TOÁN 6HỌC CHẮC TỪ GỐC
Bài tập cuối Chương 2
Đây không phải chỗ làm thật nhiều câu giống nhau. Em đi qua năm trạm tư duy, tìm đúng phần còn hổng và chứng minh mình đã làm chủ toàn bộ chương.
“Qua chương không phải vì làm nhanh, mà vì biết chọn đúng công cụ và tự kiểm.”Bắt đầu kiểm định ↓
Học sinhBiết rõ trạm đang hổng
Phụ huynhTheo dõi bằng ngưỡng đạt
Giáo viênDùng làm đánh giá chương
Gia sư30 tình huống sửa lỗi
Không cộng dồn kiến thức; phải nối thành hệ thống
Mỗi câu cuối chương có thể bắt đầu ở một bài và kết thúc bằng công cụ của bài khác. Vì vậy trang này đo cả khả năng nhận dạng, tính toán, lập luận và tự kiểm.
Vì sao cần kiểm định?
Điểm số tổng chưa chỉ ra em hổng ở dấu hiệu, nguyên tố hay ƯCLN–BCNN.
Dùng ở đâu?
Chia nhóm, lịch vận hành, phân số, dữ liệu và mã kiểm tra.
Nếu chưa đạt?
Quay đúng trạm để sửa, không cần học lại mù quáng toàn chương.
Hệ thống
Nối toàn bộ Bài 8–12 thành một bản đồ chọn công cụ.
Chính xác
Thực hiện đúng phép tính, ký hiệu, điều kiện và đơn vị.
Lập luận
Giải thích vì sao dùng dấu hiệu, ƯCLN hoặc BCNN.
Tự đánh giá
Biết mạch đang hổng và quay lại đúng bài để sửa.
Mỗi trạm trả lời một kiểu câu hỏi
Tính chất tổng • hiệu
Tìm chữ số • lập số
Phân tích thừa số
Chia đều • rút gọn
Chu kỳ • quy đồng
1Có chia hết không? → tính chất hoặc dấu hiệu.
2Số thuộc loại nào? → nguyên tố, hợp số, phân tích.
3Chia được nhiều nhất? → ƯCLN.
4Phải chia hết, sớm nhất? → BCNN.
Đánh dấu trung thực trước khi làm đề
Mỗi ví dụ là một đường suy luận hoàn chỉnh
Dùng tính chất chia hết
Không tính tổng, xét 7 245+3 618 có chia hết cho 3 không.
Phân tích: Mỗi số hạng đều có thể kiểm tra bằng tổng chữ số.
Hướng làm: Chứng minh từng số hạng chia hết cho 3 rồi dùng tính chất của tổng.
- 7+2+4+5=18 nên 7 245⋮3.
- 3+6+1+8=18 nên 3 618⋮3.
- Vì cả hai số hạng chia hết cho 3 nên tổng chia hết cho 3.
Vì sao đúng? Nếu a⋮m và b⋮m thì (a+b)⋮m.
Cách khác: Tổng bằng 10 863; tổng chữ số bằng 18 nên chia hết cho 3.
Tính chia hết giúp tổ chức số lượng và thời gian
Mã kiểm tra
Dấu hiệu chia hết giúp phát hiện quy tắc số.
Mã hóa dữ liệu
Số nguyên tố là nền tảng của nhiều hệ mã.
Đóng gói
ƯCLN chia thành nhiều gói giống nhau.
Cắt vật liệu
ƯCLN cho đoạn dài nhất không thừa.
Lịch xe
BCNN cho mốc cùng xuất phát.
Bảo trì
BCNN đồng bộ chu kỳ máy.
Tỉ lệ
ƯCLN đưa tỉ lệ về dạng đơn giản.
Phân số
BCNN tạo mẫu chung nhỏ nhất.
Tổ chức 120 học sinh và ba lịch hoạt động
Đề xuất cách chia đội đều, thiết kế lịch ba trạm 12–18–30 phút và giải thích chỗ dùng ƯCLN, BCNN.
AI đưa em trở về đúng trạm
Chia hết, nguyên tố, ƯCLN hay BCNN.
Dùng bảng, cây, nhóm hoặc đường thời gian.
Kiểm tra đáp án với điều kiện gốc.
Trợ lý Ước Mơ LớnPhạm vi: toàn Chương 2
Đọc đầy đủ 30 câu hỏi thường gặp
1Chương 2 gồm những mạch nào?+
Quan hệ chia hết; dấu hiệu 2,3,5,9; số nguyên tố và phân tích; ƯCLN; BCNN.
2Bắt đầu bài tổng hợp từ đâu?+
Gạch từ khóa rồi gọi tên mạch kiến thức trước khi tính.
3a⋮b nói lên điều gì?+
b là ước của a và a là bội của b.
4Tổng hai số chia hết cho m khi nào?+
Nếu cả hai số hạng chia hết cho m thì tổng chia hết cho m.
5Hai số hạng không chia hết thì tổng chắc không chia hết?+
Không. Số dư có thể bù nhau, như 1+2 chia hết cho 3.
6Dấu hiệu chia hết cho 2?+
Chữ số tận cùng chẵn: 0,2,4,6,8.
7Dấu hiệu chia hết cho 5?+
Chữ số tận cùng là 0 hoặc 5.
8Dấu hiệu chia hết cho 3?+
Tổng các chữ số chia hết cho 3.
9Dấu hiệu chia hết cho 9?+
Tổng các chữ số chia hết cho 9.
10Số chia hết cho cả 2 và 5?+
Có chữ số tận cùng là 0.
11Số nguyên tố là gì?+
Số tự nhiên lớn hơn 1 có đúng hai ước: 1 và chính nó.
120 và 1 thuộc loại nào?+
Không là số nguyên tố, cũng không là hợp số.
13Số nguyên tố chẵn duy nhất?+
Số 2.
14Chứng minh hợp số thế nào?+
Chỉ cần tìm một ước khác 1 và chính nó.
15Phân tích nguyên tố dừng khi nào?+
Khi mọi thừa số cuối cùng đều nguyên tố.
16ƯCLN dùng khi nào?+
Chia nhiều phần nhất, cắt đoạn lớn nhất, rút gọn.
17BCNN dùng khi nào?+
Sớm nhất cùng lúc, số nhỏ nhất chia hết, quy đồng.
18ƯCLN lấy mũ nào?+
Thừa số chung với số mũ nhỏ nhất.
19BCNN lấy mũ nào?+
Mọi thừa số với số mũ lớn nhất.
20Từ ƯCLN tìm ƯC thế nào?+
Liệt kê các ước của ƯCLN.
21Từ BCNN tìm BC thế nào?+
Liệt kê các bội của BCNN.
22Rút gọn phân số dùng gì?+
Chia tử và mẫu cho ƯCLN.
23Quy đồng phân số dùng gì?+
Lấy BCNN các mẫu làm mẫu chung nhỏ nhất.
24Hệ thức tích là gì?+
Với a,b dương: ƯCLN(a,b)×BCNN(a,b)=a×b.
25Có dùng hệ thức tích cho ba số không?+
Không dùng nguyên xi; hãy tính tuần tự hoặc phân tích.
26Bài có khoảng xử lý ra sao?+
Tìm tập ứng viên rồi lọc theo cả cận và điều kiện phụ.
27Làm sao tránh nhầm ƯCLN–BCNN?+
Hỏi đại lượng phải chia được các số hay phải chia hết cho các số.
28Làm sao kiểm tra kết quả?+
Thay ngược, thử phép chia, nhân lại phân tích và kiểm tra đơn vị.
29Đề Hà Nội trên trang có chính thức không?+
Mỗi đề đều ghi rõ. Đề do website biên soạn được gắn nhãn tham khảo nội bộ, không giả mạo đề Sở.
30Khi nào đạt Chương 2?+
Khi đạt ít nhất 48/60 trắc nghiệm, giải đúng 4/6 câu đề cuối chương và giải thích được phương pháp.
Lỗi nào trả về đúng trạm đó
a⋮b là a chia hết cho b.
Đọc thành câu.
Chia hết bắt buộc dư 0.
Viết a=bq.
Tổng chia hết không buộc từng số hạng chia hết.
Chỉ dùng mệnh đề đã chứng minh.
Dấu hiệu 3 dùng tổng chữ số.
Cộng chữ số.
Dấu hiệu 5 dùng chữ số cuối.
Nhìn 0 hoặc 5.
0 hợp lệ nếu không đứng đầu.
Xét a từ 0 đến 9.
1 chỉ có một ước.
Nhớ nguyên tố lớn hơn 1.
9,15,21 là hợp số.
Thử ước nhỏ.
Kết quả chưa là tích nguyên tố.
Tách tiếp 4,6,8,9…
Dễ sai số mũ.
Nhân kiểm tra.
Hai khái niệm ngược chiều.
Dùng phép chia cụ thể.
Kết quả không chia được số còn lại.
Chỉ lấy phần chung.
Có thể không còn là ước.
Lấy mũ nhỏ.
Kết quả không chia hết mọi số.
Lấy tất cả.
Thiếu lũy thừa.
Lấy mũ lớn.
BCNN là bội chung dương nhỏ nhất.
Loại 0.
Có thể lấy thừa nghiệm.
Lọc cận cuối bài.
Đổi giá trị phân số.
Chia cả tử và mẫu.
Đổi giá trị phân số.
Nhân cả tử và mẫu.
Tổng không chắc là bội chung.
Tìm BCNN.
Công thức trực tiếp cho hai số.
Tính tuần tự.
Đáp số thực tế chưa hoàn chỉnh.
Ghi đơn vị.
Đề có thể hỏi cả số nhóm và số vật mỗi nhóm.
Đọc lại câu hỏi.
Sai điều kiện phụ khó phát hiện.
Thay đáp án vào đề.
10 mẹo làm bài chắc chắn
- Gạch từ khóa và gọi tên bài liên quan.
- Dấu hiệu 2–5 nhìn chữ số cuối; 3–9 nhìn tổng chữ số.
- Muốn chứng minh hợp số chỉ cần tìm một ước khác.
- Cây thừa số phải dừng ở các số nguyên tố.
- Chia nhiều nhóm nhất dùng ƯCLN.
- Sớm nhất cùng lúc dùng BCNN.
- Rút gọn dùng ƯCLN; quy đồng dùng BCNN.
- Điều kiện khoảng phải được lọc ở bước cuối.
- Hệ thức tích dùng trực tiếp cho hai số dương.
- Thay ngược, thử chia và kiểm tra đơn vị.
Một bản đồ chương, 20 thẻ tự kiểm
Mỗi mức 20 câu, không lặp máy móc
Gợi ý, lời giải, giải thích, lỗi hay mắc và cách khác.
Chấm điểm toàn chương và mở giải thích
Chưa nộp bàiMục tiêu: ít nhất 48/60
1Khẳng định “486 chia hết cho 2” đúng hay sai?
2Khẳng định “735 chia hết cho 5” đúng hay sai?
3Khẳng định “891 chia hết cho 9” đúng hay sai?
4Khẳng định “1025 chia hết cho 3” đúng hay sai?
5Khẳng định “1243 chia hết cho 5” đúng hay sai?
6Khẳng định “2027 chia hết cho 2” đúng hay sai?
7Khẳng định “3334 chia hết cho 3” đúng hay sai?
8Khẳng định “4517 chia hết cho 9” đúng hay sai?
9Khẳng định “5724 chia hết cho 5” đúng hay sai?
10Khẳng định “6403 chia hết cho 2” đúng hay sai?
11Khẳng định “7111 chia hết cho 9” đúng hay sai?
12Khẳng định “8254 chia hết cho 3” đúng hay sai?
13Số nào là số nguyên tố?
14Số nào là số nguyên tố?
15Số nào là số nguyên tố?
16Số nào là số nguyên tố?
17Số nào là số nguyên tố?
18Số nào là số nguyên tố?
19Số nào là số nguyên tố?
20Số nào là số nguyên tố?
21Số nào là số nguyên tố?
22Số nào là số nguyên tố?
23Số nào là số nguyên tố?
24Số nào là số nguyên tố?
25ƯCLN(24,36) là?
26ƯCLN(28,42) là?
27ƯCLN(30,45) là?
28ƯCLN(32,48) là?
29ƯCLN(35,50) là?
30ƯCLN(36,54) là?
31ƯCLN(40,60) là?
32ƯCLN(42,63) là?
33ƯCLN(45,75) là?
34ƯCLN(48,72) là?
35ƯCLN(54,81) là?
36ƯCLN(56,84) là?
37BCNN(45,75) là?
38BCNN(48,72) là?
39BCNN(54,81) là?
40BCNN(56,84) là?
41BCNN(60,90) là?
42BCNN(63,105) là?
43BCNN(70,98) là?
44BCNN(72,96) là?
45BCNN(75,100) là?
46BCNN(80,120) là?
47BCNN(84,126) là?
48BCNN(90,150) là?
49Tình huống “Chia nhiều nhóm nhất” ưu tiên công cụ nào?
50Tình huống “Sớm nhất cùng lúc” ưu tiên công cụ nào?
51Tình huống “Rút gọn” ưu tiên công cụ nào?
52Tình huống “Mẫu chung nhỏ nhất” ưu tiên công cụ nào?
53Tình huống “Cắt đoạn lớn nhất” ưu tiên công cụ nào?
54Tình huống “Số nhỏ nhất chia hết” ưu tiên công cụ nào?
55Tình huống “Tìm toàn bộ ước chung” ưu tiên công cụ nào?
56Tình huống “Bội chung trong khoảng” ưu tiên công cụ nào?
57Tình huống “Cạnh viên vuông lớn nhất” ưu tiên công cụ nào?
58Tình huống “Lịch xe gặp lại” ưu tiên công cụ nào?
59Tình huống “Nhiều phần quà nhất” ưu tiên công cụ nào?
60Tình huống “Ba chu kỳ trùng lại” ưu tiên công cụ nào?
Từ kỹ năng đơn đến lập luận tổng hợp
Câu 1Không tính tổng, xét 12 345+6 789 có chia hết cho 3 không.+
Lời giải: Mỗi số có tổng chữ số 15 và 30, đều chia hết 3; tổng chia hết 3.
Câu 2Tìm a để 63a0 chia hết cho 2,5,9.+
Lời giải: Tận cùng 0 thỏa 2,5; 6+3+a=9+a chia hết 9 nên a=0 hoặc 9.
Câu 3Chứng minh 221 là hợp số.+
Lời giải: 221=13×17 nên là hợp số.
Câu 4Phân tích 2 520 ra thừa số nguyên tố.+
Lời giải: 2 520=2³×3²×5×7.
Câu 5Tìm ƯCLN và ƯC của 84,126.+
Lời giải: ƯCLN=42; ƯC={1;2;3;6;7;14;21;42}.
Câu 6Tìm BCNN và ba BC dương đầu của 84,126.+
Lời giải: BCNN=252; 252,504,756.
Câu 7Tìm ƯCLN,BCNN của 72,96,120.+
Lời giải: 24 và 1 440.
Câu 8Rút gọn 198/270.+
Lời giải: 11/15.
Câu 9Quy đồng 7/18 và 11/30.+
Lời giải: 35/90 và 33/90.
Câu 10Tìm n∈[250;600], n⋮18,n⋮24.+
Lời giải: {288;360;432;504;576}.
Câu 11Tìm n∈[100;300], n⋮6,n⋮15,n không chia hết 4.+
Lời giải: {150;210;270}.
Câu 12Chia 72,96,120 vật thành nhiều phần quà nhất.+
Lời giải: 24 phần; mỗi phần 3,4,5 vật.
Câu 13Cắt ba dây 84,126,210 cm thành đoạn dài nhất.+
Lời giải: 42 cm; được 2,3,5 đoạn.
Câu 14Ba máy 12,18,30 phút cùng lặp lại.+
Lời giải: Sau 180 phút.
Câu 15Hai lịch 14,35 ngày; trong 200 ngày cùng lặp ở đâu?+
Lời giải: BCNN=70; ngày 70,140.
Câu 16Biết tích 8 232, ƯCLN=14. Tìm BCNN.+
Lời giải: 588; kiểm 588 là bội của 14.
Câu 17Biết ƯCLN=12,BCNN=420,một số=60. Tìm số kia.+
Lời giải: 84.
Câu 18Chứng minh nếu a⋮b thì ƯCLN(a,b)=b.+
Lời giải: b là ước chung và mọi ước chung đều là ước của b.
Câu 19Chứng minh nếu a⋮b thì BCNN(a,b)=a.+
Lời giải: a là bội chung dương nhỏ nhất vì mọi bội chung phải là bội của a.
Câu 20Phản biện: mọi số lẻ đều nguyên tố.+
Lời giải: Sai; 9=3² là phản ví dụ.
Câu 21Phản biện: BCNN(12,18)=12+18.+
Lời giải: Sai; 30 không chia hết 12,18; BCNN=36.
Câu 22Phản biện: ƯCLN×BCNN=a+b.+
Lời giải: Sai; đúng là a×b với hai số dương.
Câu 23Lập sơ đồ chọn công cụ cho chia nhóm và chu kỳ.+
Lời giải: Chia nhóm → ước chung → ƯCLN; chu kỳ → bội chung → BCNN.
Câu 24Tự tạo một bài toán thực tế dùng cả ƯCLN và BCNN, kèm lời giải.+
Lời giải: Câu trả lời mở; phải có hai mô hình đúng và phép tính kiểm chứng.
Đánh giá đủ nền tảng, tổng hợp và phân hóa
Đề mang nhãn “tham khảo Hà Nội” là đề nội bộ, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.
15 phút • 10 điểmĐề 15 phút • Nền tảng
Kiểm tra năm mạch cốt lõi.
Xem câu hỏi +
- Xét 4 572 chia hết 9.
- Phân tích 180.
- Tìm ƯCLN(36,48).
- Tìm BCNN(12,18).
- Rút gọn 42/70.
Xem đáp án +
- Có, tổng chữ số 18.
- 2²×3²×5.
- 12.
- 36.
- 3/5.
45 phút • 10 điểmĐề 45 phút • Tổng hợp
Kết hợp tính chất, dấu hiệu, nguyên tố, ƯCLN và BCNN.
Xem câu hỏi +
- Không tính tổng, xét 7 245+3 618 chia hết 3.
- Tìm a để 47a0 chia hết 9.
- Chứng minh 221 hợp số.
- Tìm ƯCLN,BCNN của 84,126.
- Chia 72,96,120 vật thành nhiều phần nhất.
- Ba máy 12,18,30 phút cùng lặp.
Xem đáp án +
- Có.
- a=7.
- 221=13×17.
- 42 và 252.
- 24 phần; 3,4,5 vật.
- 180 phút.
60 phút • 10 điểmĐề đánh giá cuối Chương 2
Đề nội bộ kiểm định toàn bộ Bài 8–12.
Xem câu hỏi +
- Tìm a để 63a0 chia hết 2,5,9.
- Phân tích 2 520.
- Tìm ƯCLN,BCNN của 72,96,120.
- Rút gọn 198/270 và quy đồng với 7/18.
- Tìm n∈[250;600] chia hết 18,24.
- Bài chia quà 72,96,120.
Xem đáp án +
- a=0 hoặc 9.
- 2³×3²×5×7.
- 24 và 1 440.
- 11/15; mẫu chung với 7/18 là 90: 66/90 và 35/90.
- {288;360;432;504;576}.
- 24 phần; 3,4,5 vật.
60 phút • 10 điểmĐề tham khảo định hướng Hà Nội
Biên soạn nội bộ theo hướng đánh giá năng lực; không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.
Xem câu hỏi +
- Xét tính chia hết của 12 345+6 789.
- Tìm chữ số trong 63a0.
- Chứng minh 221 hợp số, phân tích 1 260.
- Tìm ƯCLN,BCNN của 84,126.
- Bài ba chu kỳ 12,18,30.
- Biết tích 8 232,ƯCLN=14; tìm BCNN.
Xem đáp án +
- Chia hết 3.
- a=0 hoặc 9 nếu yêu cầu chia hết 2,5,9.
- 221=13×17; 1 260=2²×3²×5×7.
- 42 và 252.
- 180 phút.
- 588; kiểm 588 là bội của 14.
75 phút • 10 điểmĐề phân hóa nâng cao
Điều kiện kép, phản biện và lập luận.
Xem câu hỏi +
- Tìm n∈[100;300], n⋮6,n⋮15,n không chia hết 4.
- Biết ƯCLN=12,BCNN=420,một số=60.
- Chứng minh trường hợp a⋮b.
- Phản biện công thức ƯCLN×BCNN=a+b.
- Hai lịch 14,35 ngày trong 200 ngày.
- Tạo bài toán dùng cả ƯCLN và BCNN.
Xem đáp án +
- {150;210;270}.
- 84.
- ƯCLN=b,BCNN=a.
- Sai; bằng a×b.
- Ngày 70,140.
- Câu mở, chấm theo mô hình và tính đúng.
Dùng kết quả để sửa đúng chỗ
Con yếu phần nào?+
Xem điểm theo năm trạm: chia hết, dấu hiệu, nguyên tố, ƯCLN và BCNN. Sai từ ba câu cùng trạm trở lên thì quay lại bài tương ứng.
Nên làm trong bao lâu?+
Chia ba lượt: chẩn đoán 20 phút, bài tập 60 phút và đề kiểm định 60 phút.
Có cần làm hết một ngày?+
Không. Có thể học trong 5 ngày, mỗi ngày một mức 20 câu.
Bao nhiêu điểm được qua chương?+
Khuyến nghị 48/60 trắc nghiệm và tối thiểu 7/10 ở đề cuối chương.
Nếu con làm nhanh nhưng sai giải thích?+
Chưa đạt. Chương này đánh giá cả chọn công cụ, lập luận và kiểm tra.
Mục tiêu đánh giá
Đo khả năng chọn công cụ, lập luận và vận dụng toàn Chương 2.
Tổ chức tiết học
Dùng năm trạm; học sinh luân chuyển và ghi lỗi vào phiếu cá nhân.
Hoạt động nhóm
Mỗi nhóm phản biện một lời giải sai rồi nêu nguyên tắc đúng.
Phân hóa
Mức 1–2 củng cố nền; Mức 4–5 dành cho vận dụng và học sinh khá.
Chấm điểm
Tách điểm nhận dạng, thao tác, kết luận và kiểm tra.
Sau đánh giá
Trả học sinh về đúng Bài 8–12 theo nhóm lỗi, không bắt làm lại toàn chương.
Cổng chất lượng hoàn tất Chương 2
Đủ lộ trình
Kiểm định trọn Bài 8–12 và hai phần luyện tập.
Đúng phạm vi
Không đưa kiến thức số nguyên của Chương 3 vào đề.
Đủ phân hóa
Năm mức từ kỹ năng đơn đến bài thực tế.
Đúng thuật toán
Dấu hiệu, nguyên tố, ƯCLN và BCNN được đối chiếu tự động.
Đủ học liệu
12 ví dụ, 30 AI, 24 lỗi, 100 bài, 60 trắc nghiệm.
Nhãn nguồn rõ
Đề tham khảo không giả mạo đề chính thức.
Ôn, in và kiểm tra lại
Chương 2 trong 15 phút
Video bản đồ hóa năm trạm và cách chọn công cụ.
Em cần quay lại trạm nào?
Giao diện thử nghiệm, chưa gửi dữ liệu lên máy chủ.
10 tiêu chí trước khi bước sang Số nguyên
10 điều phải nhớ
- Gạch từ khóa và gọi tên bài liên quan.
- Dấu hiệu 2–5 nhìn chữ số cuối; 3–9 nhìn tổng chữ số.
- Muốn chứng minh hợp số chỉ cần tìm một ước khác.
- Cây thừa số phải dừng ở các số nguyên tố.
- Chia nhiều nhóm nhất dùng ƯCLN.
- Sớm nhất cùng lúc dùng BCNN.
- Rút gọn dùng ƯCLN; quy đồng dùng BCNN.
- Điều kiện khoảng phải được lọc ở bước cuối.
- Hệ thức tích dùng trực tiếp cho hai số dương.
- Thay ngược, thử chia và kiểm tra đơn vị.
10 lỗi cần tránh nhất
- Đảo ký hiệu chia hết
- Cho phép chia hết có dư
- Dùng tính chất tổng sai chiều
- Xét chia hết cho 3 bằng chữ số cuối
- Xét chia hết cho 5 bằng tổng chữ số
- Quên chữ số 0
- Gọi 1 là số nguyên tố
- Gọi mọi số lẻ là nguyên tố
- Dừng cây ở hợp số
- Không nhân lại phân tích
Nội dung tiếp theo đã mở đúng lộ trình: Chương 3 – Bài 13: Tập hợp các số nguyên.