ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 6
Chương 9: Dữ liệu và xác suất thực nghiệmBÀI 40 • Đã kiểm định

TOÁN 6DỮ LIỆU & XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM

Trang chủTOÁN 6Chương 9BÀI 40
DỮ LIỆU THẬT • LẬP LUẬN THẬT

Biểu đồ cột

Học theo quy trình nhìn dữ liệu, giải thích bằng căn cứ và tự kiểm sai số. Phạm vi: thành phần biểu đồ cột; trục, nhãn, đơn vị và thang chia; đọc, vẽ, so sánh và nhận xét.

Con số chỉ có ý nghĩa khi ta biết nó đến từ đâu và nói điều gì.

THỜI GIAN2–3 tiết

PHẠM VIBÀI 40

HỌC LIỆULab • Bài • Đề

HỌC TIẾPBài 41 • Biểu đồ cột kép

Mở phòng lab dữ liệu
QUY TẮC TRỌNG TÂMĐọc nhãn cột → dóng sang trục số → dùng đúng thang chia và đơn vị
1

Đọc đúng đối tượng, điều kiện và đơn vị.

2

Chọn bảng, biểu đồ hoặc tỉ số phù hợp.

3

Tính xong phải kiểm tổng, thang đo hoặc khoảng [0;1].

HS

Học sinhTự học từng bước

PH

Phụ huynhĐồng hành đúng cách

GV

Giáo viênDùng ngay trên lớp

AI

Gia sư30 tình huống

Từ dữ liệu rời rạc đến kết luận có căn cứ

Nội dung Bài 40 • Biểu đồ cột giúp học sinh không chỉ tính đúng mà còn biết chất vấn nguồn dữ liệu, đọc biểu diễn và diễn đạt kết luận dễ hiểu. Bài học được tách lớp cho học sinh yếu, trung bình và khá; phụ huynh và giáo viên có thể dùng ngay.

1

Biết

Các thành phần bắt buộc của biểu đồ cột.

2

Hiểu

Chiều cao cột phụ thuộc thang chia.

3

Làm được

Đọc, vẽ và tính từ biểu đồ.

4

Vận dụng

Nhận xét số liệu mà không phóng đại kết luận.

Chạm để đánh dấu kỹ năng đã chắc

Tự thay số, đọc biểu đồ và kiểm tỉ số ngay lập tức

01

Bảng số liệu & biểu đồ cộtNhập các tần số nguyên không âm, cách nhau bằng dấu phẩy

12A
18B
9C
15D

SỐ NHÓM4

TỔNG TẦN SỐ54

NHÓM LỚN NHẤTB

Kiểm: tổng các cột = 12+18+9+15 = 54
02

Máy xác suất thực nghiệmTử số không âm, không vượt tổng số lần thử

XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM18/30 = 3/5

SỐ THẬP PHÂN0,6

PHẦN TRĂM60%

Kiểm miền: 0 ≤ 0,6 ≤ 1

Mỗi quy tắc đều có điều kiện và phép kiểm

CẤU TẠO

Biểu đồ cột

Mỗi cột gắn với một nhóm; chiều cao cột biểu diễn giá trị của nhóm đó.

Ví dụ: Cột Thứ Hai cao đến vạch 15 nghĩa là 15.
Tên biểu đồ, nhãn trục và đơn vị không được thiếu.
THANG ĐO

Trục số và vạch chia

Các khoảng bằng nhau trên trục phải ứng với các lượng bằng nhau.

Ví dụ: Mỗi vạch tăng 5: 0, 5, 10, 15.
Không mặc định mỗi vạch là 1.
ĐỌC BIỂU ĐỒ

Dóng và so sánh

Dóng đỉnh cột sang trục giá trị rồi mới tính tổng, hiệu hoặc nhận xét.

Ví dụ: 18 cao hơn 12 là 6.
Phân biệt 'cao gấp đôi' với 'cao hơn 2 đơn vị'.
VẼ BIỂU ĐỒ

Đúng tỉ lệ

Chọn thang bao quát giá trị lớn nhất, vẽ cột đều rộng và xuất phát cùng mốc 0.

Ví dụ: Dữ liệu tối đa 38 có thể chọn trục đến 40.
Không cắt trục làm chênh lệch bị phóng đại nếu không ghi rõ.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Bài 40 biểu diễn một dãy số liệu bằng một cột cho mỗi nhóm. Hai dãy đặt cạnh nhau thuộc Bài 41.

Dữ liệu giúp ra quyết định trong tám môi trường quen thuộc

01

Gia đình

Theo dõi thời gian đọc sách, khoản chi nhỏ hoặc lựa chọn thực đơn bằng dữ liệu rõ nguồn.

02

Trường học

Khảo sát sở thích, đọc kết quả thi đua và trình bày số liệu bằng bảng, biểu đồ.

03

Đời sống

Đọc biểu đồ thời tiết, giao thông, dân số và các tỉ lệ được công bố.

04

Khoa học

Lặp thí nghiệm, ghi kết quả, tính tỉ lệ xuất hiện và so sánh các lần đo.

05

Kỹ thuật

Theo dõi số lỗi, tần suất kiểm tra và xu hướng của hai dây chuyền.

06

Sản xuất

Đếm sản phẩm theo loại, trực quan hóa sản lượng và phát hiện giá trị bất thường.

07

Thiên nhiên

Ghi số ngày mưa, loài quan sát được hoặc kết quả nảy mầm qua nhiều lần thử.

08

Nghề nghiệp

Nhà thống kê, phân tích dữ liệu, y tế, nghiên cứu và kinh doanh đều cần đọc số liệu đúng.

Một trung tâm, bốn nhánh kỹ năng

Bài 40 • Biểu đồ cột
01

Nhận diện

Tên, trục, đơn vị.

02

Đọc cột

Dóng đúng thang chia.

03

Tính toán

Tổng, hiệu, lớn nhất.

04

Vẽ–nhận xét

Đúng tỉ lệ, đủ căn cứ.

Phân tích, giải từng bước và kiểm ngược

Đọc biểu đồ cộtDễ

Ví dụ 1: Đọc biểu đồ cột

Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 9, 12, 7, 10 đơn vị. Cột D có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 4)

Phân tích: Đọc nhãn dưới cột rồi đối chiếu chiều cao trên trục số.

  1. Xác định dữ kiện và yêu cầu: Đọc nhãn dưới cột rồi đối chiếu chiều cao trên trục số.
  2. 10.
  3. Kiểm lại điều kiện và cách diễn giải: Cột D ứng với số 10.

Kết quả: 10.

Kiểm tra: Cột D ứng với số 10.

Cách khác: Dùng đường ngang từ đỉnh cột sang trục số.

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Trợ lý dữ liệuPhạm vi: BÀI 40

Đọc nhãn dưới cột, dóng đỉnh cột sang trục giá trị rồi áp dụng thang chia.

Đọc đủ 30 câu hỏi

1Bài 40: Đọc cột từ đâu?

Đọc nhãn dưới cột, dóng đỉnh cột sang trục giá trị rồi áp dụng thang chia.

2Bài 40: Mỗi vạch luôn bằng 1 không?

Không. Phải suy từ các số đã ghi trên trục.

3Bài 40: Vì sao cột phải cùng độ rộng?

Để người xem so chiều cao thay vì bị diện tích cột gây nhiễu.

4Bài 40: Có thể bắt đầu trục ở số khác 0 không?

Có trong một số biểu đồ chuyên biệt nhưng phải ghi rất rõ; ở lớp 6 ưu tiên bắt đầu 0 để tránh phóng đại.

5Bài 40: Giá trị lớn nhất đọc thế nào?

Tìm cột cao nhất rồi đọc giá trị theo thang trục.

6Bài 40: Tính tổng có cộng chiều cao trên hình không?

Cộng các giá trị đọc được, không cộng độ dài đo bằng thước trên màn hình.

7Bài 40: Chọn trục đến bao nhiêu?

Chọn mốc bằng hoặc lớn hơn giá trị lớn nhất và thang chia dễ đọc.

8Bài 40: Cột có cần cách đều không?

Có, khoảng cách hợp lí giúp nhóm tách rõ và không tạo thiên lệch thị giác.

9Bài 40: Nhận xét 'A tốt nhất' có chắc không?

Chỉ nếu biến đo thực sự biểu thị mức tốt; biểu đồ đơn thuần chỉ cho A có giá trị lớn nhất.

10Bài 40: Vẽ xong kiểm gì?

Kiểm tiêu đề, nhãn, đơn vị, thang chia, chiều cao từng cột và số liệu gốc.

11Dữ liệu có nhất thiết phải là số không?

Không. Dữ liệu có thể là số đo, số đếm hoặc tên, loại, nhãn như màu yêu thích.

12Vì sao phải ghi đơn vị?

Cùng số 12 nhưng 12 phút, 12 cm và 12 học sinh mang ý nghĩa khác nhau.

13Tổng tần số dùng để làm gì?

Nó phải bằng tổng số quan sát hợp lệ, nên là phép kiểm nhanh xem ta có đếm thiếu hay lặp không.

14Khi gặp một giá trị lạ em có nên xóa ngay?

Không. Hãy kiểm nguồn, đơn vị và phiếu gốc; chỉ sửa hoặc loại khi có căn cứ rõ.

15Biểu đồ có thể làm người đọc hiểu sai không?

Có, nếu thiếu nhãn, dùng thang chia không đều, cắt trục không nói rõ hoặc chọn hình ảnh phóng đại.

16Nhận xét biểu đồ thế nào cho chặt chẽ?

Nêu đúng nhóm, giá trị, phép so sánh và giới hạn của dữ liệu; tránh đoán nguyên nhân khi chưa điều tra.

17Sự kiện khác kết quả ra sao?

Kết quả là điều xuất hiện trong một lần thử; sự kiện là điều ta quan tâm và có thể gồm nhiều kết quả.

18Sự kiện chắc chắn là gì?

Là sự kiện chứa mọi kết quả có thể, nên lần thử nào cũng làm sự kiện xảy ra.

19Sự kiện không thể là gì?

Là sự kiện không chứa kết quả có thể nào theo luật thí nghiệm.

20Xác suất thực nghiệm có thể lớn hơn 1 không?

Không. Số lần sự kiện xảy ra không vượt tổng số lần thử, nên tỉ số luôn từ 0 đến 1.

21Xác suất thực nghiệm bằng 0 có nghĩa là không thể không?

Chưa chắc. Nó chỉ nói sự kiện chưa xảy ra trong các lần thử đã ghi; 'không thể' phải xét toàn bộ kết quả có thể.

22Xác suất thực nghiệm bằng 1 có nghĩa là chắc chắn không?

Chưa chắc. Nó chỉ nói sự kiện đã xảy ra ở mọi lần thử đã ghi; tính chắc chắn phải dựa vào luật thí nghiệm.

23Có được so hai thí nghiệm khác số lần thử không?

Được nếu so bằng tỉ lệ, nhưng cần báo cả cỡ mẫu và không chỉ nhìn số lần xảy ra.

24Khi nào dùng dấu bằng, khi nào dùng dấu xấp xỉ?

Dùng bằng với phân số chính xác; dùng xấp xỉ khi số thập phân hoặc phần trăm đã được làm tròn.

25Máy tính cho nhiều chữ số thập phân thì ghi hết không?

Không cần. Chọn độ chính xác phù hợp, làm tròn đúng và ghi dấu xấp xỉ.

26Một biểu đồ đẹp đã đủ là biểu đồ tốt chưa?

Chưa. Biểu đồ tốt trước hết phải đúng dữ liệu, đủ nhãn, dễ đọc và không gây hiểu lầm.

27Có nên hỏi tên người trả lời trong mọi khảo sát không?

Không. Chỉ thu dữ liệu thật sự cần thiết và tránh thông tin riêng tư khi mục tiêu không yêu cầu.

28Cỡ mẫu là gì?

Là số quan sát hoặc số lần thử hợp lệ được dùng trong phân tích.

29Vì sao cần làm cùng điều kiện khi thử nhiều lần?

Để các kết quả có thể so sánh; thay đổi dụng cụ hoặc luật giữa chừng làm dữ liệu khó diễn giải.

30Cách tự kiểm một đáp án xác suất?

Kiểm 0≤số lần xảy ra≤tổng lần thử, mẫu dương, phân số đúng và kết quả nằm trong [0;1].

Tìm đúng bước sai đầu tiên

LỗiVì sao sai?Cách sửa
1Nhầm số người được hỏi với dữ liệu số

Loại dữ liệu xét từng giá trị thu được.

Nêu một giá trị mẫu rồi phân loại.

2Không ghi đơn vị

Con số mất ý nghĩa đo lường.

Ghi đơn vị ở tiêu đề, trục hoặc ô bảng.

3Tự sửa giá trị bất thường

Có thể làm sai dữ liệu gốc.

Kiểm nguồn hoặc hỏi lại trước khi sửa.

4Đếm thiếu hoặc đếm lặp

Tổng tần số không khớp cỡ mẫu.

Dùng gạch kiểm và kiểm tổng.

5Quên đọc chú giải biểu đồ tranh

Một hình có thể đại diện nhiều đối tượng.

Viết phép nhân số hình × giá trị mỗi hình.

6Cộng số hình thay vì số lượng

Bỏ mất hệ số của chú giải.

Đổi từng hàng về số lượng trước.

7Mặc định mỗi vạch là 1

Thang đo có thể tăng 2, 5, 10...

Lấy hiệu hai mốc có số rồi chia khoảng.

8Đo cột bằng thước trên màn hình

Kích thước hiển thị không phải dữ liệu.

Dóng cột sang trục giá trị.

9Đọc sai dãy ở cột kép

Bỏ qua màu hoặc kí hiệu.

Khoanh dãy trong chú giải trước khi đọc.

10So hai cột khác nhóm

Không trả lời đúng đối tượng cần so.

Xác định nhóm trước, rồi chọn cặp cột.

11Nói 'tăng gấp 3' khi chỉ tăng 3

Gấp dùng phép chia, hơn dùng phép trừ.

Viết phép tính kèm từ khóa.

12Suy nguyên nhân từ biểu đồ mô tả

Biểu đồ chỉ cho mối khác biệt, chưa chứng minh nguyên nhân.

Giới hạn kết luận ở dữ liệu đã cho.

13Liệt kê thiếu kết quả có thể

Sự kiện sau đó bị xác định sai.

Dựa vào luật và kiểm từng khả năng.

14Nhầm sự kiện với một kết quả

Sự kiện có thể gồm nhiều kết quả.

Viết sự kiện dưới dạng một tập kết quả.

15Nhầm chắc chắn với đã xảy ra nhiều

Chắc chắn dựa vào luật, không dựa số lần đã thấy.

Kiểm sự kiện có chứa mọi kết quả không.

16Nhầm không thể với chưa từng xảy ra

Mẫu thử có thể chưa quan sát thấy một kết quả vẫn có thể.

Kiểm luật xem kết quả đó có được phép không.

17Đặt mẫu là số lần không xảy ra

Xác suất thực nghiệm phải so với toàn bộ lần thử.

Mẫu luôn là tổng số lần thử.

18Đặt tử lớn hơn mẫu

Số lần xảy ra không thể vượt số lần thử.

Kiểm lại số đếm trước khi chia.

19Thêm dấu % mà không nhân 100

0,4 không phải 0,4%.

0,4×100%=40%.

20Dùng dấu bằng sau khi làm tròn

Giá trị đã không còn chính xác tuyệt đối.

Dùng dấu ≈ cho số làm tròn.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Đọc câu hỏi trước khi đọc toàn bộ bảng hoặc biểu đồ.
  2. Ghi rõ đối tượng, đơn vị và cỡ mẫu.
  3. Kiểm tổng tần số bằng tổng số quan sát.
  4. Đọc chú giải trước khi đếm hình hay chọn cột.
  5. Tìm giá trị của một vạch chia trước khi đọc cột.
  6. Phân biệt 'hơn bao nhiêu' với 'gấp mấy lần'.
  7. Liệt kê kết quả có thể theo luật, không theo trí nhớ.
  8. Viết sự kiện thành nhóm kết quả trước khi đối chiếu.
  9. Xác suất thực nghiệm: số lần xảy ra trên tổng lần thử.
  10. Kiểm kết quả xác suất luôn thuộc đoạn từ 0 đến 1.

Tự hỏi trước, lật sau

Luyện từ nhận biết đến thực tế

Tự chấm và đọc giải thích

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Các cột A, B, C, D lần lượt là 5, 8, 3, 6. Giá trị cột A?

2Các cột A, B, C, D lần lượt là 6, 9, 4, 7. Giá trị cột B?

3Các cột A, B, C, D lần lượt là 7, 10, 5, 8. Giá trị cột C?

4Các cột A, B, C, D lần lượt là 8, 11, 6, 9. Giá trị cột D?

5Các cột A, B, C, D lần lượt là 9, 12, 7, 10. Giá trị cột A?

6Các cột A, B, C, D lần lượt là 10, 13, 8, 11. Giá trị cột B?

7Các cột A, B, C, D lần lượt là 11, 14, 9, 12. Giá trị cột C?

8Các cột A, B, C, D lần lượt là 12, 15, 10, 13. Giá trị cột D?

9Các cột A, B, C, D lần lượt là 13, 16, 11, 14. Giá trị cột A?

10Các cột A, B, C, D lần lượt là 14, 17, 12, 15. Giá trị cột B?

11Các cột A, B, C, D lần lượt là 15, 18, 13, 16. Giá trị cột C?

12Các cột A, B, C, D lần lượt là 16, 19, 14, 17. Giá trị cột D?

13Các cột A, B, C, D lần lượt là 17, 20, 15, 18. Giá trị cột A?

14Các cột A, B, C, D lần lượt là 18, 21, 16, 19. Giá trị cột B?

15Các cột A, B, C, D lần lượt là 19, 22, 17, 20. Giá trị cột C?

16Các cột A, B, C, D lần lượt là 20, 23, 18, 21. Giá trị cột D?

17Các cột A, B, C, D lần lượt là 21, 24, 19, 22. Giá trị cột A?

18Các cột A, B, C, D lần lượt là 22, 25, 20, 23. Giá trị cột B?

19Các cột A, B, C, D lần lượt là 23, 26, 21, 24. Giá trị cột C?

20Các cột A, B, C, D lần lượt là 24, 27, 22, 25. Giá trị cột D?

21Các cột A, B, C, D lần lượt là 25, 28, 23, 26. Giá trị cột A?

22Các cột A, B, C, D lần lượt là 26, 29, 24, 27. Giá trị cột B?

23Các cột A, B, C, D lần lượt là 27, 30, 25, 28. Giá trị cột C?

24Các cột A, B, C, D lần lượt là 28, 31, 26, 29. Giá trị cột D?

25Các cột A, B, C, D lần lượt là 29, 32, 27, 30. Giá trị cột A?

26Các cột A, B, C, D lần lượt là 30, 33, 28, 31. Giá trị cột B?

27Các cột A, B, C, D lần lượt là 31, 34, 29, 32. Giá trị cột C?

28Các cột A, B, C, D lần lượt là 32, 35, 30, 33. Giá trị cột D?

29Các cột A, B, C, D lần lượt là 33, 36, 31, 34. Giá trị cột A?

30Các cột A, B, C, D lần lượt là 34, 37, 32, 35. Giá trị cột B?

31Các cột A, B, C, D lần lượt là 35, 38, 33, 36. Giá trị cột C?

32Các cột A, B, C, D lần lượt là 36, 39, 34, 37. Giá trị cột D?

33Các cột A, B, C, D lần lượt là 37, 40, 35, 38. Giá trị cột A?

34Các cột A, B, C, D lần lượt là 38, 41, 36, 39. Giá trị cột B?

35Các cột A, B, C, D lần lượt là 39, 42, 37, 40. Giá trị cột C?

36Các cột A, B, C, D lần lượt là 40, 43, 38, 41. Giá trị cột D?

37Các cột A, B, C, D lần lượt là 41, 44, 39, 42. Giá trị cột A?

38Các cột A, B, C, D lần lượt là 42, 45, 40, 43. Giá trị cột B?

39Các cột A, B, C, D lần lượt là 43, 46, 41, 44. Giá trị cột C?

40Các cột A, B, C, D lần lượt là 44, 47, 42, 45. Giá trị cột D?

41Các cột A, B, C, D lần lượt là 45, 48, 43, 46. Giá trị cột A?

42Các cột A, B, C, D lần lượt là 46, 49, 44, 47. Giá trị cột B?

43Các cột A, B, C, D lần lượt là 47, 50, 45, 48. Giá trị cột C?

44Các cột A, B, C, D lần lượt là 48, 51, 46, 49. Giá trị cột D?

45Các cột A, B, C, D lần lượt là 49, 52, 47, 50. Giá trị cột A?

46Các cột A, B, C, D lần lượt là 50, 53, 48, 51. Giá trị cột B?

47Các cột A, B, C, D lần lượt là 51, 54, 49, 52. Giá trị cột C?

48Các cột A, B, C, D lần lượt là 52, 55, 50, 53. Giá trị cột D?

49Các cột A, B, C, D lần lượt là 53, 56, 51, 54. Giá trị cột A?

50Các cột A, B, C, D lần lượt là 54, 57, 52, 55. Giá trị cột B?

Trình bày căn cứ trước kết quả

Câu 1Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 9, 12, 7, 10 đơn vị. Cột D có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 4)

Lời giải: 10. Cột D ứng với số 10.

Câu 2Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 10, 13, 8, 11 đơn vị. Cột A có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 5)

Lời giải: 10. Cột A ứng với số 10.

Câu 3Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 11, 14, 9, 12 đơn vị. Cột B có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 6)

Lời giải: 14. Cột B ứng với số 14.

Câu 4Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 12, 15, 10, 13 đơn vị. Cột C có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 7)

Lời giải: 10. Cột C ứng với số 10.

Câu 5Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 13, 16, 11, 14 đơn vị. Cột D có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 8)

Lời giải: 14. Cột D ứng với số 14.

Câu 6Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 14, 17, 12, 15 đơn vị. Cột A có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 9)

Lời giải: 14. Cột A ứng với số 14.

Câu 7Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 15, 18, 13, 16 đơn vị. Cột B có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 10)

Lời giải: 18. Cột B ứng với số 18.

Câu 8Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 16, 19, 14, 17 đơn vị. Cột C có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 11)

Lời giải: 14. Cột C ứng với số 14.

Câu 9Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 17, 20, 15, 18 đơn vị. Cột D có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 12)

Lời giải: 18. Cột D ứng với số 18.

Câu 10Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 18, 21, 16, 19 đơn vị. Cột A có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 13)

Lời giải: 18. Cột A ứng với số 18.

Câu 11Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 19, 22, 17, 20 đơn vị. Cột B có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 14)

Lời giải: 22. Cột B ứng với số 22.

Câu 12Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 20, 23, 18, 21 đơn vị. Cột C có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 15)

Lời giải: 18. Cột C ứng với số 18.

Câu 13Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 21, 24, 19, 22 đơn vị. Cột D có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 16)

Lời giải: 22. Cột D ứng với số 22.

Câu 14Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 22, 25, 20, 23 đơn vị. Cột A có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 17)

Lời giải: 22. Cột A ứng với số 22.

Câu 15Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 23, 26, 21, 24 đơn vị. Cột B có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 18)

Lời giải: 26. Cột B ứng với số 26.

Câu 16Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 24, 27, 22, 25 đơn vị. Cột C có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 19)

Lời giải: 22. Cột C ứng với số 22.

Câu 17Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 25, 28, 23, 26 đơn vị. Cột D có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 20)

Lời giải: 26. Cột D ứng với số 26.

Câu 18Với các giá trị 29, 32, 27, 30, giá trị lớn nhất hơn giá trị nhỏ nhất bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 24)

Lời giải: 5. 32−27=5.

Câu 19Với các giá trị 30, 33, 28, 31, giá trị lớn nhất hơn giá trị nhỏ nhất bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 25)

Lời giải: 5. 33−28=5.

Câu 20Với các giá trị 31, 34, 29, 32, giá trị lớn nhất hơn giá trị nhỏ nhất bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 26)

Lời giải: 5. 34−29=5.

Từ 15 phút đến đề tổng hợp

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútKiểm tra nhanh

Đọc đúng dữ liệu và thuật ngữ

Xem câu hỏi
  1. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 9, 12, 7, 10 đơn vị. Cột D có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 4)
  2. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 12, 15, 10, 13 đơn vị. Cột C có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 7)
  3. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 15, 18, 13, 16 đơn vị. Cột B có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 10)
  4. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 18, 21, 16, 19 đơn vị. Cột A có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 13)
  5. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 21, 24, 19, 22 đơn vị. Cột D có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 16)
Xem đáp án
  1. 10. Cột D ứng với số 10.
  2. 10. Cột C ứng với số 10.
  3. 18. Cột B ứng với số 18.
  4. 18. Cột A ứng với số 18.
  5. 22. Cột D ứng với số 22.
ĐỀ

30 phútĐề theo bài

Tự biên soạn đúng phạm vi nội dung

Xem câu hỏi
  1. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 13, 16, 11, 14 đơn vị. Cột D có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 8)
  2. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 16, 19, 14, 17 đơn vị. Cột C có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 11)
  3. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 19, 22, 17, 20 đơn vị. Cột B có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 14)
  4. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 22, 25, 20, 23 đơn vị. Cột A có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 17)
  5. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 25, 28, 23, 26 đơn vị. Cột D có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 20)
Xem đáp án
  1. 14. Cột D ứng với số 14.
  2. 14. Cột C ứng với số 14.
  3. 22. Cột B ứng với số 22.
  4. 22. Cột A ứng với số 22.
  5. 26. Cột D ứng với số 26.
ĐỀ

45 phútĐề phân hóa

Có câu giải thích và vận dụng

Xem câu hỏi
  1. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 17, 20, 15, 18 đơn vị. Cột D có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 12)
  2. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 20, 23, 18, 21 đơn vị. Cột C có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 15)
  3. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 23, 26, 21, 24 đơn vị. Cột B có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 18)
  4. Với các giá trị 29, 32, 27, 30, giá trị lớn nhất hơn giá trị nhỏ nhất bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 24)
  5. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 9, 12, 7, 10 đơn vị. Cột D có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 4)
Xem đáp án
  1. 18. Cột D ứng với số 18.
  2. 18. Cột C ứng với số 18.
  3. 26. Cột B ứng với số 26.
  4. 5. 32−27=5.
  5. 10. Cột D ứng với số 10.
ĐỀ

45 phútĐịnh hướng Hà Nội

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc

Xem câu hỏi
  1. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 21, 24, 19, 22 đơn vị. Cột D có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 16)
  2. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 24, 27, 22, 25 đơn vị. Cột C có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 19)
  3. Với các giá trị 30, 33, 28, 31, giá trị lớn nhất hơn giá trị nhỏ nhất bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 25)
  4. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 10, 13, 8, 11 đơn vị. Cột A có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 5)
  5. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 13, 16, 11, 14 đơn vị. Cột D có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 8)
Xem đáp án
  1. 22. Cột D ứng với số 22.
  2. 22. Cột C ứng với số 22.
  3. 5. 33−28=5.
  4. 10. Cột A ứng với số 10.
  5. 14. Cột D ứng với số 14.
ĐỀ

60 phútĐề tổng hợp

Tự kiểm trước khi kết thúc Toán 6

Xem câu hỏi
  1. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 25, 28, 23, 26 đơn vị. Cột D có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 20)
  2. Với các giá trị 31, 34, 29, 32, giá trị lớn nhất hơn giá trị nhỏ nhất bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 26)
  3. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 11, 14, 9, 12 đơn vị. Cột B có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 6)
  4. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 14, 17, 12, 15 đơn vị. Cột A có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 9)
  5. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 17, 20, 15, 18 đơn vị. Cột D có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 12)
Xem đáp án
  1. 26. Cột D ứng với số 26.
  2. 5. 34−29=5.
  3. 14. Cột B ứng với số 14.
  4. 14. Cột A ứng với số 14.
  5. 18. Cột D ứng với số 18.

Đồng hành bằng câu hỏi, không làm thay

GÓC PHỤ HUYNH
Con thường sai gì?

Con dễ bỏ qua chú giải, thang chia, cỡ mẫu hoặc đảo tử–mẫu. Hãy hỏi con chỉ ra căn cứ trước khi tính.

Nên học bao lâu?

Mỗi phiên 25–35 phút: 10 phút kiến thức, 15 phút bài tập, 5 phút sửa lỗi; nghỉ ngắn rồi mới làm đề.

Đồng hành thế nào?

Cho con tự đọc bảng, nói thành câu và kiểm tổng. Không cần làm thay; chỉ hỏi 'con dựa vào số nào?'.

Khi nào cần ôn lại?

Nếu con đọc sai trên hai câu liên tiếp, quay lại đúng khối kiến thức hoặc phòng lab trước khi tăng mức.

GÓC GIÁO VIÊN

Mục tiêu tiết học

Học sinh giải thích và vận dụng đúng: Đọc nhãn cột → dóng sang trục số → dùng đúng thang chia và đơn vị.

Hoạt động mở đầu

Dùng một khảo sát nhỏ trong lớp hoặc một trò chơi thử nghiệm; cho học sinh ghi dữ liệu thật.

Phân hóa

Nhóm cần hỗ trợ dùng bảng kiểm từng bước; nhóm khá tự thiết kế dữ liệu và phản biện biểu đồ.

Đánh giá nhanh

Yêu cầu học sinh nêu căn cứ, đơn vị và một phép kiểm, không chỉ đọc đáp số.

Lưu ý biên tập

Bài 40 biểu diễn một dãy số liệu bằng một cột cho mỗi nhóm. Hai dãy đặt cạnh nhau thuộc Bài 41.

Sáu bộ tài liệu sẵn sàng in hoặc lưu PDF

Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Học liệu do website tự biên soạn.

Ghi lại điểm em còn vướng

Cổng chất lượng Bài 40 • Biểu đồ cột

01

Đúng phạm vi

Bài 40 biểu diễn một dãy số liệu bằng một cột cho mỗi nhóm. Hai dãy đặt cạnh nhau thuộc Bài 41.

02

Đúng điều kiện

Dữ liệu, chú giải, thang đo, kết quả có thể và tử–mẫu đều được kiểm trước khi kết luận.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận, 5 đề.

05

Đúng số liệu

Tổng tần số được kiểm; xác suất thực nghiệm luôn dùng số lần xảy ra trên tổng lần thử và thuộc [0;1].

06

Nhãn nguồn rõ

Đề Hà Nội ghi đúng tính chất tham khảo nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Đọc câu hỏi trước khi đọc toàn bộ bảng hoặc biểu đồ.
  2. Ghi rõ đối tượng, đơn vị và cỡ mẫu.
  3. Kiểm tổng tần số bằng tổng số quan sát.
  4. Đọc chú giải trước khi đếm hình hay chọn cột.
  5. Tìm giá trị của một vạch chia trước khi đọc cột.
  6. Phân biệt 'hơn bao nhiêu' với 'gấp mấy lần'.
  7. Liệt kê kết quả có thể theo luật, không theo trí nhớ.
  8. Viết sự kiện thành nhóm kết quả trước khi đối chiếu.
  9. Xác suất thực nghiệm: số lần xảy ra trên tổng lần thử.
  10. Kiểm kết quả xác suất luôn thuộc đoạn từ 0 đến 1.

10 lỗi phải tránh

  1. Nhầm số người được hỏi với dữ liệu số
  2. Không ghi đơn vị
  3. Tự sửa giá trị bất thường
  4. Đếm thiếu hoặc đếm lặp
  5. Quên đọc chú giải biểu đồ tranh
  6. Cộng số hình thay vì số lượng
  7. Mặc định mỗi vạch là 1
  8. Đo cột bằng thước trên màn hình
  9. Đọc sai dãy ở cột kép
  10. So hai cột khác nhóm