ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 6
Chương 9: Dữ liệu và xác suất thực nghiệmCUỐI CHƯƠNG 9 • Đã kiểm định

TOÁN 6DỮ LIỆU & XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM

Trang chủTOÁN 6Chương 9CUỐI CHƯƠNG 9
CỔNG KIỂM ĐỊNH TOÀN CHƯƠNG

Bài tập cuối Chương 9

Học theo quy trình nhìn dữ liệu, giải thích bằng căn cứ và tự kiểm sai số. Phạm vi: kiểm định toàn bộ Chương 9: dữ liệu, bảng, biểu đồ tranh, cột, cột kép, kết quả có thể, sự kiện và xác suất thực nghiệm.

Đọc đúng dữ liệu để kết luận đúng.

THỜI GIAN2–3 tiết

PHẠM VICUỐI CHƯƠNG 9

HỌC LIỆULab • Bài • Đề

HỌC TIẾPHoạt động thực hành trải nghiệm

Mở phòng lab dữ liệu
QUY TẮC TRỌNG TÂMDữ liệu đúng → biểu diễn đúng → đọc đúng → kết luận có căn cứ
1

Đọc đúng đối tượng, điều kiện và đơn vị.

2

Chọn bảng, biểu đồ hoặc tỉ số phù hợp.

3

Tính xong phải kiểm tổng, thang đo hoặc khoảng [0;1].

HS

Học sinhTự học từng bước

PH

Phụ huynhĐồng hành đúng cách

GV

Giáo viênDùng ngay trên lớp

AI

Gia sư30 tình huống

Từ dữ liệu rời rạc đến kết luận có căn cứ

Nội dung Bài tập cuối Chương 9 • Cổng hoàn thành giúp học sinh không chỉ tính đúng mà còn biết chất vấn nguồn dữ liệu, đọc biểu diễn và diễn đạt kết luận dễ hiểu. Bài học được tách lớp cho học sinh yếu, trung bình và khá; phụ huynh và giáo viên có thể dùng ngay.

1

Hệ thống

Nối liền toàn bộ quy trình xử lí dữ liệu.

2

Giải thích

Trình bày căn cứ cho mọi kết luận.

3

Kiểm định

Tự phát hiện lỗi dữ liệu, thang đo và tỉ số.

4

Sẵn sàng

Hoàn thành cổng cuối môn Toán 6 theo lộ trình.

Chạm để đánh dấu kỹ năng đã chắc

Tự thay số, đọc biểu đồ và kiểm tỉ số ngay lập tức

01

Bảng số liệu & biểu đồ cộtNhập các tần số nguyên không âm, cách nhau bằng dấu phẩy

12A
18B
9C
15D

SỐ NHÓM4

TỔNG TẦN SỐ54

NHÓM LỚN NHẤTB

Kiểm: tổng các cột = 12+18+9+15 = 54
02

Máy xác suất thực nghiệmTử số không âm, không vượt tổng số lần thử

XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM18/30 = 3/5

SỐ THẬP PHÂN0,6

PHẦN TRĂM60%

Kiểm miền: 0 ≤ 0,6 ≤ 1

Mỗi quy tắc đều có điều kiện và phép kiểm

DỮ LIỆU

Thu và kiểm

Xác định câu hỏi, cách thu, loại dữ liệu, đơn vị và giá trị bất hợp lí.

Ví dụ: Khảo sát 30 bạn bằng cùng một phiếu.
Không có biểu đồ tốt nếu dữ liệu gốc chưa đáng tin.
BIỂU DIỄN

Bảng, tranh và cột

Giữ nguyên số lượng khi chuyển giữa các dạng.

Ví dụ: 4 hình, mỗi hình 3 bạn ↔ 12 bạn.
Luôn kiểm tổng và chú giải.
SO SÁNH

Biểu đồ cột kép

Đọc đúng dãy, nhóm và thang chung rồi tính chênh lệch.

Ví dụ: Năm nay 20, năm trước 16: tăng 4.
Nhận xét phải dẫn số.
THỰC NGHIỆM

Sự kiện và xác suất

Liệt kê kết quả, nhận diện sự kiện rồi lấy số lần xảy ra chia tổng lần thử.

Ví dụ: 9 lần trong 30 lần: 3/10=0,3.
Không dự đoán chắc chắn lần tiếp theo.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Cổng cuối chương tổng hợp đúng các nội dung Chương 9; mọi đề đều do website tự biên soạn và nhãn Hà Nội chỉ là định hướng tham khảo.

Dữ liệu giúp ra quyết định trong tám môi trường quen thuộc

01

Gia đình

Theo dõi thời gian đọc sách, khoản chi nhỏ hoặc lựa chọn thực đơn bằng dữ liệu rõ nguồn.

02

Trường học

Khảo sát sở thích, đọc kết quả thi đua và trình bày số liệu bằng bảng, biểu đồ.

03

Đời sống

Đọc biểu đồ thời tiết, giao thông, dân số và các tỉ lệ được công bố.

04

Khoa học

Lặp thí nghiệm, ghi kết quả, tính tỉ lệ xuất hiện và so sánh các lần đo.

05

Kỹ thuật

Theo dõi số lỗi, tần suất kiểm tra và xu hướng của hai dây chuyền.

06

Sản xuất

Đếm sản phẩm theo loại, trực quan hóa sản lượng và phát hiện giá trị bất thường.

07

Thiên nhiên

Ghi số ngày mưa, loài quan sát được hoặc kết quả nảy mầm qua nhiều lần thử.

08

Nghề nghiệp

Nhà thống kê, phân tích dữ liệu, y tế, nghiên cứu và kinh doanh đều cần đọc số liệu đúng.

Một trung tâm, bốn nhánh kỹ năng

Bài tập cuối Chương 9 • Cổng hoàn thành
01

Thu thập

Dữ liệu hợp lí.

02

Biểu diễn

Bảng–tranh–cột.

03

So sánh

Cột kép có căn cứ.

04

Xác suất

Sự kiện và tỉ số thực nghiệm.

Phân tích, giải từng bước và kiểm ngược

Đọc cột képDễ

Ví dụ 1: Đọc cột kép

Ở nhóm 1, hai dãy có giá trị 11 và 13. Dãy nào lớn hơn? (Bộ dữ liệu 4)

Phân tích: Đọc đúng chú giải của hai màu/cách tô trước khi so.

  1. Xác định dữ kiện và yêu cầu: Đọc đúng chú giải của hai màu/cách tô trước khi so.
  2. Dãy thứ hai lớn hơn.
  3. Kiểm lại điều kiện và cách diễn giải: So trực tiếp 11 và 13.

Kết quả: Dãy thứ hai lớn hơn.

Kiểm tra: So trực tiếp 11 và 13.

Cách khác: Ghi hai số cạnh nhau rồi so như số tự nhiên.

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Trợ lý dữ liệuPhạm vi: CUỐI CHƯƠNG 9

Thu–kiểm dữ liệu, tổ chức, biểu diễn, đọc–tính, rồi kết luận có căn cứ.

Đọc đủ 30 câu hỏi

1Cuối chương: Quy trình đầy đủ là gì?

Thu–kiểm dữ liệu, tổ chức, biểu diễn, đọc–tính, rồi kết luận có căn cứ.

2Cuối chương: Cổng dữ liệu kiểm gì?

Loại dữ liệu, cách thu, đơn vị, giá trị thiếu và bất hợp lí.

3Cuối chương: Cổng biểu đồ kiểm gì?

Tiêu đề, nhãn, chú giải, thang đo và độ khớp với dữ liệu.

4Cuối chương: Cổng sự kiện kiểm gì?

Danh sách kết quả đủ và nhóm kết quả đúng điều kiện.

5Cuối chương: Cổng xác suất kiểm gì?

Tử là số lần xảy ra, mẫu là tổng lần thử và tỉ số thuộc [0;1].

6Cuối chương: Vì sao phải giải thích?

Đáp số đúng nhưng không có căn cứ khó phát hiện nhầm dữ liệu hoặc nhầm phép toán.

7Cuối chương: Đề Hà Nội trên trang là đề gì?

Là đề nội bộ tự biên soạn theo định hướng, không phải đề chính thức của Sở.

8Cuối chương: Có kiến thức lí thuyết xác suất nâng cao không?

Không. Trang giữ đúng phạm vi kết quả, sự kiện và xác suất thực nghiệm của bài.

9Cuối chương: Cách ôn hiệu quả?

Làm chẩn đoán, sửa lỗi theo nhóm, rồi làm đề mới không xem lời giải.

10Cuối chương: Khi nào được coi là hoàn thành?

Khi em đọc đúng dữ liệu, giải thích được và tự kiểm sai số mà không học vẹt.

11Dữ liệu có nhất thiết phải là số không?

Không. Dữ liệu có thể là số đo, số đếm hoặc tên, loại, nhãn như màu yêu thích.

12Vì sao phải ghi đơn vị?

Cùng số 12 nhưng 12 phút, 12 cm và 12 học sinh mang ý nghĩa khác nhau.

13Tổng tần số dùng để làm gì?

Nó phải bằng tổng số quan sát hợp lệ, nên là phép kiểm nhanh xem ta có đếm thiếu hay lặp không.

14Khi gặp một giá trị lạ em có nên xóa ngay?

Không. Hãy kiểm nguồn, đơn vị và phiếu gốc; chỉ sửa hoặc loại khi có căn cứ rõ.

15Biểu đồ có thể làm người đọc hiểu sai không?

Có, nếu thiếu nhãn, dùng thang chia không đều, cắt trục không nói rõ hoặc chọn hình ảnh phóng đại.

16Nhận xét biểu đồ thế nào cho chặt chẽ?

Nêu đúng nhóm, giá trị, phép so sánh và giới hạn của dữ liệu; tránh đoán nguyên nhân khi chưa điều tra.

17Sự kiện khác kết quả ra sao?

Kết quả là điều xuất hiện trong một lần thử; sự kiện là điều ta quan tâm và có thể gồm nhiều kết quả.

18Sự kiện chắc chắn là gì?

Là sự kiện chứa mọi kết quả có thể, nên lần thử nào cũng làm sự kiện xảy ra.

19Sự kiện không thể là gì?

Là sự kiện không chứa kết quả có thể nào theo luật thí nghiệm.

20Xác suất thực nghiệm có thể lớn hơn 1 không?

Không. Số lần sự kiện xảy ra không vượt tổng số lần thử, nên tỉ số luôn từ 0 đến 1.

21Xác suất thực nghiệm bằng 0 có nghĩa là không thể không?

Chưa chắc. Nó chỉ nói sự kiện chưa xảy ra trong các lần thử đã ghi; 'không thể' phải xét toàn bộ kết quả có thể.

22Xác suất thực nghiệm bằng 1 có nghĩa là chắc chắn không?

Chưa chắc. Nó chỉ nói sự kiện đã xảy ra ở mọi lần thử đã ghi; tính chắc chắn phải dựa vào luật thí nghiệm.

23Có được so hai thí nghiệm khác số lần thử không?

Được nếu so bằng tỉ lệ, nhưng cần báo cả cỡ mẫu và không chỉ nhìn số lần xảy ra.

24Khi nào dùng dấu bằng, khi nào dùng dấu xấp xỉ?

Dùng bằng với phân số chính xác; dùng xấp xỉ khi số thập phân hoặc phần trăm đã được làm tròn.

25Máy tính cho nhiều chữ số thập phân thì ghi hết không?

Không cần. Chọn độ chính xác phù hợp, làm tròn đúng và ghi dấu xấp xỉ.

26Một biểu đồ đẹp đã đủ là biểu đồ tốt chưa?

Chưa. Biểu đồ tốt trước hết phải đúng dữ liệu, đủ nhãn, dễ đọc và không gây hiểu lầm.

27Có nên hỏi tên người trả lời trong mọi khảo sát không?

Không. Chỉ thu dữ liệu thật sự cần thiết và tránh thông tin riêng tư khi mục tiêu không yêu cầu.

28Cỡ mẫu là gì?

Là số quan sát hoặc số lần thử hợp lệ được dùng trong phân tích.

29Vì sao cần làm cùng điều kiện khi thử nhiều lần?

Để các kết quả có thể so sánh; thay đổi dụng cụ hoặc luật giữa chừng làm dữ liệu khó diễn giải.

30Cách tự kiểm một đáp án xác suất?

Kiểm 0≤số lần xảy ra≤tổng lần thử, mẫu dương, phân số đúng và kết quả nằm trong [0;1].

Tìm đúng bước sai đầu tiên

LỗiVì sao sai?Cách sửa
1Nhầm số người được hỏi với dữ liệu số

Loại dữ liệu xét từng giá trị thu được.

Nêu một giá trị mẫu rồi phân loại.

2Không ghi đơn vị

Con số mất ý nghĩa đo lường.

Ghi đơn vị ở tiêu đề, trục hoặc ô bảng.

3Tự sửa giá trị bất thường

Có thể làm sai dữ liệu gốc.

Kiểm nguồn hoặc hỏi lại trước khi sửa.

4Đếm thiếu hoặc đếm lặp

Tổng tần số không khớp cỡ mẫu.

Dùng gạch kiểm và kiểm tổng.

5Quên đọc chú giải biểu đồ tranh

Một hình có thể đại diện nhiều đối tượng.

Viết phép nhân số hình × giá trị mỗi hình.

6Cộng số hình thay vì số lượng

Bỏ mất hệ số của chú giải.

Đổi từng hàng về số lượng trước.

7Mặc định mỗi vạch là 1

Thang đo có thể tăng 2, 5, 10...

Lấy hiệu hai mốc có số rồi chia khoảng.

8Đo cột bằng thước trên màn hình

Kích thước hiển thị không phải dữ liệu.

Dóng cột sang trục giá trị.

9Đọc sai dãy ở cột kép

Bỏ qua màu hoặc kí hiệu.

Khoanh dãy trong chú giải trước khi đọc.

10So hai cột khác nhóm

Không trả lời đúng đối tượng cần so.

Xác định nhóm trước, rồi chọn cặp cột.

11Nói 'tăng gấp 3' khi chỉ tăng 3

Gấp dùng phép chia, hơn dùng phép trừ.

Viết phép tính kèm từ khóa.

12Suy nguyên nhân từ biểu đồ mô tả

Biểu đồ chỉ cho mối khác biệt, chưa chứng minh nguyên nhân.

Giới hạn kết luận ở dữ liệu đã cho.

13Liệt kê thiếu kết quả có thể

Sự kiện sau đó bị xác định sai.

Dựa vào luật và kiểm từng khả năng.

14Nhầm sự kiện với một kết quả

Sự kiện có thể gồm nhiều kết quả.

Viết sự kiện dưới dạng một tập kết quả.

15Nhầm chắc chắn với đã xảy ra nhiều

Chắc chắn dựa vào luật, không dựa số lần đã thấy.

Kiểm sự kiện có chứa mọi kết quả không.

16Nhầm không thể với chưa từng xảy ra

Mẫu thử có thể chưa quan sát thấy một kết quả vẫn có thể.

Kiểm luật xem kết quả đó có được phép không.

17Đặt mẫu là số lần không xảy ra

Xác suất thực nghiệm phải so với toàn bộ lần thử.

Mẫu luôn là tổng số lần thử.

18Đặt tử lớn hơn mẫu

Số lần xảy ra không thể vượt số lần thử.

Kiểm lại số đếm trước khi chia.

19Thêm dấu % mà không nhân 100

0,4 không phải 0,4%.

0,4×100%=40%.

20Dùng dấu bằng sau khi làm tròn

Giá trị đã không còn chính xác tuyệt đối.

Dùng dấu ≈ cho số làm tròn.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Đọc câu hỏi trước khi đọc toàn bộ bảng hoặc biểu đồ.
  2. Ghi rõ đối tượng, đơn vị và cỡ mẫu.
  3. Kiểm tổng tần số bằng tổng số quan sát.
  4. Đọc chú giải trước khi đếm hình hay chọn cột.
  5. Tìm giá trị của một vạch chia trước khi đọc cột.
  6. Phân biệt 'hơn bao nhiêu' với 'gấp mấy lần'.
  7. Liệt kê kết quả có thể theo luật, không theo trí nhớ.
  8. Viết sự kiện thành nhóm kết quả trước khi đối chiếu.
  9. Xác suất thực nghiệm: số lần xảy ra trên tổng lần thử.
  10. Kiểm kết quả xác suất luôn thuộc đoạn từ 0 đến 1.

Tự hỏi trước, lật sau

Luyện từ nhận biết đến thực tế

Tự chấm và đọc giải thích

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Số phút tự học của 20 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

2Mỗi ★ biểu diễn 3 bạn; có 3 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

3Các cột A, B, C, D lần lượt là 7, 10, 5, 8. Giá trị cột C?

4Hai cột cùng nhóm có giá trị 11 và 14. Chênh lệch là bao nhiêu?

5Xúc xắc có 8 mặt ghi 1 đến 8. Có bao nhiêu kết quả có thể?

6A xảy ra 10 lần trong 25 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

7Số phút tự học của 26 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

8Mỗi ★ biểu diễn 4 bạn; có 9 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

9Các cột A, B, C, D lần lượt là 13, 16, 11, 14. Giá trị cột A?

10Hai cột cùng nhóm có giá trị 17 và 20. Chênh lệch là bao nhiêu?

11Xúc xắc có 14 mặt ghi 1 đến 14. Có bao nhiêu kết quả có thể?

12A xảy ra 16 lần trong 31 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

13Số phút tự học của 32 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

14Mỗi ★ biểu diễn 5 bạn; có 15 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

15Các cột A, B, C, D lần lượt là 19, 22, 17, 20. Giá trị cột C?

16Hai cột cùng nhóm có giá trị 23 và 26. Chênh lệch là bao nhiêu?

17Xúc xắc có 20 mặt ghi 1 đến 20. Có bao nhiêu kết quả có thể?

18A xảy ra 22 lần trong 37 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

19Số phút tự học của 38 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

20Mỗi ★ biểu diễn 6 bạn; có 21 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

21Các cột A, B, C, D lần lượt là 25, 28, 23, 26. Giá trị cột A?

22Hai cột cùng nhóm có giá trị 29 và 32. Chênh lệch là bao nhiêu?

23Xúc xắc có 26 mặt ghi 1 đến 26. Có bao nhiêu kết quả có thể?

24A xảy ra 28 lần trong 43 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

25Số phút tự học của 44 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

26Mỗi ★ biểu diễn 2 bạn; có 27 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

27Các cột A, B, C, D lần lượt là 31, 34, 29, 32. Giá trị cột C?

28Hai cột cùng nhóm có giá trị 35 và 38. Chênh lệch là bao nhiêu?

29Xúc xắc có 32 mặt ghi 1 đến 32. Có bao nhiêu kết quả có thể?

30A xảy ra 34 lần trong 49 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

31Số phút tự học của 50 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

32Mỗi ★ biểu diễn 3 bạn; có 33 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

33Các cột A, B, C, D lần lượt là 37, 40, 35, 38. Giá trị cột A?

34Hai cột cùng nhóm có giá trị 41 và 44. Chênh lệch là bao nhiêu?

35Xúc xắc có 38 mặt ghi 1 đến 38. Có bao nhiêu kết quả có thể?

36A xảy ra 40 lần trong 55 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

37Số phút tự học của 56 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

38Mỗi ★ biểu diễn 4 bạn; có 39 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

39Các cột A, B, C, D lần lượt là 43, 46, 41, 44. Giá trị cột C?

40Hai cột cùng nhóm có giá trị 47 và 50. Chênh lệch là bao nhiêu?

41Xúc xắc có 44 mặt ghi 1 đến 44. Có bao nhiêu kết quả có thể?

42A xảy ra 46 lần trong 61 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

43Số phút tự học của 62 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

44Mỗi ★ biểu diễn 5 bạn; có 45 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

45Các cột A, B, C, D lần lượt là 49, 52, 47, 50. Giá trị cột A?

46Hai cột cùng nhóm có giá trị 53 và 56. Chênh lệch là bao nhiêu?

47Xúc xắc có 50 mặt ghi 1 đến 50. Có bao nhiêu kết quả có thể?

48A xảy ra 52 lần trong 67 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

49Số phút tự học của 68 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

50Mỗi ★ biểu diễn 6 bạn; có 51 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

Trình bày căn cứ trước kết quả

Câu 1Dữ liệu “số phút 20 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 1)

Lời giải: Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.

Câu 2Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 6, 9, 4. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 2)

Lời giải: 9 bạn. Số 9 đứng dưới nhãn B.

Câu 3Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 8, 11, 6, 9 đơn vị. Cột C có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 3)

Lời giải: 6. Cột C ứng với số 6.

Câu 4Ở nhóm 1, hai dãy có giá trị 11 và 13. Dãy nào lớn hơn? (Bộ dữ liệu 4)

Lời giải: Dãy thứ hai lớn hơn. So trực tiếp 11 và 13.

Câu 5Gieo một xúc xắc cân đối có 8 mặt đánh số 1 đến 8. Liệt kê tất cả kết quả có thể. (Bộ dữ liệu 5)

Lời giải: {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}. Mỗi lần gieo, mặt xuất hiện là một trong 8 số đã ghi.

Câu 6Trong 25 lần thử, sự kiện A xảy ra 10 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 6)

Lời giải: 10/25=2/5. Tử là 10 lần thuận lợi; mẫu là 25 lần thử.

Câu 7Dữ liệu “số phút 26 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 7)

Lời giải: Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.

Câu 8Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 12, 15, 3. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 8)

Lời giải: 15 bạn. Số 15 đứng dưới nhãn B.

Câu 9Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 14, 17, 12, 15 đơn vị. Cột A có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 9)

Lời giải: 14. Cột A ứng với số 14.

Câu 10Ở nhóm 1, hai dãy có giá trị 17 và 19. Dãy nào lớn hơn? (Bộ dữ liệu 10)

Lời giải: Dãy thứ hai lớn hơn. So trực tiếp 17 và 19.

Câu 11Gieo một xúc xắc cân đối có 7 mặt đánh số 1 đến 7. Liệt kê tất cả kết quả có thể. (Bộ dữ liệu 11)

Lời giải: {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}. Mỗi lần gieo, mặt xuất hiện là một trong 7 số đã ghi.

Câu 12Trong 31 lần thử, sự kiện A xảy ra 16 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 12)

Lời giải: 16/31=16/31. Tử là 16 lần thuận lợi; mẫu là 31 lần thử.

Câu 13Dữ liệu “số phút 32 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 13)

Lời giải: Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.

Câu 14Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 18, 21, 9. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 14)

Lời giải: 21 bạn. Số 21 đứng dưới nhãn B.

Câu 15Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 20, 23, 18, 21 đơn vị. Cột C có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 15)

Lời giải: 18. Cột C ứng với số 18.

Câu 16Ở nhóm 1, hai dãy có giá trị 23 và 25. Dãy nào lớn hơn? (Bộ dữ liệu 16)

Lời giải: Dãy thứ hai lớn hơn. So trực tiếp 23 và 25.

Câu 17Gieo một xúc xắc cân đối có 6 mặt đánh số 1 đến 6. Liệt kê tất cả kết quả có thể. (Bộ dữ liệu 17)

Lời giải: {1; 2; 3; 4; 5; 6}. Mỗi lần gieo, mặt xuất hiện là một trong 6 số đã ghi.

Câu 18Trong 37 lần thử, sự kiện A xảy ra 22 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 18)

Lời giải: 22/37=22/37. Tử là 22 lần thuận lợi; mẫu là 37 lần thử.

Câu 19Dữ liệu “số phút 38 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 19)

Lời giải: Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.

Câu 20Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 24, 27, 8. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 20)

Lời giải: 27 bạn. Số 27 đứng dưới nhãn B.

Từ 15 phút đến đề tổng hợp

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútKiểm tra nhanh

Đọc đúng dữ liệu và thuật ngữ

Xem câu hỏi
  1. Dữ liệu “số phút 20 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 1)
  2. Ở nhóm 1, hai dãy có giá trị 11 và 13. Dãy nào lớn hơn? (Bộ dữ liệu 4)
  3. Dữ liệu “số phút 26 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 7)
  4. Ở nhóm 1, hai dãy có giá trị 17 và 19. Dãy nào lớn hơn? (Bộ dữ liệu 10)
  5. Dữ liệu “số phút 32 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 13)
Xem đáp án
  1. Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.
  2. Dãy thứ hai lớn hơn. So trực tiếp 11 và 13.
  3. Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.
  4. Dãy thứ hai lớn hơn. So trực tiếp 17 và 19.
  5. Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.
ĐỀ

30 phútĐề theo bài

Tự biên soạn đúng phạm vi nội dung

Xem câu hỏi
  1. Gieo một xúc xắc cân đối có 8 mặt đánh số 1 đến 8. Liệt kê tất cả kết quả có thể. (Bộ dữ liệu 5)
  2. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 12, 15, 3. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 8)
  3. Gieo một xúc xắc cân đối có 7 mặt đánh số 1 đến 7. Liệt kê tất cả kết quả có thể. (Bộ dữ liệu 11)
  4. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 18, 21, 9. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 14)
  5. Gieo một xúc xắc cân đối có 6 mặt đánh số 1 đến 6. Liệt kê tất cả kết quả có thể. (Bộ dữ liệu 17)
Xem đáp án
  1. {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}. Mỗi lần gieo, mặt xuất hiện là một trong 8 số đã ghi.
  2. 15 bạn. Số 15 đứng dưới nhãn B.
  3. {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}. Mỗi lần gieo, mặt xuất hiện là một trong 7 số đã ghi.
  4. 21 bạn. Số 21 đứng dưới nhãn B.
  5. {1; 2; 3; 4; 5; 6}. Mỗi lần gieo, mặt xuất hiện là một trong 6 số đã ghi.
ĐỀ

45 phútĐề phân hóa

Có câu giải thích và vận dụng

Xem câu hỏi
  1. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 14, 17, 12, 15 đơn vị. Cột A có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 9)
  2. Trong 31 lần thử, sự kiện A xảy ra 16 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 12)
  3. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 20, 23, 18, 21 đơn vị. Cột C có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 15)
  4. Trong 37 lần thử, sự kiện A xảy ra 22 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 18)
  5. Dữ liệu “số phút 20 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 1)
Xem đáp án
  1. 14. Cột A ứng với số 14.
  2. 16/31=16/31. Tử là 16 lần thuận lợi; mẫu là 31 lần thử.
  3. 18. Cột C ứng với số 18.
  4. 22/37=22/37. Tử là 22 lần thuận lợi; mẫu là 37 lần thử.
  5. Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.
ĐỀ

45 phútĐịnh hướng Hà Nội

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc

Xem câu hỏi
  1. Dữ liệu “số phút 32 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 13)
  2. Ở nhóm 1, hai dãy có giá trị 23 và 25. Dãy nào lớn hơn? (Bộ dữ liệu 16)
  3. Dữ liệu “số phút 38 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 19)
  4. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 6, 9, 4. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 2)
  5. Gieo một xúc xắc cân đối có 8 mặt đánh số 1 đến 8. Liệt kê tất cả kết quả có thể. (Bộ dữ liệu 5)
Xem đáp án
  1. Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.
  2. Dãy thứ hai lớn hơn. So trực tiếp 23 và 25.
  3. Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.
  4. 9 bạn. Số 9 đứng dưới nhãn B.
  5. {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}. Mỗi lần gieo, mặt xuất hiện là một trong 8 số đã ghi.
ĐỀ

60 phútĐề tổng hợp

Tự kiểm trước khi kết thúc Toán 6

Xem câu hỏi
  1. Gieo một xúc xắc cân đối có 6 mặt đánh số 1 đến 6. Liệt kê tất cả kết quả có thể. (Bộ dữ liệu 17)
  2. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 24, 27, 8. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 20)
  3. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 8, 11, 6, 9 đơn vị. Cột C có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 3)
  4. Trong 25 lần thử, sự kiện A xảy ra 10 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 6)
  5. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 14, 17, 12, 15 đơn vị. Cột A có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 9)
Xem đáp án
  1. {1; 2; 3; 4; 5; 6}. Mỗi lần gieo, mặt xuất hiện là một trong 6 số đã ghi.
  2. 27 bạn. Số 27 đứng dưới nhãn B.
  3. 6. Cột C ứng với số 6.
  4. 10/25=2/5. Tử là 10 lần thuận lợi; mẫu là 25 lần thử.
  5. 14. Cột A ứng với số 14.

Đồng hành bằng câu hỏi, không làm thay

GÓC PHỤ HUYNH
Con thường sai gì?

Con dễ bỏ qua chú giải, thang chia, cỡ mẫu hoặc đảo tử–mẫu. Hãy hỏi con chỉ ra căn cứ trước khi tính.

Nên học bao lâu?

Mỗi phiên 25–35 phút: 10 phút kiến thức, 15 phút bài tập, 5 phút sửa lỗi; nghỉ ngắn rồi mới làm đề.

Đồng hành thế nào?

Cho con tự đọc bảng, nói thành câu và kiểm tổng. Không cần làm thay; chỉ hỏi 'con dựa vào số nào?'.

Khi nào cần ôn lại?

Nếu con đọc sai trên hai câu liên tiếp, quay lại đúng khối kiến thức hoặc phòng lab trước khi tăng mức.

GÓC GIÁO VIÊN

Mục tiêu tiết học

Học sinh giải thích và vận dụng đúng: Dữ liệu đúng → biểu diễn đúng → đọc đúng → kết luận có căn cứ.

Hoạt động mở đầu

Dùng một khảo sát nhỏ trong lớp hoặc một trò chơi thử nghiệm; cho học sinh ghi dữ liệu thật.

Phân hóa

Nhóm cần hỗ trợ dùng bảng kiểm từng bước; nhóm khá tự thiết kế dữ liệu và phản biện biểu đồ.

Đánh giá nhanh

Yêu cầu học sinh nêu căn cứ, đơn vị và một phép kiểm, không chỉ đọc đáp số.

Lưu ý biên tập

Cổng cuối chương tổng hợp đúng các nội dung Chương 9; mọi đề đều do website tự biên soạn và nhãn Hà Nội chỉ là định hướng tham khảo.

Sáu bộ tài liệu sẵn sàng in hoặc lưu PDF

Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Học liệu do website tự biên soạn.

Ghi lại điểm em còn vướng

Cổng chất lượng Bài tập cuối Chương 9 • Cổng hoàn thành

01

Đúng phạm vi

Cổng cuối chương tổng hợp đúng các nội dung Chương 9; mọi đề đều do website tự biên soạn và nhãn Hà Nội chỉ là định hướng tham khảo.

02

Đúng điều kiện

Dữ liệu, chú giải, thang đo, kết quả có thể và tử–mẫu đều được kiểm trước khi kết luận.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận, 5 đề.

05

Đúng số liệu

Tổng tần số được kiểm; xác suất thực nghiệm luôn dùng số lần xảy ra trên tổng lần thử và thuộc [0;1].

06

Nhãn nguồn rõ

Đề Hà Nội ghi đúng tính chất tham khảo nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Đọc câu hỏi trước khi đọc toàn bộ bảng hoặc biểu đồ.
  2. Ghi rõ đối tượng, đơn vị và cỡ mẫu.
  3. Kiểm tổng tần số bằng tổng số quan sát.
  4. Đọc chú giải trước khi đếm hình hay chọn cột.
  5. Tìm giá trị của một vạch chia trước khi đọc cột.
  6. Phân biệt 'hơn bao nhiêu' với 'gấp mấy lần'.
  7. Liệt kê kết quả có thể theo luật, không theo trí nhớ.
  8. Viết sự kiện thành nhóm kết quả trước khi đối chiếu.
  9. Xác suất thực nghiệm: số lần xảy ra trên tổng lần thử.
  10. Kiểm kết quả xác suất luôn thuộc đoạn từ 0 đến 1.

10 lỗi phải tránh

  1. Nhầm số người được hỏi với dữ liệu số
  2. Không ghi đơn vị
  3. Tự sửa giá trị bất thường
  4. Đếm thiếu hoặc đếm lặp
  5. Quên đọc chú giải biểu đồ tranh
  6. Cộng số hình thay vì số lượng
  7. Mặc định mỗi vạch là 1
  8. Đo cột bằng thước trên màn hình
  9. Đọc sai dãy ở cột kép
  10. So hai cột khác nhóm