Biết
Cơ số, số mũ và định nghĩa lũy thừa.
TOÁN 7SỐ HỮU TỈ • CHƯƠNG 1
Học theo mạch từ ý nghĩa đến quy tắc, từ phép tính đến kiểm ngược. Phạm vi: lũy thừa số hữu tỉ với số mũ tự nhiên; tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số; lũy thừa của lũy thừa.
“Hiểu dấu trước, làm phép tính sau.”Mở phòng lab số hữu tỉ ↓
Chuẩn hóa dấu, mẫu và dạng số trước khi tính.
Gọi đúng quy tắc và ghi từng bước tương đương.
Rút gọn, ước lượng rồi kiểm bằng phép ngược.
Học sinhTự học từng bước
Phụ huynhĐồng hành đúng cách
Giáo viênDùng ngay trên lớp
Gia sư30 tình huống
Nội dung Bài 3 • Lũy thừa số hữu tỉ được thiết kế để học sinh yếu có đường đi rõ, học sinh trung bình hiểu bản chất và học sinh khá có bài phân hóa. Tất cả ví dụ và bài tập do website tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa.
Cơ số, số mũ và định nghĩa lũy thừa.
Nguồn gốc ba quy tắc từ phép nhân lặp.
Tính và rút gọn lũy thừa số hữu tỉ.
Mô tả diện tích, thể tích và sự tăng theo nhiều lần.
Máy tính số hữu tỉ chính xácNhập phân số, số nguyên hoặc số thập phân hữu hạn
So sánh đồng thời: -3/4 < 5/6
Máy lũy thừaSố mũ tự nhiên; 0⁰ không xác định
Cơ số âm đã được giữ trong ngoặc; tử và mẫu cùng được nâng lên lũy thừa.
x^n là tích n thừa số x; x^1=x và x^0=1 khi x≠0.
Giữ cơ số và cộng số mũ: x^m×x^n=x^(m+n).
Với x≠0 và m≥n: x^m:x^n=x^(m−n).
Giữ cơ số và nhân số mũ: (x^m)^n=x^(mn).
Bài 3 dùng số mũ tự nhiên; thương cùng cơ số cần cơ số khác 0 và số mũ bị chia không nhỏ hơn số mũ chia. Không mở rộng sang số mũ nguyên âm.
Theo dõi thu–chi, phần công việc đã làm, nhiệt độ và tỉ lệ trong công thức nấu ăn.
Tính điểm trung bình, tỉ lệ hoàn thành, độ thay đổi và kết quả đo có phần lẻ.
Đọc số dư, mức tăng giảm, quãng đường, vận tốc và các đại lượng có dấu.
Biểu diễn số đo, tỉ số, độ lệch và phép tính lặp bằng lũy thừa.
Tính kích thước, sai số đơn giản, tỉ lệ bản vẽ và thể tích mô hình.
Chia nguyên liệu, so định mức, tính phần hao hụt và năng suất theo ca.
Mô tả nhiệt độ dưới 0, độ cao so mực chuẩn và sự tăng giảm theo thời gian.
Kế toán, kỹ sư, kiến trúc sư, nhà khoa học và lập trình viên đều dùng số hữu tỉ.
Cơ số, số mũ và dấu.
Cùng cơ số, cộng mũ.
Điều kiện và trừ mũ.
Nhân mũ, kiểm bằng khai triển.
Tính (1)^3.
Phân tích: Lũy thừa cả tử và mẫu; xét chẵn, lẻ của số mũ nếu cơ số âm.
Kết quả: 1
Kiểm tra: Nhân 3 thừa số bằng 1 được 1.
Cách khác: Viết tích các thừa số bằng nhau.
Trợ lý số hữu tỉPhạm vi: BÀI 3
Biểu diễn tích nhiều thừa số bằng nhau.
Là −2/3.
Số lần cơ số xuất hiện làm thừa số.
Không âm; nếu a khác 0 thì dương.
Trái dấu với a khi a dương; nói chung lũy thừa lẻ giữ dấu cơ số.
Vì ghép hai tích làm tổng số thừa số bằng m+n.
Vì khử n thừa số chung khỏi m thừa số.
Vì có n nhóm, mỗi nhóm gồm m thừa số a.
Có thể dùng 2²×3²=(2×3)², nhưng đó không phải quy tắc cùng cơ số.
Không. Bài này giới hạn số mũ tự nhiên.
Có. Mọi số nguyên n đều viết được thành n/1.
Có. Bỏ dấu phẩy để tạo tử và dùng lũy thừa của 10 làm mẫu rồi rút gọn.
Có thể viết, nhưng nên chuyển dấu âm lên tử để mẫu dương và quy tắc so sánh rõ hơn.
Có. Số đối của 0 vẫn là 0 vì 0+0=0.
Không, vì không có số nào nhân 0 được 1.
Phép chia a:0 đòi một số x sao cho 0×x=a; điều này không có nghiệm khi a khác 0 và không xác định duy nhất khi a=0.
Khi hai phân số đã có mẫu dương; dấu của hiệu hai tích chéo cho biết thứ tự.
Trong hai số âm, số gần 0 hơn là số lớn hơn.
Nên rút gọn sớm khi thuận lợi và luôn đưa đáp số cuối về tối giản.
Lấy tổng trừ một số hạng; nếu được số hạng còn lại thì phép cộng đúng.
Lấy thương nhân số chia; phải trở lại số bị chia.
Có. (−2)^2=4 nhưng −2² nghĩa là −(2²)=−4.
Đúng khi x khác 0. Trong phạm vi này không coi 0^0 là một lũy thừa xác định.
Giữ cơ số và cộng số mũ.
Cơ số khác 0 và trong quy tắc đang học, số mũ ở tử không nhỏ hơn số mũ ở mẫu.
Khi các phép tính đang xét cùng cấp: chỉ cộng–trừ hoặc chỉ nhân–chia.
Đó là cách viết tắt của việc cộng số đối của cùng số hạng vào cả hai vế.
Không. Chuyển vế đổi dấu áp dụng cho số hạng trong tổng; xử lí thừa số phải dựa vào nhân hoặc chia hai vế.
Không. Máy chỉ kiểm giá trị; em vẫn phải viết cấu trúc, quy tắc và điều kiện.
Tách bước xác định dấu khỏi bước tính độ lớn, rồi ước lượng kết quả trước khi chốt.
Dạng a/b chỉ hợp lệ khi b≠0.
Kiểm mẫu trước mọi phép biến đổi.
Dấu phân số trở nên khó đọc và dễ so sánh sai.
Chuyển dấu âm lên tử.
Đó là thao tác tìm nghịch đảo, không phải số đối.
Số đối chỉ đổi dấu.
0 không lớn hơn 0.
Ghi: 0 không dương, không âm.
Mẫu khác nhau làm kích thước phần khác nhau.
Quy đồng hoặc tích chéo với mẫu dương.
Trên trục số, số âm xa 0 hơn về trái lại nhỏ hơn.
Vẽ trục số hoặc so giá trị tuyệt đối ngược.
a/b+c/d không bằng (a+c)/(b+d).
Quy đồng mẫu rồi cộng tử.
Khử chéo chỉ hợp lệ giữa các thừa số.
Gộp tổng thành một phân số rồi mới rút gọn.
Dễ mất dấu âm của số trừ.
Viết a−b=a+(−b).
Phép chia cần nghịch đảo của số chia.
Giữ số bị chia, nhân nghịch đảo số chia.
0 không có nghịch đảo.
Kiểm số chia khác 0 trước.
Lũy thừa là phép nhân lặp.
Viết vài thừa số để hiểu.
−a² và (−a)² có thể khác dấu.
Giữ ngoặc quanh toàn bộ cơ số âm.
Tích cùng cơ số phải cộng mũ.
Đếm tổng số thừa số.
Thương cùng cơ số phải trừ mũ.
Khử thừa số chung.
Có n nhóm, mỗi nhóm m thừa số nên tổng là m×n.
Dùng (a^m)^n=a^(mn).
Vi phạm cấp phép tính.
Ngoặc, mũ, nhân–chia, cộng–trừ.
Dấu trừ trước ngoặc tác động lên mọi số hạng.
Đổi dấu từng số hạng.
Không còn tương đương với cộng cùng số vào hai vế.
Chuyển số hạng phải đổi dấu.
Một lỗi dấu có thể đi tới đáp số tưởng hợp lí.
Thay nghiệm vào đẳng thức ban đầu.
0/50Câu đã chọn
Chưa nộp bàiLời giải: Lũy thừa cả tử và mẫu; xét chẵn, lẻ của số mũ nếu cơ số âm. Lời giải: 1 Giải thích: Nhân 4 thừa số bằng -1 được 1. Kiểm bằng cách: Viết tích các thừa số bằng nhau.
Lời giải: Lũy thừa cả tử và mẫu; xét chẵn, lẻ của số mũ nếu cơ số âm. Lời giải: 27/125 Giải thích: Nhân 3 thừa số bằng 3/5 được 27/125. Kiểm bằng cách: Viết tích các thừa số bằng nhau.
Lời giải: Lũy thừa cả tử và mẫu; xét chẵn, lẻ của số mũ nếu cơ số âm. Lời giải: 1/9 Giải thích: Nhân 2 thừa số bằng -1/3 được 1/9. Kiểm bằng cách: Viết tích các thừa số bằng nhau.
Lời giải: Lũy thừa cả tử và mẫu; xét chẵn, lẻ của số mũ nếu cơ số âm. Lời giải: 256/81 Giải thích: Nhân 4 thừa số bằng 4/3 được 256/81. Kiểm bằng cách: Viết tích các thừa số bằng nhau.
Lời giải: Giữ nguyên cơ số, cộng hai số mũ. Lời giải: (-3/4)^6=729/4096. Giải thích: a^m×a^n=a^(m+n). Kiểm bằng cách: Khai triển thành tích để đếm tổng số thừa số.
Lời giải: Giữ nguyên cơ số, cộng hai số mũ. Lời giải: (2/5)^4=16/625. Giải thích: a^m×a^n=a^(m+n). Kiểm bằng cách: Khai triển thành tích để đếm tổng số thừa số.
Lời giải: Giữ nguyên cơ số, cộng hai số mũ. Lời giải: (-2/3)^5=-32/243. Giải thích: a^m×a^n=a^(m+n). Kiểm bằng cách: Khai triển thành tích để đếm tổng số thừa số.
Lời giải: Giữ nguyên cơ số, cộng hai số mũ. Lời giải: (1)^6=1. Giải thích: a^m×a^n=a^(m+n). Kiểm bằng cách: Khai triển thành tích để đếm tổng số thừa số.
Lời giải: Cơ số khác 0; giữ nguyên cơ số và trừ hai số mũ. Lời giải: (-1/2)^0=1. Giải thích: a^m:a^n=a^(m−n) với a≠0 và m≥n. Kiểm bằng cách: Khử các thừa số chung trong hai tích.
Lời giải: Cơ số khác 0; giữ nguyên cơ số và trừ hai số mũ. Lời giải: (4/5)^3=64/125. Giải thích: a^m:a^n=a^(m−n) với a≠0 và m≥n. Kiểm bằng cách: Khử các thừa số chung trong hai tích.
Lời giải: Cơ số khác 0; giữ nguyên cơ số và trừ hai số mũ. Lời giải: (-1/2)^0=1. Giải thích: a^m:a^n=a^(m−n) với a≠0 và m≥n. Kiểm bằng cách: Khử các thừa số chung trong hai tích.
Lời giải: Cơ số khác 0; giữ nguyên cơ số và trừ hai số mũ. Lời giải: (2/3)^0=1. Giải thích: a^m:a^n=a^(m−n) với a≠0 và m≥n. Kiểm bằng cách: Khử các thừa số chung trong hai tích.
Lời giải: Giữ nguyên cơ số, nhân hai số mũ. Lời giải: (-1)^4=1. Giải thích: (a^m)^n=a^(m×n). Kiểm bằng cách: Viết a^m lặp lại n lần rồi đếm số thừa số a.
Lời giải: Giữ nguyên cơ số, nhân hai số mũ. Lời giải: (3/5)^9=19683/1953125. Giải thích: (a^m)^n=a^(m×n). Kiểm bằng cách: Viết a^m lặp lại n lần rồi đếm số thừa số a.
Lời giải: Giữ nguyên cơ số, nhân hai số mũ. Lời giải: (-1/3)^4=1/81. Giải thích: (a^m)^n=a^(m×n). Kiểm bằng cách: Viết a^m lặp lại n lần rồi đếm số thừa số a.
Lời giải: Giữ nguyên cơ số, nhân hai số mũ. Lời giải: (4/3)^4=256/81. Giải thích: (a^m)^n=a^(m×n). Kiểm bằng cách: Viết a^m lặp lại n lần rồi đếm số thừa số a.
Lời giải: Thể tích hình lập phương bằng cạnh mũ ba. Lời giải: V=(3/2)^3=27/8 dm³. Giải thích: Ba kích thước bằng nhau nên nhân cạnh ba lần. Kiểm bằng cách: Nhân 3/2×3/2×3/2.
Lời giải: Thể tích hình lập phương bằng cạnh mũ ba. Lời giải: V=(1)^3=1 dm³. Giải thích: Ba kích thước bằng nhau nên nhân cạnh ba lần. Kiểm bằng cách: Nhân 1×1×1.
Lời giải: Thể tích hình lập phương bằng cạnh mũ ba. Lời giải: V=(7/2)^3=343/8 dm³. Giải thích: Ba kích thước bằng nhau nên nhân cạnh ba lần. Kiểm bằng cách: Nhân 7/2×7/2×7/2.
Lời giải: Thể tích hình lập phương bằng cạnh mũ ba. Lời giải: V=(3)^3=27 dm³. Giải thích: Ba kích thước bằng nhau nên nhân cạnh ba lần. Kiểm bằng cách: Nhân 3×3×3.
Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.
15 phútKiểm tra nhanh 15 phút
Đề tự biên soạn, tăng dần từ nhận biết đến vận dụng.
30 phútĐề luyện theo bài
Đề tự biên soạn, tăng dần từ nhận biết đến vận dụng.
45 phútĐề phân hóa
Đề tự biên soạn, tăng dần từ nhận biết đến vận dụng.
45 phútĐề định hướng Hà Nội
Đề nội bộ tham khảo cách phân hóa của Hà Nội; không phải đề chính thức.
60 phútĐề tổng hợp năng lực
Đề tự biên soạn, tăng dần từ nhận biết đến vận dụng.
Con dễ nhầm dấu âm, cộng mẫu, đảo sai phân số chia, trộn quy tắc mũ hoặc chuyển vế không đổi dấu.
Mỗi phiên 30–40 phút: 10 phút hiểu quy tắc, 15–20 phút luyện, 5–10 phút sửa lỗi và kiểm ngược.
Hỏi con 'vì sao dùng quy tắc này?' và 'con kiểm bằng cách nào?', không đọc đáp số trước.
Nếu sai hai câu cùng một loại, quay về đúng khối kiến thức hoặc phòng lab trước khi tăng mức.
Học sinh giải thích và vận dụng đúng: Cùng cơ số: nhân thì cộng mũ; chia thì trừ mũ; lũy thừa của lũy thừa thì nhân mũ.
Dùng nhiệt độ, số dư tài khoản, quãng đường hoặc cân bằng hai vế để tạo nhu cầu học.
Nhóm cần hỗ trợ dùng thẻ quy tắc và trục số; nhóm khá giải thích cách khác và kiểm sai lầm.
Chấm cả bước xác định dấu, điều kiện và phép kiểm, không chỉ chấm đáp số.
Bài 3 dùng số mũ tự nhiên; thương cùng cơ số cần cơ số khác 0 và số mũ bị chia không nhỏ hơn số mũ chia. Không mở rộng sang số mũ nguyên âm.
Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Học liệu do website tự biên soạn.
Bài 3 dùng số mũ tự nhiên; thương cùng cơ số cần cơ số khác 0 và số mũ bị chia không nhỏ hơn số mũ chia. Không mở rộng sang số mũ nguyên âm.
Mẫu số, số chia, cơ số, số mũ, ngoặc và phép biến đổi hai vế đều được kiểm trước khi kết luận.
12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 20 flashcard.
100 bài, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận, 5 đề.
Phân số được chuẩn hóa chính xác; bốn phép tính, so sánh và lũy thừa dùng số hữu tỉ tối giản.
Đề Hà Nội ghi đúng tính chất tham khảo nội bộ.