ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 6
Chương 8: Hình học cơ bảnBÀI 34 • Đã kiểm định

TOÁN 6NHỮNG HÌNH HỌC CƠ BẢN

Trang chủTOÁN 6Chương 8BÀI 34
BÀI 34 • CHƯƠNG 8

Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng

Học đoạn thẳng, đầu mút, độ dài; đo và vẽ đoạn thẳng; hệ thức cộng độ dài khi một điểm nằm giữa bằng hình động chính xác, thao tác đo–vẽ, lập luận đủ điều kiện và bài toán thực tế.

Hình vẽ giúp ta quan sát; định nghĩa và dữ kiện mới là căn cứ để kết luận.

THỜI GIAN2–3 tiết

PHẠM VIBÀI 34

HỌC LIỆULab • Bài • Đề

HỌC TIẾPBài 35 • Trung điểm của đoạn thẳng

Mở phòng lab hình học
QUY TẮC TRỌNG TÂMB nằm giữa A và C ⇒ AB + BC = AC
1

Đọc đúng tên điểm, gốc, đỉnh và thứ tự.

2

Kiểm đủ điều kiện trước khi dùng định nghĩa hoặc công thức.

3

Đo, tính, ghi đơn vị và kiểm ngược trên hình.

HS

Học sinhTự học từng bước

PH

Phụ huynhĐồng hành đúng cách

GV

Giáo viênDùng ngay trên lớp

AI

Gia sư30 tình huống

Quan sát bằng mắt, kết luận bằng căn cứ

Hình học cơ bản rèn cách đọc hình, gọi tên chính xác và lập luận từ dữ kiện. Mỗi kết luận trên trang đều tách rõ điều nhìn thấy, điều đã cho và điều suy ra.

1

Biết

Khái niệm đoạn thẳng và độ dài.

2

Hiểu

Khi nào được cộng các độ dài.

3

Làm được

Đo, vẽ và tính độ dài đoạn thẳng.

4

Vận dụng

Đo vật, dây, quãng thẳng và phần còn lại.

Chạm để đánh dấu kỹ năng đã chắc

Kiểm vị trí, độ dài, trung điểm và loại góc

01

Đoạn thẳng & trung điểmMô hình trên cùng một đường thẳng

A0M5B10

AM5

MB5

AB10

M là trung điểm của AB
02

Máy phân loại gócPhạm vi chính xác từ 0° đến 180°

O
PHÂN LOẠIgóc tù

120° được đối chiếu với hai mốc 90° và 180°.

Mỗi quy tắc đều có điều kiện và phép kiểm

BỊ GIỚI HẠN

Đoạn thẳng

Đoạn thẳng AB gồm A, B và mọi điểm nằm giữa hai điểm đó.

Ví dụ: AB và BA là cùng một đoạn.
Không kéo dài vô hạn như đường thẳng.
ĐẠI LƯỢNG

Độ dài đoạn thẳng

Mỗi đoạn thẳng có một độ dài không âm; AB=BA.

Ví dụ: Hai vạch 2 cm và 9 cm cách nhau 7 cm.
Độ dài phải kèm đơn vị.
ĐO – VẼ

Dùng thước có chia vạch

Đặt vạch 0 tại một đầu mút, đọc vạch tại đầu kia; hoặc đánh dấu theo độ dài cần vẽ.

Ví dụ: Vẽ AB=5 cm.
Không mặc định mép thước là vạch 0.
CỘNG ĐỘ DÀI

Điểm nằm giữa

Nếu B nằm giữa A, C thì AB+BC=AC; từ đó tìm phần thiếu bằng phép trừ.

Ví dụ: AB=4, BC=3 ⇒ AC=7 cm.
Chỉ dùng khi đúng thứ tự điểm.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Bài 34 dùng đo và cộng độ dài; điều kiện chia đôi bằng nhau để kết luận trung điểm thuộc Bài 35.

Hình học cơ bản xuất hiện trong tám môi trường quen thuộc

01

Gia đình

Đo bàn, chia đôi dải giấy, kiểm góc mở của cửa và xếp đồ thẳng hàng.

02

Trường học

Dùng thước thẳng, thước đo góc, vẽ sơ đồ lớp và trình bày hình chính xác.

03

Đời sống

Nhận biết đường đi, tia sáng, đoạn dây, góc nhìn và vị trí chính giữa.

04

Khoa học

Mô tả tia sáng, phương quan sát, vị trí điểm đo và góc của dụng cụ.

05

Kỹ thuật

Định vị lỗ khoan, đo chiều dài, lấy trung điểm và kiểm độ mở chi tiết.

06

Sản xuất

Cắt thanh đúng độ dài, chia đôi vật liệu và kiểm sản phẩm theo mẫu góc.

07

Thiên nhiên

Quan sát tia nắng, hướng cành, đường chân trời và góc mở của lá.

08

Nghề nghiệp

Kiến trúc sư, thợ mộc, kỹ sư, họa viên và trắc địa đều dùng hình học.

Một trung tâm, bốn nhánh kỹ năng

Bài 34 • Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng
01

Nhận biết

Đoạn và hai đầu mút.

02

Đo–vẽ

Đúng vạch, đúng đơn vị.

03

Cộng độ dài

Kiểm điểm nằm giữa.

04

Tìm phần thiếu

Toàn đoạn trừ phần đã biết.

Phân tích, giải từng bước và kiểm ngược

Nhận biết đoạn thẳngDễ

Ví dụ 1: Nhận biết đoạn thẳng

Đoạn thẳng DK có những đầu mút nào?

Phân tích: Hai chữ trong tên đoạn thẳng là hai đầu mút.

  1. Đọc tên điểm, đối tượng hình và dữ kiện theo đúng thứ tự.
  2. Hai chữ trong tên đoạn thẳng là hai đầu mút.
  3. Kết luận có căn cứ: Hai đầu mút là D và K.

Kết quả: Hai đầu mút là D và K.

Kiểm tra: Đoạn thẳng DK gồm D, K và các điểm nằm giữa.

Cách khác: Đọc tên ngược lại KD; hai cách gọi chỉ cùng một đoạn thẳng.

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Trợ lý hình họcPhạm vi: BÀI 34

Trong hình học, điểm chỉ biểu diễn một vị trí và không có kích thước. Dấu chấm trên giấy chỉ là cách ta minh họa.

Đọc đủ 30 câu hỏi

1Điểm có kích thước không?

Trong hình học, điểm chỉ biểu diễn một vị trí và không có kích thước. Dấu chấm trên giấy chỉ là cách ta minh họa.

2Đường thẳng có đầu mút không?

Không. Đường thẳng kéo dài vô hạn về cả hai phía.

3AB và BA có phải hai đường khác nhau?

Nếu đang gọi đường thẳng hoặc đoạn thẳng qua A, B thì AB và BA chỉ cùng một đối tượng.

4Kí hiệu A∈d đọc thế nào?

Đọc là “điểm A thuộc đường thẳng d” hoặc “đường thẳng d đi qua A”.

5Ba điểm thẳng hàng là gì?

Ba điểm thẳng hàng khi có một đường thẳng chứa cả ba điểm.

6Muốn nói một điểm nằm giữa cần gì?

Ba điểm phải phân biệt, thẳng hàng và điểm đó ở trong hai điểm còn lại.

7Tia khác đường thẳng thế nào?

Tia có một gốc và kéo dài một phía; đường thẳng không có gốc và kéo dài hai phía.

8Tia OA và AO có giống nhau không?

Không nhất thiết. OA có gốc O, AO có gốc A; gốc khác nhau nên thường là hai tia khác nhau.

9Khi nào hai tia đối nhau?

Chúng phải chung gốc và hai phần tia hợp lại thành một đường thẳng.

10Điểm gốc có thuộc tia không?

Có. Tia luôn chứa điểm gốc của nó.

11Đoạn AB gồm những điểm nào?

Gồm A, B và tất cả điểm nằm giữa A, B.

12Độ dài có thể âm không?

Không. Độ dài đoạn thẳng luôn là một số không âm.

13Khi nào được viết AB+BC=AC?

Khi B nằm giữa A và C.

14Hình vẽ trông B ở giữa đã đủ chưa?

Chưa. Cần dữ kiện hoặc kết quả lập luận, vì hình có thể không vẽ theo đúng tỉ lệ.

15Trung điểm cần mấy điều kiện?

Hai điều kiện đồng thời: nằm giữa hai đầu mút và cách đều hai đầu mút.

16MA=MB đã đủ kết luận trung điểm chưa?

Chưa. M còn phải nằm giữa A và B.

17Nếu M là trung điểm thì AM bằng gì?

AM=MB=AB/2 và AB=2AM=2MB.

18Góc được tạo bởi gì?

Hai tia chung gốc tạo thành một góc.

19Chữ nào là đỉnh trong góc AOB?

Chữ ở giữa là O, nên O là đỉnh.

20Góc AOB và BOA có giống nhau không?

Có, khi cùng chỉ hai tia OA và OB; hai tên đổi thứ tự cạnh.

21Khi nào có góc bẹt?

Khi hai cạnh của góc là hai tia đối nhau.

22Điểm trên cạnh có nằm trong góc không?

Theo cách dùng ở bài này, điểm trên cạnh không gọi là điểm nằm trong miền trong của góc.

23Đơn vị số đo góc là gì?

Đơn vị thường dùng là độ, kí hiệu °.

24Cách đặt thước đo góc?

Tâm thước trùng đỉnh; vạch 0° trùng một cạnh; đọc vạch cạnh còn lại cắt thang đo.

25Vì sao thước có hai dãy số?

Để đo từ hai hướng. Hãy chọn dãy bắt đầu bằng 0° ở cạnh đã đặt.

26Góc 90° là góc gì?

Góc vuông.

27Góc 180° có phải góc tù không?

Không. 180° là góc bẹt; góc tù phải lớn hơn 90° và nhỏ hơn 180°.

28Cạnh dài hơn có làm góc lớn hơn không?

Không. Số đo góc phụ thuộc độ mở giữa hai tia, không phụ thuộc đoạn minh họa dài hay ngắn.

29Em kiểm bài hình học thế nào?

Đọc lại tên điểm, kiểm điều kiện vị trí, công thức, đơn vị và xem kết luận có vượt dữ kiện không.

30Phạm vi bài này đến đâu?

Bài 34 dùng đo và cộng độ dài; điều kiện chia đôi bằng nhau để kết luận trung điểm thuộc Bài 35.

Tìm đúng bước sai đầu tiên

LỗiVì sao sai?Cách sửa
1Coi điểm là một chấm có diện tích

Dấu chấm chỉ là hình biểu diễn.

Hiểu điểm chỉ xác định vị trí.

2Vẽ đường thẳng có hai đầu mút

Đó là cách vẽ đoạn thẳng.

Thể hiện đường còn kéo dài về hai phía.

3Viết d∈A

Quan hệ đang xét là điểm A thuộc đường d.

Viết A∈d.

4Đếm AB và BA thành hai đường

Thứ tự tên không tạo đối tượng mới.

Gộp hai tên thành cùng một đường.

5Kết luận nằm giữa khi chưa thẳng hàng

Nằm giữa chỉ xét trên một đường thẳng.

Nêu điều kiện thẳng hàng trước.

6Đọc tia OA có gốc A

Gốc là chữ đứng đầu.

Tia OA có gốc O.

7Gọi hai tia chung gốc là đối nhau

Chúng còn phải đi ngược hướng và tạo một đường.

Kiểm điểm chỉ hướng ở hai phía của gốc.

8Coi tia OA chỉ kéo dài đến A

A chỉ xác định hướng.

Cho tia tiếp tục qua A.

9Cho độ dài đoạn thẳng là số âm

Độ dài là khoảng cách.

Dùng giá trị tuyệt đối và đơn vị.

10Cộng AB+BC khi B không nằm giữa

Hệ thức cộng đoạn cần đúng thứ tự.

Xác định điểm giữa trước.

11Bỏ đơn vị độ dài

Kết quả đo phải có đơn vị.

Ghi cm, mm, m… theo đề.

12Kết luận trung điểm chỉ từ MA=MB

Thiếu điều kiện vị trí.

Kiểm M nằm giữa A, B.

13Nhầm AB/2 với 2AB

Trung điểm chia đôi toàn đoạn.

Dùng AM=MB=AB/2.

14Đặt sai đỉnh khi gọi góc

Chữ giữa phải là đỉnh.

Với đỉnh O, viết AOB hoặc BOA.

15Coi phần tô là toàn bộ góc

Góc là hình gồm hai tia chung gốc.

Nêu đỉnh và hai cạnh.

16Gọi mọi góc mở rộng là góc bẹt

Góc bẹt cần hai tia đối nhau.

Kiểm hai cạnh tạo đường thẳng.

17Đặt tâm thước lệch đỉnh

Mọi số đọc sau đó đều sai.

Đặt chính xác tâm thước tại đỉnh.

18Đọc nhầm dãy 40° thành 140°

Chọn sai dãy bắt đầu.

Ước lượng loại góc và đọc từ vạch 0°.

19Gọi 180° là góc tù

Góc tù không gồm hai đầu mốc 90° và 180°.

Ghi 90°<góc tù<180°; 180° là bẹt.

20Mở lấn ngoài Bài 34 • Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng

Bài 34 dùng đo và cộng độ dài; điều kiện chia đôi bằng nhau để kết luận trung điểm thuộc Bài 35.

Giữ đúng ranh giới kiến thức đã khóa.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Đọc tên điểm và đối tượng trước khi nhìn số.
  2. Đỉnh góc và gốc tia luôn được xác định rõ.
  3. Không kết luận chỉ vì hình trông có vẻ đúng.
  4. Nằm giữa phải đi cùng thẳng hàng.
  5. Hai tia đối nhau phải chung gốc và ngược hướng.
  6. Độ dài luôn không âm và phải có đơn vị.
  7. Chỉ cộng đoạn khi điểm ở giữa.
  8. Trung điểm cần đồng thời hai điều kiện.
  9. Đo góc phải đúng tâm, vạch 0° và dãy số.
  10. So số đo với 90° và 180° để phân loại.

Tự hỏi trước, lật sau

Luyện từ nhận biết đến thực tế

Tự chấm và đọc giải thích

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1B nằm giữa A, C; AB=3 cm, BC=2 cm. AC bằng bao nhiêu?

2B nằm giữa A, C; AB=4 cm, BC=5 cm. AC bằng bao nhiêu?

3B nằm giữa A, C; AB=5 cm, BC=8 cm. AC bằng bao nhiêu?

4B nằm giữa A, C; AB=6 cm, BC=4 cm. AC bằng bao nhiêu?

5B nằm giữa A, C; AB=7 cm, BC=7 cm. AC bằng bao nhiêu?

6B nằm giữa A, C; AB=8 cm, BC=3 cm. AC bằng bao nhiêu?

7B nằm giữa A, C; AB=9 cm, BC=6 cm. AC bằng bao nhiêu?

8B nằm giữa A, C; AB=10 cm, BC=2 cm. AC bằng bao nhiêu?

9B nằm giữa A, C; AB=11 cm, BC=5 cm. AC bằng bao nhiêu?

10B nằm giữa A, C; AB=3 cm, BC=8 cm. AC bằng bao nhiêu?

11B nằm giữa A, C; AB=4 cm, BC=4 cm. AC bằng bao nhiêu?

12B nằm giữa A, C; AB=5 cm, BC=7 cm. AC bằng bao nhiêu?

13B nằm giữa A, C; AB=6 cm, BC=3 cm. AC bằng bao nhiêu?

14B nằm giữa A, C; AB=7 cm, BC=6 cm. AC bằng bao nhiêu?

15B nằm giữa A, C; AB=8 cm, BC=2 cm. AC bằng bao nhiêu?

16B nằm giữa A, C; AB=9 cm, BC=5 cm. AC bằng bao nhiêu?

17B nằm giữa A, C; AB=10 cm, BC=8 cm. AC bằng bao nhiêu?

18B nằm giữa A, C; AB=11 cm, BC=4 cm. AC bằng bao nhiêu?

19B nằm giữa A, C; AB=3 cm, BC=7 cm. AC bằng bao nhiêu?

20B nằm giữa A, C; AB=4 cm, BC=3 cm. AC bằng bao nhiêu?

21B nằm giữa A, C; AB=5 cm, BC=6 cm. AC bằng bao nhiêu?

22B nằm giữa A, C; AB=6 cm, BC=2 cm. AC bằng bao nhiêu?

23B nằm giữa A, C; AB=7 cm, BC=5 cm. AC bằng bao nhiêu?

24B nằm giữa A, C; AB=8 cm, BC=8 cm. AC bằng bao nhiêu?

25B nằm giữa A, C; AB=9 cm, BC=4 cm. AC bằng bao nhiêu?

26B nằm giữa A, C; AB=10 cm, BC=7 cm. AC bằng bao nhiêu?

27B nằm giữa A, C; AB=11 cm, BC=3 cm. AC bằng bao nhiêu?

28B nằm giữa A, C; AB=3 cm, BC=6 cm. AC bằng bao nhiêu?

29B nằm giữa A, C; AB=4 cm, BC=2 cm. AC bằng bao nhiêu?

30B nằm giữa A, C; AB=5 cm, BC=5 cm. AC bằng bao nhiêu?

31B nằm giữa A, C; AB=6 cm, BC=8 cm. AC bằng bao nhiêu?

32B nằm giữa A, C; AB=7 cm, BC=4 cm. AC bằng bao nhiêu?

33B nằm giữa A, C; AB=8 cm, BC=7 cm. AC bằng bao nhiêu?

34B nằm giữa A, C; AB=9 cm, BC=3 cm. AC bằng bao nhiêu?

35B nằm giữa A, C; AB=10 cm, BC=6 cm. AC bằng bao nhiêu?

36B nằm giữa A, C; AB=11 cm, BC=2 cm. AC bằng bao nhiêu?

37B nằm giữa A, C; AB=3 cm, BC=5 cm. AC bằng bao nhiêu?

38B nằm giữa A, C; AB=4 cm, BC=8 cm. AC bằng bao nhiêu?

39B nằm giữa A, C; AB=5 cm, BC=4 cm. AC bằng bao nhiêu?

40B nằm giữa A, C; AB=6 cm, BC=7 cm. AC bằng bao nhiêu?

41B nằm giữa A, C; AB=7 cm, BC=3 cm. AC bằng bao nhiêu?

42B nằm giữa A, C; AB=8 cm, BC=6 cm. AC bằng bao nhiêu?

43B nằm giữa A, C; AB=9 cm, BC=2 cm. AC bằng bao nhiêu?

44B nằm giữa A, C; AB=10 cm, BC=5 cm. AC bằng bao nhiêu?

45B nằm giữa A, C; AB=11 cm, BC=8 cm. AC bằng bao nhiêu?

46B nằm giữa A, C; AB=3 cm, BC=4 cm. AC bằng bao nhiêu?

47B nằm giữa A, C; AB=4 cm, BC=7 cm. AC bằng bao nhiêu?

48B nằm giữa A, C; AB=5 cm, BC=3 cm. AC bằng bao nhiêu?

49B nằm giữa A, C; AB=6 cm, BC=6 cm. AC bằng bao nhiêu?

50B nằm giữa A, C; AB=7 cm, BC=2 cm. AC bằng bao nhiêu?

Trình bày căn cứ trước kết quả

Câu 1Đoạn thẳng DK có những đầu mút nào?

Lời giải: Hai đầu mút là D và K. Đoạn thẳng DK gồm D, K và các điểm nằm giữa.

Câu 2Đoạn thẳng EL có những đầu mút nào?

Lời giải: Hai đầu mút là E và L. Đoạn thẳng EL gồm E, L và các điểm nằm giữa.

Câu 3Đoạn thẳng GM có những đầu mút nào?

Lời giải: Hai đầu mút là G và M. Đoạn thẳng GM gồm G, M và các điểm nằm giữa.

Câu 4Đoạn thẳng HN có những đầu mút nào?

Lời giải: Hai đầu mút là H và N. Đoạn thẳng HN gồm H, N và các điểm nằm giữa.

Câu 5Đoạn thẳng IP có những đầu mút nào?

Lời giải: Hai đầu mút là I và P. Đoạn thẳng IP gồm I, P và các điểm nằm giữa.

Câu 6Đoạn thẳng KQ có những đầu mút nào?

Lời giải: Hai đầu mút là K và Q. Đoạn thẳng KQ gồm K, Q và các điểm nằm giữa.

Câu 7Đoạn thẳng LR có những đầu mút nào?

Lời giải: Hai đầu mút là L và R. Đoạn thẳng LR gồm L, R và các điểm nằm giữa.

Câu 8Đoạn thẳng MS có những đầu mút nào?

Lời giải: Hai đầu mút là M và S. Đoạn thẳng MS gồm M, S và các điểm nằm giữa.

Câu 9Đoạn thẳng NT có những đầu mút nào?

Lời giải: Hai đầu mút là N và T. Đoạn thẳng NT gồm N, T và các điểm nằm giữa.

Câu 10Đoạn thẳng PU có những đầu mút nào?

Lời giải: Hai đầu mút là P và U. Đoạn thẳng PU gồm P, U và các điểm nằm giữa.

Câu 11Đoạn thẳng QV có những đầu mút nào?

Lời giải: Hai đầu mút là Q và V. Đoạn thẳng QV gồm Q, V và các điểm nằm giữa.

Câu 12Đoạn thẳng RX có những đầu mút nào?

Lời giải: Hai đầu mút là R và X. Đoạn thẳng RX gồm R, X và các điểm nằm giữa.

Câu 13Đoạn thẳng SA có những đầu mút nào?

Lời giải: Hai đầu mút là S và A. Đoạn thẳng SA gồm S, A và các điểm nằm giữa.

Câu 14Đoạn thẳng TB có những đầu mút nào?

Lời giải: Hai đầu mút là T và B. Đoạn thẳng TB gồm T, B và các điểm nằm giữa.

Câu 15Đoạn thẳng UC có những đầu mút nào?

Lời giải: Hai đầu mút là U và C. Đoạn thẳng UC gồm U, C và các điểm nằm giữa.

Câu 16Đoạn thẳng VD có những đầu mút nào?

Lời giải: Hai đầu mút là V và D. Đoạn thẳng VD gồm V, D và các điểm nằm giữa.

Câu 17Đoạn thẳng XE có những đầu mút nào?

Lời giải: Hai đầu mút là X và E. Đoạn thẳng XE gồm X, E và các điểm nằm giữa.

Câu 18A ở vạch 0 cm, B ở vạch 27 cm. Tính AB.

Lời giải: AB=27 cm. AB=|27−0|=27 cm.

Câu 19A ở vạch 0 cm, B ở vạch 28 cm. Tính AB.

Lời giải: AB=28 cm. AB=|28−0|=28 cm.

Câu 20A ở vạch 0 cm, B ở vạch 29 cm. Tính AB.

Lời giải: AB=29 cm. AB=|29−0|=29 cm.

Từ 15 phút đến đề tổng hợp

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútKiểm tra nhanh

Củng cố khái niệm và kí hiệu

Xem câu hỏi
  1. Đoạn thẳng DK có những đầu mút nào?
  2. Đoạn thẳng HN có những đầu mút nào?
  3. Đoạn thẳng LR có những đầu mút nào?
  4. Đoạn thẳng PU có những đầu mút nào?
  5. Đoạn thẳng SA có những đầu mút nào?
Xem đáp án
  1. Hai đầu mút là D và K. Đoạn thẳng DK gồm D, K và các điểm nằm giữa.
  2. Hai đầu mút là H và N. Đoạn thẳng HN gồm H, N và các điểm nằm giữa.
  3. Hai đầu mút là L và R. Đoạn thẳng LR gồm L, R và các điểm nằm giữa.
  4. Hai đầu mút là P và U. Đoạn thẳng PU gồm P, U và các điểm nằm giữa.
  5. Hai đầu mút là S và A. Đoạn thẳng SA gồm S, A và các điểm nằm giữa.
ĐỀ

30 phútĐề theo bài

Tự biên soạn đúng phạm vi nội dung

Xem câu hỏi
  1. Đoạn thẳng IP có những đầu mút nào?
  2. Đoạn thẳng MS có những đầu mút nào?
  3. Đoạn thẳng QV có những đầu mút nào?
  4. Đoạn thẳng TB có những đầu mút nào?
  5. Đoạn thẳng XE có những đầu mút nào?
Xem đáp án
  1. Hai đầu mút là I và P. Đoạn thẳng IP gồm I, P và các điểm nằm giữa.
  2. Hai đầu mút là M và S. Đoạn thẳng MS gồm M, S và các điểm nằm giữa.
  3. Hai đầu mút là Q và V. Đoạn thẳng QV gồm Q, V và các điểm nằm giữa.
  4. Hai đầu mút là T và B. Đoạn thẳng TB gồm T, B và các điểm nằm giữa.
  5. Hai đầu mút là X và E. Đoạn thẳng XE gồm X, E và các điểm nằm giữa.
ĐỀ

45 phútĐề phân hóa

Có câu giải thích và vận dụng

Xem câu hỏi
  1. Đoạn thẳng NT có những đầu mút nào?
  2. Đoạn thẳng RX có những đầu mút nào?
  3. Đoạn thẳng UC có những đầu mút nào?
  4. A ở vạch 0 cm, B ở vạch 27 cm. Tính AB.
  5. Đoạn thẳng DK có những đầu mút nào?
Xem đáp án
  1. Hai đầu mút là N và T. Đoạn thẳng NT gồm N, T và các điểm nằm giữa.
  2. Hai đầu mút là R và X. Đoạn thẳng RX gồm R, X và các điểm nằm giữa.
  3. Hai đầu mút là U và C. Đoạn thẳng UC gồm U, C và các điểm nằm giữa.
  4. AB=27 cm. AB=|27−0|=27 cm.
  5. Hai đầu mút là D và K. Đoạn thẳng DK gồm D, K và các điểm nằm giữa.
ĐỀ

45 phútĐịnh hướng Hà Nội

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc

Xem câu hỏi
  1. Đoạn thẳng SA có những đầu mút nào?
  2. Đoạn thẳng VD có những đầu mút nào?
  3. A ở vạch 0 cm, B ở vạch 28 cm. Tính AB.
  4. Đoạn thẳng EL có những đầu mút nào?
  5. Đoạn thẳng IP có những đầu mút nào?
Xem đáp án
  1. Hai đầu mút là S và A. Đoạn thẳng SA gồm S, A và các điểm nằm giữa.
  2. Hai đầu mút là V và D. Đoạn thẳng VD gồm V, D và các điểm nằm giữa.
  3. AB=28 cm. AB=|28−0|=28 cm.
  4. Hai đầu mút là E và L. Đoạn thẳng EL gồm E, L và các điểm nằm giữa.
  5. Hai đầu mút là I và P. Đoạn thẳng IP gồm I, P và các điểm nằm giữa.
ĐỀ

60 phútĐề tổng hợp

Tự kiểm trước khi học tiếp

Xem câu hỏi
  1. Đoạn thẳng XE có những đầu mút nào?
  2. A ở vạch 0 cm, B ở vạch 29 cm. Tính AB.
  3. Đoạn thẳng GM có những đầu mút nào?
  4. Đoạn thẳng KQ có những đầu mút nào?
  5. Đoạn thẳng NT có những đầu mút nào?
Xem đáp án
  1. Hai đầu mút là X và E. Đoạn thẳng XE gồm X, E và các điểm nằm giữa.
  2. AB=29 cm. AB=|29−0|=29 cm.
  3. Hai đầu mút là G và M. Đoạn thẳng GM gồm G, M và các điểm nằm giữa.
  4. Hai đầu mút là K và Q. Đoạn thẳng KQ gồm K, Q và các điểm nằm giữa.
  5. Hai đầu mút là N và T. Đoạn thẳng NT gồm N, T và các điểm nằm giữa.

Đồng hành bằng câu hỏi, không làm thay

GÓC PHỤ HUYNH
Con thường sai gì?

Con dễ tin tuyệt đối vào hình vẽ, gọi sai đỉnh–gốc, dùng công thức độ dài khi chưa kiểm tra điểm nằm giữa.

Nên học bao lâu?

Mỗi lượt 25–35 phút: 10 phút đọc hình, 15 phút làm bài và 5 phút đo hoặc vẽ kiểm lại.

Cách đồng hành?

Hỏi con “dữ kiện nào cho phép kết luận?” trước khi hỏi đáp số.

Dụng cụ nên có?

Thước thẳng có chia vạch, thước đo góc rõ tâm và bút chì nét mảnh.

GÓC GIÁO VIÊN

Mục tiêu tiết học

Học sinh gọi đúng đối tượng, nêu đủ điều kiện và dùng đúng kí hiệu, đơn vị.

Hoạt động mở đầu

Dùng dây căng, que thẳng, bản lề, nan quạt hoặc thước đo góc để học sinh mô hình hóa.

Phân hóa

Học sinh yếu dùng hình có thứ tự rõ; học sinh khá sửa một kết luận thiếu điều kiện và tạo phản ví dụ.

Đánh giá cuối tiết

Một câu đọc hình, một câu giải thích điều kiện và một thao tác đo/vẽ thực tế.

Sáu bộ tài liệu sẵn sàng in hoặc lưu PDF

Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Học liệu do website tự biên soạn.

Ghi lại điểm em còn vướng

Cổng chất lượng Bài 34 • Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng

01

Đúng phạm vi

Bài 34 dùng đo và cộng độ dài; điều kiện chia đôi bằng nhau để kết luận trung điểm thuộc Bài 35.

02

Đúng điều kiện

Nằm giữa, tia đối và trung điểm đều được kiểm đủ điều kiện trước khi kết luận.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận, 5 đề.

05

Đúng đo lường

Độ dài không âm; góc được phân loại đúng các mốc 0°, 90° và 180°.

06

Nhãn nguồn rõ

Đề Hà Nội ghi đúng tính chất tham khảo nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Đọc tên điểm và đối tượng trước khi nhìn số.
  2. Đỉnh góc và gốc tia luôn được xác định rõ.
  3. Không kết luận chỉ vì hình trông có vẻ đúng.
  4. Nằm giữa phải đi cùng thẳng hàng.
  5. Hai tia đối nhau phải chung gốc và ngược hướng.
  6. Độ dài luôn không âm và phải có đơn vị.
  7. Chỉ cộng đoạn khi điểm ở giữa.
  8. Trung điểm cần đồng thời hai điều kiện.
  9. Đo góc phải đúng tâm, vạch 0° và dãy số.
  10. So số đo với 90° và 180° để phân loại.

10 lỗi phải tránh

  1. Coi điểm là một chấm có diện tích
  2. Vẽ đường thẳng có hai đầu mút
  3. Viết d∈A
  4. Đếm AB và BA thành hai đường
  5. Kết luận nằm giữa khi chưa thẳng hàng
  6. Đọc tia OA có gốc A
  7. Gọi hai tia chung gốc là đối nhau
  8. Coi tia OA chỉ kéo dài đến A
  9. Cho độ dài đoạn thẳng là số âm
  10. Cộng AB+BC khi B không nằm giữa