ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 6
Chương 2: Tính chia hết trong tập hợp số tự nhiênBài tập cuối Chương 2

TOÁN 6HỌC CHẮC TỪ GỐC

Trang chủToán 6Chương 2Bài tập cuối chương
CỔNG KIỂM ĐỊNH • BÀI 8–12

Bài tập cuối Chương 2

Đây không phải chỗ làm thật nhiều câu giống nhau. Em đi qua năm trạm tư duy, tìm đúng phần còn hổng và chứng minh mình đã làm chủ toàn bộ chương.

“Qua chương không phải vì làm nhanh, mà vì biết chọn đúng công cụ và tự kiểm.”

THỜI GIAN3–4 tiết • 150–180 phút

ĐỘ KHÓNền tảng → phân hóa

CẦN BIẾTĐã hoàn thành Bài 8–12

HỌC TIẾPBài 13 • Đã mở

Bắt đầu kiểm định
BẢNG ĐIỀU KHIỂN CHƯƠNG
NỘI DUNG5 trạmBài 8 đến Bài 12
LUYỆN TẬP100 câuNăm mức cân bằng
ĐÁNH GIÁ60 + 5 đềTrắc nghiệm và tự luận
Ngưỡng làm chủ đề xuất: 80%
48/60 trắc nghiệm và ≥7/10 đề cuối chương
HS

Học sinhBiết rõ trạm đang hổng

PH

Phụ huynhTheo dõi bằng ngưỡng đạt

GV

Giáo viênDùng làm đánh giá chương

AI

Gia sư30 tình huống sửa lỗi

Không cộng dồn kiến thức; phải nối thành hệ thống

Mỗi câu cuối chương có thể bắt đầu ở một bài và kết thúc bằng công cụ của bài khác. Vì vậy trang này đo cả khả năng nhận dạng, tính toán, lập luận và tự kiểm.

?

Vì sao cần kiểm định?

Điểm số tổng chưa chỉ ra em hổng ở dấu hiệu, nguyên tố hay ƯCLN–BCNN.

Dùng ở đâu?

Chia nhóm, lịch vận hành, phân số, dữ liệu và mã kiểm tra.

!

Nếu chưa đạt?

Quay đúng trạm để sửa, không cần học lại mù quáng toàn chương.

01

Hệ thống

Nối toàn bộ Bài 8–12 thành một bản đồ chọn công cụ.

02

Chính xác

Thực hiện đúng phép tính, ký hiệu, điều kiện và đơn vị.

03

Lập luận

Giải thích vì sao dùng dấu hiệu, ƯCLN hoặc BCNN.

04

Tự đánh giá

Biết mạch đang hổng và quay lại đúng bài để sửa.

Mỗi trạm trả lời một kiểu câu hỏi

Bài 8Quan hệ chia hết

Tính chất tổng • hiệu

Bài 9Dấu hiệu 2–3–5–9

Tìm chữ số • lập số

Bài 10Số nguyên tố

Phân tích thừa số

Bài 11ƯCLN

Chia đều • rút gọn

Bài 12BCNN

Chu kỳ • quy đồng

1Có chia hết không? → tính chất hoặc dấu hiệu.

2Số thuộc loại nào? → nguyên tố, hợp số, phân tích.

3Chia được nhiều nhất? → ƯCLN.

4Phải chia hết, sớm nhất? → BCNN.

Đánh dấu trung thực trước khi làm đề

TỰ ĐÁNH GIÁ • KHÔNG CHẤM ĐIỂM0/5Nên xem lại ví dụ nền tảng

Mỗi ví dụ là một đường suy luận hoàn chỉnh

Bài 8Dễ

Dùng tính chất chia hết

Không tính tổng, xét 7 245+3 618 có chia hết cho 3 không.

Phân tích: Mỗi số hạng đều có thể kiểm tra bằng tổng chữ số.

Hướng làm: Chứng minh từng số hạng chia hết cho 3 rồi dùng tính chất của tổng.

  1. 7+2+4+5=18 nên 7 245⋮3.
  2. 3+6+1+8=18 nên 3 618⋮3.
  3. Vì cả hai số hạng chia hết cho 3 nên tổng chia hết cho 3.

Vì sao đúng? Nếu a⋮m và b⋮m thì (a+b)⋮m.

Cách khác: Tổng bằng 10 863; tổng chữ số bằng 18 nên chia hết cho 3.

Tính chia hết giúp tổ chức số lượng và thời gian

01

Mã kiểm tra

Dấu hiệu chia hết giúp phát hiện quy tắc số.

02

Mã hóa dữ liệu

Số nguyên tố là nền tảng của nhiều hệ mã.

03

Đóng gói

ƯCLN chia thành nhiều gói giống nhau.

04

Cắt vật liệu

ƯCLN cho đoạn dài nhất không thừa.

05

Lịch xe

BCNN cho mốc cùng xuất phát.

06

Bảo trì

BCNN đồng bộ chu kỳ máy.

07

Tỉ lệ

ƯCLN đưa tỉ lệ về dạng đơn giản.

08

Phân số

BCNN tạo mẫu chung nhỏ nhất.

DỰ ÁN CUỐI CHƯƠNG • NGÀY HỘI KHOA HỌC

Tổ chức 120 học sinh và ba lịch hoạt động

Đề xuất cách chia đội đều, thiết kế lịch ba trạm 12–18–30 phút và giải thích chỗ dùng ƯCLN, BCNN.

AI đưa em trở về đúng trạm

CÁCH 1Gọi tên trạm

Chia hết, nguyên tố, ƯCLN hay BCNN.

CÁCH 2Đổi biểu diễn

Dùng bảng, cây, nhóm hoặc đường thời gian.

CÁCH 3Thử ngược

Kiểm tra đáp án với điều kiện gốc.

Trợ lý Ước Mơ LớnPhạm vi: toàn Chương 2

Quan hệ chia hết; dấu hiệu 2,3,5,9; số nguyên tố và phân tích; ƯCLN; BCNN.

Đọc đầy đủ 30 câu hỏi thường gặp

1Chương 2 gồm những mạch nào?

Quan hệ chia hết; dấu hiệu 2,3,5,9; số nguyên tố và phân tích; ƯCLN; BCNN.

2Bắt đầu bài tổng hợp từ đâu?

Gạch từ khóa rồi gọi tên mạch kiến thức trước khi tính.

3a⋮b nói lên điều gì?

b là ước của a và a là bội của b.

4Tổng hai số chia hết cho m khi nào?

Nếu cả hai số hạng chia hết cho m thì tổng chia hết cho m.

5Hai số hạng không chia hết thì tổng chắc không chia hết?

Không. Số dư có thể bù nhau, như 1+2 chia hết cho 3.

6Dấu hiệu chia hết cho 2?

Chữ số tận cùng chẵn: 0,2,4,6,8.

7Dấu hiệu chia hết cho 5?

Chữ số tận cùng là 0 hoặc 5.

8Dấu hiệu chia hết cho 3?

Tổng các chữ số chia hết cho 3.

9Dấu hiệu chia hết cho 9?

Tổng các chữ số chia hết cho 9.

10Số chia hết cho cả 2 và 5?

Có chữ số tận cùng là 0.

11Số nguyên tố là gì?

Số tự nhiên lớn hơn 1 có đúng hai ước: 1 và chính nó.

120 và 1 thuộc loại nào?

Không là số nguyên tố, cũng không là hợp số.

13Số nguyên tố chẵn duy nhất?

Số 2.

14Chứng minh hợp số thế nào?

Chỉ cần tìm một ước khác 1 và chính nó.

15Phân tích nguyên tố dừng khi nào?

Khi mọi thừa số cuối cùng đều nguyên tố.

16ƯCLN dùng khi nào?

Chia nhiều phần nhất, cắt đoạn lớn nhất, rút gọn.

17BCNN dùng khi nào?

Sớm nhất cùng lúc, số nhỏ nhất chia hết, quy đồng.

18ƯCLN lấy mũ nào?

Thừa số chung với số mũ nhỏ nhất.

19BCNN lấy mũ nào?

Mọi thừa số với số mũ lớn nhất.

20Từ ƯCLN tìm ƯC thế nào?

Liệt kê các ước của ƯCLN.

21Từ BCNN tìm BC thế nào?

Liệt kê các bội của BCNN.

22Rút gọn phân số dùng gì?

Chia tử và mẫu cho ƯCLN.

23Quy đồng phân số dùng gì?

Lấy BCNN các mẫu làm mẫu chung nhỏ nhất.

24Hệ thức tích là gì?

Với a,b dương: ƯCLN(a,b)×BCNN(a,b)=a×b.

25Có dùng hệ thức tích cho ba số không?

Không dùng nguyên xi; hãy tính tuần tự hoặc phân tích.

26Bài có khoảng xử lý ra sao?

Tìm tập ứng viên rồi lọc theo cả cận và điều kiện phụ.

27Làm sao tránh nhầm ƯCLN–BCNN?

Hỏi đại lượng phải chia được các số hay phải chia hết cho các số.

28Làm sao kiểm tra kết quả?

Thay ngược, thử phép chia, nhân lại phân tích và kiểm tra đơn vị.

29Đề Hà Nội trên trang có chính thức không?

Mỗi đề đều ghi rõ. Đề do website biên soạn được gắn nhãn tham khảo nội bộ, không giả mạo đề Sở.

30Khi nào đạt Chương 2?

Khi đạt ít nhất 48/60 trắc nghiệm, giải đúng 4/6 câu đề cuối chương và giải thích được phương pháp.

Lỗi nào trả về đúng trạm đó

LỗiVì sao sai?Cách tránh
1Đảo ký hiệu chia hết

a⋮b là a chia hết cho b.

Đọc thành câu.

2Cho phép chia hết có dư

Chia hết bắt buộc dư 0.

Viết a=bq.

3Dùng tính chất tổng sai chiều

Tổng chia hết không buộc từng số hạng chia hết.

Chỉ dùng mệnh đề đã chứng minh.

4Xét chia hết cho 3 bằng chữ số cuối

Dấu hiệu 3 dùng tổng chữ số.

Cộng chữ số.

5Xét chia hết cho 5 bằng tổng chữ số

Dấu hiệu 5 dùng chữ số cuối.

Nhìn 0 hoặc 5.

6Quên chữ số 0

0 hợp lệ nếu không đứng đầu.

Xét a từ 0 đến 9.

7Gọi 1 là số nguyên tố

1 chỉ có một ước.

Nhớ nguyên tố lớn hơn 1.

8Gọi mọi số lẻ là nguyên tố

9,15,21 là hợp số.

Thử ước nhỏ.

9Dừng cây ở hợp số

Kết quả chưa là tích nguyên tố.

Tách tiếp 4,6,8,9…

10Không nhân lại phân tích

Dễ sai số mũ.

Nhân kiểm tra.

11Nhầm ước với bội

Hai khái niệm ngược chiều.

Dùng phép chia cụ thể.

12ƯCLN lấy thừa số riêng

Kết quả không chia được số còn lại.

Chỉ lấy phần chung.

13ƯCLN lấy mũ lớn

Có thể không còn là ước.

Lấy mũ nhỏ.

14BCNN bỏ thừa số riêng

Kết quả không chia hết mọi số.

Lấy tất cả.

15BCNN lấy mũ nhỏ

Thiếu lũy thừa.

Lấy mũ lớn.

16Chọn 0 làm BCNN

BCNN là bội chung dương nhỏ nhất.

Loại 0.

17Bỏ điều kiện khoảng

Có thể lấy thừa nghiệm.

Lọc cận cuối bài.

18Rút gọn chỉ chia tử

Đổi giá trị phân số.

Chia cả tử và mẫu.

19Quy đồng chỉ nhân mẫu

Đổi giá trị phân số.

Nhân cả tử và mẫu.

20Cộng chu kỳ

Tổng không chắc là bội chung.

Tìm BCNN.

21Dùng hệ thức tích cho ba số

Công thức trực tiếp cho hai số.

Tính tuần tự.

22Thiếu đơn vị

Đáp số thực tế chưa hoàn chỉnh.

Ghi đơn vị.

23Không trả lời đủ đại lượng

Đề có thể hỏi cả số nhóm và số vật mỗi nhóm.

Đọc lại câu hỏi.

24Không thử ngược

Sai điều kiện phụ khó phát hiện.

Thay đáp án vào đề.

10 mẹo làm bài chắc chắn

  1. Gạch từ khóa và gọi tên bài liên quan.
  2. Dấu hiệu 2–5 nhìn chữ số cuối; 3–9 nhìn tổng chữ số.
  3. Muốn chứng minh hợp số chỉ cần tìm một ước khác.
  4. Cây thừa số phải dừng ở các số nguyên tố.
  5. Chia nhiều nhóm nhất dùng ƯCLN.
  6. Sớm nhất cùng lúc dùng BCNN.
  7. Rút gọn dùng ƯCLN; quy đồng dùng BCNN.
  8. Điều kiện khoảng phải được lọc ở bước cuối.
  9. Hệ thức tích dùng trực tiếp cho hai số dương.
  10. Thay ngược, thử chia và kiểm tra đơn vị.

Một bản đồ chương, 20 thẻ tự kiểm

C2CHIA HẾT
DẤU HIỆU2 • 3 • 5 • 9
CẤU TẠO SỐNguyên tố • thừa số
CHIA ĐỀUƯCLN
ĐỒNG BỘBCNN

Mỗi mức 20 câu, không lặp máy móc

20 câu • năm lớp hỗ trợ

Gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi hay mắc và cách khác.

Chấm điểm toàn chương và mở giải thích

—/60

Chưa nộp bàiMục tiêu: ít nhất 48/60

1Khẳng định “486 chia hết cho 2” đúng hay sai?

2Khẳng định “735 chia hết cho 5” đúng hay sai?

3Khẳng định “891 chia hết cho 9” đúng hay sai?

4Khẳng định “1025 chia hết cho 3” đúng hay sai?

5Khẳng định “1243 chia hết cho 5” đúng hay sai?

6Khẳng định “2027 chia hết cho 2” đúng hay sai?

7Khẳng định “3334 chia hết cho 3” đúng hay sai?

8Khẳng định “4517 chia hết cho 9” đúng hay sai?

9Khẳng định “5724 chia hết cho 5” đúng hay sai?

10Khẳng định “6403 chia hết cho 2” đúng hay sai?

11Khẳng định “7111 chia hết cho 9” đúng hay sai?

12Khẳng định “8254 chia hết cho 3” đúng hay sai?

13Số nào là số nguyên tố?

14Số nào là số nguyên tố?

15Số nào là số nguyên tố?

16Số nào là số nguyên tố?

17Số nào là số nguyên tố?

18Số nào là số nguyên tố?

19Số nào là số nguyên tố?

20Số nào là số nguyên tố?

21Số nào là số nguyên tố?

22Số nào là số nguyên tố?

23Số nào là số nguyên tố?

24Số nào là số nguyên tố?

25ƯCLN(24,36) là?

26ƯCLN(28,42) là?

27ƯCLN(30,45) là?

28ƯCLN(32,48) là?

29ƯCLN(35,50) là?

30ƯCLN(36,54) là?

31ƯCLN(40,60) là?

32ƯCLN(42,63) là?

33ƯCLN(45,75) là?

34ƯCLN(48,72) là?

35ƯCLN(54,81) là?

36ƯCLN(56,84) là?

37BCNN(45,75) là?

38BCNN(48,72) là?

39BCNN(54,81) là?

40BCNN(56,84) là?

41BCNN(60,90) là?

42BCNN(63,105) là?

43BCNN(70,98) là?

44BCNN(72,96) là?

45BCNN(75,100) là?

46BCNN(80,120) là?

47BCNN(84,126) là?

48BCNN(90,150) là?

49Tình huống “Chia nhiều nhóm nhất” ưu tiên công cụ nào?

50Tình huống “Sớm nhất cùng lúc” ưu tiên công cụ nào?

51Tình huống “Rút gọn” ưu tiên công cụ nào?

52Tình huống “Mẫu chung nhỏ nhất” ưu tiên công cụ nào?

53Tình huống “Cắt đoạn lớn nhất” ưu tiên công cụ nào?

54Tình huống “Số nhỏ nhất chia hết” ưu tiên công cụ nào?

55Tình huống “Tìm toàn bộ ước chung” ưu tiên công cụ nào?

56Tình huống “Bội chung trong khoảng” ưu tiên công cụ nào?

57Tình huống “Cạnh viên vuông lớn nhất” ưu tiên công cụ nào?

58Tình huống “Lịch xe gặp lại” ưu tiên công cụ nào?

59Tình huống “Nhiều phần quà nhất” ưu tiên công cụ nào?

60Tình huống “Ba chu kỳ trùng lại” ưu tiên công cụ nào?

Từ kỹ năng đơn đến lập luận tổng hợp

Câu 1Không tính tổng, xét 12 345+6 789 có chia hết cho 3 không.

Lời giải: Mỗi số có tổng chữ số 15 và 30, đều chia hết 3; tổng chia hết 3.

Câu 2Tìm a để 63a0 chia hết cho 2,5,9.

Lời giải: Tận cùng 0 thỏa 2,5; 6+3+a=9+a chia hết 9 nên a=0 hoặc 9.

Câu 3Chứng minh 221 là hợp số.

Lời giải: 221=13×17 nên là hợp số.

Câu 4Phân tích 2 520 ra thừa số nguyên tố.

Lời giải: 2 520=2³×3²×5×7.

Câu 5Tìm ƯCLN và ƯC của 84,126.

Lời giải: ƯCLN=42; ƯC={1;2;3;6;7;14;21;42}.

Câu 6Tìm BCNN và ba BC dương đầu của 84,126.

Lời giải: BCNN=252; 252,504,756.

Câu 7Tìm ƯCLN,BCNN của 72,96,120.

Lời giải: 24 và 1 440.

Câu 8Rút gọn 198/270.

Lời giải: 11/15.

Câu 9Quy đồng 7/18 và 11/30.

Lời giải: 35/90 và 33/90.

Câu 10Tìm n∈[250;600], n⋮18,n⋮24.

Lời giải: {288;360;432;504;576}.

Câu 11Tìm n∈[100;300], n⋮6,n⋮15,n không chia hết 4.

Lời giải: {150;210;270}.

Câu 12Chia 72,96,120 vật thành nhiều phần quà nhất.

Lời giải: 24 phần; mỗi phần 3,4,5 vật.

Câu 13Cắt ba dây 84,126,210 cm thành đoạn dài nhất.

Lời giải: 42 cm; được 2,3,5 đoạn.

Câu 14Ba máy 12,18,30 phút cùng lặp lại.

Lời giải: Sau 180 phút.

Câu 15Hai lịch 14,35 ngày; trong 200 ngày cùng lặp ở đâu?

Lời giải: BCNN=70; ngày 70,140.

Câu 16Biết tích 8 232, ƯCLN=14. Tìm BCNN.

Lời giải: 588; kiểm 588 là bội của 14.

Câu 17Biết ƯCLN=12,BCNN=420,một số=60. Tìm số kia.

Lời giải: 84.

Câu 18Chứng minh nếu a⋮b thì ƯCLN(a,b)=b.

Lời giải: b là ước chung và mọi ước chung đều là ước của b.

Câu 19Chứng minh nếu a⋮b thì BCNN(a,b)=a.

Lời giải: a là bội chung dương nhỏ nhất vì mọi bội chung phải là bội của a.

Câu 20Phản biện: mọi số lẻ đều nguyên tố.

Lời giải: Sai; 9=3² là phản ví dụ.

Câu 21Phản biện: BCNN(12,18)=12+18.

Lời giải: Sai; 30 không chia hết 12,18; BCNN=36.

Câu 22Phản biện: ƯCLN×BCNN=a+b.

Lời giải: Sai; đúng là a×b với hai số dương.

Câu 23Lập sơ đồ chọn công cụ cho chia nhóm và chu kỳ.

Lời giải: Chia nhóm → ước chung → ƯCLN; chu kỳ → bội chung → BCNN.

Câu 24Tự tạo một bài toán thực tế dùng cả ƯCLN và BCNN, kèm lời giải.

Lời giải: Câu trả lời mở; phải có hai mô hình đúng và phép tính kiểm chứng.

Đánh giá đủ nền tảng, tổng hợp và phân hóa

Đề mang nhãn “tham khảo Hà Nội” là đề nội bộ, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phút • 10 điểmĐề 15 phút • Nền tảng

Kiểm tra năm mạch cốt lõi.

Xem câu hỏi
  1. Xét 4 572 chia hết 9.
  2. Phân tích 180.
  3. Tìm ƯCLN(36,48).
  4. Tìm BCNN(12,18).
  5. Rút gọn 42/70.
Xem đáp án
  1. Có, tổng chữ số 18.
  2. 2²×3²×5.
  3. 12.
  4. 36.
  5. 3/5.
ĐỀ

45 phút • 10 điểmĐề 45 phút • Tổng hợp

Kết hợp tính chất, dấu hiệu, nguyên tố, ƯCLN và BCNN.

Xem câu hỏi
  1. Không tính tổng, xét 7 245+3 618 chia hết 3.
  2. Tìm a để 47a0 chia hết 9.
  3. Chứng minh 221 hợp số.
  4. Tìm ƯCLN,BCNN của 84,126.
  5. Chia 72,96,120 vật thành nhiều phần nhất.
  6. Ba máy 12,18,30 phút cùng lặp.
Xem đáp án
  1. Có.
  2. a=7.
  3. 221=13×17.
  4. 42 và 252.
  5. 24 phần; 3,4,5 vật.
  6. 180 phút.
ĐỀ

60 phút • 10 điểmĐề đánh giá cuối Chương 2

Đề nội bộ kiểm định toàn bộ Bài 8–12.

Xem câu hỏi
  1. Tìm a để 63a0 chia hết 2,5,9.
  2. Phân tích 2 520.
  3. Tìm ƯCLN,BCNN của 72,96,120.
  4. Rút gọn 198/270 và quy đồng với 7/18.
  5. Tìm n∈[250;600] chia hết 18,24.
  6. Bài chia quà 72,96,120.
Xem đáp án
  1. a=0 hoặc 9.
  2. 2³×3²×5×7.
  3. 24 và 1 440.
  4. 11/15; mẫu chung với 7/18 là 90: 66/90 và 35/90.
  5. {288;360;432;504;576}.
  6. 24 phần; 3,4,5 vật.
ĐỀ

60 phút • 10 điểmĐề tham khảo định hướng Hà Nội

Biên soạn nội bộ theo hướng đánh giá năng lực; không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

Xem câu hỏi
  1. Xét tính chia hết của 12 345+6 789.
  2. Tìm chữ số trong 63a0.
  3. Chứng minh 221 hợp số, phân tích 1 260.
  4. Tìm ƯCLN,BCNN của 84,126.
  5. Bài ba chu kỳ 12,18,30.
  6. Biết tích 8 232,ƯCLN=14; tìm BCNN.
Xem đáp án
  1. Chia hết 3.
  2. a=0 hoặc 9 nếu yêu cầu chia hết 2,5,9.
  3. 221=13×17; 1 260=2²×3²×5×7.
  4. 42 và 252.
  5. 180 phút.
  6. 588; kiểm 588 là bội của 14.
ĐỀ

75 phút • 10 điểmĐề phân hóa nâng cao

Điều kiện kép, phản biện và lập luận.

Xem câu hỏi
  1. Tìm n∈[100;300], n⋮6,n⋮15,n không chia hết 4.
  2. Biết ƯCLN=12,BCNN=420,một số=60.
  3. Chứng minh trường hợp a⋮b.
  4. Phản biện công thức ƯCLN×BCNN=a+b.
  5. Hai lịch 14,35 ngày trong 200 ngày.
  6. Tạo bài toán dùng cả ƯCLN và BCNN.
Xem đáp án
  1. {150;210;270}.
  2. 84.
  3. ƯCLN=b,BCNN=a.
  4. Sai; bằng a×b.
  5. Ngày 70,140.
  6. Câu mở, chấm theo mô hình và tính đúng.

Dùng kết quả để sửa đúng chỗ

GÓC PHỤ HUYNH
Con yếu phần nào?

Xem điểm theo năm trạm: chia hết, dấu hiệu, nguyên tố, ƯCLN và BCNN. Sai từ ba câu cùng trạm trở lên thì quay lại bài tương ứng.

Nên làm trong bao lâu?

Chia ba lượt: chẩn đoán 20 phút, bài tập 60 phút và đề kiểm định 60 phút.

Có cần làm hết một ngày?

Không. Có thể học trong 5 ngày, mỗi ngày một mức 20 câu.

Bao nhiêu điểm được qua chương?

Khuyến nghị 48/60 trắc nghiệm và tối thiểu 7/10 ở đề cuối chương.

Nếu con làm nhanh nhưng sai giải thích?

Chưa đạt. Chương này đánh giá cả chọn công cụ, lập luận và kiểm tra.

GÓC GIÁO VIÊN

Mục tiêu đánh giá

Đo khả năng chọn công cụ, lập luận và vận dụng toàn Chương 2.

Tổ chức tiết học

Dùng năm trạm; học sinh luân chuyển và ghi lỗi vào phiếu cá nhân.

Hoạt động nhóm

Mỗi nhóm phản biện một lời giải sai rồi nêu nguyên tắc đúng.

Phân hóa

Mức 1–2 củng cố nền; Mức 4–5 dành cho vận dụng và học sinh khá.

Chấm điểm

Tách điểm nhận dạng, thao tác, kết luận và kiểm tra.

Sau đánh giá

Trả học sinh về đúng Bài 8–12 theo nhóm lỗi, không bắt làm lại toàn chương.

Cổng chất lượng hoàn tất Chương 2

01

Đủ lộ trình

Kiểm định trọn Bài 8–12 và hai phần luyện tập.

02

Đúng phạm vi

Không đưa kiến thức số nguyên của Chương 3 vào đề.

03

Đủ phân hóa

Năm mức từ kỹ năng đơn đến bài thực tế.

04

Đúng thuật toán

Dấu hiệu, nguyên tố, ƯCLN và BCNN được đối chiếu tự động.

05

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 AI, 24 lỗi, 100 bài, 60 trắc nghiệm.

06

Nhãn nguồn rõ

Đề tham khảo không giả mạo đề chính thức.

100Bài tập
60Trắc nghiệm
24Tự luận
5Đề kiểm định
80%Ngưỡng làm chủ

Ôn, in và kiểm tra lại

VIDEO ĐỀ XUẤT

Chương 2 trong 15 phút

Video bản đồ hóa năm trạm và cách chọn công cụ.

💬
BÌNH LUẬN & HỎI ĐÁP

Em cần quay lại trạm nào?

Giao diện thử nghiệm, chưa gửi dữ liệu lên máy chủ.

10 tiêu chí trước khi bước sang Số nguyên

10 điều phải nhớ

  1. Gạch từ khóa và gọi tên bài liên quan.
  2. Dấu hiệu 2–5 nhìn chữ số cuối; 3–9 nhìn tổng chữ số.
  3. Muốn chứng minh hợp số chỉ cần tìm một ước khác.
  4. Cây thừa số phải dừng ở các số nguyên tố.
  5. Chia nhiều nhóm nhất dùng ƯCLN.
  6. Sớm nhất cùng lúc dùng BCNN.
  7. Rút gọn dùng ƯCLN; quy đồng dùng BCNN.
  8. Điều kiện khoảng phải được lọc ở bước cuối.
  9. Hệ thức tích dùng trực tiếp cho hai số dương.
  10. Thay ngược, thử chia và kiểm tra đơn vị.

10 lỗi cần tránh nhất

  1. Đảo ký hiệu chia hết
  2. Cho phép chia hết có dư
  3. Dùng tính chất tổng sai chiều
  4. Xét chia hết cho 3 bằng chữ số cuối
  5. Xét chia hết cho 5 bằng tổng chữ số
  6. Quên chữ số 0
  7. Gọi 1 là số nguyên tố
  8. Gọi mọi số lẻ là nguyên tố
  9. Dừng cây ở hợp số
  10. Không nhân lại phân tích
Chương 2 đã hoàn thiện đủ 8/8 nội dung.

Nội dung tiếp theo đã mở đúng lộ trình: Chương 3 – Bài 13: Tập hợp các số nguyên.