ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 6
Chương 4: Một số hình phẳng trong thực tiễnLUYỆN TẬP CHUNG • Đã kiểm định

TOÁN 6HÌNH HỌC TỪ THỰC TIỄN

Trang chủToán 6Chương 4LUYỆN TẬP CHUNG
LUYỆN TẬP • CHƯƠNG 4

Luyện tập chung Chương 4

Cổng luyện tập nối ba việc: nhận đúng hình, đọc đúng tính chất và chọn đúng công thức. Học sinh biết mình sai ở hình, ở công thức hay ở đơn vị.

Nhận sai hình thì công thức đúng cũng không cứu được lời giải.

THỜI GIAN2–3 tiết

PHẠM VIBài 18–20

HỌC LIỆUHình • Lab • Bài tập

HỌC TIẾPBài tập cuối Chương 4

Mở phòng hình học
TRỌNG TÂMNhận hình → Đọc dữ kiện → Chọn công thức → Kiểm tra
1

Ôn ba hình đều và bốn tứ giác.

2

Nối tính chất với chu vi, diện tích.

3

Sửa lỗi đơn vị và chiều cao.

HS

Học sinhNhìn hình đúng bản chất

PH

Phụ huynhTheo dõi theo kỹ năng

GV

Giáo viênDùng để củng cố

AI

Gia sư30 tình huống

Một bản đồ chung cho toàn Chương 4

Không làm bài theo trí nhớ rời rạc. Mỗi câu đều bắt đầu bằng tên hình và dữ kiện, rồi mới chuyển sang dựng hình hoặc tính toán.

1

Chẩn đoán

Biết mình hổng ở nhóm kỹ năng nào.

2

Kết nối

Nối tính chất hình với công thức.

3

Thực hiện

Giải bài từ cơ bản đến hình ghép.

4

Tự sửa

Nhận ra lỗi hình, công thức, đơn vị.

Nhìn hình → đọc dữ kiện → chọn cách làm → kiểm tra

Ôn nhanh tính chất của bảy hình

ABCTam giác đềuKhông phụ thuộc hướng xoay hay kích thước hình vẽ

CẠNHBa cạnh bằng nhau.

GÓCBa góc bằng nhau; mỗi góc 60°.

ĐƯỜNG CHÉOTam giác không có đường chéo.

3 cạnh bằng • 3 góc 60°.

Không học hình bằng cảm giác

NHẬN DẠNG

Không dùng cảm giác

Tên hình dựa vào cạnh, góc, song song và đường chéo.

Ví dụ: Hình xoay vẫn giữ tên.
Dữ kiện trước.
DỰNG HÌNH

Đúng dụng cụ

Compa cho độ dài; êke cho góc vuông.

Ví dụ: Dựng rồi đo kiểm.
Dụng cụ đúng việc.
ĐO TÍNH

Chọn đúng đại lượng

Hàng rào dùng chu vi; lát nền dùng diện tích.

Ví dụ: P khác S.
Hỏi gì tính nấy.
ĐƠN VỊ

Đổi trước, tính sau

Các độ dài phải cùng đơn vị; diện tích dùng đơn vị vuông.

Ví dụ: 1 m²=10 000 cm².
Đơn vị là một phần đáp án.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Chỉ tổng hợp Bài 18–20; không đưa nội dung đối xứng của Chương 5 vào câu hỏi.

Mỗi ví dụ chỉ rõ dữ kiện và phép kiểm tra

Tam giác đềuDễ

Nhận dạng bằng cạnh và góc

Tam giác ABC có AB=BC=CA và ba góc bằng nhau. Gọi tên hình.

Phân tích: Ba cạnh bằng nhau là dấu hiệu trọng tâm của tam giác đều.

  1. Đối chiếu ba cạnh AB, BC, CA.
  2. Kiểm tra ba góc bằng nhau.

Kết quả: ABC là tam giác đều.

Kiểm tra: Mỗi góc của tam giác đều bằng 60°.

Hỏi bằng dữ kiện, trả lời bằng căn cứ

Trợ lý hình họcPhạm vi: Bài 18–20

Tam giác có ba cạnh bằng nhau; ba góc bằng nhau và mỗi góc 60°.

Đọc đầy đủ 30 câu hỏi

1Tam giác đều là gì?

Tam giác có ba cạnh bằng nhau; ba góc bằng nhau và mỗi góc 60°.

2Tam giác đều có đường chéo không?

Không, vì mọi cặp đỉnh đều kề nhau.

3Hai cạnh bằng đã là tam giác đều chưa?

Chưa; đó mới là dấu hiệu của tam giác cân.

4Mỗi góc tam giác đều bao nhiêu?

60°.

5Dựng tam giác đều cần gì?

Thước và compa; dùng hai cung cùng bán kính bằng cạnh.

6Hình vuông có mấy cạnh bằng nhau?

Bốn cạnh.

7Hình vuông có mấy góc vuông?

Bốn góc.

8Bốn cạnh bằng đã chắc là hình vuông?

Chưa; còn phải kiểm tra bốn góc vuông.

9Hình vuông bị xoay có đổi tên?

Không.

10Hai đường chéo hình vuông thế nào?

Bằng nhau; chúng còn vuông góc và cắt nhau tại trung điểm.

11Hình chữ nhật có tính chất cạnh gì?

Cạnh đối song song và bằng nhau.

12Hình chữ nhật có mấy góc vuông?

Bốn.

13Đường chéo hình chữ nhật thế nào?

Bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

14Hình thoi có tính chất cạnh gì?

Bốn cạnh bằng nhau; cạnh đối song song.

15Đường chéo hình thoi thế nào?

Vuông góc và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

16Đường chéo hình thoi có luôn bằng nhau?

Không nói chung.

17Hình bình hành có tính chất cạnh gì?

Cạnh đối song song và bằng nhau.

18Góc hình bình hành thế nào?

Các góc đối bằng nhau.

19Đường chéo hình bình hành thế nào?

Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

20Đường chéo hình bình hành có luôn bằng nhau?

Không.

21Chu vi là gì?

Độ dài đường bao quanh hình.

22Diện tích là gì?

Độ lớn phần mặt phẳng hình chiếm chỗ.

23Đơn vị chu vi?

Đơn vị độ dài: mm, cm, dm, m,…

24Đơn vị diện tích?

Đơn vị vuông: mm², cm², dm², m²,…

25P hình chữ nhật?

P=2(a+b).

26S hình chữ nhật?

S=ab.

27P hình vuông?

P=4a.

28S hình vuông?

S=a².

29P hình bình hành?

P=2(a+b), với a và b là hai cạnh kề.

30S hình bình hành?

S=ah.

Sửa từ dữ kiện bị đọc sai

LỗiVì sao sai?Cách tránh
1Hai cạnh bằng gọi tam giác đều

Mới đủ cho tam giác cân.

Kiểm tra cả ba cạnh.

2Tam giác đều có đường chéo

Mọi cặp đỉnh đều kề nhau.

Tam giác không có đường chéo.

3Góc tam giác đều là 90°

Ba góc bằng nhau và tổng 180°.

Mỗi góc 60°.

4Bốn cạnh bằng chắc là hình vuông

Có thể là hình thoi.

Kiểm tra bốn góc vuông.

5Hình vuông xoay thành hình thoi

Xoay không đổi góc và cạnh.

Giữ tên hình vuông.

6Chỉ đo một cạnh hình vuông

Không đủ xác nhận bốn cạnh bằng.

Đo hoặc dùng dựng hình đúng.

7Lục giác có 6 cạnh là lục giác đều

Còn cần cạnh và góc bằng nhau.

Kiểm tra cả hai.

8Chữ nhật phải nằm ngang

Tư thế không quyết định tên.

Đọc cạnh và góc.

9Chữ nhật có bốn cạnh bằng

Chỉ cạnh đối bằng nói chung.

Phân biệt với hình vuông.

10Đường chéo chữ nhật vuông góc

Không đúng nói chung.

Chỉ kết luận bằng nhau và chia đôi.

11Hình thoi có bốn góc vuông

Chỉ hình thoi đặc biệt là vuông.

Dùng góc đối bằng nhau.

12Đường chéo thoi bằng nhau

Không đúng nói chung.

Dùng vuông góc và chia đôi.

13Hình bình hành có bốn cạnh bằng

Chỉ cần cạnh đối bằng.

Phân biệt hình thoi.

14Đường chéo bình hành bằng nhau

Không đúng nói chung.

Chỉ kết luận chia đôi nhau.

15Diện tích ghi cm

Thiếu bình phương.

Ghi cm².

16Chu vi ghi cm²

Chu vi là độ dài.

Ghi cm.

17P chữ nhật=a+b

Mới là nửa chu vi.

P=2(a+b).

18S chữ nhật=2ab

Nhân thừa 2.

S=ab.

19S vuông=4a

Đó là chu vi.

S=a².

20P bình hành=a+b

Mới là nửa chu vi.

P=2(a+b).

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Nhận tên hình bằng dấu hiệu.
  2. Không lệ thuộc hướng xoay.
  3. Tên đỉnh theo đường biên.
  4. Phân biệt cạnh với đường chéo.
  5. Đổi cùng đơn vị trước.
  6. Chu vi dùng đơn vị dài.
  7. Diện tích dùng đơn vị vuông.
  8. Đọc đúng đáy và cao.
  9. Hình ghép không đếm trùng.
  10. Kiểm tra kết quả bằng ước lượng.

20 thẻ tự kiểm

Luyện từ nhận dạng đến vận dụng thực tế

Chọn đáp án và đọc giải thích sau khi nộp

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

2Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau; Góc đối bằng nhau; 2 đường chéo vuông góc là hình nào?

3Diện tích hình bình hành đáy 5 dm, cao 5 dm là bao nhiêu dm²?

4Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

5Tứ giác có Hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau; 4 góc vuông; 2 đường chéo bằng nhau là hình nào?

6Diện tích hình chữ nhật 8 cm × 9 cm là bao nhiêu cm²?

7Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

8Tứ giác có Một cặp cạnh đối song song; Hai góc kề một đáy bằng nhau; 2 đường chéo bằng nhau là hình nào?

9Diện tích hình thoi có đường chéo 8 cm và 5 cm là bao nhiêu cm²?

10Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

11Tứ giác có Hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau; Góc đối bằng nhau; 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm là hình nào?

12Chu vi hình vuông cạnh 5 m là bao nhiêu m?

13Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

14Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau; Góc đối bằng nhau; 2 đường chéo vuông góc là hình nào?

15Diện tích hình thang có hai đáy 8 m, 4 m, cao 2 m là bao nhiêu m²?

16Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

17Tứ giác có Hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau; 4 góc vuông; 2 đường chéo bằng nhau là hình nào?

18Diện tích hình bình hành đáy 11 dm, cao 3 dm là bao nhiêu dm²?

19Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

20Tứ giác có Một cặp cạnh đối song song; Hai góc kề một đáy bằng nhau; 2 đường chéo bằng nhau là hình nào?

21Diện tích hình chữ nhật 5 cm × 6 cm là bao nhiêu cm²?

22Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

23Tứ giác có Hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau; Góc đối bằng nhau; 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm là hình nào?

24Diện tích hình thoi có đường chéo 14 cm và 7 cm là bao nhiêu cm²?

25Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

26Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau; Góc đối bằng nhau; 2 đường chéo vuông góc là hình nào?

27Chu vi hình vuông cạnh 11 m là bao nhiêu m?

28Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

29Tứ giác có Hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau; 4 góc vuông; 2 đường chéo bằng nhau là hình nào?

30Diện tích hình thang có hai đáy 5 m, 9 m, cao 7 m là bao nhiêu m²?

31Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

32Tứ giác có Một cặp cạnh đối song song; Hai góc kề một đáy bằng nhau; 2 đường chéo bằng nhau là hình nào?

33Diện tích hình bình hành đáy 8 dm, cao 8 dm là bao nhiêu dm²?

34Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

35Tứ giác có Hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau; Góc đối bằng nhau; 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm là hình nào?

36Diện tích hình chữ nhật 11 cm × 3 cm là bao nhiêu cm²?

37Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

38Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau; Góc đối bằng nhau; 2 đường chéo vuông góc là hình nào?

39Diện tích hình thoi có đường chéo 8 cm và 9 cm là bao nhiêu cm²?

40Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

41Tứ giác có Hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau; 4 góc vuông; 2 đường chéo bằng nhau là hình nào?

42Chu vi hình vuông cạnh 8 m là bao nhiêu m?

43Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

44Tứ giác có Một cặp cạnh đối song song; Hai góc kề một đáy bằng nhau; 2 đường chéo bằng nhau là hình nào?

45Diện tích hình thang có hai đáy 11 m, 6 m, cao 5 m là bao nhiêu m²?

46Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

47Tứ giác có Hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau; Góc đối bằng nhau; 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm là hình nào?

48Diện tích hình bình hành đáy 5 dm, cao 6 dm là bao nhiêu dm²?

49Hình có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau, mỗi góc 60° là hình nào?

50Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau; Góc đối bằng nhau; 2 đường chéo vuông góc là hình nào?

Trình bày bằng dữ kiện, công thức và đơn vị

Câu 1Nêu tính chất tam giác đều.

Lời giải: Ba cạnh bằng nhau; ba góc 60°.

Câu 2Tam giác đều có bao nhiêu đường chéo?

Lời giải: 0.

Câu 3Dựng tam giác đều cạnh 4 cm.

Lời giải: Vẽ AB=4 cm; hai cung tâm A,B bán kính 4 cm cắt tại C; nối CA,CB.

Câu 4Hai cạnh bằng có đủ kết luận đều?

Lời giải: Không.

Câu 5Nêu tính chất hình vuông.

Lời giải: Bốn cạnh bằng, bốn góc vuông, hai đường chéo bằng nhau.

Câu 6Bốn cạnh bằng, không có góc vuông là hình gì?

Lời giải: Có thể là hình thoi, không phải hình vuông.

Câu 7Dựng hình vuông cạnh 3 cm.

Lời giải: Vẽ một cạnh; dựng hai vuông góc; lấy hai cạnh bằng 3 cm; nối cạnh còn lại.

Câu 8Nêu tính chất hình chữ nhật.

Lời giải: Cạnh đối song song, bằng; bốn góc vuông; chéo bằng và chia đôi.

Câu 9Nêu tính chất hình thoi.

Lời giải: Bốn cạnh bằng; góc đối bằng; chéo vuông góc và chia đôi.

Câu 10Nêu tính chất hình bình hành.

Lời giải: Cạnh đối song song, bằng; góc đối bằng; chéo chia đôi.

Câu 11Nêu tính chất hình thang cân.

Lời giải: Đáy song song; cạnh bên, góc đáy và đường chéo bằng theo cặp.

Câu 12Chữ nhật ABCD: so AC,BD.

Lời giải: AC=BD.

Câu 13Thoi ABCD, chéo cắt O: nêu quan hệ.

Lời giải: AC⊥BD; OA=OC; OB=OD.

Câu 14Bình hành ABCD, chéo cắt O.

Lời giải: OA=OC; OB=OD.

Câu 15HCN 9×4 cm: P,S.

Lời giải: P=26 cm; S=36 cm².

Câu 16Vuông cạnh 7 m: P,S.

Lời giải: P=28 m; S=49 m².

Câu 17Thoi cạnh 6 cm: P.

Lời giải: P=24 cm.

Câu 18Bình hành đáy 8, cao 6 dm.

Lời giải: S=48 dm².

Câu 19Thoi chéo 10,8 cm.

Lời giải: S=40 cm².

Câu 20Thang đáy 12,6; cao 5 m.

Lời giải: S=45 m².

Từ 15 phút đến đề phân hóa

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútĐề 15 phút • Nhận dạng

Bài 18–19.

Xem câu hỏi
  1. Tính chất tam giác đều.
  2. Tính chất hình vuông.
  3. Tính chất chữ nhật.
  4. Tính chất hình thoi.
  5. Tính chất thang cân.
Xem đáp án
  1. 3 cạnh,3 góc bằng.
  2. 4 cạnh bằng,4 góc vuông.
  3. 4 góc vuông.
  4. 4 cạnh bằng.
  5. Đáy song song,cạnh bên bằng.
ĐỀ

30 phútĐề 30 phút • Công thức

Bài 20.

Xem câu hỏi
  1. P chữ nhật.
  2. S vuông.
  3. S bình hành.
  4. S thoi.
  5. S thang.
Xem đáp án
  1. 2(a+b).
  2. a².
  3. ah.
  4. d₁d₂/2.
  5. (a+b)h/2.
ĐỀ

45 phútĐề 45 phút • Luyện tập chung

Đủ ba bài.

Xem câu hỏi
  1. Dựng tam giác đều.
  2. Phân biệt 4 tứ giác.
  3. HCN 9×4.
  4. Bình hành đáy12 cao5.
  5. Hình ghép.
Xem đáp án
  1. Thước,compa.
  2. Theo cạnh,góc,chéo.
  3. P26,S36.
  4. 60.
  5. Tách rồi cộng.
ĐỀ

45 phútĐề định hướng Hà Nội • Nội bộ

Tự biên soạn.

Xem câu hỏi
  1. Mô-típ lục giác.
  2. Kiểm tra khung cửa.
  3. Đổi 2m×50cm.
  4. Lát nền.
  5. Ba lỗi thường gặp.
Xem đáp án
  1. 6 tam giác đều.
  2. Đo cạnh,góc,chéo.
  3. 1m².
  4. Dùng diện tích.
  5. Câu mở.
ĐỀ

60 phútĐề phân hóa • Tổng hợp

Lập luận và thực tế.

Xem câu hỏi
  1. Quan hệ vuông–thoi–chữ nhật.
  2. Phản ví dụ một dấu hiệu.
  3. Hình khoét.
  4. Tìm chiều cao.
  5. Thiết kế phương án.
Xem đáp án
  1. Vuông thuộc cả hai.
  2. Câu mở.
  3. Lớn trừ nhỏ.
  4. Dùng công thức ngược.
  5. Câu mở.

Quan sát cách học sinh đọc hình, không chỉ nhìn đáp số

GÓC PHỤ HUYNH
Con vẽ không đẹp có bị coi là sai?

Không, nếu kí hiệu và dữ kiện đúng; nhưng hình cần đủ rõ để đọc.

Nên mua dụng cụ gì?

Thước có vạch, êke, compa, bút chì và tẩy.

Theo dõi con bằng gì?

Hỏi con căn cứ vào cạnh, góc hay đường chéo nào.

Bao giờ đạt?

Đúng ít nhất 80% và giải thích được công thức, đơn vị.

Nên luyện thực tế thế nào?

Đo một vật thật rồi so với kết quả ước lượng.

GÓC GIÁO VIÊN

Khởi động

Dùng biển báo, gạch lát, khung cửa và mặt bàn thật.

Trọng tâm

Tách hình vẽ minh họa khỏi dữ kiện có kí hiệu.

Thực hành

Cho học sinh dùng thước, êke, compa và kiểm tra chéo.

Phân hóa

Nhóm yếu nhận dạng; nhóm khá lập luận, hình ghép và tìm ngược.

Đánh giá

Chấm cả công thức, phép thay số và đơn vị.

Giới hạn

Không dạy trước trọng tâm đối xứng của Chương 5.

Cổng chất lượng Nối nhận dạng với đo tính

01

Đúng phạm vi

Bài 18–20; không mở lấn kiến thức Chương 5.

02

Hình đúng dữ kiện

Tên đỉnh theo thứ tự, kí hiệu cạnh – góc rõ ràng.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi và 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài chia đều 5 mức và 50 trắc nghiệm.

05

Đơn vị được khóa

Độ dài và diện tích không dùng lẫn đơn vị.

06

Nhãn đề rõ

Đề định hướng ghi rõ nguồn nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Nhận tên hình bằng dấu hiệu.
  2. Không lệ thuộc hướng xoay.
  3. Tên đỉnh theo đường biên.
  4. Phân biệt cạnh với đường chéo.
  5. Đổi cùng đơn vị trước.
  6. Chu vi dùng đơn vị dài.
  7. Diện tích dùng đơn vị vuông.
  8. Đọc đúng đáy và cao.
  9. Hình ghép không đếm trùng.
  10. Kiểm tra kết quả bằng ước lượng.

10 lỗi phải tránh

  1. Hai cạnh bằng gọi tam giác đều
  2. Tam giác đều có đường chéo
  3. Góc tam giác đều là 90°
  4. Bốn cạnh bằng chắc là hình vuông
  5. Hình vuông xoay thành hình thoi
  6. Chỉ đo một cạnh hình vuông
  7. Lục giác có 6 cạnh là lục giác đều
  8. Chữ nhật phải nằm ngang
  9. Chữ nhật có bốn cạnh bằng
  10. Đường chéo chữ nhật vuông góc