ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 6
Chương 4: Một số hình phẳng trong thực tiễnBÀI 18 • Đã kiểm định

TOÁN 6HÌNH HỌC TỪ THỰC TIỄN

Trang chủToán 6Chương 4BÀI 18
BÀI 18 • CHƯƠNG 4

Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều

Học sinh nhận dạng hình bằng cạnh và góc, biết dùng thước, compa, êke để dựng hình và không phụ thuộc vào tư thế đặt của hình.

Hình học bắt đầu khi ta thôi nói “trông giống” và bắt đầu chỉ ra “vì sao đúng”.

THỜI GIAN2–3 tiết

PHẠM VINhận dạng, mô tả và dựng ba hình đều

HỌC LIỆUHình • Lab • Bài tập

HỌC TIẾPBài 19 • Bốn tứ giác

Mở phòng hình học
TRỌNG TÂMĐọc đủ dấu hiệu cạnh và góc
1

Tam giác đều: 3 cạnh bằng nên 3 góc đều 60°.

2

Hình vuông: 4 cạnh bằng, 4 góc vuông.

3

Lục giác đều: 6 cạnh bằng, 6 góc bằng.

HS

Học sinhNhìn hình đúng bản chất

PH

Phụ huynhTheo dõi theo kỹ năng

GV

Giáo viênDùng để củng cố

AI

Gia sư30 tình huống

Nhận dạng bằng dấu hiệu, dựng hình bằng dụng cụ

Ba hình đều xuất hiện nhiều trong kiến trúc, lát ghép và thiết kế. Bài học đặt trọng tâm vào việc đọc đúng cạnh, góc và quy trình dựng.

1

Nhận dạng

Gọi đúng tên ba hình dù bị xoay.

2

Mô tả

Nêu đúng cạnh, góc và đường chéo liên quan.

3

Dựng hình

Dùng đúng thước, compa, êke.

4

Vận dụng

Giải thích mô-típ ghép hình trong thực tế.

Nhìn hình → đọc dữ kiện → chọn cách làm → kiểm tra

Chạm từng hình để đọc cạnh, góc và đường chéo

ABCTam giác đềuKhông phụ thuộc hướng xoay hay kích thước hình vẽ

CẠNHBa cạnh bằng nhau.

GÓCBa góc bằng nhau; mỗi góc 60°.

ĐƯỜNG CHÉOTam giác không có đường chéo.

3 cạnh bằng • 3 góc 60°.

Không học hình bằng cảm giác

TAM GIÁC ĐỀU

Ba cạnh quyết định tính đều

Ba cạnh bằng nhau; từ đó ba góc bằng nhau và mỗi góc 60°.

Ví dụ: AB=BC=CA.
3 cạnh • 3 góc 60°.
HÌNH VUÔNG

Cạnh bằng đi cùng góc vuông

Bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.

Ví dụ: AB=BC=CD=DA; ∠A=90°.
4 bằng • 4 vuông.
LỤC GIÁC ĐỀU

Sáu phần đều quanh tâm

Sáu cạnh bằng, sáu góc bằng; khi nội tiếp đường tròn, cạnh bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp.

Ví dụ: AB=BC=…=FA.
6 cạnh • 6 góc.
DỰNG HÌNH

Dụng cụ nào làm việc ấy

Compa chuyển độ dài; êke dựng vuông; thước vẽ đoạn.

Ví dụ: Giữ compa một độ mở.
Dựng xong phải kiểm.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Chỉ nhận dạng, mô tả và dựng hình. Tính đối xứng của các hình sẽ học có hệ thống ở Chương 5.

Mỗi ví dụ chỉ rõ dữ kiện và phép kiểm tra

Tam giác đềuDễ

Nhận dạng bằng cạnh và góc

Tam giác ABC có AB=BC=CA và ba góc bằng nhau. Gọi tên hình.

Phân tích: Ba cạnh bằng nhau là dấu hiệu trọng tâm của tam giác đều.

  1. Đối chiếu ba cạnh AB, BC, CA.
  2. Kiểm tra ba góc bằng nhau.

Kết quả: ABC là tam giác đều.

Kiểm tra: Mỗi góc của tam giác đều bằng 60°.

Hỏi bằng dữ kiện, trả lời bằng căn cứ

Trợ lý hình họcPhạm vi: Nhận dạng, mô tả và dựng ba hình đều

Tam giác có ba cạnh bằng nhau; ba góc bằng nhau và mỗi góc 60°.

Đọc đầy đủ 30 câu hỏi

1Tam giác đều là gì?

Tam giác có ba cạnh bằng nhau; ba góc bằng nhau và mỗi góc 60°.

2Tam giác đều có đường chéo không?

Không, vì mọi cặp đỉnh đều kề nhau.

3Hai cạnh bằng đã là tam giác đều chưa?

Chưa; đó mới là dấu hiệu của tam giác cân.

4Mỗi góc tam giác đều bao nhiêu?

60°.

5Dựng tam giác đều cần gì?

Thước và compa; dùng hai cung cùng bán kính bằng cạnh.

6Hình vuông có mấy cạnh bằng nhau?

Bốn cạnh.

7Hình vuông có mấy góc vuông?

Bốn góc.

8Bốn cạnh bằng đã chắc là hình vuông?

Chưa; còn phải kiểm tra bốn góc vuông.

9Hình vuông bị xoay có đổi tên?

Không.

10Hai đường chéo hình vuông thế nào?

Bằng nhau; chúng còn vuông góc và cắt nhau tại trung điểm.

11Lục giác đều có bao nhiêu cạnh?

Sáu cạnh bằng nhau.

12Lục giác đều có bao nhiêu góc?

Sáu góc bằng nhau.

13Cạnh lục giác đều nội tiếp liên hệ bán kính thế nào?

Khi lục giác đều nội tiếp đường tròn, cạnh bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp.

14Vì sao ghép được sáu tam giác đều quanh tâm?

Vì 6×60°=360°.

15Ba đường chéo chính của lục giác đều là gì?

Trong 9 đường chéo của lục giác đều, đó là 3 đoạn nối hai đỉnh đối diện; chúng bằng nhau.

16Hình có sáu cạnh bằng nhưng góc không bằng có đều không?

Không; lục giác đều cần cả cạnh và góc đều.

17Tên đỉnh ghi thế nào?

Theo thứ tự liên tiếp quanh đường biên.

18Có được gọi tên đỉnh nhảy cóc?

Không nên; sẽ làm sai cạnh và đường chéo.

19Compa dùng để làm gì?

Sao chép một độ dài và vẽ đường tròn, cung tròn.

20Êke dùng để làm gì?

Dựng và kiểm tra góc vuông.

21Thước thẳng có chia vạch dùng để làm gì?

Đo và vẽ đoạn thẳng theo độ dài.

22Hình nhìn giống có đủ kết luận không?

Không; phải có dữ kiện cạnh và góc.

23Kích thước thay đổi có đổi loại hình?

Không nếu các quan hệ cạnh và góc vẫn giữ.

24Màu sắc có phải tính chất hình học?

Không.

25Hướng đặt có phải tính chất hình học?

Không.

26Một hình vuông có phải hình chữ nhật không?

Theo phân loại rộng, có; nhưng Bài 18 tập trung dấu hiệu riêng của hình vuông.

27Một hình vuông có phải hình thoi không?

Theo phân loại rộng, có vì bốn cạnh bằng nhau.

28Bài này có học đối xứng không?

Chưa học sâu; đối xứng thuộc Chương 5.

29Cách kiểm tra hình dựng?

Đo lại cạnh, góc và các đường chéo liên quan.

30Điều quan trọng nhất?

Không gọi tên hình chỉ vì nó trông giống mẫu.

Sửa từ dữ kiện bị đọc sai

LỗiVì sao sai?Cách tránh
1Hai cạnh bằng gọi tam giác đều

Mới đủ cho tam giác cân.

Kiểm tra cả ba cạnh.

2Tam giác đều có đường chéo

Mọi cặp đỉnh đều kề nhau.

Tam giác không có đường chéo.

3Góc tam giác đều là 90°

Ba góc bằng nhau và tổng 180°.

Mỗi góc 60°.

4Bốn cạnh bằng chắc là hình vuông

Có thể là hình thoi.

Kiểm tra bốn góc vuông.

5Hình vuông xoay thành hình thoi

Xoay không đổi góc và cạnh.

Giữ tên hình vuông.

6Chỉ đo một cạnh hình vuông

Không đủ xác nhận bốn cạnh bằng.

Đo hoặc dùng dựng hình đúng.

7Lục giác có 6 cạnh là lục giác đều

Còn cần cạnh và góc bằng nhau.

Kiểm tra cả hai.

8Cạnh lục giác nội tiếp khác bán kính

Với lục giác đều nội tiếp, chúng bằng nhau.

Giữ compa bằng bán kính.

9Ghép 5 tam giác đều kín vòng

5×60°=300°, còn hở 60°.

Cần 6 tam giác.

10Đổi độ mở compa

Các cạnh sẽ không còn bằng nhau.

Giữ nguyên độ mở.

11Gọi đỉnh nhảy cóc

Làm sai cạnh và đường chéo.

Gọi theo thứ tự quanh hình.

12Kết luận bằng mắt

Hình vẽ chỉ minh họa.

Dùng dữ kiện cạnh, góc.

13Màu giống nên hình giống

Màu không là tính chất hình học.

Bỏ qua màu sắc.

14Kích thước khác nên khác loại

Loại hình dựa quan hệ.

So cạnh và góc tương ứng.

15Tam giác đều chỉ có cạnh bằng

Còn có góc bằng.

Ghi đủ hai nhóm tính chất.

16Hình vuông chỉ có góc vuông

Hình chữ nhật cũng vậy.

Bổ sung bốn cạnh bằng.

17Lục giác đều không chia được thành tam giác đều

Nối tâm với sáu đỉnh.

Thu được 6 tam giác đều.

18Dùng thước đo góc thay compa cho cạnh

Dụng cụ không phù hợp.

Compa chuyển độ dài.

19Không kiểm tra hình sau dựng

Sai số có thể tích lũy.

Đo lại cạnh và góc.

20Học trước đối xứng

Vượt phạm vi chương.

Chỉ ghi nhận, học sâu ở Chương 5.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Đếm số cạnh trước.
  2. Đọc dấu bằng nhau trên cạnh.
  3. Đọc số đo hoặc dấu bằng nhau của góc.
  4. Không gọi tên bằng cảm giác.
  5. Tên đỉnh phải liên tiếp quanh hình.
  6. Giữ nguyên độ mở compa.
  7. Dùng êke cho góc vuông.
  8. Xoay hình không đổi tên.
  9. Kiểm tra lại sau khi dựng.
  10. Chưa học sâu đối xứng ở chương này.

20 thẻ tự kiểm

Luyện từ nhận dạng đến vận dụng thực tế

Chọn đáp án và đọc giải thích sau khi nộp

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

2Hình có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông là hình nào?

3Hình có 6 cạnh bằng nhau và 6 góc bằng nhau là hình nào?

4Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

5Hình có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông là hình nào?

6Hình có 6 cạnh bằng nhau và 6 góc bằng nhau là hình nào?

7Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

8Hình có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông là hình nào?

9Hình có 6 cạnh bằng nhau và 6 góc bằng nhau là hình nào?

10Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

11Hình có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông là hình nào?

12Hình có 6 cạnh bằng nhau và 6 góc bằng nhau là hình nào?

13Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

14Hình có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông là hình nào?

15Hình có 6 cạnh bằng nhau và 6 góc bằng nhau là hình nào?

16Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

17Hình có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông là hình nào?

18Hình có 6 cạnh bằng nhau và 6 góc bằng nhau là hình nào?

19Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

20Hình có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông là hình nào?

21Hình có 6 cạnh bằng nhau và 6 góc bằng nhau là hình nào?

22Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

23Hình có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông là hình nào?

24Hình có 6 cạnh bằng nhau và 6 góc bằng nhau là hình nào?

25Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

26Hình có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông là hình nào?

27Hình có 6 cạnh bằng nhau và 6 góc bằng nhau là hình nào?

28Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

29Hình có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông là hình nào?

30Hình có 6 cạnh bằng nhau và 6 góc bằng nhau là hình nào?

31Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

32Hình có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông là hình nào?

33Hình có 6 cạnh bằng nhau và 6 góc bằng nhau là hình nào?

34Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

35Hình có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông là hình nào?

36Hình có 6 cạnh bằng nhau và 6 góc bằng nhau là hình nào?

37Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

38Hình có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông là hình nào?

39Hình có 6 cạnh bằng nhau và 6 góc bằng nhau là hình nào?

40Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

41Hình có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông là hình nào?

42Hình có 6 cạnh bằng nhau và 6 góc bằng nhau là hình nào?

43Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

44Hình có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông là hình nào?

45Hình có 6 cạnh bằng nhau và 6 góc bằng nhau là hình nào?

46Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

47Hình có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông là hình nào?

48Hình có 6 cạnh bằng nhau và 6 góc bằng nhau là hình nào?

49Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

50Hình có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông là hình nào?

Trình bày bằng dữ kiện, công thức và đơn vị

Câu 1Nêu tính chất tam giác đều.

Lời giải: Ba cạnh bằng nhau; ba góc 60°.

Câu 2Tam giác đều có bao nhiêu đường chéo?

Lời giải: 0.

Câu 3Dựng tam giác đều cạnh 4 cm.

Lời giải: Vẽ AB=4 cm; hai cung tâm A,B bán kính 4 cm cắt tại C; nối CA,CB.

Câu 4Hai cạnh bằng có đủ kết luận đều?

Lời giải: Không.

Câu 5Nêu tính chất hình vuông.

Lời giải: Bốn cạnh bằng, bốn góc vuông, hai đường chéo bằng nhau.

Câu 6Bốn cạnh bằng, không có góc vuông là hình gì?

Lời giải: Có thể là hình thoi, không phải hình vuông.

Câu 7Dựng hình vuông cạnh 3 cm.

Lời giải: Vẽ một cạnh; dựng hai vuông góc; lấy hai cạnh bằng 3 cm; nối cạnh còn lại.

Câu 8Hình vuông xoay 45° có đổi tên?

Lời giải: Không.

Câu 9Nêu tính chất lục giác đều.

Lời giải: Sáu cạnh bằng, sáu góc bằng.

Câu 10Lục giác đều nội tiếp đường tròn bán kính 5 cm có cạnh bao nhiêu?

Lời giải: 5 cm.

Câu 11Vì sao ghép 6 tam giác đều kín quanh tâm?

Lời giải: Tổng 6×60°=360°.

Câu 12Dựng lục giác đều nội tiếp.

Lời giải: Giữ compa bằng bán kính, đánh dấu sáu điểm liên tiếp trên đường tròn.

Câu 13Gọi tên sáu đỉnh thế nào?

Lời giải: Theo thứ tự quanh hình, ví dụ ABCDEF.

Câu 14Compa có vai trò gì?

Lời giải: Chuyển cùng một độ dài.

Câu 15Êke có vai trò gì?

Lời giải: Dựng và kiểm tra góc vuông.

Câu 16Phản ví dụ cho “4 cạnh bằng là vuông”.

Lời giải: Một hình thoi không có góc vuông.

Câu 17Phản ví dụ cho “6 cạnh là lục giác đều”.

Lời giải: Một lục giác có các cạnh hoặc góc không bằng nhau.

Câu 18Nối tâm lục giác đều với đỉnh được gì?

Lời giải: Sáu tam giác đều.

Câu 19Nêu cách kiểm tra hình dựng.

Lời giải: Đo cạnh, góc và đường chéo liên quan.

Câu 20Tạo mô-típ từ hình đều.

Lời giải: Câu mở; phải giữ đúng quan hệ cạnh và góc.

Từ 15 phút đến đề phân hóa

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútĐề 15 phút • Hình đều

Nhận dạng cơ bản.

Xem câu hỏi
  1. Nêu tính chất tam giác đều.
  2. Mỗi góc tam giác đều?
  3. Nêu tính chất hình vuông.
  4. Lục giác đều có mấy cạnh?
  5. Tam giác có đường chéo không?
Xem đáp án
  1. 3 cạnh bằng, 3 góc bằng.
  2. 60°.
  3. 4 cạnh bằng, 4 góc vuông.
  4. 6.
  5. Không.
ĐỀ

30 phútĐề 30 phút • Dựng hình

Thước, compa, êke.

Xem câu hỏi
  1. Dựng tam giác đều cạnh 4 cm.
  2. Nêu vai trò compa.
  3. Dựng hình vuông cạnh 3 cm.
  4. Dựng lục giác đều nội tiếp.
  5. Cách kiểm tra hình dựng.
Xem đáp án
  1. Hai cung bán kính 4 cm.
  2. Chuyển độ dài.
  3. Dùng vuông góc và cạnh 3 cm.
  4. Bước compa bằng bán kính 6 lần.
  5. Đo lại cạnh, góc.
ĐỀ

45 phútĐề 45 phút • Bài 18

Nhận dạng và lập luận.

Xem câu hỏi
  1. Hai cạnh bằng đủ là tam giác đều?
  2. Bốn cạnh bằng đủ là hình vuông?
  3. Vì sao 6 tam giác đều kín quanh tâm?
  4. Hình vuông xoay 45°?
  5. Phân biệt dữ kiện và hình vẽ.
Xem đáp án
  1. Không.
  2. Không.
  3. 6×60°=360°.
  4. Vẫn là hình vuông.
  5. Dữ kiện quyết định; hình chỉ minh họa.
ĐỀ

45 phútĐề định hướng Hà Nội • Nội bộ

Tự biên soạn.

Xem câu hỏi
  1. Nhận dạng ba hình đều.
  2. Gọi tên đỉnh đúng thứ tự.
  3. Phản ví dụ 4 cạnh bằng.
  4. Tính số tam giác khi nối tâm lục giác.
  5. Mô-típ thực tế.
Xem đáp án
  1. Theo cạnh và góc.
  2. Đi quanh đường biên.
  3. Hình thoi.
  4. 6.
  5. Câu mở đúng tính chất.
ĐỀ

60 phútĐề phân hóa • Lập luận

Điều kiện cần và đủ.

Xem câu hỏi
  1. Phân tích dấu hiệu tam giác đều.
  2. Phân tích dấu hiệu hình vuông.
  3. Lập quy trình dựng lục giác.
  4. Chứng minh bước compa khép kín trực quan.
  5. Tạo một câu sai và sửa.
Xem đáp án
  1. Ba cạnh bằng.
  2. 4 cạnh bằng và 4 góc vuông.
  3. Vẽ tròn, bước bán kính 6 lần.
  4. Mỗi cung ứng góc tâm 60°.
  5. Câu mở.

Quan sát cách học sinh đọc hình, không chỉ nhìn đáp số

GÓC PHỤ HUYNH
Con vẽ không đẹp có bị coi là sai?

Không, nếu kí hiệu và dữ kiện đúng; nhưng hình cần đủ rõ để đọc.

Nên mua dụng cụ gì?

Thước có vạch, êke, compa, bút chì và tẩy.

Theo dõi con bằng gì?

Hỏi con căn cứ vào cạnh, góc hay đường chéo nào.

Bao giờ đạt?

Đúng ít nhất 80% và giải thích được công thức, đơn vị.

Nên luyện thực tế thế nào?

Đo một vật thật rồi so với kết quả ước lượng.

GÓC GIÁO VIÊN

Khởi động

Dùng biển báo, gạch lát, khung cửa và mặt bàn thật.

Trọng tâm

Tách hình vẽ minh họa khỏi dữ kiện có kí hiệu.

Thực hành

Cho học sinh dùng thước, êke, compa và kiểm tra chéo.

Phân hóa

Nhóm yếu nhận dạng; nhóm khá lập luận, hình ghép và tìm ngược.

Đánh giá

Chấm cả công thức, phép thay số và đơn vị.

Giới hạn

Không dạy trước trọng tâm đối xứng của Chương 5.

Cổng chất lượng Ba hình đều quanh ta

01

Đúng phạm vi

Nhận dạng, mô tả và dựng ba hình đều; không mở lấn kiến thức Chương 5.

02

Hình đúng dữ kiện

Tên đỉnh theo thứ tự, kí hiệu cạnh – góc rõ ràng.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi và 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài chia đều 5 mức và 50 trắc nghiệm.

05

Đơn vị được khóa

Độ dài và diện tích không dùng lẫn đơn vị.

06

Nhãn đề rõ

Đề định hướng ghi rõ nguồn nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Đếm số cạnh trước.
  2. Đọc dấu bằng nhau trên cạnh.
  3. Đọc số đo hoặc dấu bằng nhau của góc.
  4. Không gọi tên bằng cảm giác.
  5. Tên đỉnh phải liên tiếp quanh hình.
  6. Giữ nguyên độ mở compa.
  7. Dùng êke cho góc vuông.
  8. Xoay hình không đổi tên.
  9. Kiểm tra lại sau khi dựng.
  10. Chưa học sâu đối xứng ở chương này.

10 lỗi phải tránh

  1. Hai cạnh bằng gọi tam giác đều
  2. Tam giác đều có đường chéo
  3. Góc tam giác đều là 90°
  4. Bốn cạnh bằng chắc là hình vuông
  5. Hình vuông xoay thành hình thoi
  6. Chỉ đo một cạnh hình vuông
  7. Lục giác có 6 cạnh là lục giác đều
  8. Cạnh lục giác nội tiếp khác bán kính
  9. Ghép 5 tam giác đều kín vòng
  10. Đổi độ mở compa