ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 6
Chương 9: Dữ liệu và xác suất thực nghiệmBÀI 38 • Đã kiểm định

TOÁN 6DỮ LIỆU & XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM

Trang chủTOÁN 6Chương 9BÀI 38
DỮ LIỆU THẬT • LẬP LUẬN THẬT

Dữ liệu và thu thập dữ liệu

Học theo quy trình nhìn dữ liệu, giải thích bằng căn cứ và tự kiểm sai số. Phạm vi: dữ liệu; dữ liệu số và dữ liệu không phải số; quan sát, khảo sát, thí nghiệm và nguồn có sẵn; kiểm tra tính hợp lí.

Con số chỉ có ý nghĩa khi ta biết nó đến từ đâu và nói điều gì.

THỜI GIAN2–3 tiết

PHẠM VIBÀI 38

HỌC LIỆULab • Bài • Đề

HỌC TIẾPBài 39 • Bảng thống kê và biểu đồ tranh

Mở phòng lab dữ liệu
QUY TẮC TRỌNG TÂMCâu hỏi rõ → phương pháp phù hợp → ghi đúng đơn vị → kiểm dữ liệu
1

Đọc đúng đối tượng, điều kiện và đơn vị.

2

Chọn bảng, biểu đồ hoặc tỉ số phù hợp.

3

Tính xong phải kiểm tổng, thang đo hoặc khoảng [0;1].

HS

Học sinhTự học từng bước

PH

Phụ huynhĐồng hành đúng cách

GV

Giáo viênDùng ngay trên lớp

AI

Gia sư30 tình huống

Từ dữ liệu rời rạc đến kết luận có căn cứ

Nội dung Bài 38 • Dữ liệu và thu thập dữ liệu giúp học sinh không chỉ tính đúng mà còn biết chất vấn nguồn dữ liệu, đọc biểu diễn và diễn đạt kết luận dễ hiểu. Bài học được tách lớp cho học sinh yếu, trung bình và khá; phụ huynh và giáo viên có thể dùng ngay.

1

Biết

Dữ liệu và hai nhóm dữ liệu quen thuộc.

2

Hiểu

Vì sao mỗi câu hỏi cần cách thu thập phù hợp.

3

Làm được

Lập phiếu, quan sát, ghi đơn vị và kiểm dữ liệu.

4

Vận dụng

Tạo một bộ dữ liệu nhỏ, rõ nguồn và dùng được.

Chạm để đánh dấu kỹ năng đã chắc

Tự thay số, đọc biểu đồ và kiểm tỉ số ngay lập tức

01

Bảng số liệu & biểu đồ cộtNhập các tần số nguyên không âm, cách nhau bằng dấu phẩy

12A
18B
9C
15D

SỐ NHÓM4

TỔNG TẦN SỐ54

NHÓM LỚN NHẤTB

Kiểm: tổng các cột = 12+18+9+15 = 54
02

Máy xác suất thực nghiệmTử số không âm, không vượt tổng số lần thử

XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM18/30 = 3/5

SỐ THẬP PHÂN0,6

PHẦN TRĂM60%

Kiểm miền: 0 ≤ 0,6 ≤ 1

Mỗi quy tắc đều có điều kiện và phép kiểm

THÔNG TIN GHI ĐƯỢC

Dữ liệu

Dữ liệu là các giá trị thu được khi quan sát, đo, đếm, hỏi hoặc tra cứu.

Ví dụ: 12 phút; màu xanh; có/không.
Luôn hỏi: mỗi giá trị đang mô tả điều gì?
PHÂN LOẠI

Dữ liệu số và không phải số

Dữ liệu số biểu diễn lượng đo hoặc đếm; dữ liệu không phải số thường là tên, nhãn hay loại.

Ví dụ: Chiều cao 142 cm là số; môn yêu thích là nhãn.
Đừng nhầm số người được hỏi với loại dữ liệu thu được.
THU THẬP

Chọn phương pháp

Quan sát để nhìn–đếm; khảo sát để lấy ý kiến; thí nghiệm để ghi kết quả; nguồn có sẵn để tra cứu.

Ví dụ: Đếm xe bằng quan sát; hỏi sở thích bằng phiếu.
Phương pháp phải trả lời đúng câu hỏi nghiên cứu.
CHẤT LƯỢNG

Dữ liệu hợp lí

Giá trị phải đúng loại, đúng đơn vị, trong phạm vi có thể và không thiếu vô cớ.

Ví dụ: −3 người là không hợp lí.
Phát hiện bất thường rồi kiểm lại, không tự ý đoán để sửa.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Bài 38 tập trung nhận biết và thu thập dữ liệu. Bảng thống kê, biểu đồ tranh, biểu đồ cột và xác suất thuộc các nội dung sau.

Dữ liệu giúp ra quyết định trong tám môi trường quen thuộc

01

Gia đình

Theo dõi thời gian đọc sách, khoản chi nhỏ hoặc lựa chọn thực đơn bằng dữ liệu rõ nguồn.

02

Trường học

Khảo sát sở thích, đọc kết quả thi đua và trình bày số liệu bằng bảng, biểu đồ.

03

Đời sống

Đọc biểu đồ thời tiết, giao thông, dân số và các tỉ lệ được công bố.

04

Khoa học

Lặp thí nghiệm, ghi kết quả, tính tỉ lệ xuất hiện và so sánh các lần đo.

05

Kỹ thuật

Theo dõi số lỗi, tần suất kiểm tra và xu hướng của hai dây chuyền.

06

Sản xuất

Đếm sản phẩm theo loại, trực quan hóa sản lượng và phát hiện giá trị bất thường.

07

Thiên nhiên

Ghi số ngày mưa, loài quan sát được hoặc kết quả nảy mầm qua nhiều lần thử.

08

Nghề nghiệp

Nhà thống kê, phân tích dữ liệu, y tế, nghiên cứu và kinh doanh đều cần đọc số liệu đúng.

Một trung tâm, bốn nhánh kỹ năng

Bài 38 • Dữ liệu và thu thập dữ liệu
01

Nhận biết

Xác định đâu là dữ liệu.

02

Phân loại

Số hay không phải số.

03

Thu thập

Chọn cách lấy dữ liệu.

04

Kiểm tra

Phát hiện giá trị bất hợp lí.

Phân tích, giải từng bước và kiểm ngược

Nhận biết dữ liệuDễ

Ví dụ 1: Nhận biết dữ liệu

Dữ liệu “môn yêu thích của 23 học sinh" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 4)

Phân tích: Xem mỗi giá trị thu được là một con số đo/đếm hay một tên, loại, nhãn.

  1. Xác định dữ kiện và yêu cầu: Xem mỗi giá trị thu được là một con số đo/đếm hay một tên, loại, nhãn.
  2. Dữ liệu không phải số.
  3. Kiểm lại điều kiện và cách diễn giải: Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.

Kết quả: Dữ liệu không phải số.

Kiểm tra: Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.

Cách khác: Nêu thử một giá trị quan sát: 25 phút là số; “Toán” là một tên.

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Trợ lý dữ liệuPhạm vi: BÀI 38

Khi hiện tượng có thể nhìn, đếm hoặc đo trực tiếp trong thời gian xác định.

Đọc đủ 30 câu hỏi

1Bài 38: Quan sát phù hợp khi nào?

Khi hiện tượng có thể nhìn, đếm hoặc đo trực tiếp trong thời gian xác định.

2Bài 38: Phiếu hỏi phù hợp khi nào?

Khi cần ý kiến, sở thích hoặc thông tin người tham gia tự biết.

3Bài 38: Câu hỏi dẫn dắt là gì?

Là câu hỏi gợi sẵn một đáp án mong muốn, khiến phản hồi dễ bị lệch.

4Bài 38: Làm sao tránh đếm một người hai lần?

Dùng mã phiếu hoặc danh sách kiểm, nhưng không công khai dữ liệu cá nhân.

5Bài 38: Dữ liệu trống xử lí thế nào?

Ghi nhận là thiếu, kiểm lại nguồn; không tự đặt giá trị thay người trả lời.

6Bài 38: Số tuổi 150 của học sinh lớp 6 có hợp lí không?

Không hợp lí theo bối cảnh; cần kiểm lỗi nhập hoặc đơn vị.

7Bài 38: Dữ liệu từ internet có dùng được không?

Có nếu nguồn đáng tin, ngày cập nhật và phạm vi phù hợp được ghi rõ.

8Bài 38: Thí nghiệm khác quan sát thế nào?

Thí nghiệm chủ động thực hiện thao tác; quan sát chỉ ghi hiện tượng đang diễn ra.

9Bài 38: Mẫu hỏi có cần cùng câu chữ không?

Có, dùng cùng cách hỏi giúp câu trả lời có thể so sánh.

10Bài 38: Thu thập xong phải làm gì?

Kiểm thiếu, sai loại, sai đơn vị và giá trị bất thường trước khi tổng hợp.

11Dữ liệu có nhất thiết phải là số không?

Không. Dữ liệu có thể là số đo, số đếm hoặc tên, loại, nhãn như màu yêu thích.

12Vì sao phải ghi đơn vị?

Cùng số 12 nhưng 12 phút, 12 cm và 12 học sinh mang ý nghĩa khác nhau.

13Tổng tần số dùng để làm gì?

Nó phải bằng tổng số quan sát hợp lệ, nên là phép kiểm nhanh xem ta có đếm thiếu hay lặp không.

14Khi gặp một giá trị lạ em có nên xóa ngay?

Không. Hãy kiểm nguồn, đơn vị và phiếu gốc; chỉ sửa hoặc loại khi có căn cứ rõ.

15Biểu đồ có thể làm người đọc hiểu sai không?

Có, nếu thiếu nhãn, dùng thang chia không đều, cắt trục không nói rõ hoặc chọn hình ảnh phóng đại.

16Nhận xét biểu đồ thế nào cho chặt chẽ?

Nêu đúng nhóm, giá trị, phép so sánh và giới hạn của dữ liệu; tránh đoán nguyên nhân khi chưa điều tra.

17Sự kiện khác kết quả ra sao?

Kết quả là điều xuất hiện trong một lần thử; sự kiện là điều ta quan tâm và có thể gồm nhiều kết quả.

18Sự kiện chắc chắn là gì?

Là sự kiện chứa mọi kết quả có thể, nên lần thử nào cũng làm sự kiện xảy ra.

19Sự kiện không thể là gì?

Là sự kiện không chứa kết quả có thể nào theo luật thí nghiệm.

20Xác suất thực nghiệm có thể lớn hơn 1 không?

Không. Số lần sự kiện xảy ra không vượt tổng số lần thử, nên tỉ số luôn từ 0 đến 1.

21Xác suất thực nghiệm bằng 0 có nghĩa là không thể không?

Chưa chắc. Nó chỉ nói sự kiện chưa xảy ra trong các lần thử đã ghi; 'không thể' phải xét toàn bộ kết quả có thể.

22Xác suất thực nghiệm bằng 1 có nghĩa là chắc chắn không?

Chưa chắc. Nó chỉ nói sự kiện đã xảy ra ở mọi lần thử đã ghi; tính chắc chắn phải dựa vào luật thí nghiệm.

23Có được so hai thí nghiệm khác số lần thử không?

Được nếu so bằng tỉ lệ, nhưng cần báo cả cỡ mẫu và không chỉ nhìn số lần xảy ra.

24Khi nào dùng dấu bằng, khi nào dùng dấu xấp xỉ?

Dùng bằng với phân số chính xác; dùng xấp xỉ khi số thập phân hoặc phần trăm đã được làm tròn.

25Máy tính cho nhiều chữ số thập phân thì ghi hết không?

Không cần. Chọn độ chính xác phù hợp, làm tròn đúng và ghi dấu xấp xỉ.

26Một biểu đồ đẹp đã đủ là biểu đồ tốt chưa?

Chưa. Biểu đồ tốt trước hết phải đúng dữ liệu, đủ nhãn, dễ đọc và không gây hiểu lầm.

27Có nên hỏi tên người trả lời trong mọi khảo sát không?

Không. Chỉ thu dữ liệu thật sự cần thiết và tránh thông tin riêng tư khi mục tiêu không yêu cầu.

28Cỡ mẫu là gì?

Là số quan sát hoặc số lần thử hợp lệ được dùng trong phân tích.

29Vì sao cần làm cùng điều kiện khi thử nhiều lần?

Để các kết quả có thể so sánh; thay đổi dụng cụ hoặc luật giữa chừng làm dữ liệu khó diễn giải.

30Cách tự kiểm một đáp án xác suất?

Kiểm 0≤số lần xảy ra≤tổng lần thử, mẫu dương, phân số đúng và kết quả nằm trong [0;1].

Tìm đúng bước sai đầu tiên

LỗiVì sao sai?Cách sửa
1Nhầm số người được hỏi với dữ liệu số

Loại dữ liệu xét từng giá trị thu được.

Nêu một giá trị mẫu rồi phân loại.

2Không ghi đơn vị

Con số mất ý nghĩa đo lường.

Ghi đơn vị ở tiêu đề, trục hoặc ô bảng.

3Tự sửa giá trị bất thường

Có thể làm sai dữ liệu gốc.

Kiểm nguồn hoặc hỏi lại trước khi sửa.

4Đếm thiếu hoặc đếm lặp

Tổng tần số không khớp cỡ mẫu.

Dùng gạch kiểm và kiểm tổng.

5Quên đọc chú giải biểu đồ tranh

Một hình có thể đại diện nhiều đối tượng.

Viết phép nhân số hình × giá trị mỗi hình.

6Cộng số hình thay vì số lượng

Bỏ mất hệ số của chú giải.

Đổi từng hàng về số lượng trước.

7Mặc định mỗi vạch là 1

Thang đo có thể tăng 2, 5, 10...

Lấy hiệu hai mốc có số rồi chia khoảng.

8Đo cột bằng thước trên màn hình

Kích thước hiển thị không phải dữ liệu.

Dóng cột sang trục giá trị.

9Đọc sai dãy ở cột kép

Bỏ qua màu hoặc kí hiệu.

Khoanh dãy trong chú giải trước khi đọc.

10So hai cột khác nhóm

Không trả lời đúng đối tượng cần so.

Xác định nhóm trước, rồi chọn cặp cột.

11Nói 'tăng gấp 3' khi chỉ tăng 3

Gấp dùng phép chia, hơn dùng phép trừ.

Viết phép tính kèm từ khóa.

12Suy nguyên nhân từ biểu đồ mô tả

Biểu đồ chỉ cho mối khác biệt, chưa chứng minh nguyên nhân.

Giới hạn kết luận ở dữ liệu đã cho.

13Liệt kê thiếu kết quả có thể

Sự kiện sau đó bị xác định sai.

Dựa vào luật và kiểm từng khả năng.

14Nhầm sự kiện với một kết quả

Sự kiện có thể gồm nhiều kết quả.

Viết sự kiện dưới dạng một tập kết quả.

15Nhầm chắc chắn với đã xảy ra nhiều

Chắc chắn dựa vào luật, không dựa số lần đã thấy.

Kiểm sự kiện có chứa mọi kết quả không.

16Nhầm không thể với chưa từng xảy ra

Mẫu thử có thể chưa quan sát thấy một kết quả vẫn có thể.

Kiểm luật xem kết quả đó có được phép không.

17Đặt mẫu là số lần không xảy ra

Xác suất thực nghiệm phải so với toàn bộ lần thử.

Mẫu luôn là tổng số lần thử.

18Đặt tử lớn hơn mẫu

Số lần xảy ra không thể vượt số lần thử.

Kiểm lại số đếm trước khi chia.

19Thêm dấu % mà không nhân 100

0,4 không phải 0,4%.

0,4×100%=40%.

20Dùng dấu bằng sau khi làm tròn

Giá trị đã không còn chính xác tuyệt đối.

Dùng dấu ≈ cho số làm tròn.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Đọc câu hỏi trước khi đọc toàn bộ bảng hoặc biểu đồ.
  2. Ghi rõ đối tượng, đơn vị và cỡ mẫu.
  3. Kiểm tổng tần số bằng tổng số quan sát.
  4. Đọc chú giải trước khi đếm hình hay chọn cột.
  5. Tìm giá trị của một vạch chia trước khi đọc cột.
  6. Phân biệt 'hơn bao nhiêu' với 'gấp mấy lần'.
  7. Liệt kê kết quả có thể theo luật, không theo trí nhớ.
  8. Viết sự kiện thành nhóm kết quả trước khi đối chiếu.
  9. Xác suất thực nghiệm: số lần xảy ra trên tổng lần thử.
  10. Kiểm kết quả xác suất luôn thuộc đoạn từ 0 đến 1.

Tự hỏi trước, lật sau

Luyện từ nhận biết đến thực tế

Tự chấm và đọc giải thích

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Số phút tự học của 20 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

2Màu yêu thích của 21 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

3Số phút tự học của 22 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

4Màu yêu thích của 23 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

5Số phút tự học của 24 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

6Màu yêu thích của 25 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

7Số phút tự học của 26 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

8Màu yêu thích của 27 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

9Số phút tự học của 28 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

10Màu yêu thích của 29 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

11Số phút tự học của 30 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

12Màu yêu thích của 31 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

13Số phút tự học của 32 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

14Màu yêu thích của 33 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

15Số phút tự học của 34 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

16Màu yêu thích của 35 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

17Số phút tự học của 36 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

18Màu yêu thích của 37 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

19Số phút tự học của 38 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

20Màu yêu thích của 39 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

21Số phút tự học của 40 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

22Màu yêu thích của 41 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

23Số phút tự học của 42 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

24Màu yêu thích của 43 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

25Số phút tự học của 44 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

26Màu yêu thích của 45 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

27Số phút tự học của 46 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

28Màu yêu thích của 47 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

29Số phút tự học của 48 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

30Màu yêu thích của 49 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

31Số phút tự học của 50 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

32Màu yêu thích của 51 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

33Số phút tự học của 52 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

34Màu yêu thích của 53 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

35Số phút tự học của 54 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

36Màu yêu thích của 55 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

37Số phút tự học của 56 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

38Màu yêu thích của 57 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

39Số phút tự học của 58 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

40Màu yêu thích của 59 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

41Số phút tự học của 60 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

42Màu yêu thích của 61 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

43Số phút tự học của 62 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

44Màu yêu thích của 63 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

45Số phút tự học của 64 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

46Màu yêu thích của 65 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

47Số phút tự học của 66 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

48Màu yêu thích của 67 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

49Số phút tự học của 68 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

50Màu yêu thích của 69 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

Trình bày căn cứ trước kết quả

Câu 1Dữ liệu “môn yêu thích của 23 học sinh" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 4)

Lời giải: Dữ liệu không phải số. Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.

Câu 2Dữ liệu “số phút 24 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 5)

Lời giải: Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.

Câu 3Dữ liệu “môn yêu thích của 25 học sinh" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 6)

Lời giải: Dữ liệu không phải số. Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.

Câu 4Dữ liệu “số phút 26 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 7)

Lời giải: Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.

Câu 5Dữ liệu “môn yêu thích của 27 học sinh" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 8)

Lời giải: Dữ liệu không phải số. Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.

Câu 6Dữ liệu “số phút 28 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 9)

Lời giải: Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.

Câu 7Dữ liệu “môn yêu thích của 29 học sinh" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 10)

Lời giải: Dữ liệu không phải số. Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.

Câu 8Dữ liệu “số phút 30 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 11)

Lời giải: Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.

Câu 9Dữ liệu “môn yêu thích của 31 học sinh" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 12)

Lời giải: Dữ liệu không phải số. Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.

Câu 10Dữ liệu “số phút 32 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 13)

Lời giải: Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.

Câu 11Dữ liệu “môn yêu thích của 33 học sinh" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 14)

Lời giải: Dữ liệu không phải số. Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.

Câu 12Dữ liệu “số phút 34 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 15)

Lời giải: Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.

Câu 13Dữ liệu “môn yêu thích của 35 học sinh" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 16)

Lời giải: Dữ liệu không phải số. Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.

Câu 14Dữ liệu “số phút 36 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 17)

Lời giải: Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.

Câu 15Dữ liệu “môn yêu thích của 37 học sinh" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 18)

Lời giải: Dữ liệu không phải số. Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.

Câu 16Dữ liệu “số phút 38 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 19)

Lời giải: Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.

Câu 17Dữ liệu “môn yêu thích của 39 học sinh" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 20)

Lời giải: Dữ liệu không phải số. Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.

Câu 18Muốn biết hoạt động Cờ vua có được học sinh yêu thích không, nên quan sát hay lập phiếu hỏi? (Bộ dữ liệu 24)

Lời giải: Nên dùng phiếu hỏi rõ ràng. Sở thích nằm ở người được hỏi, không thể suy ra đáng tin chỉ bằng quan sát.

Câu 19Muốn biết số xe đi qua cổng trường trong 44 phút, nên quan sát hay lập phiếu hỏi? (Bộ dữ liệu 25)

Lời giải: Nên quan sát và ghi đếm trực tiếp. Số xe là hiện tượng có thể quan sát trong khoảng thời gian xác định.

Câu 20Muốn biết hoạt động Âm nhạc có được học sinh yêu thích không, nên quan sát hay lập phiếu hỏi? (Bộ dữ liệu 26)

Lời giải: Nên dùng phiếu hỏi rõ ràng. Sở thích nằm ở người được hỏi, không thể suy ra đáng tin chỉ bằng quan sát.

Từ 15 phút đến đề tổng hợp

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútKiểm tra nhanh

Đọc đúng dữ liệu và thuật ngữ

Xem câu hỏi
  1. Dữ liệu “môn yêu thích của 23 học sinh" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 4)
  2. Dữ liệu “số phút 26 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 7)
  3. Dữ liệu “môn yêu thích của 29 học sinh" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 10)
  4. Dữ liệu “số phút 32 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 13)
  5. Dữ liệu “môn yêu thích của 35 học sinh" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 16)
Xem đáp án
  1. Dữ liệu không phải số. Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.
  2. Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.
  3. Dữ liệu không phải số. Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.
  4. Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.
  5. Dữ liệu không phải số. Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.
ĐỀ

30 phútĐề theo bài

Tự biên soạn đúng phạm vi nội dung

Xem câu hỏi
  1. Dữ liệu “môn yêu thích của 27 học sinh" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 8)
  2. Dữ liệu “số phút 30 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 11)
  3. Dữ liệu “môn yêu thích của 33 học sinh" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 14)
  4. Dữ liệu “số phút 36 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 17)
  5. Dữ liệu “môn yêu thích của 39 học sinh" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 20)
Xem đáp án
  1. Dữ liệu không phải số. Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.
  2. Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.
  3. Dữ liệu không phải số. Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.
  4. Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.
  5. Dữ liệu không phải số. Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.
ĐỀ

45 phútĐề phân hóa

Có câu giải thích và vận dụng

Xem câu hỏi
  1. Dữ liệu “môn yêu thích của 31 học sinh" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 12)
  2. Dữ liệu “số phút 34 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 15)
  3. Dữ liệu “môn yêu thích của 37 học sinh" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 18)
  4. Muốn biết hoạt động Cờ vua có được học sinh yêu thích không, nên quan sát hay lập phiếu hỏi? (Bộ dữ liệu 24)
  5. Dữ liệu “môn yêu thích của 23 học sinh" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 4)
Xem đáp án
  1. Dữ liệu không phải số. Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.
  2. Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.
  3. Dữ liệu không phải số. Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.
  4. Nên dùng phiếu hỏi rõ ràng. Sở thích nằm ở người được hỏi, không thể suy ra đáng tin chỉ bằng quan sát.
  5. Dữ liệu không phải số. Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.
ĐỀ

45 phútĐịnh hướng Hà Nội

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc

Xem câu hỏi
  1. Dữ liệu “môn yêu thích của 35 học sinh" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 16)
  2. Dữ liệu “số phút 38 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 19)
  3. Muốn biết số xe đi qua cổng trường trong 44 phút, nên quan sát hay lập phiếu hỏi? (Bộ dữ liệu 25)
  4. Dữ liệu “số phút 24 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 5)
  5. Dữ liệu “môn yêu thích của 27 học sinh" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 8)
Xem đáp án
  1. Dữ liệu không phải số. Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.
  2. Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.
  3. Nên quan sát và ghi đếm trực tiếp. Số xe là hiện tượng có thể quan sát trong khoảng thời gian xác định.
  4. Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.
  5. Dữ liệu không phải số. Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.
ĐỀ

60 phútĐề tổng hợp

Tự kiểm trước khi kết thúc Toán 6

Xem câu hỏi
  1. Dữ liệu “môn yêu thích của 39 học sinh" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 20)
  2. Muốn biết hoạt động Âm nhạc có được học sinh yêu thích không, nên quan sát hay lập phiếu hỏi? (Bộ dữ liệu 26)
  3. Dữ liệu “môn yêu thích của 25 học sinh" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 6)
  4. Dữ liệu “số phút 28 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 9)
  5. Dữ liệu “môn yêu thích của 31 học sinh" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 12)
Xem đáp án
  1. Dữ liệu không phải số. Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.
  2. Nên dùng phiếu hỏi rõ ràng. Sở thích nằm ở người được hỏi, không thể suy ra đáng tin chỉ bằng quan sát.
  3. Dữ liệu không phải số. Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.
  4. Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.
  5. Dữ liệu không phải số. Tên môn yêu thích là nhãn phân loại.

Đồng hành bằng câu hỏi, không làm thay

GÓC PHỤ HUYNH
Con thường sai gì?

Con dễ bỏ qua chú giải, thang chia, cỡ mẫu hoặc đảo tử–mẫu. Hãy hỏi con chỉ ra căn cứ trước khi tính.

Nên học bao lâu?

Mỗi phiên 25–35 phút: 10 phút kiến thức, 15 phút bài tập, 5 phút sửa lỗi; nghỉ ngắn rồi mới làm đề.

Đồng hành thế nào?

Cho con tự đọc bảng, nói thành câu và kiểm tổng. Không cần làm thay; chỉ hỏi 'con dựa vào số nào?'.

Khi nào cần ôn lại?

Nếu con đọc sai trên hai câu liên tiếp, quay lại đúng khối kiến thức hoặc phòng lab trước khi tăng mức.

GÓC GIÁO VIÊN

Mục tiêu tiết học

Học sinh giải thích và vận dụng đúng: Câu hỏi rõ → phương pháp phù hợp → ghi đúng đơn vị → kiểm dữ liệu.

Hoạt động mở đầu

Dùng một khảo sát nhỏ trong lớp hoặc một trò chơi thử nghiệm; cho học sinh ghi dữ liệu thật.

Phân hóa

Nhóm cần hỗ trợ dùng bảng kiểm từng bước; nhóm khá tự thiết kế dữ liệu và phản biện biểu đồ.

Đánh giá nhanh

Yêu cầu học sinh nêu căn cứ, đơn vị và một phép kiểm, không chỉ đọc đáp số.

Lưu ý biên tập

Bài 38 tập trung nhận biết và thu thập dữ liệu. Bảng thống kê, biểu đồ tranh, biểu đồ cột và xác suất thuộc các nội dung sau.

Sáu bộ tài liệu sẵn sàng in hoặc lưu PDF

Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Học liệu do website tự biên soạn.

Ghi lại điểm em còn vướng

Cổng chất lượng Bài 38 • Dữ liệu và thu thập dữ liệu

01

Đúng phạm vi

Bài 38 tập trung nhận biết và thu thập dữ liệu. Bảng thống kê, biểu đồ tranh, biểu đồ cột và xác suất thuộc các nội dung sau.

02

Đúng điều kiện

Dữ liệu, chú giải, thang đo, kết quả có thể và tử–mẫu đều được kiểm trước khi kết luận.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận, 5 đề.

05

Đúng số liệu

Tổng tần số được kiểm; xác suất thực nghiệm luôn dùng số lần xảy ra trên tổng lần thử và thuộc [0;1].

06

Nhãn nguồn rõ

Đề Hà Nội ghi đúng tính chất tham khảo nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Đọc câu hỏi trước khi đọc toàn bộ bảng hoặc biểu đồ.
  2. Ghi rõ đối tượng, đơn vị và cỡ mẫu.
  3. Kiểm tổng tần số bằng tổng số quan sát.
  4. Đọc chú giải trước khi đếm hình hay chọn cột.
  5. Tìm giá trị của một vạch chia trước khi đọc cột.
  6. Phân biệt 'hơn bao nhiêu' với 'gấp mấy lần'.
  7. Liệt kê kết quả có thể theo luật, không theo trí nhớ.
  8. Viết sự kiện thành nhóm kết quả trước khi đối chiếu.
  9. Xác suất thực nghiệm: số lần xảy ra trên tổng lần thử.
  10. Kiểm kết quả xác suất luôn thuộc đoạn từ 0 đến 1.

10 lỗi phải tránh

  1. Nhầm số người được hỏi với dữ liệu số
  2. Không ghi đơn vị
  3. Tự sửa giá trị bất thường
  4. Đếm thiếu hoặc đếm lặp
  5. Quên đọc chú giải biểu đồ tranh
  6. Cộng số hình thay vì số lượng
  7. Mặc định mỗi vạch là 1
  8. Đo cột bằng thước trên màn hình
  9. Đọc sai dãy ở cột kép
  10. So hai cột khác nhóm