ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 6
Chương 9: Dữ liệu và xác suất thực nghiệmLUYỆN TẬP CHUNG 1 • Đã kiểm định

TOÁN 6DỮ LIỆU & XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM

Trang chủTOÁN 6Chương 9LUYỆN TẬP CHUNG 1
LUYỆN TẬP CÓ LIÊN KẾT

Luyện tập chung 1

Học theo quy trình nhìn dữ liệu, giải thích bằng căn cứ và tự kiểm sai số. Phạm vi: củng cố Bài 38–41: thu thập dữ liệu, bảng thống kê, biểu đồ tranh, biểu đồ cột và biểu đồ cột kép.

Con số chỉ có ý nghĩa khi ta biết nó đến từ đâu và nói điều gì.

THỜI GIAN2–3 tiết

PHẠM VILUYỆN TẬP CHUNG 1

HỌC LIỆULab • Bài • Đề

HỌC TIẾPBài 42 • Kết quả có thể và sự kiện

Mở phòng lab dữ liệu
QUY TẮC TRỌNG TÂMKiểm dữ liệu trước → chọn biểu diễn phù hợp → đọc đúng chú giải và thang đo
1

Đọc đúng đối tượng, điều kiện và đơn vị.

2

Chọn bảng, biểu đồ hoặc tỉ số phù hợp.

3

Tính xong phải kiểm tổng, thang đo hoặc khoảng [0;1].

HS

Học sinhTự học từng bước

PH

Phụ huynhĐồng hành đúng cách

GV

Giáo viênDùng ngay trên lớp

AI

Gia sư30 tình huống

Từ dữ liệu rời rạc đến kết luận có căn cứ

Nội dung Luyện tập chung 1 • Dữ liệu và biểu đồ giúp học sinh không chỉ tính đúng mà còn biết chất vấn nguồn dữ liệu, đọc biểu diễn và diễn đạt kết luận dễ hiểu. Bài học được tách lớp cho học sinh yếu, trung bình và khá; phụ huynh và giáo viên có thể dùng ngay.

1

Nhận biết

Đúng dạng dữ liệu và biểu diễn.

2

Thông hiểu

Giải thích cách đọc bảng, tranh và cột.

3

Vận dụng

Tính tổng, hiệu và dựng biểu đồ.

4

Tự kiểm

Phát hiện chú giải, thang đo hoặc kết luận sai.

Chạm để đánh dấu kỹ năng đã chắc

Tự thay số, đọc biểu đồ và kiểm tỉ số ngay lập tức

01

Bảng số liệu & biểu đồ cộtNhập các tần số nguyên không âm, cách nhau bằng dấu phẩy

12A
18B
9C
15D

SỐ NHÓM4

TỔNG TẦN SỐ54

NHÓM LỚN NHẤTB

Kiểm: tổng các cột = 12+18+9+15 = 54
02

Máy xác suất thực nghiệmTử số không âm, không vượt tổng số lần thử

XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM18/30 = 3/5

SỐ THẬP PHÂN0,6

PHẦN TRĂM60%

Kiểm miền: 0 ≤ 0,6 ≤ 1

Mỗi quy tắc đều có điều kiện và phép kiểm

BƯỚC 1

Thu thập sạch

Xác định câu hỏi, đối tượng, cách thu và đơn vị trước khi ghi.

Ví dụ: Hỏi sở thích bằng phiếu trung lập.
Dữ liệu sai đầu vào làm mọi biểu đồ sau đó sai.
BƯỚC 2

Tổ chức thành bảng

Đếm mỗi giá trị, ghi tần số và kiểm tổng.

Ví dụ: 5+8+7=20 phiếu.
Tổng tần số phải bằng cỡ mẫu.
BƯỚC 3

Chọn biểu đồ

Biểu đồ tranh trực quan với chú giải đơn giản; biểu đồ cột tốt để so độ lớn.

Ví dụ: Mỗi hình = 2 bạn hoặc cột cao 12.
Biểu diễn phải giữ đúng số liệu.
BƯỚC 4

Đọc có căn cứ

Mọi nhận xét phải chỉ ra nhãn, giá trị và phép tính.

Ví dụ: Nhóm A hơn B: 18−13=5.
Không suy nguyên nhân từ một biểu đồ mô tả.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Luyện tập chung 1 chỉ tổng hợp Bài 38–41. Kết quả có thể, sự kiện và xác suất thực nghiệm bắt đầu từ Bài 42.

Dữ liệu giúp ra quyết định trong tám môi trường quen thuộc

01

Gia đình

Theo dõi thời gian đọc sách, khoản chi nhỏ hoặc lựa chọn thực đơn bằng dữ liệu rõ nguồn.

02

Trường học

Khảo sát sở thích, đọc kết quả thi đua và trình bày số liệu bằng bảng, biểu đồ.

03

Đời sống

Đọc biểu đồ thời tiết, giao thông, dân số và các tỉ lệ được công bố.

04

Khoa học

Lặp thí nghiệm, ghi kết quả, tính tỉ lệ xuất hiện và so sánh các lần đo.

05

Kỹ thuật

Theo dõi số lỗi, tần suất kiểm tra và xu hướng của hai dây chuyền.

06

Sản xuất

Đếm sản phẩm theo loại, trực quan hóa sản lượng và phát hiện giá trị bất thường.

07

Thiên nhiên

Ghi số ngày mưa, loài quan sát được hoặc kết quả nảy mầm qua nhiều lần thử.

08

Nghề nghiệp

Nhà thống kê, phân tích dữ liệu, y tế, nghiên cứu và kinh doanh đều cần đọc số liệu đúng.

Một trung tâm, bốn nhánh kỹ năng

Luyện tập chung 1 • Dữ liệu và biểu đồ
01

Dữ liệu

Thu và kiểm hợp lí.

02

Bảng–tranh

Đếm và dùng chú giải.

03

Cột

Đọc thang, vẽ đúng.

04

Cột kép

So hai dãy có căn cứ.

Phân tích, giải từng bước và kiểm ngược

Đọc cột képDễ

Ví dụ 1: Đọc cột kép

Ở nhóm 1, hai dãy có giá trị 11 và 13. Dãy nào lớn hơn? (Bộ dữ liệu 4)

Phân tích: Đọc đúng chú giải của hai màu/cách tô trước khi so.

  1. Xác định dữ kiện và yêu cầu: Đọc đúng chú giải của hai màu/cách tô trước khi so.
  2. Dãy thứ hai lớn hơn.
  3. Kiểm lại điều kiện và cách diễn giải: So trực tiếp 11 và 13.

Kết quả: Dãy thứ hai lớn hơn.

Kiểm tra: So trực tiếp 11 và 13.

Cách khác: Ghi hai số cạnh nhau rồi so như số tự nhiên.

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Trợ lý dữ liệuPhạm vi: LUYỆN TẬP CHUNG 1

Xác định dữ liệu gốc, loại biểu diễn và điều câu hỏi yêu cầu.

Đọc đủ 30 câu hỏi

1Luyện tập 1: Bắt đầu bài tổng hợp từ đâu?

Xác định dữ liệu gốc, loại biểu diễn và điều câu hỏi yêu cầu.

2Luyện tập 1: Khi nào chọn bảng?

Khi cần tra chính xác từng giá trị và kiểm tổng.

3Luyện tập 1: Khi nào chọn biểu đồ tranh?

Khi bộ dữ liệu nhỏ, có chú giải nguyên và cần trực quan.

4Luyện tập 1: Khi nào chọn cột kép?

Khi hai dãy cùng các nhóm cần được so sánh.

5Luyện tập 1: Lỗi nào cần tìm trước?

Sai dữ liệu, sai chú giải hoặc sai thang đo vì chúng làm các phép tính sau sai theo.

6Luyện tập 1: Có thể đổi tranh sang cột không?

Có, nếu giữ nguyên tần số của từng nhóm.

7Luyện tập 1: Bài hỏi hơn bao nhiêu làm gì?

Đọc hai giá trị đúng nhóm rồi lấy số lớn trừ số nhỏ.

8Luyện tập 1: Bài hỏi gấp mấy lần làm gì?

Lấy giá trị lớn chia giá trị nhỏ, không dùng phép trừ.

9Luyện tập 1: Nhận xét cần mấy phần?

Nêu đối tượng, số liệu và kết luận ngắn; thêm phép tính nếu có.

10Luyện tập 1: Tự kiểm toàn bài thế nào?

Kiểm tổng dữ liệu, chú giải, thang đo, đơn vị và phép tính.

11Dữ liệu có nhất thiết phải là số không?

Không. Dữ liệu có thể là số đo, số đếm hoặc tên, loại, nhãn như màu yêu thích.

12Vì sao phải ghi đơn vị?

Cùng số 12 nhưng 12 phút, 12 cm và 12 học sinh mang ý nghĩa khác nhau.

13Tổng tần số dùng để làm gì?

Nó phải bằng tổng số quan sát hợp lệ, nên là phép kiểm nhanh xem ta có đếm thiếu hay lặp không.

14Khi gặp một giá trị lạ em có nên xóa ngay?

Không. Hãy kiểm nguồn, đơn vị và phiếu gốc; chỉ sửa hoặc loại khi có căn cứ rõ.

15Biểu đồ có thể làm người đọc hiểu sai không?

Có, nếu thiếu nhãn, dùng thang chia không đều, cắt trục không nói rõ hoặc chọn hình ảnh phóng đại.

16Nhận xét biểu đồ thế nào cho chặt chẽ?

Nêu đúng nhóm, giá trị, phép so sánh và giới hạn của dữ liệu; tránh đoán nguyên nhân khi chưa điều tra.

17Sự kiện khác kết quả ra sao?

Kết quả là điều xuất hiện trong một lần thử; sự kiện là điều ta quan tâm và có thể gồm nhiều kết quả.

18Sự kiện chắc chắn là gì?

Là sự kiện chứa mọi kết quả có thể, nên lần thử nào cũng làm sự kiện xảy ra.

19Sự kiện không thể là gì?

Là sự kiện không chứa kết quả có thể nào theo luật thí nghiệm.

20Xác suất thực nghiệm có thể lớn hơn 1 không?

Không. Số lần sự kiện xảy ra không vượt tổng số lần thử, nên tỉ số luôn từ 0 đến 1.

21Xác suất thực nghiệm bằng 0 có nghĩa là không thể không?

Chưa chắc. Nó chỉ nói sự kiện chưa xảy ra trong các lần thử đã ghi; 'không thể' phải xét toàn bộ kết quả có thể.

22Xác suất thực nghiệm bằng 1 có nghĩa là chắc chắn không?

Chưa chắc. Nó chỉ nói sự kiện đã xảy ra ở mọi lần thử đã ghi; tính chắc chắn phải dựa vào luật thí nghiệm.

23Có được so hai thí nghiệm khác số lần thử không?

Được nếu so bằng tỉ lệ, nhưng cần báo cả cỡ mẫu và không chỉ nhìn số lần xảy ra.

24Khi nào dùng dấu bằng, khi nào dùng dấu xấp xỉ?

Dùng bằng với phân số chính xác; dùng xấp xỉ khi số thập phân hoặc phần trăm đã được làm tròn.

25Máy tính cho nhiều chữ số thập phân thì ghi hết không?

Không cần. Chọn độ chính xác phù hợp, làm tròn đúng và ghi dấu xấp xỉ.

26Một biểu đồ đẹp đã đủ là biểu đồ tốt chưa?

Chưa. Biểu đồ tốt trước hết phải đúng dữ liệu, đủ nhãn, dễ đọc và không gây hiểu lầm.

27Có nên hỏi tên người trả lời trong mọi khảo sát không?

Không. Chỉ thu dữ liệu thật sự cần thiết và tránh thông tin riêng tư khi mục tiêu không yêu cầu.

28Cỡ mẫu là gì?

Là số quan sát hoặc số lần thử hợp lệ được dùng trong phân tích.

29Vì sao cần làm cùng điều kiện khi thử nhiều lần?

Để các kết quả có thể so sánh; thay đổi dụng cụ hoặc luật giữa chừng làm dữ liệu khó diễn giải.

30Cách tự kiểm một đáp án xác suất?

Kiểm 0≤số lần xảy ra≤tổng lần thử, mẫu dương, phân số đúng và kết quả nằm trong [0;1].

Tìm đúng bước sai đầu tiên

LỗiVì sao sai?Cách sửa
1Nhầm số người được hỏi với dữ liệu số

Loại dữ liệu xét từng giá trị thu được.

Nêu một giá trị mẫu rồi phân loại.

2Không ghi đơn vị

Con số mất ý nghĩa đo lường.

Ghi đơn vị ở tiêu đề, trục hoặc ô bảng.

3Tự sửa giá trị bất thường

Có thể làm sai dữ liệu gốc.

Kiểm nguồn hoặc hỏi lại trước khi sửa.

4Đếm thiếu hoặc đếm lặp

Tổng tần số không khớp cỡ mẫu.

Dùng gạch kiểm và kiểm tổng.

5Quên đọc chú giải biểu đồ tranh

Một hình có thể đại diện nhiều đối tượng.

Viết phép nhân số hình × giá trị mỗi hình.

6Cộng số hình thay vì số lượng

Bỏ mất hệ số của chú giải.

Đổi từng hàng về số lượng trước.

7Mặc định mỗi vạch là 1

Thang đo có thể tăng 2, 5, 10...

Lấy hiệu hai mốc có số rồi chia khoảng.

8Đo cột bằng thước trên màn hình

Kích thước hiển thị không phải dữ liệu.

Dóng cột sang trục giá trị.

9Đọc sai dãy ở cột kép

Bỏ qua màu hoặc kí hiệu.

Khoanh dãy trong chú giải trước khi đọc.

10So hai cột khác nhóm

Không trả lời đúng đối tượng cần so.

Xác định nhóm trước, rồi chọn cặp cột.

11Nói 'tăng gấp 3' khi chỉ tăng 3

Gấp dùng phép chia, hơn dùng phép trừ.

Viết phép tính kèm từ khóa.

12Suy nguyên nhân từ biểu đồ mô tả

Biểu đồ chỉ cho mối khác biệt, chưa chứng minh nguyên nhân.

Giới hạn kết luận ở dữ liệu đã cho.

13Liệt kê thiếu kết quả có thể

Sự kiện sau đó bị xác định sai.

Dựa vào luật và kiểm từng khả năng.

14Nhầm sự kiện với một kết quả

Sự kiện có thể gồm nhiều kết quả.

Viết sự kiện dưới dạng một tập kết quả.

15Nhầm chắc chắn với đã xảy ra nhiều

Chắc chắn dựa vào luật, không dựa số lần đã thấy.

Kiểm sự kiện có chứa mọi kết quả không.

16Nhầm không thể với chưa từng xảy ra

Mẫu thử có thể chưa quan sát thấy một kết quả vẫn có thể.

Kiểm luật xem kết quả đó có được phép không.

17Đặt mẫu là số lần không xảy ra

Xác suất thực nghiệm phải so với toàn bộ lần thử.

Mẫu luôn là tổng số lần thử.

18Đặt tử lớn hơn mẫu

Số lần xảy ra không thể vượt số lần thử.

Kiểm lại số đếm trước khi chia.

19Thêm dấu % mà không nhân 100

0,4 không phải 0,4%.

0,4×100%=40%.

20Dùng dấu bằng sau khi làm tròn

Giá trị đã không còn chính xác tuyệt đối.

Dùng dấu ≈ cho số làm tròn.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Đọc câu hỏi trước khi đọc toàn bộ bảng hoặc biểu đồ.
  2. Ghi rõ đối tượng, đơn vị và cỡ mẫu.
  3. Kiểm tổng tần số bằng tổng số quan sát.
  4. Đọc chú giải trước khi đếm hình hay chọn cột.
  5. Tìm giá trị của một vạch chia trước khi đọc cột.
  6. Phân biệt 'hơn bao nhiêu' với 'gấp mấy lần'.
  7. Liệt kê kết quả có thể theo luật, không theo trí nhớ.
  8. Viết sự kiện thành nhóm kết quả trước khi đối chiếu.
  9. Xác suất thực nghiệm: số lần xảy ra trên tổng lần thử.
  10. Kiểm kết quả xác suất luôn thuộc đoạn từ 0 đến 1.

Tự hỏi trước, lật sau

Luyện từ nhận biết đến thực tế

Tự chấm và đọc giải thích

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Số phút tự học của 20 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

2Mỗi ★ biểu diễn 3 bạn; có 3 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

3Các cột A, B, C, D lần lượt là 7, 10, 5, 8. Giá trị cột C?

4Hai cột cùng nhóm có giá trị 11 và 14. Chênh lệch là bao nhiêu?

5Số phút tự học của 24 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

6Mỗi ★ biểu diễn 2 bạn; có 7 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

7Các cột A, B, C, D lần lượt là 11, 14, 9, 12. Giá trị cột C?

8Hai cột cùng nhóm có giá trị 15 và 18. Chênh lệch là bao nhiêu?

9Số phút tự học của 28 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

10Mỗi ★ biểu diễn 6 bạn; có 11 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

11Các cột A, B, C, D lần lượt là 15, 18, 13, 16. Giá trị cột C?

12Hai cột cùng nhóm có giá trị 19 và 22. Chênh lệch là bao nhiêu?

13Số phút tự học của 32 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

14Mỗi ★ biểu diễn 5 bạn; có 15 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

15Các cột A, B, C, D lần lượt là 19, 22, 17, 20. Giá trị cột C?

16Hai cột cùng nhóm có giá trị 23 và 26. Chênh lệch là bao nhiêu?

17Số phút tự học của 36 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

18Mỗi ★ biểu diễn 4 bạn; có 19 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

19Các cột A, B, C, D lần lượt là 23, 26, 21, 24. Giá trị cột C?

20Hai cột cùng nhóm có giá trị 27 và 30. Chênh lệch là bao nhiêu?

21Số phút tự học của 40 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

22Mỗi ★ biểu diễn 3 bạn; có 23 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

23Các cột A, B, C, D lần lượt là 27, 30, 25, 28. Giá trị cột C?

24Hai cột cùng nhóm có giá trị 31 và 34. Chênh lệch là bao nhiêu?

25Số phút tự học của 44 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

26Mỗi ★ biểu diễn 2 bạn; có 27 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

27Các cột A, B, C, D lần lượt là 31, 34, 29, 32. Giá trị cột C?

28Hai cột cùng nhóm có giá trị 35 và 38. Chênh lệch là bao nhiêu?

29Số phút tự học của 48 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

30Mỗi ★ biểu diễn 6 bạn; có 31 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

31Các cột A, B, C, D lần lượt là 35, 38, 33, 36. Giá trị cột C?

32Hai cột cùng nhóm có giá trị 39 và 42. Chênh lệch là bao nhiêu?

33Số phút tự học của 52 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

34Mỗi ★ biểu diễn 5 bạn; có 35 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

35Các cột A, B, C, D lần lượt là 39, 42, 37, 40. Giá trị cột C?

36Hai cột cùng nhóm có giá trị 43 và 46. Chênh lệch là bao nhiêu?

37Số phút tự học của 56 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

38Mỗi ★ biểu diễn 4 bạn; có 39 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

39Các cột A, B, C, D lần lượt là 43, 46, 41, 44. Giá trị cột C?

40Hai cột cùng nhóm có giá trị 47 và 50. Chênh lệch là bao nhiêu?

41Số phút tự học của 60 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

42Mỗi ★ biểu diễn 3 bạn; có 43 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

43Các cột A, B, C, D lần lượt là 47, 50, 45, 48. Giá trị cột C?

44Hai cột cùng nhóm có giá trị 51 và 54. Chênh lệch là bao nhiêu?

45Số phút tự học của 64 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

46Mỗi ★ biểu diễn 2 bạn; có 47 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

47Các cột A, B, C, D lần lượt là 51, 54, 49, 52. Giá trị cột C?

48Hai cột cùng nhóm có giá trị 55 và 58. Chênh lệch là bao nhiêu?

49Số phút tự học của 68 bạn thuộc loại dữ liệu nào?

50Mỗi ★ biểu diễn 6 bạn; có 51 hình ★. Số bạn là bao nhiêu?

Trình bày căn cứ trước kết quả

Câu 1Dữ liệu “số phút 20 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 1)

Lời giải: Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.

Câu 2Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 6, 9, 4. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 2)

Lời giải: 9 bạn. Số 9 đứng dưới nhãn B.

Câu 3Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 8, 11, 6, 9 đơn vị. Cột C có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 3)

Lời giải: 6. Cột C ứng với số 6.

Câu 4Ở nhóm 1, hai dãy có giá trị 11 và 13. Dãy nào lớn hơn? (Bộ dữ liệu 4)

Lời giải: Dãy thứ hai lớn hơn. So trực tiếp 11 và 13.

Câu 5Dữ liệu “số phút 24 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 5)

Lời giải: Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.

Câu 6Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 10, 13, 8. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 6)

Lời giải: 13 bạn. Số 13 đứng dưới nhãn B.

Câu 7Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 12, 15, 10, 13 đơn vị. Cột C có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 7)

Lời giải: 10. Cột C ứng với số 10.

Câu 8Ở nhóm 2, hai dãy có giá trị 19 và 16. Dãy nào lớn hơn? (Bộ dữ liệu 8)

Lời giải: Dãy thứ nhất lớn hơn. So trực tiếp 19 và 16.

Câu 9Dữ liệu “số phút 28 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 9)

Lời giải: Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.

Câu 10Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 14, 17, 5. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 10)

Lời giải: 17 bạn. Số 17 đứng dưới nhãn B.

Câu 11Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 16, 19, 14, 17 đơn vị. Cột C có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 11)

Lời giải: 14. Cột C ứng với số 14.

Câu 12Ở nhóm 3, hai dãy có giá trị 17 và 22. Dãy nào lớn hơn? (Bộ dữ liệu 12)

Lời giải: Dãy thứ hai lớn hơn. So trực tiếp 17 và 22.

Câu 13Dữ liệu “số phút 32 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 13)

Lời giải: Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.

Câu 14Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 18, 21, 9. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 14)

Lời giải: 21 bạn. Số 21 đứng dưới nhãn B.

Câu 15Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 20, 23, 18, 21 đơn vị. Cột C có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 15)

Lời giải: 18. Cột C ứng với số 18.

Câu 16Ở nhóm 1, hai dãy có giá trị 23 và 25. Dãy nào lớn hơn? (Bộ dữ liệu 16)

Lời giải: Dãy thứ hai lớn hơn. So trực tiếp 23 và 25.

Câu 17Dữ liệu “số phút 36 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 17)

Lời giải: Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.

Câu 18Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 22, 25, 6. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 18)

Lời giải: 25 bạn. Số 25 đứng dưới nhãn B.

Câu 19Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 24, 27, 22, 25 đơn vị. Cột C có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 19)

Lời giải: 22. Cột C ứng với số 22.

Câu 20Ở nhóm 2, hai dãy có giá trị 31 và 28. Dãy nào lớn hơn? (Bộ dữ liệu 20)

Lời giải: Dãy thứ nhất lớn hơn. So trực tiếp 31 và 28.

Từ 15 phút đến đề tổng hợp

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútKiểm tra nhanh

Đọc đúng dữ liệu và thuật ngữ

Xem câu hỏi
  1. Dữ liệu “số phút 20 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 1)
  2. Ở nhóm 1, hai dãy có giá trị 11 và 13. Dãy nào lớn hơn? (Bộ dữ liệu 4)
  3. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 12, 15, 10, 13 đơn vị. Cột C có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 7)
  4. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 14, 17, 5. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 10)
  5. Dữ liệu “số phút 32 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 13)
Xem đáp án
  1. Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.
  2. Dãy thứ hai lớn hơn. So trực tiếp 11 và 13.
  3. 10. Cột C ứng với số 10.
  4. 17 bạn. Số 17 đứng dưới nhãn B.
  5. Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.
ĐỀ

30 phútĐề theo bài

Tự biên soạn đúng phạm vi nội dung

Xem câu hỏi
  1. Dữ liệu “số phút 24 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 5)
  2. Ở nhóm 2, hai dãy có giá trị 19 và 16. Dãy nào lớn hơn? (Bộ dữ liệu 8)
  3. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 16, 19, 14, 17 đơn vị. Cột C có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 11)
  4. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 18, 21, 9. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 14)
  5. Dữ liệu “số phút 36 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 17)
Xem đáp án
  1. Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.
  2. Dãy thứ nhất lớn hơn. So trực tiếp 19 và 16.
  3. 14. Cột C ứng với số 14.
  4. 21 bạn. Số 21 đứng dưới nhãn B.
  5. Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.
ĐỀ

45 phútĐề phân hóa

Có câu giải thích và vận dụng

Xem câu hỏi
  1. Dữ liệu “số phút 28 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 9)
  2. Ở nhóm 3, hai dãy có giá trị 17 và 22. Dãy nào lớn hơn? (Bộ dữ liệu 12)
  3. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 20, 23, 18, 21 đơn vị. Cột C có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 15)
  4. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 22, 25, 6. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 18)
  5. Dữ liệu “số phút 20 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 1)
Xem đáp án
  1. Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.
  2. Dãy thứ hai lớn hơn. So trực tiếp 17 và 22.
  3. 18. Cột C ứng với số 18.
  4. 25 bạn. Số 25 đứng dưới nhãn B.
  5. Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.
ĐỀ

45 phútĐịnh hướng Hà Nội

Đề nội bộ tham khảo cấu trúc

Xem câu hỏi
  1. Dữ liệu “số phút 32 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 13)
  2. Ở nhóm 1, hai dãy có giá trị 23 và 25. Dãy nào lớn hơn? (Bộ dữ liệu 16)
  3. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 24, 27, 22, 25 đơn vị. Cột C có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 19)
  4. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 6, 9, 4. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 2)
  5. Dữ liệu “số phút 24 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 5)
Xem đáp án
  1. Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.
  2. Dãy thứ hai lớn hơn. So trực tiếp 23 và 25.
  3. 22. Cột C ứng với số 22.
  4. 9 bạn. Số 9 đứng dưới nhãn B.
  5. Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.
ĐỀ

60 phútĐề tổng hợp

Tự kiểm trước khi kết thúc Toán 6

Xem câu hỏi
  1. Dữ liệu “số phút 36 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 17)
  2. Ở nhóm 2, hai dãy có giá trị 31 và 28. Dãy nào lớn hơn? (Bộ dữ liệu 20)
  3. Biểu đồ có các cột A, B, C, D cao lần lượt 8, 11, 6, 9 đơn vị. Cột C có giá trị bao nhiêu? (Bộ dữ liệu 3)
  4. Bảng ghi số bạn chọn A, B, C lần lượt là 10, 13, 8. Có bao nhiêu bạn chọn B? (Bộ dữ liệu 6)
  5. Dữ liệu “số phút 28 học sinh đọc sách mỗi ngày" là dữ liệu số hay dữ liệu không phải số? (Bộ dữ liệu 9)
Xem đáp án
  1. Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.
  2. Dãy thứ nhất lớn hơn. So trực tiếp 31 và 28.
  3. 6. Cột C ứng với số 6.
  4. 13 bạn. Số 13 đứng dưới nhãn B.
  5. Dữ liệu số. Số phút là đại lượng được biểu diễn bằng số.

Đồng hành bằng câu hỏi, không làm thay

GÓC PHỤ HUYNH
Con thường sai gì?

Con dễ bỏ qua chú giải, thang chia, cỡ mẫu hoặc đảo tử–mẫu. Hãy hỏi con chỉ ra căn cứ trước khi tính.

Nên học bao lâu?

Mỗi phiên 25–35 phút: 10 phút kiến thức, 15 phút bài tập, 5 phút sửa lỗi; nghỉ ngắn rồi mới làm đề.

Đồng hành thế nào?

Cho con tự đọc bảng, nói thành câu và kiểm tổng. Không cần làm thay; chỉ hỏi 'con dựa vào số nào?'.

Khi nào cần ôn lại?

Nếu con đọc sai trên hai câu liên tiếp, quay lại đúng khối kiến thức hoặc phòng lab trước khi tăng mức.

GÓC GIÁO VIÊN

Mục tiêu tiết học

Học sinh giải thích và vận dụng đúng: Kiểm dữ liệu trước → chọn biểu diễn phù hợp → đọc đúng chú giải và thang đo.

Hoạt động mở đầu

Dùng một khảo sát nhỏ trong lớp hoặc một trò chơi thử nghiệm; cho học sinh ghi dữ liệu thật.

Phân hóa

Nhóm cần hỗ trợ dùng bảng kiểm từng bước; nhóm khá tự thiết kế dữ liệu và phản biện biểu đồ.

Đánh giá nhanh

Yêu cầu học sinh nêu căn cứ, đơn vị và một phép kiểm, không chỉ đọc đáp số.

Lưu ý biên tập

Luyện tập chung 1 chỉ tổng hợp Bài 38–41. Kết quả có thể, sự kiện và xác suất thực nghiệm bắt đầu từ Bài 42.

Sáu bộ tài liệu sẵn sàng in hoặc lưu PDF

Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Học liệu do website tự biên soạn.

Ghi lại điểm em còn vướng

Cổng chất lượng Luyện tập chung 1 • Dữ liệu và biểu đồ

01

Đúng phạm vi

Luyện tập chung 1 chỉ tổng hợp Bài 38–41. Kết quả có thể, sự kiện và xác suất thực nghiệm bắt đầu từ Bài 42.

02

Đúng điều kiện

Dữ liệu, chú giải, thang đo, kết quả có thể và tử–mẫu đều được kiểm trước khi kết luận.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận, 5 đề.

05

Đúng số liệu

Tổng tần số được kiểm; xác suất thực nghiệm luôn dùng số lần xảy ra trên tổng lần thử và thuộc [0;1].

06

Nhãn nguồn rõ

Đề Hà Nội ghi đúng tính chất tham khảo nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Đọc câu hỏi trước khi đọc toàn bộ bảng hoặc biểu đồ.
  2. Ghi rõ đối tượng, đơn vị và cỡ mẫu.
  3. Kiểm tổng tần số bằng tổng số quan sát.
  4. Đọc chú giải trước khi đếm hình hay chọn cột.
  5. Tìm giá trị của một vạch chia trước khi đọc cột.
  6. Phân biệt 'hơn bao nhiêu' với 'gấp mấy lần'.
  7. Liệt kê kết quả có thể theo luật, không theo trí nhớ.
  8. Viết sự kiện thành nhóm kết quả trước khi đối chiếu.
  9. Xác suất thực nghiệm: số lần xảy ra trên tổng lần thử.
  10. Kiểm kết quả xác suất luôn thuộc đoạn từ 0 đến 1.

10 lỗi phải tránh

  1. Nhầm số người được hỏi với dữ liệu số
  2. Không ghi đơn vị
  3. Tự sửa giá trị bất thường
  4. Đếm thiếu hoặc đếm lặp
  5. Quên đọc chú giải biểu đồ tranh
  6. Cộng số hình thay vì số lượng
  7. Mặc định mỗi vạch là 1
  8. Đo cột bằng thước trên màn hình
  9. Đọc sai dãy ở cột kép
  10. So hai cột khác nhóm