GIỚI THIỆU
Một thay đổi lặp lại nhiều lần được viết bằng phép nhân Cộng cùng một số nguyên nhiều lần dẫn tới phép nhân. Nhưng khi cả hai thừa số đều âm, ta cần quy tắc dấu nhất quán với tính phân phối của toán học.
? Vì sao phải học? Để tính đúng các thay đổi theo hai chiều và giải thích được dấu của kết quả.
⌂ Dùng ở đâu? Tiền thu–chi, nhiệt độ, độ cao, điểm số, chuyển động và dữ liệu.
! Nếu học vẹt? Em rất dễ đổi nhầm dấu khi bài toán dài hơn một bước.
MỤC TIÊU
Biết quy tắc, giải thích được và kiểm tra lại 01 Nhận biết Xác định đúng dấu của tích hai hoặc nhiều số nguyên.
02 Thực hiện Nhân số nguyên, tính lũy thừa có cơ số âm đúng ngoặc.
03 Tính hợp lí Dùng giao hoán, kết hợp và phân phối để rút gọn.
04 Vận dụng Tìm thừa số chưa biết và giải thay đổi lặp lại.
KIẾN THỨC NỀN • ÔN XOẮN ỐC
Ba mảnh ghép cần chắc trước khi vào bài mới a+a+… Cộng lặp lại Phép nhân rút gọn một tổng nhiều số hạng bằng nhau.
± Dấu số nguyên Dấu và phần số được xử lí thành hai bước.
a(b+c) Tính phân phối Nối phép nhân với phép cộng và trừ.
NỘI DUNG CỐT LÕI
Năm ý phải hiểu bằng bản chất 01
NHÂN KHÁC DẤU Hai hướng khác nhau cho tích âm Quy tắc Nhân hai phần số rồi đặt dấu âm trước kết quả.
Giải thích cực dễ: Một thay đổi âm lặp lại số lần dương tạo tổng thay đổi âm.
Sai hay gặp: Áp dụng quy tắc cộng khác dấu rồi lấy hiệu.
Mẹo nhớ: Khác dấu → âm.
02
NHÂN CÙNG DẤU Hai số âm nhân nhau cho tích dương Quy tắc Hai số nguyên cùng dấu nhân nhau cho tích dương.
Giải thích cực dễ: Quy tắc này bảo đảm phép nhân vẫn phân phối đúng với phép cộng.
Sai hay gặp: Cho rằng có số âm thì tích phải âm.
Mẹo nhớ: Cùng dấu → dương.
03
SỐ 0 & SỐ 1 Kiểm tra thừa số đặc biệt trước Quy tắc a×0=0; a×1=a; a×(−1)=−a.
Giải thích cực dễ: Số 0 khóa cả tích; số 1 giữ nguyên; −1 đổi sang số đối.
VÍ DỤ −27×0=0; −27×(−1)=27.
Sai hay gặp: Đếm dấu âm dù tích đã có thừa số 0.
Mẹo nhớ: 0 khóa • 1 giữ • −1 đổi.
04
TÍCH NHIỀU SỐ Đếm chẵn – lẻ số thừa số âm Quy tắc Không có thừa số 0: số thừa số âm chẵn cho tích dương, lẻ cho tích âm.
Giải thích cực dễ: Ghép từng cặp số âm; mỗi cặp tạo một tích dương.
Sai hay gặp: Chỉ nhìn hai thừa số đầu.
Mẹo nhớ: Âm chẵn → dương; âm lẻ → âm.
05
TÍNH PHÂN PHỐI Nhân một số với từng số hạng Quy tắc a(b+c)=ab+ac và a(b−c)=ab−ac.
Giải thích cực dễ: Thừa số ngoài ngoặc phải tới đủ mọi số hạng bên trong.
VÍ DỤ −7×18−7×2=−7×20=−140.
Sai hay gặp: Chỉ nhân số hạng đầu.
Mẹo nhớ: Một thừa số ngoài → nhân đủ bên trong.
RANH GIỚI PHẠM VI Học chắc Bài 16, không nhảy cóc Bài 16 học phép nhân, dấu của tích và tính phân phối. Phép chia hết, ước và bội trong tập số nguyên được dành cho Bài 17.
PHÒNG LAB TƯƠNG TÁC
Thay hai thừa số để nhìn dấu và phần số 12 VÍ DỤ MINH HỌA
Từ một phép tính đến bài toán có lời văn 1 Dễ 2 Dễ 3 Dễ 4 Dễ 5 Trung bình 6 Trung bình 7 Trung bình 8 Khá 9 Khá 10 Khá 11 Nâng cao 12 Thực tế
Khác dấu • Dễ Số dương nhân số âm Tính 6×(−4).
Phân tích đề: Hai thừa số khác dấu nên tích âm.
Nhân phần số: 6×4=24. Đặt dấu âm trước 24. Kết quả: 6×(−4)=−24.
Cách kiểm tra khác: Cộng −4 sáu lần: −4−4−4−4−4−4=−24.
ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Phép tính chỉ có nghĩa khi em giải thích được kết quả 01 Điểm phạt Một mức phạt âm lặp lại nhiều lượt được tính bằng phép nhân.
02 Chuyển động Độ dịch chuyển mỗi đơn vị thời gian nhân với số khoảng thời gian.
03 Nhiệt độ Mức giảm đều mỗi giờ tạo tổng thay đổi âm.
04 Tài chính Khoản lỗ trung bình nhân với số kỳ.
05 Kho hàng Mức thiếu mỗi kiện nhân với số kiện.
06 Độ sâu Hạ đều mỗi phút trong nhiều phút.
07 Lập trình Biến đổi dấu và nhân hệ số trong công thức.
08 Khoa học Tốc độ thay đổi có dấu nhân thời gian.
GIA SƯ HỎI ĐÁP • 30 TÌNH HUỐNG
Không trả lời tắt: luôn giải thích dấu trước, phép tính sau 1 Nhân hai số nguyên cùng dấu thế nào?2 Nhân hai số nguyên khác dấu thế nào?3 Số âm nhân số âm vì sao dương?4 5×(−4) bằng bao nhiêu?5 (−5)×4 bằng bao nhiêu?6 (−5)×(−4) bằng bao nhiêu?7 Số nào nhân 0 cũng bằng gì?8 Số nào nhân 1 cũng bằng gì?9 Số nào nhân −1 bằng gì?10 Phép nhân có giao hoán không?11 Phép nhân có kết hợp không?12 Phép nhân phân phối với phép cộng thế nào?13 Phép nhân phân phối với phép trừ thế nào?14 Tích nhiều số có số thừa số âm chẵn?15 Tích nhiều số có số thừa số âm lẻ?16 Có thừa số 0 thì còn cần đếm dấu âm không?17 (−3)² bằng bao nhiêu?18 −3² có giống (−3)² không?19 (−2)³ bằng bao nhiêu?20 Bình phương số nguyên có âm không?21 Nhân khác cộng ở quy tắc dấu thế nào?22 Tại sao không dùng 'âm nhân âm ra dương' cho phép cộng?23 Tính nhiều thừa số nên làm gì trước?24 Khi nào đặt thừa số chung?25 Tìm x trong ax=b thế nào?26 0x=0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?27 0x=5 có nghiệm không?28 Làm sao kiểm tra tích?29 Bài này đã học phép chia số nguyên chưa?30 Điều quan trọng nhất khi nhân số nguyên?
✦ Trợ lý Ước Mơ Lớn Phạm vi chính xác: Bài 16
Nhân hai phần số; kết quả mang dấu dương.
Đọc đầy đủ 30 câu hỏi thường gặp 1 Nhân hai số nguyên cùng dấu thế nào?+ Nhân hai phần số; kết quả mang dấu dương.
2 Nhân hai số nguyên khác dấu thế nào?+ Nhân hai phần số; kết quả mang dấu âm.
3 Số âm nhân số âm vì sao dương?+ Quy tắc này giữ tính phân phối và quy luật của dãy tích. Ví dụ 0=(−3)×0=(−3)[2+(−2)]=(−6)+(−3)(−2), nên (−3)(−2)=6.
4 5×(−4) bằng bao nhiêu?+ −20.
5 (−5)×4 bằng bao nhiêu?+ −20.
6 (−5)×(−4) bằng bao nhiêu?+ 20.
7 Số nào nhân 0 cũng bằng gì?+ Bằng 0.
8 Số nào nhân 1 cũng bằng gì?+ Bằng chính số đó.
9 Số nào nhân −1 bằng gì?+ Bằng số đối của số đó.
10 Phép nhân có giao hoán không?+ Có: ab=ba.
11 Phép nhân có kết hợp không?+ Có: (ab)c=a(bc).
12 Phép nhân phân phối với phép cộng thế nào?+ a(b+c)=ab+ac.
13 Phép nhân phân phối với phép trừ thế nào?+ a(b−c)=ab−ac.
14 Tích nhiều số có số thừa số âm chẵn?+ Nếu không có thừa số 0, tích dương.
15 Tích nhiều số có số thừa số âm lẻ?+ Nếu không có thừa số 0, tích âm.
16 Có thừa số 0 thì còn cần đếm dấu âm không?+ Không. Toàn bộ tích bằng 0.
17 (−3)² bằng bao nhiêu?+ 9, vì cơ số −3 được nhân với chính nó.
18 −3² có giống (−3)² không?+ Không. Theo thứ tự phép tính, −3²=−(3²)=−9; còn (−3)²=9.
19 (−2)³ bằng bao nhiêu?+ −8; ba thừa số âm là số lẻ.
20 Bình phương số nguyên có âm không?+ Không. a²≥0 với mọi số nguyên a.
21 Nhân khác cộng ở quy tắc dấu thế nào?+ Phép nhân chỉ cần xét cùng dấu/khác dấu; phép cộng khác dấu còn phải so hai phần số.
22 Tại sao không dùng 'âm nhân âm ra dương' cho phép cộng?+ Vì đó chỉ là quy tắc phép nhân. (−3)+(−4)=−7, không phải số dương.
23 Tính nhiều thừa số nên làm gì trước?+ Kiểm tra số 0, đếm thừa số âm, rồi nhân phần số theo cách hợp lí.
24 Khi nào đặt thừa số chung?+ Khi các số hạng là những tích có chung một thừa số.
25 Tìm x trong ax=b thế nào?+ Nếu a khác 0 và phép chia hết, x=b:a.
26 0x=0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?+ Mọi số nguyên x đều thỏa.
27 0x=5 có nghiệm không?+ Không, vì 0 nhân số nào cũng bằng 0.
28 Làm sao kiểm tra tích?+ Kiểm tra dấu trước, ước lượng phần số, rồi có thể chia tích cho một thừa số khác 0.
29 Bài này đã học phép chia số nguyên chưa?+ Chỉ dùng phép chia quen thuộc trong bài tìm thừa số khi chia hết; phép chia hết, ước và bội số nguyên học ở Bài 17.
30 Điều quan trọng nhất khi nhân số nguyên?+ Xác định dấu của tích trước, sau đó mới nhân phần số.
20 SAI LẦM THƯỜNG GẶP
Sai một dấu có thể sai cả lời giải Lỗi Vì sao sai? Cách tránh
1 (−3)(−4)=−12Hai thừa số cùng dấu cho tích dương.
Tách bước dấu và phần số: +12.
2 (−3)4=12Hai thừa số khác dấu cho tích âm.
Kết quả −12.
3 3+(−4)=−12Dùng quy tắc nhân cho phép cộng.
Nhận diện đúng phép toán trước.
4 (−3)(−4)=7Đã dùng quy tắc cộng phần số.
Phép nhân: 3×4=12.
5 a×0=aNhầm phần tử trung hòa phép cộng.
a×0=0.
6 a×1=1Nhầm tác dụng của số 1.
a×1=a.
7 a×(−1)=aQuên đổi sang số đối.
a×(−1)=−a.
8 Tích có hai số âm luôn âmHai dấu âm tạo tích dương.
Đếm chẵn/lẻ số thừa số âm.
9 Có thừa số 0 vẫn đếm dấuDấu không còn ý nghĩa vì tích bằng 0.
Kiểm tra số 0 trước.
10 Ba thừa số âm cho tích dươngBa là số lẻ.
Tích âm.
11 Bốn thừa số âm cho tích âmBốn là số chẵn.
Tích dương.
12 (−2)²=−4Ngoặc cho biết cơ số âm được nhân hai lần.
Kết quả 4.
13 −2²=4Không thực hiện lũy thừa trước dấu âm.
−2²=−(2²)=−4.
14 a(b+c)=ab+cChưa nhân a với mọi số hạng.
Viết ab+ac.
15 a(b−c)=ab−cQuên nhân số hạng c.
Viết ab−ac.
16 Đặt thừa số chung sai dấuKhông kiểm tra khai triển ngược.
Khai triển lại để đối chiếu.
17 Tìm x trong ax=b bằng a:bĐảo sai phép chia.
x=b:a.
18 Chia cho 0 khi tìm xPhép chia cho 0 không xác định.
Xét riêng trường hợp hệ số 0.
19 Nhân phần số trước, quên dấuKết quả đúng độ lớn nhưng sai dấu.
Viết dấu dự kiến trước.
20 Không đặt ngoặc quanh số âmBiểu thức khó đọc và dễ nhầm với phép trừ.
Viết (−a)×b rõ ràng.
10 mẹo học nhanh, đúng bản chất Kiểm tra thừa số 0 trước. Xác định cùng dấu hay khác dấu. Viết dấu kết quả trước. Sau đó mới nhân phần số. Cùng dấu cho tích dương. Khác dấu cho tích âm. Nhiều số âm: đếm chẵn hoặc lẻ. Ngoặc quyết định cơ số âm trong lũy thừa. Dùng phân phối để đặt thừa số chung. Chia ngược để kiểm tra khi thừa số khác 0. MINDMAP & FLASHCARD
Một bản đồ quy tắc, 20 thẻ tự kiểm BƯỚC 1 Nhìn dấu
BƯỚC 2 Chọn quy tắc
BƯỚC 3 Tính phần số
BƯỚC 4 Kiểm tra ngược
CÂU HỎI • THẺ 1/20 Cùng dấu nhân nhau? Chạm để lật thẻ ↻ ← Thẻ trước Thẻ sau →
100 BÀI TẬP • 85% BÀI MỚI + 15% ÔN NỐI
Năm mức độ, mỗi câu đều có cách sửa lỗi 15/100 câu Ôn đúng phần kiến thức làm nền
Bài trước Số nguyên • trục số Đọc đúng số và xác định dấu.
Bài hiện tại Quy tắc • tính toán Giải thích trước khi cho kết quả.
Kiểm tra Làm ngược • ước lượng Phát hiện sai dấu.
Mức 1 Nhận biết Mức 2 Thông hiểu Mức 3 Thực hiện Mức 4 Vận dụng Mức 5 Thực tế
20 câu mỗi mức Mỗi câu có gợi ý, lời giải, giải thích và lỗi thường gặp.
Câu 1 ÔN NỐI Tính -6 + (-6).+ Câu 2 ÔN NỐI Tính 1 + (5).+ Câu 3 ÔN NỐI Tính 8 + (-1).+ Câu 4 Tính -4 × (-7). + Câu 5 Tính 3 × (4). + Câu 6 Tính -9 × (-2). + Câu 7 Tính -2 × (-8). + Câu 8 Tính 5 × (3). + Câu 9 Tính -7 × (-3). + Câu 10 Tính -4 × (8). + Câu 11 Tính 7 × (2). + Câu 12 Tính -5 × (-4). + Câu 13 Tính 2 × (7). + Câu 14 Tính 9 × (1). + Câu 15 Tính -3 × (-5). + Câu 16 Tính 4 × (6). + Câu 17 Tính -8 × (5). + Câu 18 Tính -1 × (-6). + Câu 19 Tính 6 × (5). + Câu 20 Tính -6 × (-1). + 50 CÂU TRẮC NGHIỆM
Chọn đáp án rồi đọc lời giải thích 0/50 Câu đã chọn
Chưa nộp bài 1 Kết quả của -6 × (-6) là?A 36B -36C 30D 38
2 Kết quả của -1 × (3) là?A -3B 3C -4D 0
3 Kết quả của 4 × (-3) là?A -12B 12C -8D -15
4 Kết quả của -8 × (6) là?A -48B 48C -56D -42
5 Kết quả của -3 × (4) là?A -12B 12C -15D -8
6 Kết quả của 2 × (-6) là?A -12B 12C -10D -18
7 Kết quả của 7 × (3) là?A 21B -21C 28D 24
8 Kết quả của -5 × (-3) là?A 15B -15C 10D 12
9 Kết quả của -3 × (6) là?A -18B 18C -21D -12
10 Kết quả của 5 × (4) là?A 20B -20C 25D 24
11 Kết quả của -7 × (-6) là?A 42B -42C 35D 36
12 Kết quả của -2 × (3) là?A -6B 6C -8D -3
13 Kết quả của 3 × (-3) là?A -9B 9C -6D -12
14 Kết quả của 8 × (6) là?A 48B -48C 56D 54
15 Kết quả của -4 × (4) là?A -16B 16C -20D -12
16 Kết quả của 1 × (-6) là?A -6B 6C -5D -12
17 Kết quả của 6 × (3) là?A 18B -18C 24D 21
18 Kết quả của -6 × (-3) là?A 18B -18C 12D 15
19 Kết quả của -1 × (6) là?A -6B 6C -7D 0
20 Kết quả của 4 × (4) là?A 16B -16C 20D 18
21 Kết quả của -8 × (-6) là?A 48B -48C 40D 42
22 Kết quả của -3 × (3) là?A -9B 9C -12D -6
23 Kết quả của 2 × (-3) là?A -6B 6C -4D -9
24 Kết quả của 7 × (6) là?A 42B -42C 49D 48
25 Kết quả của -5 × (4) là?A -20B 20C -25D -16
26 Kết quả của -3 × (-6) là?A 18B -18C 15D 12
27 Kết quả của 5 × (3) là?A 15B -15C 20D 18
28 Kết quả của -7 × (-3) là?A 21B -21C 14D 18
29 Kết quả của -2 × (6) là?A -12B 12C -14D -6
30 Kết quả của 3 × (4) là?A 12B -12C 15D 16
31 Kết quả của 8 × (-6) là?A -48B 48C -40D -54
32 Kết quả của -4 × (3) là?A -12B 12C -16D -9
33 Kết quả của 1 × (-3) là?A -3B 3C -2D -6
34 Kết quả của 6 × (6) là?A 36B -36C 42D 38
35 Kết quả của -6 × (4) là?A -24B 24C -30D -20
36 Kết quả của -1 × (-6) là?A 6B -6C 5D 0
37 Kết quả của 4 × (3) là?A 12B -12C 16D 15
38 Kết quả của -8 × (-3) là?A 24B -24C 16D 21
39 Kết quả của -3 × (6) là?A -18B 18C -21D -12
40 Kết quả của 2 × (4) là?A 8B -8C 10D 12
41 Số x thỏa 7x=-42 là?A -6B 6C 1D -12
42 Số x thỏa -5x=-15 là?A 3B -3C -2D 6
43 Số x thỏa -3x=9 là?A -3B 3C -6D -1
44 Số x thỏa 5x=30 là?A 6B -6C 11D 12
45 Số x thỏa -7x=-28 là?A 4B -4C -3D 8
46 Số x thỏa -2x=12 là?A -6B 6C -8D -12
47 Số x thỏa 3x=9 là?A 3B -3C 6D 5
48 Số x thỏa 8x=-24 là?A -3B 3C 5D -6
49 Số x thỏa -4x=-24 là?A 6B -6C 2D 12
50 Số x thỏa 1x=4 là?A 4B -4C 5D 8
Nộp bài • Đã chọn 0/50 20 CÂU TỰ LUẬN
Trình bày đủ bước, không chỉ ghi đáp số Câu 1 Tính 7×(−8).+ Lời giải: −56.
Câu 2 Tính (−7)×8.+ Lời giải: −56.
Câu 3 Tính (−7)×(−8).+ Lời giải: 56.
Câu 4 Tính (−125)×0.+ Lời giải: 0.
Câu 5 Tính (−2)(−3)(−4).+ Lời giải: Hai số âm đầu cho 6; 6(−4)=−24.
Câu 6 Tính (−2)5(−4).+ Lời giải: Có hai số âm nên tích dương: 40.
Câu 7 Xác định dấu tích của 11 số âm.+ Lời giải: Âm vì 11 là số lẻ.
Câu 8 Xác định dấu tích của 20 số âm.+ Lời giải: Dương vì 20 là số chẵn.
Câu 9 Tính (−5)².+ Lời giải: 25.
Câu 10 Tính (−2)³.+ Lời giải: −8.
Câu 11 Phân biệt (−4)² và −4².+ Lời giải: (−4)²=16; −4²=−16.
Câu 12 Tính hợp lí (−25)×17×4.+ Lời giải: Ghép (−25)×4=−100; kết quả −1700.
Câu 13 Tính (−8)×13+(−8)×7.+ Lời giải: (−8)(13+7)=−160.
Câu 14 Tính 15×(−12)−15×(−2).+ Lời giải: 15[(−12)−(−2)]=15(−10)=−150.
Câu 15 Tìm x: (−7)x=49.+ Lời giải: x=−7.
Câu 16 Tìm x: 9x=−72.+ Lời giải: x=−8.
Câu 17 Mỗi lượt mất 6 điểm, 8 lượt mất bao nhiêu?+ Lời giải: (−6)×8=−48 điểm.
Câu 18 Một thợ lặn hạ 3 m mỗi phút trong 7 phút. Độ thay đổi?+ Lời giải: (−3)×7=−21 m.
Câu 19 Chứng minh a(−b)=−ab.+ Lời giải: Vì ab+a(−b)=a[b+(−b)]=a×0=0, hai tích đối nhau.
Câu 20 Tự tạo bài toán có phép nhân hai số âm.+ Lời giải: Câu mở; phải giải thích ý nghĩa hai dấu âm và vì sao kết quả dương.
5 ĐỀ LUYỆN TẬP
Theo bài, liên kết, phân hóa và định hướng Hà Nội Các đề “tham khảo định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn , không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.
ĐỀ 15 phút • 10 điểm Đề 15 phút • Quy tắc dấu
Tích hai số và tích có số 0.
Xem đầy đủ câu hỏi + Tính 6(−7). Tính (−6)(−7). Tính 0(−125). Xác định dấu tích ba số âm. Tính (−3)². Xem đáp án và hướng giải + −42. 42. 0. Âm. 9. In / Lưu đề PDF ĐỀ 45 phút • 10 điểm Đề 45 phút • Bài 16
Nhiều thừa số, phân phối và tìm x.
Xem đầy đủ câu hỏi + Nêu quy tắc nhân hai số khác dấu. Tính (−4)(−5)(−6). Tính hợp lí (−25)×13×4. Tính (−7)18+(−7)2. Tìm x: (−8)x=56. Xem đáp án và hướng giải + Nhân phần số, đặt dấu âm. −120. −1300. −140. x=−7. In / Lưu đề PDF ĐỀ 45 phút • 10 điểm Đề liên kết • Bài 14–16
15% cộng–trừ và dấu ngoặc, 85% phép nhân.
Xem đầy đủ câu hỏi + Tính −8−(−3). Bỏ ngoặc 9−(−2+5). Tính (−9)(−4). Tính 12(−5)−12(−3). Tìm x: 6x=−42. Xem đáp án và hướng giải + −5. 9+2−5=6. 36. −24. x=−7. In / Lưu đề PDF ĐỀ 45 phút • 10 điểm Đề tham khảo định hướng Hà Nội • Nội bộ
Đề tự biên soạn, không phải đề chính thức.
Xem đầy đủ câu hỏi + Chọn dấu của tích 7 số âm. Tính (−12)×15. So sánh (−5)² và −5². Đặt thừa số chung: (−8)17+(−8)3. Bài toán điểm phạt lặp lại. Xem đáp án và hướng giải + Âm. −180. 25>−25. −160. Lập phép nhân số âm với số lượt dương. In / Lưu đề PDF ĐỀ 60 phút • 10 điểm Đề phân hóa • Lập luận
Quy luật dấu, phân phối và trường hợp đặc biệt.
Xem đầy đủ câu hỏi + Chứng minh tích số chẵn thừa số âm là dương. Tính nhanh (−125)×32×(−8). Tìm x: (x−2)(x+2)=0 với x nguyên bằng suy luận tích bằng 0. Xét 0x=0 và 0x=7. Giải thích vì sao (−a)(−b)=ab. Xem đáp án và hướng giải + Ghép từng cặp âm thành tích dương. 32000. x=2 hoặc x=−2. Phương trình đầu mọi x; phương trình sau vô nghiệm. Dùng tính phân phối hoặc số đối của tích. In / Lưu đề PDF PHỤ HUYNH & GIÁO VIÊN
Dạy học sinh giải thích, không ép nhớ khẩu quyết GÓC PHỤ HUYNH Con hay nhầm gì?+ Thường đem quy tắc dấu phép nhân áp sang phép cộng.
Cách hỏi dễ hiểu?+ Hỏi riêng hai bước: tích mang dấu gì, phần số bằng bao nhiêu.
Có cần giải thích âm nhân âm?+ Có thể dùng tính phân phối và quy luật, không chỉ bắt thuộc.
Bao giờ đạt?+ Ít nhất 40/50 trắc nghiệm và tính đúng tích nhiều thừa số.
Luyện ngắn thế nào?+ Năm câu dấu, năm câu tính, hai câu phân phối và một bài thực tế.
GÓC GIÁO VIÊN Khởi động Dùng một mức điểm phạt lặp lại nhiều lượt.
Trọng tâm Tách hoàn toàn bước xác định dấu và bước nhân phần số.
Giải thích Dùng tính phân phối để làm rõ âm nhân âm dương.
Phân hóa Học sinh yếu tích hai số; học sinh khá tích nhiều số và đặt thừa số chung.
Đánh giá Có câu chỉ hỏi dấu để kiểm tra bản chất.
Giới hạn Chưa mở rộng sang phép chia hết, ước và bội số nguyên.
TỔNG BIÊN TẬP KIỂM ĐỊNH
Cổng chất lượng Bài 16 01 Đúng lộ trình Bài 16 nối đúng bài trước và không mở lấn bài sau.
02 Đúng phạm vi Nội dung chỉ dùng các quy tắc thuộc bài học hiện tại.
03 Ôn nối 15% 15 câu ôn kiến thức làm nền và 85 câu luyện bài mới.
04 Đối chiếu số học Đáp án bài sinh tự động được tính lại bằng phép toán số nguyên.
05 Đủ học liệu 12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 100 bài tập, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận.
06 Nhãn nguồn rõ Đề định hướng Hà Nội ghi rõ là đề tham khảo nội bộ.
TÀI LIỆU & CÔNG CỤ
Học, luyện và lưu theo nhu cầu PDF Bài học đầy đủ Mở hộp thoại in để lưu PDF
WS Worksheet 100 câu theo 5 mức
MAP Mindmap Bốn bước giải bài
FC Flashcard 20 thẻ tương tác
ĐỀ Bộ đề luyện 15–60 phút
← NỘI DUNG TRƯỚC Luyện tập chung 1
HOÀN THÀNH BÀI 16 Xác định dấu trước, nhân phần số sau
BÀI SAU Bài 17 • Phép chia hết, ước và bội của số nguyên
→