ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 6
Chương 9: Dữ liệu và xác suất thực nghiệmBÀI 43 • Đã kiểm định

TOÁN 6DỮ LIỆU & XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM

Trang chủTOÁN 6Chương 9BÀI 43
DỮ LIỆU THẬT • LẬP LUẬN THẬT

Xác suất thực nghiệm

Học theo quy trình nhìn dữ liệu, giải thích bằng căn cứ và tự kiểm sai số. Phạm vi: số lần thử; số lần sự kiện xảy ra; tỉ số xác suất thực nghiệm; phân số, số thập phân, phần trăm; so sánh kết quả thí nghiệm.

Con số chỉ có ý nghĩa khi ta biết nó đến từ đâu và nói điều gì.

THỜI GIAN2–3 tiết

PHẠM VIBÀI 43

HỌC LIỆULab • Bài • Đề

HỌC TIẾPLuyện tập chung 2

Mở phòng lab dữ liệu
QUY TẮC TRỌNG TÂMXác suất thực nghiệm = số lần sự kiện xảy ra / tổng số lần thử
1

Đọc đúng đối tượng, điều kiện và đơn vị.

2

Chọn bảng, biểu đồ hoặc tỉ số phù hợp.

3

Tính xong phải kiểm tổng, thang đo hoặc khoảng [0;1].

HS

Học sinhTự học từng bước

PH

Phụ huynhĐồng hành đúng cách

GV

Giáo viênDùng ngay trên lớp

AI

Gia sư30 tình huống

Từ dữ liệu rời rạc đến kết luận có căn cứ

Nội dung Bài 43 • Xác suất thực nghiệm giúp học sinh không chỉ tính đúng mà còn biết chất vấn nguồn dữ liệu, đọc biểu diễn và diễn đạt kết luận dễ hiểu. Bài học được tách lớp cho học sinh yếu, trung bình và khá; phụ huynh và giáo viên có thể dùng ngay.

1

Biết

Công thức xác suất thực nghiệm.

2

Hiểu

Tỉ số phản ánh dữ liệu đã quan sát.

3

Làm được

Tính, rút gọn và đổi dạng.

4

Vận dụng

So sánh thí nghiệm có lưu ý cỡ mẫu.

Chạm để đánh dấu kỹ năng đã chắc

Tự thay số, đọc biểu đồ và kiểm tỉ số ngay lập tức

01

Bảng số liệu & biểu đồ cộtNhập các tần số nguyên không âm, cách nhau bằng dấu phẩy

12A
18B
9C
15D

SỐ NHÓM4

TỔNG TẦN SỐ54

NHÓM LỚN NHẤTB

Kiểm: tổng các cột = 12+18+9+15 = 54
02

Máy xác suất thực nghiệmTử số không âm, không vượt tổng số lần thử

XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM18/30 = 3/5

SỐ THẬP PHÂN0,6

PHẦN TRĂM60%

Kiểm miền: 0 ≤ 0,6 ≤ 1

Mỗi quy tắc đều có điều kiện và phép kiểm

SỐ ĐẾM

Tần số của sự kiện

Đếm số lần sự kiện đã xảy ra trong toàn bộ các lần thử.

Ví dụ: Mặt ngửa xuất hiện 18 lần.
Tần số không thể âm hoặc vượt tổng số lần thử.
TỈ SỐ

Xác suất thực nghiệm

Lấy số lần sự kiện xảy ra chia cho tổng số lần thử.

Ví dụ: 18 lần trong 30 lần: 18/30=3/5.
Mẫu số là tổng số lần thử, không phải số lần không xảy ra.
BA CÁCH VIẾT

Phân số – thập phân – phần trăm

Ba dạng có thể biểu diễn cùng một tỉ lệ.

Ví dụ: 3/5=0,6=60%.
Đổi sang phần trăm bằng nhân 100%, không chỉ thêm dấu %.
DIỄN GIẢI

Kết quả từ thí nghiệm

Xác suất thực nghiệm nằm từ 0 đến 1 và có thể thay đổi khi làm lại.

Ví dụ: 12/50 khác 25/100 dù cùng mô tả một sự kiện.
Cỡ mẫu lớn hơn thường cho thông tin ổn định hơn, nhưng không bảo đảm lần sau.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Bài 43 tính xác suất từ kết quả đã thực hiện. Không thay bằng xác suất lí thuyết và không khẳng định chắc chắn kết quả của lần thử tiếp theo.

Dữ liệu giúp ra quyết định trong tám môi trường quen thuộc

01

Gia đình

Theo dõi thời gian đọc sách, khoản chi nhỏ hoặc lựa chọn thực đơn bằng dữ liệu rõ nguồn.

02

Trường học

Khảo sát sở thích, đọc kết quả thi đua và trình bày số liệu bằng bảng, biểu đồ.

03

Đời sống

Đọc biểu đồ thời tiết, giao thông, dân số và các tỉ lệ được công bố.

04

Khoa học

Lặp thí nghiệm, ghi kết quả, tính tỉ lệ xuất hiện và so sánh các lần đo.

05

Kỹ thuật

Theo dõi số lỗi, tần suất kiểm tra và xu hướng của hai dây chuyền.

06

Sản xuất

Đếm sản phẩm theo loại, trực quan hóa sản lượng và phát hiện giá trị bất thường.

07

Thiên nhiên

Ghi số ngày mưa, loài quan sát được hoặc kết quả nảy mầm qua nhiều lần thử.

08

Nghề nghiệp

Nhà thống kê, phân tích dữ liệu, y tế, nghiên cứu và kinh doanh đều cần đọc số liệu đúng.

Một trung tâm, bốn nhánh kỹ năng

Bài 43 • Xác suất thực nghiệm
01

Đếm

Số lần sự kiện xảy ra.

02

Lập tỉ số

Đúng tử và mẫu.

03

Đổi dạng

Phân số–thập phân–%.

04

Giải thích

Theo cỡ mẫu, không đoán chắc.

Phân tích, giải từng bước và kiểm ngược

Xác suất thực nghiệmDễ

Ví dụ 1: Xác suất thực nghiệm

Trong 23 lần thử, sự kiện A xảy ra 8 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 4)

Phân tích: Lấy số lần A xảy ra chia tổng số lần thử.

  1. Xác định dữ kiện và yêu cầu: Lấy số lần A xảy ra chia tổng số lần thử.
  2. 8/23=8/23.
  3. Kiểm lại điều kiện và cách diễn giải: Tử là 8 lần thuận lợi; mẫu là 23 lần thử.

Kết quả: 8/23=8/23.

Kiểm tra: Tử là 8 lần thuận lợi; mẫu là 23 lần thử.

Cách khác: Viết gần đúng 0,3478 hay 34,78%.

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Trợ lý dữ liệuPhạm vi: BÀI 43

Là số lần sự kiện đang xét xảy ra trong dữ liệu thí nghiệm.

Đọc đủ 30 câu hỏi

1Bài 43: Tử số là gì?

Là số lần sự kiện đang xét xảy ra trong dữ liệu thí nghiệm.

2Bài 43: Mẫu số là gì?

Là tổng số lần thử hợp lệ, luôn là số nguyên dương.

3Bài 43: 18 lần trong 30 lần bằng bao nhiêu?

18/30=3/5=0,6=60%.

4Bài 43: Có bắt buộc rút gọn phân số không?

Nên rút gọn khi trình bày kết quả cuối, nhưng vẫn ghi tỉ số gốc để thấy dữ liệu.

5Bài 43: 7/12 đổi thập phân thế nào?

7:12≈0,5833; đây là số làm tròn nên dùng dấu xấp xỉ.

6Bài 43: Vì sao mẫu không là số lần không xảy ra?

Vì xác suất thực nghiệm so số lần xảy ra với toàn bộ cơ hội đã thử.

7Bài 43: Hai nhóm cùng 50% có giống hệt không?

Tỉ lệ bằng nhau nhưng cỡ mẫu có thể khác, ví dụ 1/2 và 50/100.

8Bài 43: Xác suất thực nghiệm có dự đoán chắc lần sau không?

Không. Nó tóm tắt các lần đã thử, không quyết định kết quả riêng lẻ tiếp theo.

9Bài 43: Có cần ghi đơn vị cho xác suất không?

Tỉ số không có đơn vị; nếu viết phần trăm thì dùng dấu %.

10Bài 43: Kiểm nhanh công thức thế nào?

Tỉ số phải nằm trong [0;1]; nếu vượt 1 thì chắc chắn đếm hoặc đặt mẫu sai.

11Dữ liệu có nhất thiết phải là số không?

Không. Dữ liệu có thể là số đo, số đếm hoặc tên, loại, nhãn như màu yêu thích.

12Vì sao phải ghi đơn vị?

Cùng số 12 nhưng 12 phút, 12 cm và 12 học sinh mang ý nghĩa khác nhau.

13Tổng tần số dùng để làm gì?

Nó phải bằng tổng số quan sát hợp lệ, nên là phép kiểm nhanh xem ta có đếm thiếu hay lặp không.

14Khi gặp một giá trị lạ em có nên xóa ngay?

Không. Hãy kiểm nguồn, đơn vị và phiếu gốc; chỉ sửa hoặc loại khi có căn cứ rõ.

15Biểu đồ có thể làm người đọc hiểu sai không?

Có, nếu thiếu nhãn, dùng thang chia không đều, cắt trục không nói rõ hoặc chọn hình ảnh phóng đại.

16Nhận xét biểu đồ thế nào cho chặt chẽ?

Nêu đúng nhóm, giá trị, phép so sánh và giới hạn của dữ liệu; tránh đoán nguyên nhân khi chưa điều tra.

17Sự kiện khác kết quả ra sao?

Kết quả là điều xuất hiện trong một lần thử; sự kiện là điều ta quan tâm và có thể gồm nhiều kết quả.

18Sự kiện chắc chắn là gì?

Là sự kiện chứa mọi kết quả có thể, nên lần thử nào cũng làm sự kiện xảy ra.

19Sự kiện không thể là gì?

Là sự kiện không chứa kết quả có thể nào theo luật thí nghiệm.

20Xác suất thực nghiệm có thể lớn hơn 1 không?

Không. Số lần sự kiện xảy ra không vượt tổng số lần thử, nên tỉ số luôn từ 0 đến 1.

21Xác suất thực nghiệm bằng 0 có nghĩa là không thể không?

Chưa chắc. Nó chỉ nói sự kiện chưa xảy ra trong các lần thử đã ghi; 'không thể' phải xét toàn bộ kết quả có thể.

22Xác suất thực nghiệm bằng 1 có nghĩa là chắc chắn không?

Chưa chắc. Nó chỉ nói sự kiện đã xảy ra ở mọi lần thử đã ghi; tính chắc chắn phải dựa vào luật thí nghiệm.

23Có được so hai thí nghiệm khác số lần thử không?

Được nếu so bằng tỉ lệ, nhưng cần báo cả cỡ mẫu và không chỉ nhìn số lần xảy ra.

24Khi nào dùng dấu bằng, khi nào dùng dấu xấp xỉ?

Dùng bằng với phân số chính xác; dùng xấp xỉ khi số thập phân hoặc phần trăm đã được làm tròn.

25Máy tính cho nhiều chữ số thập phân thì ghi hết không?

Không cần. Chọn độ chính xác phù hợp, làm tròn đúng và ghi dấu xấp xỉ.

26Một biểu đồ đẹp đã đủ là biểu đồ tốt chưa?

Chưa. Biểu đồ tốt trước hết phải đúng dữ liệu, đủ nhãn, dễ đọc và không gây hiểu lầm.

27Có nên hỏi tên người trả lời trong mọi khảo sát không?

Không. Chỉ thu dữ liệu thật sự cần thiết và tránh thông tin riêng tư khi mục tiêu không yêu cầu.

28Cỡ mẫu là gì?

Là số quan sát hoặc số lần thử hợp lệ được dùng trong phân tích.

29Vì sao cần làm cùng điều kiện khi thử nhiều lần?

Để các kết quả có thể so sánh; thay đổi dụng cụ hoặc luật giữa chừng làm dữ liệu khó diễn giải.

30Cách tự kiểm một đáp án xác suất?

Kiểm 0≤số lần xảy ra≤tổng lần thử, mẫu dương, phân số đúng và kết quả nằm trong [0;1].

Tìm đúng bước sai đầu tiên

LỗiVì sao sai?Cách sửa
1Nhầm số người được hỏi với dữ liệu số

Loại dữ liệu xét từng giá trị thu được.

Nêu một giá trị mẫu rồi phân loại.

2Không ghi đơn vị

Con số mất ý nghĩa đo lường.

Ghi đơn vị ở tiêu đề, trục hoặc ô bảng.

3Tự sửa giá trị bất thường

Có thể làm sai dữ liệu gốc.

Kiểm nguồn hoặc hỏi lại trước khi sửa.

4Đếm thiếu hoặc đếm lặp

Tổng tần số không khớp cỡ mẫu.

Dùng gạch kiểm và kiểm tổng.

5Quên đọc chú giải biểu đồ tranh

Một hình có thể đại diện nhiều đối tượng.

Viết phép nhân số hình × giá trị mỗi hình.

6Cộng số hình thay vì số lượng

Bỏ mất hệ số của chú giải.

Đổi từng hàng về số lượng trước.

7Mặc định mỗi vạch là 1

Thang đo có thể tăng 2, 5, 10...

Lấy hiệu hai mốc có số rồi chia khoảng.

8Đo cột bằng thước trên màn hình

Kích thước hiển thị không phải dữ liệu.

Dóng cột sang trục giá trị.

9Đọc sai dãy ở cột kép

Bỏ qua màu hoặc kí hiệu.

Khoanh dãy trong chú giải trước khi đọc.

10So hai cột khác nhóm

Không trả lời đúng đối tượng cần so.

Xác định nhóm trước, rồi chọn cặp cột.

11Nói 'tăng gấp 3' khi chỉ tăng 3

Gấp dùng phép chia, hơn dùng phép trừ.

Viết phép tính kèm từ khóa.

12Suy nguyên nhân từ biểu đồ mô tả

Biểu đồ chỉ cho mối khác biệt, chưa chứng minh nguyên nhân.

Giới hạn kết luận ở dữ liệu đã cho.

13Liệt kê thiếu kết quả có thể

Sự kiện sau đó bị xác định sai.

Dựa vào luật và kiểm từng khả năng.

14Nhầm sự kiện với một kết quả

Sự kiện có thể gồm nhiều kết quả.

Viết sự kiện dưới dạng một tập kết quả.

15Nhầm chắc chắn với đã xảy ra nhiều

Chắc chắn dựa vào luật, không dựa số lần đã thấy.

Kiểm sự kiện có chứa mọi kết quả không.

16Nhầm không thể với chưa từng xảy ra

Mẫu thử có thể chưa quan sát thấy một kết quả vẫn có thể.

Kiểm luật xem kết quả đó có được phép không.

17Đặt mẫu là số lần không xảy ra

Xác suất thực nghiệm phải so với toàn bộ lần thử.

Mẫu luôn là tổng số lần thử.

18Đặt tử lớn hơn mẫu

Số lần xảy ra không thể vượt số lần thử.

Kiểm lại số đếm trước khi chia.

19Thêm dấu % mà không nhân 100

0,4 không phải 0,4%.

0,4×100%=40%.

20Dùng dấu bằng sau khi làm tròn

Giá trị đã không còn chính xác tuyệt đối.

Dùng dấu ≈ cho số làm tròn.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Đọc câu hỏi trước khi đọc toàn bộ bảng hoặc biểu đồ.
  2. Ghi rõ đối tượng, đơn vị và cỡ mẫu.
  3. Kiểm tổng tần số bằng tổng số quan sát.
  4. Đọc chú giải trước khi đếm hình hay chọn cột.
  5. Tìm giá trị của một vạch chia trước khi đọc cột.
  6. Phân biệt 'hơn bao nhiêu' với 'gấp mấy lần'.
  7. Liệt kê kết quả có thể theo luật, không theo trí nhớ.
  8. Viết sự kiện thành nhóm kết quả trước khi đối chiếu.
  9. Xác suất thực nghiệm: số lần xảy ra trên tổng lần thử.
  10. Kiểm kết quả xác suất luôn thuộc đoạn từ 0 đến 1.

Tự hỏi trước, lật sau

Luyện từ nhận biết đến thực tế

Tự chấm và đọc giải thích

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1A xảy ra 5 lần trong 20 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

2A xảy ra 6 lần trong 21 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

3A xảy ra 7 lần trong 22 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

4A xảy ra 8 lần trong 23 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

5A xảy ra 9 lần trong 24 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

6A xảy ra 10 lần trong 25 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

7A xảy ra 11 lần trong 26 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

8A xảy ra 12 lần trong 27 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

9A xảy ra 13 lần trong 28 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

10A xảy ra 14 lần trong 29 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

11A xảy ra 15 lần trong 30 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

12A xảy ra 16 lần trong 31 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

13A xảy ra 17 lần trong 32 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

14A xảy ra 18 lần trong 33 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

15A xảy ra 19 lần trong 34 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

16A xảy ra 20 lần trong 35 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

17A xảy ra 21 lần trong 36 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

18A xảy ra 22 lần trong 37 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

19A xảy ra 23 lần trong 38 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

20A xảy ra 24 lần trong 39 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

21A xảy ra 25 lần trong 40 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

22A xảy ra 26 lần trong 41 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

23A xảy ra 27 lần trong 42 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

24A xảy ra 28 lần trong 43 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

25A xảy ra 29 lần trong 44 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

26A xảy ra 30 lần trong 45 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

27A xảy ra 31 lần trong 46 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

28A xảy ra 32 lần trong 47 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

29A xảy ra 33 lần trong 48 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

30A xảy ra 34 lần trong 49 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

31A xảy ra 35 lần trong 50 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

32A xảy ra 36 lần trong 51 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

33A xảy ra 37 lần trong 52 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

34A xảy ra 38 lần trong 53 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

35A xảy ra 39 lần trong 54 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

36A xảy ra 40 lần trong 55 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

37A xảy ra 41 lần trong 56 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

38A xảy ra 42 lần trong 57 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

39A xảy ra 43 lần trong 58 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

40A xảy ra 44 lần trong 59 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

41A xảy ra 45 lần trong 60 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

42A xảy ra 46 lần trong 61 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

43A xảy ra 47 lần trong 62 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

44A xảy ra 48 lần trong 63 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

45A xảy ra 49 lần trong 64 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

46A xảy ra 50 lần trong 65 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

47A xảy ra 51 lần trong 66 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

48A xảy ra 52 lần trong 67 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

49A xảy ra 53 lần trong 68 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

50A xảy ra 54 lần trong 69 lần thử. Xác suất thực nghiệm tối giản là gì?

Trình bày căn cứ trước kết quả

Câu 1Trong 23 lần thử, sự kiện A xảy ra 8 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 4)

Lời giải: 8/23=8/23. Tử là 8 lần thuận lợi; mẫu là 23 lần thử.

Câu 2Trong 24 lần thử, sự kiện A xảy ra 9 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 5)

Lời giải: 9/24=3/8. Tử là 9 lần thuận lợi; mẫu là 24 lần thử.

Câu 3Trong 25 lần thử, sự kiện A xảy ra 10 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 6)

Lời giải: 10/25=2/5. Tử là 10 lần thuận lợi; mẫu là 25 lần thử.

Câu 4Trong 26 lần thử, sự kiện A xảy ra 11 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 7)

Lời giải: 11/26=11/26. Tử là 11 lần thuận lợi; mẫu là 26 lần thử.

Câu 5Trong 27 lần thử, sự kiện A xảy ra 12 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 8)

Lời giải: 12/27=4/9. Tử là 12 lần thuận lợi; mẫu là 27 lần thử.

Câu 6Trong 28 lần thử, sự kiện A xảy ra 13 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 9)

Lời giải: 13/28=13/28. Tử là 13 lần thuận lợi; mẫu là 28 lần thử.

Câu 7Trong 29 lần thử, sự kiện A xảy ra 14 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 10)

Lời giải: 14/29=14/29. Tử là 14 lần thuận lợi; mẫu là 29 lần thử.

Câu 8Trong 30 lần thử, sự kiện A xảy ra 15 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 11)

Lời giải: 15/30=1/2. Tử là 15 lần thuận lợi; mẫu là 30 lần thử.

Câu 9Trong 31 lần thử, sự kiện A xảy ra 16 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 12)

Lời giải: 16/31=16/31. Tử là 16 lần thuận lợi; mẫu là 31 lần thử.

Câu 10Trong 32 lần thử, sự kiện A xảy ra 17 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 13)

Lời giải: 17/32=17/32. Tử là 17 lần thuận lợi; mẫu là 32 lần thử.

Câu 11Trong 33 lần thử, sự kiện A xảy ra 18 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 14)

Lời giải: 18/33=6/11. Tử là 18 lần thuận lợi; mẫu là 33 lần thử.

Câu 12Trong 34 lần thử, sự kiện A xảy ra 19 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 15)

Lời giải: 19/34=19/34. Tử là 19 lần thuận lợi; mẫu là 34 lần thử.

Câu 13Trong 35 lần thử, sự kiện A xảy ra 20 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 16)

Lời giải: 20/35=4/7. Tử là 20 lần thuận lợi; mẫu là 35 lần thử.

Câu 14Trong 36 lần thử, sự kiện A xảy ra 21 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 17)

Lời giải: 21/36=7/12. Tử là 21 lần thuận lợi; mẫu là 36 lần thử.

Câu 15Trong 37 lần thử, sự kiện A xảy ra 22 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 18)

Lời giải: 22/37=22/37. Tử là 22 lần thuận lợi; mẫu là 37 lần thử.

Câu 16Trong 38 lần thử, sự kiện A xảy ra 23 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 19)

Lời giải: 23/38=23/38. Tử là 23 lần thuận lợi; mẫu là 38 lần thử.

Câu 17Trong 39 lần thử, sự kiện A xảy ra 24 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 20)

Lời giải: 24/39=8/13. Tử là 24 lần thuận lợi; mẫu là 39 lần thử.

Câu 18Xác suất thực nghiệm là 28/43. Viết dạng thập phân gần đúng và phần trăm. (Bộ dữ liệu 24)

Lời giải: ≈0,6512≈65,12%. 28:43=0,6512.

Câu 19Xác suất thực nghiệm là 29/44. Viết dạng thập phân gần đúng và phần trăm. (Bộ dữ liệu 25)

Lời giải: ≈0,6591≈65,91%. 29:44=0,6591.

Câu 20Xác suất thực nghiệm là 30/45. Viết dạng thập phân gần đúng và phần trăm. (Bộ dữ liệu 26)

Lời giải: ≈0,6667≈66,67%. 30:45=0,6667.

Từ 15 phút đến đề tổng hợp

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútKiểm tra nhanh

Đọc đúng dữ liệu và thuật ngữ

Xem câu hỏi
  1. Trong 23 lần thử, sự kiện A xảy ra 8 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 4)
  2. Trong 26 lần thử, sự kiện A xảy ra 11 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 7)
  3. Trong 29 lần thử, sự kiện A xảy ra 14 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 10)
  4. Trong 32 lần thử, sự kiện A xảy ra 17 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 13)
  5. Trong 35 lần thử, sự kiện A xảy ra 20 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 16)
Xem đáp án
  1. 8/23=8/23. Tử là 8 lần thuận lợi; mẫu là 23 lần thử.
  2. 11/26=11/26. Tử là 11 lần thuận lợi; mẫu là 26 lần thử.
  3. 14/29=14/29. Tử là 14 lần thuận lợi; mẫu là 29 lần thử.
  4. 17/32=17/32. Tử là 17 lần thuận lợi; mẫu là 32 lần thử.
  5. 20/35=4/7. Tử là 20 lần thuận lợi; mẫu là 35 lần thử.
ĐỀ

30 phútĐề theo bài

Tự biên soạn đúng phạm vi nội dung

Xem câu hỏi
  1. Trong 27 lần thử, sự kiện A xảy ra 12 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 8)
  2. Trong 30 lần thử, sự kiện A xảy ra 15 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 11)
  3. Trong 33 lần thử, sự kiện A xảy ra 18 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 14)
  4. Trong 36 lần thử, sự kiện A xảy ra 21 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 17)
  5. Trong 39 lần thử, sự kiện A xảy ra 24 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 20)
Xem đáp án
  1. 12/27=4/9. Tử là 12 lần thuận lợi; mẫu là 27 lần thử.
  2. 15/30=1/2. Tử là 15 lần thuận lợi; mẫu là 30 lần thử.
  3. 18/33=6/11. Tử là 18 lần thuận lợi; mẫu là 33 lần thử.
  4. 21/36=7/12. Tử là 21 lần thuận lợi; mẫu là 36 lần thử.
  5. 24/39=8/13. Tử là 24 lần thuận lợi; mẫu là 39 lần thử.
ĐỀ

45 phútĐề phân hóa

Có câu giải thích và vận dụng

Xem câu hỏi
  1. Trong 31 lần thử, sự kiện A xảy ra 16 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 12)
  2. Trong 34 lần thử, sự kiện A xảy ra 19 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 15)
  3. Trong 37 lần thử, sự kiện A xảy ra 22 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 18)
  4. Xác suất thực nghiệm là 28/43. Viết dạng thập phân gần đúng và phần trăm. (Bộ dữ liệu 24)
  5. Trong 23 lần thử, sự kiện A xảy ra 8 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 4)
Xem đáp án
  1. 16/31=16/31. Tử là 16 lần thuận lợi; mẫu là 31 lần thử.
  2. 19/34=19/34. Tử là 19 lần thuận lợi; mẫu là 34 lần thử.
  3. 22/37=22/37. Tử là 22 lần thuận lợi; mẫu là 37 lần thử.
  4. ≈0,6512≈65,12%. 28:43=0,6512.
  5. 8/23=8/23. Tử là 8 lần thuận lợi; mẫu là 23 lần thử.
ĐỀ

45 phútĐịnh hướng Hà Nội

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc

Xem câu hỏi
  1. Trong 35 lần thử, sự kiện A xảy ra 20 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 16)
  2. Trong 38 lần thử, sự kiện A xảy ra 23 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 19)
  3. Xác suất thực nghiệm là 29/44. Viết dạng thập phân gần đúng và phần trăm. (Bộ dữ liệu 25)
  4. Trong 24 lần thử, sự kiện A xảy ra 9 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 5)
  5. Trong 27 lần thử, sự kiện A xảy ra 12 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 8)
Xem đáp án
  1. 20/35=4/7. Tử là 20 lần thuận lợi; mẫu là 35 lần thử.
  2. 23/38=23/38. Tử là 23 lần thuận lợi; mẫu là 38 lần thử.
  3. ≈0,6591≈65,91%. 29:44=0,6591.
  4. 9/24=3/8. Tử là 9 lần thuận lợi; mẫu là 24 lần thử.
  5. 12/27=4/9. Tử là 12 lần thuận lợi; mẫu là 27 lần thử.
ĐỀ

60 phútĐề tổng hợp

Tự kiểm trước khi kết thúc Toán 6

Xem câu hỏi
  1. Trong 39 lần thử, sự kiện A xảy ra 24 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 20)
  2. Xác suất thực nghiệm là 30/45. Viết dạng thập phân gần đúng và phần trăm. (Bộ dữ liệu 26)
  3. Trong 25 lần thử, sự kiện A xảy ra 10 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 6)
  4. Trong 28 lần thử, sự kiện A xảy ra 13 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 9)
  5. Trong 31 lần thử, sự kiện A xảy ra 16 lần. Xác suất thực nghiệm của A bằng bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 12)
Xem đáp án
  1. 24/39=8/13. Tử là 24 lần thuận lợi; mẫu là 39 lần thử.
  2. ≈0,6667≈66,67%. 30:45=0,6667.
  3. 10/25=2/5. Tử là 10 lần thuận lợi; mẫu là 25 lần thử.
  4. 13/28=13/28. Tử là 13 lần thuận lợi; mẫu là 28 lần thử.
  5. 16/31=16/31. Tử là 16 lần thuận lợi; mẫu là 31 lần thử.

Đồng hành bằng câu hỏi, không làm thay

GÓC PHỤ HUYNH
Con thường sai gì?

Con dễ bỏ qua chú giải, thang chia, cỡ mẫu hoặc đảo tử–mẫu. Hãy hỏi con chỉ ra căn cứ trước khi tính.

Nên học bao lâu?

Mỗi phiên 25–35 phút: 10 phút kiến thức, 15 phút bài tập, 5 phút sửa lỗi; nghỉ ngắn rồi mới làm đề.

Đồng hành thế nào?

Cho con tự đọc bảng, nói thành câu và kiểm tổng. Không cần làm thay; chỉ hỏi 'con dựa vào số nào?'.

Khi nào cần ôn lại?

Nếu con đọc sai trên hai câu liên tiếp, quay lại đúng khối kiến thức hoặc phòng lab trước khi tăng mức.

GÓC GIÁO VIÊN

Mục tiêu tiết học

Học sinh giải thích và vận dụng đúng: Xác suất thực nghiệm = số lần sự kiện xảy ra / tổng số lần thử.

Hoạt động mở đầu

Dùng một khảo sát nhỏ trong lớp hoặc một trò chơi thử nghiệm; cho học sinh ghi dữ liệu thật.

Phân hóa

Nhóm cần hỗ trợ dùng bảng kiểm từng bước; nhóm khá tự thiết kế dữ liệu và phản biện biểu đồ.

Đánh giá nhanh

Yêu cầu học sinh nêu căn cứ, đơn vị và một phép kiểm, không chỉ đọc đáp số.

Lưu ý biên tập

Bài 43 tính xác suất từ kết quả đã thực hiện. Không thay bằng xác suất lí thuyết và không khẳng định chắc chắn kết quả của lần thử tiếp theo.

Sáu bộ tài liệu sẵn sàng in hoặc lưu PDF

Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Học liệu do website tự biên soạn.

Ghi lại điểm em còn vướng

Cổng chất lượng Bài 43 • Xác suất thực nghiệm

01

Đúng phạm vi

Bài 43 tính xác suất từ kết quả đã thực hiện. Không thay bằng xác suất lí thuyết và không khẳng định chắc chắn kết quả của lần thử tiếp theo.

02

Đúng điều kiện

Dữ liệu, chú giải, thang đo, kết quả có thể và tử–mẫu đều được kiểm trước khi kết luận.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận, 5 đề.

05

Đúng số liệu

Tổng tần số được kiểm; xác suất thực nghiệm luôn dùng số lần xảy ra trên tổng lần thử và thuộc [0;1].

06

Nhãn nguồn rõ

Đề Hà Nội ghi đúng tính chất tham khảo nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Đọc câu hỏi trước khi đọc toàn bộ bảng hoặc biểu đồ.
  2. Ghi rõ đối tượng, đơn vị và cỡ mẫu.
  3. Kiểm tổng tần số bằng tổng số quan sát.
  4. Đọc chú giải trước khi đếm hình hay chọn cột.
  5. Tìm giá trị của một vạch chia trước khi đọc cột.
  6. Phân biệt 'hơn bao nhiêu' với 'gấp mấy lần'.
  7. Liệt kê kết quả có thể theo luật, không theo trí nhớ.
  8. Viết sự kiện thành nhóm kết quả trước khi đối chiếu.
  9. Xác suất thực nghiệm: số lần xảy ra trên tổng lần thử.
  10. Kiểm kết quả xác suất luôn thuộc đoạn từ 0 đến 1.

10 lỗi phải tránh

  1. Nhầm số người được hỏi với dữ liệu số
  2. Không ghi đơn vị
  3. Tự sửa giá trị bất thường
  4. Đếm thiếu hoặc đếm lặp
  5. Quên đọc chú giải biểu đồ tranh
  6. Cộng số hình thay vì số lượng
  7. Mặc định mỗi vạch là 1
  8. Đo cột bằng thước trên màn hình
  9. Đọc sai dãy ở cột kép
  10. So hai cột khác nhóm