Khối lượng riêng D = m/V: công thức, đơn vị và ví dụ
Khối lượng riêng D cho biết khối lượng trên một đơn vị thể tích: D = m/V, với V > 0. Đơn vị SI là kg/m³; 1 g/cm³ = 1.000 kg/m³.
Hiểu và áp dụng
- Xác định m là khối lượng và V là thể tích của vật. Với mẫu đồng chất, D đặc trưng vật liệu ở điều kiện đang xét; với mẫu không đồng nhất, m/V là khối lượng riêng trung bình của mẫu.
- Chọn hệ đơn vị trước khi thay số. Nếu m tính bằng kg và V bằng m³ thì D có đơn vị kg/m³. Nếu dùng g và cm³ thì kết quả là g/cm³.
- Ví dụ: m = 540 g, V = 200 cm³. D = 540/200 = 2,7 g/cm³ = 2.700 kg/m³. Kiểm tra theo SI: 0,54 kg / 0,0002 m³ = 2.700 kg/m³.
- Khi biết hai đại lượng có thể suy ra m = D·V hoặc V = m/D, với D > 0. Luôn ghi đơn vị của kết quả và kiểm lại bằng công thức ban đầu.
- Không nhầm D với trọng lượng riêng: khối lượng riêng dùng kg/m³, còn trọng lượng riêng dùng N/m³. Cũng không đảo phân số thành V/m.
Ghi nhớ
D = m/V; m = D·V; V = m/D. 1 g/cm³ = 1.000 kg/m³.
Lỗi thường gặp
Tránh: Dùng g với m³ rồi ghi kg/m³; coi 1 cm³ = 0,01 m³; hoặc đồng nhất khối lượng riêng với trọng lượng riêng.
Đọc đầy đủ trong bài Khối lượng riêng.