ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 7
Chương 1: Số hữu tỉBÀI 4 • Đã kiểm định

TOÁN 7SỐ HỮU TỈ • CHƯƠNG 1

Trang chủTOÁN 7Chương 1BÀI 4
SỐ HỮU TỈ • HIỂU DẤU • CHẮC PHÉP

Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế

Học theo mạch từ ý nghĩa đến quy tắc, từ phép tính đến kiểm ngược. Phạm vi: thứ tự thực hiện phép tính số hữu tỉ; biểu thức có ngoặc và lũy thừa; đẳng thức; quy tắc chuyển vế; tìm số chưa biết.

Hiểu dấu trước, làm phép tính sau.

THỜI GIAN2–3 tiết

PHẠM VIBÀI 4

HỌC LIỆULab • Bài • Đề

HỌC TIẾPLuyện tập chung 2

Mở phòng lab số hữu tỉ
QUY TẮC TRỌNG TÂMNgoặc → lũy thừa → nhân, chia → cộng, trừ; chuyển vế phải đổi dấu
1

Chuẩn hóa dấu, mẫu và dạng số trước khi tính.

2

Gọi đúng quy tắc và ghi từng bước tương đương.

3

Rút gọn, ước lượng rồi kiểm bằng phép ngược.

HS

Học sinhTự học từng bước

PH

Phụ huynhĐồng hành đúng cách

GV

Giáo viênDùng ngay trên lớp

AI

Gia sư30 tình huống

Từ phân số quen thuộc đến hệ thống số hữu tỉ hoàn chỉnh

Nội dung Bài 4 • Thứ tự phép tính và chuyển vế được thiết kế để học sinh yếu có đường đi rõ, học sinh trung bình hiểu bản chất và học sinh khá có bài phân hóa. Tất cả ví dụ và bài tập do website tự biên soạn, không sao chép nguyên văn sách giáo khoa.

1

Biết

Thứ tự và quy tắc chuyển vế.

2

Hiểu

Vì sao chuyển vế phải đổi dấu.

3

Làm được

Tính biểu thức và tìm số chưa biết.

4

Vận dụng

Lập đẳng thức từ cân nặng, thu–chi và độ thay đổi.

Chạm để đánh dấu kỹ năng đã chắc

Tự thay phân số, kiểm bốn phép tính, so sánh và lũy thừa

01

Máy tính số hữu tỉ chính xácNhập phân số, số nguyên hoặc số thập phân hữu hạn

KẾT QUẢ TỐI GIẢN-3/4 + 5/6 = 1/12

So sánh đồng thời: -3/4 < 5/6

02

Máy lũy thừaSố mũ tự nhiên; 0⁰ không xác định

LŨY THỪA CHÍNH XÁC(-2/3)^3 = -8/27

Cơ số âm đã được giữ trong ngoặc; tử và mẫu cùng được nâng lên lũy thừa.

Mỗi quy tắc đều có điều kiện và phép kiểm

KHÔNG NGOẶC

Thứ tự phép tính

Lũy thừa trước, nhân–chia sau, cộng–trừ cuối; cùng mức làm từ trái sang phải.

Ví dụ: 2+3×(1/2)^2=11/4.
Không mặc định luôn tính từ trái sang phải.
CÓ NGOẶC

Trong ngoặc trước

Thực hiện ngoặc tròn, rồi ngoặc vuông, rồi ngoặc nhọn từ trong ra ngoài.

Ví dụ: [1−(−1/2)]×2=3.
Không bỏ ngoặc khi trước ngoặc có dấu trừ.
CÂN BẰNG

Tính chất đẳng thức

Cộng cùng một số vào hai vế vẫn giữ đẳng thức; đổi hai vế cho nhau vẫn đúng.

Ví dụ: x+3=7 ⇒ x+3−3=7−3.
Mọi biến đổi phải tác động cân bằng hai vế.
CHUYỂN VẾ

Chuyển số hạng và đổi dấu

Số hạng chuyển từ vế này sang vế kia phải đổi dấu cộng thành trừ hoặc ngược lại.

Ví dụ: x−5=2 ⇒ x=2+5=7.
Quy tắc áp dụng cho số hạng, không phải tùy ý cho thừa số.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Bài 4 giải các đẳng thức cơ bản bằng tính chất đẳng thức và chuyển vế. Không đưa phương trình bậc nhất thành một chuyên đề vượt chương trình.

Số hữu tỉ xuất hiện trong tám môi trường quen thuộc

01

Gia đình

Theo dõi thu–chi, phần công việc đã làm, nhiệt độ và tỉ lệ trong công thức nấu ăn.

02

Trường học

Tính điểm trung bình, tỉ lệ hoàn thành, độ thay đổi và kết quả đo có phần lẻ.

03

Đời sống

Đọc số dư, mức tăng giảm, quãng đường, vận tốc và các đại lượng có dấu.

04

Khoa học

Biểu diễn số đo, tỉ số, độ lệch và phép tính lặp bằng lũy thừa.

05

Kỹ thuật

Tính kích thước, sai số đơn giản, tỉ lệ bản vẽ và thể tích mô hình.

06

Sản xuất

Chia nguyên liệu, so định mức, tính phần hao hụt và năng suất theo ca.

07

Thiên nhiên

Mô tả nhiệt độ dưới 0, độ cao so mực chuẩn và sự tăng giảm theo thời gian.

08

Nghề nghiệp

Kế toán, kỹ sư, kiến trúc sư, nhà khoa học và lập trình viên đều dùng số hữu tỉ.

Một trung tâm, bốn nhánh kỹ năng

Bài 4 • Thứ tự phép tính và chuyển vế
01

Nhận thứ tự

Xác định phép tính làm trước.

02

Tính biểu thức

Ngoặc và lũy thừa chính xác.

03

Đẳng thức

Giữ cân bằng hai vế.

04

Chuyển vế

Đổi dấu và thử lại nghiệm.

Phân tích, giải từng bước và kiểm ngược

Thứ tự thực hiện phép tínhDễ

Ví dụ 1: Thứ tự thực hiện phép tính

Tính 6/7 + 3/4×5/2.

Phân tích: Thực hiện phép nhân trước phép cộng.

  1. Nhận dạng dữ kiện và quy tắc: Thực hiện phép nhân trước phép cộng.
  2. Thực hiện: 153/56
  3. Kiểm tra: Tính tích 15/8 trước, rồi cộng 6/7.

Kết quả: 153/56

Kiểm tra: Tính tích 15/8 trước, rồi cộng 6/7.

Cách khác: Đặt ngoặc phụ quanh phép nhân để nhìn rõ thứ tự.

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Trợ lý số hữu tỉPhạm vi: BÀI 4

Lũy thừa trước.

Đọc đủ 30 câu hỏi

1Bài 4: Lũy thừa hay nhân trước?

Lũy thừa trước.

2Bài 4: Nhân và chia cùng cấp làm theo hướng nào?

Từ trái sang phải.

3Bài 4: Ngoặc nào làm trước?

Lớp ngoặc trong cùng trước, rồi lần lượt ra ngoài.

4Bài 4: Dấu trừ trước ngoặc có được bỏ thẳng không?

Không. Phải đổi dấu từng số hạng khi bỏ ngoặc theo đúng quy tắc.

5Bài 4: Vế trái và vế phải là gì?

Là hai biểu thức nằm hai bên dấu bằng.

6Bài 4: Chuyển +a sang vế kia thành gì?

Thành −a.

7Bài 4: Chuyển −a sang vế kia thành gì?

Thành +a.

8Bài 4: Làm sao kiểm x?

Thay x vào đẳng thức ban đầu và tính hai vế.

9Bài 4: Có thể cộng cùng một số vào hai vế không?

Có; đẳng thức vẫn được bảo toàn.

10Bài 4: Quy tắc chuyển vế là phép thuật đổi dấu sao?

Không. Nó là viết gọn của việc cộng số đối vào cả hai vế.

11Số nguyên có phải số hữu tỉ không?

Có. Mọi số nguyên n đều viết được thành n/1.

12Số thập phân hữu hạn có phải số hữu tỉ không?

Có. Bỏ dấu phẩy để tạo tử và dùng lũy thừa của 10 làm mẫu rồi rút gọn.

13Mẫu âm có được không?

Có thể viết, nhưng nên chuyển dấu âm lên tử để mẫu dương và quy tắc so sánh rõ hơn.

14Số 0 có số đối không?

Có. Số đối của 0 vẫn là 0 vì 0+0=0.

15Số 0 có số nghịch đảo không?

Không, vì không có số nào nhân 0 được 1.

16Vì sao không được chia cho 0?

Phép chia a:0 đòi một số x sao cho 0×x=a; điều này không có nghiệm khi a khác 0 và không xác định duy nhất khi a=0.

17Khi nào dùng tích chéo để so sánh?

Khi hai phân số đã có mẫu dương; dấu của hiệu hai tích chéo cho biết thứ tự.

18Số âm nào lớn hơn?

Trong hai số âm, số gần 0 hơn là số lớn hơn.

19Có cần rút gọn sau mỗi phép tính không?

Nên rút gọn sớm khi thuận lợi và luôn đưa đáp số cuối về tối giản.

20Làm sao tự kiểm phép cộng?

Lấy tổng trừ một số hạng; nếu được số hạng còn lại thì phép cộng đúng.

21Làm sao tự kiểm phép chia?

Lấy thương nhân số chia; phải trở lại số bị chia.

22Cơ số âm có cần ngoặc không?

Có. (−2)^2=4 nhưng −2² nghĩa là −(2²)=−4.

23x mũ 0 luôn bằng 1 sao?

Đúng khi x khác 0. Trong phạm vi này không coi 0^0 là một lũy thừa xác định.

24Khi nhân lũy thừa cùng cơ số làm gì với số mũ?

Giữ cơ số và cộng số mũ.

25Khi chia lũy thừa cùng cơ số cần điều kiện gì?

Cơ số khác 0 và trong quy tắc đang học, số mũ ở tử không nhỏ hơn số mũ ở mẫu.

26Khi nào tính từ trái sang phải?

Khi các phép tính đang xét cùng cấp: chỉ cộng–trừ hoặc chỉ nhân–chia.

27Vì sao chuyển vế phải đổi dấu?

Đó là cách viết tắt của việc cộng số đối của cùng số hạng vào cả hai vế.

28Có được chuyển thừa số và đổi dấu không?

Không. Chuyển vế đổi dấu áp dụng cho số hạng trong tổng; xử lí thừa số phải dựa vào nhân hoặc chia hai vế.

29Máy tính có thay bước giải được không?

Không. Máy chỉ kiểm giá trị; em vẫn phải viết cấu trúc, quy tắc và điều kiện.

30Cách tránh sai dấu nhanh nhất?

Tách bước xác định dấu khỏi bước tính độ lớn, rồi ước lượng kết quả trước khi chốt.

Tìm đúng bước sai đầu tiên

LỗiVì sao sai?Cách sửa
1Cho mẫu số bằng 0

Dạng a/b chỉ hợp lệ khi b≠0.

Kiểm mẫu trước mọi phép biến đổi.

2Không chuẩn hóa mẫu âm

Dấu phân số trở nên khó đọc và dễ so sánh sai.

Chuyển dấu âm lên tử.

3Đảo tử–mẫu để tìm số đối

Đó là thao tác tìm nghịch đảo, không phải số đối.

Số đối chỉ đổi dấu.

4Cho 0 là số hữu tỉ dương

0 không lớn hơn 0.

Ghi: 0 không dương, không âm.

5So sánh riêng tử số

Mẫu khác nhau làm kích thước phần khác nhau.

Quy đồng hoặc tích chéo với mẫu dương.

6Số âm có phần số lớn thì lớn hơn

Trên trục số, số âm xa 0 hơn về trái lại nhỏ hơn.

Vẽ trục số hoặc so giá trị tuyệt đối ngược.

7Cộng cả tử và mẫu

a/b+c/d không bằng (a+c)/(b+d).

Quy đồng mẫu rồi cộng tử.

8Rút gọn chéo trong tổng

Khử chéo chỉ hợp lệ giữa các thừa số.

Gộp tổng thành một phân số rồi mới rút gọn.

9Quên đổi trừ thành cộng số đối

Dễ mất dấu âm của số trừ.

Viết a−b=a+(−b).

10Đảo số bị chia

Phép chia cần nghịch đảo của số chia.

Giữ số bị chia, nhân nghịch đảo số chia.

11Chia cho 0

0 không có nghịch đảo.

Kiểm số chia khác 0 trước.

12Nhân cơ số với số mũ

Lũy thừa là phép nhân lặp.

Viết vài thừa số để hiểu.

13Bỏ ngoặc quanh cơ số âm

−a² và (−a)² có thể khác dấu.

Giữ ngoặc quanh toàn bộ cơ số âm.

14Nhân số mũ khi nhân lũy thừa

Tích cùng cơ số phải cộng mũ.

Đếm tổng số thừa số.

15Chia số mũ khi chia lũy thừa

Thương cùng cơ số phải trừ mũ.

Khử thừa số chung.

16Cộng mũ trong lũy thừa kép

Có n nhóm, mỗi nhóm m thừa số nên tổng là m×n.

Dùng (a^m)^n=a^(mn).

17Tính cộng trước nhân

Vi phạm cấp phép tính.

Ngoặc, mũ, nhân–chia, cộng–trừ.

18Bỏ ngoặc mà không đổi dấu

Dấu trừ trước ngoặc tác động lên mọi số hạng.

Đổi dấu từng số hạng.

19Chuyển vế nhưng giữ dấu

Không còn tương đương với cộng cùng số vào hai vế.

Chuyển số hạng phải đổi dấu.

20Không thử lại nghiệm

Một lỗi dấu có thể đi tới đáp số tưởng hợp lí.

Thay nghiệm vào đẳng thức ban đầu.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Chuẩn hóa mẫu dương và rút gọn số hữu tỉ trước khi làm.
  2. Tách bước xác định dấu khỏi bước tính độ lớn.
  3. So sánh bằng tích chéo chỉ sau khi mẫu đều dương.
  4. Cộng–trừ cần mẫu chung; nhân–chia nên rút gọn chéo.
  5. Gặp phép chia, khoanh số chia rồi lấy đúng nghịch đảo của nó.
  6. Cơ số âm luôn đặt trong ngoặc khi viết lũy thừa.
  7. Ba quy tắc mũ: nhân–cộng, chia–trừ, lũy thừa kép–nhân.
  8. Đọc toàn bộ ngoặc và cấp phép tính trước khi viết dòng đầu.
  9. Chuyển vế là chuyển số hạng và đổi dấu, không phải đổi dấu tùy ý.
  10. Luôn thử lại bằng phép ngược, ước lượng hoặc thay vào đẳng thức.

Tự hỏi trước, lật sau

Luyện từ nhận biết đến thực tế

Tự chấm và đọc giải thích

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Tính 5/3 + 1/2×2.

2Tính 4 + 5/8×1/4.

3Tính 14/5 + 7/4×3/2.

4Tính 16/7 + 1/3×5/4.

5Tính 9/2 + 1/2×1.

6Tính 10/3 + 3/2×1.

7Tính 22/3 + 4/3×1/2.

8Tính 1/2^3.

9Tính 26/7 + 5/4×5/2.

10Tính 7 + 7/6×1/2.

11Tính 5 + 1/4×2.

12Tính 32/3 + 1×1/4.

13Tính 34/5 + 1×3/2.

14Tính 36/7 + 1×5/4.

15Tính 19/2 + 3/4×1.

16Tính 20/3 + 5/6×1.

17Tính 14 + 7/8×1/2.

18Tính -1/2^3.

19Tính (46/7 + 2/3)×5/2.

20Tính (12 + 3/4)×1/2.

21Tính (25/3 + 2)×2.

22Tính (52/3 + 1/2)×1/4.

23Tính (54/5 + 5/8)×3/2.

24Tính (8 + 7/4)×5/4.

25Tính (29/2 + 1/3)×1.

26Tính (10 + 1/2)×1.

27Tính (62/3 + 3/2)×1/2.

28Tính 1/2^3.

29Tìm x biết x − (66/7) = 139/35.

30Tìm x biết x − (17) = -50/7.

31Tìm x biết x − (35/3) = 38/15.

32Tìm x biết x − (24) = -95/7.

33Tìm x biết x − (74/5) = 1/5.

34Tìm x biết x − (76/7) = 1/7.

35Tìm x biết x − (39/2) = -37/10.

36Tìm x biết x − (40/3) = -37/21.

37Tìm x biết x − (82/3) = -161/15.

38Tính -1/2^3.

39Nhiệt độ đầu ngày 99°C, sau đó thay đổi 86/3°C. Nhiệt độ cuối là bao nhiêu?

40Nhiệt độ đầu ngày 101°C, sau đó thay đổi 88/3°C. Nhiệt độ cuối là bao nhiêu?

41Nhiệt độ đầu ngày 103°C, sau đó thay đổi 30°C. Nhiệt độ cuối là bao nhiêu?

42Nhiệt độ đầu ngày 105°C, sau đó thay đổi 92/3°C. Nhiệt độ cuối là bao nhiêu?

43Nhiệt độ đầu ngày 107°C, sau đó thay đổi 94/3°C. Nhiệt độ cuối là bao nhiêu?

44Nhiệt độ đầu ngày 109°C, sau đó thay đổi 32°C. Nhiệt độ cuối là bao nhiêu?

45Nhiệt độ đầu ngày 111°C, sau đó thay đổi 98/3°C. Nhiệt độ cuối là bao nhiêu?

46Nhiệt độ đầu ngày 113°C, sau đó thay đổi 100/3°C. Nhiệt độ cuối là bao nhiêu?

47Nhiệt độ đầu ngày 115°C, sau đó thay đổi 34°C. Nhiệt độ cuối là bao nhiêu?

48Tính -1/2^3.

49Tính 6/7 + 3/4×5/2.

50Tính 2 + 2×1/2.

Trình bày căn cứ trước kết quả

Câu 1Tính -7/3 + 7/9×1/3. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.

Lời giải: Thực hiện phép nhân trước phép cộng. Lời giải: -56/27 Giải thích: Tính tích 7/27 trước, rồi cộng -7/3. Kiểm bằng cách: Đặt ngoặc phụ quanh phép nhân để nhìn rõ thứ tự.

Câu 2Tính 4 + 5/8×1/4. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.

Lời giải: Thực hiện phép nhân trước phép cộng. Lời giải: 133/32 Giải thích: Tính tích 5/32 trước, rồi cộng 4. Kiểm bằng cách: Đặt ngoặc phụ quanh phép nhân để nhìn rõ thứ tự.

Câu 3Tính -17/3 + 3/7×1/5. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.

Lời giải: Thực hiện phép nhân trước phép cộng. Lời giải: -586/105 Giải thích: Tính tích 3/35 trước, rồi cộng -17/3. Kiểm bằng cách: Đặt ngoặc phụ quanh phép nhân để nhìn rõ thứ tự.

Câu 4Tính 22/3 + 4/3×1/2. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.

Lời giải: Thực hiện phép nhân trước phép cộng. Lời giải: 8 Giải thích: Tính tích 2/3 trước, rồi cộng 22/3. Kiểm bằng cách: Đặt ngoặc phụ quanh phép nhân để nhìn rõ thứ tự.

Câu 5Tính -9 + 6/5×1/3. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.

Lời giải: Thực hiện phép nhân trước phép cộng. Lời giải: -43/5 Giải thích: Tính tích 2/5 trước, rồi cộng -9. Kiểm bằng cách: Đặt ngoặc phụ quanh phép nhân để nhìn rõ thứ tự.

Câu 6Tính 32/3 + 1×1/4. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.

Lời giải: Thực hiện phép nhân trước phép cộng. Lời giải: 131/12 Giải thích: Tính tích 1/4 trước, rồi cộng 32/3. Kiểm bằng cách: Đặt ngoặc phụ quanh phép nhân để nhìn rõ thứ tự.

Câu 7Tính -37/3 + 2/9×1/5. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.

Lời giải: Thực hiện phép nhân trước phép cộng. Lời giải: -553/45 Giải thích: Tính tích 2/45 trước, rồi cộng -37/3. Kiểm bằng cách: Đặt ngoặc phụ quanh phép nhân để nhìn rõ thứ tự.

Câu 8Tính 14 + 7/8×1/2. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.

Lời giải: Thực hiện phép nhân trước phép cộng. Lời giải: 231/16 Giải thích: Tính tích 7/16 trước, rồi cộng 14. Kiểm bằng cách: Đặt ngoặc phụ quanh phép nhân để nhìn rõ thứ tự.

Câu 9Tính (-47/3 + 5/7)×1/3. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.

Lời giải: Trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau. Lời giải: -314/63 Giải thích: Trong ngoặc được -314/21, rồi nhân 1/3. Kiểm bằng cách: Dùng tính chất phân phối để kiểm.

Câu 10Tính (52/3 + 1/2)×1/4. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.

Lời giải: Trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau. Lời giải: 107/24 Giải thích: Trong ngoặc được 107/6, rồi nhân 1/4. Kiểm bằng cách: Dùng tính chất phân phối để kiểm.

Câu 11Tính (-19 + 8/5)×1/5. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.

Lời giải: Trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau. Lời giải: -87/25 Giải thích: Trong ngoặc được -87/5, rồi nhân 1/5. Kiểm bằng cách: Dùng tính chất phân phối để kiểm.

Câu 12Tính (62/3 + 3/2)×1/2. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.

Lời giải: Trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau. Lời giải: 133/12 Giải thích: Trong ngoặc được 133/6, rồi nhân 1/2. Kiểm bằng cách: Dùng tính chất phân phối để kiểm.

Câu 13Tìm x biết x − (-67/3) = 101/3. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.

Lời giải: Chuyển số hạng sang vế kia và đổi dấu. Lời giải: x=34/3. Giải thích: x=101/3+-67/3=34/3. Kiểm bằng cách: Cộng cùng một số vào hai vế rồi rút gọn.

Câu 14Tìm x biết x − (24) = -95/7. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.

Lời giải: Chuyển số hạng sang vế kia và đổi dấu. Lời giải: x=73/7. Giải thích: x=-95/7+24=73/7. Kiểm bằng cách: Cộng cùng một số vào hai vế rồi rút gọn.

Câu 15Tìm x biết x − (-77/3) = 425/12. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.

Lời giải: Chuyển số hạng sang vế kia và đổi dấu. Lời giải: x=39/4. Giải thích: x=425/12+-77/3=39/4. Kiểm bằng cách: Cộng cùng một số vào hai vế rồi rút gọn.

Câu 16Tìm x biết x − (82/3) = -161/15. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.

Lời giải: Chuyển số hạng sang vế kia và đổi dấu. Lời giải: x=83/5. Giải thích: x=-161/15+82/3=83/5. Kiểm bằng cách: Cộng cùng một số vào hai vế rồi rút gọn.

Câu 17Nhiệt độ đầu ngày 100°C, sau đó thay đổi -29°C. Nhiệt độ cuối là bao nhiêu? Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.

Lời giải: Giá trị cuối bằng giá trị đầu cộng độ thay đổi có dấu. Lời giải: 71°C. Giải thích: 100+-29=71. Kiểm bằng cách: Mô phỏng dịch chuyển trên trục số.

Câu 18Nhiệt độ đầu ngày 105°C, sau đó thay đổi 92/3°C. Nhiệt độ cuối là bao nhiêu? Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.

Lời giải: Giá trị cuối bằng giá trị đầu cộng độ thay đổi có dấu. Lời giải: 407/3°C. Giải thích: 105+92/3=407/3. Kiểm bằng cách: Mô phỏng dịch chuyển trên trục số.

Câu 19Nhiệt độ đầu ngày 110°C, sau đó thay đổi -97/3°C. Nhiệt độ cuối là bao nhiêu? Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.

Lời giải: Giá trị cuối bằng giá trị đầu cộng độ thay đổi có dấu. Lời giải: 233/3°C. Giải thích: 110+-97/3=233/3. Kiểm bằng cách: Mô phỏng dịch chuyển trên trục số.

Câu 20Nhiệt độ đầu ngày 115°C, sau đó thay đổi 34°C. Nhiệt độ cuối là bao nhiêu? Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.

Lời giải: Giá trị cuối bằng giá trị đầu cộng độ thay đổi có dấu. Lời giải: 149°C. Giải thích: 115+34=149. Kiểm bằng cách: Mô phỏng dịch chuyển trên trục số.

Từ 15 phút đến đề tổng hợp

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútKiểm tra nhanh 15 phút

Đề tự biên soạn, tăng dần từ nhận biết đến vận dụng.

Xem câu hỏi
  1. Tính -7/3 + 7/9×1/3. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.
  2. Tính 4 + 5/8×1/4. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.
  3. Tính -17/3 + 3/7×1/5. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.
  4. Tính 22/3 + 4/3×1/2. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.
Xem đáp án
  1. Thực hiện phép nhân trước phép cộng. Lời giải: -56/27 Giải thích: Tính tích 7/27 trước, rồi cộng -7/3. Kiểm bằng cách: Đặt ngoặc phụ quanh phép nhân để nhìn rõ thứ tự.
  2. Thực hiện phép nhân trước phép cộng. Lời giải: 133/32 Giải thích: Tính tích 5/32 trước, rồi cộng 4. Kiểm bằng cách: Đặt ngoặc phụ quanh phép nhân để nhìn rõ thứ tự.
  3. Thực hiện phép nhân trước phép cộng. Lời giải: -586/105 Giải thích: Tính tích 3/35 trước, rồi cộng -17/3. Kiểm bằng cách: Đặt ngoặc phụ quanh phép nhân để nhìn rõ thứ tự.
  4. Thực hiện phép nhân trước phép cộng. Lời giải: 8 Giải thích: Tính tích 2/3 trước, rồi cộng 22/3. Kiểm bằng cách: Đặt ngoặc phụ quanh phép nhân để nhìn rõ thứ tự.
ĐỀ

30 phútĐề luyện theo bài

Đề tự biên soạn, tăng dần từ nhận biết đến vận dụng.

Xem câu hỏi
  1. Tính -9 + 6/5×1/3. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.
  2. Tính 32/3 + 1×1/4. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.
  3. Tính -37/3 + 2/9×1/5. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.
  4. Tính 14 + 7/8×1/2. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.
Xem đáp án
  1. Thực hiện phép nhân trước phép cộng. Lời giải: -43/5 Giải thích: Tính tích 2/5 trước, rồi cộng -9. Kiểm bằng cách: Đặt ngoặc phụ quanh phép nhân để nhìn rõ thứ tự.
  2. Thực hiện phép nhân trước phép cộng. Lời giải: 131/12 Giải thích: Tính tích 1/4 trước, rồi cộng 32/3. Kiểm bằng cách: Đặt ngoặc phụ quanh phép nhân để nhìn rõ thứ tự.
  3. Thực hiện phép nhân trước phép cộng. Lời giải: -553/45 Giải thích: Tính tích 2/45 trước, rồi cộng -37/3. Kiểm bằng cách: Đặt ngoặc phụ quanh phép nhân để nhìn rõ thứ tự.
  4. Thực hiện phép nhân trước phép cộng. Lời giải: 231/16 Giải thích: Tính tích 7/16 trước, rồi cộng 14. Kiểm bằng cách: Đặt ngoặc phụ quanh phép nhân để nhìn rõ thứ tự.
ĐỀ

45 phútĐề phân hóa

Đề tự biên soạn, tăng dần từ nhận biết đến vận dụng.

Xem câu hỏi
  1. Tính (-47/3 + 5/7)×1/3. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.
  2. Tính (52/3 + 1/2)×1/4. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.
  3. Tính (-19 + 8/5)×1/5. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.
  4. Tính (62/3 + 3/2)×1/2. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.
Xem đáp án
  1. Trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau. Lời giải: -314/63 Giải thích: Trong ngoặc được -314/21, rồi nhân 1/3. Kiểm bằng cách: Dùng tính chất phân phối để kiểm.
  2. Trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau. Lời giải: 107/24 Giải thích: Trong ngoặc được 107/6, rồi nhân 1/4. Kiểm bằng cách: Dùng tính chất phân phối để kiểm.
  3. Trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau. Lời giải: -87/25 Giải thích: Trong ngoặc được -87/5, rồi nhân 1/5. Kiểm bằng cách: Dùng tính chất phân phối để kiểm.
  4. Trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau. Lời giải: 133/12 Giải thích: Trong ngoặc được 133/6, rồi nhân 1/2. Kiểm bằng cách: Dùng tính chất phân phối để kiểm.
ĐỀ

45 phútĐề định hướng Hà Nội

Đề nội bộ tham khảo cách phân hóa của Hà Nội; không phải đề chính thức.

Xem câu hỏi
  1. Tìm x biết x − (-67/3) = 101/3. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.
  2. Tìm x biết x − (24) = -95/7. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.
  3. Tìm x biết x − (-77/3) = 425/12. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.
  4. Tìm x biết x − (82/3) = -161/15. Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.
Xem đáp án
  1. Chuyển số hạng sang vế kia và đổi dấu. Lời giải: x=34/3. Giải thích: x=101/3+-67/3=34/3. Kiểm bằng cách: Cộng cùng một số vào hai vế rồi rút gọn.
  2. Chuyển số hạng sang vế kia và đổi dấu. Lời giải: x=73/7. Giải thích: x=-95/7+24=73/7. Kiểm bằng cách: Cộng cùng một số vào hai vế rồi rút gọn.
  3. Chuyển số hạng sang vế kia và đổi dấu. Lời giải: x=39/4. Giải thích: x=425/12+-77/3=39/4. Kiểm bằng cách: Cộng cùng một số vào hai vế rồi rút gọn.
  4. Chuyển số hạng sang vế kia và đổi dấu. Lời giải: x=83/5. Giải thích: x=-161/15+82/3=83/5. Kiểm bằng cách: Cộng cùng một số vào hai vế rồi rút gọn.
ĐỀ

60 phútĐề tổng hợp năng lực

Đề tự biên soạn, tăng dần từ nhận biết đến vận dụng.

Xem câu hỏi
  1. Nhiệt độ đầu ngày 100°C, sau đó thay đổi -29°C. Nhiệt độ cuối là bao nhiêu? Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.
  2. Nhiệt độ đầu ngày 105°C, sau đó thay đổi 92/3°C. Nhiệt độ cuối là bao nhiêu? Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.
  3. Nhiệt độ đầu ngày 110°C, sau đó thay đổi -97/3°C. Nhiệt độ cuối là bao nhiêu? Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.
  4. Nhiệt độ đầu ngày 115°C, sau đó thay đổi 34°C. Nhiệt độ cuối là bao nhiêu? Trình bày phép biến đổi và một cách kiểm tra.
Xem đáp án
  1. Giá trị cuối bằng giá trị đầu cộng độ thay đổi có dấu. Lời giải: 71°C. Giải thích: 100+-29=71. Kiểm bằng cách: Mô phỏng dịch chuyển trên trục số.
  2. Giá trị cuối bằng giá trị đầu cộng độ thay đổi có dấu. Lời giải: 407/3°C. Giải thích: 105+92/3=407/3. Kiểm bằng cách: Mô phỏng dịch chuyển trên trục số.
  3. Giá trị cuối bằng giá trị đầu cộng độ thay đổi có dấu. Lời giải: 233/3°C. Giải thích: 110+-97/3=233/3. Kiểm bằng cách: Mô phỏng dịch chuyển trên trục số.
  4. Giá trị cuối bằng giá trị đầu cộng độ thay đổi có dấu. Lời giải: 149°C. Giải thích: 115+34=149. Kiểm bằng cách: Mô phỏng dịch chuyển trên trục số.

Đồng hành bằng câu hỏi, không làm thay

GÓC PHỤ HUYNH
Con thường sai gì?

Con dễ nhầm dấu âm, cộng mẫu, đảo sai phân số chia, trộn quy tắc mũ hoặc chuyển vế không đổi dấu.

Nên học bao lâu?

Mỗi phiên 30–40 phút: 10 phút hiểu quy tắc, 15–20 phút luyện, 5–10 phút sửa lỗi và kiểm ngược.

Cách đồng hành?

Hỏi con 'vì sao dùng quy tắc này?' và 'con kiểm bằng cách nào?', không đọc đáp số trước.

Khi nào cần quay lại?

Nếu sai hai câu cùng một loại, quay về đúng khối kiến thức hoặc phòng lab trước khi tăng mức.

GÓC GIÁO VIÊN

Mục tiêu tiết học

Học sinh giải thích và vận dụng đúng: Ngoặc → lũy thừa → nhân, chia → cộng, trừ; chuyển vế phải đổi dấu.

Hoạt động mở đầu

Dùng nhiệt độ, số dư tài khoản, quãng đường hoặc cân bằng hai vế để tạo nhu cầu học.

Phân hóa

Nhóm cần hỗ trợ dùng thẻ quy tắc và trục số; nhóm khá giải thích cách khác và kiểm sai lầm.

Đánh giá nhanh

Chấm cả bước xác định dấu, điều kiện và phép kiểm, không chỉ chấm đáp số.

Lưu ý phạm vi

Bài 4 giải các đẳng thức cơ bản bằng tính chất đẳng thức và chuyển vế. Không đưa phương trình bậc nhất thành một chuyên đề vượt chương trình.

Sáu bộ tài liệu sẵn sàng in hoặc lưu PDF

Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Học liệu do website tự biên soạn.

Ghi lại điểm em còn vướng

Cổng chất lượng Bài 4 • Thứ tự phép tính và chuyển vế

01

Đúng phạm vi

Bài 4 giải các đẳng thức cơ bản bằng tính chất đẳng thức và chuyển vế. Không đưa phương trình bậc nhất thành một chuyên đề vượt chương trình.

02

Đúng điều kiện

Mẫu số, số chia, cơ số, số mũ, ngoặc và phép biến đổi hai vế đều được kiểm trước khi kết luận.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận, 5 đề.

05

Đúng phép toán

Phân số được chuẩn hóa chính xác; bốn phép tính, so sánh và lũy thừa dùng số hữu tỉ tối giản.

06

Nhãn nguồn rõ

Đề Hà Nội ghi đúng tính chất tham khảo nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Chuẩn hóa mẫu dương và rút gọn số hữu tỉ trước khi làm.
  2. Tách bước xác định dấu khỏi bước tính độ lớn.
  3. So sánh bằng tích chéo chỉ sau khi mẫu đều dương.
  4. Cộng–trừ cần mẫu chung; nhân–chia nên rút gọn chéo.
  5. Gặp phép chia, khoanh số chia rồi lấy đúng nghịch đảo của nó.
  6. Cơ số âm luôn đặt trong ngoặc khi viết lũy thừa.
  7. Ba quy tắc mũ: nhân–cộng, chia–trừ, lũy thừa kép–nhân.
  8. Đọc toàn bộ ngoặc và cấp phép tính trước khi viết dòng đầu.
  9. Chuyển vế là chuyển số hạng và đổi dấu, không phải đổi dấu tùy ý.
  10. Luôn thử lại bằng phép ngược, ước lượng hoặc thay vào đẳng thức.

10 lỗi phải tránh

  1. Cho mẫu số bằng 0
  2. Không chuẩn hóa mẫu âm
  3. Đảo tử–mẫu để tìm số đối
  4. Cho 0 là số hữu tỉ dương
  5. So sánh riêng tử số
  6. Số âm có phần số lớn thì lớn hơn
  7. Cộng cả tử và mẫu
  8. Rút gọn chéo trong tổng
  9. Quên đổi trừ thành cộng số đối
  10. Đảo số bị chia