GIỚI THIỆU
Một quan hệ, ba cách nói Đẳng thức −24=6×(−4) cho biết −24 chia hết cho 6, 6 là ước của −24 và −24 là bội của 6. Khi hiểu mối nối này, em không cần học ba quy tắc rời nhau.
? Vì sao phải học? Để tính đúng các thay đổi theo hai chiều và giải thích được dấu của kết quả.
⌂ Dùng ở đâu? Tiền thu–chi, nhiệt độ, độ cao, điểm số, chuyển động và dữ liệu.
! Nếu học vẹt? Em rất dễ đổi nhầm dấu khi bài toán dài hơn một bước.
MỤC TIÊU
Biết quy tắc, giải thích được và kiểm tra lại 01 Nhận biết Kiểm tra một phép chia hết trong tập số nguyên.
02 Thực hiện Tính thương đúng dấu và kiểm tra bằng phép nhân.
03 Liệt kê Tìm đủ ước âm, ước dương và bội có dấu.
04 Vận dụng Giải bài điều kiện chia hết và chu kì có mốc âm.
KIẾN THỨC NỀN • ÔN XOẮN ỐC
Ba mảnh ghép cần chắc trước khi vào bài mới a=bq Đẳng thức gốc Nối phép chia hết với phép nhân.
b≠0 Điều kiện bắt buộc Không có phép chia cho 0.
±d Cặp ước đối Ước số nguyên xuất hiện theo cặp âm – dương.
NỘI DUNG CỐT LÕI
Năm ý phải hiểu bằng bản chất 01
PHÉP CHIA HẾT Thương phải là số nguyên Quy tắc Với b≠0, a chia hết cho b khi có q∈ℤ sao cho a=bq.
Giải thích cực dễ: Nhân ngược số chia với thương phải trở lại đúng số bị chia.
VÍ DỤ −24=6×(−4) nên −24 chia hết cho 6.
Sai hay gặp: Cho rằng hai số nguyên bất kì luôn chia hết cho nhau.
Mẹo nhớ: Chia hết ⇔ a=bq.
02
DẤU CỦA THƯƠNG Cùng dấu dương, khác dấu âm Quy tắc Khi phép chia hết xác định, hai số cùng dấu cho thương dương; khác dấu cho thương âm.
Giải thích cực dễ: Quy tắc dấu giống phép nhân.
VÍ DỤ (−35):(−5)=7; (−35):5=−7.
Sai hay gặp: Chỉ chia phần số rồi quên dấu.
Mẹo nhớ: Dấu thương giống dấu tích.
03
ƯỚC SỐ NGUYÊN Mỗi ước d đi cùng ước −d Quy tắc Nếu d là ước của n thì −d cũng là ước của n.
Giải thích cực dễ: Tìm ước dương của |n| rồi lấy thêm số đối.
VÍ DỤ Ư(6)={−6;−3;−2;−1;1;2;3;6}.
Sai hay gặp: Chỉ liệt kê ước dương.
Mẹo nhớ: Ước đi thành cặp đối.
04
BỘI SỐ NGUYÊN Bội kéo dài vô hạn về hai phía Quy tắc Bội của a là ak với k∈ℤ.
Giải thích cực dễ: Cho k âm, 0 và dương để nhận đủ dạng bội.
VÍ DỤ B(4)={…;−8;−4;0;4;8;…}.
Sai hay gặp: Quên 0 hoặc quên các bội âm.
Mẹo nhớ: Bội = a×số nguyên.
05
SỐ 0 Phân biệt số bị chia 0 và số chia 0 Quy tắc 0 chia hết cho mọi số nguyên khác 0; không số nào được chia cho 0.
Giải thích cực dễ: 0:a=0 khi a≠0, nhưng a:0 không xác định.
VÍ DỤ 0:(−7)=0; 7:0 không tính được.
Sai hay gặp: Đổi vai trò hai số 0.
Mẹo nhớ: 0 ở trước được; 0 ở sau cấm.
RANH GIỚI PHẠM VI Học chắc Bài 17, không nhảy cóc Bài 17 chỉ xét phép chia hết trong tập số nguyên, không biến mọi phép chia thành phân số hay số thập phân. Số chia luôn phải khác 0.
PHÒNG LAB TƯƠNG TÁC
Thử số bị chia và số chia để kiểm tra quan hệ 12 VÍ DỤ MINH HỌA
Từ một phép tính đến bài toán có lời văn 1 Dễ 2 Dễ 3 Dễ 4 Dễ 5 Trung bình 6 Trung bình 7 Trung bình 8 Trung bình 9 Khá 10 Khá 11 Nâng cao 12 Thực tế
Chia hết • Dễ Thương của hai số khác dấu Tính (−24):6.
Phân tích đề: 24 chia hết cho 6; hai số khác dấu nên thương âm.
Tính phần số: 24:6=4. Đặt dấu âm trước thương. Kết quả: (−24):6=−4.
Cách kiểm tra khác: Kiểm tra: 6×(−4)=−24.
ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Phép tính chỉ có nghĩa khi em giải thích được kết quả 01 Chu kì Mốc trước và sau hiện tại được biểu diễn bằng các bội âm, 0 và dương.
02 Xếp nhóm Chia đều không dư tương ứng với quan hệ chia hết.
03 Lịch trực Các lượt lặp theo một khoảng cố định tạo dãy bội.
04 Nợ và có Ước số âm vẫn cho thương nguyên khi chia một khoản có dấu.
05 Mã hóa Kiểm tra phần dư giúp xác định chu kì.
06 Nhiệt độ Các mốc cách đều 5 °C là bội của 5.
07 Thang máy Các tầng dừng theo bước cố định tạo các bội trong đoạn.
08 Kiểm tra ngược Nhân số nhóm với số phần tử để thu tổng ban đầu.
GIA SƯ HỎI ĐÁP • 30 TÌNH HUỐNG
Không trả lời tắt: luôn giải thích dấu trước, phép tính sau 1 Khi nào a chia hết cho b?2 Số chia có được bằng 0 không?3 0 có chia hết cho 5 không?4 0 có chia hết cho −5 không?5 5 có chia hết cho 0 không?6 Ước của một số nguyên là gì?7 Bội của một số nguyên là gì?8 −3 có là ước của 12 không?9 −12 có là bội của 3 không?10 Ước nguyên có cả số âm không?11 Bội nguyên có cả số âm không?12 0 có là bội của 7 không?13 7 có là bội của 0 không?14 Ước của 1 là gì?15 Ước của −1 là gì?16 Ước của n và −n có giống nhau không?17 Muốn tìm ước nguyên của n làm thế nào?18 Muốn viết bội của a làm thế nào?19 Thương cùng dấu mang dấu gì?20 Thương khác dấu mang dấu gì?21 −24:6 bằng bao nhiêu?22 −24:(−6) bằng bao nhiêu?23 24:(−6) bằng bao nhiêu?24 Một số có hữu hạn ước nguyên không?25 Một số khác 0 có bao nhiêu bội nguyên?26 Mọi số nguyên khác 0 có là ước của 0 không?27 Có nên viết tập ước của 0 không?28 Tổng hai số cùng chia hết cho m có chia hết cho m không?29 Hiệu hai số cùng chia hết cho m có chia hết cho m không?30 Cách kiểm tra thương nhanh nhất?
✦ Trợ lý Ước Mơ Lớn Phạm vi chính xác: Bài 17
Khi b≠0 và có q∈ℤ sao cho a=bq.
Đọc đầy đủ 30 câu hỏi thường gặp 1 Khi nào a chia hết cho b?+ Khi b≠0 và có q∈ℤ sao cho a=bq.
2 Số chia có được bằng 0 không?+ Không. Phép chia cho 0 không xác định.
3 0 có chia hết cho 5 không?+ Có, vì 0=5×0.
4 0 có chia hết cho −5 không?+ Có, vì 0=(−5)×0.
5 5 có chia hết cho 0 không?+ Không; không được chia cho 0.
6 Ước của một số nguyên là gì?+ b là ước của a khi a chia hết cho b.
7 Bội của một số nguyên là gì?+ a là bội của b khi a=bq với q∈ℤ.
8 −3 có là ước của 12 không?+ Có, vì 12=(−3)×(−4).
9 −12 có là bội của 3 không?+ Có, vì −12=3×(−4).
10 Ước nguyên có cả số âm không?+ Có. Với n≠0, mỗi ước d đi cùng ước −d.
11 Bội nguyên có cả số âm không?+ Có. Bội của a có dạng ak với k∈ℤ.
12 0 có là bội của 7 không?+ Có, vì 0=7×0.
13 7 có là bội của 0 không?+ Không. Các bội của 0 chỉ có 0.
14 Ước của 1 là gì?+ Ư(1)={−1;1}.
15 Ước của −1 là gì?+ Ư(−1)={−1;1}.
16 Ước của n và −n có giống nhau không?+ Có nếu n≠0.
17 Muốn tìm ước nguyên của n làm thế nào?+ Tìm ước dương của |n| rồi thêm các số đối.
18 Muốn viết bội của a làm thế nào?+ Nhân a lần lượt với các số nguyên.
19 Thương cùng dấu mang dấu gì?+ Dương, nếu phép chia xác định và chia hết.
20 Thương khác dấu mang dấu gì?+ Âm, nếu phép chia xác định và chia hết.
21 −24:6 bằng bao nhiêu?+ −4.
22 −24:(−6) bằng bao nhiêu?+ 4.
23 24:(−6) bằng bao nhiêu?+ −4.
24 Một số có hữu hạn ước nguyên không?+ Mỗi số nguyên khác 0 có hữu hạn ước nguyên.
25 Một số khác 0 có bao nhiêu bội nguyên?+ Vô hạn bội nguyên.
26 Mọi số nguyên khác 0 có là ước của 0 không?+ Có, vì 0=d×0 với d≠0.
27 Có nên viết tập ước của 0 không?+ Trong bài này chỉ cần nhớ 0 chia hết cho mọi số nguyên khác 0; không liệt kê như một tập hữu hạn.
28 Tổng hai số cùng chia hết cho m có chia hết cho m không?+ Có, với m≠0.
29 Hiệu hai số cùng chia hết cho m có chia hết cho m không?+ Có, với m≠0.
30 Cách kiểm tra thương nhanh nhất?+ Nhân thương với số chia; phải thu lại đúng số bị chia.
20 SAI LẦM THƯỜNG GẶP
Sai một dấu có thể sai cả lời giải Lỗi Vì sao sai? Cách tránh
1 −24:6=4Hai số khác dấu nên thương âm.
Viết −4 rồi nhân ngược kiểm tra.
2 −24:(−6)=−4Hai số cùng dấu nên thương dương.
Kết quả 4.
3 0:5 không tính đượcSố chia là 5, khác 0.
0:5=0.
4 5:0=0Phép chia cho 0 không xác định.
Dừng khi số chia bằng 0.
5 12 chia hết cho 5 vì đều là số nguyênChia hết cần thương là số nguyên.
12:5 không là số nguyên.
6 Chỉ ghi ước dương của 12Đang xét trong tập số nguyên.
Thêm các ước âm tương ứng.
7 0 không là bội0=a×0 với a≠0.
Luôn ghi 0 trong dãy bội.
8 Bội của 4 chỉ có số dươngHệ số k có thể âm.
Viết cả bội âm, 0 và bội dương.
9 −3 không là ước của 1212:(−3)=−4 là số nguyên.
−3 là ước của 12.
10 Ư(−6) chỉ gồm số âmƯớc có thể âm hoặc dương.
Ư(−6) giống Ư(6).
11 Mọi số đều chia hết cho 0Không phép chia nào có số chia 0.
Luôn kiểm tra b≠0.
12 0 là ước của 1212:0 không xác định.
0 không là ước của số nào.
13 a là ước của b nên a là bội của bĐảo quan hệ.
Nếu a|b thì a là ước của b, b là bội của a.
14 Dùng dấu hiệu chia hết nhưng bỏ dấu âmDấu hiệu áp dụng cho phần số.
Xét |n| rồi kết luận cho n.
15 Liệt kê ước bị lặp 1 và −1Hai số này khác nhau.
Sắp xếp và kiểm số phần tử.
16 Tập bội dừng sau vài sốBội là vô hạn.
Dùng dấu ba chấm ở hai phía.
17 Thương có dư vẫn gọi là chia hếtChia hết nghĩa là số dư 0.
Kiểm tra dạng a=bq.
18 Chỉ nhìn độ lớn để xác định dấu thươngDấu phụ thuộc cùng dấu hay khác dấu.
Tách bước dấu và phần số.
19 Tổng hai số, chỉ một số chia hết cho m nên tổng chia hếtTính chất cần cả hai số cùng chia hết.
Kiểm tra từng số hạng.
20 Không nhân ngược kiểm traSai dấu khó được phát hiện.
Dùng số chia×thương=số bị chia.
10 mẹo học nhanh, đúng bản chất Kiểm tra số chia khác 0 trước. Viết a=bq để chứng minh chia hết. Xác định dấu thương trước. Nhân ngược để kiểm tra. Tìm ước dương của |n| trước. Thêm số đối để đủ ước nguyên. Bội có dạng ak với k∈ℤ. Luôn nhớ 0 là một bội. Bội âm vẫn là bội hợp lệ. Không bao giờ chia cho 0. MINDMAP & FLASHCARD
Một bản đồ quy tắc, 20 thẻ tự kiểm BƯỚC 1 Nhìn dấu
BƯỚC 2 Chọn quy tắc
BƯỚC 3 Tính phần số
BƯỚC 4 Kiểm tra ngược
CÂU HỎI • THẺ 1/20 a chia hết cho b khi nào? Chạm để lật thẻ ↻ ← Thẻ trước Thẻ sau →
100 BÀI TẬP • 85% BÀI MỚI + 15% ÔN NỐI
Năm mức độ, mỗi câu đều có cách sửa lỗi 15/100 câu Ôn đúng phần kiến thức làm nền
Bài trước Số nguyên • trục số Đọc đúng số và xác định dấu.
Bài hiện tại Quy tắc • tính toán Giải thích trước khi cho kết quả.
Kiểm tra Làm ngược • ước lượng Phát hiện sai dấu.
Mức 1 Nhận biết Mức 2 Thông hiểu Mức 3 Thực hiện Mức 4 Vận dụng Mức 5 Thực tế
20 câu mỗi mức Mỗi câu có gợi ý, lời giải, giải thích và lỗi thường gặp.
Câu 1 ÔN NỐI Tính -5×(-2).+ Câu 2 ÔN NỐI Tính 2×(-6).+ Câu 3 ÔN NỐI Tính -8×(5).+ Câu 4 -20 có chia hết cho -5 không? + Câu 5 7 có chia hết cho 6 không? + Câu 6 42 có chia hết cho -7 không? + Câu 7 -32 có chia hết cho 8 không? + Câu 8 9 có chia hết cho -9 không? + Câu 9 61 có chia hết cho 10 không? + Câu 10 -8 có chia hết cho -2 không? + Câu 11 3 có chia hết cho 3 không? + Câu 12 24 có chia hết cho -4 không? + Câu 13 -19 có chia hết cho 5 không? + Câu 14 6 có chia hết cho -6 không? + Câu 15 42 có chia hết cho 7 không? + Câu 16 -32 có chia hết cho -8 không? + Câu 17 10 có chia hết cho 9 không? + Câu 18 60 có chia hết cho -10 không? + Câu 19 -8 có chia hết cho 2 không? + Câu 20 3 có chia hết cho -3 không? + 50 CÂU TRẮC NGHIỆM
Chọn đáp án rồi đọc lời giải thích 0/50 Câu đã chọn
Chưa nộp bài 1 Thương -8:(2) bằng bao nhiêu?A -4B 4C -3D -5
2 Thương 9:(-3) bằng bao nhiêu?A -3B 3C -2D -4
3 Thương -12:(4) bằng bao nhiêu?A -3B 3C -2D -4
4 Thương 20:(-5) bằng bao nhiêu?A -4B 4C -3D -5
5 Thương -12:(6) bằng bao nhiêu?A -2B 2C -1D -3
6 Thương 35:(-7) bằng bao nhiêu?A -5B 5C -4D -6
7 Thương -8:(8) bằng bao nhiêu?A -1B 1C 0D -2
8 Thương 54:(-9) bằng bao nhiêu?A -6B 6C -5D -7
9 Thương 30:(10) bằng bao nhiêu?A 3B -3C 4D 2
10 Thương -12:(-2) bằng bao nhiêu?A 6B -6C 7D 5
11 Thương 3:(3) bằng bao nhiêu?A 1B -1C 2D 0
12 Thương -20:(-4) bằng bao nhiêu?A 5B -5C 6D 4
13 Thương 10:(5) bằng bao nhiêu?A 2B -2C 3D 1
14 Thương -24:(-6) bằng bao nhiêu?A 4B -4C 5D 3
15 Thương 21:(7) bằng bao nhiêu?A 3B -3C 4D 2
16 Thương -24:(-8) bằng bao nhiêu?A 3B -3C 4D 2
17 Thương 36:(9) bằng bao nhiêu?A 4B -4C 5D 3
18 Thương -20:(-10) bằng bao nhiêu?A 2B -2C 3D 1
19 Thương 10:(2) bằng bao nhiêu?A 5B -5C 6D 4
20 Thương -3:(-3) bằng bao nhiêu?A 1B -1C 2D 0
21 Số 24 có bao nhiêu ước số nguyên?A 16B 8C 18D 14
22 Số 15 có bao nhiêu ước số nguyên?A 8B 4C 10D 6
23 Số 36 có bao nhiêu ước số nguyên?A 18B 9C 20D 16
24 Số 7 có bao nhiêu ước số nguyên?A 4B 2C 6D 7
25 Số 40 có bao nhiêu ước số nguyên?A 16B 8C 18D 14
26 Số 18 có bao nhiêu ước số nguyên?A 12B 6C 14D 10
27 Số 40 có bao nhiêu ước số nguyên?A 16B 8C 18D 14
28 Số 6 có bao nhiêu ước số nguyên?A 8B 4C 10D 6
29 Số 9 có bao nhiêu ước số nguyên?A 6B 3C 8D 4
30 Số 16 có bao nhiêu ước số nguyên?A 10B 5C 12D 8
31 Số 10 có bao nhiêu ước số nguyên?A 8B 4C 10D 6
32 Số 30 có bao nhiêu ước số nguyên?A 16B 8C 18D 14
33 Số 7 có bao nhiêu ước số nguyên?A 4B 2C 6D 7
34 Số 48 có bao nhiêu ước số nguyên?A 20B 10C 22D 18
35 Số 27 có bao nhiêu ước số nguyên?A 8B 4C 10D 6
36 Trong các bội của 10, số nào luôn có mặt?A 0B 10C -10D 1
37 Trong các bội của 2, số nào luôn có mặt?A 0B 2C -2D 1
38 Trong các bội của 3, số nào luôn có mặt?A 0B 3C -3D 1
39 Trong các bội của 4, số nào luôn có mặt?A 0B 4C -4D 1
40 Trong các bội của 5, số nào luôn có mặt?A 0B 5C -5D 1
41 Trong các bội của 6, số nào luôn có mặt?A 0B 6C -6D 1
42 Trong các bội của 7, số nào luôn có mặt?A 0B 7C -7D 1
43 Trong các bội của 8, số nào luôn có mặt?A 0B 8C -8D 1
44 Trong các bội của 9, số nào luôn có mặt?A 0B 9C -9D 1
45 Trong các bội của 10, số nào luôn có mặt?A 0B 10C -10D 1
46 Khẳng định nào sau đây về câu “0 chia hết cho 2.”?A ĐúngB SaiC Chỉ đúng khi a>0D Không xác định
47 Khẳng định nào sau đây về câu “Nếu 3 là ước của 18 thì -3 cũng là ước của 18.”?A ĐúngB SaiC Chỉ đúng khi a>0D Không xác định
48 Khẳng định nào sau đây về câu “0 chia hết cho 4.”?A ĐúngB SaiC Chỉ đúng khi a>0D Không xác định
49 Khẳng định nào sau đây về câu “Nếu 5 là ước của -30 thì -5 cũng là ước của -30.”?A ĐúngB SaiC Chỉ đúng khi a>0D Không xác định
50 Khẳng định nào sau đây về câu “0 chia hết cho 6.”?A ĐúngB SaiC Chỉ đúng khi a>0D Không xác định
Nộp bài • Đã chọn 0/50 20 CÂU TỰ LUẬN
Trình bày đủ bước, không chỉ ghi đáp số Câu 1 Tính −56:7.+ Lời giải: −8.
Câu 2 Tính −56:(−7).+ Lời giải: 8.
Câu 3 Tính 0:(−13).+ Lời giải: 0.
Câu 4 Giải thích vì sao 9:0 không tính được.+ Lời giải: Không có q để 0×q=9.
Câu 5 Nêu ba phát biểu từ −30=5×(−6).+ Lời giải: −30 chia hết cho 5; 5 là ước của −30; −30 là bội của 5.
Câu 6 Tìm Ư(8).+ Lời giải: {−8;−4;−2;−1;1;2;4;8}.
Câu 7 Tìm Ư(−10).+ Lời giải: {−10;−5;−2;−1;1;2;5;10}.
Câu 8 Viết các bội của 3 từ −12 đến 12.+ Lời giải: −12;−9;−6;−3;0;3;6;9;12.
Câu 9 Tìm x∈ℤ, |x|≤7 và x chia hết cho 3.+ Lời giải: x∈{−6;−3;0;3;6}.
Câu 10 Tìm các ước chung nguyên của 12 và 18.+ Lời giải: {−6;−3;−2;−1;1;2;3;6}.
Câu 11 Chứng minh −18+30 chia hết cho 6.+ Lời giải: −18=6(−3), 30=6·5 nên tổng=6·2.
Câu 12 Chứng minh 42−(−18) chia hết cho 6.+ Lời giải: 42=6·7, −18=6(−3), nên hiệu=6[7−(−3)]=60.
Câu 13 Số −45 có chia hết cho −9 không?+ Lời giải: Có, thương bằng 5.
Câu 14 Số 46 có chia hết cho −5 không?+ Lời giải: Không, thương không là số nguyên.
Câu 15 Tìm số tự nhiên nhỏ nhất cộng vào 38 để được bội của 7.+ Lời giải: 4, vì 42 là bội kế tiếp của 7.
Câu 16 Tìm số nguyên x biết −8x=64.+ Lời giải: x=−8.
Câu 17 Một tín hiệu lặp mỗi 4 phút; viết mốc từ −12 đến 12.+ Lời giải: −12;−8;−4;0;4;8;12.
Câu 18 Giải thích vì sao nếu d|n thì −d|n.+ Lời giải: Nếu n=dq thì n=(−d)(−q), mà −q∈ℤ.
Câu 19 Giải thích vì sao 0 là bội của mọi số nguyên khác 0.+ Lời giải: Với a≠0, 0=a×0.
Câu 20 Tự tạo một câu sai về ước số nguyên rồi sửa.+ Lời giải: Câu mở; phải chỉ rõ ước âm hoặc điều kiện số chia khác 0.
5 ĐỀ LUYỆN TẬP
Theo bài, liên kết, phân hóa và định hướng Hà Nội Các đề “tham khảo định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn , không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.
ĐỀ 15 phút • 10 điểm Đề 15 phút • Chia hết
Thương, dấu và số chia khác 0.
Xem đầy đủ câu hỏi + Tính −36:6. Tính −36:(−6). Tính 0:9. 12:0 có nghĩa không? Kiểm tra −42 có chia hết cho 7. Xem đáp án và hướng giải + −6. 6. 0. Không xác định. Có, thương −6. In / Lưu đề PDF ĐỀ 45 phút • 10 điểm Đề 45 phút • Bài 17
Ước, bội và tính chất.
Xem đầy đủ câu hỏi + Nêu định nghĩa a chia hết cho b. Tìm Ư(18). Viết bội của −4 với k từ −3 đến 3. Tìm x chia hết cho 5 và |x|≤12. Chứng minh 24−(−18) chia hết cho 6. Xem đáp án và hướng giải + b≠0 và a=bq, q∈ℤ. {−18;−9;−6;−3;−2;−1;1;2;3;6;9;18}. 12;8;4;0;−4;−8;−12. {−10;−5;0;5;10}. 24=6·4, −18=6(−3), hiệu=6·7. In / Lưu đề PDF ĐỀ 45 phút • 10 điểm Đề liên kết • Bài 16–17
Nhân, chia và quan hệ ước – bội.
Xem đầy đủ câu hỏi + Tính (−7)(−8). Tính 56:(−7). Liệt kê Ư(12). 0 có là bội của −9 không? Tìm x: −6x=42. Xem đáp án và hướng giải + 56. −8. {−12;−6;−4;−3;−2;−1;1;2;3;4;6;12}. Có. x=−7. In / Lưu đề PDF ĐỀ 45 phút • 10 điểm Đề tham khảo định hướng Hà Nội • Nội bộ
Đề tự biên soạn, không phải đề chính thức.
Xem đầy đủ câu hỏi + Nêu điều kiện của số chia. So sánh Ư(15) và Ư(−15). Tìm các bội của 6 trong [−20;20]. Tìm số nhỏ nhất cộng vào 59 để chia hết cho 8. Giải thích một lỗi thường gặp. Xem đáp án và hướng giải + Khác 0. Hai tập bằng nhau. −18;−12;−6;0;6;12;18. 5. Câu mở, phải đúng quy tắc. In / Lưu đề PDF ĐỀ 60 phút • 10 điểm Đề phân hóa • Lập luận
Điều kiện kết hợp và chứng minh.
Xem đầy đủ câu hỏi + Tìm ước chung nguyên của 24 và 36. Tìm x∈ℤ, x|30 và |x|<8. Chứng minh tổng ba bội của 5 là bội của 5. Tìm n để 2n+1 chia hết cho 3 trong n=0,…,8. Giải thích vì sao không thể chia cho 0. Xem đáp án và hướng giải + {−12;−6;−4;−3;−2;−1;1;2;3;4;6;12}. {−6;−5;−3;−2;−1;1;2;3;5;6}. 5a+5b+5c=5(a+b+c). n=1;4;7. Vì 0×q luôn bằng 0, không thể tạo số bị chia khác 0 và không cho thương duy nhất khi số bị chia 0. In / Lưu đề PDF PHỤ HUYNH & GIÁO VIÊN
Dạy học sinh giải thích, không ép nhớ khẩu quyết GÓC PHỤ HUYNH Con cần nhớ điều gì đầu tiên?+ Số chia phải khác 0.
Vì sao ước có số âm?+ Vì nếu n=dq thì n=(−d)(−q).
Cách kiểm nhanh?+ Yêu cầu con nhân thương với số chia.
Bao giờ đạt?+ Con liệt kê đủ ước âm, ước dương và đạt ít nhất 40/50.
Nên hỏi thế nào?+ Hỏi “đẳng thức nhân nào chứng minh điều đó?”.
GÓC GIÁO VIÊN Khởi động Dùng đẳng thức −24=6×(−4) để nói đủ ba quan hệ.
Điểm chốt Phân biệt 0 là số bị chia và 0 là số chia.
Trực quan Dùng dãy bội hai phía trên trục số.
Phân hóa Học sinh yếu kiểm tra chia hết; học sinh khá lọc ước theo điều kiện.
Đánh giá Buộc học sinh giải thích bằng a=bq.
Giới hạn Không mở sang phép chia không hết hay số hữu tỉ.
TỔNG BIÊN TẬP KIỂM ĐỊNH
Cổng chất lượng Bài 17 01 Đúng lộ trình Bài 17 nối đúng bài trước và không mở lấn bài sau.
02 Đúng phạm vi Nội dung chỉ dùng các quy tắc thuộc bài học hiện tại.
03 Ôn nối 15% 15 câu ôn kiến thức làm nền và 85 câu luyện bài mới.
04 Đối chiếu số học Đáp án bài sinh tự động được tính lại bằng phép toán số nguyên.
05 Đủ học liệu 12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 100 bài tập, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận.
06 Nhãn nguồn rõ Đề định hướng Hà Nội ghi rõ là đề tham khảo nội bộ.
TÀI LIỆU & CÔNG CỤ
Học, luyện và lưu theo nhu cầu PDF Bài học đầy đủ Mở hộp thoại in để lưu PDF
WS Worksheet 100 câu theo 5 mức
MAP Mindmap Bốn bước giải bài
FC Flashcard 20 thẻ tương tác
ĐỀ Bộ đề luyện 15–60 phút
← NỘI DUNG TRƯỚC Bài 16
HOÀN THÀNH BÀI 17 Chia hết để nối ước với bội
BÀI SAU Luyện tập chung 2
→