Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 6
Chương 6: Phân sốBÀI 24 • Đã kiểm định
⅔

TOÁN 6PHÂN SỐ TRONG ĐỜI SỐNG

Trang chủ›Toán 6›Chương 6›BÀI 24
BÀI 24 • CHƯƠNG 6

So sánh phân số. Hỗn số dương

Học sinh học quy đồng mẫu; so sánh phân số; sắp thứ tự; hỗn số dương và đổi dạng bằng mô hình phần–toàn bộ, trục số, phép tính chính xác và bài toán gần gũi.

◷

THỜI GIAN2–3 tiết

✦

PHẠM VIBÀI 24

✓

HỌC LIỆULab • Bài • Đề

→

HỌC TIẾPLuyện tập chung 1

Mở máy phân số ↓
QUY TẮC TRỌNG TÂMCùng mẫu dương: so tử • Khác mẫu: quy đồng
1

Kiểm điều kiện và dấu.

2

Chọn đúng quy tắc.

3

Rút gọn, ghi đơn vị và kiểm ngược.

Hiểu phần–toàn bộ trước khi dùng công thức

Phân số không chỉ là hai số đặt trên một gạch ngang. Mỗi bước biến đổi đều phải giữ nguyên giá trị và có thể kiểm tra lại.

1

Biết

Quy đồng hai hay nhiều phân số.

2

Hiểu

Vai trò của mẫu dương.

3

Làm được

So sánh, sắp xếp và đổi hỗn số.

4

Vận dụng

Đọc số đo và dữ liệu thực tế.

Chạm để đánh dấu kỹ năng đã chắc

Tính chính xác, chuẩn hóa dấu và rút gọn tự động

―
―
KẾT QUẢ CHÍNH XÁC11/12

Kết quả được chuẩn hóa mẫu dương và rút gọn tối giản.

Thanh màu chỉ minh họa độ lớn từ 0 đến 1; phép tính vẫn giữ kết quả chính xác kể cả âm hoặc lớn hơn 1.

Mỗi quy tắc đều có điều kiện và phép kiểm

CÙNG MẪU

Mẫu phải dương

Với cùng mẫu dương, tử lớn hơn cho phân số lớn hơn.

Ví dụ: −2/7<3/7.
Mẫu dương rồi mới so tử.
KHÁC MẪU

Quy đồng chính xác

Đưa về cùng một mẫu dương, ưu tiên BCNN để số nhỏ.

Ví dụ: 2/9 và 5/12 quy đồng mẫu 36.
Quy đồng không đổi giá trị.
SỐ ÂM

Gần 0 hơn thì lớn hơn

Trong hai phân số âm, số có trị tuyệt đối nhỏ hơn nằm bên phải trên trục số.

Ví dụ: −2/5>−3/5.
Không bỏ dấu âm.
HỖN SỐ

Phần nguyên cộng phần phân số

Hỗn số dương a b/c với a≥0 và 0≤b<c biểu diễn a+b/c.

Ví dụ: 2 3/5=13/5.
Nguyên × mẫu + tử.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Chỉ xét hỗn số dương theo phạm vi bài; không đưa khái niệm hỗn số âm thành một quy tắc mới.

Phân số xuất hiện trong tám môi trường quen thuộc

01

Gia đình

Chia khẩu phần, đọc công thức nấu ăn và lập kế hoạch thời gian.

02

Trường học

Tính phần bài đã hoàn thành, tỉ lệ học sinh và độ dài trên bản vẽ.

03

Đời sống

Đọc giảm giá, thời gian, quãng đường và lượng còn lại.

04

Khoa học

Biểu diễn tỉ lệ mẫu, nồng độ đơn giản và phần dữ liệu.

05

Kỹ thuật

Dùng kích thước phân số, tỉ lệ bản vẽ và hệ số.

06

Sản xuất

Tính phần nguyên liệu, sản lượng đạt chuẩn và phần hao hụt.

07

Thiên nhiên

Mô tả phần diện tích, quần thể hoặc chu kì quan sát.

08

Nghề nghiệp

Đầu bếp, kỹ sư, kế toán và nhà nghiên cứu đều dùng phân số.

Một trung tâm, bốn nhánh kỹ năng

Bài 24 • So sánh và hỗn số
01

Quy đồng

Chọn mẫu chung dương.

02

So sánh

So tử sau quy đồng.

03

Sắp xếp

Đặt trên trục số.

04

Hỗn số dương

Đổi hai chiều.

Phân tích, giải từng bước và kiểm ngược

So sánh • Dễ

Ví dụ 1: So sánh

Điền dấu thích hợp: -1/6 … 1/5.

Phân tích: Đưa về cùng mẫu dương hoặc so tích chéo.

  1. Xác định điều kiện, dấu và dạng bài.
  2. Đưa về cùng mẫu dương hoặc so tích chéo.
  3. Thực hiện và thu được -1/6 < 1/5.

Kết quả: -1/6 < 1/5.

Kiểm tra: -1×5 < 1×6.

Cách khác: Quy đồng về một mẫu dương rồi so tử.

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

⅔

Trợ lý phân sốPhạm vi: BÀI 24

Quy đồng mẫu; so sánh phân số; sắp thứ tự; hỗn số dương và đổi dạng

Đọc đủ 30 câu hỏi

1Trọng tâm của Bài 24 • So sánh và hỗn số là gì?+

Quy đồng mẫu; so sánh phân số; sắp thứ tự; hỗn số dương và đổi dạng

2Công thức cốt lõi cần nhớ là gì?+

Cùng mẫu dương: so tử • Khác mẫu: quy đồng

3Ranh giới bài học nằm ở đâu?+

Chỉ xét hỗn số dương theo phạm vi bài; không đưa khái niệm hỗn số âm thành một quy tắc mới.

4Bắt đầu một bài bằng bước nào?+

Đọc mẫu số, dấu, dạng bài và dữ kiện trước khi chọn phép biến đổi.

5Lỗi nào dễ xảy ra nhất?+

Áp dụng quy tắc của phép tính khác hoặc bỏ qua điều kiện mẫu và số chia.

6Có cần giải thích từng bước không?+

Có. Lời giải tốt phải nói rõ quy đồng, rút gọn, nghịch đảo hoặc chọn dạng bài vì sao.

7Khi nào em được coi là hiểu bài?+

Khi tự làm được bài mới, giải thích được quy tắc và kiểm tra lại kết quả.

8Nếu ra số rất lớn thì sao?+

Kiểm xem đã rút gọn sớm, dùng BCNN và nhóm thừa số hợp lí chưa.

9Nếu hai cách cho đáp án khác nhau?+

Thay từng đáp án vào đề hoặc dùng phép tính ngược để tìm bước sai đầu tiên.

10Có nên học thuộc máy móc không?+

Không. Hãy gắn quy tắc với ý nghĩa phần–toàn bộ và phép chia.

11Phân số âm có cần vẽ hình không?+

Có thể dùng trục số; hình tô phần thường phù hợp hơn với phân số không âm.

12Làm sao tránh sai dấu?+

Chuẩn hóa mẫu dương, viết dấu âm rõ và kiểm quy tắc dấu số nguyên.

13Có cách giải khác không?+

Có thể dùng tích chéo, quy đồng, sơ đồ phần bằng nhau hoặc phép tính ngược tùy bài.

14Tại sao đáp án phải tối giản?+

Dạng tối giản giúp nhận ra giá trị, so sánh và kiểm tra dễ hơn.

15Cha mẹ nên hỏi con gì?+

Hỏi “Con đang biết toàn bộ hay biết một phần?” và “Con kiểm lại bằng cách nào?”

16Giáo viên có thể dùng trang này thế nào?+

Dùng phòng lab mở bài, ví dụ mẫu, bài theo mức và đề in cuối tiết.

17AI gia sư nên gợi ý ra sao?+

Hỏi học sinh xác định mẫu, dấu và dạng bài trước; chưa đưa đáp án ngay.

18Bao nhiêu điểm thì nên học tiếp?+

Nên đạt ít nhất 80% và sửa được toàn bộ câu sai.

19Mẫu số có được bằng 0 không?+

Không. Phép chia cho 0 không xác định nên mẫu số bắt buộc khác 0.

20Nên để dấu âm ở đâu?+

Nên chuẩn hóa mẫu dương và đặt dấu âm ở tử hoặc trước phân số.

21Phân số 0 viết thế nào?+

0/b=0 với mọi b khác 0; dạng tối giản chuẩn là 0/1.

22Số nguyên có phải phân số không?+

Có. Mọi số nguyên n đều viết được thành n/1.

23Khi nào phải rút gọn?+

Nên rút gọn kết quả cuối và có thể rút gọn sớm khi nhân để phép tính gọn hơn.

24Có được đổi dấu cả tử và mẫu?+

Có. Nhân cả tử và mẫu với −1 không đổi giá trị.

25Tích chéo dùng khi nào?+

Dùng kiểm tra bằng nhau hoặc so sánh hai phân số có mẫu dương, nhưng phải hiểu bản chất.

26Vì sao ưu tiên BCNN khi quy đồng?+

BCNN cho mẫu chung nhỏ nhất dương, giúp phép tính ngắn hơn.

27Có thể dùng máy tính không?+

Có để kiểm tra, nhưng học sinh vẫn cần trình bày quy tắc và bước biến đổi.

28Kết quả âm có hợp lí không?+

Có nếu đại lượng cho phép âm, như nhiệt độ hoặc thay đổi; phải đọc bối cảnh.

29Làm sao tự kiểm tra?+

Thực hiện phép tính ngược, thay kết quả vào đề hoặc dùng biểu diễn thập phân để ước lượng.

30Vì sao phải ghi đơn vị?+

Vì số đúng nhưng sai hoặc thiếu đơn vị vẫn chưa trả lời đầy đủ câu hỏi thực tế.

Tìm đúng bước sai đầu tiên

LỗiVì sao sai?Cách sửa
1Cho mẫu bằng 0

Phân số không xác định.

Kiểm điều kiện mẫu trước.

2Để mẫu âm lẫn lộn

Dễ đảo chiều hoặc sai dấu.

Chuẩn hóa mẫu dương.

3Chỉ biến đổi tử

Giá trị phân số thay đổi.

Làm cùng phép ở tử và mẫu khi dùng tính chất cơ bản.

4Rút gọn bằng hai số khác nhau

Không bảo toàn giá trị.

Chia cả tử và mẫu cho cùng một ước.

5Cộng hai mẫu

Không đúng ý nghĩa quy đồng.

Đưa về cùng mẫu rồi giữ mẫu.

6Quy đồng nhưng đổi sai tử

Phân số mới không bằng phân số cũ.

Nhân tử với đúng thừa số phụ.

7So mẫu để kết luận

Mẫu lớn không tự động cho phân số lớn.

Quy đồng mẫu dương.

8Bỏ dấu âm

Vị trí trên trục số bị đảo.

Giữ dấu trong mọi bước.

9Đảo số bị chia

Quy tắc chia chỉ đảo số chia.

Viết phép chia thành nhân trước.

10Chia cho 0

Không có nghĩa toán học.

Kiểm tử của số chia khác 0.

11Cho 0 có nghịch đảo

Không số nào nhân 0 bằng 1.

Ghi điều kiện phân số khác 0.

12Nhân chéo trong phép nhân

Nhầm với kiểm tra bằng nhau.

Tử nhân tử, mẫu nhân mẫu.

13Dùng giao hoán cho phép trừ

Phép trừ không giao hoán.

Chỉ đổi chỗ sau khi chuyển thành tổng phù hợp.

14Nhầm tìm phần với tìm toàn bộ

Chọn sai nhân hoặc chia.

Xác định đại lượng đã biết.

15Quên rút gọn kết quả

Đáp án chưa ở dạng chuẩn.

Dùng ƯCLN ở bước cuối.

16Đổi hỗn số sai

Quên nhân phần nguyên với mẫu.

Nguyên × mẫu + tử.

17Không ghi đơn vị

Chưa trả lời đầy đủ bài thực tế.

Ghi đơn vị theo đại lượng.

18Không kiểm độ hợp lí

Sai lớn vẫn bị bỏ qua.

Ước lượng trước và thay ngược sau.

19Học công thức không hiểu

Dễ chọn sai quy tắc.

Giải thích bằng phần–toàn bộ.

20Mở lấn ngoài Bài 24 • So sánh và hỗn số

Chỉ xét hỗn số dương theo phạm vi bài; không đưa khái niệm hỗn số âm thành một quy tắc mới.

Giữ đúng ranh giới bài.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Mẫu luôn khác 0.
  2. Chuẩn hóa mẫu dương.
  3. Rút gọn bằng cùng một ước.
  4. Quy đồng bằng BCNN khi thuận lợi.
  5. Giữ dấu âm rõ ràng.
  6. Trừ là cộng số đối.
  7. Chia là nhân nghịch đảo số chia.
  8. Biết toàn bộ thì tìm phần bằng nhân.
  9. Biết phần thì tìm toàn bộ bằng chia.
  10. Thay ngược để kiểm tra.

Tự hỏi trước, lật sau

Luyện từ nhận biết đến thực tế

Tự chấm và đọc giải thích

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Hai phân số cùng mẫu dương được so sánh bằng cách nào?

2Vì sao nên đổi 2/(-5) thành -2/5 trước khi so với -1/5?

3Mẫu chung nhỏ nhất dương của 5/6 và 7/8 là bao nhiêu?

4Khi quy đồng 5/6 về mẫu 24, tử số mới là bao nhiêu?

5Khẳng định nào mô tả đúng số -4/9 trên trục số?

6Trong -5/7 và -2/7, phân số nào lớn hơn?

7Số nào nhỏ nhất trong 0, -1/3, 2/5, -3/4?

8Thứ tự tăng dần của 1/2, 2/3 và 3/4 là gì?

9Phân số nào nằm giữa -1/2 và 0?

10Trong hai phân số dương cùng tử 3, phân số nào lớn hơn?

11So sánh 7/10 và 2/3 bằng tích chéo cho kết quả nào?

12Số nào lớn hơn 1?

13Phân số nào nhỏ hơn 1/2?

14Với a là số nguyên, a/7<0 khi nào?

15Tìm số nguyên x để -1/3<x/3<1/3.

16Hỗn số 2 3/5 biểu diễn tổng nào?

17Đổi 3 2/7 thành phân số được gì?

18Đổi 17/5 thành hỗn số dương được gì?

19Cách viết nào là hỗn số dương ở dạng chuẩn?

20Một bạn đổi 2 1/4 thành 3/4. Bạn đã sai ở bước nào?

21So sánh 4 1/6 và 4 1/5.

22Giữa 2 9/10 và 3 1/10, số nào lớn hơn?

23Phân số 11/4 nằm giữa hai số nguyên liên tiếp nào?

24Số nào bằng 2 1/2?

25Một đoạn dây dài 1 1/4 m, đoạn kia dài 130 cm. Đoạn nào dài hơn?

26Hai bạn chạy lần lượt 5/8 km và 3/4 km. Ai chạy xa hơn?

27Bể A có dung tích lớn hơn bể B. Cả hai đều chứa nước bằng2/3 dung tích riêng. Bể nào có nhiều nước hơn?

28Bánh A có 1/2 chiếc, bánh B có 2/3 chiếc. Chưa biết kích cỡ mỗi chiếc bánh. Có thể kết luận khối lượng nào lớn hơn không?

29Điền dấu thích hợp duy nhất trong ba dấu <,=,>: -2/(-3) … 4/6.

30Để so -3/4 với -2/3, phép quy đồng nào đúng?

31Một bạn nói 3/8>3/5 vì 8>5. Nhận xét nào đúng?

32Để kết luận a/b<c/d bằng ad<bc, điều kiện nào dưới đây bảo đảm dùng trực tiếp được?

33Phân số nào nằm gần 0 nhất trong -1/2,-1/5,1/3,2/3?

34Hai vạch 0 và 1 trên trục số chia thành 6 phần bằng nhau. Vạch thứ 5 bên phải 0 biểu diễn số nào?

35Một điểm nằm 3 khoảng chia bên trái 0; mỗi khoảng dài 1/4 đơn vị. Tọa độ điểm là gì?

36Mẫu chung dương 60 có dùng được cho 1/12 và 1/15 không?

37Tử số còn thiếu trong 7/9=…/27 là bao nhiêu?

38Trong -7/8,-1,0, số nào nằm giữa hai số còn lại?

39Chọn cặp phân số có thể so sánh ngay qua tử số vì đã cùng mẫu dương.

40Điều nào đúng khi quy đồng mẫu hai phân số?

41Số tự nhiên nào là phần nguyên của hỗn số biểu diễn 29/6?

42Trong phân số 31/8, số dư để đổi sang hỗn số là bao nhiêu?

43Chọn dạng chuẩn của 5 8/8.

44Khi đổi hỗn số 6 2/9 thành phân số, mẫu kết quả là gì?

45Chọn số nhỏ nhất lớn hơn 1 trong bốn số sau.

46Một bạn xếp -1/2,-2/3,0 theo thứ tự tăng dần như vậy. Cần sửa thế nào?

47Hai hỗn số dương có phần nguyên khác nhau; phần phân số đều nhỏ hơn 1. Cách so sánh nhanh là gì?

48Tìm phân số có mẫu 10 nằm giữa 2/5 và 3/5.

49Trong -3/(-4),3/(-4),(-3)/4, số nào khác hai số còn lại?

50Một thước đánh dấu 1 1/4 m và 1 3/8 m. Vạch nào nằm bên phải?

Trình bày căn cứ trước kết quả

Câu 1Điền dấu thích hợp: -1/6 … 1/5.+

Lời giải: -1/6 < 1/5. -1×5 < 1×6.

Câu 2Điền dấu thích hợp: 0 … 3/8.+

Lời giải: 0 < 3/8. 0×8 < 3×1.

Câu 3Điền dấu thích hợp: 1/8 … 5/11.+

Lời giải: 1/8 < 5/11. 1×11 < 5×8.

Câu 4Điền dấu thích hợp: 2/9 … -2/3.+

Lời giải: 2/9 > -2/3. 2×3 > -2×9.

Câu 5Điền dấu thích hợp: 1 … -2/9.+

Lời giải: 1 > -2/9. 1×9 > -2×1.

Câu 6Điền dấu thích hợp: 1 … 0.+

Lời giải: 1 > 0. 1×1 > 0×1.

Câu 7Điền dấu thích hợp: -4/5 … 2/7.+

Lời giải: -4/5 < 2/7. -4×7 < 2×5.

Câu 8Điền dấu thích hợp: -1/2 … 2/5.+

Lời giải: -1/2 < 2/5. -1×5 < 2×2.

Câu 9Điền dấu thích hợp: -2/7 … -1.+

Lời giải: -2/7 > -1. -2×1 > -1×7.

Câu 10Điền dấu thích hợp: -1/8 … -3/8.+

Lời giải: -1/8 > -3/8. -1×8 > -3×8.

Câu 11Điền dấu thích hợp: 0 … -1/11.+

Lời giải: 0 > -1/11. 0×11 > -1×1.

Câu 12Điền dấu thích hợp: 1/3 … 1/6.+

Lời giải: 1/3 > 1/6. 1×6 > 1×3.

Câu 13Điền dấu thích hợp: 1/2 … 1/3.+

Lời giải: 1/2 > 1/3. 1×3 > 1×2.

Câu 14Điền dấu thích hợp: 3/5 … 5/4.+

Lời giải: 3/5 < 5/4. 3×4 < 5×5.

Câu 15Điền dấu thích hợp: 2/3 … -4/7.+

Lời giải: 2/3 > -4/7. 2×7 > -4×3.

Câu 16Điền dấu thích hợp: -4/7 … -1/5.+

Lời giải: -4/7 < -1/5. -4×5 < -1×7.

Câu 17Điền dấu thích hợp: -3/8 … 0.+

Lời giải: -3/8 < 0. -3×1 < 0×8.

Câu 18Điền dấu thích hợp: 1/5 … -1/3.+

Lời giải: 1/5 > -1/3. 1×3 > -1×5.

Câu 19Điền dấu thích hợp: 1/3 … -1/4.+

Lời giải: 1/3 > -1/4. 1×4 > -1×3.

Câu 20Điền dấu thích hợp: 3/7 … 1/7.+

Lời giải: 3/7 > 1/7. 3×7 > 1×7.

Từ 15 phút đến đề tổng hợp

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútKiểm tra nhanh

Củng cố nền tảng

Xem câu hỏi +
  1. Điền dấu thích hợp: -1/6 … 1/5.
  2. Điền dấu thích hợp: 0 … 3/8.
  3. Điền dấu thích hợp: 1/8 … 5/11.
  4. Điền dấu thích hợp: 2/9 … -2/3.
  5. Điền dấu thích hợp: 1 … -2/9.
Xem đáp án +
  1. -1/6 < 1/5. -1×5 < 1×6.
  2. 0 < 3/8. 0×8 < 3×1.
  3. 1/8 < 5/11. 1×11 < 5×8.
  4. 2/9 > -2/3. 2×3 > -2×9.
  5. 1 > -2/9. 1×9 > -2×1.
ĐỀ

30 phútĐề theo bài

Tự biên soạn theo phạm vi bài

Xem câu hỏi +
  1. Điền dấu thích hợp: 2/9 … -2/3.
  2. Điền dấu thích hợp: 1 … -2/9.
  3. Điền dấu thích hợp: 1 … 0.
  4. Điền dấu thích hợp: -4/5 … 2/7.
  5. Điền dấu thích hợp: -1/2 … 2/5.
Xem đáp án +
  1. 2/9 > -2/3. 2×3 > -2×9.
  2. 1 > -2/9. 1×9 > -2×1.
  3. 1 > 0. 1×1 > 0×1.
  4. -4/5 < 2/7. -4×7 < 2×5.
  5. -1/2 < 2/5. -1×5 < 2×2.
ĐỀ

45 phútĐề phân hóa

Có câu vận dụng

Xem câu hỏi +
  1. Điền dấu thích hợp: -4/5 … 2/7.
  2. Điền dấu thích hợp: -1/2 … 2/5.
  3. Điền dấu thích hợp: -2/7 … -1.
  4. Điền dấu thích hợp: -1/8 … -3/8.
  5. Điền dấu thích hợp: 0 … -1/11.
Xem đáp án +
  1. -4/5 < 2/7. -4×7 < 2×5.
  2. -1/2 < 2/5. -1×5 < 2×2.
  3. -2/7 > -1. -2×1 > -1×7.
  4. -1/8 > -3/8. -1×8 > -3×8.
  5. 0 > -1/11. 0×11 > -1×1.
ĐỀ

45 phútĐịnh hướng Hà Nội

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc Hà Nội, không phải đề chính thức

Xem câu hỏi +
  1. Điền dấu thích hợp: -1/8 … -3/8.
  2. Điền dấu thích hợp: 0 … -1/11.
  3. Điền dấu thích hợp: 1/3 … 1/6.
  4. Điền dấu thích hợp: 1/2 … 1/3.
  5. Điền dấu thích hợp: 3/5 … 5/4.
Xem đáp án +
  1. -1/8 > -3/8. -1×8 > -3×8.
  2. 0 > -1/11. 0×11 > -1×1.
  3. 1/3 > 1/6. 1×6 > 1×3.
  4. 1/2 > 1/3. 1×3 > 1×2.
  5. 3/5 < 5/4. 3×4 < 5×5.
ĐỀ

60 phútĐề tổng hợp

Kiểm tra cả giải thích và phép tính

Xem câu hỏi +
  1. Điền dấu thích hợp: 1/2 … 1/3.
  2. Điền dấu thích hợp: 3/5 … 5/4.
  3. Điền dấu thích hợp: 2/3 … -4/7.
  4. Điền dấu thích hợp: -4/7 … -1/5.
  5. Điền dấu thích hợp: -3/8 … 0.
Xem đáp án +
  1. 1/2 > 1/3. 1×3 > 1×2.
  2. 3/5 < 5/4. 3×4 < 5×5.
  3. 2/3 > -4/7. 2×7 > -4×3.
  4. -4/7 < -1/5. -4×5 < -1×7.
  5. -3/8 < 0. -3×1 < 0×8.

Sáu bộ tài liệu sẵn sàng in hoặc lưu PDF

Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Học liệu do website tự biên soạn.

Ghi lại điểm em còn vướng

Cổng chất lượng Bài 24 • So sánh và hỗn số

01

Đúng phạm vi

Chỉ xét hỗn số dương theo phạm vi bài; không đưa khái niệm hỗn số âm thành một quy tắc mới.

02

Đúng điều kiện

Mẫu khác 0; số chia khác 0.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận, 5 đề.

05

Đúng phép tính

Kết quả chuẩn hóa dấu và rút gọn.

06

Nhãn nguồn rõ

Đề Hà Nội ghi đúng tính chất tham khảo nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Mẫu luôn khác 0.
  2. Chuẩn hóa mẫu dương.
  3. Rút gọn bằng cùng một ước.
  4. Quy đồng bằng BCNN khi thuận lợi.
  5. Giữ dấu âm rõ ràng.
  6. Trừ là cộng số đối.
  7. Chia là nhân nghịch đảo số chia.
  8. Biết toàn bộ thì tìm phần bằng nhân.
  9. Biết phần thì tìm toàn bộ bằng chia.
  10. Thay ngược để kiểm tra.

10 lỗi phải tránh

  1. Cho mẫu bằng 0
  2. Để mẫu âm lẫn lộn
  3. Chỉ biến đổi tử
  4. Rút gọn bằng hai số khác nhau
  5. Cộng hai mẫu
  6. Quy đồng nhưng đổi sai tử
  7. So mẫu để kết luận
  8. Bỏ dấu âm
  9. Đảo số bị chia
  10. Chia cho 0