ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 6
Chương 5: Tính đối xứng của hình phẳngLUYỆN TẬP CHUNG • Đã kiểm định

TOÁN 6ĐỐI XỨNG QUANH TA

Trang chủToán 6Chương 5LUYỆN TẬP CHUNG
LUYỆN TẬP • CHƯƠNG 5

Luyện tập chung Chương 5

Cổng luyện tập đặt hai phép kiểm cạnh nhau: phản xạ qua đường và quay 180° quanh điểm. Học sinh phân loại hình, dựng ảnh và sửa lỗi nhầm trục với tâm.

Hãy hỏi đúng câu: gấp qua đường nào, hay quay quanh điểm nào?

THỜI GIAN2–3 tiết

PHẠM VIKết nối Bài 21 và Bài 22

HỌC LIỆUHình • Lab • Bài tập

HỌC TIẾPBài tập cuối Chương 5

Mở phòng đối xứng
TRỌNG TÂMĐường d: phản xạ • Điểm O: quay 180°
1

Xác định loại đối xứng.

2

Dùng đúng phép kiểm.

3

Dựng và kiểm mọi cặp điểm.

HS

Học sinhThao tác để hiểu

PH

Phụ huynhGấp và quay cùng con

GV

Giáo viênDùng ngay trên lớp

AI

Gia sư30 tình huống

Một bảng phân loại cho mọi hình quen thuộc

Học sinh không học hai danh sách rời rạc mà dùng bốn nhóm: chỉ có trục, chỉ có tâm, có cả hai, không có cả hai.

1

Phân biệt

Không nhầm đường và điểm.

2

Phân loại

Xếp hình đúng bốn nhóm.

3

Dựng hình

Dùng đúng quy trình ảnh.

4

Vận dụng

Đánh giá logo và hoa văn.

Quan sát → chọn phép kiểm → dựng ảnh → giải thích

Chọn hình và so đồng thời số trục với tâm đối xứng

OAA'
Hình trònvô số trục • có tâm

TRỤC ĐỐI XỨNGvô sốmọi đường thẳng đi qua tâm

TÂM ĐỐI XỨNGtâm đường tròn

Nét đứt minh họa trục; O là tâm nếu hình có tâm. Với hình tròn, phòng lab chỉ vẽ vài trục đại diện vì số trục là vô số.

Gấp qua đường khác quay quanh điểm

TRỤC

Một đường để lật

Cặp điểm cách đường bằng nhau theo phương vuông góc.

Ví dụ: Gấp hình.
d là trung trực.
TÂM

Một điểm để quay

Cặp điểm nằm đối nhau và O là trung điểm.

Ví dụ: Quay 180°.
O là trung điểm.
BỐN NHÓM

Hai tính chất độc lập

Tam giác đều; bình hành; vuông; tam giác thường là bốn mẫu đại diện.

Ví dụ: Không suy diễn.
Kiểm từng tính chất.
THỰC HÀNH

Dựng rồi kiểm

Ảnh qua trục và qua tâm dùng hai quy trình khác nhau.

Ví dụ: Lưới ô vuông.
Đúng phép mới đúng hình.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Chỉ luyện Bài 21–22 và kiến thức hình phẳng Chương 4 cần thiết; chưa mở nội dung Phân số của Chương 6.

Từ một phép kiểm đến tám môi trường sử dụng

01

Gia đình

Kiểm tra cách bố trí hai cánh cửa tủ, họa tiết khăn và đồ trang trí.

02

Trường học

Gấp giấy, hoàn thiện hình trên lưới và thiết kế huy hiệu lớp.

03

Đời sống

Đọc đối xứng trong biển báo, logo, hoa văn và công trình.

04

Khoa học

Mô tả cấu trúc tinh thể hoặc hình sinh học bằng mô hình đối xứng phù hợp.

05

Kỹ thuật

Kiểm tra chi tiết lắp ghép, bản vẽ và vị trí các cặp điểm tương ứng.

06

Sản xuất

Thiết kế khuôn cắt, họa tiết lặp và bao bì có bố cục cân bằng.

07

Thiên nhiên

Nhận ra đối xứng gần đúng ở lá, hoa, cánh bướm; phân biệt mô hình với vật thật.

08

Nghề nghiệp

Kiến trúc sư, kỹ sư, nhà thiết kế và nghệ nhân đều dùng tư duy đối xứng.

Lưu ý khoa học: Vật thật trong thiên nhiên có thể chỉ gần đối xứng do phát triển hoặc biến dạng; kết luận toán học luôn dựa trên hình đang xét.

Một trung tâm, bốn nhánh kiểm tra

Phân biệt trục và tâm trong một bản đồ
01

Đối xứng trục

Gấp và phản xạ.

02

Đối xứng tâm

Quay nửa vòng.

03

Dựng ảnh

Vuông góc hoặc trung điểm.

04

Phân loại

Trục • tâm • cả hai • không.

Từng ví dụ đều có phép kiểm ngược

Nhận biếtDễ

Gấp hình qua một đường

Một hình trái tim giấy được gấp theo đường thẳng d và hai nửa chồng khít.

Phân tích: Phép gấp là cách kiểm tra trực quan của đối xứng trục.

  1. Xác định đường gấp d.
  2. So từng điểm, cạnh và mảng hai bên d.

Kết quả: d là trục đối xứng của hình.

Kiểm tra: Mở giấy ra; các cặp điểm tương ứng phải cách d bằng nhau.

Hỏi tự nhiên, trả lời bằng phép kiểm

Trợ lý đối xứngPhạm vi: Kết nối Bài 21 và Bài 22

Là hình tồn tại ít nhất một đường thẳng sao cho phản xạ hoặc gấp qua đường đó làm hình trùng với chính nó.

Đọc đầy đủ 30 câu hỏi

1Hình có trục đối xứng là gì?

Là hình tồn tại ít nhất một đường thẳng sao cho phản xạ hoặc gấp qua đường đó làm hình trùng với chính nó.

2Trục đối xứng là đường hay đoạn?

Là một đường thẳng; khi vẽ trên hình ta thường chỉ biểu diễn phần cần thiết của đường.

3Cách kiểm tra bằng giấy?

Gấp theo đường dự đoán; nếu hai phần chồng khít hoàn toàn thì đường gấp là trục đối xứng.

4Hai phần bằng diện tích đã đủ chưa?

Chưa. Chúng phải là ảnh gương và chồng khít điểm–điểm.

5Điểm nằm trên trục đi đâu?

Nó giữ nguyên sau phép đối xứng trục.

6Cặp điểm đối xứng có tính chất gì?

Đoạn nối chúng vuông góc với trục và bị trục chia đôi.

7Tam giác đều có mấy trục?

3 trục.

8Tam giác cân có mấy trục?

Một trục qua đỉnh cân và trung điểm đáy; tam giác đều là trường hợp đặc biệt có 3 trục.

9Tam giác thường có trục không?

Tam giác không cân không có trục đối xứng.

10Hình vuông có mấy trục?

4 trục: hai đường chéo và hai đường qua trung điểm các cặp cạnh đối.

11Hình chữ nhật có mấy trục?

Hình chữ nhật không phải hình vuông có 2 trục qua trung điểm các cặp cạnh đối.

12Đường chéo chữ nhật có là trục không?

Chỉ khi hình chữ nhật đó là hình vuông.

13Hình thoi có mấy trục?

Hình thoi không phải hình vuông có 2 trục là hai đường chéo.

14Hình bình hành có trục không?

Hình bình hành thông thường không có trục đối xứng; các trường hợp đặc biệt như chữ nhật, thoi, vuông thì có.

15Hình thang cân có mấy trục?

Hình thang cân không phải hình chữ nhật có 1 trục là đường trung trực chung của hai đáy.

16Hình có tâm đối xứng là gì?

Là hình có một điểm O sao cho quay hình 180° quanh O thì hình trùng với chính nó.

17Tâm đối xứng là điểm hay đường?

Là một điểm.

18Quay bao nhiêu độ để kiểm tra?

180°, tức nửa vòng.

19Quay 90° trùng có đủ không?

Nếu quay 90° trùng thì quay 180° cũng trùng; nhưng định nghĩa tâm đối xứng được kiểm bằng 180°.

20Cặp điểm qua tâm có tính chất gì?

A, O, A' thẳng hàng và OA=OA'; O là trung điểm AA'.

21Điểm O biến thành đâu?

O giữ nguyên.

22Đoạn thẳng có tâm đối xứng không?

Có; trung điểm của đoạn là tâm đối xứng.

23Hình bình hành có tâm ở đâu?

Giao điểm hai đường chéo.

24Hình chữ nhật có tâm không?

Có; giao điểm hai đường chéo.

25Hình thoi có tâm không?

Có; giao điểm hai đường chéo.

26Hình vuông có tâm không?

Có; giao điểm hai đường chéo.

27Hình tròn có tâm không?

Có; chính là tâm đường tròn.

28Lục giác đều có tâm không?

Có; tâm hình là trung điểm của ba đoạn nối các cặp đỉnh đối diện.

29Tam giác đều có tâm đối xứng không?

Không, dù có 3 trục đối xứng.

30Hình thang cân có tâm không?

Hình thang cân không phải hình chữ nhật không có tâm đối xứng.

Sửa đúng nguyên nhân, không học thuộc đáp số

LỗiVì sao sai?Cách tránh
1Đường chia đôi diện tích là trục

Diện tích bằng nhau chưa bảo đảm hai nửa là ảnh gương.

Kiểm bằng gấp hoặc cặp điểm.

2Mọi đường qua tâm đều là trục

Chỉ đúng với hình tròn và một số đường đặc biệt của hình đều.

Kiểm sự trùng khít toàn hình.

3Hình vuông chỉ có 2 trục

Đã bỏ hai đường qua trung điểm cạnh đối.

Liệt kê theo hai nhóm: chéo và trung điểm.

4Hình chữ nhật có trục là đường chéo

Sai nếu hai cạnh khác nhau.

Gấp mô hình để phản chứng.

5Hình thoi không có trục

Hai đường chéo là hai trục của hình thoi.

Kiểm từng đường chéo.

6Hình bình hành luôn có trục

Hình bình hành thông thường chỉ có tâm.

Phân biệt trường hợp đặc biệt.

7Hình thang cân có 2 trục

Thông thường chỉ có một trục vuông góc hai đáy.

Vẽ trung điểm hai đáy.

8Lục giác đều có 3 trục

Đã bỏ ba trục qua trung điểm cạnh đối.

Đếm 3 qua đỉnh + 3 qua cạnh.

9Hình tròn chỉ có 2 trục

Mọi đường qua tâm đều là trục.

Thay đổi hướng đường kính.

10Tam giác đều chỉ có 1 trục

Mỗi đỉnh tạo một trục.

Lần lượt xét ba đỉnh.

11Quay 90° để định nghĩa tâm

Định nghĩa dùng quay 180°.

Luôn nhớ nửa vòng.

12Có trục thì chắc có tâm

Tam giác đều là phản ví dụ.

Kiểm riêng từng dạng.

13Có tâm thì chắc có trục

Hình bình hành thường là phản ví dụ.

Không suy diễn hai chiều.

14Điểm ở giữa là tâm đối xứng

Vị trí giữa chưa đủ.

Quay toàn hình 180°.

15Tam giác đều có tâm

Ba đỉnh không ghép thành cặp đối diện.

Thử quay nửa vòng.

16Hình thang cân luôn có tâm

Hình thang cân thông thường chỉ có trục.

Theo dõi hai đáy sau quay.

17Hình bình hành không có đối xứng

Nó có tâm tại giao điểm đường chéo.

Phân biệt tâm với trục.

18Tâm là một đoạn thẳng

Tâm đối xứng là một điểm.

Đánh dấu O.

19A và A' chỉ cần cách O bằng nhau

Còn cần A,O,A' thẳng hàng.

Kiểm cả hai điều kiện.

20A và A' nằm cùng phía O

Chúng phải nằm trên hai tia đối nhau.

Đặt O ở giữa.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Đường d → nghĩ phản xạ.
  2. Điểm O → nghĩ quay 180°.
  3. Trục kiểm bằng chồng khít.
  4. Tâm kiểm bằng trung điểm.
  5. Không suy trục thành tâm.
  6. Đếm trục đủ mọi hướng.
  7. Dựng ảnh đúng phía.
  8. Kiểm cả màu và chi tiết.
  9. Dùng phản ví dụ khi cần.
  10. Kết luận kèm căn cứ.

20 thẻ tự kiểm

Luyện từ nhận biết đến thiết kế

Chọn đáp án và đọc giải thích sau khi nộp

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Số trục đối xứng của hình tròn là bao nhiêu?

2Hình vuông có tâm đối xứng không?

3Số trục đối xứng của tam giác đều là bao nhiêu?

4Hình lục giác đều có tâm đối xứng không?

5Số trục đối xứng của hình chữ nhật không phải hình vuông là bao nhiêu?

6Hình thoi không phải hình vuông có tâm đối xứng không?

7Số trục đối xứng của hình thang cân không phải hình chữ nhật là bao nhiêu?

8Hình bình hành thông thường có tâm đối xứng không?

9Số trục đối xứng của hình tròn là bao nhiêu?

10Hình vuông có tâm đối xứng không?

11Số trục đối xứng của tam giác đều là bao nhiêu?

12Hình lục giác đều có tâm đối xứng không?

13Số trục đối xứng của hình chữ nhật không phải hình vuông là bao nhiêu?

14Hình thoi không phải hình vuông có tâm đối xứng không?

15Số trục đối xứng của hình thang cân không phải hình chữ nhật là bao nhiêu?

16Hình bình hành thông thường có tâm đối xứng không?

17Số trục đối xứng của hình tròn là bao nhiêu?

18Hình vuông có tâm đối xứng không?

19Số trục đối xứng của tam giác đều là bao nhiêu?

20Hình lục giác đều có tâm đối xứng không?

21Số trục đối xứng của hình chữ nhật không phải hình vuông là bao nhiêu?

22Hình thoi không phải hình vuông có tâm đối xứng không?

23Số trục đối xứng của hình thang cân không phải hình chữ nhật là bao nhiêu?

24Hình bình hành thông thường có tâm đối xứng không?

25Số trục đối xứng của hình tròn là bao nhiêu?

26Hình vuông có tâm đối xứng không?

27Số trục đối xứng của tam giác đều là bao nhiêu?

28Hình lục giác đều có tâm đối xứng không?

29Số trục đối xứng của hình chữ nhật không phải hình vuông là bao nhiêu?

30Hình thoi không phải hình vuông có tâm đối xứng không?

31Số trục đối xứng của hình thang cân không phải hình chữ nhật là bao nhiêu?

32Hình bình hành thông thường có tâm đối xứng không?

33Số trục đối xứng của hình tròn là bao nhiêu?

34Hình vuông có tâm đối xứng không?

35Số trục đối xứng của tam giác đều là bao nhiêu?

36Hình lục giác đều có tâm đối xứng không?

37Số trục đối xứng của hình chữ nhật không phải hình vuông là bao nhiêu?

38Hình thoi không phải hình vuông có tâm đối xứng không?

39Số trục đối xứng của hình thang cân không phải hình chữ nhật là bao nhiêu?

40Hình bình hành thông thường có tâm đối xứng không?

41Số trục đối xứng của hình tròn là bao nhiêu?

42Hình vuông có tâm đối xứng không?

43Số trục đối xứng của tam giác đều là bao nhiêu?

44Hình lục giác đều có tâm đối xứng không?

45Số trục đối xứng của hình chữ nhật không phải hình vuông là bao nhiêu?

46Hình thoi không phải hình vuông có tâm đối xứng không?

47Số trục đối xứng của hình thang cân không phải hình chữ nhật là bao nhiêu?

48Hình bình hành thông thường có tâm đối xứng không?

49Số trục đối xứng của hình tròn là bao nhiêu?

50Hình vuông có tâm đối xứng không?

Viết căn cứ trước khi kết luận

Câu 1Nêu định nghĩa hình có trục đối xứng.

Lời giải: Có đường thẳng d sao cho phản xạ qua d đưa hình trùng với chính nó.

Câu 2Nêu cách kiểm tra trục bằng gấp giấy.

Lời giải: Gấp theo đường dự đoán; nếu hai phần chồng khít thì đó là trục.

Câu 3Vẽ và đếm trục tam giác đều.

Lời giải: Có 3 trục, mỗi trục qua một đỉnh và trung điểm cạnh đối.

Câu 4Vẽ và đếm trục hình vuông.

Lời giải: Có 4: hai đường chéo và hai đường qua trung điểm cạnh đối.

Câu 5Nêu trục hình chữ nhật không vuông.

Lời giải: Có 2 đường qua trung điểm các cặp cạnh đối.

Câu 6Nêu trục hình thoi không vuông.

Lời giải: Hai đường chéo.

Câu 7Nêu trục hình thang cân thường.

Lời giải: Một đường trung trực chung của hai đáy.

Câu 8Nêu trục lục giác đều.

Lời giải: 6 trục: 3 qua cặp đỉnh đối, 3 qua trung điểm cặp cạnh đối.

Câu 9Giải thích hình tròn có vô số trục.

Lời giải: Mọi đường thẳng qua tâm đều làm hai nửa hình tròn chồng khít.

Câu 10Đoạn thẳng AB có những trục nào?

Lời giải: Đường thẳng AB và đường trung trực của AB.

Câu 11Nêu định nghĩa hình có tâm đối xứng.

Lời giải: Có điểm O sao cho quay 180° quanh O đưa hình trùng với chính nó.

Câu 12Nêu tính chất cặp điểm A,A' qua O.

Lời giải: A,O,A' thẳng hàng và OA=OA'; O là trung điểm AA'.

Câu 13Tìm tâm đoạn thẳng AB.

Lời giải: Trung điểm AB.

Câu 14Tìm tâm hình bình hành.

Lời giải: Giao điểm hai đường chéo.

Câu 15Tìm tâm hình chữ nhật.

Lời giải: Giao điểm hai đường chéo.

Câu 16Tìm tâm hình thoi.

Lời giải: Giao điểm hai đường chéo.

Câu 17Tìm tâm hình vuông.

Lời giải: Giao điểm hai đường chéo.

Câu 18Tìm tâm hình tròn.

Lời giải: Tâm đường tròn.

Câu 19Tìm tâm lục giác đều.

Lời giải: Tâm hình, giao các đoạn nối cặp đỉnh đối diện.

Câu 20Tam giác đều có tâm không?

Lời giải: Không; quay 180° không đưa ba đỉnh trùng lại.

Từ 15 phút đến cổng phân hóa

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútĐề 15 phút • Hai dạng đối xứng

Phân biệt gấp và quay.

Xem câu hỏi
  1. Định nghĩa trục.
  2. Định nghĩa tâm.
  3. Tam giác đều.
  4. Bình hành thường.
  5. Hình vuông.
Xem đáp án
  1. Phản xạ qua đường.
  2. Quay 180° quanh điểm.
  3. Trục, không tâm.
  4. Tâm, không trục.
  5. Có cả hai.
ĐỀ

30 phútĐề 30 phút • Dựng hình

Dựng qua đường và điểm.

Xem câu hỏi
  1. Dựng A' qua d.
  2. Dựng B' qua O.
  3. Kiểm tra qua trục.
  4. Kiểm tra qua tâm.
  5. Hoàn thiện hoa văn.
Xem đáp án
  1. Vuông góc, cách đều.
  2. O là trung điểm.
  3. d trung trực.
  4. O trung điểm.
  5. Dựng ảnh từng điểm.
ĐỀ

45 phútĐề 45 phút • Luyện tập chung

Toàn bộ Bài 21–22.

Xem câu hỏi
  1. Phân loại 8 hình.
  2. Đếm trục.
  3. Tìm tâm.
  4. Phản ví dụ.
  5. Bài thực tế.
Xem đáp án
  1. Theo bảng tính chất.
  2. Đúng từng hình.
  3. Dùng quay 180°.
  4. Nêu hình phù hợp.
  5. Nêu phép kiểm.
ĐỀ

45 phútĐề định hướng Hà Nội • Nội bộ

Tự biên soạn, không phải đề chính thức.

Xem câu hỏi
  1. Logo đối xứng.
  2. Gạch lát.
  3. Chữ cái.
  4. Lưới ô vuông.
  5. Giải thích sai lầm.
Xem đáp án
  1. Kiểm ảnh gương.
  2. Kiểm nửa vòng.
  3. Theo phông.
  4. Dựng đúng khoảng cách.
  5. Nêu nguyên nhân và sửa.
ĐỀ

60 phútĐề phân hóa • Cổng chương

Lập luận, thiết kế và tự kiểm.

Xem câu hỏi
  1. Hai trục vuông góc.
  2. Đa giác đều n cạnh.
  3. Có tâm không trục.
  4. Thiết kế mô-típ.
  5. Báo cáo kiểm định.
Xem đáp án
  1. Suy ra tâm tại giao điểm.
  2. n chẵn có tâm.
  3. Bình hành thường.
  4. Câu mở.
  5. Nêu dữ kiện, phép kiểm, kết luận.

Cho học sinh thao tác trước khi gọi tên

GÓC PHỤ HUYNH
Con thường nhầm gì?

Nhầm đường với điểm: trục dùng phép gấp/phản xạ; tâm dùng phép quay 180°.

Nên học bao lâu?

Mỗi bài khoảng 70–90 phút, chia thành quan sát, thao tác giấy và luyện trên lưới.

Nên chuẩn bị gì?

Giấy màu, kéo an toàn, thước, êke, giấy kẻ ô và một vài logo hoặc hoa văn quen thuộc.

Cách hỏi con?

Hỏi “con sẽ gấp qua đâu?” hoặc “con sẽ quay quanh điểm nào?”, rồi yêu cầu con kiểm lại.

Bao giờ đạt?

Khi con phân loại đúng hình, dựng được ảnh và giải thích bằng sự chồng khít hoặc trung điểm.

GÓC GIÁO VIÊN

Khởi động

Dùng cánh bướm, lá cây, biển báo, gạch lát và chữ cái nhưng luôn chốt đối tượng lí tưởng hóa.

Thực hành

Cho học sinh gấp giấy với trục và dùng giấy can quay 180° với tâm.

Ngôn ngữ

Luôn tách “đường thẳng d” khỏi “điểm O”; tránh dùng chung từ “đường giữa”.

Phân hóa

Nhóm cơ bản nhận dạng; nhóm khá dựng trên lưới và tìm phản ví dụ.

Đánh giá

Chấm cả căn cứ: chồng khít, vuông góc–cách đều hoặc trung điểm–quay nửa vòng.

Giới hạn

Không biến bài thành chương phép biến hình hình thức; giữ trực quan đúng chương trình lớp 6.

Sáu bộ tài liệu sẵn sàng in hoặc lưu PDF

Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in để tạo bản dùng ngoại tuyến. Nội dung do website tự biên soạn.

Ghi lại điểm em còn vướng

Cổng chất lượng Phân biệt trục và tâm trong một bản đồ

01

Đúng phạm vi

Kết nối Bài 21 và Bài 22; không mở lấn Chương 6.

02

Đúng phép kiểm

Trục dùng phản xạ; tâm dùng quay 180°.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi và 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài chia đều 5 mức và 50 trắc nghiệm.

05

Dựng hình chính xác

Cặp điểm qua trục hoặc tâm đều có phép kiểm ngược.

06

Nhãn đề rõ

Đề định hướng ghi rõ nguồn nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Đường d → nghĩ phản xạ.
  2. Điểm O → nghĩ quay 180°.
  3. Trục kiểm bằng chồng khít.
  4. Tâm kiểm bằng trung điểm.
  5. Không suy trục thành tâm.
  6. Đếm trục đủ mọi hướng.
  7. Dựng ảnh đúng phía.
  8. Kiểm cả màu và chi tiết.
  9. Dùng phản ví dụ khi cần.
  10. Kết luận kèm căn cứ.

10 lỗi phải tránh

  1. Đường chia đôi diện tích là trục
  2. Mọi đường qua tâm đều là trục
  3. Hình vuông chỉ có 2 trục
  4. Hình chữ nhật có trục là đường chéo
  5. Hình thoi không có trục
  6. Hình bình hành luôn có trục
  7. Hình thang cân có 2 trục
  8. Lục giác đều có 3 trục
  9. Hình tròn chỉ có 2 trục
  10. Tam giác đều chỉ có 1 trục