ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 6
Chương 3: Số nguyênBài 16 • Đã kiểm định

TOÁN 6HỌC CHẮC TỪ GỐC

Trang chủToán 6Chương 3Bài 16
BÀI 16 • CHƯƠNG 3

Phép nhân số nguyên

Phép nhân số nguyên không khó nếu em tách hai việc: xác định dấu của tích và nhân phần số. Từ đó, tích nhiều thừa số và tính phân phối đều trở nên rõ ràng.

Dấu nói hướng của kết quả; phần số nói độ lớn của kết quả.

THỜI GIAN2–3 tiết • 90–110 phút

ĐỘ KHÓNền tảng → vận dụng

CẦN BIẾTCộng • Trừ • Quy tắc dấu ngoặc

HỌC TIẾPBài 17 • Phép chia hết, ước và bội của số nguyên

Bắt đầu học
QUY TẮC TRỌNG TÂM(−a)×(−b)=a×b
1

Cùng dấu → tích dương; khác dấu → tích âm.

2

Có thừa số 0 → toàn bộ tích bằng 0.

3

Tích nhiều số: đếm số thừa số âm chẵn hay lẻ.

HS

Học sinhHiểu dấu trước khi tính

PH

Phụ huynhCó cách kiểm tra nhanh

GV

Giáo viênDùng trực tiếp trên lớp

AI

Gia sư30 tình huống hỏi đáp

Một thay đổi lặp lại nhiều lần được viết bằng phép nhân

Cộng cùng một số nguyên nhiều lần dẫn tới phép nhân. Nhưng khi cả hai thừa số đều âm, ta cần quy tắc dấu nhất quán với tính phân phối của toán học.

?

Vì sao phải học?

Để tính đúng các thay đổi theo hai chiều và giải thích được dấu của kết quả.

Dùng ở đâu?

Tiền thu–chi, nhiệt độ, độ cao, điểm số, chuyển động và dữ liệu.

!

Nếu học vẹt?

Em rất dễ đổi nhầm dấu khi bài toán dài hơn một bước.

Biết quy tắc, giải thích được và kiểm tra lại

01

Nhận biết

Xác định đúng dấu của tích hai hoặc nhiều số nguyên.

02

Thực hiện

Nhân số nguyên, tính lũy thừa có cơ số âm đúng ngoặc.

03

Tính hợp lí

Dùng giao hoán, kết hợp và phân phối để rút gọn.

04

Vận dụng

Tìm thừa số chưa biết và giải thay đổi lặp lại.

Ba mảnh ghép cần chắc trước khi vào bài mới

a+a+…

Cộng lặp lại

Phép nhân rút gọn một tổng nhiều số hạng bằng nhau.

±

Dấu số nguyên

Dấu và phần số được xử lí thành hai bước.

a(b+c)

Tính phân phối

Nối phép nhân với phép cộng và trừ.

Năm ý phải hiểu bằng bản chất

01
NHÂN KHÁC DẤU

Hai hướng khác nhau cho tích âm

Quy tắc

Nhân hai phần số rồi đặt dấu âm trước kết quả.

Giải thích cực dễ: Một thay đổi âm lặp lại số lần dương tạo tổng thay đổi âm.

VÍ DỤ

(−6)×5=−30.

Sai hay gặp: Áp dụng quy tắc cộng khác dấu rồi lấy hiệu.

Mẹo nhớ: Khác dấu → âm.

02
NHÂN CÙNG DẤU

Hai số âm nhân nhau cho tích dương

Quy tắc

Hai số nguyên cùng dấu nhân nhau cho tích dương.

Giải thích cực dễ: Quy tắc này bảo đảm phép nhân vẫn phân phối đúng với phép cộng.

VÍ DỤ

(−6)(−5)=30.

Sai hay gặp: Cho rằng có số âm thì tích phải âm.

Mẹo nhớ: Cùng dấu → dương.

03
SỐ 0 & SỐ 1

Kiểm tra thừa số đặc biệt trước

Quy tắc

a×0=0; a×1=a; a×(−1)=−a.

Giải thích cực dễ: Số 0 khóa cả tích; số 1 giữ nguyên; −1 đổi sang số đối.

VÍ DỤ

−27×0=0; −27×(−1)=27.

Sai hay gặp: Đếm dấu âm dù tích đã có thừa số 0.

Mẹo nhớ: 0 khóa • 1 giữ • −1 đổi.

04
TÍCH NHIỀU SỐ

Đếm chẵn – lẻ số thừa số âm

Quy tắc

Không có thừa số 0: số thừa số âm chẵn cho tích dương, lẻ cho tích âm.

Giải thích cực dễ: Ghép từng cặp số âm; mỗi cặp tạo một tích dương.

VÍ DỤ

(−2)(−3)(−4)=−24.

Sai hay gặp: Chỉ nhìn hai thừa số đầu.

Mẹo nhớ: Âm chẵn → dương; âm lẻ → âm.

05
TÍNH PHÂN PHỐI

Nhân một số với từng số hạng

Quy tắc

a(b+c)=ab+ac và a(b−c)=ab−ac.

Giải thích cực dễ: Thừa số ngoài ngoặc phải tới đủ mọi số hạng bên trong.

VÍ DỤ

−7×18−7×2=−7×20=−140.

Sai hay gặp: Chỉ nhân số hạng đầu.

Mẹo nhớ: Một thừa số ngoài → nhân đủ bên trong.

RANH GIỚI PHẠM VI

Học chắc Bài 16, không nhảy cóc

Bài 16 học phép nhân, dấu của tích và tính phân phối. Phép chia hết, ước và bội trong tập số nguyên được dành cho Bài 17.

Thay hai thừa số để nhìn dấu và phần số

TÍCH VÀ DẤU CỦA TÍCH(-6) × 5 = -30Hai thừa số khác dấu → tích âm

Phần số được tính bằng |-6| × |5| = 6 × 5 = 30.

Từ một phép tính đến bài toán có lời văn

Khác dấuDễ

Số dương nhân số âm

Tính 6×(−4).

Phân tích đề: Hai thừa số khác dấu nên tích âm.

  1. Nhân phần số: 6×4=24.
  2. Đặt dấu âm trước 24.

Kết quả: 6×(−4)=−24.

Cách kiểm tra khác: Cộng −4 sáu lần: −4−4−4−4−4−4=−24.

Phép tính chỉ có nghĩa khi em giải thích được kết quả

01

Điểm phạt

Một mức phạt âm lặp lại nhiều lượt được tính bằng phép nhân.

02

Chuyển động

Độ dịch chuyển mỗi đơn vị thời gian nhân với số khoảng thời gian.

03

Nhiệt độ

Mức giảm đều mỗi giờ tạo tổng thay đổi âm.

04

Tài chính

Khoản lỗ trung bình nhân với số kỳ.

05

Kho hàng

Mức thiếu mỗi kiện nhân với số kiện.

06

Độ sâu

Hạ đều mỗi phút trong nhiều phút.

07

Lập trình

Biến đổi dấu và nhân hệ số trong công thức.

08

Khoa học

Tốc độ thay đổi có dấu nhân thời gian.

Không trả lời tắt: luôn giải thích dấu trước, phép tính sau

Trợ lý Ước Mơ LớnPhạm vi chính xác: Bài 16

Nhân hai phần số; kết quả mang dấu dương.

Đọc đầy đủ 30 câu hỏi thường gặp

1Nhân hai số nguyên cùng dấu thế nào?

Nhân hai phần số; kết quả mang dấu dương.

2Nhân hai số nguyên khác dấu thế nào?

Nhân hai phần số; kết quả mang dấu âm.

3Số âm nhân số âm vì sao dương?

Quy tắc này giữ tính phân phối và quy luật của dãy tích. Ví dụ 0=(−3)×0=(−3)[2+(−2)]=(−6)+(−3)(−2), nên (−3)(−2)=6.

45×(−4) bằng bao nhiêu?

−20.

5(−5)×4 bằng bao nhiêu?

−20.

6(−5)×(−4) bằng bao nhiêu?

20.

7Số nào nhân 0 cũng bằng gì?

Bằng 0.

8Số nào nhân 1 cũng bằng gì?

Bằng chính số đó.

9Số nào nhân −1 bằng gì?

Bằng số đối của số đó.

10Phép nhân có giao hoán không?

Có: ab=ba.

11Phép nhân có kết hợp không?

Có: (ab)c=a(bc).

12Phép nhân phân phối với phép cộng thế nào?

a(b+c)=ab+ac.

13Phép nhân phân phối với phép trừ thế nào?

a(b−c)=ab−ac.

14Tích nhiều số có số thừa số âm chẵn?

Nếu không có thừa số 0, tích dương.

15Tích nhiều số có số thừa số âm lẻ?

Nếu không có thừa số 0, tích âm.

16Có thừa số 0 thì còn cần đếm dấu âm không?

Không. Toàn bộ tích bằng 0.

17(−3)² bằng bao nhiêu?

9, vì cơ số −3 được nhân với chính nó.

18−3² có giống (−3)² không?

Không. Theo thứ tự phép tính, −3²=−(3²)=−9; còn (−3)²=9.

19(−2)³ bằng bao nhiêu?

−8; ba thừa số âm là số lẻ.

20Bình phương số nguyên có âm không?

Không. a²≥0 với mọi số nguyên a.

21Nhân khác cộng ở quy tắc dấu thế nào?

Phép nhân chỉ cần xét cùng dấu/khác dấu; phép cộng khác dấu còn phải so hai phần số.

22Tại sao không dùng 'âm nhân âm ra dương' cho phép cộng?

Vì đó chỉ là quy tắc phép nhân. (−3)+(−4)=−7, không phải số dương.

23Tính nhiều thừa số nên làm gì trước?

Kiểm tra số 0, đếm thừa số âm, rồi nhân phần số theo cách hợp lí.

24Khi nào đặt thừa số chung?

Khi các số hạng là những tích có chung một thừa số.

25Tìm x trong ax=b thế nào?

Nếu a khác 0 và phép chia hết, x=b:a.

260x=0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Mọi số nguyên x đều thỏa.

270x=5 có nghiệm không?

Không, vì 0 nhân số nào cũng bằng 0.

28Làm sao kiểm tra tích?

Kiểm tra dấu trước, ước lượng phần số, rồi có thể chia tích cho một thừa số khác 0.

29Bài này đã học phép chia số nguyên chưa?

Chỉ dùng phép chia quen thuộc trong bài tìm thừa số khi chia hết; phép chia hết, ước và bội số nguyên học ở Bài 17.

30Điều quan trọng nhất khi nhân số nguyên?

Xác định dấu của tích trước, sau đó mới nhân phần số.

Sai một dấu có thể sai cả lời giải

LỗiVì sao sai?Cách tránh
1(−3)(−4)=−12

Hai thừa số cùng dấu cho tích dương.

Tách bước dấu và phần số: +12.

2(−3)4=12

Hai thừa số khác dấu cho tích âm.

Kết quả −12.

33+(−4)=−12

Dùng quy tắc nhân cho phép cộng.

Nhận diện đúng phép toán trước.

4(−3)(−4)=7

Đã dùng quy tắc cộng phần số.

Phép nhân: 3×4=12.

5a×0=a

Nhầm phần tử trung hòa phép cộng.

a×0=0.

6a×1=1

Nhầm tác dụng của số 1.

a×1=a.

7a×(−1)=a

Quên đổi sang số đối.

a×(−1)=−a.

8Tích có hai số âm luôn âm

Hai dấu âm tạo tích dương.

Đếm chẵn/lẻ số thừa số âm.

9Có thừa số 0 vẫn đếm dấu

Dấu không còn ý nghĩa vì tích bằng 0.

Kiểm tra số 0 trước.

10Ba thừa số âm cho tích dương

Ba là số lẻ.

Tích âm.

11Bốn thừa số âm cho tích âm

Bốn là số chẵn.

Tích dương.

12(−2)²=−4

Ngoặc cho biết cơ số âm được nhân hai lần.

Kết quả 4.

13−2²=4

Không thực hiện lũy thừa trước dấu âm.

−2²=−(2²)=−4.

14a(b+c)=ab+c

Chưa nhân a với mọi số hạng.

Viết ab+ac.

15a(b−c)=ab−c

Quên nhân số hạng c.

Viết ab−ac.

16Đặt thừa số chung sai dấu

Không kiểm tra khai triển ngược.

Khai triển lại để đối chiếu.

17Tìm x trong ax=b bằng a:b

Đảo sai phép chia.

x=b:a.

18Chia cho 0 khi tìm x

Phép chia cho 0 không xác định.

Xét riêng trường hợp hệ số 0.

19Nhân phần số trước, quên dấu

Kết quả đúng độ lớn nhưng sai dấu.

Viết dấu dự kiến trước.

20Không đặt ngoặc quanh số âm

Biểu thức khó đọc và dễ nhầm với phép trừ.

Viết (−a)×b rõ ràng.

10 mẹo học nhanh, đúng bản chất

  1. Kiểm tra thừa số 0 trước.
  2. Xác định cùng dấu hay khác dấu.
  3. Viết dấu kết quả trước.
  4. Sau đó mới nhân phần số.
  5. Cùng dấu cho tích dương.
  6. Khác dấu cho tích âm.
  7. Nhiều số âm: đếm chẵn hoặc lẻ.
  8. Ngoặc quyết định cơ số âm trong lũy thừa.
  9. Dùng phân phối để đặt thừa số chung.
  10. Chia ngược để kiểm tra khi thừa số khác 0.

Một bản đồ quy tắc, 20 thẻ tự kiểm

BƯỚC 1Nhìn dấu
BƯỚC 2Chọn quy tắc
BƯỚC 3Tính phần số
BƯỚC 4Kiểm tra ngược

Năm mức độ, mỗi câu đều có cách sửa lỗi

15/100 câuÔn đúng phần kiến thức làm nền
Bài trướcSố nguyên • trục số

Đọc đúng số và xác định dấu.

Bài hiện tạiQuy tắc • tính toán

Giải thích trước khi cho kết quả.

Kiểm traLàm ngược • ước lượng

Phát hiện sai dấu.

20 câu mỗi mức

Mỗi câu có gợi ý, lời giải, giải thích và lỗi thường gặp.

Chọn đáp án rồi đọc lời giải thích

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Kết quả của -6 × (-6) là?

2Kết quả của -1 × (3) là?

3Kết quả của 4 × (-3) là?

4Kết quả của -8 × (6) là?

5Kết quả của -3 × (4) là?

6Kết quả của 2 × (-6) là?

7Kết quả của 7 × (3) là?

8Kết quả của -5 × (-3) là?

9Kết quả của -3 × (6) là?

10Kết quả của 5 × (4) là?

11Kết quả của -7 × (-6) là?

12Kết quả của -2 × (3) là?

13Kết quả của 3 × (-3) là?

14Kết quả của 8 × (6) là?

15Kết quả của -4 × (4) là?

16Kết quả của 1 × (-6) là?

17Kết quả của 6 × (3) là?

18Kết quả của -6 × (-3) là?

19Kết quả của -1 × (6) là?

20Kết quả của 4 × (4) là?

21Kết quả của -8 × (-6) là?

22Kết quả của -3 × (3) là?

23Kết quả của 2 × (-3) là?

24Kết quả của 7 × (6) là?

25Kết quả của -5 × (4) là?

26Kết quả của -3 × (-6) là?

27Kết quả của 5 × (3) là?

28Kết quả của -7 × (-3) là?

29Kết quả của -2 × (6) là?

30Kết quả của 3 × (4) là?

31Kết quả của 8 × (-6) là?

32Kết quả của -4 × (3) là?

33Kết quả của 1 × (-3) là?

34Kết quả của 6 × (6) là?

35Kết quả của -6 × (4) là?

36Kết quả của -1 × (-6) là?

37Kết quả của 4 × (3) là?

38Kết quả của -8 × (-3) là?

39Kết quả của -3 × (6) là?

40Kết quả của 2 × (4) là?

41Số x thỏa 7x=-42 là?

42Số x thỏa -5x=-15 là?

43Số x thỏa -3x=9 là?

44Số x thỏa 5x=30 là?

45Số x thỏa -7x=-28 là?

46Số x thỏa -2x=12 là?

47Số x thỏa 3x=9 là?

48Số x thỏa 8x=-24 là?

49Số x thỏa -4x=-24 là?

50Số x thỏa 1x=4 là?

Trình bày đủ bước, không chỉ ghi đáp số

Câu 1Tính 7×(−8).

Lời giải: −56.

Câu 2Tính (−7)×8.

Lời giải: −56.

Câu 3Tính (−7)×(−8).

Lời giải: 56.

Câu 4Tính (−125)×0.

Lời giải: 0.

Câu 5Tính (−2)(−3)(−4).

Lời giải: Hai số âm đầu cho 6; 6(−4)=−24.

Câu 6Tính (−2)5(−4).

Lời giải: Có hai số âm nên tích dương: 40.

Câu 7Xác định dấu tích của 11 số âm.

Lời giải: Âm vì 11 là số lẻ.

Câu 8Xác định dấu tích của 20 số âm.

Lời giải: Dương vì 20 là số chẵn.

Câu 9Tính (−5)².

Lời giải: 25.

Câu 10Tính (−2)³.

Lời giải: −8.

Câu 11Phân biệt (−4)² và −4².

Lời giải: (−4)²=16; −4²=−16.

Câu 12Tính hợp lí (−25)×17×4.

Lời giải: Ghép (−25)×4=−100; kết quả −1700.

Câu 13Tính (−8)×13+(−8)×7.

Lời giải: (−8)(13+7)=−160.

Câu 14Tính 15×(−12)−15×(−2).

Lời giải: 15[(−12)−(−2)]=15(−10)=−150.

Câu 15Tìm x: (−7)x=49.

Lời giải: x=−7.

Câu 16Tìm x: 9x=−72.

Lời giải: x=−8.

Câu 17Mỗi lượt mất 6 điểm, 8 lượt mất bao nhiêu?

Lời giải: (−6)×8=−48 điểm.

Câu 18Một thợ lặn hạ 3 m mỗi phút trong 7 phút. Độ thay đổi?

Lời giải: (−3)×7=−21 m.

Câu 19Chứng minh a(−b)=−ab.

Lời giải: Vì ab+a(−b)=a[b+(−b)]=a×0=0, hai tích đối nhau.

Câu 20Tự tạo bài toán có phép nhân hai số âm.

Lời giải: Câu mở; phải giải thích ý nghĩa hai dấu âm và vì sao kết quả dương.

Theo bài, liên kết, phân hóa và định hướng Hà Nội

Các đề “tham khảo định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phút • 10 điểmĐề 15 phút • Quy tắc dấu

Tích hai số và tích có số 0.

Xem đầy đủ câu hỏi
  1. Tính 6(−7).
  2. Tính (−6)(−7).
  3. Tính 0(−125).
  4. Xác định dấu tích ba số âm.
  5. Tính (−3)².
Xem đáp án và hướng giải
  1. −42.
  2. 42.
  3. 0.
  4. Âm.
  5. 9.
ĐỀ

45 phút • 10 điểmĐề 45 phút • Bài 16

Nhiều thừa số, phân phối và tìm x.

Xem đầy đủ câu hỏi
  1. Nêu quy tắc nhân hai số khác dấu.
  2. Tính (−4)(−5)(−6).
  3. Tính hợp lí (−25)×13×4.
  4. Tính (−7)18+(−7)2.
  5. Tìm x: (−8)x=56.
Xem đáp án và hướng giải
  1. Nhân phần số, đặt dấu âm.
  2. −120.
  3. −1300.
  4. −140.
  5. x=−7.
ĐỀ

45 phút • 10 điểmĐề liên kết • Bài 14–16

15% cộng–trừ và dấu ngoặc, 85% phép nhân.

Xem đầy đủ câu hỏi
  1. Tính −8−(−3).
  2. Bỏ ngoặc 9−(−2+5).
  3. Tính (−9)(−4).
  4. Tính 12(−5)−12(−3).
  5. Tìm x: 6x=−42.
Xem đáp án và hướng giải
  1. −5.
  2. 9+2−5=6.
  3. 36.
  4. −24.
  5. x=−7.
ĐỀ

45 phút • 10 điểmĐề tham khảo định hướng Hà Nội • Nội bộ

Đề tự biên soạn, không phải đề chính thức.

Xem đầy đủ câu hỏi
  1. Chọn dấu của tích 7 số âm.
  2. Tính (−12)×15.
  3. So sánh (−5)² và −5².
  4. Đặt thừa số chung: (−8)17+(−8)3.
  5. Bài toán điểm phạt lặp lại.
Xem đáp án và hướng giải
  1. Âm.
  2. −180.
  3. 25>−25.
  4. −160.
  5. Lập phép nhân số âm với số lượt dương.
ĐỀ

60 phút • 10 điểmĐề phân hóa • Lập luận

Quy luật dấu, phân phối và trường hợp đặc biệt.

Xem đầy đủ câu hỏi
  1. Chứng minh tích số chẵn thừa số âm là dương.
  2. Tính nhanh (−125)×32×(−8).
  3. Tìm x: (x−2)(x+2)=0 với x nguyên bằng suy luận tích bằng 0.
  4. Xét 0x=0 và 0x=7.
  5. Giải thích vì sao (−a)(−b)=ab.
Xem đáp án và hướng giải
  1. Ghép từng cặp âm thành tích dương.
  2. 32000.
  3. x=2 hoặc x=−2.
  4. Phương trình đầu mọi x; phương trình sau vô nghiệm.
  5. Dùng tính phân phối hoặc số đối của tích.

Dạy học sinh giải thích, không ép nhớ khẩu quyết

GÓC PHỤ HUYNH
Con hay nhầm gì?

Thường đem quy tắc dấu phép nhân áp sang phép cộng.

Cách hỏi dễ hiểu?

Hỏi riêng hai bước: tích mang dấu gì, phần số bằng bao nhiêu.

Có cần giải thích âm nhân âm?

Có thể dùng tính phân phối và quy luật, không chỉ bắt thuộc.

Bao giờ đạt?

Ít nhất 40/50 trắc nghiệm và tính đúng tích nhiều thừa số.

Luyện ngắn thế nào?

Năm câu dấu, năm câu tính, hai câu phân phối và một bài thực tế.

GÓC GIÁO VIÊN

Khởi động

Dùng một mức điểm phạt lặp lại nhiều lượt.

Trọng tâm

Tách hoàn toàn bước xác định dấu và bước nhân phần số.

Giải thích

Dùng tính phân phối để làm rõ âm nhân âm dương.

Phân hóa

Học sinh yếu tích hai số; học sinh khá tích nhiều số và đặt thừa số chung.

Đánh giá

Có câu chỉ hỏi dấu để kiểm tra bản chất.

Giới hạn

Chưa mở rộng sang phép chia hết, ước và bội số nguyên.

Cổng chất lượng Bài 16

01

Đúng lộ trình

Bài 16 nối đúng bài trước và không mở lấn bài sau.

02

Đúng phạm vi

Nội dung chỉ dùng các quy tắc thuộc bài học hiện tại.

03

Ôn nối 15%

15 câu ôn kiến thức làm nền và 85 câu luyện bài mới.

04

Đối chiếu số học

Đáp án bài sinh tự động được tính lại bằng phép toán số nguyên.

05

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 100 bài tập, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận.

06

Nhãn nguồn rõ

Đề định hướng Hà Nội ghi rõ là đề tham khảo nội bộ.

Học, luyện và lưu theo nhu cầu

💬
BÌNH LUẬN & HỎI ĐÁP

Em đang vướng ở bước nào?

Bản thử nghiệm giao diện, chưa gửi dữ liệu lên máy chủ.

10 câu tự kiểm trước khi kết thúc

10 điều phải nhớ

  1. Kiểm tra thừa số 0 trước.
  2. Xác định cùng dấu hay khác dấu.
  3. Viết dấu kết quả trước.
  4. Sau đó mới nhân phần số.
  5. Cùng dấu cho tích dương.
  6. Khác dấu cho tích âm.
  7. Nhiều số âm: đếm chẵn hoặc lẻ.
  8. Ngoặc quyết định cơ số âm trong lũy thừa.
  9. Dùng phân phối để đặt thừa số chung.
  10. Chia ngược để kiểm tra khi thừa số khác 0.

10 lỗi cần tránh nhất

  1. (−3)(−4)=−12
  2. (−3)4=12
  3. 3+(−4)=−12
  4. (−3)(−4)=7
  5. a×0=a
  6. a×1=1
  7. a×(−1)=a
  8. Tích có hai số âm luôn âm
  9. Có thừa số 0 vẫn đếm dấu
  10. Ba thừa số âm cho tích dương
GỢI Ý HỌC TIẾP

Nội dung kế tiếp: Bài 17 • Phép chia hết, ước và bội của số nguyên.