2 bằng bao nhiêu?
42Số nào luôn là bội của 9?
43Điền dấu thích hợp vào -8 □ 4.
44-3−(-8) bằng bao nhiêu?
452−(1+2) bằng bao nhiêu?
467×(-7) bằng bao nhiêu?
47-27:3 bằng bao nhiêu?
48Số nào luôn là bội của 7?
49Điền dấu thích hợp vào 1 □ 3.
506−(-5) bằng bao nhiêu?
Trình bày đủ căn cứ và bước kiểm tra
Câu 1So sánh −12 và −7.+
Lời giải: −12<−7.
Câu 2Tìm số đối của −19.+
Lời giải: 19.
Câu 3Tính |−25|.+
Lời giải: 25.
Câu 4Tính −8+13.+
Lời giải: 5.
Câu 5Tính −8−13.+
Lời giải: −21.
Câu 6Tính 8−(−13).+
Lời giải: 21.
Câu 7Tính −8−(−13).+
Lời giải: 5.
Câu 8Bỏ ngoặc 5+(−3+7).+
Lời giải: 5−3+7=9.
Câu 9Bỏ ngoặc 5−(−3+7).+
Lời giải: 5+3−7=1.
Câu 10Tính −17+8+17−3.+
Lời giải: 5.
Câu 11Tính (−8)×7.+
Lời giải: −56.
Câu 12Tính (−8)(−7).+
Lời giải: 56.
Câu 13Tính (−2)(−3)(−4).+
Lời giải: −24.
Câu 14Tính (−5)×0.+
Lời giải: 0.
Câu 15Tính (−6)18+(−6)2.+
Lời giải: −120.
Câu 16Tìm x: (−7)x=49.+
Lời giải: x=−7.
Câu 17Tính −56:7.+
Lời giải: −8.
Câu 18Tính −56:(−7).+
Lời giải: 8.
Câu 19Tính 0:(−9).+
Lời giải: 0.
Câu 20Giải thích 9:0.+
Lời giải: Không xác định.
Từ 15 phút đến đề phân hóa
Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.
15 phútĐề 15 phút • Cốt lõi
Mỗi bài một câu.
Xem câu hỏi +
- So sánh −8 và −3.
- Tính −7+12.
- Bỏ ngoặc 5−(−2+4).
- Tính (−6)(−5).
- Tính 30:(−6).
Xem đáp án +
- −8<−3.
- 5.
- 3.
- 30.
- −5.
45 phútĐề 45 phút • Cuối chương
Tổng hợp Bài 13–17.
Xem câu hỏi +
- Sắp xếp −5,2,0,−1.
- Tính −12−(−7).
- Tính 10−[−3+(4−8)].
- Tính (−4)(−5)(−2).
- Tìm Ư(18).
Xem đáp án +
- −5,−1,0,2.
- −5.
- 17.
- −40.
- {−18;−9;−6;−3;−2;−1;1;2;3;6;9;18}.
45 phútĐề liên môn • Thực tế
Nhiệt độ, độ sâu, chu kì.
Xem câu hỏi +
- Nhiệt độ −4 tăng 9.
- Thợ lặn ở −6 m hạ thêm 8 m.
- Mất 3 điểm mỗi lượt trong 7 lượt.
- Tín hiệu mỗi 4 phút trong [−12;12].
- Giải thích dấu đã chọn.
Xem đáp án +
- 5 °C.
- −14 m.
- −21 điểm.
- −12;−8;−4;0;4;8;12.
- Theo quy ước tăng/giảm và mốc 0.
45 phútĐề định hướng Hà Nội • Nội bộ
Tự biên soạn, không phải đề chính thức.
Xem câu hỏi +
- Tìm số đối của −20.
- Tính −18+7.
- Bỏ ngoặc 9−(−3−5).
- Tìm x: −7x=49.
- Tìm ước chung nguyên 12 và 18.
Xem đáp án +
- 20.
- −11.
- 17.
- x=−7.
- {−6;−3;−2;−1;1;2;3;6}.
60 phútĐề phân hóa • Cổng chương
Lập luận và tự kiểm.
Xem câu hỏi +
- Tính hợp lí −25×17×4.
- Tìm x|24 và |x|≤5.
- Chứng minh tổng ba bội 6 là bội 6.
- Tìm n∈[0;12] để 3n+1 chia hết 5.
- Nêu ba lỗi dấu dễ mắc và cách sửa.
Xem đáp án +
- −1700.
- {−4;−3;−2;−1;1;2;3;4}.
- 6a+6b+6c=6(a+b+c).
- n=3;8.
- Câu mở, phải đúng quy tắc.
Cùng học sinh nhìn ra lỗi theo nhóm kỹ năng
Theo dõi bằng gì?+
Xem số cổng kỹ năng đã đánh dấu và nhóm câu sai, không chỉ nhìn tổng điểm.
Bao nhiêu điểm là đạt?+
Tối thiểu 80% và học sinh giải thích được cách làm.
Khi con sai dấu?+
Yêu cầu con chỉ dấu của từng số và nói quy tắc trước khi tính lại.
Có nên làm hết trong một buổi?+
Không. Nên chia 2–3 buổi và sửa ngay một nhóm lỗi.
Khi nào học tiếp?+
Khi bài cơ bản ổn định và con tự kiểm tra được đáp án.
Chẩn đoán
Cho học sinh làm 10 câu đại diện trước khi chia nhóm.
Phân nhóm
Nhóm theo lỗi: trục số, dấu phép toán, ngoặc, nhân chia hoặc ước – bội.
Can thiệp
Mỗi lần chỉ sửa một nguyên nhân gốc.
Phân hóa
Mức 1–2 củng cố; mức 3 chuẩn; mức 4–5 vận dụng.
Đánh giá
Yêu cầu học sinh nêu phép kiểm tra ngược.
Dữ liệu
Ghi số câu đúng theo kỹ năng để quyết định học tiếp.
Cổng chất lượng Bài tập cuối Chương 3: Số nguyên
Đúng phạm vi
Toàn bộ Bài 13–17, không dạy lấn phần sau.
Đủ học liệu
12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi và 20 flashcard.
Đủ luyện tập
100 bài tập chia đều 5 mức.
Đủ đánh giá
50 trắc nghiệm, 20 tự luận và 5 đề.
Đáp án kiểm tra
Các phép tính sinh tự động được đối chiếu bằng thuật toán.
Nhãn đề rõ
Đề định hướng ghi rõ nguồn nội bộ.
10 tiêu chí tự kiểm
10 điều phải nhớ
- Nhận dạng dạng bài trước.
- Đọc đủ dấu và ngoặc.
- Dùng trục số khi cần.
- Kiểm tra số 0 đặc biệt.
- Tách dấu khỏi phần số.
- Ước đi theo cặp đối.
- Bội luôn có 0.
- Dùng tính chất để tính nhanh.
- Kiểm tra bằng phép ngược.
- Chỉ nộp khi giải thích được.
10 lỗi phải tránh
- −8>−3
- |−7|=−7
- Số đối của −5 là −5
- −6+2=−8
- −6−2=−4
- 6−(−2)=4
- −3+(−4)=1
- Đổi vị trí trong phép trừ
- Bỏ ngoặc dấu cộng nhưng đổi dấu
- Bỏ ngoặc dấu trừ nhưng chỉ đổi số đầu