Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 6
Chương 4: Một số hình phẳng trong thực tiễnBÀI 19 • Đã kiểm định
◇

TOÁN 6HÌNH HỌC TỪ THỰC TIỄN

Trang chủ›Toán 6›Chương 4›BÀI 19
BÀI 19 • CHƯƠNG 4

Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân

Bài học giúp học sinh phân biệt bốn tứ giác bằng quan hệ cạnh, góc, song song và đường chéo; không gọi tên theo hướng đặt hay cảm giác nhìn.

◷

THỜI GIAN2–3 tiết

◇

PHẠM VINhận dạng và mô tả bốn tứ giác

✓

HỌC LIỆUHình • Lab • Bài tập

→

HỌC TIẾPBài 20 • Chu vi và diện tích

Mở phòng hình học ↓
TRỌNG TÂMCạnh • Góc • Song song • Đường chéo
1

Chữ nhật: 4 góc vuông, chéo bằng nhau.

2

Hình thoi: 4 cạnh bằng, chéo vuông góc.

3

Bình hành và thang cân: đọc đúng cặp cạnh song song.

Bốn hình dễ nhìn nhầm nếu chỉ dựa vào dáng

Cùng một tứ giác có thể được xoay, kéo dài hoặc thu nhỏ. Các mối quan hệ hình học vẫn giữ nguyên và là căn cứ để gọi tên.

1

Nhận dạng

Phân biệt đúng bốn tứ giác.

2

Mô tả

Nêu cạnh, góc và đường chéo.

3

Phân loại

Nhìn quan hệ giữa hình vuông, chữ nhật và thoi.

4

Vận dụng

Kiểm tra khung, mặt bàn, hoa văn thực tế.

Nhìn hình → đọc dữ kiện → chọn cách làm → kiểm tra

Xoay hình trong đầu, giữ nguyên tính chất

Hình chữ nhậtKhông phụ thuộc hướng xoay hay kích thước hình vẽ

CẠNHHai cặp cạnh đối song song và bằng nhau.

GÓCBốn góc vuông.

ĐƯỜNG CHÉOHai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

4 góc vuông • cạnh đối bằng.

Không học hình bằng cảm giác

CHỮ NHẬT

Bốn góc vuông

Cạnh đối song song, bằng; đường chéo bằng và chia đôi nhau.

Ví dụ: Khung cửa chuẩn.
4 vuông • chéo bằng.
HÌNH THOI

Bốn cạnh bằng

Góc đối bằng; đường chéo vuông góc và chia đôi nhau.

Ví dụ: Mô-típ hình thoi.
4 cạnh • chéo vuông.
BÌNH HÀNH

Cạnh đối đi thành cặp

Cạnh đối song song, bằng; góc đối bằng; chéo chia đôi.

Ví dụ: Mặt nghiêng dạng bình hành.
Đối song song • đối bằng.
THANG CÂN

Hai đáy song song

Cạnh bên bằng; góc đáy bằng; đường chéo bằng.

Ví dụ: Mặt cắt mái nhà.
Đáy song song • bên bằng.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Bài 19 tập trung nhận dạng và tính chất trực quan; chưa yêu cầu chứng minh hình học theo hệ tiên đề.

Mỗi ví dụ chỉ rõ dữ kiện và phép kiểm tra

Hình chữ nhật • Dễ

Bốn góc vuông

Tứ giác ABCD có bốn góc vuông.

Phân tích: Đây là dấu hiệu cơ bản của hình chữ nhật.

  1. Kiểm tra đủ bốn góc 90°.

Kết quả: ABCD là hình chữ nhật.

Kiểm tra: Cạnh đối song song và bằng nhau.

Hỏi bằng dữ kiện, trả lời bằng căn cứ

◇

Trợ lý hình họcPhạm vi: Nhận dạng và mô tả bốn tứ giác

Cạnh đối song song và bằng nhau.

Đọc đầy đủ 30 câu hỏi

1Hình chữ nhật có tính chất cạnh gì?+

Cạnh đối song song và bằng nhau.

2Hình chữ nhật có mấy góc vuông?+

Bốn.

3Đường chéo hình chữ nhật thế nào?+

Bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

4Hình thoi có tính chất cạnh gì?+

Bốn cạnh bằng nhau; cạnh đối song song.

5Đường chéo hình thoi thế nào?+

Vuông góc và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

6Đường chéo hình thoi có luôn bằng nhau?+

Không nói chung.

7Hình bình hành có tính chất cạnh gì?+

Cạnh đối song song và bằng nhau.

8Góc hình bình hành thế nào?+

Các góc đối bằng nhau.

9Đường chéo hình bình hành thế nào?+

Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

10Đường chéo hình bình hành có luôn bằng nhau?+

Không.

11Hình thang cân có cặp cạnh nào song song?+

Hai đáy.

12Hai cạnh bên hình thang cân thế nào?+

Bằng nhau.

13Góc đáy hình thang cân thế nào?+

Hai góc kề mỗi đáy bằng nhau.

14Đường chéo hình thang cân thế nào?+

Bằng nhau.

15Hình chữ nhật có phải hình bình hành?+

Có, vì có hai cặp cạnh đối song song.

16Hình vuông có phải hình chữ nhật?+

Có, vì có bốn góc vuông.

17Hình vuông có phải hình thoi?+

Có, vì có bốn cạnh bằng nhau.

18Hình thoi có một góc vuông là hình gì?+

Hình vuông.

19Hình bình hành có một góc vuông là hình gì?+

Hình chữ nhật.

20Tên tứ giác đọc thế nào?+

Theo thứ tự bốn đỉnh liên tiếp quanh hình.

21Cạnh đối là gì?+

Hai cạnh không có đỉnh chung.

22Cạnh kề là gì?+

Hai cạnh có một đỉnh chung.

23Đường chéo là gì?+

Đoạn nối hai đỉnh đối diện.

24Song song có nghĩa gì?+

Hai đường thẳng cùng mặt phẳng không cắt nhau.

25Dựa vào hình vẽ để kết luận bằng nhau được không?+

Không; cần kí hiệu hoặc dữ kiện.

26Xoay hình có đổi tên không?+

Không.

27Hình thang thường và hình thang cân khác gì?+

Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau và các tính chất góc đáy, đường chéo.

28Hai đường chéo bằng nhau có chắc là chữ nhật?+

Chưa đủ nếu không có thêm điều kiện.

29Hai đường chéo vuông góc có chắc là hình thoi?+

Chưa đủ nếu không có thêm điều kiện.

30Điều quan trọng nhất?+

Đọc đồng thời cạnh, góc, tính song song và đường chéo.

Sửa từ dữ kiện bị đọc sai

LỗiVì sao sai?Cách tránh
1Chữ nhật phải nằm ngang

Tư thế không quyết định tên.

Đọc cạnh và góc.

2Chữ nhật có bốn cạnh bằng

Chỉ cạnh đối bằng nói chung.

Phân biệt với hình vuông.

3Đường chéo chữ nhật vuông góc

Không đúng nói chung.

Chỉ kết luận bằng nhau và chia đôi.

4Hình thoi có bốn góc vuông

Chỉ hình thoi đặc biệt là vuông.

Dùng góc đối bằng nhau.

5Đường chéo thoi bằng nhau

Không đúng nói chung.

Dùng vuông góc và chia đôi.

6Hình bình hành có bốn cạnh bằng

Chỉ cần cạnh đối bằng.

Phân biệt hình thoi.

7Đường chéo bình hành bằng nhau

Không đúng nói chung.

Chỉ kết luận chia đôi nhau.

8Bình hành có bốn góc vuông

Chỉ trường hợp chữ nhật.

Dùng góc đối bằng.

9Thang cân có hai cặp cạnh song song

Thông thường chỉ xác định một cặp đáy song song.

Chỉ đúng cặp đáy.

10Hai đáy hình thang cân bằng nhau

Không bắt buộc.

Hai cạnh bên mới bằng nhau.

11Đường chéo thang cân không bằng

Thực tế chúng bằng nhau.

Ghi đúng tính chất.

12Đọc tên đỉnh không liên tiếp

Sai cạnh của tứ giác.

Đi quanh đường biên.

13Nhầm cạnh kề với cạnh đối

Cạnh kề có đỉnh chung.

Đánh dấu đỉnh chung.

14Nhầm cạnh với đường chéo

Đường chéo nối đỉnh đối diện.

Đếm theo đường biên.

15Thấy hai đường chéo bằng gọi chữ nhật

Một dấu hiệu riêng chưa đủ.

Xét thêm cấu trúc tứ giác.

16Thấy đường chéo vuông gọi hình thoi

Chưa đủ điều kiện.

Xét thêm cạnh và trung điểm.

17Dùng hình vẽ làm bằng chứng

Hình có thể không theo tỉ lệ.

Chỉ dùng kí hiệu, dữ kiện.

18Xoay hình đổi tên

Tính chất không đổi.

Giữ tên cũ.

19Hình vuông không liên quan chữ nhật

Hình vuông có bốn góc vuông.

Nhìn quan hệ bao hàm.

20Hình vuông không liên quan hình thoi

Hình vuông có bốn cạnh bằng.

Nhìn quan hệ bao hàm.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Bỏ qua tư thế đặt hình.
  2. Xác định cặp cạnh đối.
  3. Đếm số cặp song song.
  4. Kiểm tra cạnh bằng nhau.
  5. Kiểm tra góc vuông hoặc góc đối.
  6. Phân biệt cạnh với đường chéo.
  7. Đọc đúng tính chất từng loại đường chéo.
  8. Không suy ngược từ một dấu hiệu riêng.
  9. Tên đỉnh đi quanh đường biên.
  10. Dùng kí hiệu thay vì nhìn bằng mắt.

20 thẻ tự kiểm

Luyện từ nhận dạng đến vận dụng thực tế

Chọn đáp án và đọc giải thích sau khi nộp

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Tứ giác có Hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau; 4 góc vuông; 2 đường chéo bằng nhau có tên cụ thể nhất luôn được bảo đảm chỉ từ dữ kiện là gì?

2Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau; Góc đối bằng nhau; 2 đường chéo vuông góc có tên cụ thể nhất luôn được bảo đảm chỉ từ dữ kiện là gì?

3Tứ giác có Hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau; Góc đối bằng nhau; 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm có tên cụ thể nhất luôn được bảo đảm chỉ từ dữ kiện là gì?

4Tứ giác có Một cặp cạnh đối song song; Hai góc kề một đáy bằng nhau; 2 đường chéo bằng nhau có tên cụ thể nhất luôn được bảo đảm chỉ từ dữ kiện là gì?

5Một tứ giác có bốn góc vuông nhưng hai cạnh kề khác nhau. Tên cụ thể nhất là gì?

6Trong hình chữ nhật ABCD, những cạnh nào song song với AB?

7Hình chữ nhật ABCD có AB=8 cm, BC=5 cm. CD bằng bao nhiêu?

8Hai đường chéo hình chữ nhật luôn có tính chất nào?

9Hình chữ nhật không phải hình vuông có bắt buộc hai đường chéo vuông góc không?

10Trong hình chữ nhật, đường chéo AC=10 cm, hai đường chéo gặp ở O. OD bằng bao nhiêu?

11Một khung chữ nhật bị xoay 30°. Bốn góc của khung thay đổi ra sao?

12Trong hình thoi ABCD, AB=6 cm. Các cạnh khác thế nào?

13Một hình thoi không phải hình vuông có bắt buộc bốn góc vuông không?

14Hai đường chéo hình thoi có tính chất nào?

15Trong hình thoi ABCD, hai đường chéo cắt tại O. Quan hệ nào chắc chắn đúng?

16Hình thoi có một góc vuông có tên cụ thể hơn là gì?

17Trong hình bình hành ABCD, hai cặp cạnh đối song song là những cặp nào?

18Hình bình hành có AB=7 cm, BC=4 cm. Cặp độ dài nào đúng?

19Hai đường chéo hình bình hành gặp ở O, OA=3 cm, OB=5 cm. AC và BD bằng bao nhiêu?

20Hình bình hành có một góc vuông. Tên cụ thể nhất luôn kết luận được là gì?

21Một hình bình hành bất kì có chắc bốn cạnh bằng nhau không?

22Tính chất nào không được khẳng định cho mọi hình bình hành?

23Trong hình bình hành, những góc nào bằng nhau?

24Trong hình thang cân ABCD có AB∥CD, hai đáy là những cạnh nào?

25Hình thang cân ABCD có hai đáy AB, CD. Hai cạnh bên là những cạnh nào?

26Hình thang cân có cạnh bên AD=5 cm. Cạnh bên còn lại BC dài bao nhiêu?

27Trong hình thang cân có đáy AB, các góc kề đáy này là những góc nào và thế nào?

28Hai đường chéo của hình thang cân thế nào?

29Hình thang cân không phải hình chữ nhật có bắt buộc hai đáy bằng nhau không?

30Hai đường chéo bằng nhau đã đủ để gọi một tứ giác bất kì là hình chữ nhật chưa?

31Tứ giác chỉ có hai đường chéo vuông góc. Đã đủ để kết luận hình thoi chưa?

32Hình vuông có thuộc nhóm hình chữ nhật không?

33Hình vuông có thuộc nhóm hình thoi không?

34Mọi hình chữ nhật có phải hình vuông không?

35Một hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau. Có chắc chắn là hình thoi không?

36Hình chữ nhật có phải hình bình hành không?

37Hình thoi có phải hình bình hành không?

38Trong tứ giác ABCD theo thứ tự, cạnh nào đối diện AB?

39Trong tứ giác ABCD theo thứ tự, cạnh nào kề AB?

40Trong tứ giác ABCD theo thứ tự, đoạn nào là đường chéo?

41Một bạn gọi tứ giác là chữ nhật chỉ vì thấy hình dài và nằm ngang. Căn cứ đó thế nào?

42Một khung có hai cặp cạnh đối bằng nhau nhưng góc chưa được kiểm. Có thể gọi ngay là chữ nhật không?

43Muốn kiểm tra một khung bình hành là chữ nhật, phép đo bổ sung nào phù hợp?

44Một miếng lát có bốn cạnh bằng và hai đường chéo khác nhau. Có thể là hình vuông không?

45Trong hình thoi, hai đường chéo dài 6 cm và 8 cm. Có mâu thuẫn với tính chất hình thoi không?

46Một bản vẽ chỉ có kí hiệu hai cạnh đối song song, chưa có thông tin khác. Kết luận nào an toàn?

47Một hình thang cân được phóng to đều. Tính chất hai cạnh bên thế nào?

48Đã vẽ bốn cạnh và hai đường chéo hình bình hành ABCD. Chỉ xét tam giác có cả ba đỉnh trong bốn điểm A,B,C,D, có bao nhiêu tam giác?

49Một bản mô tả gọi ABCD là hình thang cân có hai đáy AB,CD, nhưng ghi cạnh bên AD=5cm và BC=7cm. Nhận xét nào đúng?

50Một hình vừa là chữ nhật vừa là thoi thì có tên cụ thể nhất nào?

Trình bày bằng dữ kiện, công thức và đơn vị

Câu 1Nêu tính chất hình chữ nhật.+

Lời giải: Cạnh đối song song, bằng; bốn góc vuông; chéo bằng và chia đôi.

Câu 2Nêu tính chất hình thoi.+

Lời giải: Bốn cạnh bằng; góc đối bằng; chéo vuông góc và chia đôi.

Câu 3Nêu tính chất hình bình hành.+

Lời giải: Cạnh đối song song, bằng; góc đối bằng; chéo chia đôi.

Câu 4Nêu tính chất hình thang cân.+

Lời giải: Đáy song song; cạnh bên, góc đáy và đường chéo bằng theo cặp.

Câu 5Chữ nhật ABCD: so AC,BD.+

Lời giải: AC=BD.

Câu 6Thoi ABCD, chéo cắt O: nêu quan hệ.+

Lời giải: AC⊥BD; OA=OC; OB=OD.

Câu 7Bình hành ABCD, chéo cắt O.+

Lời giải: OA=OC; OB=OD.

Câu 8Thang cân ABCD, AB∥CD.+

Lời giải: AD=BC; ∠A=∠B; ∠D=∠C; AC=BD.

Câu 9Hình bình hành có góc vuông là gì?+

Lời giải: Hình chữ nhật.

Câu 10Hình thoi có góc vuông là gì?+

Lời giải: Hình vuông.

Câu 11Hình vuông có là chữ nhật?+

Lời giải: Có.

Câu 12Hình vuông có là hình thoi?+

Lời giải: Có.

Câu 13Phân biệt cạnh kề và cạnh đối.+

Lời giải: Kề có đỉnh chung; đối không có đỉnh chung.

Câu 14Đường chéo là gì?+

Lời giải: Đoạn nối hai đỉnh đối diện.

Câu 15Đọc tên ABCD đúng khi nào?+

Lời giải: A,B,C,D là các đỉnh liên tiếp quanh hình.

Câu 16Xoay tứ giác có đổi tên?+

Lời giải: Không.

Câu 17Hai chéo bằng đủ là chữ nhật?+

Lời giải: Chưa đủ nếu thiếu điều kiện khác.

Câu 18Hai chéo vuông đủ là thoi?+

Lời giải: Chưa đủ nếu thiếu điều kiện khác.

Câu 19Kiểm tra khung cửa chữ nhật.+

Lời giải: Đo góc vuông, cạnh đối và hai đường chéo.

Câu 20Tạo bảng phân biệt bốn hình.+

Lời giải: Câu mở; cần có cạnh, góc, song song, đường chéo.

Từ 15 phút đến đề phân hóa

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútĐề 15 phút • Nhận dạng

Bốn tứ giác.

Xem câu hỏi +
  1. Dấu hiệu chữ nhật.
  2. Dấu hiệu hình thoi.
  3. Dấu hiệu bình hành.
  4. Dấu hiệu thang cân.
  5. Đường chéo là gì?
Xem đáp án +
  1. 4 góc vuông.
  2. 4 cạnh bằng.
  3. 2 cặp cạnh đối song song.
  4. Đáy song song, cạnh bên bằng.
  5. Nối hai đỉnh đối diện.
ĐỀ

30 phútĐề 30 phút • Đường chéo

Phân biệt tính chất.

Xem câu hỏi +
  1. Chéo chữ nhật.
  2. Chéo hình thoi.
  3. Chéo bình hành.
  4. Chéo thang cân.
  5. Chéo hình vuông.
Xem đáp án +
  1. Bằng, chia đôi.
  2. Vuông góc, chia đôi.
  3. Chia đôi.
  4. Bằng.
  5. Bằng, vuông góc, chia đôi.
ĐỀ

45 phútĐề 45 phút • Bài 19

Cạnh, góc, chéo.

Xem câu hỏi +
  1. Bình hành có góc vuông.
  2. Thoi có góc vuông.
  3. Vuông có là chữ nhật?
  4. Vuông có là thoi?
  5. Xoay hình có đổi tên?
Xem đáp án +
  1. Chữ nhật.
  2. Hình vuông.
  3. Có.
  4. Có.
  5. Không.
ĐỀ

45 phútĐề định hướng Hà Nội • Nội bộ

Tự biên soạn.

Xem câu hỏi +
  1. So sánh 4 tứ giác.
  2. Đọc tên đỉnh.
  3. Phân biệt cạnh đối, kề.
  4. Phản ví dụ chéo bằng.
  5. Kiểm tra khung cửa.
Xem đáp án +
  1. Theo bảng tính chất.
  2. Theo đường biên.
  3. Theo đỉnh chung.
  4. Chưa đủ kết luận chữ nhật.
  5. Đo góc, cạnh, chéo.
ĐỀ

60 phútĐề phân hóa • Phân loại

Quan hệ giữa các hình.

Xem câu hỏi +
  1. Sơ đồ quan hệ vuông–chữ nhật–thoi.
  2. Điều kiện bình hành thành chữ nhật.
  3. Điều kiện thoi thành vuông.
  4. Một dấu hiệu riêng có đủ?
  5. Tạo câu phân loại.
Xem đáp án +
  1. Vuông thuộc cả hai nhóm.
  2. Có một góc vuông.
  3. Có một góc vuông.
  4. Không.
  5. Câu mở.

Cổng chất lượng Bốn tứ giác quen thuộc

01

Đúng phạm vi

Nhận dạng và mô tả bốn tứ giác; không mở lấn kiến thức Chương 5.

02

Hình đúng dữ kiện

Tên đỉnh theo thứ tự, kí hiệu cạnh – góc rõ ràng.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi và 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài chia đều 5 mức và 50 trắc nghiệm.

05

Đơn vị được khóa

Độ dài và diện tích không dùng lẫn đơn vị.

06

Nhãn đề rõ

Đề định hướng ghi rõ nguồn nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Bỏ qua tư thế đặt hình.
  2. Xác định cặp cạnh đối.
  3. Đếm số cặp song song.
  4. Kiểm tra cạnh bằng nhau.
  5. Kiểm tra góc vuông hoặc góc đối.
  6. Phân biệt cạnh với đường chéo.
  7. Đọc đúng tính chất từng loại đường chéo.
  8. Không suy ngược từ một dấu hiệu riêng.
  9. Tên đỉnh đi quanh đường biên.
  10. Dùng kí hiệu thay vì nhìn bằng mắt.

10 lỗi phải tránh

  1. Chữ nhật phải nằm ngang
  2. Chữ nhật có bốn cạnh bằng
  3. Đường chéo chữ nhật vuông góc
  4. Hình thoi có bốn góc vuông
  5. Đường chéo thoi bằng nhau
  6. Hình bình hành có bốn cạnh bằng
  7. Đường chéo bình hành bằng nhau
  8. Bình hành có bốn góc vuông
  9. Thang cân có hai cặp cạnh song song
  10. Hai đáy hình thang cân bằng nhau