ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 6
Chương 3: Số nguyênLUYỆN TẬP CHUNG 1 • Đã kiểm định

TOÁN 6HỌC CHẮC TỪ GỐC

Trang chủToán 6Chương 3LUYỆN TẬP CHUNG 1
LUYỆN TẬP • CHƯƠNG 3

Nối trục số, phép cộng – trừ và dấu ngoặc

Cổng luyện tập này giúp em nhận dạng đúng số nguyên, thực hiện cộng – trừ và xử lí dấu ngoặc như một mạch thống nhất. Chưa dùng phép nhân hay ước – bội.

Đọc đúng dấu trước khi tính là một nửa lời giải.

THỜI GIAN2–3 tiết • 90–120 phút

PHẠM VIBài 13–15

MỤC TIÊUHiểu • Làm • Tự sửa

HỌC TIẾPBài 16 • Phép nhân số nguyên

Bắt đầu chẩn đoán
BẢN ĐỒ KỸ NĂNG
01

Trục số & thứ tựĐọc vị trí, so sánh và sắp xếp.

02

Số đối & trị tuyệt đốiHiểu đối xứng và khoảng cách tới 0.

03

Cộng – trừ số nguyênChọn đúng quy tắc theo dấu.

04

Dấu ngoặcGiữ hoặc đổi dấu từng số hạng.

MỤC TIÊU VƯỢT TRẠM≥ 80% và giải thích được cách làm
HS

Học sinhBiết hổng ở đâu

PH

Phụ huynhTheo dõi theo kỹ năng

GV

Giáo viênDùng để củng cố

AI

Gia sư30 tình huống

Không học thêm quy tắc — học cách chọn đúng quy tắc

Cổng luyện tập này giúp em nhận dạng đúng số nguyên, thực hiện cộng – trừ và xử lí dấu ngoặc như một mạch thống nhất. Chưa dùng phép nhân hay ước – bội.

1

Nhận dạng

Gọi tên đúng dạng bài trước khi tính.

2

Thực hiện

Viết đủ bước có nguy cơ sai dấu.

3

Kiểm tra

Dùng cách ngược hoặc ước lượng để phát hiện lỗi.

4 cổng kỹ năng cần nối thành một mạch

01

Trục số & thứ tự

Đọc vị trí, so sánh và sắp xếp.

02

Số đối & trị tuyệt đối

Hiểu đối xứng và khoảng cách tới 0.

03

Cộng – trừ số nguyên

Chọn đúng quy tắc theo dấu.

04

Dấu ngoặc

Giữ hoặc đổi dấu từng số hạng.

Đánh dấu trung thực trước khi làm bài

KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ0/4

Hãy xem ví dụ mẫu theo thứ tự.

Mỗi dạng một đường suy luận có kiểm tra

Trục sốDễ

So sánh hai số âm

So sánh −8 và −3.

Phân tích: Số nằm bên trái trên trục số nhỏ hơn.

  1. −8 nằm bên trái −3.
  2. Vì vậy −8 nhỏ hơn −3.

Kết quả: −8<−3.

Kiểm tra khác: Trong hai số âm, số có phần số lớn hơn lại nhỏ hơn.

Nhận dạng đúng rồi mới bắt đầu tính

Trợ lý Ước Mơ LớnPhạm vi: Bài 13–15

Số nguyên âm, số 0 và số nguyên dương.

Đọc đầy đủ 30 câu hỏi

1Số nguyên gồm những số nào?

Số nguyên âm, số 0 và số nguyên dương.

2Số đối của a là gì?

Là −a; tổng a+(−a)=0.

3Số đối của 0 là gì?

Là 0.

4Giá trị tuyệt đối có âm không?

Không; đó là khoảng cách tới 0.

5So hai số âm thế nào?

Số có phần số lớn hơn thì nhỏ hơn.

6Số âm nào cũng nhỏ hơn 0?

Đúng.

7Số dương nào cũng lớn hơn 0?

Đúng.

8Cộng hai số cùng dấu?

Cộng phần số và giữ dấu chung.

9Cộng hai số khác dấu?

Lấy phần số lớn trừ phần số nhỏ, giữ dấu của số có phần số lớn.

10Trừ số nguyên b thế nào?

Cộng với số đối của b.

11a−(−b) bằng gì?

a+b.

12Dấu cộng trước ngoặc làm gì?

Giữ nguyên dấu các số hạng.

13Dấu trừ trước ngoặc làm gì?

Đổi dấu từng số hạng.

14Có được đổi vị trí khi cộng?

Có, phép cộng giao hoán.

15Có được đổi vị trí trong phép trừ?

Không nói chung.

16Khi nào nên ghép số đối?

Khi tổng có a và −a.

17−8+3 bằng gì?

−5.

18−8−3 bằng gì?

−11.

19−8−(−3) bằng gì?

−5.

20|−8| bằng gì?

8.

21Tìm x trong x+a=b?

x=b−a.

22Kiểm tra phép trừ thế nào?

Lấy hiệu cộng số trừ để thu số bị trừ.

23Tính biểu thức có ngoặc từ đâu?

Ngoặc trong trước hoặc bỏ ngoặc đúng quy tắc.

24Vì sao phải đặt ngoặc quanh số âm?

Để phân biệt dấu âm với phép trừ.

25Bài thực tế chọn dấu ra sao?

Tăng, thu, lên thường dương; giảm, chi, xuống thường âm, nhưng phải đọc ngữ cảnh.

26Có cần vẽ trục số mọi câu?

Không, nhưng nên dùng khi chưa chắc quy tắc.

27Kết quả −3+7 mang dấu gì?

Dương vì 7 có phần số lớn hơn.

28Kết quả −7+3 mang dấu gì?

Âm vì −7 có phần số lớn hơn.

29Điều gì kiểm tra trước khi nộp?

Dấu, ngoặc, phép toán và sự hợp lí của kết quả.

30Luyện tập 1 gồm bài nào?

Bài 13, 14 và 15; chưa dùng phép nhân hay ước – bội.

Sửa từ nguyên nhân, không chỉ sửa đáp số

LỗiVì sao sai?Cách tránh
1−8>−3

Trên trục số, −8 nằm trái −3.

Viết −8<−3.

2|−7|=−7

Khoảng cách không âm.

|−7|=7.

3Số đối của −5 là −5

Hai số đối phải có tổng 0.

Số đối là 5.

4−6+2=−8

Khác dấu phải lấy hiệu.

Kết quả −4.

5−6−2=−4

Trừ số dương đi sang trái.

Kết quả −8.

66−(−2)=4

Trừ số âm thành cộng.

Kết quả 8.

7−3+(−4)=1

Hai số cùng âm phải cộng phần số.

Kết quả −7.

8Đổi vị trí trong phép trừ

Phép trừ không giao hoán.

Đổi về phép cộng trước.

9Bỏ ngoặc dấu cộng nhưng đổi dấu

Dấu cộng giữ dấu.

Chép nguyên các số hạng.

10Bỏ ngoặc dấu trừ nhưng chỉ đổi số đầu

Dấu trừ tác động mọi số hạng.

Đổi dấu từng số.

11Quên ngoặc quanh số âm

Dễ lẫn dấu âm với phép trừ.

Viết (−a).

12Ghép số không đối nhau

Tổng chỉ bằng 0 khi hai số đối.

Kiểm tra a+(−a).

13Tính trái sang phải dù có ngoặc trong

Ngoặc được ưu tiên.

Xử lí ngoặc trước.

14Tìm x nhưng chuyển vế sai dấu

Chưa dùng phép toán ngược.

Viết một bước phép toán ngược.

15Nhiệt độ giảm ghi số dương

Sai hướng thay đổi.

Biểu diễn mức giảm bằng số âm.

16Nợ tiền ghi số dương mà không giải thích

Dấu phụ thuộc mốc và quy ước.

Nêu rõ quy ước trước.

17So hai số âm bằng phần số

Quan hệ bị đảo.

Dùng trục số.

18Cho rằng 0 là số dương

0 không dương, không âm.

Tách riêng số 0.

19Quên kiểm tra kết quả

Sai dấu không bị phát hiện.

Dùng phép toán ngược.

20Dùng quy tắc nhân trong Luyện tập 1

Phạm vi chỉ Bài 13–15.

Nhận dạng phép toán trước.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Đọc đúng dấu trước mỗi số.
  2. Dùng trục số khi so sánh.
  3. Giá trị tuyệt đối không âm.
  4. Đổi phép trừ thành cộng số đối.
  5. Cùng dấu: cộng phần số.
  6. Khác dấu: lấy hiệu phần số.
  7. Dấu cộng trước ngoặc giữ dấu.
  8. Dấu trừ trước ngoặc đổi mọi dấu.
  9. Ghép số đối để tính nhanh.
  10. Kiểm tra bằng phép toán ngược.

20 thẻ tự kiểm trước khi làm đề

Luyện đúng chỗ yếu, không chạy theo số lượng

Chọn đáp án và đọc giải thích sau khi nộp

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Điền dấu thích hợp vào -8 □ -4.

2-3−(5) bằng bao nhiêu?

32−(-3+2) bằng bao nhiêu?

4Điền dấu thích hợp vào 7 □ 6.

5-9−(-2) bằng bao nhiêu?

6-4−(7+2) bằng bao nhiêu?

7Điền dấu thích hợp vào 1 □ -1.

86−(8) bằng bao nhiêu?

9-10−(4+2) bằng bao nhiêu?

10Điền dấu thích hợp vào -5 □ -8.

11-3−(1) bằng bao nhiêu?

125−(-7+2) bằng bao nhiêu?

13Điền dấu thích hợp vào 10 □ 2.

14-6−(-6) bằng bao nhiêu?

15-1−(3+2) bằng bao nhiêu?

16Điền dấu thích hợp vào 4 □ -5.

179−(4) bằng bao nhiêu?

18-7−(-4+2) bằng bao nhiêu?

19Điền dấu thích hợp vào -2 □ 5.

203−(-3) bằng bao nhiêu?

218−(6+2) bằng bao nhiêu?

22Điền dấu thích hợp vào -8 □ -2.

23-3−(7) bằng bao nhiêu?

242−(-1+2) bằng bao nhiêu?

25Điền dấu thích hợp vào 7 □ 8.

26-9−(4) bằng bao nhiêu?

27-4−(-8+2) bằng bao nhiêu?

28Điền dấu thích hợp vào 1 □ 1.

296−(-7) bằng bao nhiêu?

30-10−(2+2) bằng bao nhiêu?

31Điền dấu thích hợp vào -5 □ -6.

32-3−(3) bằng bao nhiêu?

335−(-5+2) bằng bao nhiêu?

34Điền dấu thích hợp vào 10 □ 4.

35-6−(-4) bằng bao nhiêu?

36-1−(5+2) bằng bao nhiêu?

37Điền dấu thích hợp vào 4 □ -3.

389−(6) bằng bao nhiêu?

39-7−(-2+2) bằng bao nhiêu?

40Điền dấu thích hợp vào -2 □ 7.

413−(-1) bằng bao nhiêu?

428−(8+2) bằng bao nhiêu?

43Điền dấu thích hợp vào -8 □ 4.

44-3−(-8) bằng bao nhiêu?

452−(1+2) bằng bao nhiêu?

46Điền dấu thích hợp vào 7 □ -7.

47-9−(2) bằng bao nhiêu?

48-4−(-6+2) bằng bao nhiêu?

49Điền dấu thích hợp vào 1 □ 3.

506−(-5) bằng bao nhiêu?

Trình bày đủ căn cứ và bước kiểm tra

Câu 1So sánh −12 và −7.

Lời giải: −12<−7.

Câu 2Tìm số đối của −19.

Lời giải: 19.

Câu 3Tính |−25|.

Lời giải: 25.

Câu 4Tính −8+13.

Lời giải: 5.

Câu 5Tính −8−13.

Lời giải: −21.

Câu 6Tính 8−(−13).

Lời giải: 21.

Câu 7Tính −8−(−13).

Lời giải: 5.

Câu 8Bỏ ngoặc 5+(−3+7).

Lời giải: 5−3+7=9.

Câu 9Bỏ ngoặc 5−(−3+7).

Lời giải: 5+3−7=1.

Câu 10Tính −17+8+17−3.

Lời giải: 5.

Câu 11Tìm x: x+(−9)=4.

Lời giải: x=13.

Câu 12Tìm x: x−(−9)=4.

Lời giải: x=−5.

Câu 13Tính 12−[−3+(4−9)].

Lời giải: 20.

Câu 14Sắp xếp 3,−5,0,−1 tăng dần.

Lời giải: −5,−1,0,3.

Câu 15Khoảng cách giữa −4 và 6.

Lời giải: |6−(−4)|=10.

Câu 16Nhiệt độ −3 °C tăng 8 °C.

Lời giải: 5 °C.

Câu 17Tài khoản −20 nghìn, nộp thêm 35 nghìn.

Lời giải: 15 nghìn.

Câu 18Thang máy từ tầng 2 xuống 7 tầng.

Lời giải: Tầng −5.

Câu 19Giải thích a−b=a+(−b).

Lời giải: Phép trừ b được định nghĩa là cộng số đối của b.

Câu 20Tự tạo biểu thức có dấu trừ trước ngoặc.

Lời giải: Câu mở; phải đổi dấu mọi số hạng khi giải.

Từ 15 phút đến đề phân hóa

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútĐề 15 phút • Số nguyên

Bài 13–14.

Xem câu hỏi
  1. So sánh −9 và −4.
  2. Tính |−13|.
  3. Tính −7+12.
  4. Tính 7−(−5).
  5. Tìm x: x−3=−2.
Xem đáp án
  1. −9<−4.
  2. 13.
  3. 5.
  4. 12.
  5. x=1.
ĐỀ

30 phútĐề 30 phút • Dấu ngoặc

Bài 14–15.

Xem câu hỏi
  1. Tính −8−5.
  2. Tính −8−(−5).
  3. Bỏ ngoặc 6−(−2+9).
  4. Tính −12+7+12.
  5. Tìm x: x+(−6)=4.
Xem đáp án
  1. −13.
  2. −3.
  3. 6+2−9=−1.
  4. 7.
  5. x=10.
ĐỀ

45 phútĐề 45 phút • Luyện tập 1

Đủ Bài 13–15.

Xem câu hỏi
  1. Biểu diễn −4 trên trục số.
  2. Sắp xếp −3,5,0,−8.
  3. Tính −15+9.
  4. Tính 11−(−7).
  5. Tính 9−[−2+(5−8)].
Xem đáp án
  1. Điểm cách 0 bốn đơn vị về trái.
  2. −8,−3,0,5.
  3. −6.
  4. 18.
  5. 14.
ĐỀ

45 phútĐề định hướng Hà Nội • Nội bộ

Tự biên soạn.

Xem câu hỏi
  1. Tìm số đối và giá trị tuyệt đối của −16.
  2. Tính −23+8.
  3. Tính −6−(−11).
  4. Bỏ ngoặc 4−(−5−2).
  5. Bài toán nhiệt độ.
Xem đáp án
  1. 16 và 16.
  2. −15.
  3. 5.
  4. 11.
  5. Lập tổng có dấu theo dữ kiện.
ĐỀ

60 phútĐề phân hóa • Lập luận

Tính hợp lí và tìm x.

Xem câu hỏi
  1. Tính −25+17+25−9.
  2. Tìm x: x−(−12)=−3.
  3. Tính 20−[−5−(7−10)].
  4. Khoảng cách giữa −12 và 8.
  5. Giải thích quy tắc bỏ ngoặc dấu trừ.
Xem đáp án
  1. 8.
  2. x=−15.
  3. 22.
  4. 20.
  5. Dấu trừ đổi dấu từng số hạng.

Cùng học sinh nhìn ra lỗi theo nhóm kỹ năng

GÓC PHỤ HUYNH
Theo dõi bằng gì?

Xem số cổng kỹ năng đã đánh dấu và nhóm câu sai, không chỉ nhìn tổng điểm.

Bao nhiêu điểm là đạt?

Tối thiểu 80% và học sinh giải thích được cách làm.

Khi con sai dấu?

Yêu cầu con chỉ dấu của từng số và nói quy tắc trước khi tính lại.

Có nên làm hết trong một buổi?

Không. Nên chia 2–3 buổi và sửa ngay một nhóm lỗi.

Khi nào học tiếp?

Khi bài cơ bản ổn định và con tự kiểm tra được đáp án.

GÓC GIÁO VIÊN

Chẩn đoán

Cho học sinh làm 10 câu đại diện trước khi chia nhóm.

Phân nhóm

Nhóm theo lỗi: trục số, dấu phép toán, ngoặc, nhân chia hoặc ước – bội.

Can thiệp

Mỗi lần chỉ sửa một nguyên nhân gốc.

Phân hóa

Mức 1–2 củng cố; mức 3 chuẩn; mức 4–5 vận dụng.

Đánh giá

Yêu cầu học sinh nêu phép kiểm tra ngược.

Dữ liệu

Ghi số câu đúng theo kỹ năng để quyết định học tiếp.

Cổng chất lượng Nối trục số, phép cộng – trừ và dấu ngoặc

01

Đúng phạm vi

Bài 13–15, không dạy lấn phần sau.

02

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi và 20 flashcard.

03

Đủ luyện tập

100 bài tập chia đều 5 mức.

04

Đủ đánh giá

50 trắc nghiệm, 20 tự luận và 5 đề.

05

Đáp án kiểm tra

Các phép tính sinh tự động được đối chiếu bằng thuật toán.

06

Nhãn đề rõ

Đề định hướng ghi rõ nguồn nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Đọc đúng dấu trước mỗi số.
  2. Dùng trục số khi so sánh.
  3. Giá trị tuyệt đối không âm.
  4. Đổi phép trừ thành cộng số đối.
  5. Cùng dấu: cộng phần số.
  6. Khác dấu: lấy hiệu phần số.
  7. Dấu cộng trước ngoặc giữ dấu.
  8. Dấu trừ trước ngoặc đổi mọi dấu.
  9. Ghép số đối để tính nhanh.
  10. Kiểm tra bằng phép toán ngược.

10 lỗi phải tránh

  1. −8>−3
  2. |−7|=−7
  3. Số đối của −5 là −5
  4. −6+2=−8
  5. −6−2=−4
  6. 6−(−2)=4
  7. −3+(−4)=1
  8. Đổi vị trí trong phép trừ
  9. Bỏ ngoặc dấu cộng nhưng đổi dấu
  10. Bỏ ngoặc dấu trừ nhưng chỉ đổi số đầu