ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 6
Chương 9: Dữ liệu và xác suất thực nghiệmBÀI 39 • Đã kiểm định

TOÁN 6DỮ LIỆU & XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM

Trang chủTOÁN 6Chương 9BÀI 39
DỮ LIỆU THẬT • LẬP LUẬN THẬT

Bảng thống kê và biểu đồ tranh

Học theo quy trình nhìn dữ liệu, giải thích bằng căn cứ và tự kiểm sai số. Phạm vi: bảng thống kê; gạch kiểm; tần số; biểu đồ tranh; chú giải; đọc, lập và kiểm tra.

Con số chỉ có ý nghĩa khi ta biết nó đến từ đâu và nói điều gì.

THỜI GIAN2–3 tiết

PHẠM VIBÀI 39

HỌC LIỆULab • Bài • Đề

HỌC TIẾPBài 40 • Biểu đồ cột

Mở phòng lab dữ liệu
QUY TẮC TRỌNG TÂMSố lượng = số biểu tượng × giá trị của một biểu tượng
1

Đọc đúng đối tượng, điều kiện và đơn vị.

2

Chọn bảng, biểu đồ hoặc tỉ số phù hợp.

3

Tính xong phải kiểm tổng, thang đo hoặc khoảng [0;1].

HS

Học sinhTự học từng bước

PH

Phụ huynhĐồng hành đúng cách

GV

Giáo viênDùng ngay trên lớp

AI

Gia sư30 tình huống

Từ dữ liệu rời rạc đến kết luận có căn cứ

Nội dung Bài 39 • Bảng thống kê và biểu đồ tranh giúp học sinh không chỉ tính đúng mà còn biết chất vấn nguồn dữ liệu, đọc biểu diễn và diễn đạt kết luận dễ hiểu. Bài học được tách lớp cho học sinh yếu, trung bình và khá; phụ huynh và giáo viên có thể dùng ngay.

1

Biết

Cấu tạo bảng thống kê và biểu đồ tranh.

2

Hiểu

Vai trò của tần số và chú giải.

3

Làm được

Lập bảng, đọc và vẽ biểu đồ tranh.

4

Vận dụng

Chọn chú giải gọn và kiểm tổng số liệu.

Chạm để đánh dấu kỹ năng đã chắc

Tự thay số, đọc biểu đồ và kiểm tỉ số ngay lập tức

01

Bảng số liệu & biểu đồ cộtNhập các tần số nguyên không âm, cách nhau bằng dấu phẩy

12A
18B
9C
15D

SỐ NHÓM4

TỔNG TẦN SỐ54

NHÓM LỚN NHẤTB

Kiểm: tổng các cột = 12+18+9+15 = 54
02

Máy xác suất thực nghiệmTử số không âm, không vượt tổng số lần thử

XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM18/30 = 3/5

SỐ THẬP PHÂN0,6

PHẦN TRĂM60%

Kiểm miền: 0 ≤ 0,6 ≤ 1

Mỗi quy tắc đều có điều kiện và phép kiểm

TỔ CHỨC DỮ LIỆU

Bảng thống kê

Bảng ghép mỗi giá trị hoặc nhóm với số lần xuất hiện của nó.

Ví dụ: Đỏ: 8; xanh: 12; vàng: 5.
Tổng các tần số phải bằng số quan sát.
GHI ĐẾM

Gạch kiểm

Gạch kiểm giúp đếm dữ liệu thô; thường gom từng nhóm năm để hạn chế sót.

Ví dụ: ||||/ || biểu diễn 7 lần.
Gạch kiểm là công cụ đếm, không phải giá trị dữ liệu.
HÌNH ẢNH HÓA

Biểu đồ tranh

Dùng biểu tượng để biểu diễn số lượng của từng nhóm.

Ví dụ: Mỗi ● là 2 bạn; 4 ● là 8 bạn.
Phải đọc chú giải trước khi đếm hình.
KIỂM CHÉO

Bảng và tranh phải khớp

Mỗi hàng biểu đồ tranh phải cho đúng tần số trong bảng.

Ví dụ: 12 bạn với mỗi hình là 3 bạn cần 4 hình.
Nếu dùng nửa hình, chú giải phải nói rõ; bài này ưu tiên biểu tượng nguyên.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Bài 39 chỉ dùng bảng thống kê và biểu đồ tranh. Chiều cao cột trên hệ trục thuộc Bài 40.

Dữ liệu giúp ra quyết định trong tám môi trường quen thuộc

01

Gia đình

Theo dõi thời gian đọc sách, khoản chi nhỏ hoặc lựa chọn thực đơn bằng dữ liệu rõ nguồn.

02

Trường học

Khảo sát sở thích, đọc kết quả thi đua và trình bày số liệu bằng bảng, biểu đồ.

03

Đời sống

Đọc biểu đồ thời tiết, giao thông, dân số và các tỉ lệ được công bố.

04

Khoa học

Lặp thí nghiệm, ghi kết quả, tính tỉ lệ xuất hiện và so sánh các lần đo.

05

Kỹ thuật

Theo dõi số lỗi, tần suất kiểm tra và xu hướng của hai dây chuyền.

06

Sản xuất

Đếm sản phẩm theo loại, trực quan hóa sản lượng và phát hiện giá trị bất thường.

07

Thiên nhiên

Ghi số ngày mưa, loài quan sát được hoặc kết quả nảy mầm qua nhiều lần thử.

08

Nghề nghiệp

Nhà thống kê, phân tích dữ liệu, y tế, nghiên cứu và kinh doanh đều cần đọc số liệu đúng.

Một trung tâm, bốn nhánh kỹ năng

Bài 39 • Bảng thống kê và biểu đồ tranh
01

Lập bảng

Đếm đủ từng giá trị.

02

Đọc tranh

Dùng đúng chú giải.

03

Biểu diễn

Đổi số lượng thành số hình.

04

Kiểm tổng

Đối chiếu cỡ mẫu.

Phân tích, giải từng bước và kiểm ngược

Đọc bảng thống kêDễ

Ví dụ 1: Đọc bảng thống kê

Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 8, 11, 6. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 4)

Phân tích: Đọc ô tại giao của cột B và hàng số lượng.

  1. Xác định dữ kiện và yêu cầu: Đọc ô tại giao của cột B và hàng số lượng.
  2. 11 bạn.
  3. Kiểm lại điều kiện và cách diễn giải: Số 11 đứng dưới nhãn B.

Kết quả: 11 bạn.

Kiểm tra: Số 11 đứng dưới nhãn B.

Cách khác: Dò từ nhãn B theo cột xuống ô số lượng.

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Trợ lý dữ liệuPhạm vi: BÀI 39

Là số lần một giá trị hoặc nhóm xuất hiện trong dữ liệu.

Đọc đủ 30 câu hỏi

1Bài 39: Tần số là gì?

Là số lần một giá trị hoặc nhóm xuất hiện trong dữ liệu.

2Bài 39: Gạch kiểm nhóm năm ra sao?

Bốn gạch đứng và gạch thứ năm cắt qua giúp nhận nhanh từng nhóm 5.

3Bài 39: Vì sao phải đọc chú giải trước?

Vì một biểu tượng có thể đại diện 1, 2, 5 hoặc nhiều đối tượng.

4Bài 39: Nửa biểu tượng có dùng được không?

Chỉ dùng khi chú giải quy định rõ; trong bài cơ bản nên chọn chú giải để dùng hình nguyên.

5Bài 39: Chọn giá trị mỗi hình thế nào?

Chọn ước chung phù hợp của các số lượng để biểu đồ gọn mà vẫn chính xác.

6Bài 39: Hàng không có biểu tượng nghĩa là gì?

Nếu bảng vẫn có nhóm đó thì tần số là 0.

7Bài 39: Bảng thống kê cần tiêu đề không?

Có, tiêu đề cho biết dữ liệu nói về nội dung, đối tượng và có thể cả thời gian.

8Bài 39: Tổng số hình có bằng tổng người không?

Chỉ bằng khi mỗi hình đại diện đúng 1 người; nếu không phải nhân theo chú giải.

9Bài 39: Kiểm bảng từ dữ liệu thô thế nào?

Đếm lại từng nhóm và kiểm tổng tần số bằng số giá trị ban đầu.

10Bài 39: Biểu đồ tranh mạnh ở điểm nào?

Trực quan, hấp dẫn và dễ so sánh nhanh với bộ dữ liệu nhỏ.

11Dữ liệu có nhất thiết phải là số không?

Không. Dữ liệu có thể là số đo, số đếm hoặc tên, loại, nhãn như màu yêu thích.

12Vì sao phải ghi đơn vị?

Cùng số 12 nhưng 12 phút, 12 cm và 12 học sinh mang ý nghĩa khác nhau.

13Tổng tần số dùng để làm gì?

Nó phải bằng tổng số quan sát hợp lệ, nên là phép kiểm nhanh xem ta có đếm thiếu hay lặp không.

14Khi gặp một giá trị lạ em có nên xóa ngay?

Không. Hãy kiểm nguồn, đơn vị và phiếu gốc; chỉ sửa hoặc loại khi có căn cứ rõ.

15Biểu đồ có thể làm người đọc hiểu sai không?

Có, nếu thiếu nhãn, dùng thang chia không đều, cắt trục không nói rõ hoặc chọn hình ảnh phóng đại.

16Nhận xét biểu đồ thế nào cho chặt chẽ?

Nêu đúng nhóm, giá trị, phép so sánh và giới hạn của dữ liệu; tránh đoán nguyên nhân khi chưa điều tra.

17Sự kiện khác kết quả ra sao?

Kết quả là điều xuất hiện trong một lần thử; sự kiện là điều ta quan tâm và có thể gồm nhiều kết quả.

18Sự kiện chắc chắn là gì?

Là sự kiện chứa mọi kết quả có thể, nên lần thử nào cũng làm sự kiện xảy ra.

19Sự kiện không thể là gì?

Là sự kiện không chứa kết quả có thể nào theo luật thí nghiệm.

20Xác suất thực nghiệm có thể lớn hơn 1 không?

Không. Số lần sự kiện xảy ra không vượt tổng số lần thử, nên tỉ số luôn từ 0 đến 1.

21Xác suất thực nghiệm bằng 0 có nghĩa là không thể không?

Chưa chắc. Nó chỉ nói sự kiện chưa xảy ra trong các lần thử đã ghi; 'không thể' phải xét toàn bộ kết quả có thể.

22Xác suất thực nghiệm bằng 1 có nghĩa là chắc chắn không?

Chưa chắc. Nó chỉ nói sự kiện đã xảy ra ở mọi lần thử đã ghi; tính chắc chắn phải dựa vào luật thí nghiệm.

23Có được so hai thí nghiệm khác số lần thử không?

Được nếu so bằng tỉ lệ, nhưng cần báo cả cỡ mẫu và không chỉ nhìn số lần xảy ra.

24Khi nào dùng dấu bằng, khi nào dùng dấu xấp xỉ?

Dùng bằng với phân số chính xác; dùng xấp xỉ khi số thập phân hoặc phần trăm đã được làm tròn.

25Máy tính cho nhiều chữ số thập phân thì ghi hết không?

Không cần. Chọn độ chính xác phù hợp, làm tròn đúng và ghi dấu xấp xỉ.

26Một biểu đồ đẹp đã đủ là biểu đồ tốt chưa?

Chưa. Biểu đồ tốt trước hết phải đúng dữ liệu, đủ nhãn, dễ đọc và không gây hiểu lầm.

27Có nên hỏi tên người trả lời trong mọi khảo sát không?

Không. Chỉ thu dữ liệu thật sự cần thiết và tránh thông tin riêng tư khi mục tiêu không yêu cầu.

28Cỡ mẫu là gì?

Là số quan sát hoặc số lần thử hợp lệ được dùng trong phân tích.

29Vì sao cần làm cùng điều kiện khi thử nhiều lần?

Để các kết quả có thể so sánh; thay đổi dụng cụ hoặc luật giữa chừng làm dữ liệu khó diễn giải.

30Cách tự kiểm một đáp án xác suất?

Kiểm 0≤số lần xảy ra≤tổng lần thử, mẫu dương, phân số đúng và kết quả nằm trong [0;1].

Tìm đúng bước sai đầu tiên

LỗiVì sao sai?Cách sửa
1Nhầm số người được hỏi với dữ liệu số

Loại dữ liệu xét từng giá trị thu được.

Nêu một giá trị mẫu rồi phân loại.

2Không ghi đơn vị

Con số mất ý nghĩa đo lường.

Ghi đơn vị ở tiêu đề, trục hoặc ô bảng.

3Tự sửa giá trị bất thường

Có thể làm sai dữ liệu gốc.

Kiểm nguồn hoặc hỏi lại trước khi sửa.

4Đếm thiếu hoặc đếm lặp

Tổng tần số không khớp cỡ mẫu.

Dùng gạch kiểm và kiểm tổng.

5Quên đọc chú giải biểu đồ tranh

Một hình có thể đại diện nhiều đối tượng.

Viết phép nhân số hình × giá trị mỗi hình.

6Cộng số hình thay vì số lượng

Bỏ mất hệ số của chú giải.

Đổi từng hàng về số lượng trước.

7Mặc định mỗi vạch là 1

Thang đo có thể tăng 2, 5, 10...

Lấy hiệu hai mốc có số rồi chia khoảng.

8Đo cột bằng thước trên màn hình

Kích thước hiển thị không phải dữ liệu.

Dóng cột sang trục giá trị.

9Đọc sai dãy ở cột kép

Bỏ qua màu hoặc kí hiệu.

Khoanh dãy trong chú giải trước khi đọc.

10So hai cột khác nhóm

Không trả lời đúng đối tượng cần so.

Xác định nhóm trước, rồi chọn cặp cột.

11Nói 'tăng gấp 3' khi chỉ tăng 3

Gấp dùng phép chia, hơn dùng phép trừ.

Viết phép tính kèm từ khóa.

12Suy nguyên nhân từ biểu đồ mô tả

Biểu đồ chỉ cho mối khác biệt, chưa chứng minh nguyên nhân.

Giới hạn kết luận ở dữ liệu đã cho.

13Liệt kê thiếu kết quả có thể

Sự kiện sau đó bị xác định sai.

Dựa vào luật và kiểm từng khả năng.

14Nhầm sự kiện với một kết quả

Sự kiện có thể gồm nhiều kết quả.

Viết sự kiện dưới dạng một tập kết quả.

15Nhầm chắc chắn với đã xảy ra nhiều

Chắc chắn dựa vào luật, không dựa số lần đã thấy.

Kiểm sự kiện có chứa mọi kết quả không.

16Nhầm không thể với chưa từng xảy ra

Mẫu thử có thể chưa quan sát thấy một kết quả vẫn có thể.

Kiểm luật xem kết quả đó có được phép không.

17Đặt mẫu là số lần không xảy ra

Xác suất thực nghiệm phải so với toàn bộ lần thử.

Mẫu luôn là tổng số lần thử.

18Đặt tử lớn hơn mẫu

Số lần xảy ra không thể vượt số lần thử.

Kiểm lại số đếm trước khi chia.

19Thêm dấu % mà không nhân 100

0,4 không phải 0,4%.

0,4×100%=40%.

20Dùng dấu bằng sau khi làm tròn

Giá trị đã không còn chính xác tuyệt đối.

Dùng dấu ≈ cho số làm tròn.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Đọc câu hỏi trước khi đọc toàn bộ bảng hoặc biểu đồ.
  2. Ghi rõ đối tượng, đơn vị và cỡ mẫu.
  3. Kiểm tổng tần số bằng tổng số quan sát.
  4. Đọc chú giải trước khi đếm hình hay chọn cột.
  5. Tìm giá trị của một vạch chia trước khi đọc cột.
  6. Phân biệt 'hơn bao nhiêu' với 'gấp mấy lần'.
  7. Liệt kê kết quả có thể theo luật, không theo trí nhớ.
  8. Viết sự kiện thành nhóm kết quả trước khi đối chiếu.
  9. Xác suất thực nghiệm: số lần xảy ra trên tổng lần thử.
  10. Kiểm kết quả xác suất luôn thuộc đoạn từ 0 đến 1.

Tự hỏi trước, lật sau

Luyện từ nhận biết đến thực tế

Tự chấm và đọc giải thích

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Mỗi ★ biểu diễn 2 bạn; có 2 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

2Mỗi ★ biểu diễn 3 bạn; có 3 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

3Mỗi ★ biểu diễn 4 bạn; có 4 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

4Mỗi ★ biểu diễn 5 bạn; có 5 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

5Mỗi ★ biểu diễn 6 bạn; có 6 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

6Mỗi ★ biểu diễn 2 bạn; có 7 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

7Mỗi ★ biểu diễn 3 bạn; có 8 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

8Mỗi ★ biểu diễn 4 bạn; có 9 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

9Mỗi ★ biểu diễn 5 bạn; có 10 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

10Mỗi ★ biểu diễn 6 bạn; có 11 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

11Mỗi ★ biểu diễn 2 bạn; có 12 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

12Mỗi ★ biểu diễn 3 bạn; có 13 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

13Mỗi ★ biểu diễn 4 bạn; có 14 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

14Mỗi ★ biểu diễn 5 bạn; có 15 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

15Mỗi ★ biểu diễn 6 bạn; có 16 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

16Mỗi ★ biểu diễn 2 bạn; có 17 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

17Mỗi ★ biểu diễn 3 bạn; có 18 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

18Mỗi ★ biểu diễn 4 bạn; có 19 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

19Mỗi ★ biểu diễn 5 bạn; có 20 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

20Mỗi ★ biểu diễn 6 bạn; có 21 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

21Mỗi ★ biểu diễn 2 bạn; có 22 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

22Mỗi ★ biểu diễn 3 bạn; có 23 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

23Mỗi ★ biểu diễn 4 bạn; có 24 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

24Mỗi ★ biểu diễn 5 bạn; có 25 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

25Mỗi ★ biểu diễn 6 bạn; có 26 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

26Mỗi ★ biểu diễn 2 bạn; có 27 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

27Mỗi ★ biểu diễn 3 bạn; có 28 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

28Mỗi ★ biểu diễn 4 bạn; có 29 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

29Mỗi ★ biểu diễn 5 bạn; có 30 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

30Mỗi ★ biểu diễn 6 bạn; có 31 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

31Mỗi ★ biểu diễn 2 bạn; có 32 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

32Mỗi ★ biểu diễn 3 bạn; có 33 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

33Mỗi ★ biểu diễn 4 bạn; có 34 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

34Mỗi ★ biểu diễn 5 bạn; có 35 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

35Mỗi ★ biểu diễn 6 bạn; có 36 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

36Mỗi ★ biểu diễn 2 bạn; có 37 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

37Mỗi ★ biểu diễn 3 bạn; có 38 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

38Mỗi ★ biểu diễn 4 bạn; có 39 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

39Mỗi ★ biểu diễn 5 bạn; có 40 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

40Mỗi ★ biểu diễn 6 bạn; có 41 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

41Mỗi ★ biểu diễn 2 bạn; có 42 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

42Mỗi ★ biểu diễn 3 bạn; có 43 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

43Mỗi ★ biểu diễn 4 bạn; có 44 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

44Mỗi ★ biểu diễn 5 bạn; có 45 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

45Mỗi ★ biểu diễn 6 bạn; có 46 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

46Mỗi ★ biểu diễn 2 bạn; có 47 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

47Mỗi ★ biểu diễn 3 bạn; có 48 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

48Mỗi ★ biểu diễn 4 bạn; có 49 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

49Mỗi ★ biểu diễn 5 bạn; có 50 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

50Mỗi ★ biểu diễn 6 bạn; có 51 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

Trình bày căn cứ trước kết quả

Câu 1Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 8, 11, 6. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 4)

Lời giải: 11 bạn. Số 11 đứng dưới nhãn B.

Câu 2Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 9, 12, 7. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 5)

Lời giải: 12 bạn. Số 12 đứng dưới nhãn B.

Câu 3Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 10, 13, 8. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 6)

Lời giải: 13 bạn. Số 13 đứng dưới nhãn B.

Câu 4Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 11, 14, 9. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 7)

Lời giải: 14 bạn. Số 14 đứng dưới nhãn B.

Câu 5Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 12, 15, 3. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 8)

Lời giải: 15 bạn. Số 15 đứng dưới nhãn B.

Câu 6Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 13, 16, 4. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 9)

Lời giải: 16 bạn. Số 16 đứng dưới nhãn B.

Câu 7Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 14, 17, 5. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 10)

Lời giải: 17 bạn. Số 17 đứng dưới nhãn B.

Câu 8Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 15, 18, 6. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 11)

Lời giải: 18 bạn. Số 18 đứng dưới nhãn B.

Câu 9Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 16, 19, 7. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 12)

Lời giải: 19 bạn. Số 19 đứng dưới nhãn B.

Câu 10Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 17, 20, 8. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 13)

Lời giải: 20 bạn. Số 20 đứng dưới nhãn B.

Câu 11Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 18, 21, 9. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 14)

Lời giải: 21 bạn. Số 21 đứng dưới nhãn B.

Câu 12Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 19, 22, 3. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 15)

Lời giải: 22 bạn. Số 22 đứng dưới nhãn B.

Câu 13Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 20, 23, 4. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 16)

Lời giải: 23 bạn. Số 23 đứng dưới nhãn B.

Câu 14Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 21, 24, 5. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 17)

Lời giải: 24 bạn. Số 24 đứng dưới nhãn B.

Câu 15Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 22, 25, 6. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 18)

Lời giải: 25 bạn. Số 25 đứng dưới nhãn B.

Câu 16Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 23, 26, 7. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 19)

Lời giải: 26 bạn. Số 26 đứng dưới nhãn B.

Câu 17Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 24, 27, 8. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 20)

Lời giải: 27 bạn. Số 27 đứng dưới nhãn B.

Câu 18Bảng có ba tần số 28, 31, 5. Tổng số quan sát là bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 24)

Lời giải: 64. 28+31+5=64.

Câu 19Bảng có ba tần số 29, 32, 6. Tổng số quan sát là bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 25)

Lời giải: 67. 29+32+6=67.

Câu 20Bảng có ba tần số 30, 33, 7. Tổng số quan sát là bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 26)

Lời giải: 70. 30+33+7=70.

Từ 15 phút đến đề tổng hợp

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútKiểm tra nhanh

Đọc đúng dữ liệu và thuật ngữ

Xem câu hỏi
  1. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 8, 11, 6. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 4)
  2. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 11, 14, 9. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 7)
  3. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 14, 17, 5. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 10)
  4. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 17, 20, 8. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 13)
  5. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 20, 23, 4. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 16)
Xem đáp án
  1. 11 bạn. Số 11 đứng dưới nhãn B.
  2. 14 bạn. Số 14 đứng dưới nhãn B.
  3. 17 bạn. Số 17 đứng dưới nhãn B.
  4. 20 bạn. Số 20 đứng dưới nhãn B.
  5. 23 bạn. Số 23 đứng dưới nhãn B.
ĐỀ

30 phútĐề theo bài

Tự biên soạn đúng phạm vi nội dung

Xem câu hỏi
  1. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 12, 15, 3. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 8)
  2. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 15, 18, 6. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 11)
  3. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 18, 21, 9. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 14)
  4. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 21, 24, 5. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 17)
  5. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 24, 27, 8. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 20)
Xem đáp án
  1. 15 bạn. Số 15 đứng dưới nhãn B.
  2. 18 bạn. Số 18 đứng dưới nhãn B.
  3. 21 bạn. Số 21 đứng dưới nhãn B.
  4. 24 bạn. Số 24 đứng dưới nhãn B.
  5. 27 bạn. Số 27 đứng dưới nhãn B.
ĐỀ

45 phútĐề phân hóa

Có câu giải thích và vận dụng

Xem câu hỏi
  1. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 16, 19, 7. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 12)
  2. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 19, 22, 3. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 15)
  3. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 22, 25, 6. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 18)
  4. Bảng có ba tần số 28, 31, 5. Tổng số quan sát là bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 24)
  5. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 8, 11, 6. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 4)
Xem đáp án
  1. 19 bạn. Số 19 đứng dưới nhãn B.
  2. 22 bạn. Số 22 đứng dưới nhãn B.
  3. 25 bạn. Số 25 đứng dưới nhãn B.
  4. 64. 28+31+5=64.
  5. 11 bạn. Số 11 đứng dưới nhãn B.
ĐỀ

45 phútĐịnh hướng Hà Nội

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc

Xem câu hỏi
  1. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 20, 23, 4. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 16)
  2. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 23, 26, 7. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 19)
  3. Bảng có ba tần số 29, 32, 6. Tổng số quan sát là bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 25)
  4. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 9, 12, 7. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 5)
  5. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 12, 15, 3. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 8)
Xem đáp án
  1. 23 bạn. Số 23 đứng dưới nhãn B.
  2. 26 bạn. Số 26 đứng dưới nhãn B.
  3. 67. 29+32+6=67.
  4. 12 bạn. Số 12 đứng dưới nhãn B.
  5. 15 bạn. Số 15 đứng dưới nhãn B.
ĐỀ

60 phútĐề tổng hợp

Tự kiểm trước khi kết thúc Toán 6

Xem câu hỏi
  1. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 24, 27, 8. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 20)
  2. Bảng có ba tần số 30, 33, 7. Tổng số quan sát là bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 26)
  3. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 10, 13, 8. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 6)
  4. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 13, 16, 4. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 9)
  5. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 16, 19, 7. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 12)
Xem đáp án
  1. 27 bạn. Số 27 đứng dưới nhãn B.
  2. 70. 30+33+7=70.
  3. 13 bạn. Số 13 đứng dưới nhãn B.
  4. 16 bạn. Số 16 đứng dưới nhãn B.
  5. 19 bạn. Số 19 đứng dưới nhãn B.

Đồng hành bằng câu hỏi, không làm thay

GÓC PHỤ HUYNH
Con thường sai gì?

Con dễ bỏ qua chú giải, thang chia, cỡ mẫu hoặc đảo tử–mẫu. Hãy hỏi con chỉ ra căn cứ trước khi tính.

Nên học bao lâu?

Mỗi phiên 25–35 phút: 10 phút kiến thức, 15 phút bài tập, 5 phút sửa lỗi; nghỉ ngắn rồi mới làm đề.

Đồng hành thế nào?

Cho con tự đọc bảng, nói thành câu và kiểm tổng. Không cần làm thay; chỉ hỏi 'con dựa vào số nào?'.

Khi nào cần ôn lại?

Nếu con đọc sai trên hai câu liên tiếp, quay lại đúng khối kiến thức hoặc phòng lab trước khi tăng mức.

GÓC GIÁO VIÊN

Mục tiêu tiết học

Học sinh giải thích và vận dụng đúng: Số lượng = số biểu tượng × giá trị của một biểu tượng.

Hoạt động mở đầu

Dùng một khảo sát nhỏ trong lớp hoặc một trò chơi thử nghiệm; cho học sinh ghi dữ liệu thật.

Phân hóa

Nhóm cần hỗ trợ dùng bảng kiểm từng bước; nhóm khá tự thiết kế dữ liệu và phản biện biểu đồ.

Đánh giá nhanh

Yêu cầu học sinh nêu căn cứ, đơn vị và một phép kiểm, không chỉ đọc đáp số.

Lưu ý biên tập

Bài 39 chỉ dùng bảng thống kê và biểu đồ tranh. Chiều cao cột trên hệ trục thuộc Bài 40.

Sáu bộ tài liệu sẵn sàng in hoặc lưu PDF

Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Học liệu do website tự biên soạn.

Ghi lại điểm em còn vướng

Cổng chất lượng Bài 39 • Bảng thống kê và biểu đồ tranh

01

Đúng phạm vi

Bài 39 chỉ dùng bảng thống kê và biểu đồ tranh. Chiều cao cột trên hệ trục thuộc Bài 40.

02

Đúng điều kiện

Dữ liệu, chú giải, thang đo, kết quả có thể và tử–mẫu đều được kiểm trước khi kết luận.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận, 5 đề.

05

Đúng số liệu

Tổng tần số được kiểm; xác suất thực nghiệm luôn dùng số lần xảy ra trên tổng lần thử và thuộc [0;1].

06

Nhãn nguồn rõ

Đề Hà Nội ghi đúng tính chất tham khảo nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Đọc câu hỏi trước khi đọc toàn bộ bảng hoặc biểu đồ.
  2. Ghi rõ đối tượng, đơn vị và cỡ mẫu.
  3. Kiểm tổng tần số bằng tổng số quan sát.
  4. Đọc chú giải trước khi đếm hình hay chọn cột.
  5. Tìm giá trị của một vạch chia trước khi đọc cột.
  6. Phân biệt 'hơn bao nhiêu' với 'gấp mấy lần'.
  7. Liệt kê kết quả có thể theo luật, không theo trí nhớ.
  8. Viết sự kiện thành nhóm kết quả trước khi đối chiếu.
  9. Xác suất thực nghiệm: số lần xảy ra trên tổng lần thử.
  10. Kiểm kết quả xác suất luôn thuộc đoạn từ 0 đến 1.

10 lỗi phải tránh

  1. Nhầm số người được hỏi với dữ liệu số
  2. Không ghi đơn vị
  3. Tự sửa giá trị bất thường
  4. Đếm thiếu hoặc đếm lặp
  5. Quên đọc chú giải biểu đồ tranh
  6. Cộng số hình thay vì số lượng
  7. Mặc định mỗi vạch là 1
  8. Đo cột bằng thước trên màn hình
  9. Đọc sai dãy ở cột kép
  10. So hai cột khác nhóm