ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 6
Chương 7: Số thập phânBÀI 30 • Đã kiểm định
0,7

TOÁN 6SỐ THẬP PHÂN TRONG ĐỜI SỐNG

Trang chủToán 6Chương 7BÀI 30
BÀI 30 • CHƯƠNG 7

Làm tròn và ước lượng

Học sinh học làm tròn số theo hàng, dùng kí hiệu xấp xỉ, ước lượng kết quả và đánh giá độ hợp lí bằng bảng giá trị hàng, mô hình số, phép tính chính xác và tình huống thực tế.

Dấu phẩy rất nhỏ, nhưng đặt sai một vị trí có thể làm kết quả lớn hoặc nhỏ gấp mười lần.

THỜI GIAN2–3 tiết

PHẠM VIBÀI 30

HỌC LIỆULab • Bài • Đề

HỌC TIẾPBài 31 • Tỉ số và phần trăm

Mở máy thập phân
QUY TẮC TRỌNG TÂMChọn hàng → nhìn chữ số bên phải → làm tròn → ghi mức chính xác
1

Đọc dấu, giá trị hàng và đơn vị.

2

Chọn đúng phép tính hoặc mức làm tròn.

3

Ước lượng, ghi kết quả và kiểm ngược.

HS

Học sinhTự học từng bước

PH

Phụ huynhĐồng hành đúng cách

GV

Giáo viênDùng ngay trên lớp

AI

Gia sư30 tình huống

Hiểu giá trị hàng trước khi bấm máy

Số thập phân nối phân số với đo lường, tiền tệ và phần trăm. Mỗi phép tính phải giữ đúng giá trị hàng và mức chính xác của dữ liệu.

1

Biết

Quy tắc và kí hiệu xấp xỉ.

2

Hiểu

Ý nghĩa mức chính xác.

3

Làm được

Làm tròn số dương, âm và ước lượng phép tính.

4

Vận dụng

Báo cáo số đo và kiểm tra kết quả thực tế.

Chạm để đánh dấu kỹ năng đã chắc

Tính chính xác, so sánh và làm tròn có kiểm soát

KẾT QUẢ CHÍNH XÁC15,25

Kết quả được tính bằng phân số chính xác rồi mới biểu diễn thập phân.

Với phép làm tròn, nhập số chữ số sau dấu phẩy vào ô B, từ 0 đến 8.

Mỗi quy tắc đều có điều kiện và phép kiểm

LÀM TRÒN

Nhìn chữ số quyết định

Nếu chữ số ngay bên phải hàng làm tròn từ 5 trở lên thì tăng chữ số hàng đó một đơn vị.

Ví dụ: 12,374≈12,37 đến hàng phần trăm.
Chỉ nhìn một chữ số quyết định.
SỐ ÂM

Làm tròn theo khoảng cách

Quy tắc chữ số vẫn áp dụng cho độ lớn; kết quả là mốc gần số ban đầu nhất.

Ví dụ: −2,76≈−2,8 đến hàng phần mười.
Không dùng quy tắc so sánh số âm để làm tròn.
KÍ HIỆU

Bằng và xấp xỉ khác nhau

Dấu “=” dành cho giá trị đúng; kí hiệu “≈” cho giá trị đã làm tròn hoặc ước lượng.

Ví dụ: 3,14159≈3,14.
Nhãn độ chính xác phải rõ.
ƯỚC LƯỢNG

Kiểm tra độ hợp lí

Làm tròn dữ kiện đến mức thuận tiện rồi tính để dự đoán khoảng của kết quả.

Ví dụ: 19,8×5,1≈20×5=100.
Ước lượng là cổng kiểm sai.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Bài 30 không thay kết quả chính xác bằng ước lượng khi đề yêu cầu tính đúng; phần trăm được học ở Bài 31.

Số thập phân xuất hiện trong tám môi trường quen thuộc

01

Gia đình

Đọc hóa đơn, giá tiền, khối lượng thực phẩm và mức giảm giá.

02

Trường học

Tính điểm trung bình, tỉ lệ hoàn thành và số liệu đo đạc.

03

Đời sống

Đọc nhiệt độ, quãng đường, thời gian và phần trăm khuyến mại.

04

Khoa học

Ghi số đo, nồng độ đơn giản và báo cáo với độ chính xác phù hợp.

05

Kỹ thuật

Dùng kích thước thập phân, sai số đo và tỉ lệ bản vẽ.

06

Sản xuất

Tính sản lượng, phần hao hụt và tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn.

07

Thiên nhiên

Mô tả nhiệt độ, lượng mưa, tốc độ gió và tỉ lệ quan sát.

08

Nghề nghiệp

Kế toán, kỹ sư, bác sĩ và người bán hàng đều dùng số thập phân.

Một trung tâm, bốn nhánh kỹ năng

Bài 30 • Làm tròn và ước lượng
01

Chọn hàng

Biết hàng cần làm tròn.

02

Làm tròn

Nhìn chữ số kế bên.

03

Ước lượng

Chọn mức thuận tiện.

04

Đánh giá

So với kết quả chính xác.

Phân tích, giải từng bước và kiểm ngược

Làm trònDễ

Ví dụ 1: Làm tròn

Làm tròn 13,052 đến hàng phần mười.

Phân tích: Nhìn chữ số ngay bên phải hàng cần làm tròn: từ 5 trở lên thì tăng 1.

  1. Xác định dấu, đơn vị và dạng bài.
  2. Nhìn chữ số ngay bên phải hàng cần làm tròn: từ 5 trở lên thì tăng 1.
  3. Thực hiện và thu được 13,1

Kết quả: 13,1

Kiểm tra: Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 13,1.

Cách khác: Đặt số giữa hai mốc làm tròn liên tiếp để chọn mốc gần hơn.

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

0,7

Trợ lý số thập phânPhạm vi: BÀI 30

làm tròn số theo hàng, dùng kí hiệu xấp xỉ, ước lượng kết quả và đánh giá độ hợp lí

Đọc đủ 30 câu hỏi

1Trọng tâm của Bài 30 • Làm tròn và ước lượng là gì?

làm tròn số theo hàng, dùng kí hiệu xấp xỉ, ước lượng kết quả và đánh giá độ hợp lí

2Quy trình cốt lõi cần nhớ là gì?

Chọn hàng → nhìn chữ số bên phải → làm tròn → ghi mức chính xác

3Ranh giới bài học nằm ở đâu?

Bài 30 không thay kết quả chính xác bằng ước lượng khi đề yêu cầu tính đúng; phần trăm được học ở Bài 31.

4Em nên bắt đầu một câu bằng bước nào?

Đọc dấu, đơn vị, yêu cầu chính xác và xác định dạng bài trước khi tính.

5Lỗi nào dễ xảy ra nhất?

Đặt sai dấu phẩy, nhầm phần–toàn bộ hoặc dùng dấu bằng cho số đã làm tròn.

6Có cần giải thích từng bước không?

Có. Lời giải tốt phải nêu vì sao đặt dấu phẩy, làm tròn ở hàng nào hoặc chọn phép tính phần trăm nào.

7Khi nào em được coi là hiểu bài?

Khi tự làm được câu mới, ước lượng được kết quả và tìm được bước sai nếu đáp án vô lí.

8Nếu kết quả khác máy tính thì sao?

Kiểm lại dữ liệu nhập, dấu phẩy, quy tắc dấu và mức làm tròn trước khi tin máy.

9Có nên học thuộc máy móc không?

Không. Hãy gắn chữ số với giá trị hàng và phần trăm với phần–toàn bộ.

10Cha mẹ nên hỏi con điều gì?

Hỏi “Con đang tìm phần hay toàn bộ?” và “Kết quả khoảng bao nhiêu trước khi tính?”

11Giáo viên dùng trang này thế nào?

Dùng phòng lab mở bài, ví dụ mẫu, bài theo mức và đề in cuối tiết.

12AI gia sư nên gợi ý ra sao?

Hỏi học sinh xác định dạng, đơn vị và bước đang vướng trước; không đưa đáp án tắt.

13Nếu hai cách cho kết quả khác nhau?

Thay ngược vào đề hoặc đổi sang phân số để tìm bước sai đầu tiên.

14Vì sao phải ghi đơn vị?

Vì con số đúng nhưng sai đơn vị chưa trả lời đúng tình huống thực tế.

15Có thể dùng máy tính không?

Có để kiểm tra; học sinh vẫn phải trình bày quy tắc và hiểu mức chính xác.

16Tại sao cần ước lượng?

Ước lượng giúp phát hiện dấu phẩy đặt sai làm kết quả lớn hoặc nhỏ bất thường.

17Dữ liệu thực tế có luôn chính xác tuyệt đối không?

Không. Số đo thường có độ chính xác nhất định nên phải báo cáo mức làm tròn phù hợp.

18Học Chương 6 giúp gì cho chương này?

Phân số giúp hiểu chính xác giá trị của số thập phân, tỉ số và phần trăm.

19Dấu phẩy dùng để làm gì?

Dấu phẩy tách phần nguyên ở bên trái và phần thập phân ở bên phải.

202,5 và 2,50 có bằng nhau không?

Có. Thêm số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân không đổi giá trị.

21Có được bỏ số 0 ở giữa không?

Không. Ví dụ 2,05 khác 2,5 vì chữ số 0 giữ đúng vị trí hàng phần mười.

22Số thập phân âm so sánh thế nào?

Số âm gần 0 hơn thì lớn hơn; có thể so độ lớn tuyệt đối rồi đảo chiều.

23Vì sao phải đặt thẳng dấu phẩy?

Để các chữ số cùng giá trị hàng được cộng hoặc trừ với nhau.

24Có được chia cho 0 không?

Không. Số chia bắt buộc khác 0.

25Dấu bằng khác dấu xấp xỉ ra sao?

Dấu bằng cho giá trị đúng; dấu xấp xỉ cho kết quả đã làm tròn hoặc ước lượng.

26Làm tròn số âm có đổi quy tắc không?

Không. Xét chữ số như với độ lớn rồi giữ dấu âm; có thể hiểu bằng mốc gần nhất trên trục số.

27Phần trăm nghĩa là gì?

p% nghĩa là p phần trong 100 phần bằng nhau, tức p/100.

28Tỉ số có cần cùng đơn vị không?

Có, khi so hai đại lượng cùng loại phải đổi về cùng đơn vị trước.

29Làm sao tự kiểm tra phép tính?

Ước lượng trước, dùng phép tính ngược sau và đối chiếu đơn vị.

30Bao nhiêu điểm thì học tiếp?

Nên đạt ít nhất 80% và giải thích được các câu từng làm sai.

Tìm đúng bước sai đầu tiên

LỗiVì sao sai?Cách sửa
1Đọc sai giá trị hàng

Chữ số giống nhau nhưng ở vị trí khác có giá trị khác.

Đọc từ phần nguyên sang phần mười, phần trăm, phần nghìn.

2Bỏ số 0 ở giữa

Làm dịch chuyển giá trị hàng.

Chỉ thêm hoặc bỏ 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân.

3So độ dài chuỗi chữ số

Nhiều chữ số hơn không đồng nghĩa lớn hơn.

Viết thêm 0 tận cùng rồi so từng hàng.

4Bỏ dấu âm

Đổi vị trí số trên trục số.

Giữ dấu trong mọi bước.

5Đặt lệch dấu phẩy khi cộng

Các hàng không thẳng cột.

Đặt thẳng dấu phẩy.

6Đặt lệch dấu phẩy khi trừ

Trừ sai giá trị hàng.

Thêm 0 tận cùng nếu cần rồi trừ.

7Đếm sai chữ số khi nhân

Dấu phẩy của tích sai.

Ước lượng trước và đếm tổng chữ số thập phân.

8Dịch dấu phẩy một phía khi chia

Làm đổi thương.

Nhân cả số bị chia và số chia với cùng lũy thừa của 10.

9Chia cho 0

Phép chia không xác định.

Kiểm số chia khác 0.

10Đổi chỗ trong phép trừ

Phép trừ không giao hoán.

Chỉ đổi chỗ khi đã biến đổi hợp lệ.

11Đổi chỗ trong phép chia

Phép chia không giao hoán.

Giữ đúng số bị chia và số chia.

12Nhìn sai hàng làm tròn

Kết quả không đúng mức chính xác.

Gạch dưới hàng cần làm tròn trước.

13Nhìn nhiều chữ số để làm tròn

Chỉ chữ số ngay bên phải quyết định.

Nhìn đúng một vị trí kế bên.

14Dùng dấu bằng cho số gần đúng

Đánh đồng giá trị đúng và xấp xỉ.

Dùng kí hiệu ≈ hoặc từ “khoảng”.

15Ước lượng quá thô

Kết quả mất giá trị kiểm tra.

Chọn mức làm tròn phù hợp dữ kiện.

16Đảo tỉ số

Tỉ số a:b khác b:a.

Giữ đúng thứ tự đề bài.

17Không đổi cùng đơn vị

Hai đại lượng chưa thể so sánh trực tiếp.

Đổi về cùng đơn vị trước khi lập tỉ số.

18Quên nhân 100%

Kết quả mới là tỉ số dạng số.

Nhân 100% khi hỏi tỉ số phần trăm.

19Nhầm tìm phần với tìm toàn bộ

Chọn sai nhân hoặc chia.

Biết toàn bộ thì nhân; biết phần thì chia.

20Mở lấn ngoài Bài 30 • Làm tròn và ước lượng

Bài 30 không thay kết quả chính xác bằng ước lượng khi đề yêu cầu tính đúng; phần trăm được học ở Bài 31.

Giữ đúng ranh giới bài học.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Đọc dấu trước.
  2. Xác định phần nguyên và các hàng thập phân.
  3. Chỉ bỏ 0 ở tận cùng bên phải.
  4. Cộng–trừ phải thẳng dấu phẩy.
  5. Nhân xong phải kiểm vị trí dấu phẩy.
  6. Chia phải kiểm số chia khác 0.
  7. Làm tròn đúng hàng và dùng dấu xấp xỉ.
  8. So tỉ số phải cùng đơn vị.
  9. Biết toàn bộ thì tìm phần bằng nhân.
  10. Ước lượng và thay ngược để kiểm tra.

Tự hỏi trước, lật sau

Luyện từ nhận biết đến thực tế

Tự chấm và đọc giải thích

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Làm tròn 10,14 đến hàng phần mười.

2Làm tròn 11,41 đến hàng phần mười.

3Làm tròn 12,78 đến hàng phần mười.

4Làm tròn 13,05 đến hàng phần mười.

5Làm tròn 14,32 đến hàng phần mười.

6Làm tròn 15,69 đến hàng phần mười.

7Làm tròn 16,96 đến hàng phần mười.

8Làm tròn 17,23 đến hàng phần mười.

9Làm tròn 18,50 đến hàng phần mười.

10Làm tròn 19,87 đến hàng phần mười.

11Làm tròn 20,14 đến hàng phần mười.

12Làm tròn 21,41 đến hàng phần mười.

13Làm tròn 22,78 đến hàng phần mười.

14Làm tròn 23,05 đến hàng phần mười.

15Làm tròn 24,32 đến hàng phần mười.

16Làm tròn 25,69 đến hàng phần mười.

17Làm tròn 26,96 đến hàng phần mười.

18Làm tròn 27,23 đến hàng phần mười.

19Làm tròn 28,50 đến hàng phần mười.

20Làm tròn 29,87 đến hàng phần mười.

21Làm tròn 10,14 đến hàng phần mười.

22Làm tròn 11,41 đến hàng phần mười.

23Làm tròn 12,78 đến hàng phần mười.

24Làm tròn 13,05 đến hàng phần mười.

25Làm tròn 14,32 đến hàng phần mười.

26Làm tròn 15,69 đến hàng phần mười.

27Làm tròn 16,96 đến hàng phần mười.

28Làm tròn 17,23 đến hàng phần mười.

29Làm tròn 18,50 đến hàng phần mười.

30Làm tròn 19,87 đến hàng phần mười.

31Làm tròn 20,14 đến hàng phần mười.

32Làm tròn 21,41 đến hàng phần mười.

33Làm tròn 22,78 đến hàng phần mười.

34Làm tròn 23,05 đến hàng phần mười.

35Làm tròn 24,32 đến hàng phần mười.

36Làm tròn 25,69 đến hàng phần mười.

37Làm tròn 26,96 đến hàng phần mười.

38Làm tròn 27,23 đến hàng phần mười.

39Làm tròn 28,50 đến hàng phần mười.

40Làm tròn 29,87 đến hàng phần mười.

41Làm tròn 10,14 đến hàng phần mười.

42Làm tròn 11,41 đến hàng phần mười.

43Làm tròn 12,78 đến hàng phần mười.

44Làm tròn 13,05 đến hàng phần mười.

45Làm tròn 14,32 đến hàng phần mười.

46Làm tròn 15,69 đến hàng phần mười.

47Làm tròn 16,96 đến hàng phần mười.

48Làm tròn 17,23 đến hàng phần mười.

49Làm tròn 18,50 đến hàng phần mười.

50Làm tròn 19,87 đến hàng phần mười.

Trình bày căn cứ trước kết quả

Câu 1Làm tròn 13,052 đến hàng phần mười.

Lời giải: 13,1 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 13,1.

Câu 2Làm tròn 14,321 đến hàng phần mười.

Lời giải: 14,3 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 14,3.

Câu 3Làm tròn -15,690 đến hàng phần mười.

Lời giải: -15,7 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được -15,7.

Câu 4Làm tròn 16,969 đến hàng phần mười.

Lời giải: 17 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 17.

Câu 5Làm tròn 17,238 đến hàng phần mười.

Lời giải: 17,2 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 17,2.

Câu 6Làm tròn 18,507 đến hàng phần mười.

Lời giải: 18,5 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 18,5.

Câu 7Làm tròn 19,876 đến hàng phần mười.

Lời giải: 19,9 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 19,9.

Câu 8Làm tròn -20,145 đến hàng phần mười.

Lời giải: -20,1 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được -20,1.

Câu 9Làm tròn 21,414 đến hàng phần mười.

Lời giải: 21,4 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 21,4.

Câu 10Làm tròn 22,783 đến hàng phần mười.

Lời giải: 22,8 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 22,8.

Câu 11Làm tròn 23,052 đến hàng phần mười.

Lời giải: 23,1 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 23,1.

Câu 12Làm tròn 24,321 đến hàng phần mười.

Lời giải: 24,3 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 24,3.

Câu 13Làm tròn -25,690 đến hàng phần mười.

Lời giải: -25,7 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được -25,7.

Câu 14Làm tròn 26,969 đến hàng phần mười.

Lời giải: 27 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 27.

Câu 15Làm tròn 27,238 đến hàng phần mười.

Lời giải: 27,2 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 27,2.

Câu 16Làm tròn 28,507 đến hàng phần mười.

Lời giải: 28,5 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 28,5.

Câu 17Làm tròn 29,876 đến hàng phần mười.

Lời giải: 29,9 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 29,9.

Câu 18Làm tròn 33,052 đến hàng phần trăm.

Lời giải: 33,05 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 33,05.

Câu 19Làm tròn 34,321 đến hàng phần trăm.

Lời giải: 34,32 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 34,32.

Câu 20Làm tròn -35,690 đến hàng phần trăm.

Lời giải: -35,69 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được -35,69.

Từ 15 phút đến đề tổng hợp

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútKiểm tra nhanh

Củng cố nền tảng

Xem câu hỏi
  1. Làm tròn 13,052 đến hàng phần mười.
  2. Làm tròn 16,969 đến hàng phần mười.
  3. Làm tròn 19,876 đến hàng phần mười.
  4. Làm tròn 22,783 đến hàng phần mười.
  5. Làm tròn -25,690 đến hàng phần mười.
Xem đáp án
  1. 13,1 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 13,1.
  2. 17 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 17.
  3. 19,9 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 19,9.
  4. 22,8 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 22,8.
  5. -25,7 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được -25,7.
ĐỀ

30 phútĐề theo bài

Tự biên soạn theo phạm vi bài

Xem câu hỏi
  1. Làm tròn 17,238 đến hàng phần mười.
  2. Làm tròn -20,145 đến hàng phần mười.
  3. Làm tròn 23,052 đến hàng phần mười.
  4. Làm tròn 26,969 đến hàng phần mười.
  5. Làm tròn 29,876 đến hàng phần mười.
Xem đáp án
  1. 17,2 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 17,2.
  2. -20,1 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được -20,1.
  3. 23,1 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 23,1.
  4. 27 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 27.
  5. 29,9 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 29,9.
ĐỀ

45 phútĐề phân hóa

Có câu vận dụng

Xem câu hỏi
  1. Làm tròn 21,414 đến hàng phần mười.
  2. Làm tròn 24,321 đến hàng phần mười.
  3. Làm tròn 27,238 đến hàng phần mười.
  4. Làm tròn 33,052 đến hàng phần trăm.
  5. Làm tròn 13,052 đến hàng phần mười.
Xem đáp án
  1. 21,4 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 21,4.
  2. 24,3 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 24,3.
  3. 27,2 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 27,2.
  4. 33,05 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 33,05.
  5. 13,1 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 13,1.
ĐỀ

45 phútĐịnh hướng Hà Nội

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc

Xem câu hỏi
  1. Làm tròn -25,690 đến hàng phần mười.
  2. Làm tròn 28,507 đến hàng phần mười.
  3. Làm tròn 34,321 đến hàng phần trăm.
  4. Làm tròn 14,321 đến hàng phần mười.
  5. Làm tròn 17,238 đến hàng phần mười.
Xem đáp án
  1. -25,7 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được -25,7.
  2. 28,5 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 28,5.
  3. 34,32 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 34,32.
  4. 14,3 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 14,3.
  5. 17,2 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 17,2.
ĐỀ

60 phútĐề tổng hợp

Tự kiểm trước khi học tiếp

Xem câu hỏi
  1. Làm tròn 29,876 đến hàng phần mười.
  2. Làm tròn -35,690 đến hàng phần trăm.
  3. Làm tròn -15,690 đến hàng phần mười.
  4. Làm tròn 18,507 đến hàng phần mười.
  5. Làm tròn 21,414 đến hàng phần mười.
Xem đáp án
  1. 29,9 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 29,9.
  2. -35,69 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được -35,69.
  3. -15,7 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được -15,7.
  4. 18,5 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 18,5.
  5. 21,4 Áp dụng đúng quy tắc làm tròn theo độ lớn được 21,4.

Đồng hành bằng câu hỏi, không làm thay

GÓC PHỤ HUYNH
Con thường sai gì?

Con dễ đặt lệch dấu phẩy, nhầm dấu bằng với xấp xỉ và nhầm phần với toàn bộ.

Nên học bao lâu?

Mỗi lượt 25–35 phút; dành 5 phút cuối để ước lượng và sửa một lỗi cụ thể.

Cách đồng hành?

Yêu cầu con dự đoán kết quả trước khi tính và giải thích vì sao chọn nhân hay chia.

Khi nào cần ôn lại?

Khi con chưa chắc phân số, số nguyên, giá trị hàng hoặc phép chia.

GÓC GIÁO VIÊN

Mục tiêu tiết học

Học sinh nêu được quy tắc, thực hiện đúng và kiểm tra kết quả bằng ước lượng.

Hoạt động mở đầu

Dùng hóa đơn, nhiệt độ, số đo hoặc bảng giảm giá gần gũi.

Phân hóa

Cho học sinh yếu dùng bảng giá trị hàng; học sinh khá giải thích sai số và cách khác.

Đánh giá cuối tiết

Một câu tính, một câu sửa lỗi và một tình huống thực tế có đơn vị.

Sáu bộ tài liệu sẵn sàng in hoặc lưu PDF

Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Học liệu do website tự biên soạn.

Ghi lại điểm em còn vướng

Cổng chất lượng Bài 30 • Làm tròn và ước lượng

01

Đúng phạm vi

Bài 30 không thay kết quả chính xác bằng ước lượng khi đề yêu cầu tính đúng; phần trăm được học ở Bài 31.

02

Đúng điều kiện

Số chia và đại lượng làm mốc phải khác 0.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận, 5 đề.

05

Đúng phép tính

Tính bằng phân số chính xác và kiểm bằng ước lượng.

06

Nhãn nguồn rõ

Đề Hà Nội ghi đúng tính chất tham khảo nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Đọc dấu trước.
  2. Xác định phần nguyên và các hàng thập phân.
  3. Chỉ bỏ 0 ở tận cùng bên phải.
  4. Cộng–trừ phải thẳng dấu phẩy.
  5. Nhân xong phải kiểm vị trí dấu phẩy.
  6. Chia phải kiểm số chia khác 0.
  7. Làm tròn đúng hàng và dùng dấu xấp xỉ.
  8. So tỉ số phải cùng đơn vị.
  9. Biết toàn bộ thì tìm phần bằng nhân.
  10. Ước lượng và thay ngược để kiểm tra.

10 lỗi phải tránh

  1. Đọc sai giá trị hàng
  2. Bỏ số 0 ở giữa
  3. So độ dài chuỗi chữ số
  4. Bỏ dấu âm
  5. Đặt lệch dấu phẩy khi cộng
  6. Đặt lệch dấu phẩy khi trừ
  7. Đếm sai chữ số khi nhân
  8. Dịch dấu phẩy một phía khi chia
  9. Chia cho 0
  10. Đổi chỗ trong phép trừ