Dấu của tíchCùng dấu dương, khác dấu âm.
TOÁN 6HỌC CHẮC TỪ GỐC
Nối phép nhân, phép chia hết, ước và bội
Cổng luyện tập nối quy tắc dấu của phép nhân với phép chia hết, rồi chuyển qua ước và bội trong tập số nguyên. Mỗi thương đều được kiểm tra bằng phép nhân ngược.
“Một đẳng thức nhân đúng có thể trả lời cả câu hỏi chia hết, ước và bội.”Bắt đầu chẩn đoán ↓
Tính chất phép nhânKết hợp, giao hoán và phân phối.
Phép chia hếtSố chia khác 0, thương là số nguyên.
Ước & bội nguyênĐủ dấu âm, dấu dương và số 0.
Học sinhBiết hổng ở đâu
Phụ huynhTheo dõi theo kỹ năng
Giáo viênDùng để củng cố
Gia sư30 tình huống
Không học thêm quy tắc — học cách chọn đúng quy tắc
Cổng luyện tập nối quy tắc dấu của phép nhân với phép chia hết, rồi chuyển qua ước và bội trong tập số nguyên. Mỗi thương đều được kiểm tra bằng phép nhân ngược.
Nhận dạng
Gọi tên đúng dạng bài trước khi tính.
Thực hiện
Viết đủ bước có nguy cơ sai dấu.
Kiểm tra
Dùng cách ngược hoặc ước lượng để phát hiện lỗi.
4 cổng kỹ năng cần nối thành một mạch
Dấu của tích
Cùng dấu dương, khác dấu âm.
Tính chất phép nhân
Kết hợp, giao hoán và phân phối.
Phép chia hết
Số chia khác 0, thương là số nguyên.
Ước & bội nguyên
Đủ dấu âm, dấu dương và số 0.
Đánh dấu trung thực trước khi làm bài
Hãy xem ví dụ mẫu theo thứ tự.
Mỗi dạng một đường suy luận có kiểm tra
Hai số khác dấu
Tính (−7)×6.
Phân tích: Khác dấu nên tích âm.
- 7×6=42.
- Đặt dấu âm.
Kết quả: −42.
Kiểm tra khác: Cộng −7 sáu lần.
Nhận dạng đúng rồi mới bắt đầu tính
Trợ lý Ước Mơ LớnPhạm vi: Trọng tâm Bài 16–17
Đọc đầy đủ 30 câu hỏi
1Nhân cùng dấu?+
Tích dương.
2Nhân khác dấu?+
Tích âm.
3Có thừa số 0?+
Tích bằng 0.
4Nhân với −1?+
Được số đối.
5Tích nhiều số âm chẵn?+
Dương nếu không có thừa số 0.
6Tích nhiều số âm lẻ?+
Âm nếu không có thừa số 0.
7a(b+c) bằng gì?+
ab+ac.
8a(b−c) bằng gì?+
ab−ac.
9Chia cùng dấu?+
Thương dương nếu phép chia hết.
10Chia khác dấu?+
Thương âm nếu phép chia hết.
11Số chia có thể là 0?+
Không.
120 chia số khác 0?+
Bằng 0.
13a chia hết cho b khi nào?+
b≠0 và a=bq với q nguyên.
14Ước nguyên có số âm?+
Có.
15Bội nguyên có số âm?+
Có.
160 có là bội?+
Có, của mọi số nguyên khác 0.
170 có là ước?+
Không, vì không được chia cho 0.
18Ư(n) và Ư(−n)?+
Bằng nhau nếu n≠0.
19Bội của a có dạng?+
ak với k∈ℤ.
20Tìm ước nguyên ra sao?+
Tìm ước dương của |n| rồi thêm số đối.
21Kiểm tra phép chia?+
Số chia nhân thương bằng số bị chia.
22−4 có là ước của 20?+
Có, vì 20=(−4)(−5).
23−20 có là bội của 4?+
Có.
24Tích bằng 0 khi nào?+
Có ít nhất một thừa số bằng 0.
25ax=b tìm x ra sao?+
x=b:a nếu a≠0 và phép chia hết.
26Khi nào đặt thừa số chung?+
Khi các số hạng có chung một thừa số.
27Tổng hai bội của m?+
Vẫn là bội của m.
28Hiệu hai bội của m?+
Vẫn là bội của m.
29Luyện tập 2 gồm bài nào?+
Trọng tâm Bài 16–17, có nối các kĩ năng trước.
30Bước kiểm cuối cùng?+
Kiểm tra dấu, số chia khác 0 và nhân ngược.
Sửa từ nguyên nhân, không chỉ sửa đáp số
Hai thừa số cùng dấu.
Tích dương.
Khác dấu.
Tích âm.
Tích đã bằng 0.
Kiểm tra 0 trước.
Nhân −1 cho số đối.
Kết quả −a.
Ba là lẻ.
Tích âm.
Chưa nhân đủ.
Viết ab+ac.
Khác dấu.
Thương −4.
Cùng dấu.
Thương 4.
Số chia khác 0.
Kết quả 0.
Chia cho 0 không xác định.
Dừng phép tính.
Đang xét số nguyên.
Thêm ước âm.
0=a×0.
Luôn ghi 0.
12:(−3)=−4.
−3 là ước.
Không được chia cho 0.
0 không là ước.
Vai trò bị đổi.
Từ a=bq: b ước a, a bội b.
Hệ số k có vô hạn giá trị.
Dùng dấu ba chấm.
Đảo phép chia.
Trong ax=b, x=b:a.
Sai thương khó thấy.
Kiểm tra số chia×thương.
Xét phần số rồi giữ quan hệ.
Dùng |n| khi cần.
Chia hết cần thương nguyên.
Viết a=bq.
10 mẹo kiểm tra nhanh
- Kiểm tra thừa số 0 trước.
- Xác định dấu tích trước.
- Nhân phần số sau.
- Đếm chẵn – lẻ số âm.
- Dùng phân phối khi có thừa số chung.
- Số chia luôn khác 0.
- Nhân ngược để kiểm tra thương.
- Ước nguyên có cả hai dấu.
- Bội nguyên có 0 và hai phía.
- Viết a=bq khi cần chứng minh.
20 thẻ tự kiểm trước khi làm đề
Luyện đúng chỗ yếu, không chạy theo số lượng
Chọn đáp án và đọc giải thích sau khi nộp
0/50Câu đã chọn
Chưa nộp bài1-8×(-4) bằng bao nhiêu?
2-18:6 bằng bao nhiêu?
3Số nào luôn là bội của 4?
47×(6) bằng bao nhiêu?
5-27:3 bằng bao nhiêu?
6Số nào luôn là bội của 8?
71×(-1) bằng bao nhiêu?
854:9 bằng bao nhiêu?
9Số nào luôn là bội của 5?
10-5×(-8) bằng bao nhiêu?
11-6:2 bằng bao nhiêu?
12Số nào luôn là bội của 8?
1310×(2) bằng bao nhiêu?
14-42:7 bằng bao nhiêu?
15Số nào luôn là bội của 4?
164×(-5) bằng bao nhiêu?
1745:5 bằng bao nhiêu?
18Số nào luôn là bội của 5?
19-2×(5) bằng bao nhiêu?
2012:4 bằng bao nhiêu?
21Số nào luôn là bội của 7?
22-8×(-2) bằng bao nhiêu?
23-24:8 bằng bao nhiêu?
24Số nào luôn là bội của 2?
257×(8) bằng bao nhiêu?
26-45:5 bằng bao nhiêu?
27Số nào luôn là bội của 9?
281×(1) bằng bao nhiêu?
2948:8 bằng bao nhiêu?
30Số nào luôn là bội của 3?
31-5×(-6) bằng bao nhiêu?
32-12:4 bằng bao nhiêu?
33Số nào luôn là bội của 6?
3410×(4) bằng bao nhiêu?
35-30:5 bằng bao nhiêu?
36Số nào luôn là bội của 6?
374×(-3) bằng bao nhiêu?
3863:7 bằng bao nhiêu?
39Số nào luôn là bội của 3?
40-2×(7) bằng bao nhiêu?
416:2 bằng bao nhiêu?
42Số nào luôn là bội của 9?
43-8×(4) bằng bao nhiêu?
44-27:9 bằng bao nhiêu?
45Số nào luôn là bội của 2?
467×(-7) bằng bao nhiêu?
47-27:3 bằng bao nhiêu?
48Số nào luôn là bội của 7?
491×(3) bằng bao nhiêu?
5036:6 bằng bao nhiêu?
Trình bày đủ căn cứ và bước kiểm tra
Câu 1Tính (−8)×7.+
Lời giải: −56.
Câu 2Tính (−8)(−7).+
Lời giải: 56.
Câu 3Tính (−2)(−3)(−4).+
Lời giải: −24.
Câu 4Tính (−5)×0.+
Lời giải: 0.
Câu 5Tính (−6)18+(−6)2.+
Lời giải: −120.
Câu 6Tìm x: (−7)x=49.+
Lời giải: x=−7.
Câu 7Tính −56:7.+
Lời giải: −8.
Câu 8Tính −56:(−7).+
Lời giải: 8.
Câu 9Tính 0:(−9).+
Lời giải: 0.
Câu 10Giải thích 9:0.+
Lời giải: Không xác định.
Câu 11Tìm Ư(10).+
Lời giải: {−10;−5;−2;−1;1;2;5;10}.
Câu 12Tìm Ư(−12).+
Lời giải: {−12;−6;−4;−3;−2;−1;1;2;3;4;6;12}.
Câu 13Tìm bội 4 trong [−10;10].+
Lời giải: −8;−4;0;4;8.
Câu 14−3 có là ước 18?+
Lời giải: Có, vì 18=(−3)(−6).
Câu 150 có là bội 13?+
Lời giải: Có.
Câu 16Tìm x|24, |x|≤3.+
Lời giải: {−3;−2;−1;1;2;3}.
Câu 17Chứng minh −15+30 chia hết cho 5.+
Lời giải: −15+30=5(−3+6)=15.
Câu 18Mỗi lượt mất 4 điểm, 9 lượt.+
Lời giải: −36 điểm.
Câu 19Tín hiệu mỗi 5 phút, mốc [−10;10].+
Lời giải: −10;−5;0;5;10.
Câu 20Tự tạo câu về ước âm.+
Lời giải: Câu mở; phải chứng minh bằng phép nhân.
Từ 15 phút đến đề phân hóa
Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.
15 phútĐề 15 phút • Nhân chia
Dấu tích và thương.
Xem câu hỏi +
- (−6)7.
- (−6)(−7).
- 42:(−6).
- 0:(−8).
- 8:0?
Xem đáp án +
- −42.
- 42.
- −7.
- 0.
- Không xác định.
30 phútĐề 30 phút • Ước bội
Quan hệ chia hết.
Xem câu hỏi +
- Nêu a chia hết b.
- Tìm Ư(8).
- Tìm Ư(−9).
- Bội 4 trong [−9;9].
- 0 có là bội 5?
Xem đáp án +
- b≠0, a=bq.
- {−8;−4;−2;−1;1;2;4;8}.
- {−9;−3;−1;1;3;9}.
- −8;−4;0;4;8.
- Có.
45 phútĐề 45 phút • Luyện tập 2
Bài 16–17.
Xem câu hỏi +
- Tính (−3)(−4)(−5).
- Tính hợp lí (−7)18+(−7)2.
- Tìm x: −8x=64.
- Tìm Ư(12).
- Chứng minh 18+(−30) chia hết 6.
Xem đáp án +
- −60.
- −140.
- x=−8.
- {−12;−6;−4;−3;−2;−1;1;2;3;4;6;12}.
- 18−30=6(3−5).
45 phútĐề định hướng Hà Nội • Nội bộ
Tự biên soạn.
Xem câu hỏi +
- Xác định dấu tích 9 số âm.
- Tính −72:(−8).
- Phân biệt 0:7 và 7:0.
- Tìm bội 6 trong [−20;20].
- Bài toán chu kì.
Xem đáp án +
- Âm.
- 9.
- 0 và không xác định.
- −18;−12;−6;0;6;12;18.
- Dùng bội của khoảng lặp.
60 phútĐề phân hóa • Lập luận
Điều kiện ước – bội.
Xem câu hỏi +
- Tìm x|30, |x|<7.
- Chứng minh tổng hai bội của 8 là bội 8.
- Tìm n∈[0;10] để 2n chia hết 6.
- Giải thích −d|n nếu d|n.
- Tạo phản ví dụ khi chỉ một số hạng chia hết m.
Xem đáp án +
- {−6;−5;−3;−2;−1;1;2;3;5;6}.
- 8a+8b=8(a+b).
- n=0;3;6;9.
- n=dq=(−d)(−q).
- Ví dụ 6+1 không chia hết 3.
Cùng học sinh nhìn ra lỗi theo nhóm kỹ năng
Theo dõi bằng gì?+
Xem số cổng kỹ năng đã đánh dấu và nhóm câu sai, không chỉ nhìn tổng điểm.
Bao nhiêu điểm là đạt?+
Tối thiểu 80% và học sinh giải thích được cách làm.
Khi con sai dấu?+
Yêu cầu con chỉ dấu của từng số và nói quy tắc trước khi tính lại.
Có nên làm hết trong một buổi?+
Không. Nên chia 2–3 buổi và sửa ngay một nhóm lỗi.
Khi nào học tiếp?+
Khi bài cơ bản ổn định và con tự kiểm tra được đáp án.
Chẩn đoán
Cho học sinh làm 10 câu đại diện trước khi chia nhóm.
Phân nhóm
Nhóm theo lỗi: trục số, dấu phép toán, ngoặc, nhân chia hoặc ước – bội.
Can thiệp
Mỗi lần chỉ sửa một nguyên nhân gốc.
Phân hóa
Mức 1–2 củng cố; mức 3 chuẩn; mức 4–5 vận dụng.
Đánh giá
Yêu cầu học sinh nêu phép kiểm tra ngược.
Dữ liệu
Ghi số câu đúng theo kỹ năng để quyết định học tiếp.
Cổng chất lượng Nối phép nhân, phép chia hết, ước và bội
Đúng phạm vi
Trọng tâm Bài 16–17, không dạy lấn phần sau.
Đủ học liệu
12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi và 20 flashcard.
Đủ luyện tập
100 bài tập chia đều 5 mức.
Đủ đánh giá
50 trắc nghiệm, 20 tự luận và 5 đề.
Đáp án kiểm tra
Các phép tính sinh tự động được đối chiếu bằng thuật toán.
Nhãn đề rõ
Đề định hướng ghi rõ nguồn nội bộ.
10 tiêu chí tự kiểm
10 điều phải nhớ
- Kiểm tra thừa số 0 trước.
- Xác định dấu tích trước.
- Nhân phần số sau.
- Đếm chẵn – lẻ số âm.
- Dùng phân phối khi có thừa số chung.
- Số chia luôn khác 0.
- Nhân ngược để kiểm tra thương.
- Ước nguyên có cả hai dấu.
- Bội nguyên có 0 và hai phía.
- Viết a=bq khi cần chứng minh.
10 lỗi phải tránh
- Âm nhân âm ra âm
- Âm nhân dương ra dương
- Có thừa số 0 vẫn đếm dấu
- a(−1)=a
- Ba số âm cho tích dương
- a(b+c)=ab+c
- −24:6=4
- −24:(−6)=−4
- 0:6 không tính được
- 6:0=0