ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 6
Chương 8: Hình học cơ bảnBÀI 32 • Đã kiểm định

TOÁN 6NHỮNG HÌNH HỌC CƠ BẢN

Trang chủTOÁN 6Chương 8BÀI 32
BÀI 32 • CHƯƠNG 8

Điểm và đường thẳng

Học điểm; đường thẳng; quan hệ thuộc–không thuộc; đường thẳng qua hai điểm; ba điểm thẳng hàng bằng hình động chính xác, thao tác đo–vẽ, lập luận đủ điều kiện và bài toán thực tế.

Hình vẽ giúp ta quan sát; định nghĩa và dữ kiện mới là căn cứ để kết luận.

THỜI GIAN2–3 tiết

PHẠM VIBÀI 32

HỌC LIỆULab • Bài • Đề

HỌC TIẾPBài 33 • Điểm nằm giữa hai điểm. Tia

Mở phòng lab hình học
QUY TẮC TRỌNG TÂMHai điểm phân biệt xác định duy nhất một đường thẳng
1

Đọc đúng tên điểm, gốc, đỉnh và thứ tự.

2

Kiểm đủ điều kiện trước khi dùng định nghĩa hoặc công thức.

3

Đo, tính, ghi đơn vị và kiểm ngược trên hình.

HS

Học sinhTự học từng bước

PH

Phụ huynhĐồng hành đúng cách

GV

Giáo viênDùng ngay trên lớp

AI

Gia sư30 tình huống

Quan sát bằng mắt, kết luận bằng căn cứ

Hình học cơ bản rèn cách đọc hình, gọi tên chính xác và lập luận từ dữ kiện. Mỗi kết luận trên trang đều tách rõ điều nhìn thấy, điều đã cho và điều suy ra.

1

Biết

Tên và cách biểu diễn điểm, đường thẳng.

2

Hiểu

Quan hệ thuộc–không thuộc và tính duy nhất.

3

Làm được

Vẽ, gọi tên, đọc kí hiệu và nhận biết thẳng hàng.

4

Vận dụng

Kiểm tra hàng cọc, mép thẳng và phương ngắm.

Chạm để đánh dấu kỹ năng đã chắc

Kiểm vị trí, độ dài, trung điểm và loại góc

01

Đoạn thẳng & trung điểmMô hình trên cùng một đường thẳng

A0M5B10

AM5

MB5

AB10

M là trung điểm của AB
02

Máy phân loại gócPhạm vi chính xác từ 0° đến 180°

O
PHÂN LOẠIgóc tù

120° được đối chiếu với hai mốc 90° và 180°.

Mỗi quy tắc đều có điều kiện và phép kiểm

ĐỐI TƯỢNG CƠ BẢN

Điểm

Dấu chấm chỉ vị trí; tên điểm thường viết bằng chữ cái in hoa.

Ví dụ: Điểm A, điểm M.
Dấu chấm có kích thước trên giấy nhưng điểm hình học không có kích thước.
KÉO DÀI HAI PHÍA

Đường thẳng

Đường thẳng không bị giới hạn về hai phía; tên có thể là chữ thường hoặc tên hai điểm thuộc nó.

Ví dụ: Đường thẳng d hay đường thẳng AB.
AB và BA cùng gọi một đường thẳng.
QUAN HỆ

Thuộc và không thuộc

Nếu A nằm trên d, viết A∈d; nếu B không nằm trên d, viết B∉d.

Ví dụ: A∈d, B∉d.
Điểm viết trước, đường thẳng viết sau.
THẲNG HÀNG

Cùng một đường thẳng

Ba hay nhiều điểm thẳng hàng khi chúng cùng thuộc một đường thẳng.

Ví dụ: A, B, C cùng thuộc d nên thẳng hàng.
Chưa biết thứ tự vẫn có thể kết luận thẳng hàng.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Bài 32 chỉ xây dựng điểm, đường thẳng, quan hệ thuộc và thẳng hàng; chưa dùng tia, đoạn thẳng, trung điểm hay số đo góc.

Hình học cơ bản xuất hiện trong tám môi trường quen thuộc

01

Gia đình

Đo bàn, chia đôi dải giấy, kiểm góc mở của cửa và xếp đồ thẳng hàng.

02

Trường học

Dùng thước thẳng, thước đo góc, vẽ sơ đồ lớp và trình bày hình chính xác.

03

Đời sống

Nhận biết đường đi, tia sáng, đoạn dây, góc nhìn và vị trí chính giữa.

04

Khoa học

Mô tả tia sáng, phương quan sát, vị trí điểm đo và góc của dụng cụ.

05

Kỹ thuật

Định vị lỗ khoan, đo chiều dài, lấy trung điểm và kiểm độ mở chi tiết.

06

Sản xuất

Cắt thanh đúng độ dài, chia đôi vật liệu và kiểm sản phẩm theo mẫu góc.

07

Thiên nhiên

Quan sát tia nắng, hướng cành, đường chân trời và góc mở của lá.

08

Nghề nghiệp

Kiến trúc sư, thợ mộc, kỹ sư, họa viên và trắc địa đều dùng hình học.

Một trung tâm, bốn nhánh kỹ năng

Bài 32 • Điểm và đường thẳng
01

Nhận biết

Điểm và đường thẳng.

02

Kí hiệu

Thuộc ∈, không thuộc ∉.

03

Vẽ

Qua hai điểm phân biệt.

04

Thẳng hàng

Kiểm một đường chung.

Phân tích, giải từng bước và kiểm ngược

Điểm thuộc đường thẳngDễ

Ví dụ 1: Điểm thuộc đường thẳng

Điểm D không nằm trên đường thẳng m. Viết bằng kí hiệu.

Phân tích: Dùng ∉ để diễn tả quan hệ giữa điểm và đường thẳng.

  1. Đọc tên điểm, đối tượng hình và dữ kiện theo đúng thứ tự.
  2. Dùng ∉ để diễn tả quan hệ giữa điểm và đường thẳng.
  3. Kết luận có căn cứ: D∉m.

Kết quả: D∉m.

Kiểm tra: ∉ nghĩa là không thuộc đường thẳng.

Cách khác: Viết bằng lời: điểm D không thuộc đường thẳng m.

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Trợ lý hình họcPhạm vi: BÀI 32

Trong hình học, điểm chỉ biểu diễn một vị trí và không có kích thước. Dấu chấm trên giấy chỉ là cách ta minh họa.

Đọc đủ 30 câu hỏi

1Điểm có kích thước không?

Trong hình học, điểm chỉ biểu diễn một vị trí và không có kích thước. Dấu chấm trên giấy chỉ là cách ta minh họa.

2Đường thẳng có đầu mút không?

Không. Đường thẳng kéo dài vô hạn về cả hai phía.

3AB và BA có phải hai đường khác nhau?

Nếu đang gọi đường thẳng hoặc đoạn thẳng qua A, B thì AB và BA chỉ cùng một đối tượng.

4Kí hiệu A∈d đọc thế nào?

Đọc là “điểm A thuộc đường thẳng d” hoặc “đường thẳng d đi qua A”.

5Ba điểm thẳng hàng là gì?

Ba điểm thẳng hàng khi có một đường thẳng chứa cả ba điểm.

6Muốn nói một điểm nằm giữa cần gì?

Ba điểm phải phân biệt, thẳng hàng và điểm đó ở trong hai điểm còn lại.

7Tia khác đường thẳng thế nào?

Tia có một gốc và kéo dài một phía; đường thẳng không có gốc và kéo dài hai phía.

8Tia OA và AO có giống nhau không?

Không nhất thiết. OA có gốc O, AO có gốc A; gốc khác nhau nên thường là hai tia khác nhau.

9Khi nào hai tia đối nhau?

Chúng phải chung gốc và hai phần tia hợp lại thành một đường thẳng.

10Điểm gốc có thuộc tia không?

Có. Tia luôn chứa điểm gốc của nó.

11Đoạn AB gồm những điểm nào?

Gồm A, B và tất cả điểm nằm giữa A, B.

12Độ dài có thể âm không?

Không. Độ dài đoạn thẳng luôn là một số không âm.

13Khi nào được viết AB+BC=AC?

Khi B nằm giữa A và C.

14Hình vẽ trông B ở giữa đã đủ chưa?

Chưa. Cần dữ kiện hoặc kết quả lập luận, vì hình có thể không vẽ theo đúng tỉ lệ.

15Trung điểm cần mấy điều kiện?

Hai điều kiện đồng thời: nằm giữa hai đầu mút và cách đều hai đầu mút.

16MA=MB đã đủ kết luận trung điểm chưa?

Chưa. M còn phải nằm giữa A và B.

17Nếu M là trung điểm thì AM bằng gì?

AM=MB=AB/2 và AB=2AM=2MB.

18Góc được tạo bởi gì?

Hai tia chung gốc tạo thành một góc.

19Chữ nào là đỉnh trong góc AOB?

Chữ ở giữa là O, nên O là đỉnh.

20Góc AOB và BOA có giống nhau không?

Có, khi cùng chỉ hai tia OA và OB; hai tên đổi thứ tự cạnh.

21Khi nào có góc bẹt?

Khi hai cạnh của góc là hai tia đối nhau.

22Điểm trên cạnh có nằm trong góc không?

Theo cách dùng ở bài này, điểm trên cạnh không gọi là điểm nằm trong miền trong của góc.

23Đơn vị số đo góc là gì?

Đơn vị thường dùng là độ, kí hiệu °.

24Cách đặt thước đo góc?

Tâm thước trùng đỉnh; vạch 0° trùng một cạnh; đọc vạch cạnh còn lại cắt thang đo.

25Vì sao thước có hai dãy số?

Để đo từ hai hướng. Hãy chọn dãy bắt đầu bằng 0° ở cạnh đã đặt.

26Góc 90° là góc gì?

Góc vuông.

27Góc 180° có phải góc tù không?

Không. 180° là góc bẹt; góc tù phải lớn hơn 90° và nhỏ hơn 180°.

28Cạnh dài hơn có làm góc lớn hơn không?

Không. Số đo góc phụ thuộc độ mở giữa hai tia, không phụ thuộc đoạn minh họa dài hay ngắn.

29Em kiểm bài hình học thế nào?

Đọc lại tên điểm, kiểm điều kiện vị trí, công thức, đơn vị và xem kết luận có vượt dữ kiện không.

30Phạm vi bài này đến đâu?

Bài 32 chỉ xây dựng điểm, đường thẳng, quan hệ thuộc và thẳng hàng; chưa dùng tia, đoạn thẳng, trung điểm hay số đo góc.

Tìm đúng bước sai đầu tiên

LỗiVì sao sai?Cách sửa
1Coi điểm là một chấm có diện tích

Dấu chấm chỉ là hình biểu diễn.

Hiểu điểm chỉ xác định vị trí.

2Vẽ đường thẳng có hai đầu mút

Đó là cách vẽ đoạn thẳng.

Thể hiện đường còn kéo dài về hai phía.

3Viết d∈A

Quan hệ đang xét là điểm A thuộc đường d.

Viết A∈d.

4Đếm AB và BA thành hai đường

Thứ tự tên không tạo đối tượng mới.

Gộp hai tên thành cùng một đường.

5Kết luận nằm giữa khi chưa thẳng hàng

Nằm giữa chỉ xét trên một đường thẳng.

Nêu điều kiện thẳng hàng trước.

6Đọc tia OA có gốc A

Gốc là chữ đứng đầu.

Tia OA có gốc O.

7Gọi hai tia chung gốc là đối nhau

Chúng còn phải đi ngược hướng và tạo một đường.

Kiểm điểm chỉ hướng ở hai phía của gốc.

8Coi tia OA chỉ kéo dài đến A

A chỉ xác định hướng.

Cho tia tiếp tục qua A.

9Cho độ dài đoạn thẳng là số âm

Độ dài là khoảng cách.

Dùng giá trị tuyệt đối và đơn vị.

10Cộng AB+BC khi B không nằm giữa

Hệ thức cộng đoạn cần đúng thứ tự.

Xác định điểm giữa trước.

11Bỏ đơn vị độ dài

Kết quả đo phải có đơn vị.

Ghi cm, mm, m… theo đề.

12Kết luận trung điểm chỉ từ MA=MB

Thiếu điều kiện vị trí.

Kiểm M nằm giữa A, B.

13Nhầm AB/2 với 2AB

Trung điểm chia đôi toàn đoạn.

Dùng AM=MB=AB/2.

14Đặt sai đỉnh khi gọi góc

Chữ giữa phải là đỉnh.

Với đỉnh O, viết AOB hoặc BOA.

15Coi phần tô là toàn bộ góc

Góc là hình gồm hai tia chung gốc.

Nêu đỉnh và hai cạnh.

16Gọi mọi góc mở rộng là góc bẹt

Góc bẹt cần hai tia đối nhau.

Kiểm hai cạnh tạo đường thẳng.

17Đặt tâm thước lệch đỉnh

Mọi số đọc sau đó đều sai.

Đặt chính xác tâm thước tại đỉnh.

18Đọc nhầm dãy 40° thành 140°

Chọn sai dãy bắt đầu.

Ước lượng loại góc và đọc từ vạch 0°.

19Gọi 180° là góc tù

Góc tù không gồm hai đầu mốc 90° và 180°.

Ghi 90°<góc tù<180°; 180° là bẹt.

20Mở lấn ngoài Bài 32 • Điểm và đường thẳng

Bài 32 chỉ xây dựng điểm, đường thẳng, quan hệ thuộc và thẳng hàng; chưa dùng tia, đoạn thẳng, trung điểm hay số đo góc.

Giữ đúng ranh giới kiến thức đã khóa.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Đọc tên điểm và đối tượng trước khi nhìn số.
  2. Đỉnh góc và gốc tia luôn được xác định rõ.
  3. Không kết luận chỉ vì hình trông có vẻ đúng.
  4. Nằm giữa phải đi cùng thẳng hàng.
  5. Hai tia đối nhau phải chung gốc và ngược hướng.
  6. Độ dài luôn không âm và phải có đơn vị.
  7. Chỉ cộng đoạn khi điểm ở giữa.
  8. Trung điểm cần đồng thời hai điều kiện.
  9. Đo góc phải đúng tâm, vạch 0° và dãy số.
  10. So số đo với 90° và 180° để phân loại.

Tự hỏi trước, lật sau

Luyện từ nhận biết đến thực tế

Tự chấm và đọc giải thích

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Kí hiệu đúng cho “A thuộc a1” là gì?

2Kí hiệu đúng cho “B không thuộc b1” là gì?

3Kí hiệu đúng cho “C thuộc d1” là gì?

4Kí hiệu đúng cho “D không thuộc m1” là gì?

5Kí hiệu đúng cho “E thuộc n1” là gì?

6Kí hiệu đúng cho “G không thuộc a2” là gì?

7Kí hiệu đúng cho “H thuộc b2” là gì?

8Kí hiệu đúng cho “I không thuộc d2” là gì?

9Kí hiệu đúng cho “K thuộc m2” là gì?

10Kí hiệu đúng cho “L không thuộc n2” là gì?

11Kí hiệu đúng cho “M thuộc a3” là gì?

12Kí hiệu đúng cho “N không thuộc b3” là gì?

13Kí hiệu đúng cho “P thuộc d3” là gì?

14Kí hiệu đúng cho “Q không thuộc m3” là gì?

15Kí hiệu đúng cho “R thuộc n3” là gì?

16Kí hiệu đúng cho “S không thuộc a4” là gì?

17Kí hiệu đúng cho “T thuộc b4” là gì?

18Kí hiệu đúng cho “U không thuộc d4” là gì?

19Kí hiệu đúng cho “V thuộc m4” là gì?

20Kí hiệu đúng cho “X không thuộc n4” là gì?

21Kí hiệu đúng cho “A thuộc a5” là gì?

22Kí hiệu đúng cho “B không thuộc b5” là gì?

23Kí hiệu đúng cho “C thuộc d5” là gì?

24Kí hiệu đúng cho “D không thuộc m5” là gì?

25Kí hiệu đúng cho “E thuộc n5” là gì?

26Kí hiệu đúng cho “G không thuộc a6” là gì?

27Kí hiệu đúng cho “H thuộc b6” là gì?

28Kí hiệu đúng cho “I không thuộc d6” là gì?

29Kí hiệu đúng cho “K thuộc m6” là gì?

30Kí hiệu đúng cho “L không thuộc n6” là gì?

31Kí hiệu đúng cho “M thuộc a7” là gì?

32Kí hiệu đúng cho “N không thuộc b7” là gì?

33Kí hiệu đúng cho “P thuộc d7” là gì?

34Kí hiệu đúng cho “Q không thuộc m7” là gì?

35Kí hiệu đúng cho “R thuộc n7” là gì?

36Kí hiệu đúng cho “S không thuộc a8” là gì?

37Kí hiệu đúng cho “T thuộc b8” là gì?

38Kí hiệu đúng cho “U không thuộc d8” là gì?

39Kí hiệu đúng cho “V thuộc m8” là gì?

40Kí hiệu đúng cho “X không thuộc n8” là gì?

41Kí hiệu đúng cho “A thuộc a9” là gì?

42Kí hiệu đúng cho “B không thuộc b9” là gì?

43Kí hiệu đúng cho “C thuộc d9” là gì?

44Kí hiệu đúng cho “D không thuộc m9” là gì?

45Kí hiệu đúng cho “E thuộc n9” là gì?

46Kí hiệu đúng cho “G không thuộc a10” là gì?

47Kí hiệu đúng cho “H thuộc b10” là gì?

48Kí hiệu đúng cho “I không thuộc d10” là gì?

49Kí hiệu đúng cho “K thuộc m10” là gì?

50Kí hiệu đúng cho “L không thuộc n10” là gì?

Trình bày căn cứ trước kết quả

Câu 1Điểm D không nằm trên đường thẳng m. Viết bằng kí hiệu.

Lời giải: D∉m. ∉ nghĩa là không thuộc đường thẳng.

Câu 2Điểm E nằm trên đường thẳng n. Viết bằng kí hiệu.

Lời giải: E∈n. ∈ nghĩa là thuộc đường thẳng.

Câu 3Điểm G không nằm trên đường thẳng a. Viết bằng kí hiệu.

Lời giải: G∉a. ∉ nghĩa là không thuộc đường thẳng.

Câu 4Điểm H nằm trên đường thẳng b. Viết bằng kí hiệu.

Lời giải: H∈b. ∈ nghĩa là thuộc đường thẳng.

Câu 5Điểm I không nằm trên đường thẳng d. Viết bằng kí hiệu.

Lời giải: I∉d. ∉ nghĩa là không thuộc đường thẳng.

Câu 6Điểm K nằm trên đường thẳng m. Viết bằng kí hiệu.

Lời giải: K∈m. ∈ nghĩa là thuộc đường thẳng.

Câu 7Điểm L không nằm trên đường thẳng n. Viết bằng kí hiệu.

Lời giải: L∉n. ∉ nghĩa là không thuộc đường thẳng.

Câu 8Điểm M nằm trên đường thẳng a. Viết bằng kí hiệu.

Lời giải: M∈a. ∈ nghĩa là thuộc đường thẳng.

Câu 9Điểm N không nằm trên đường thẳng b. Viết bằng kí hiệu.

Lời giải: N∉b. ∉ nghĩa là không thuộc đường thẳng.

Câu 10Điểm P nằm trên đường thẳng d. Viết bằng kí hiệu.

Lời giải: P∈d. ∈ nghĩa là thuộc đường thẳng.

Câu 11Điểm Q không nằm trên đường thẳng m. Viết bằng kí hiệu.

Lời giải: Q∉m. ∉ nghĩa là không thuộc đường thẳng.

Câu 12Điểm R nằm trên đường thẳng n. Viết bằng kí hiệu.

Lời giải: R∈n. ∈ nghĩa là thuộc đường thẳng.

Câu 13Điểm S không nằm trên đường thẳng a. Viết bằng kí hiệu.

Lời giải: S∉a. ∉ nghĩa là không thuộc đường thẳng.

Câu 14Điểm T nằm trên đường thẳng b. Viết bằng kí hiệu.

Lời giải: T∈b. ∈ nghĩa là thuộc đường thẳng.

Câu 15Điểm U không nằm trên đường thẳng d. Viết bằng kí hiệu.

Lời giải: U∉d. ∉ nghĩa là không thuộc đường thẳng.

Câu 16Điểm V nằm trên đường thẳng m. Viết bằng kí hiệu.

Lời giải: V∈m. ∈ nghĩa là thuộc đường thẳng.

Câu 17Điểm X không nằm trên đường thẳng n. Viết bằng kí hiệu.

Lời giải: X∉n. ∉ nghĩa là không thuộc đường thẳng.

Câu 18Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt D và K?

Lời giải: Có đúng một đường thẳng. Hai điểm phân biệt D, K xác định duy nhất đường thẳng DK.

Câu 19Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt E và L?

Lời giải: Có đúng một đường thẳng. Hai điểm phân biệt E, L xác định duy nhất đường thẳng EL.

Câu 20Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt G và M?

Lời giải: Có đúng một đường thẳng. Hai điểm phân biệt G, M xác định duy nhất đường thẳng GM.

Từ 15 phút đến đề tổng hợp

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútKiểm tra nhanh

Củng cố khái niệm và kí hiệu

Xem câu hỏi
  1. Điểm D không nằm trên đường thẳng m. Viết bằng kí hiệu.
  2. Điểm H nằm trên đường thẳng b. Viết bằng kí hiệu.
  3. Điểm L không nằm trên đường thẳng n. Viết bằng kí hiệu.
  4. Điểm P nằm trên đường thẳng d. Viết bằng kí hiệu.
  5. Điểm S không nằm trên đường thẳng a. Viết bằng kí hiệu.
Xem đáp án
  1. D∉m. ∉ nghĩa là không thuộc đường thẳng.
  2. H∈b. ∈ nghĩa là thuộc đường thẳng.
  3. L∉n. ∉ nghĩa là không thuộc đường thẳng.
  4. P∈d. ∈ nghĩa là thuộc đường thẳng.
  5. S∉a. ∉ nghĩa là không thuộc đường thẳng.
ĐỀ

30 phútĐề theo bài

Tự biên soạn đúng phạm vi nội dung

Xem câu hỏi
  1. Điểm I không nằm trên đường thẳng d. Viết bằng kí hiệu.
  2. Điểm M nằm trên đường thẳng a. Viết bằng kí hiệu.
  3. Điểm Q không nằm trên đường thẳng m. Viết bằng kí hiệu.
  4. Điểm T nằm trên đường thẳng b. Viết bằng kí hiệu.
  5. Điểm X không nằm trên đường thẳng n. Viết bằng kí hiệu.
Xem đáp án
  1. I∉d. ∉ nghĩa là không thuộc đường thẳng.
  2. M∈a. ∈ nghĩa là thuộc đường thẳng.
  3. Q∉m. ∉ nghĩa là không thuộc đường thẳng.
  4. T∈b. ∈ nghĩa là thuộc đường thẳng.
  5. X∉n. ∉ nghĩa là không thuộc đường thẳng.
ĐỀ

45 phútĐề phân hóa

Có câu giải thích và vận dụng

Xem câu hỏi
  1. Điểm N không nằm trên đường thẳng b. Viết bằng kí hiệu.
  2. Điểm R nằm trên đường thẳng n. Viết bằng kí hiệu.
  3. Điểm U không nằm trên đường thẳng d. Viết bằng kí hiệu.
  4. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt D và K?
  5. Điểm D không nằm trên đường thẳng m. Viết bằng kí hiệu.
Xem đáp án
  1. N∉b. ∉ nghĩa là không thuộc đường thẳng.
  2. R∈n. ∈ nghĩa là thuộc đường thẳng.
  3. U∉d. ∉ nghĩa là không thuộc đường thẳng.
  4. Có đúng một đường thẳng. Hai điểm phân biệt D, K xác định duy nhất đường thẳng DK.
  5. D∉m. ∉ nghĩa là không thuộc đường thẳng.
ĐỀ

45 phútĐịnh hướng Hà Nội

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc

Xem câu hỏi
  1. Điểm S không nằm trên đường thẳng a. Viết bằng kí hiệu.
  2. Điểm V nằm trên đường thẳng m. Viết bằng kí hiệu.
  3. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt E và L?
  4. Điểm E nằm trên đường thẳng n. Viết bằng kí hiệu.
  5. Điểm I không nằm trên đường thẳng d. Viết bằng kí hiệu.
Xem đáp án
  1. S∉a. ∉ nghĩa là không thuộc đường thẳng.
  2. V∈m. ∈ nghĩa là thuộc đường thẳng.
  3. Có đúng một đường thẳng. Hai điểm phân biệt E, L xác định duy nhất đường thẳng EL.
  4. E∈n. ∈ nghĩa là thuộc đường thẳng.
  5. I∉d. ∉ nghĩa là không thuộc đường thẳng.
ĐỀ

60 phútĐề tổng hợp

Tự kiểm trước khi học tiếp

Xem câu hỏi
  1. Điểm X không nằm trên đường thẳng n. Viết bằng kí hiệu.
  2. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt G và M?
  3. Điểm G không nằm trên đường thẳng a. Viết bằng kí hiệu.
  4. Điểm K nằm trên đường thẳng m. Viết bằng kí hiệu.
  5. Điểm N không nằm trên đường thẳng b. Viết bằng kí hiệu.
Xem đáp án
  1. X∉n. ∉ nghĩa là không thuộc đường thẳng.
  2. Có đúng một đường thẳng. Hai điểm phân biệt G, M xác định duy nhất đường thẳng GM.
  3. G∉a. ∉ nghĩa là không thuộc đường thẳng.
  4. K∈m. ∈ nghĩa là thuộc đường thẳng.
  5. N∉b. ∉ nghĩa là không thuộc đường thẳng.

Đồng hành bằng câu hỏi, không làm thay

GÓC PHỤ HUYNH
Con thường sai gì?

Con dễ tin tuyệt đối vào hình vẽ, gọi sai đỉnh–gốc, dùng công thức độ dài khi chưa kiểm tra điểm nằm giữa.

Nên học bao lâu?

Mỗi lượt 25–35 phút: 10 phút đọc hình, 15 phút làm bài và 5 phút đo hoặc vẽ kiểm lại.

Cách đồng hành?

Hỏi con “dữ kiện nào cho phép kết luận?” trước khi hỏi đáp số.

Dụng cụ nên có?

Thước thẳng có chia vạch, thước đo góc rõ tâm và bút chì nét mảnh.

GÓC GIÁO VIÊN

Mục tiêu tiết học

Học sinh gọi đúng đối tượng, nêu đủ điều kiện và dùng đúng kí hiệu, đơn vị.

Hoạt động mở đầu

Dùng dây căng, que thẳng, bản lề, nan quạt hoặc thước đo góc để học sinh mô hình hóa.

Phân hóa

Học sinh yếu dùng hình có thứ tự rõ; học sinh khá sửa một kết luận thiếu điều kiện và tạo phản ví dụ.

Đánh giá cuối tiết

Một câu đọc hình, một câu giải thích điều kiện và một thao tác đo/vẽ thực tế.

Sáu bộ tài liệu sẵn sàng in hoặc lưu PDF

Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Học liệu do website tự biên soạn.

Ghi lại điểm em còn vướng

Cổng chất lượng Bài 32 • Điểm và đường thẳng

01

Đúng phạm vi

Bài 32 chỉ xây dựng điểm, đường thẳng, quan hệ thuộc và thẳng hàng; chưa dùng tia, đoạn thẳng, trung điểm hay số đo góc.

02

Đúng điều kiện

Nằm giữa, tia đối và trung điểm đều được kiểm đủ điều kiện trước khi kết luận.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận, 5 đề.

05

Đúng đo lường

Độ dài không âm; góc được phân loại đúng các mốc 0°, 90° và 180°.

06

Nhãn nguồn rõ

Đề Hà Nội ghi đúng tính chất tham khảo nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Đọc tên điểm và đối tượng trước khi nhìn số.
  2. Đỉnh góc và gốc tia luôn được xác định rõ.
  3. Không kết luận chỉ vì hình trông có vẻ đúng.
  4. Nằm giữa phải đi cùng thẳng hàng.
  5. Hai tia đối nhau phải chung gốc và ngược hướng.
  6. Độ dài luôn không âm và phải có đơn vị.
  7. Chỉ cộng đoạn khi điểm ở giữa.
  8. Trung điểm cần đồng thời hai điều kiện.
  9. Đo góc phải đúng tâm, vạch 0° và dãy số.
  10. So số đo với 90° và 180° để phân loại.

10 lỗi phải tránh

  1. Coi điểm là một chấm có diện tích
  2. Vẽ đường thẳng có hai đầu mút
  3. Viết d∈A
  4. Đếm AB và BA thành hai đường
  5. Kết luận nằm giữa khi chưa thẳng hàng
  6. Đọc tia OA có gốc A
  7. Gọi hai tia chung gốc là đối nhau
  8. Coi tia OA chỉ kéo dài đến A
  9. Cho độ dài đoạn thẳng là số âm
  10. Cộng AB+BC khi B không nằm giữa