ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 6
Chương 7: Số thập phânBÀI 31 • Đã kiểm định
0,7

TOÁN 6SỐ THẬP PHÂN TRONG ĐỜI SỐNG

Trang chủToán 6Chương 7BÀI 31
BÀI 31 • CHƯƠNG 7

Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm

Học sinh học tỉ số của hai đại lượng, tỉ số phần trăm, tìm phần trăm của một số và tìm số khi biết phần trăm bằng bảng giá trị hàng, mô hình số, phép tính chính xác và tình huống thực tế.

Dấu phẩy rất nhỏ, nhưng đặt sai một vị trí có thể làm kết quả lớn hoặc nhỏ gấp mười lần.

THỜI GIAN2–3 tiết

PHẠM VIBÀI 31

HỌC LIỆULab • Bài • Đề

HỌC TIẾPLuyện tập chung Chương 7

Mở máy thập phân
QUY TẮC TRỌNG TÂMCùng đơn vị → đúng thứ tự → chia → nhân 100% khi cần
1

Đọc dấu, giá trị hàng và đơn vị.

2

Chọn đúng phép tính hoặc mức làm tròn.

3

Ước lượng, ghi kết quả và kiểm ngược.

HS

Học sinhTự học từng bước

PH

Phụ huynhĐồng hành đúng cách

GV

Giáo viênDùng ngay trên lớp

AI

Gia sư30 tình huống

Hiểu giá trị hàng trước khi bấm máy

Số thập phân nối phân số với đo lường, tiền tệ và phần trăm. Mỗi phép tính phải giữ đúng giá trị hàng và mức chính xác của dữ liệu.

1

Biết

Khái niệm và điều kiện của tỉ số.

2

Hiểu

Phần trăm là cách so sánh trên 100.

3

Làm được

Ba dạng bài toán phần trăm cơ bản.

4

Vận dụng

Giảm giá, thống kê lớp học và sản lượng.

Chạm để đánh dấu kỹ năng đã chắc

Tính chính xác, so sánh và làm tròn có kiểm soát

KẾT QUẢ CHÍNH XÁC15,25

Kết quả được tính bằng phân số chính xác rồi mới biểu diễn thập phân.

Với phép làm tròn, nhập số chữ số sau dấu phẩy vào ô B, từ 0 đến 8.

Mỗi quy tắc đều có điều kiện và phép kiểm

TỈ SỐ

Thương của hai đại lượng

Tỉ số của a và b là a:b với b khác 0; hai đại lượng cùng loại phải đổi về cùng đơn vị.

Ví dụ: 50 cm:2 m=50:200=1/4.
Thứ tự và đơn vị quyết định kết quả.
PHẦN TRĂM

Tỉ số có mẫu quy ước 100

Muốn tìm tỉ số phần trăm, lấy phần chia toàn bộ rồi nhân 100%.

Ví dụ: 18/24×100%=75%.
Toàn bộ phải khác 0.
TÌM PHẦN

Biết toàn bộ và tỉ lệ

Muốn tìm p% của b, tính b×p/100.

Ví dụ: 15% của 200 là 30.
Biết toàn bộ thì nhân.
TÌM TOÀN BỘ

Biết một phần và tỉ lệ

Nếu p% của x bằng a thì x=a:p/100, với p khác 0.

Ví dụ: 20% của x là 30 nên x=150.
Biết phần thì chia.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Bài 31 chỉ dùng các bài toán tỉ số và phần trăm cơ bản của Toán 6; không đưa lãi kép hay đại số tài chính vượt chương trình.

Số thập phân xuất hiện trong tám môi trường quen thuộc

01

Gia đình

Đọc hóa đơn, giá tiền, khối lượng thực phẩm và mức giảm giá.

02

Trường học

Tính điểm trung bình, tỉ lệ hoàn thành và số liệu đo đạc.

03

Đời sống

Đọc nhiệt độ, quãng đường, thời gian và phần trăm khuyến mại.

04

Khoa học

Ghi số đo, nồng độ đơn giản và báo cáo với độ chính xác phù hợp.

05

Kỹ thuật

Dùng kích thước thập phân, sai số đo và tỉ lệ bản vẽ.

06

Sản xuất

Tính sản lượng, phần hao hụt và tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn.

07

Thiên nhiên

Mô tả nhiệt độ, lượng mưa, tốc độ gió và tỉ lệ quan sát.

08

Nghề nghiệp

Kế toán, kỹ sư, bác sĩ và người bán hàng đều dùng số thập phân.

Một trung tâm, bốn nhánh kỹ năng

Bài 31 • Tỉ số và tỉ số phần trăm
01

Tỉ số

Đúng thứ tự, cùng đơn vị.

02

Phần trăm

Phần/toàn bộ ×100%.

03

Tìm phần

Toàn bộ × p/100.

04

Tìm toàn bộ

Phần : p/100.

Phân tích, giải từng bước và kiểm ngược

Tỉ sốDễ

Ví dụ 1: Tỉ số

Tính tỉ số của 35 và 70.

Phân tích: Tỉ số của a và b là thương a:b, với b khác 0.

  1. Xác định dấu, đơn vị và dạng bài.
  2. Tỉ số của a và b là thương a:b, với b khác 0.
  3. Thực hiện và thu được 1/2=0,5.

Kết quả: 1/2=0,5.

Kiểm tra: 35:70=1/2=0,5.

Cách khác: Rút gọn phân số biểu diễn tỉ số.

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

0,7

Trợ lý số thập phânPhạm vi: BÀI 31

tỉ số của hai đại lượng, tỉ số phần trăm, tìm phần trăm của một số và tìm số khi biết phần trăm

Đọc đủ 30 câu hỏi

1Trọng tâm của Bài 31 • Tỉ số và tỉ số phần trăm là gì?

tỉ số của hai đại lượng, tỉ số phần trăm, tìm phần trăm của một số và tìm số khi biết phần trăm

2Quy trình cốt lõi cần nhớ là gì?

Cùng đơn vị → đúng thứ tự → chia → nhân 100% khi cần

3Ranh giới bài học nằm ở đâu?

Bài 31 chỉ dùng các bài toán tỉ số và phần trăm cơ bản của Toán 6; không đưa lãi kép hay đại số tài chính vượt chương trình.

4Em nên bắt đầu một câu bằng bước nào?

Đọc dấu, đơn vị, yêu cầu chính xác và xác định dạng bài trước khi tính.

5Lỗi nào dễ xảy ra nhất?

Đặt sai dấu phẩy, nhầm phần–toàn bộ hoặc dùng dấu bằng cho số đã làm tròn.

6Có cần giải thích từng bước không?

Có. Lời giải tốt phải nêu vì sao đặt dấu phẩy, làm tròn ở hàng nào hoặc chọn phép tính phần trăm nào.

7Khi nào em được coi là hiểu bài?

Khi tự làm được câu mới, ước lượng được kết quả và tìm được bước sai nếu đáp án vô lí.

8Nếu kết quả khác máy tính thì sao?

Kiểm lại dữ liệu nhập, dấu phẩy, quy tắc dấu và mức làm tròn trước khi tin máy.

9Có nên học thuộc máy móc không?

Không. Hãy gắn chữ số với giá trị hàng và phần trăm với phần–toàn bộ.

10Cha mẹ nên hỏi con điều gì?

Hỏi “Con đang tìm phần hay toàn bộ?” và “Kết quả khoảng bao nhiêu trước khi tính?”

11Giáo viên dùng trang này thế nào?

Dùng phòng lab mở bài, ví dụ mẫu, bài theo mức và đề in cuối tiết.

12AI gia sư nên gợi ý ra sao?

Hỏi học sinh xác định dạng, đơn vị và bước đang vướng trước; không đưa đáp án tắt.

13Nếu hai cách cho kết quả khác nhau?

Thay ngược vào đề hoặc đổi sang phân số để tìm bước sai đầu tiên.

14Vì sao phải ghi đơn vị?

Vì con số đúng nhưng sai đơn vị chưa trả lời đúng tình huống thực tế.

15Có thể dùng máy tính không?

Có để kiểm tra; học sinh vẫn phải trình bày quy tắc và hiểu mức chính xác.

16Tại sao cần ước lượng?

Ước lượng giúp phát hiện dấu phẩy đặt sai làm kết quả lớn hoặc nhỏ bất thường.

17Dữ liệu thực tế có luôn chính xác tuyệt đối không?

Không. Số đo thường có độ chính xác nhất định nên phải báo cáo mức làm tròn phù hợp.

18Học Chương 6 giúp gì cho chương này?

Phân số giúp hiểu chính xác giá trị của số thập phân, tỉ số và phần trăm.

19Dấu phẩy dùng để làm gì?

Dấu phẩy tách phần nguyên ở bên trái và phần thập phân ở bên phải.

202,5 và 2,50 có bằng nhau không?

Có. Thêm số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân không đổi giá trị.

21Có được bỏ số 0 ở giữa không?

Không. Ví dụ 2,05 khác 2,5 vì chữ số 0 giữ đúng vị trí hàng phần mười.

22Số thập phân âm so sánh thế nào?

Số âm gần 0 hơn thì lớn hơn; có thể so độ lớn tuyệt đối rồi đảo chiều.

23Vì sao phải đặt thẳng dấu phẩy?

Để các chữ số cùng giá trị hàng được cộng hoặc trừ với nhau.

24Có được chia cho 0 không?

Không. Số chia bắt buộc khác 0.

25Dấu bằng khác dấu xấp xỉ ra sao?

Dấu bằng cho giá trị đúng; dấu xấp xỉ cho kết quả đã làm tròn hoặc ước lượng.

26Làm tròn số âm có đổi quy tắc không?

Không. Xét chữ số như với độ lớn rồi giữ dấu âm; có thể hiểu bằng mốc gần nhất trên trục số.

27Phần trăm nghĩa là gì?

p% nghĩa là p phần trong 100 phần bằng nhau, tức p/100.

28Tỉ số có cần cùng đơn vị không?

Có, khi so hai đại lượng cùng loại phải đổi về cùng đơn vị trước.

29Làm sao tự kiểm tra phép tính?

Ước lượng trước, dùng phép tính ngược sau và đối chiếu đơn vị.

30Bao nhiêu điểm thì học tiếp?

Nên đạt ít nhất 80% và giải thích được các câu từng làm sai.

Tìm đúng bước sai đầu tiên

LỗiVì sao sai?Cách sửa
1Đọc sai giá trị hàng

Chữ số giống nhau nhưng ở vị trí khác có giá trị khác.

Đọc từ phần nguyên sang phần mười, phần trăm, phần nghìn.

2Bỏ số 0 ở giữa

Làm dịch chuyển giá trị hàng.

Chỉ thêm hoặc bỏ 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân.

3So độ dài chuỗi chữ số

Nhiều chữ số hơn không đồng nghĩa lớn hơn.

Viết thêm 0 tận cùng rồi so từng hàng.

4Bỏ dấu âm

Đổi vị trí số trên trục số.

Giữ dấu trong mọi bước.

5Đặt lệch dấu phẩy khi cộng

Các hàng không thẳng cột.

Đặt thẳng dấu phẩy.

6Đặt lệch dấu phẩy khi trừ

Trừ sai giá trị hàng.

Thêm 0 tận cùng nếu cần rồi trừ.

7Đếm sai chữ số khi nhân

Dấu phẩy của tích sai.

Ước lượng trước và đếm tổng chữ số thập phân.

8Dịch dấu phẩy một phía khi chia

Làm đổi thương.

Nhân cả số bị chia và số chia với cùng lũy thừa của 10.

9Chia cho 0

Phép chia không xác định.

Kiểm số chia khác 0.

10Đổi chỗ trong phép trừ

Phép trừ không giao hoán.

Chỉ đổi chỗ khi đã biến đổi hợp lệ.

11Đổi chỗ trong phép chia

Phép chia không giao hoán.

Giữ đúng số bị chia và số chia.

12Nhìn sai hàng làm tròn

Kết quả không đúng mức chính xác.

Gạch dưới hàng cần làm tròn trước.

13Nhìn nhiều chữ số để làm tròn

Chỉ chữ số ngay bên phải quyết định.

Nhìn đúng một vị trí kế bên.

14Dùng dấu bằng cho số gần đúng

Đánh đồng giá trị đúng và xấp xỉ.

Dùng kí hiệu ≈ hoặc từ “khoảng”.

15Ước lượng quá thô

Kết quả mất giá trị kiểm tra.

Chọn mức làm tròn phù hợp dữ kiện.

16Đảo tỉ số

Tỉ số a:b khác b:a.

Giữ đúng thứ tự đề bài.

17Không đổi cùng đơn vị

Hai đại lượng chưa thể so sánh trực tiếp.

Đổi về cùng đơn vị trước khi lập tỉ số.

18Quên nhân 100%

Kết quả mới là tỉ số dạng số.

Nhân 100% khi hỏi tỉ số phần trăm.

19Nhầm tìm phần với tìm toàn bộ

Chọn sai nhân hoặc chia.

Biết toàn bộ thì nhân; biết phần thì chia.

20Mở lấn ngoài Bài 31 • Tỉ số và tỉ số phần trăm

Bài 31 chỉ dùng các bài toán tỉ số và phần trăm cơ bản của Toán 6; không đưa lãi kép hay đại số tài chính vượt chương trình.

Giữ đúng ranh giới bài học.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Đọc dấu trước.
  2. Xác định phần nguyên và các hàng thập phân.
  3. Chỉ bỏ 0 ở tận cùng bên phải.
  4. Cộng–trừ phải thẳng dấu phẩy.
  5. Nhân xong phải kiểm vị trí dấu phẩy.
  6. Chia phải kiểm số chia khác 0.
  7. Làm tròn đúng hàng và dùng dấu xấp xỉ.
  8. So tỉ số phải cùng đơn vị.
  9. Biết toàn bộ thì tìm phần bằng nhân.
  10. Ước lượng và thay ngược để kiểm tra.

Tự hỏi trước, lật sau

Luyện từ nhận biết đến thực tế

Tự chấm và đọc giải thích

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

110% của 40 bằng bao nhiêu?

215% của 50 bằng bao nhiêu?

320% của 60 bằng bao nhiêu?

425% của 70 bằng bao nhiêu?

530% của 80 bằng bao nhiêu?

635% của 90 bằng bao nhiêu?

740% của 100 bằng bao nhiêu?

845% của 110 bằng bao nhiêu?

910% của 120 bằng bao nhiêu?

1015% của 40 bằng bao nhiêu?

1120% của 50 bằng bao nhiêu?

1225% của 60 bằng bao nhiêu?

1330% của 70 bằng bao nhiêu?

1435% của 80 bằng bao nhiêu?

1540% của 90 bằng bao nhiêu?

1645% của 100 bằng bao nhiêu?

1710% của 110 bằng bao nhiêu?

1815% của 120 bằng bao nhiêu?

1920% của 40 bằng bao nhiêu?

2025% của 50 bằng bao nhiêu?

2130% của 60 bằng bao nhiêu?

2235% của 70 bằng bao nhiêu?

2340% của 80 bằng bao nhiêu?

2445% của 90 bằng bao nhiêu?

2510% của 100 bằng bao nhiêu?

2615% của 110 bằng bao nhiêu?

2720% của 120 bằng bao nhiêu?

2825% của 40 bằng bao nhiêu?

2930% của 50 bằng bao nhiêu?

3035% của 60 bằng bao nhiêu?

3140% của 70 bằng bao nhiêu?

3245% của 80 bằng bao nhiêu?

3310% của 90 bằng bao nhiêu?

3415% của 100 bằng bao nhiêu?

3520% của 110 bằng bao nhiêu?

3625% của 120 bằng bao nhiêu?

3730% của 40 bằng bao nhiêu?

3835% của 50 bằng bao nhiêu?

3940% của 60 bằng bao nhiêu?

4045% của 70 bằng bao nhiêu?

4110% của 80 bằng bao nhiêu?

4215% của 90 bằng bao nhiêu?

4320% của 100 bằng bao nhiêu?

4425% của 110 bằng bao nhiêu?

4530% của 120 bằng bao nhiêu?

4635% của 40 bằng bao nhiêu?

4740% của 50 bằng bao nhiêu?

4845% của 60 bằng bao nhiêu?

4910% của 70 bằng bao nhiêu?

5015% của 80 bằng bao nhiêu?

Trình bày căn cứ trước kết quả

Câu 1Tính tỉ số của 35 và 70.

Lời giải: 1/2=0,5. 35:70=1/2=0,5.

Câu 2Tính tỉ số của 40 và 80.

Lời giải: 1/2=0,5. 40:80=1/2=0,5.

Câu 3Tính tỉ số của 45 và 90.

Lời giải: 1/2=0,5. 45:90=1/2=0,5.

Câu 4Tính tỉ số của 50 và 100.

Lời giải: 1/2=0,5. 50:100=1/2=0,5.

Câu 5Tính tỉ số của 55 và 110.

Lời giải: 1/2=0,5. 55:110=1/2=0,5.

Câu 6Tính tỉ số của 60 và 120.

Lời giải: 1/2=0,5. 60:120=1/2=0,5.

Câu 7Tính tỉ số của 20 và 40.

Lời giải: 1/2=0,5. 20:40=1/2=0,5.

Câu 8Tính tỉ số của 25 và 50.

Lời giải: 1/2=0,5. 25:50=1/2=0,5.

Câu 9Tính tỉ số của 30 và 60.

Lời giải: 1/2=0,5. 30:60=1/2=0,5.

Câu 10Tính tỉ số của 35 và 70.

Lời giải: 1/2=0,5. 35:70=1/2=0,5.

Câu 11Tính tỉ số của 40 và 80.

Lời giải: 1/2=0,5. 40:80=1/2=0,5.

Câu 12Tính tỉ số của 45 và 90.

Lời giải: 1/2=0,5. 45:90=1/2=0,5.

Câu 13Tính tỉ số của 50 và 100.

Lời giải: 1/2=0,5. 50:100=1/2=0,5.

Câu 14Tính tỉ số của 55 và 110.

Lời giải: 1/2=0,5. 55:110=1/2=0,5.

Câu 15Tính tỉ số của 60 và 120.

Lời giải: 1/2=0,5. 60:120=1/2=0,5.

Câu 16Tính tỉ số của 20 và 40.

Lời giải: 1/2=0,5. 20:40=1/2=0,5.

Câu 17Tính tỉ số của 25 và 50.

Lời giải: 1/2=0,5. 25:50=1/2=0,5.

Câu 1840,5 chiếm bao nhiêu phần trăm của 90?

Lời giải: 45%. 40,5:90×100%=45%.

Câu 1910 chiếm bao nhiêu phần trăm của 100?

Lời giải: 10%. 10:100×100%=10%.

Câu 2016,5 chiếm bao nhiêu phần trăm của 110?

Lời giải: 15%. 16,5:110×100%=15%.

Từ 15 phút đến đề tổng hợp

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútKiểm tra nhanh

Củng cố nền tảng

Xem câu hỏi
  1. Tính tỉ số của 35 và 70.
  2. Tính tỉ số của 50 và 100.
  3. Tính tỉ số của 20 và 40.
  4. Tính tỉ số của 35 và 70.
  5. Tính tỉ số của 50 và 100.
Xem đáp án
  1. 1/2=0,5. 35:70=1/2=0,5.
  2. 1/2=0,5. 50:100=1/2=0,5.
  3. 1/2=0,5. 20:40=1/2=0,5.
  4. 1/2=0,5. 35:70=1/2=0,5.
  5. 1/2=0,5. 50:100=1/2=0,5.
ĐỀ

30 phútĐề theo bài

Tự biên soạn theo phạm vi bài

Xem câu hỏi
  1. Tính tỉ số của 55 và 110.
  2. Tính tỉ số của 25 và 50.
  3. Tính tỉ số của 40 và 80.
  4. Tính tỉ số của 55 và 110.
  5. Tính tỉ số của 25 và 50.
Xem đáp án
  1. 1/2=0,5. 55:110=1/2=0,5.
  2. 1/2=0,5. 25:50=1/2=0,5.
  3. 1/2=0,5. 40:80=1/2=0,5.
  4. 1/2=0,5. 55:110=1/2=0,5.
  5. 1/2=0,5. 25:50=1/2=0,5.
ĐỀ

45 phútĐề phân hóa

Có câu vận dụng

Xem câu hỏi
  1. Tính tỉ số của 30 và 60.
  2. Tính tỉ số của 45 và 90.
  3. Tính tỉ số của 60 và 120.
  4. 40,5 chiếm bao nhiêu phần trăm của 90?
  5. Tính tỉ số của 35 và 70.
Xem đáp án
  1. 1/2=0,5. 30:60=1/2=0,5.
  2. 1/2=0,5. 45:90=1/2=0,5.
  3. 1/2=0,5. 60:120=1/2=0,5.
  4. 45%. 40,5:90×100%=45%.
  5. 1/2=0,5. 35:70=1/2=0,5.
ĐỀ

45 phútĐịnh hướng Hà Nội

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc

Xem câu hỏi
  1. Tính tỉ số của 50 và 100.
  2. Tính tỉ số của 20 và 40.
  3. 10 chiếm bao nhiêu phần trăm của 100?
  4. Tính tỉ số của 40 và 80.
  5. Tính tỉ số của 55 và 110.
Xem đáp án
  1. 1/2=0,5. 50:100=1/2=0,5.
  2. 1/2=0,5. 20:40=1/2=0,5.
  3. 10%. 10:100×100%=10%.
  4. 1/2=0,5. 40:80=1/2=0,5.
  5. 1/2=0,5. 55:110=1/2=0,5.
ĐỀ

60 phútĐề tổng hợp

Tự kiểm trước khi học tiếp

Xem câu hỏi
  1. Tính tỉ số của 25 và 50.
  2. 16,5 chiếm bao nhiêu phần trăm của 110?
  3. Tính tỉ số của 45 và 90.
  4. Tính tỉ số của 60 và 120.
  5. Tính tỉ số của 30 và 60.
Xem đáp án
  1. 1/2=0,5. 25:50=1/2=0,5.
  2. 15%. 16,5:110×100%=15%.
  3. 1/2=0,5. 45:90=1/2=0,5.
  4. 1/2=0,5. 60:120=1/2=0,5.
  5. 1/2=0,5. 30:60=1/2=0,5.

Đồng hành bằng câu hỏi, không làm thay

GÓC PHỤ HUYNH
Con thường sai gì?

Con dễ đặt lệch dấu phẩy, nhầm dấu bằng với xấp xỉ và nhầm phần với toàn bộ.

Nên học bao lâu?

Mỗi lượt 25–35 phút; dành 5 phút cuối để ước lượng và sửa một lỗi cụ thể.

Cách đồng hành?

Yêu cầu con dự đoán kết quả trước khi tính và giải thích vì sao chọn nhân hay chia.

Khi nào cần ôn lại?

Khi con chưa chắc phân số, số nguyên, giá trị hàng hoặc phép chia.

GÓC GIÁO VIÊN

Mục tiêu tiết học

Học sinh nêu được quy tắc, thực hiện đúng và kiểm tra kết quả bằng ước lượng.

Hoạt động mở đầu

Dùng hóa đơn, nhiệt độ, số đo hoặc bảng giảm giá gần gũi.

Phân hóa

Cho học sinh yếu dùng bảng giá trị hàng; học sinh khá giải thích sai số và cách khác.

Đánh giá cuối tiết

Một câu tính, một câu sửa lỗi và một tình huống thực tế có đơn vị.

Sáu bộ tài liệu sẵn sàng in hoặc lưu PDF

Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Học liệu do website tự biên soạn.

Ghi lại điểm em còn vướng

Cổng chất lượng Bài 31 • Tỉ số và tỉ số phần trăm

01

Đúng phạm vi

Bài 31 chỉ dùng các bài toán tỉ số và phần trăm cơ bản của Toán 6; không đưa lãi kép hay đại số tài chính vượt chương trình.

02

Đúng điều kiện

Số chia và đại lượng làm mốc phải khác 0.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận, 5 đề.

05

Đúng phép tính

Tính bằng phân số chính xác và kiểm bằng ước lượng.

06

Nhãn nguồn rõ

Đề Hà Nội ghi đúng tính chất tham khảo nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Đọc dấu trước.
  2. Xác định phần nguyên và các hàng thập phân.
  3. Chỉ bỏ 0 ở tận cùng bên phải.
  4. Cộng–trừ phải thẳng dấu phẩy.
  5. Nhân xong phải kiểm vị trí dấu phẩy.
  6. Chia phải kiểm số chia khác 0.
  7. Làm tròn đúng hàng và dùng dấu xấp xỉ.
  8. So tỉ số phải cùng đơn vị.
  9. Biết toàn bộ thì tìm phần bằng nhân.
  10. Ước lượng và thay ngược để kiểm tra.

10 lỗi phải tránh

  1. Đọc sai giá trị hàng
  2. Bỏ số 0 ở giữa
  3. So độ dài chuỗi chữ số
  4. Bỏ dấu âm
  5. Đặt lệch dấu phẩy khi cộng
  6. Đặt lệch dấu phẩy khi trừ
  7. Đếm sai chữ số khi nhân
  8. Dịch dấu phẩy một phía khi chia
  9. Chia cho 0
  10. Đổi chỗ trong phép trừ