ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 6
Chương 1: Tập hợp các số tự nhiênBài 6/7

TOÁN 6HỌC CHẮC TỪ GỐC

Trang chủToán 6Chương 1Bài 6
BÀI 6/7 • VIẾT GỌN, HIỂU SÂU

Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Một đội robot cứ nhân đôi sau mỗi vòng sẽ lớn nhanh thế nào? Lũy thừa giúp em viết những phép nhân dài thành một biểu thức ngắn, rõ và có quy luật.

“Số mũ nhỏ xíu, nhưng sức mạnh thì không hề nhỏ.”

THỜI GIAN2 tiết • 85–105 phút

ĐỘ KHÓNền tảng quan trọng

CẦN BIẾT TRƯỚCNhân và chia số tự nhiên

HỌC TIẾPThứ tự thực hiện phép tính

Bắt đầu học
MỖI BẬC LẠI NHÂN THÊM 2
2
4
8
2⁴16
2³ × 2⁴ = 2⁷

Giữ cơ số • cộng số mũ

HS

Học sinhTự học từng bước

ÔN

Ôn xoắn ốcKết nối Bài 1–5

GV

Giáo viênCó hoạt động dùng ngay

AI

Gia sư30 tình huống hỏi đáp

Khi phép nhân dài cần một chiếc “khóa kéo”

Viết 2 × 2 × 2 × 2 × 2 × 2 khá dài; viết 2⁶ thì gọn ngay. Lũy thừa còn giúp mô tả dung lượng máy tính, diện tích, thể tích, những số rất lớn và các mô hình tăng nhanh.

Vì sao phải học?

Lũy thừa là nền móng của biểu thức, chia hết, đại số và khoa học sau này.

Dùng ở đâu?

Hình vuông, khối lập phương, dữ liệu số, mô hình nhân đôi và hệ thập phân.

!

Nếu chưa chắc?

Em dễ nhầm 2³ với 2 × 3 hoặc cộng số mũ khi cơ số khác nhau.

🤖

Chú robot “Mũ Nhỏ”

Cứ mỗi vòng lại nhân đôi. Ban đầu 1 robot, sau 8 vòng đã thành 2⁸ = 256 robot. May mà đây chỉ là mô hình toán học!

Sau bài học, em sẽ làm được gì?

01

Biết

Khái niệm lũy thừa, cơ số, số mũ, bình phương, lập phương và các trường hợp đặc biệt.

02

Hiểu

Vì sao nhân cùng cơ số thì cộng số mũ; chia cùng cơ số thì trừ số mũ.

03

Làm được

Viết, đọc, tính lũy thừa; nhân, chia lũy thừa cùng cơ số đúng điều kiện.

04

Vận dụng

Dùng lũy thừa của 2 và 10 trong mô hình tăng trưởng, cách ghi số và bài toán thực tế.

Ôn nhanh phép nhân và phép chia

Lũy thừa là phép nhân nhiều thừa số bằng nhau. Nhân lũy thừa là ghép các nhóm thừa số; chia lũy thừa là rút gọn các thừa số giống nhau.

Em đọc đúng thừa số và tích

Em nhân, chia số tự nhiên

Em nhớ không được chia cho 0

Hiểu bài bằng năm ý cốt lõi

01
KHÁI NIỆM

Lũy thừa là phép nhân viết gọn

Với n > 0, aⁿ là tích của n thừa số bằng a. a là cơ số; n là số mũ.

aⁿ=a × a × … × a
CƠ SỐa

Số được nhân lặp lại.

SỐ MŨn

Số thừa số bằng a.

CÁCH ĐỌCa mũ n

Hoặc a lũy thừa n.

Ví dụ: 4³ = 4 × 4 × 4 = 64.

Sai hay gặp: 4³ = 4 × 3.

Hình nên có: Chuỗi n thẻ cùng cơ số.

02
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

Nhỏ nhưng phải nhớ đúng điều kiện

MŨ 1a¹ = a

Một thừa số a.

MŨ 2 & 3a² • a³

Bình phương • lập phương.

MŨ 0a⁰ = 1

Chỉ khi a ≠ 0.

Phân biệt: 0ⁿ = 0 khi n > 0; 1ⁿ = 1; không gán giá trị cho 0⁰ trong bài học này.
03
NHÂN CÙNG CƠ SỐ

Giữ cơ số, cộng số mũ

NHÌNaᵐ × aⁿ

Hai cơ số phải giống nhau.

LÀMaᵐ⁺ⁿ

Cộng m với n.

VÍ DỤ2³ × 2⁴ = 2⁷

Ba thừa số ghép bốn thừa số.

Vì sao: Tổng cộng có m + n thừa số a.

Sai hay gặp: Nhân cơ số hoặc nhân số mũ.

Mẹo: Nối hai đoàn tàu cùng màu.

04
CHIA CÙNG CƠ SỐ

Giữ cơ số, trừ số mũ và kiểm tra điều kiện

NHÌNaᵐ : aⁿ

Cơ số giống nhau.

LÀMaᵐ⁻ⁿ

Lấy m trừ n.

VÍ DỤ5⁷ : 5³ = 5⁴

Rút gọn ba cặp thừa số 5.

1Cùng cơ số

2a ≠ 0

3m ≥ n

05
LŨY THỪA CỦA 10

Mỗi hàng của số tự nhiên là một lũy thừa

Đơn vị ứng với 10⁰, chục ứng với 10¹, trăm ứng với 10², nghìn ứng với 10³…

5 072=5 × 10³ + 0 × 10² + 7 × 10¹ + 2 × 10⁰

Kết nối Bài 2: Hiểu sâu giá trị theo hàng.

Mẹo: Đánh số mũ từ 0 ở chữ số ngoài cùng bên phải.

Học bài mới nhưng không để bài cũ “ngủ quên”

Khoảng 20% bài tập Bài 6 được thiết kế để học sinh phải gọi lại kiến thức trước đó. Mỗi kết nối đều có mục đích rõ ràng.

BÀI 1

Tập hợp

Đọc và sắp xếp các phần tử chứa lũy thừa.

BÀI 2

Cách ghi số

Viết số theo các lũy thừa của 10.

BÀI 3

Thứ tự

Tính lũy thừa rồi so sánh, xếp thứ tự.

BÀI 4

Cộng và trừ

Tính tổng các lũy thừa và chênh lệch.

BÀI 5

Nhân và chia

Hiểu bản chất và kiểm tra kết quả.

Phòng lũy thừa: nhìn số tăng qua từng bậc

Đổi cơ số và số mũ để xem dạng tích, giá trị và từng bậc tăng.

KẾT QUẢ2⁸ = 256

2 × 2 × 2 × 2 × 2 × 2 × 2 × 2

2⁰1
2
4
8
2⁴16
2⁵32
2⁶64
2⁷128
2⁸256

Hiểu cách nghĩ trước khi bấm máy

Mỗi ví dụ có phân tích, hướng làm, từng bước, lí do và cách khác.

1/10
VÍ DỤ 1Dễ

Từ phép nhân dài thành lũy thừa gọn

Viết 3 × 3 × 3 × 3 dưới dạng lũy thừa rồi tính.
PHÂN TÍCH ĐỀ

Có 4 thừa số bằng nhau và mỗi thừa số bằng 3.

HƯỚNG LÀM

Lấy 3 làm cơ số, lấy số thừa số là 4 làm số mũ.

  1. 3 × 3 × 3 × 3 = 3⁴.
  2. 3⁴ = 9 × 9.
  3. 9 × 9 = 81.
  4. Vậy 3 × 3 × 3 × 3 = 3⁴ = 81.
Vì sao?Theo định nghĩa, 3⁴ là tích của đúng 4 thừa số bằng 3.
Cách khác:Tính lần lượt: 3 × 3 = 9; 9 × 3 = 27; 27 × 3 = 81.

Lũy thừa xuất hiện khi một quy luật lặp lại

01

Gia đình

Tính số ô vuông khi xếp gạch thành hình vuông và biểu diễn bằng bình phương.

02

Trường học

Tạo cây thư mục nhiều tầng hoặc các nhánh sơ đồ tăng theo cùng một số lần.

03

Trò chơi

Mỗi vòng sức mạnh nhân đôi: 2, 4, 8, 16… giúp thấy lũy thừa tăng rất nhanh.

04

Cờ vua

Số hạt thóc trên các ô tăng gấp đôi, tạo dãy các lũy thừa của 2.

05

Đo đạc

Diện tích hình vuông cạnh a là a²; thể tích khối lập phương cạnh a là a³.

06

Công nghệ

Dung lượng và số tổ hợp thường tăng theo lũy thừa của 2.

07

Khoa học

Dùng lũy thừa của 10 để viết gọn những số rất lớn.

08

Mô hình sinh trưởng

Trong giả định mỗi cá thể tách đôi sau một chu kì, số lượng liên quan đến 2ⁿ.

DỰ ÁN NHỎ • 35 PHÚT

Cuộc đua nhân đôi của robot giấy

Bắt đầu bằng 1 robot giấy. Lập bảng số robot sau 0–10 vòng, viết bằng lũy thừa của 2 và thiết kế biểu đồ tăng trưởng.

  1. Lập bảng
  2. Viết lũy thừa
  3. Tính giá trị
  4. Giải thích tốc độ tăng

Hỏi đúng chỗ em đang “kẹt số mũ”

Trợ lý giải thích bằng lời, dạng tích, ví dụ khác và hình dung trực quan.

Trợ lý Ước Mơ LớnPhạm vi: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Lũy thừa là cách viết ngắn một phép nhân có nhiều thừa số bằng nhau. 3⁴ nghĩa là 3 × 3 × 3 × 3, giống như bốn chú robot đều mang số 3 đứng thành một đội.

Thư viện đủ 30 câu hỏi

01Em không hiểu lũy thừa.

Lũy thừa là cách viết ngắn một phép nhân có nhiều thừa số bằng nhau. 3⁴ nghĩa là 3 × 3 × 3 × 3, giống như bốn chú robot đều mang số 3 đứng thành một đội.

02Cơ số là gì?

Cơ số là số được nhân lặp lại. Trong 5³, cơ số là 5 vì ta nhân 5 × 5 × 5.

03Số mũ là gì?

Số mũ cho biết có bao nhiêu thừa số bằng cơ số. Trong 5³, số mũ 3 cho biết có ba thừa số 5.

042³ có phải 2 × 3 không?

Không. 2³ = 2 × 2 × 2 = 8; còn 2 × 3 = 6. Số mũ đếm số thừa số, không phải là thừa số để nhân.

053⁴ và 4³ có bằng nhau không?

Không. 3⁴ = 81 còn 4³ = 64. Đổi chỗ cơ số và số mũ thường làm đổi giá trị.

06a¹ bằng gì?

a¹ = a vì tích chỉ có một thừa số bằng a.

07a² đọc thế nào?

Đọc là a mũ hai hoặc a bình phương. Ví dụ 6² đọc là sáu bình phương và bằng 36.

08a³ đọc thế nào?

Đọc là a mũ ba hoặc a lập phương. Ví dụ 4³ đọc là bốn lập phương và bằng 64.

090⁵ bằng bao nhiêu?

0⁵ = 0 vì tích 0 × 0 × 0 × 0 × 0 bằng 0. Quy tắc này dùng khi số mũ dương.

101¹⁰⁰ bằng bao nhiêu?

1¹⁰⁰ = 1. Nhân bao nhiêu thừa số 1 thì kết quả vẫn là 1.

1110⁶ có bao nhiêu số 0?

10⁶ bằng 1 000 000, có 6 chữ số 0. Với số mũ tự nhiên n, 10ⁿ là 1 đứng trước n chữ số 0.

12Vì sao nhân cùng cơ số lại cộng số mũ?

aᵐ có m thừa số a, aⁿ có n thừa số a. Ghép hai nhóm lại có m + n thừa số a, nên aᵐ × aⁿ = aᵐ⁺ⁿ.

132³ × 2⁴ có nhân cơ số thành 4 không?

Không. Cơ số giữ nguyên là 2; chỉ cộng số mũ: 2³ × 2⁴ = 2⁷.

14Có cộng số mũ khi cơ số khác nhau không?

Không. Quy tắc aᵐ × aⁿ = aᵐ⁺ⁿ chỉ dùng khi hai cơ số giống hệt nhau.

15Vì sao chia cùng cơ số lại trừ số mũ?

Các thừa số giống nhau ở số chia rút gọn với cùng số thừa số ở số bị chia; phần còn lại có m − n thừa số a.

16Điều kiện chia hai lũy thừa cùng cơ số?

Trong aᵐ : aⁿ, cần a ≠ 0 và m ≥ n. Khi đó kết quả là aᵐ⁻ⁿ.

17a⁰ bằng gì?

a⁰ = 1 khi a ≠ 0. Vì aⁿ : aⁿ = 1 và cũng bằng aⁿ⁻ⁿ = a⁰.

180⁰ bằng bao nhiêu?

Trong bài học này không gán giá trị cho 0⁰. Quy tắc a⁰ = 1 luôn đi kèm điều kiện a ≠ 0.

192⁵ : 2⁵ bằng gì?

Bằng 2⁰ = 1. Một số khác 0 chia cho chính nó bằng 1.

202³ : 2⁵ có dùng quy tắc được không?

Không trong phạm vi số tự nhiên của bài này vì 3 < 5, nên số mũ 3 − 5 không phải số tự nhiên.

21Có được chia hai lũy thừa khác cơ số bằng cách trừ số mũ?

Không. Phải cùng cơ số. Ví dụ 8³ : 2³ không dùng quy tắc trừ số mũ đang học.

22Làm sao tính lũy thừa ít nhầm?

Viết đúng số thừa số, ghép thành cặp thuận tiện và kiểm tra độ lớn. Ví dụ 3⁴ = (3²)² = 9² = 81.

23Lũy thừa có liên quan Bài 5 thế nào?

Lũy thừa chính là phép nhân lặp lại. Vì vậy bảng nhân, tính chất nhân và phép chia là kiến thức nền trực tiếp.

24Lũy thừa liên quan cách ghi số thế nào?

Mỗi hàng trong hệ thập phân là một lũy thừa của 10: đơn vị 10⁰, chục 10¹, trăm 10², nghìn 10³.

25So sánh hai lũy thừa thế nào?

Nếu số nhỏ, tính giá trị rồi so sánh. Nếu cùng cơ số lớn hơn 1, số mũ lớn hơn cho giá trị lớn hơn.

26Tìm số mũ x thế nào?

Viết số ở vế kia thành tích các thừa số bằng cơ số. Ví dụ 64 = 2 × 2 × 2 × 2 × 2 × 2 = 2⁶ nên 2ˣ = 64 có x = 6.

27Máy tính có nút lũy thừa không?

Có thể có nút xʸ hoặc ^, nhưng em cần viết được dạng tích và ước lượng trước. Máy tính chỉ dùng để kiểm tra sau khi hiểu.

28Bài toán nhân đôi dùng lũy thừa thế nào?

Nếu bắt đầu có a vật và sau mỗi vòng số lượng gấp đôi, sau n vòng có a × 2ⁿ vật, theo mô hình giả định không mất mát.

29Vì sao lũy thừa tăng nhanh?

Mỗi lần tăng số mũ thêm 1 là nhân thêm một lần với cơ số. Với cơ số lớn hơn 1, giá trị phình ra rất nhanh như đội robot tự nhân bản.

30Em kiểm tra kết quả ra sao?

Viết ngược lũy thừa thành tích; với nhân cùng cơ số kiểm tra số mũ kết quả bằng tổng, với chia kiểm tra bằng hiệu và đủ điều kiện.

Nhìn ra lỗi trước khi lỗi “nhân lũy thừa”

01Tính aⁿ thành a × n

Vì sao sai: Số mũ cho biết số thừa số a, không phải thừa số để nhân.

Cách sửa: Viết lũy thừa thành tích trước khi tính.

02Đổi chỗ cơ số và số mũ

Vì sao sai: 2³ và 3² là hai lũy thừa khác nhau.

Cách sửa: Khoanh cơ số, gạch chân số mũ.

03Đếm sai số thừa số

Vì sao sai: 3⁴ phải có bốn số 3.

Cách sửa: Đếm từng thừa số rồi mới nhân.

04Cho rằng a¹ = 1

Vì sao sai: Số mũ 1 nghĩa là có một thừa số a.

Cách sửa: Nhớ a¹ = a.

05Cho rằng a⁰ = 0

Vì sao sai: Với a ≠ 0, a⁰ được quy ước bằng 1.

Cách sửa: Gắn câu nhớ: mũ 0 bằng 1, cơ số khác 0.

06Dùng 0⁰ = 1

Vì sao sai: Điều kiện a ≠ 0 đã bị bỏ quên.

Cách sửa: Không gán giá trị cho 0⁰ trong bài này.

07Cho rằng 0ⁿ = 1

Vì sao sai: Khi n > 0, tích toàn số 0 bằng 0.

Cách sửa: Tách rõ 0ⁿ = 0 với n > 0 và a⁰ = 1 với a ≠ 0.

08Cho rằng 1ⁿ = n

Vì sao sai: Tích của các thừa số 1 luôn bằng 1.

Cách sửa: Viết vài trường hợp để thấy 1 × 1 × … = 1.

09Nhân cùng cơ số nhưng nhân số mũ

Vì sao sai: Ghép hai nhóm thừa số làm số lượng thừa số cộng lại.

Cách sửa: Dùng aᵐ × aⁿ = aᵐ⁺ⁿ.

10Nhân luôn hai cơ số

Vì sao sai: Quy tắc yêu cầu giữ nguyên cơ số.

Cách sửa: Đánh dấu hai cơ số giống nhau trước khi dùng.

11Cộng số mũ khi cơ số khác nhau

Vì sao sai: Quy tắc chỉ đúng với cùng cơ số.

Cách sửa: Nếu cơ số khác, tính riêng hoặc biến đổi hợp lệ.

12Chia cùng cơ số nhưng chia số mũ

Vì sao sai: Rút gọn thừa số làm số mũ trừ nhau.

Cách sửa: Dùng aᵐ : aⁿ = aᵐ⁻ⁿ.

13Lấy số mũ nhỏ trừ số mũ lớn

Vì sao sai: Phải lấy số mũ của số bị chia trừ số mũ của số chia.

Cách sửa: Giữ đúng thứ tự phép chia.

14Quên điều kiện cơ số khác 0

Vì sao sai: Không được chia cho 0.

Cách sửa: Ghi a ≠ 0 cạnh quy tắc chia.

15Dùng quy tắc chia khi m < n

Vì sao sai: m − n không còn là số tự nhiên.

Cách sửa: Kiểm tra m ≥ n trước khi chia.

16Dùng quy tắc chia cho hai cơ số khác nhau

Vì sao sai: Không có các thừa số giống nhau để rút gọn theo quy tắc này.

Cách sửa: Chỉ trừ số mũ khi cơ số giống nhau.

17So sánh chỉ bằng số mũ

Vì sao sai: Khác cơ số thì số mũ lớn chưa chắc giá trị lớn.

Cách sửa: Tính giá trị khi các số còn nhỏ.

18Nhầm 10⁴ có bốn chữ số

Vì sao sai: 10⁴ là 1 và bốn số 0, gồm năm chữ số.

Cách sửa: Số mũ đếm số 0, không đếm tổng chữ số.

19Viết sai khai triển thập phân

Vì sao sai: Mỗi chữ số phải gắn đúng lũy thừa của 10 theo hàng.

Cách sửa: Đánh số hàng từ 10⁰ ở bên phải.

20Bỏ ôn kiến thức cũ và đơn vị

Vì sao sai: Bài toán thực tế còn cần cộng, nhân, so sánh và đơn vị.

Cách sửa: Gạch chân dữ kiện, ghi đơn vị, kiểm tra bằng bài cũ.

Nhớ bằng quan hệ, không học vẹt

1Số mũ đếm số thừa số bằng cơ số; không phải lấy cơ số nhân số mũ.

2a¹ = a; a² là a bình phương; a³ là a lập phương.

3a⁰ = 1 chỉ khi a ≠ 0.

40ⁿ = 0 khi n > 0; 1ⁿ = 1.

510ⁿ là số 1 đứng trước n chữ số 0.

6Nhân cùng cơ số: giữ cơ số, cộng số mũ.

7Chia cùng cơ số: giữ cơ số, trừ số mũ.

8Trước khi chia phải kiểm tra a ≠ 0 và m ≥ n.

9Khác cơ số thì không tự ý cộng hoặc trừ số mũ.

10Luôn viết ngược thành tích để kiểm tra khi chưa chắc.

LŨY THỪA
SỐ TỰ NHIÊN
Khái niệmCơ số • số mũNhân lặp lại
Đặc biệta¹ • a² • a³a⁰ = 1 nếu a ≠ 0
NhânCùng cơ sốCộng số mũ
ChiaTrừ số mũa ≠ 0 • m ≥ n
BỘ 16 FLASHCARD

Tự kiểm tra trong 7 phút

Tự trả lời trước khi lật thẻ.

1/16

Luyện tập có ôn bài cũ

Mỗi mức 20 câu, có gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi sai và cách khác.

20 câu

Chọn đáp án và xem giải thích

Hệ thống chấm ngay sau khi nộp.

Câu 13³ bằng bao nhiêu?

Câu 24⁴ bằng bao nhiêu?

Câu 35² bằng bao nhiêu?

Câu 46³ bằng bao nhiêu?

Câu 52⁴ bằng bao nhiêu?

Câu 63² bằng bao nhiêu?

Câu 74³ bằng bao nhiêu?

Câu 85⁴ bằng bao nhiêu?

Câu 96² bằng bao nhiêu?

Câu 102³ bằng bao nhiêu?

Câu 117⁴ × 7⁴ viết gọn là?

Câu 122¹ × 2² viết gọn là?

Câu 133² × 3³ viết gọn là?

Câu 144³ × 4⁴ viết gọn là?

Câu 155⁴ × 5² viết gọn là?

Câu 166¹ × 6³ viết gọn là?

Câu 177² × 7⁴ viết gọn là?

Câu 182³ × 2² viết gọn là?

Câu 193⁴ × 3³ viết gọn là?

Câu 204¹ × 4⁴ viết gọn là?

Câu 215⁸ : 5² viết gọn là?

Câu 226⁹ : 6³ viết gọn là?

Câu 237¹⁰ : 7⁴ viết gọn là?

Câu 242⁷ : 2¹ viết gọn là?

Câu 253⁸ : 3² viết gọn là?

Câu 264⁹ : 4³ viết gọn là?

Câu 275¹⁰ : 5⁴ viết gọn là?

Câu 286⁷ : 6¹ viết gọn là?

Câu 297⁸ : 7² viết gọn là?

Câu 302⁹ : 2³ viết gọn là?

Câu 31Quy tắc a⁰ = 1 cần điều kiện nào?

Câu 32Trong 7⁵, số mũ là số nào?

Câu 33Cách đọc khác của a² là gì?

Câu 34Điều kiện để dùng aᵐ : aⁿ = aᵐ⁻ⁿ trong ℕ?

Câu 3510⁶ có bao nhiêu chữ số 0?

Câu 36Giá trị đúng của 0⁵ là gì?

Câu 37Giá trị đúng của 1¹⁰⁰ là gì?

Câu 38Phép tính nào được dùng quy tắc cộng số mũ?

Câu 39Phép tính nào được dùng quy tắc trừ số mũ trong ℕ?

Câu 40Hàng nghìn ứng với lũy thừa nào của 10?

Câu 41Có 4 robot, sau mỗi vòng số robot gấp đôi. Sau 3 vòng có bao nhiêu robot?

Câu 42Có 2 robot, sau mỗi vòng số robot gấp đôi. Sau 4 vòng có bao nhiêu robot?

Câu 43Có 3 robot, sau mỗi vòng số robot gấp đôi. Sau 5 vòng có bao nhiêu robot?

Câu 44Có 4 robot, sau mỗi vòng số robot gấp đôi. Sau 6 vòng có bao nhiêu robot?

Câu 45Có 2 robot, sau mỗi vòng số robot gấp đôi. Sau 2 vòng có bao nhiêu robot?

Câu 46Có 3 robot, sau mỗi vòng số robot gấp đôi. Sau 3 vòng có bao nhiêu robot?

Câu 47Có 4 robot, sau mỗi vòng số robot gấp đôi. Sau 4 vòng có bao nhiêu robot?

Câu 48Có 2 robot, sau mỗi vòng số robot gấp đôi. Sau 5 vòng có bao nhiêu robot?

Câu 49Có 3 robot, sau mỗi vòng số robot gấp đôi. Sau 6 vòng có bao nhiêu robot?

Câu 50Có 4 robot, sau mỗi vòng số robot gấp đôi. Sau 2 vòng có bao nhiêu robot?

Trình bày rõ quy tắc và điều kiện

Câu 1Viết 3³ thành tích, chỉ ra cơ số, số mũ và tính giá trị.

Lời giải: 3³ = 3 × 3 × 3 = 27. Cơ số 3, số mũ 3.

Câu 2Viết 4⁴ thành tích, chỉ ra cơ số, số mũ và tính giá trị.

Lời giải: 4⁴ = 4 × 4 × 4 × 4 = 256. Cơ số 4, số mũ 4.

Câu 3Viết 5⁵ thành tích, chỉ ra cơ số, số mũ và tính giá trị.

Lời giải: 5⁵ = 5 × 5 × 5 × 5 × 5 = 3.125. Cơ số 5, số mũ 5.

Câu 4Viết 6⁶ thành tích, chỉ ra cơ số, số mũ và tính giá trị.

Lời giải: 6⁶ = 6 × 6 × 6 × 6 × 6 × 6 = 46.656. Cơ số 6, số mũ 6.

Câu 5Viết 7⁷ thành tích, chỉ ra cơ số, số mũ và tính giá trị.

Lời giải: 7⁷ = 7 × 7 × 7 × 7 × 7 × 7 × 7 = 823.543. Cơ số 7, số mũ 7.

Câu 6Viết 2⁴ × 2¹ dưới dạng một lũy thừa rồi tính.

Lời giải: 2⁴ × 2¹ = 2⁵ = 32. Giữ cơ số, cộng số mũ.

Câu 7Viết 3⁵ × 3² dưới dạng một lũy thừa rồi tính.

Lời giải: 3⁵ × 3² = 3⁷ = 2.187. Giữ cơ số, cộng số mũ.

Câu 8Viết 4² × 4³ dưới dạng một lũy thừa rồi tính.

Lời giải: 4² × 4³ = 4⁵ = 1.024. Giữ cơ số, cộng số mũ.

Câu 9Viết 5³ × 5¹ dưới dạng một lũy thừa rồi tính.

Lời giải: 5³ × 5¹ = 5⁴ = 625. Giữ cơ số, cộng số mũ.

Câu 10Viết 6⁴ × 6² dưới dạng một lũy thừa rồi tính.

Lời giải: 6⁴ × 6² = 6⁶ = 46.656. Giữ cơ số, cộng số mũ.

Câu 11Viết 7¹⁰ : 7⁵ dưới dạng một lũy thừa.

Lời giải: 7¹⁰ : 7⁵ = 7⁵. Điều kiện đạt: 7 ≠ 0 và 10 ≥ 5.

Câu 12Viết 2⁸ : 2² dưới dạng một lũy thừa.

Lời giải: 2⁸ : 2² = 2⁶. Điều kiện đạt: 2 ≠ 0 và 8 ≥ 2.

Câu 13Viết 3⁹ : 3³ dưới dạng một lũy thừa.

Lời giải: 3⁹ : 3³ = 3⁶. Điều kiện đạt: 3 ≠ 0 và 9 ≥ 3.

Câu 14Viết 4¹⁰ : 4⁴ dưới dạng một lũy thừa.

Lời giải: 4¹⁰ : 4⁴ = 4⁶. Điều kiện đạt: 4 ≠ 0 và 10 ≥ 4.

Câu 15Viết 5⁸ : 5⁵ dưới dạng một lũy thừa.

Lời giải: 5⁸ : 5⁵ = 5³. Điều kiện đạt: 5 ≠ 0 và 8 ≥ 5.

Câu 16Một trò chơi bắt đầu với 2 điểm sáng, mỗi vòng số điểm sáng gấp đôi. Sau 3 vòng có bao nhiêu điểm sáng?

Lời giải: 2 × 2³ = 2 × 8 = 16 điểm sáng.

Câu 17Một trò chơi bắt đầu với 3 điểm sáng, mỗi vòng số điểm sáng gấp đôi. Sau 4 vòng có bao nhiêu điểm sáng?

Lời giải: 3 × 2⁴ = 3 × 16 = 48 điểm sáng.

Câu 18Một trò chơi bắt đầu với 4 điểm sáng, mỗi vòng số điểm sáng gấp đôi. Sau 5 vòng có bao nhiêu điểm sáng?

Lời giải: 4 × 2⁵ = 4 × 32 = 128 điểm sáng.

Câu 19Một trò chơi bắt đầu với 5 điểm sáng, mỗi vòng số điểm sáng gấp đôi. Sau 6 vòng có bao nhiêu điểm sáng?

Lời giải: 5 × 2⁶ = 5 × 64 = 320 điểm sáng.

Câu 20Một trò chơi bắt đầu với 6 điểm sáng, mỗi vòng số điểm sáng gấp đôi. Sau 7 vòng có bao nhiêu điểm sáng?

Lời giải: 6 × 2⁷ = 6 × 128 = 768 điểm sáng.

Từ kiểm tra nhanh đến đề tổng hợp xoắn ốc

Các đề định hướng Hà Nội là đề tham khảo, không phải đề chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.

ĐỀ

15 phút • 10 điểmĐề 15 phút

4 câu nhận biết, 2 câu thông hiểu; có một câu nối Bài 5.

Xem đầy đủ câu hỏi
  1. Viết 5 × 5 × 5 × 5 dưới dạng lũy thừa.
  2. Tính 3⁴.
  3. Viết 2³ × 2⁵ dưới dạng một lũy thừa.
  4. Viết 7⁹ : 7⁴ dưới dạng một lũy thừa.
  5. Nêu điều kiện của aᵐ : aⁿ = aᵐ⁻ⁿ.
  6. Kết nối Bài 5: Tính 25 × 2⁴.
Xem đáp án và hướng giải
  1. 5⁴.
  2. 3⁴ = 81.
  3. 2⁸.
  4. 7⁵.
  5. a ≠ 0 và m ≥ n.
  6. 25 × 16 = 400.
ĐỀ

45 phút • 10 điểmĐề 45 phút

Nhận biết 35% • Thông hiểu 35% • Vận dụng 30% • ôn xoắn ốc.

Xem đầy đủ câu hỏi
  1. Tính 6³ và 4⁴.
  2. Viết 3² × 3⁵ × 3 dưới dạng một lũy thừa.
  3. Tính 10⁸ : 10⁵.
  4. So sánh 3⁴ và 4³.
  5. Viết 6 205 theo các lũy thừa của 10.
  6. Có 3 robot, sau mỗi vòng số lượng gấp đôi. Sau 5 vòng có bao nhiêu robot?
Xem đáp án và hướng giải
  1. 6³ = 216; 4⁴ = 256.
  2. 3² × 3⁵ × 3¹ = 3⁸.
  3. 10³ = 1 000.
  4. 3⁴ = 81 > 64 = 4³.
  5. 6 205 = 6 × 10³ + 2 × 10² + 0 × 10¹ + 5 × 10⁰.
  6. 3 × 2⁵ = 3 × 32 = 96 robot.
ĐỀ

60 phút • Phần Bài 6: 3 điểmĐề giữa kỳ tham khảo

Đề tích hợp Bài 1–6; định hướng phân hóa và ôn xoắn ốc.

Xem đầy đủ câu hỏi
  1. Cho A = {2³; 15; 3²}. Tính rồi sắp xếp các phần tử tăng dần.
  2. Tính 5² × 5⁴ : 5³.
  3. Tìm x ∈ ℕ biết 2ˣ = 128.
  4. Viết 40 708 theo lũy thừa của 10.
  5. Một mô hình có 5 tế bào giả định, sau mỗi chu kì số lượng gấp đôi. Sau 6 chu kì có bao nhiêu tế bào?
Xem đáp án và hướng giải
  1. 2³ = 8, 3² = 9 nên thứ tự: 8; 9; 15.
  2. 5² × 5⁴ : 5³ = 5²⁺⁴⁻³ = 5³ = 125.
  3. 128 = 2⁷ nên x = 7.
  4. 40 708 = 4 × 10⁴ + 0 × 10³ + 7 × 10² + 0 × 10 + 8.
  5. 5 × 2⁶ = 5 × 64 = 320 tế bào.
ĐỀ

90 phút • Phần Bài 6: 2 điểmĐề cuối kỳ tham khảo

Đề tham khảo định hướng Hà Nội; không phải đề chính thức của Sở.

Xem đầy đủ câu hỏi
  1. Tính 12⁴ : 12².
  2. Rút gọn 7³ × 7⁵ : 7⁴.
  3. Giải thích vì sao a⁰ = 1 phải có a ≠ 0.
  4. So sánh 2¹⁰ và 10².
  5. Một trò chơi có 4 viên năng lượng, sau mỗi vòng số viên gấp đôi. Tính số viên sau 8 vòng.
Xem đáp án và hướng giải
  1. 12² = 144.
  2. 7³⁺⁵⁻⁴ = 7⁴ = 2 401.
  3. Vì aⁿ : aⁿ chỉ bằng 1 khi a ≠ 0; không được chia cho 0.
  4. 2¹⁰ = 1 024 > 100 = 10².
  5. 4 × 2⁸ = 4 × 256 = 1 024 viên.

Công cụ đồng hành và tổ chức lớp học

GÓC PHỤ HUYNH
Con thường sai gì?

Hay gặp nhất là tính aⁿ thành a × n, nhầm cơ số với số mũ và quên điều kiện khi chia.

Nên học bao lâu?

Khoảng 85–105 phút, chia ba lượt: hiểu khái niệm; nhân–chia cùng cơ số; bài tổng hợp và thực tế.

Làm sao biết con hiểu?

Cho con giải thích 2⁴ bằng bốn hình tròn mang số 2, rồi hỏi vì sao 2³ × 2² thành 2⁵.

Có nên học thuộc quy tắc ngay?

Nên cho con tự ghép hoặc rút gọn các thừa số trước; khi hiểu rồi mới chốt quy tắc.

Ôn bài cũ thế nào?

Mỗi buổi làm 3–5 câu “Kết nối Bài 1–5”: tập hợp, ghi số, so sánh, cộng–trừ, nhân–chia.

GÓC GIÁO VIÊN

Mục tiêu tiết học

Học sinh hiểu lũy thừa là phép nhân lặp, vận dụng đúng hai quy tắc cùng cơ số và nêu được điều kiện.

Khởi động vui

Cho một robot tự nhân đôi qua từng vòng; học sinh dự đoán vòng 5 rồi chuyển dãy số thành lũy thừa.

Hoạt động nhóm

Ghép thẻ cơ số và số mũ, một nhóm viết dạng tích, nhóm khác kiểm tra giá trị.

Mô hình trực quan

Dùng chuỗi ô vuông có cùng cơ số; ghép chuỗi khi nhân và gạch cặp khi chia.

Phân hóa

Học sinh yếu dùng cơ số nhỏ; học sinh khá giỏi so sánh, tìm số mũ và giải bài toán tăng trưởng.

Đánh giá nhanh

Một câu đọc lũy thừa, một câu nhân, một câu chia có điều kiện và một câu kết nối bài cũ.

Dùng lại bài học theo nhiều cách

VIDEO ĐỀ XUẤT

Robot nhân đôi và bí mật của số mũ

Video 8 phút minh họa cơ số, số mũ và quy tắc cùng cơ số.

💬
GÓP Ý TRÊN THIẾT BỊ

Em còn vướng chỗ nào?

Bản thử nghiệm giao diện, chưa gửi dữ liệu lên máy chủ.

10 điều phải tự trả lời được

10 điều phải nhớ

  1. Số mũ đếm số thừa số bằng cơ số; không phải lấy cơ số nhân số mũ.
  2. a¹ = a; a² là a bình phương; a³ là a lập phương.
  3. a⁰ = 1 chỉ khi a ≠ 0.
  4. 0ⁿ = 0 khi n > 0; 1ⁿ = 1.
  5. 10ⁿ là số 1 đứng trước n chữ số 0.
  6. Nhân cùng cơ số: giữ cơ số, cộng số mũ.
  7. Chia cùng cơ số: giữ cơ số, trừ số mũ.
  8. Trước khi chia phải kiểm tra a ≠ 0 và m ≥ n.
  9. Khác cơ số thì không tự ý cộng hoặc trừ số mũ.
  10. Luôn viết ngược thành tích để kiểm tra khi chưa chắc.

10 lỗi cần tránh nhất

  1. Tính aⁿ thành a × n
  2. Đổi chỗ cơ số và số mũ
  3. Đếm sai số thừa số
  4. Cho rằng a¹ = 1
  5. Cho rằng a⁰ = 0
  6. Dùng 0⁰ = 1
  7. Cho rằng 0ⁿ = 1
  8. Cho rằng 1ⁿ = n
  9. Nhân cùng cơ số nhưng nhân số mũ
  10. Nhân luôn hai cơ số