ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 6
Chương 1: Tập hợp các số tự nhiênBài 3/7

TOÁN 6HỌC CHẮC TỪ GỐC

Trang chủToán 6Chương 1Bài 3
BÀI 3/7 • BIẾT AI ĐỨNG TRƯỚC

Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

Chỉ cần nhìn đúng vị trí, em sẽ biết số nào nhỏ hơn, số nào lớn hơn và số nào đứng ngay trước hoặc ngay sau trên tia số.

“Trái nhỏ – phải lớn; so từ hàng cao nhất.”

THỜI GIAN1–2 tiết • 60–75 phút

ĐỘ KHÓNền tảng

CẦN BIẾT TRƯỚCCách ghi số tự nhiên

HỌC TIẾPPhép cộng và phép trừ

Bắt đầu học
NHỎ HƠNLỚN HƠN
012345678910
3<8

3 nằm bên trái 8 nên 3 nhỏ hơn 8

HS

Học sinhTự học qua tia số

PH

Phụ huynhCó câu hỏi đồng hành

GV

Giáo viênCó hoạt động dùng ngay

AI

Gia sư30 tình huống hỏi đáp

Mỗi ngày em đều đang so sánh mà có thể chưa nhận ra

Quyển sách 85 000 đồng rẻ hơn quyển 92 000 đồng; 89 giây nhanh hơn 95 giây trong cùng một quãng chạy. Biết thứ tự số giúp em đọc dữ liệu đúng và ra quyết định có căn cứ.

?

Vì sao phải học?

Để biết số nào đứng trước, đứng sau, lớn hơn hoặc nhỏ hơn.

Dùng ở đâu?

Giá tiền, điểm số, thời gian, số lượng, xếp hạng và mọi bảng dữ liệu.

!

Nếu chưa chắc?

Em dễ đảo dấu, xếp sai thứ tự và hiểu ngược kết quả thực tế.

Sau bài học, em sẽ làm được gì?

01

Biết

Các kí hiệu <, >, =, ≤, ≥; số liền trước, số liền sau và hai số tự nhiên liên tiếp.

02

Hiểu

Trên tia số, số ở bên trái nhỏ hơn; vì sao so sánh số tự nhiên từ hàng cao nhất.

03

Làm được

So sánh, sắp xếp, tìm số lớn nhất – nhỏ nhất và liệt kê số trong một khoảng.

04

Vận dụng

Đọc bảng xếp hạng, so giá, so điểm, thời gian và giải quyết tình huống có ngưỡng.

Ôn nhanh trước khi bắt đầu

Ta dùng ℕ = {0; 1; 2; 3; ...} và đã biết đọc, viết số tự nhiên. Khi so sánh số dài, em cần nhận đúng số chữ số và giá trị từng hàng.

Em đọc được số tự nhiên

Em xác định được hàng của chữ số

Em biết 10 đơn vị tạo thành 1 chục

Hiểu bài bằng năm ý cốt lõi

01
TIA SỐ TỰ NHIÊN

Trái nhỏ – phải lớn

Tia số có điểm gốc O biểu diễn số 0. Các vạch cách đều nhau; đi sang phải một vạch là tăng 1.

Nói thật dễ: Tia số giống một con đường một chiều bắt đầu từ 0 và đi mãi về bên phải.
01234567

Ví dụ: 2 nằm bên trái 6 nên 2 < 6.

Hình nên có: Tia số có hai điểm màu và mũi tên tăng.

Sai hay gặp: Vẽ đường thẳng hai phía thay vì tia bắt đầu ở 0.

02
SO SÁNH HAI SỐ

Đếm chữ số, rồi so từ trái sang phải

Số có nhiều chữ số hơn lớn hơn. Nếu cùng số chữ số, so từng cặp chữ số cùng hàng từ trái sang phải.

1. Đếm chữ số2. So từ trái3. Điền dấu

Ví dụ: 999 < 1 000; 4 582 > 4 528.

Mẹo: Dừng tại vị trí đầu tiên khác nhau.

Ghi chú: Cách viết chuẩn không thêm số 0 vô nghĩa ở đầu.

03
KÍ HIỆU THỨ TỰ

<, >, = và trường hợp “hoặc bằng”

4 < 94 nhỏ hơn 9
9 > 49 lớn hơn 4
5 ≤ 5nhỏ hơn hoặc bằng
8 ≥ 6lớn hơn hoặc bằng

Mẹo: Đầu nhọn chỉ vào số nhỏ; miệng rộng quay về số lớn.

Lưu ý: a ≤ b gồm hai khả năng a < b hoặc a = b.

04
LIỀN TRƯỚC • LIỀN SAU

Hai số liên tiếp hơn kém nhau 1

n − 1liền trướcnn + 1liền sau

Mỗi số tự nhiên n có đúng một số liền sau là n + 1. Mỗi số n > 0 có số liền trước là n − 1.

Đặc biệt: 0 là số tự nhiên nhỏ nhất và không có số liền trước trong ℕ.
05
SẮP XẾP • BẮC CẦU

Tạo một chuỗi thứ tự rõ ràng

Nếu a < b và b < c thì a < c. Ta có thể viết gọn a < b < c.

12<20<35

Tăng dần: nhỏ đến lớn.

Giảm dần: lớn đến nhỏ.

Mô phỏng nên có: Kéo thả thẻ số vào đúng thứ tự.

Phòng thí nghiệm tia số

Kéo hai thanh để thay đổi A và B. Quan sát vị trí rồi đọc mệnh đề so sánh.

01234567891011121314151617181920
3<8

3 nằm bên trái 8 nên nhỏ hơn.

Nhìn cách giáo viên giỏi suy nghĩ

Mỗi ví dụ có phân tích, hướng làm, từng bước và cách khác.

1/10
VÍ DỤ 1Dễ

So sánh hai số có số chữ số khác nhau

So sánh 986 và 1 025.
PHÂN TÍCH ĐỀ

986 có 3 chữ số, còn 1 025 có 4 chữ số.

HƯỚNG LÀM

Với hai số tự nhiên khác 0, số có ít chữ số hơn là số nhỏ hơn.

  1. Đếm chữ số: 986 có 3 chữ số.
  2. 1 025 có 4 chữ số.
  3. Vì 3 < 4 nên 986 < 1 025.
Vì sao?Mọi số có ba chữ số đều không vượt quá 999, còn số nhỏ nhất có bốn chữ số là 1 000.
Cách khác:Đặt hai số trên tia số; 986 nằm bên trái 1 025.

Thứ tự giúp ta đọc đúng dữ liệu

01

Gia đình

So sánh giá hai sản phẩm để lựa chọn phù hợp với ngân sách.

02

Trường học

Xếp điểm, số trang, thứ tự bài và số lượng sách.

03

Thể thao

Xếp thời gian chạy tăng dần để tìm người về đích nhanh nhất.

04

Mua bán

So sánh giá, số lượng hàng và mức giảm còn lại.

05

Đo đạc

So sánh chiều dài, diện tích hoặc dung tích khi cùng đơn vị.

06

Khoa học

Sắp xếp số liệu quan sát để tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất.

07

Kỹ thuật

Đặt ngưỡng an toàn: số đo không vượt quá một giới hạn.

08

Thiên nhiên

So sánh lượng mưa, tuổi cây hoặc số cá thể ghi nhận được.

DỰ ÁN NHỎ • 25 PHÚT

Bảng so sánh thông minh

Chọn 5 sản phẩm cùng loại, ghi giá, sắp xếp tăng dần và giải thích lựa chọn phù hợp nhất.

  1. Thu thập 5 mức giá
  2. Đổi về cùng đơn vị
  3. Sắp xếp tăng dần
  4. Viết kết luận

Hỏi đúng chỗ em đang vướng

Chọn câu mẫu hoặc viết câu của em. Trợ lý chỉ giải thích trong phạm vi Bài 3.

Trợ lý Ước Mơ LớnPhạm vi: Thứ tự số tự nhiên

Cách 1: nghĩ về một cuộc đua, người đứng thứ 2 ở trước người thứ 5. Cách 2: nhìn tia số, số ở bên trái nhỏ hơn. Cách 3: khi số dài, đếm chữ số rồi so từ trái sang phải. Em thử với 36 và 63 nhé.

Thư viện đủ 30 câu hỏi

01Em không hiểu bài này.

Cách 1: nghĩ về một cuộc đua, người đứng thứ 2 ở trước người thứ 5. Cách 2: nhìn tia số, số ở bên trái nhỏ hơn. Cách 3: khi số dài, đếm chữ số rồi so từ trái sang phải. Em thử với 36 và 63 nhé.

02Vì sao số ở bên trái lại nhỏ hơn?

Tia số đi từ 0 sang phải, mỗi bước tăng 1. Vì thế càng sang phải giá trị càng lớn; điểm nằm bên trái biểu diễn số nhỏ hơn.

03So sánh hai số bắt đầu từ đâu?

Đếm số chữ số trước. Nếu bằng nhau, so sánh từ chữ số bên trái nhất; vị trí đầu tiên khác nhau sẽ quyết định.

04Vì sao không so sánh từ hàng đơn vị?

Hàng lớn quyết định trước. Ví dụ 199 và 200: hàng đơn vị 9 > 0 nhưng 199 vẫn nhỏ hơn 200 vì hàng trăm 1 < 2.

05Dấu < quay về phía nào?

Đầu nhọn luôn chỉ vào số nhỏ hơn, miệng rộng mở về số lớn hơn. Ví dụ 3 < 8.

06Em hay nhầm < và >.

Hãy đọc thành câu: 4 < 9 là “4 nhỏ hơn 9”. Hoặc nhớ chiếc miệng cá há về phía phần ăn lớn hơn.

07Dấu ≤ nghĩa là gì?

a ≤ b nghĩa là a nhỏ hơn b hoặc a bằng b. Ví dụ x ≤ 3 cho phép x nhận 0, 1, 2, 3 trong ℕ.

08Dấu ≥ nghĩa là gì?

a ≥ b nghĩa là a lớn hơn b hoặc a bằng b. Ví dụ x ≥ 5 thì 5 được nhận, cùng với 6, 7, 8, ...

09Hai số cùng chữ số thì làm sao?

So từng chữ số từ trái sang phải. Dừng ngay ở vị trí đầu tiên khác nhau; chữ số lớn hơn ở đó tạo nên số lớn hơn.

10Số có nhiều chữ số hơn luôn lớn hơn à?

Đúng với hai số tự nhiên khác 0 khi cách viết không có số 0 vô nghĩa ở đầu. Ví dụ 999 < 1 000.

110 có phải số tự nhiên nhỏ nhất không?

Có. Trong bài học này ℕ = {0; 1; 2; ...}, nên 0 là số tự nhiên nhỏ nhất.

12Có số tự nhiên lớn nhất không?

Không. Với bất kỳ số n nào, luôn có số n + 1 lớn hơn n.

13Số liền sau là gì?

Số liền sau của n là n + 1. Ví dụ số liền sau của 99 là 100.

14Số liền trước là gì?

Với n > 0, số liền trước là n − 1. Ví dụ số liền trước của 100 là 99.

15Số liền trước của 0 là bao nhiêu?

0 không có số liền trước trong tập hợp số tự nhiên, vì không có số tự nhiên nào nhỏ hơn 0.

16Hai số liên tiếp cách nhau bao nhiêu?

Chúng hơn kém nhau đúng 1 đơn vị, như 48 và 49.

17Giữa hai số liên tiếp có số tự nhiên không?

Không. Chẳng hạn không có số tự nhiên nào lớn hơn 7 nhưng nhỏ hơn 8.

18Thứ tự tăng dần là gì?

Là xếp từ nhỏ đến lớn. Ví dụ 2; 5; 9; 12.

19Thứ tự giảm dần là gì?

Là xếp từ lớn đến nhỏ. Ví dụ 12; 9; 5; 2.

20Làm sao tìm số nhỏ nhất trong một nhóm?

So sánh các số và chọn số đứng đầu khi xếp tăng dần.

21Làm sao tìm số lớn nhất trong một nhóm?

So sánh các số và chọn số đứng đầu khi xếp giảm dần.

22a < b < c đọc thế nào?

Đọc là “a nhỏ hơn b và b nhỏ hơn c”. Nó cũng cho biết a < c.

23Tính chất bắc cầu là gì?

Nếu a < b và b < c thì a < c. Hình dung a ở trái b, b ở trái c nên a chắc chắn ở trái c.

2417 < x ≤ 20 gồm những số nào?

Trong ℕ, x là 18, 19 hoặc 20. Loại 17 vì dấu <, giữ 20 vì dấu ≤.

2517 ≤ x < 20 khác gì?

Lúc này giữ 17 và loại 20, nên x là 17, 18, 19.

26Làm sao tìm số ngay trước một số?

Nếu số đó lớn hơn 0, lấy số đó trừ 1. Ví dụ trước 1 000 là 999.

27Làm sao tìm số ngay sau một số?

Cộng thêm 1. Ví dụ sau 9 999 là 10 000.

28Mã số có cần so sánh lớn nhỏ không?

Không phải lúc nào. Số áo, số phòng, số báo danh thường là nhãn nhận diện; giá trị lớn nhỏ có thể không mang ý nghĩa xếp hạng.

29Điểm cao hơn có luôn tốt hơn không?

Trong thang điểm thông thường thì có, nhưng phải đọc đúng ngữ cảnh. Với thời gian chạy, số nhỏ hơn lại thường tốt hơn.

30Em nên tự kiểm tra kết quả thế nào?

Đọc kết quả thành lời và đặt lên tia số tưởng tượng. Nếu viết a < b thì a phải nằm bên trái b; nếu xếp tăng dần, mỗi số sau không được nhỏ hơn số trước.

Biết trước lỗi sai để tránh mất điểm

01So sánh từ hàng đơn vị

Vì sao sai: Hàng đơn vị không quyết định trước hàng lớn.

Cách sửa: Đếm chữ số, rồi so từ trái sang phải.

02Chỉ nhìn chữ số đầu mà quên độ dài

Vì sao sai: 9 có chữ số đầu lớn hơn 1 nhưng 9 < 10.

Cách sửa: So số chữ số trước.

03Cho rằng 099 lớn hơn 100

Vì sao sai: 099 chỉ là cách viết không chuẩn của 99.

Cách sửa: Bỏ các số 0 không cần thiết ở đầu.

04Đảo chiều dấu <

Vì sao sai: Đầu nhọn phải chỉ vào số nhỏ.

Cách sửa: Đọc thành câu sau khi điền dấu.

05Đảo chiều dấu >

Vì sao sai: Miệng rộng phải quay về số lớn.

Cách sửa: Kiểm tra bằng tia số.

06Nhầm < với ≤

Vì sao sai: < không cho phép bằng; ≤ có cho phép bằng.

Cách sửa: Khoanh gạch ngang trong ≤ để nhớ “hoặc bằng”.

07Nhầm > với ≥

Vì sao sai: > không cho phép bằng; ≥ có cho phép bằng.

Cách sửa: Thử trường hợp hai vế bằng nhau.

08Xếp tăng dần thành giảm dần

Vì sao sai: Tăng dần phải đi từ nhỏ đến lớn.

Cách sửa: Viết mũi tên ↑ bên cạnh yêu cầu.

09Xếp giảm dần thành tăng dần

Vì sao sai: Giảm dần phải đi từ lớn đến nhỏ.

Cách sửa: Viết mũi tên ↓ bên cạnh yêu cầu.

10Bỏ sót số khi liệt kê khoảng

Vì sao sai: Đi không đều trên tia số.

Cách sửa: Bắt đầu ở mốc hợp lệ đầu tiên rồi cộng 1.

11Lấy cả đầu mút có dấu <

Vì sao sai: Dấu < loại trường hợp bằng.

Cách sửa: Dùng vòng tròn rỗng ở đầu mút.

12Loại đầu mút có dấu ≤

Vì sao sai: Dấu ≤ cho phép bằng.

Cách sửa: Dùng vòng tròn kín ở đầu mút.

13Nói số liền trước của 0 là −1 trong ℕ

Vì sao sai: −1 không phải số tự nhiên.

Cách sửa: Nhớ 0 là điểm đầu của tia số.

14Cho rằng có số tự nhiên lớn nhất

Vì sao sai: Luôn có n + 1 lớn hơn n.

Cách sửa: Thử cộng 1 vào số vừa chọn.

15Cho rằng một số có nhiều số liền sau

Vì sao sai: Số liền sau phải hơn đúng 1.

Cách sửa: Dùng công thức n + 1.

16Nhầm số liền trước với số nhỏ hơn bất kỳ

Vì sao sai: Số liền trước phải kém đúng 1.

Cách sửa: Dùng công thức n − 1 với n > 0.

17Kết luận a < c nhưng thiếu điều kiện nối

Vì sao sai: Cần có a < b và b < c.

Cách sửa: Viết chuỗi a < b < c trước.

18So sánh mã nhận diện như đại lượng

Vì sao sai: Mã phòng hay số áo có thể chỉ là tên.

Cách sửa: Đọc ngữ cảnh trước khi so sánh.

19Trong cuộc đua, cho số giây lớn hơn là nhanh hơn

Vì sao sai: Cùng quãng đường, thời gian ít hơn thường nhanh hơn.

Cách sửa: Ghi rõ đại lượng và ý nghĩa “tốt hơn”.

20Không kiểm tra lại dãy đã xếp

Vì sao sai: Một cặp liền nhau có thể bị đảo.

Cách sửa: So sánh từng cặp từ trái sang phải.

Nhớ bằng cấu trúc, không học vẹt

1Đếm số chữ số trước; nhiều chữ số hơn thì số lớn hơn.

2Nếu cùng số chữ số, so từ trái sang phải.

3Dừng ở vị trí đầu tiên có hai chữ số khác nhau.

4Đầu nhọn của dấu < hoặc > luôn chỉ vào số nhỏ.

5Trên tia số, trái nhỏ – phải lớn.

6Số liền sau của n là n + 1.

7Số liền trước của n > 0 là n − 1; riêng 0 không có số liền trước trong ℕ.

8Tăng dần: nhỏ → lớn; giảm dần: lớn → nhỏ.

9Dấu ≤ hoặc ≥ có thêm trường hợp bằng.

10Liệt kê khoảng bằng cách đi từng bước 1 trên tia số.

THỨ TỰ
SỐ TỰ NHIÊN
Tia sốGốc 0Trái nhỏ • phải lớn
So sánhĐếm chữ sốSo từ trái
Liền nhaun − 1n + 1
Sắp xếpTăng • giảmTính bắc cầu
BỘ 16 FLASHCARD

Tự kiểm tra trong 7 phút

Đọc câu hỏi, tự trả lời rồi mới lật thẻ.

1/16

Luyện tập có phân tầng

Mỗi mức 20 câu; mỗi câu có đủ gợi ý, lời giải và cách tránh sai.

20 câu

Chọn đáp án và xem giải thích

Hệ thống chấm điểm ngay sau khi nộp.

Câu 189 ☐ 97. Dấu thích hợp là?

Câu 298 ☐ 104. Dấu thích hợp là?

Câu 3107 ☐ 107. Dấu thích hợp là?

Câu 4116 ☐ 118. Dấu thích hợp là?

Câu 5125 ☐ 125. Dấu thích hợp là?

Câu 6134 ☐ 134. Dấu thích hợp là?

Câu 7143 ☐ 139. Dấu thích hợp là?

Câu 8152 ☐ 146. Dấu thích hợp là?

Câu 9161 ☐ 161. Dấu thích hợp là?

Câu 10170 ☐ 160. Dấu thích hợp là?

Câu 11Số liền sau của 355 là?

Câu 12Số liền sau của 360 là?

Câu 13Số liền sau của 365 là?

Câu 14Số liền sau của 370 là?

Câu 15Số liền sau của 375 là?

Câu 16Số liền sau của 380 là?

Câu 17Số liền sau của 385 là?

Câu 18Số liền sau của 390 là?

Câu 19Số liền sau của 395 là?

Câu 20Số liền sau của 400 là?

Câu 21Số liền trước của 584 là?

Câu 22Số liền trước của 588 là?

Câu 23Số liền trước của 592 là?

Câu 24Số liền trước của 596 là?

Câu 25Số liền trước của 600 là?

Câu 26Số liền trước của 604 là?

Câu 27Số liền trước của 608 là?

Câu 28Số liền trước của 612 là?

Câu 29Số liền trước của 616 là?

Câu 30Số liền trước của 620 là?

Câu 31Số nào thỏa mãn 6 < x ≤ 9?

Câu 32Số nào thỏa mãn 7 < x ≤ 10?

Câu 33Số nào thỏa mãn 8 < x ≤ 11?

Câu 34Số nào thỏa mãn 9 < x ≤ 12?

Câu 35Số nào thỏa mãn 10 < x ≤ 13?

Câu 36Số nào thỏa mãn 11 < x ≤ 14?

Câu 37Số nào thỏa mãn 12 < x ≤ 15?

Câu 38Số nào thỏa mãn 13 < x ≤ 16?

Câu 39Số nào thỏa mãn 14 < x ≤ 17?

Câu 40Số nào thỏa mãn 15 < x ≤ 18?

Câu 41Dãy nào được xếp tăng dần?

Câu 42Dãy nào được xếp tăng dần?

Câu 43Dãy nào được xếp tăng dần?

Câu 44Dãy nào được xếp tăng dần?

Câu 45Dãy nào được xếp tăng dần?

Câu 46Dãy nào được xếp tăng dần?

Câu 47Dãy nào được xếp tăng dần?

Câu 48Dãy nào được xếp tăng dần?

Câu 49Dãy nào được xếp tăng dần?

Câu 50Dãy nào được xếp tăng dần?

Viết lập luận rõ ràng, không chỉ ghi đáp số

Câu 1So sánh 137 và 141, giải thích cách làm.

Lời giải: 137 < 141. Hai số cùng số chữ số; so từ trái sang phải tại vị trí đầu tiên khác nhau.

Câu 2So sánh 154 và 159, giải thích cách làm.

Lời giải: 154 < 159. Hai số cùng số chữ số; so từ trái sang phải tại vị trí đầu tiên khác nhau.

Câu 3So sánh 171 và 177, giải thích cách làm.

Lời giải: 171 < 177. Hai số cùng số chữ số; so từ trái sang phải tại vị trí đầu tiên khác nhau.

Câu 4So sánh 188 và 195, giải thích cách làm.

Lời giải: 188 < 195. Hai số cùng số chữ số; so từ trái sang phải tại vị trí đầu tiên khác nhau.

Câu 5So sánh 205 và 208, giải thích cách làm.

Lời giải: 205 < 208. Hai số cùng số chữ số; so từ trái sang phải tại vị trí đầu tiên khác nhau.

Câu 6Viết tất cả số tự nhiên x thỏa mãn 222 < x ≤ 227.

Lời giải: x ∈ {223; 224; 225; 226; 227}.

Câu 7Viết tất cả số tự nhiên x thỏa mãn 239 < x ≤ 244.

Lời giải: x ∈ {240; 241; 242; 243; 244}.

Câu 8Viết tất cả số tự nhiên x thỏa mãn 256 < x ≤ 261.

Lời giải: x ∈ {257; 258; 259; 260; 261}.

Câu 9Viết tất cả số tự nhiên x thỏa mãn 273 < x ≤ 278.

Lời giải: x ∈ {274; 275; 276; 277; 278}.

Câu 10Viết tất cả số tự nhiên x thỏa mãn 290 < x ≤ 295.

Lời giải: x ∈ {291; 292; 293; 294; 295}.

Câu 11Sắp xếp giảm dần: 307; 311; 299; 317.

Lời giải: 317 > 311 > 307 > 299.

Câu 12Sắp xếp giảm dần: 324; 329; 316; 334.

Lời giải: 334 > 329 > 324 > 316.

Câu 13Sắp xếp giảm dần: 341; 347; 333; 351.

Lời giải: 351 > 347 > 341 > 333.

Câu 14Sắp xếp giảm dần: 358; 365; 350; 368.

Lời giải: 368 > 365 > 358 > 350.

Câu 15Sắp xếp giảm dần: 375; 378; 367; 385.

Lời giải: 385 > 378 > 375 > 367.

Câu 16Một kho có 392 hộp, kho khác có 396 hộp. Kho nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu hộp?

Lời giải: Kho thứ hai nhiều hơn vì 396 > 392; nhiều hơn 4 hộp.

Câu 17Một kho có 409 hộp, kho khác có 414 hộp. Kho nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu hộp?

Lời giải: Kho thứ hai nhiều hơn vì 414 > 409; nhiều hơn 5 hộp.

Câu 18Một kho có 426 hộp, kho khác có 432 hộp. Kho nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu hộp?

Lời giải: Kho thứ hai nhiều hơn vì 432 > 426; nhiều hơn 6 hộp.

Câu 19Một kho có 443 hộp, kho khác có 450 hộp. Kho nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu hộp?

Lời giải: Kho thứ hai nhiều hơn vì 450 > 443; nhiều hơn 7 hộp.

Câu 20Một kho có 460 hộp, kho khác có 463 hộp. Kho nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu hộp?

Lời giải: Kho thứ hai nhiều hơn vì 463 > 460; nhiều hơn 3 hộp.

Từ kiểm tra nhanh đến đề phân hóa

Các đề định hướng Hà Nội dưới đây là đề tham khảo, được thiết kế theo mức độ nhận biết, thông hiểu và vận dụng; không phải đề chính thức của Sở.

ĐỀ

15 phút • 10 điểmĐề 15 phút

4 câu trắc nghiệm, 2 câu tự luận ngắn.

Xem đầy đủ câu hỏi
  1. Điền dấu: 3 089 ☐ 3 098.
  2. Số liền sau của 9 999 là số nào?
  3. 0 có số liền trước trong ℕ không?
  4. Chọn số thỏa mãn 18 < x ≤ 20.
  5. Sắp xếp tăng dần: 205; 250; 52; 502.
  6. Tìm các số tự nhiên x thỏa mãn 31 ≤ x < 35.
Xem đáp án và hướng giải
  1. 3 089 < 3 098.
  2. 10 000.
  3. Không.
  4. 19 hoặc 20.
  5. 52 < 205 < 250 < 502.
  6. x ∈ {31; 32; 33; 34}.
ĐỀ

45 phút • 10 điểmĐề 45 phút

Nhận biết 40% • Thông hiểu 30% • Vận dụng 30%.

Xem đầy đủ câu hỏi
  1. So sánh 98 765 và 98 756.
  2. Viết ba số tự nhiên liên tiếp có số giữa là 500.
  3. Sắp xếp giảm dần: 1 020; 1 002; 1 200; 1 022.
  4. Tìm x: 45 < x ≤ 51.
  5. Tìm số lớn nhất có bốn chữ số nhỏ hơn 7 000.
  6. Ba bạn chạy hết 78, 82, 75 giây. Xếp hạng.
Xem đáp án và hướng giải
  1. 98 765 > 98 756.
  2. 499; 500; 501.
  3. 1 200 > 1 022 > 1 020 > 1 002.
  4. x ∈ {46; 47; 48; 49; 50; 51}.
  5. 6 999.
  6. 75 < 78 < 82 nên người chạy 75 giây xếp trước, rồi 78 giây, 82 giây.
ĐỀ

60 phút • Phần Bài 3: 3 điểmĐề giữa kỳ tham khảo

Đề tích hợp Bài 1–3, riêng nội dung thứ tự chiếm 30%.

Xem đầy đủ câu hỏi
  1. Điền dấu đúng: 100 001 ☐ 99 999.
  2. Tìm số liền trước của 10 000.
  3. Tìm x ∈ ℕ biết 106 ≤ x < 111.
  4. Sắp xếp giá bốn sản phẩm: 125; 99; 150; 105 (nghìn đồng).
  5. Giải thích vì sao không có số tự nhiên lớn nhất.
Xem đáp án và hướng giải
  1. 100 001 > 99 999.
  2. 9 999.
  3. x ∈ {106; 107; 108; 109; 110}.
  4. 99 < 105 < 125 < 150.
  5. Với mọi n ∈ ℕ luôn có n + 1 ∈ ℕ và n + 1 > n.
ĐỀ

90 phút • Phần Bài 3: 2 điểmĐề cuối kỳ tham khảo

Câu hỏi phân hóa theo định hướng kiểm tra tại Hà Nội; không phải đề chính thức.

Xem đầy đủ câu hỏi
  1. So sánh 7 090 000 và 7 009 000.
  2. Viết chuỗi ba số liên tiếp bắt đầu từ 999 999.
  3. Tìm x: 2 024 < x ≤ 2 029.
  4. Một vận động viên A hết 65 giây, B hết 62 giây, C hết 67 giây. Ai nhanh nhất?
  5. Tìm số lớn nhất nhỏ hơn 20 000 và giải thích.
Xem đáp án và hướng giải
  1. 7 090 000 > 7 009 000.
  2. 999 999; 1 000 000; 1 000 001.
  3. x ∈ {2 025; 2 026; 2 027; 2 028; 2 029}.
  4. B nhanh nhất vì 62 < 65 < 67.
  5. 19 999, là số liền trước của 20 000.

Cùng một bài học, hai góc hỗ trợ

GÓC PHỤ HUYNH
Con thường yếu ở đâu?

Thường là quay ngược dấu <, >; so từ hàng đơn vị; hoặc lấy sai đầu mút khi gặp ≤, ≥.

Nên học trong bao lâu?

Một buổi 60–75 phút: 20 phút hiểu tia số, 20 phút so sánh – sắp xếp, 20 phút luyện và 10 phút tự kiểm.

Làm sao biết con thật sự hiểu?

Đưa hai mức giá hoặc hai thời gian chạy và yêu cầu con vừa so sánh vừa giải thích ý nghĩa kết quả.

Có nên cho con học mẹo “miệng cá”?

Có thể dùng để nhớ chiều dấu, nhưng con vẫn phải đọc được câu “a nhỏ hơn b” và hiểu vị trí trên tia số.

Khi con trả lời sai nên hỏi gì?

Hỏi ba câu: hai số có mấy chữ số, vị trí đầu tiên khác nhau ở đâu, dấu đang chỉ vào số nhỏ hơn chưa?

GÓC GIÁO VIÊN

Mục tiêu tiết học

Học sinh so sánh và sắp xếp số tự nhiên; dùng đúng ≤, ≥; xác định số liền trước, liền sau.

Khởi động

Cho học sinh xếp ba mức giá hoặc ba thành tích chạy, sau đó hỏi “số lớn hơn có luôn tốt hơn không?”.

Hoạt động nhóm

Phát thẻ số và thẻ dấu; mỗi nhóm tạo một mệnh đề đúng rồi giải thích bằng tia số.

Mô hình trực quan

Dùng dây dài làm tia số trên sàn, cho học sinh đứng vào các vị trí và dịch chuyển ±1.

Phân hóa

Học sinh cần hỗ trợ dùng số 0–20; học sinh khá giỏi làm khoảng có ≤, ≥ và bài toán ngữ cảnh.

Đánh giá nhanh

Phiếu cuối giờ: một câu so sánh, một câu liền trước–sau, một câu liệt kê khoảng.

Dùng lại bài học theo nhiều cách

VIDEO ĐỀ XUẤT

Bước đi trên tia số

Video 7 phút minh họa so sánh và hai số liên tiếp.

💬
GÓP Ý TRÊN THIẾT BỊ

Em còn vướng chỗ nào?

Mục này đang là bản thử nghiệm giao diện, chưa gửi dữ liệu lên máy chủ.

10 điều phải tự trả lời được

10 điều phải nhớ

  1. Đếm số chữ số trước; nhiều chữ số hơn thì số lớn hơn.
  2. Nếu cùng số chữ số, so từ trái sang phải.
  3. Dừng ở vị trí đầu tiên có hai chữ số khác nhau.
  4. Đầu nhọn của dấu < hoặc > luôn chỉ vào số nhỏ.
  5. Trên tia số, trái nhỏ – phải lớn.
  6. Số liền sau của n là n + 1.
  7. Số liền trước của n > 0 là n − 1; riêng 0 không có số liền trước trong ℕ.
  8. Tăng dần: nhỏ → lớn; giảm dần: lớn → nhỏ.
  9. Dấu ≤ hoặc ≥ có thêm trường hợp bằng.
  10. Liệt kê khoảng bằng cách đi từng bước 1 trên tia số.

10 lỗi cần tránh nhất

  1. So sánh từ hàng đơn vị
  2. Chỉ nhìn chữ số đầu mà quên độ dài
  3. Cho rằng 099 lớn hơn 100
  4. Đảo chiều dấu <
  5. Đảo chiều dấu >
  6. Nhầm < với ≤
  7. Nhầm > với ≥
  8. Xếp tăng dần thành giảm dần
  9. Xếp giảm dần thành tăng dần
  10. Bỏ sót số khi liệt kê khoảng