Đến nội dung chính
ƯỚC MƠ LỚNHỌC HÔM NAY · VƯƠN NGÀY MAI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 7
Chương 10: Một số hình khốiBài 36 • Đã kiểm định
⬡

TOÁN 7MỘT SỐ HÌNH KHỐI • CHƯƠNG 10

CHỐT BÀI TRONG 1 PHÚT

Cần nhớ

  • Tô hoặc gọi tên hai mặt đáy trước khi dùng công thức.
  • Đổi tất cả kích thước về cùng đơn vị ngay đầu bài.
  • Viết riêng pđáy và Sđáy để không nhầm.
Trang chủ›TOÁN 7›Chương 10›Bài 36
TOÁN 7 • CHƯƠNG 10 • HỌC THÔNG MINH

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

Một hộp sữa, bể nước hay khối rubik đều có thể được đọc bằng cùng một chiến lược: nhận mặt đáy, chiều cao rồi tách diện tích khỏi thể tích.

◷

THỜI GIAN2–3 tiết

✦

PHẠM VIBài 36

✓

HỌC LIỆULab • Bài • Đề

→

HỌC TIẾPLuyện tập hình hộp và lập phương

Mở phòng lab diện tích – thể tích ↓
QUY TẮC TRỌNG TÂMĐọc dài–rộng–cao → tính pđáy, Sđáy → Sxq=pđáy·h → Stp=Sxq+2Sđáy → V=Sđáy·h
1

Đọc đúng dữ kiện và điều kiện.

2

Chọn định nghĩa hoặc tính chất phù hợp.

3

Giải từng bước, không làm tròn hay suy diễn sớm.

4

Kiểm ngược trước khi kết luận.

Học hình hộp chữ nhật và hình lập phương để nhìn ra cấu trúc, không học vẹt

Một hộp sữa, bể nước hay khối rubik đều có thể được đọc bằng cùng một chiến lược: nhận mặt đáy, chiều cao rồi tách diện tích khỏi thể tích. Bài học tổ chức theo chu trình quan sát → giải thích → luyện có gợi ý → tự kiểm, giúp học sinh yếu có đường đi rõ và học sinh khá giỏi vẫn có tầng mở rộng.

1

Biết

Cấu tạo hai khối.

2

Hiểu

Nguồn gốc công thức.

3

Làm được

Tính S và V.

4

Vận dụng

Hộp, bể, vật liệu.

Chạm để đánh dấu kỹ năng đã chắc

Tính diện tích, thể tích hình hộp và lăng trụ với đơn vị rõ ràng

01

Hình hộp chữ nhậtChu vi đáy đi với Sxq; diện tích đáy đi với V

Sxq156đơn vị²

Stp236đơn vị²

V240đơn vị³

02

Lăng trụ đứng tổng quátNhập chu vi đáy, diện tích đáy và chiều cao khối

Sxq180p·h

Stp204Sxq+2Sđáy

V120Sđáy·h

Mỗi quy tắc đều có điều kiện và phép kiểm

CẤU TẠO

8 đỉnh, 12 cạnh, 6 mặt

Hộp chữ nhật có ba nhóm kích thước.

Ví dụ: Bốn đường chéo khối.
Sáu là số mặt.
XUNG QUANH

Sxq=2(a+b)h

Bốn mặt bên ghép thành hình chữ nhật.

Ví dụ: pđáy·h.
Không gồm đáy.
TOÀN PHẦN

Stp=Sxq+2ab

Hộp kín gồm bốn mặt bên và hai đáy.

Ví dụ: 2(ab+ah+bh).
Vật hở phải đếm lại.
THỂ TÍCH

V=abh

Diện tích đáy nhân chiều cao.

Ví dụ: Lập phương V=a³.
Đơn vị lập phương.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Mọi kích thước phải cùng đơn vị; diện tích xung quanh không gồm đáy và vật thể hở phải đếm đúng số mặt.

Hình khối xuất hiện trong tám môi trường quen thuộc

01

Gia đình

Tính sức chứa thùng, bể, tủ và lượng vật liệu làm hộp.

02

Trường học

Dựng mô hình, gấp hình khai triển và kiểm đơn vị diện tích–thể tích.

03

Đời sống

Ước lượng dung tích bao bì, phòng và vật thể dạng lăng trụ.

04

Khoa học

Mô tả lăng kính, mẫu vật và thể tích thiết bị theo tiết diện đáy.

05

Kỹ thuật

Tính vật liệu bọc, dung tích và kích thước cấu kiện.

06

Sản xuất

Thiết kế hộp, kiện hàng và tối ưu phần vật liệu theo số mặt.

07

Thiên nhiên

Mô hình hóa tinh thể và cấu trúc có tiết diện lặp lại.

08

Nghề nghiệp

Kiến trúc, đóng gói, xây dựng và logistics đều dùng hình khối.

Một trung tâm, bốn nhánh kỹ năng

Bài 36 • Hình hộp và lập phương
01

Đọc khối

Đỉnh–cạnh–mặt.

02

Diện tích

Xung quanh và toàn phần.

03

Thể tích

Sđáy·h.

04

Đơn vị

Dài² và dài³.

Phân tích, giải từng bước và kiểm ngược

Hình hộp chữ nhật • Dễ

Ví dụ thông minh 1 • Hình hộp chữ nhật

Hình hộp chữ nhật dài 9 cm, rộng 7 cm, cao 4 cm. Tính Sxq, Stp và V.

Phân tích: Đọc mô hình theo ba lớp: đáy, chiều cao khối, phần vật liệu cần tính. Sxq=2(dài+rộng)·cao; Stp=Sxq+2·dài·rộng; V=dài·rộng·cao.

  1. Đổi mọi kích thước về cùng một đơn vị độ dài.
  2. Xác định đúng đáy, chu vi đáy, diện tích đáy và chiều cao khối.
  3. Sxq=2(dài+rộng)·cao; Stp=Sxq+2·dài·rộng; V=dài·rộng·cao.
  4. Sxq=128 cm²; Stp=254 cm²; V=252 cm³.
  5. Kiểm đơn vị và cấu tạo mặt: Chu vi đáy 32 cm, diện tích đáy 63 cm².

Kết quả: Sxq=128 cm²; Stp=254 cm²; V=252 cm³.

Kiểm tra: Chu vi đáy 32 cm, diện tích đáy 63 cm².

Cách khác: Cộng diện tích sáu mặt theo ba cặp bằng nhau để kiểm Stp.

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

⬡

Trợ lý hình khốiPhạm vi: Bài 36

Có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 mặt hình chữ nhật.

Đọc đủ 30 câu hỏi

1Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?+

Có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 mặt hình chữ nhật.

2Hình lập phương khác hình hộp chữ nhật thế nào?+

Hình lập phương có sáu mặt là các hình vuông bằng nhau; nó là trường hợp đặc biệt của hình hộp chữ nhật.

3Diện tích xung quanh tính phần nào?+

Chỉ các mặt bên, không gồm hai mặt đáy.

4Diện tích toàn phần tính phần nào?+

Toàn bộ mặt ngoài: diện tích xung quanh cộng diện tích hai đáy.

5Thể tích hình hộp chữ nhật?+

V=dài×rộng×cao, sau khi đổi về cùng đơn vị.

6Lăng trụ đứng có đáy nào?+

Hai đa giác bằng nhau, nằm trên hai mặt phẳng song song; các mặt bên là hình chữ nhật.

7Chiều cao lăng trụ đứng là gì?+

Là độ dài cạnh bên vì cạnh bên vuông góc với hai mặt đáy.

8Diện tích xung quanh lăng trụ đứng?+

Sxq=chu vi đáy×chiều cao.

9Thể tích lăng trụ đứng?+

V=diện tích đáy×chiều cao.

10Vì sao diện tích dùng cm² còn thể tích dùng cm³?+

Diện tích đo mặt phẳng theo hai chiều; thể tích đo không gian theo ba chiều.

11Em nên bắt đầu một bài toán từ đâu?+

Hãy gạch chân dữ kiện, gọi tên kiến thức cần dùng rồi mới tính hoặc chứng minh.

12Khi nào nên vẽ hình hoặc sơ đồ?+

Khi vị trí, thứ tự hoặc quan hệ giữa các đối tượng khó hình dung chỉ bằng chữ.

13Có nên bấm máy tính ngay không?+

Không. Trước hết phải dự đoán dạng và khoảng của kết quả; máy chỉ dùng để kiểm.

14Làm sao biết lời giải đã đủ?+

Mỗi kết luận phải có dữ kiện hoặc tính chất đứng ngay trước làm căn cứ.

15Nếu sai đáp án thì sửa thế nào?+

Tìm bước sai đầu tiên, phân loại lỗi rồi làm lại từ bước đó thay vì chép đáp án.

16Có cần ghi đơn vị không?+

Có với đại lượng đo; kết luận thiếu đơn vị có thể làm đáp án mất nghĩa.

17Cách học công thức mà không học vẹt?+

Nói được điều kiện, giải thích bằng ví dụ và tạo một phản ví dụ khi thiếu điều kiện.

18Khi nào dùng cách giải khác?+

Sau khi cách chính đã đúng; cách khác giúp kiểm chéo và chọn đường ngắn hơn.

19Học sinh yếu nên học theo nhịp nào?+

Mỗi lượt 20–25 phút: một khái niệm, hai ví dụ, năm câu rồi sửa lỗi.

20Học sinh khá giỏi nên làm gì thêm?+

Tự thay dữ kiện, tìm trường hợp biên và giải thích vì sao phương pháp vẫn đúng.

21Phụ huynh nên hỏi con câu gì?+

Hỏi “Con dùng tính chất nào?” và “Con kiểm kết quả ra sao?” thay vì hỏi ngay đáp số.

22Giáo viên có thể dùng trang này thế nào?+

Dùng bản đồ kỹ năng để chẩn đoán, ví dụ để minh họa và ma trận bài tập để phân hóa.

2315% ôn nối có mục đích gì?+

Giữ kiến thức cũ hoạt động và làm rõ chiếc cầu dẫn tới nội dung mới.

24Câu ôn nối có làm loãng bài mới không?+

Không. Chỉ ba câu trong mỗi mức và đều được đặt gần kỹ năng mới liên quan.

25Đề định hướng Hà Nội có phải đề chính thức không?+

Không. Đó là đề nội bộ tự biên soạn, chỉ tham khảo cách phân hóa và trình bày.

26Có được bỏ qua câu dễ không?+

Không nên. Câu dễ kiểm tra định nghĩa và điều kiện, là nền của câu vận dụng.

27Làm sao tránh sai vì đọc nhầm?+

Khoanh từ khóa như “không”, “duy nhất”, “xấp xỉ”, “chứng minh” và “tính số đo”.

28Có cần trình bày phép kiểm?+

Nên có ở ví dụ và câu vận dụng; phép kiểm giúp phát hiện lỗi dấu, số đo hoặc điều kiện.

29Khi nào được chuyển sang bài tiếp?+

Khi em giải thích được trọng tâm, đạt phần tự kiểm và sửa được nhóm lỗi chính.

30Nếu hai cách cho hai kết quả khác nhau?+

Dừng lại, kiểm điều kiện và bước biến đổi đầu tiên khác nhau; không chọn đáp số theo cảm tính.

Tìm đúng bước sai đầu tiên

LỗiVì sao sai?Cách sửa
1Đếm hình hộp có 6 đỉnh

Sáu là số mặt, không phải số đỉnh.

Nhớ 8 đỉnh–12 cạnh–6 mặt.

2Nhầm cạnh bên với đường chéo

Sai chiều cao và công thức.

Đánh dấu hai đáy trước rồi nối các đỉnh tương ứng.

3Lấy diện tích đáy nhân chiều cao để tính Sxq

Đó là công thức thể tích.

Sxq dùng chu vi đáy.

4Lấy chu vi đáy nhân chiều cao để tính V

Đó là diện tích xung quanh.

V dùng diện tích đáy.

5Quên hai mặt đáy

Diện tích toàn phần bị thiếu.

Stp=Sxq+2Sđáy.

6Cộng một đáy cho hộp kín

Chỉ phù hợp vật thể hở một mặt.

Đọc rõ hộp kín, hở nắp hay không đáy.

7Trộn cm và m

Kết quả sai theo hệ số lớn.

Đổi toàn bộ kích thước trước phép tính.

8Ghi cm² cho thể tích

Sai loại đại lượng.

Diện tích bình phương; thể tích lập phương.

9Nhầm chiều cao tam giác với chiều cao lăng trụ

Hai đoạn có vai trò khác.

Gọi hđáy và hkhối riêng.

10Tính theo hình vẽ không đúng tỉ lệ

Hình phối cảnh chỉ minh họa.

Dùng đúng số đo ghi trên hình hoặc đề.

11Chỉ nhớ đáp án mẫu

Dữ kiện đổi là cách làm bị mất.

Gọi tên quy tắc và điều kiện trước khi thay số.

12Bỏ qua trường hợp biên

Kết luận có thể sai tại 0, mẫu 0, góc 0° hoặc 180°.

Kiểm miền giá trị và điều kiện xác định.

13Làm tròn giữa chừng

Sai số tích lũy làm đáp án cuối lệch.

Giữ giá trị chính xác đến bước cuối nếu có thể.

14Tin hoàn toàn vào hình vẽ

Hình chỉ minh họa, không thay dữ kiện.

Chỉ suy luận từ giả thiết và tính chất đã biết.

15Viết kết quả không có căn cứ

Người đọc không kiểm được suy luận.

Mỗi dòng ghi ngắn gọn lí do cần thiết.

16Quên đơn vị

Con số mất ý nghĩa đo lường.

Ghi đơn vị ở phép tính và kết luận.

17Dùng quy tắc vượt phạm vi

Có thể đúng ở chương sau nhưng chưa có căn cứ hiện tại.

Dùng đúng kiến thức đã học và ranh giới bài.

18Không kiểm đáp án

Lỗi nhỏ đi đến kết quả có vẻ hợp lí.

Ước lượng, thay ngược hoặc dùng tính chất đối chiếu.

19Nhảy nhiều bước

Dễ mất dấu hoặc giấu một suy luận chưa đúng.

Mỗi dòng chỉ thực hiện một biến đổi chính.

20Sao chép lời giải

Không hình thành năng lực tự giải.

Che lời giải, làm trước rồi so bước sai đầu tiên.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Tô hoặc gọi tên hai mặt đáy trước khi dùng công thức.
  2. Đổi tất cả kích thước về cùng đơn vị ngay đầu bài.
  3. Viết riêng pđáy và Sđáy để không nhầm.
  4. Diện tích xung quanh dùng chu vi đáy.
  5. Thể tích dùng diện tích đáy.
  6. Hộp kín có hai đáy; vật hở phải đếm đúng số mặt vật liệu.
  7. Dùng cm² cho diện tích và cm³ cho thể tích.
  8. Kiểm kết quả bằng cách cộng diện tích từng mặt khi hình đơn giản.
  9. Tách hình ghép thành các khối không chồng lấn rồi cộng thể tích.
  10. Ước lượng kích thước thực tế để phát hiện kết quả vô lí.

Tự hỏi trước, lật sau

Luyện từ nhận biết đến thực tế

Tự chấm và đọc giải thích

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?

2Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh?

3Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

4Ba cạnh xuất phát từ một đỉnh hình hộp chữ nhật có quan hệ gì?

5Hai mặt đối diện của hình hộp chữ nhật thế nào?

6Đường chéo khối của hình hộp nối hai đỉnh nào?

7Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đường chéo khối?

8Điều kiện nào làm hình hộp chữ nhật trở thành hình lập phương?

9Mỗi mặt hình lập phương là hình gì?

10Chọn phát biểu đúng về hình lập phương.

11Thể tích hình hộp dài a,rộng b,cao h là gì?

12Diện tích xung quanh hình hộp đáy a×b,cao h là gì?

13Diện tích toàn phần của hình hộp kín bằng gì?

14Đơn vị phù hợp cho thể tích khi kích thước tính bằng cm là gì?

15Đơn vị phù hợp cho diện tích mặt hộp là gì?

16Hình hộp dài5 cm,rộng3 cm,cao4 cm có thể tích bao nhiêu?

17Hình hộp đáy5×3 cm,cao4 cm có diện tích xung quanh bao nhiêu?

18Hình hộp có diện tích xung quanh64 cm²,diện tích mộtđáy15 cm². Diện tích toàn phần bao nhiêu?

19Lập phương cạnh3 cm có thể tích bao nhiêu?

20Lập phương cạnh4 cm có diện tích toàn phần bao nhiêu?

21Lập phương cạnh2 cm có tổng độ dài các cạnh bao nhiêu?

22Một hộp chữ nhật3×4×5 cm. Tổng độ dài12cạnh là gì?

23Hộp không nắp đáy4×3 cm,cao2 cm cần diện tích vật liệu tối thiểu bao nhiêu,bỏ qua mép dán?

24Một bể kính không nắp có đáy2×1 m,cao1,5 m. Diện tích kính đáy là bao nhiêu?

25Hình hộp có thể tích120 cm³,diện tích đáy20 cm². Chiều cao bao nhiêu?

26Lập phương có thể tích64 cm³. Cạnh dài bao nhiêu?

27Lập phương có diện tích toàn phần150 cm². Cạnh dài bao nhiêu?

28Giữ đáy hình hộp,chiều cao tăng gấp3. Thể tích thế nào?

29Phóng to đều lập phương để cạnh gấp2. Thể tích thế nào?

30Phóng to đều lập phương để cạnh gấp2. Diện tích toàn phần thế nào?

31Hai hộp có cùng diện tích đáy và cùng chiều cao nhưng hình đáy khác. Thể tích thế nào?

32Đổi1 dm³ ra cm³ được gì?

33Bể có kích thước trong50×40×30 cm. Dung tích tối đa bằng bao nhiêu lít?

34Bể đáy20×15 cm chứa nước cao8 cm. Thả vật chìm hoàn toàn không tràn,nước lên10 cm. Thể tích vật là gì?

35Một hộp chứa24 khối lập phương cạnh1 cm xếp kín. Thể tích phần xếp là gì?

36Hộp4×3×2 cm xếp kín khối lập phương cạnh1 cm. Mỗi lớp ngang có bao nhiêu khối?

37Ghép hai lập phương cạnh2 cm theo một mặt thành hộp. Diện tích toàn phần khối ghép là gì?

38Hộp4×4×4 cm cắt thành8 lập phương bằng nhau. Cạnh mỗi khối nhỏ là gì?

39Có thể từ hai kích thước5 cm và3 cm tính duy nhất thể tích hộp chữ nhật không?

40Hai hộp có cùng thể tích có chắc cùng diện tích toàn phần không?

41Một lưới lập phương gồm ô C ở giữa,bốn ô L,R,T,B gắn lầnlượt vào trái,phải,trên,dưới của C.Ô E gắn vào cạnh trái của L.Khi gấp hộp,mặt đối diện C là mặt nào?

42Một dải gồm6 hình vuông nối thẳng hàng có gấp thành lập phương kín không?

43Lập phương lớn ghép từ3×3×3 khối nhỏ. Sơn toàn bộ ngoài rồi tháo ra,có mấy khối nhỏ được sơn đúng3mặt?

44Một chiếc hộp được xoay để mặt khác làm đáy. Đại lượng nào chắc chắn không đổi?

45Tính thể tích hộp dài1 m,rộng20 cm,cao30 cm theo cm³.

46Một bạn dùngSxq=ab×h cho hộp. Bạn đã nhầm với công thức nào?

47Một hộp chữ nhật có ba kích thước2,3,4 cm. Diện tích một mặt có thể là số nào?

48Lập phương có tổng độ dài12cạnh bằng72 cm. Thể tích là gì?

49Bể có thể tích chứa nước40 lít và đáy0,2 m². Mực nước cao bao nhiêu?

50Một hộp có diện tích đáy12 cm²,cao5 cm. Nếu đổi đáy thành24 cm² và giảm chiều cao còn2,5 cm,thể tích thế nào?

Trình bày căn cứ trước kết quả

Câu 1Hình hộp chữ nhật dài 10 cm, rộng 5 cm, cao 7 cm. Tính Sxq, Stp và V. Trình bày riêng bước tính chu vi đáy, diện tích đáy và kiểm đơn vị.+

Lời giải: Sxq=210 cm²; Stp=310 cm²; V=350 cm³. Chu vi đáy 30 cm, diện tích đáy 50 cm².

Câu 2Hình lập phương cạnh 6 cm. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích. Trình bày riêng bước tính chu vi đáy, diện tích đáy và kiểm đơn vị.+

Lời giải: Sxq=144 cm²; Stp=216 cm²; V=216 cm³. Bốn mặt bên tạo diện tích xung quanh; sáu mặt tạo diện tích toàn phần.

Câu 3Hình hộp chữ nhật dài 12 cm, rộng 7 cm, cao 4 cm. Tính Sxq, Stp và V. Trình bày riêng bước tính chu vi đáy, diện tích đáy và kiểm đơn vị.+

Lời giải: Sxq=152 cm²; Stp=320 cm²; V=336 cm³. Chu vi đáy 38 cm, diện tích đáy 84 cm².

Câu 4Hình hộp chữ nhật dài 13 cm, rộng 3 cm, cao 6 cm. Tính Sxq, Stp và V. Trình bày riêng bước tính chu vi đáy, diện tích đáy và kiểm đơn vị.+

Lời giải: Sxq=192 cm²; Stp=270 cm²; V=234 cm³. Chu vi đáy 32 cm, diện tích đáy 39 cm².

Câu 5Hình lập phương cạnh 9 cm. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích. Trình bày riêng bước tính chu vi đáy, diện tích đáy và kiểm đơn vị.+

Lời giải: Sxq=324 cm²; Stp=486 cm²; V=729 cm³. Bốn mặt bên tạo diện tích xung quanh; sáu mặt tạo diện tích toàn phần.

Câu 6Hình hộp chữ nhật dài 9 cm, rộng 5 cm, cao 10 cm. Tính Sxq, Stp và V. Trình bày riêng bước tính chu vi đáy, diện tích đáy và kiểm đơn vị.+

Lời giải: Sxq=280 cm²; Stp=370 cm²; V=450 cm³. Chu vi đáy 28 cm, diện tích đáy 45 cm².

Câu 7Hình hộp chữ nhật dài 12 cm, rộng 5 cm, cao 7 cm. Tính Sxq, Stp và V. Trình bày riêng bước tính chu vi đáy, diện tích đáy và kiểm đơn vị.+

Lời giải: Sxq=238 cm²; Stp=358 cm²; V=420 cm³. Chu vi đáy 34 cm, diện tích đáy 60 cm².

Câu 8Hình hộp chữ nhật dài 13 cm, rộng 6 cm, cao 9 cm. Tính Sxq, Stp và V. Trình bày riêng bước tính chu vi đáy, diện tích đáy và kiểm đơn vị.+

Lời giải: Sxq=342 cm²; Stp=498 cm²; V=702 cm³. Chu vi đáy 38 cm, diện tích đáy 78 cm².

Câu 9Hình lập phương cạnh 11 cm. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích. Trình bày riêng bước tính chu vi đáy, diện tích đáy và kiểm đơn vị.+

Lời giải: Sxq=484 cm²; Stp=726 cm²; V=1331 cm³. Bốn mặt bên tạo diện tích xung quanh; sáu mặt tạo diện tích toàn phần.

Câu 10Hình hộp chữ nhật dài 9 cm, rộng 3 cm, cao 6 cm. Tính Sxq, Stp và V. Trình bày riêng bước tính chu vi đáy, diện tích đáy và kiểm đơn vị.+

Lời giải: Sxq=144 cm²; Stp=198 cm²; V=162 cm³. Chu vi đáy 24 cm, diện tích đáy 27 cm².

Câu 11Hình hộp chữ nhật dài 10 cm, rộng 4 cm, cao 8 cm. Tính Sxq, Stp và V. Trình bày riêng bước tính chu vi đáy, diện tích đáy và kiểm đơn vị.+

Lời giải: Sxq=224 cm²; Stp=304 cm²; V=320 cm³. Chu vi đáy 28 cm, diện tích đáy 40 cm².

Câu 12Hình lập phương cạnh 7 cm. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích. Trình bày riêng bước tính chu vi đáy, diện tích đáy và kiểm đơn vị.+

Lời giải: Sxq=196 cm²; Stp=294 cm²; V=343 cm³. Bốn mặt bên tạo diện tích xung quanh; sáu mặt tạo diện tích toàn phần.

Câu 13Hình hộp chữ nhật dài 12 cm, rộng 6 cm, cao 5 cm. Tính Sxq, Stp và V. Trình bày riêng bước tính chu vi đáy, diện tích đáy và kiểm đơn vị.+

Lời giải: Sxq=180 cm²; Stp=324 cm²; V=360 cm³. Chu vi đáy 36 cm, diện tích đáy 72 cm².

Câu 14Hình hộp chữ nhật dài 13 cm, rộng 7 cm, cao 7 cm. Tính Sxq, Stp và V. Trình bày riêng bước tính chu vi đáy, diện tích đáy và kiểm đơn vị.+

Lời giải: Sxq=280 cm²; Stp=462 cm²; V=637 cm³. Chu vi đáy 40 cm, diện tích đáy 91 cm².

Câu 15Hình lập phương cạnh 10 cm. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích. Trình bày riêng bước tính chu vi đáy, diện tích đáy và kiểm đơn vị.+

Lời giải: Sxq=400 cm²; Stp=600 cm²; V=1000 cm³. Bốn mặt bên tạo diện tích xung quanh; sáu mặt tạo diện tích toàn phần.

Câu 16Hình hộp chữ nhật dài 9 cm, rộng 4 cm, cao 4 cm. Tính Sxq, Stp và V. Trình bày riêng bước tính chu vi đáy, diện tích đáy và kiểm đơn vị.+

Lời giải: Sxq=104 cm²; Stp=176 cm²; V=144 cm³. Chu vi đáy 26 cm, diện tích đáy 36 cm².

Câu 17Hình hộp chữ nhật dài 10 cm, rộng 5 cm, cao 6 cm. Tính Sxq, Stp và V. Trình bày riêng bước tính chu vi đáy, diện tích đáy và kiểm đơn vị.+

Lời giải: Sxq=180 cm²; Stp=280 cm²; V=300 cm³. Chu vi đáy 30 cm, diện tích đáy 50 cm².

Câu 18Hình hộp chữ nhật dài 12 cm, rộng 7 cm, cao 10 cm. Tính Sxq, Stp và V. Trình bày riêng bước tính chu vi đáy, diện tích đáy và kiểm đơn vị.+

Lời giải: Sxq=380 cm²; Stp=548 cm²; V=840 cm³. Chu vi đáy 38 cm, diện tích đáy 84 cm².

Câu 19Hình hộp chữ nhật dài 13 cm, rộng 3 cm, cao 5 cm. Tính Sxq, Stp và V. Trình bày riêng bước tính chu vi đáy, diện tích đáy và kiểm đơn vị.+

Lời giải: Sxq=160 cm²; Stp=238 cm²; V=195 cm³. Chu vi đáy 32 cm, diện tích đáy 39 cm².

Từ 15 phút đến đề tổng hợp

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútKiểm tra 15 phút • Bài 36 • Hình hộp và lập phương

Đọc đúng đáy và chiều cao khối; ghi cm² cho diện tích, cm³ cho thể tích.

Xem câu hỏi +
  1. Hình hộp chữ nhật dài 9 cm, rộng 7 cm, cao 4 cm. Tính Sxq, Stp và V.
  2. Hình lập phương cạnh 3 cm. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích.
  3. Hình hộp chữ nhật dài 9 cm, rộng 3 cm, cao 8 cm. Tính Sxq, Stp và V.
  4. Hình lập phương cạnh 9 cm. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích.
  5. Hình hộp chữ nhật dài 9 cm, rộng 4 cm, cao 5 cm. Tính Sxq, Stp và V.
  6. Hình hộp chữ nhật dài 10 cm, rộng 4 cm, cao 8 cm. Tính Sxq, Stp và V.
Xem đáp án +
  1. Sxq=128 cm²; Stp=254 cm²; V=252 cm³. Chu vi đáy 32 cm, diện tích đáy 63 cm².
  2. Sxq=36 cm²; Stp=54 cm²; V=27 cm³. Bốn mặt bên tạo diện tích xung quanh; sáu mặt tạo diện tích toàn phần.
  3. Sxq=192 cm²; Stp=246 cm²; V=216 cm³. Chu vi đáy 24 cm, diện tích đáy 27 cm².
  4. Sxq=324 cm²; Stp=486 cm²; V=729 cm³. Bốn mặt bên tạo diện tích xung quanh; sáu mặt tạo diện tích toàn phần.
  5. Sxq=130 cm²; Stp=202 cm²; V=180 cm³. Chu vi đáy 26 cm, diện tích đáy 36 cm².
  6. Sxq=224 cm²; Stp=304 cm²; V=320 cm³. Chu vi đáy 28 cm, diện tích đáy 40 cm².
ĐỀ

30 phútCủng cố theo bài • Bài 36 • Hình hộp và lập phương

Đọc đúng đáy và chiều cao khối; ghi cm² cho diện tích, cm³ cho thể tích.

Xem câu hỏi +
  1. Hình hộp chữ nhật dài 12 cm, rộng 5 cm, cao 9 cm. Tính Sxq, Stp và V.
  2. Hình lập phương cạnh 6 cm. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích.
  3. Hình hộp chữ nhật dài 12 cm, rộng 6 cm, cao 6 cm. Tính Sxq, Stp và V.
  4. Hình hộp chữ nhật dài 13 cm, rộng 6 cm, cao 9 cm. Tính Sxq, Stp và V.
  5. Hình hộp chữ nhật dài 12 cm, rộng 7 cm, cao 10 cm. Tính Sxq, Stp và V.
  6. Hình hộp chữ nhật dài 13 cm, rộng 7 cm, cao 6 cm. Tính Sxq, Stp và V.
Xem đáp án +
  1. Sxq=306 cm²; Stp=426 cm²; V=540 cm³. Chu vi đáy 34 cm, diện tích đáy 60 cm².
  2. Sxq=144 cm²; Stp=216 cm²; V=216 cm³. Bốn mặt bên tạo diện tích xung quanh; sáu mặt tạo diện tích toàn phần.
  3. Sxq=216 cm²; Stp=360 cm²; V=432 cm³. Chu vi đáy 36 cm, diện tích đáy 72 cm².
  4. Sxq=342 cm²; Stp=498 cm²; V=702 cm³. Chu vi đáy 38 cm, diện tích đáy 78 cm².
  5. Sxq=380 cm²; Stp=548 cm²; V=840 cm³. Chu vi đáy 38 cm, diện tích đáy 84 cm².
  6. Sxq=240 cm²; Stp=422 cm²; V=546 cm³. Chu vi đáy 40 cm, diện tích đáy 91 cm².
ĐỀ

30 phútThiết kế thông minh • Bài 36 • Hình hộp và lập phương

Đọc đúng đáy và chiều cao khối; ghi cm² cho diện tích, cm³ cho thể tích.

Xem câu hỏi +
  1. Hình hộp chữ nhật dài 9 cm, rộng 3 cm, cao 7 cm. Tính Sxq, Stp và V.
  2. Hình lập phương cạnh 9 cm. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích.
  3. Hình hộp chữ nhật dài 9 cm, rộng 4 cm, cao 4 cm. Tính Sxq, Stp và V.
  4. Hình hộp chữ nhật dài 10 cm, rộng 4 cm, cao 7 cm. Tính Sxq, Stp và V.
  5. Hình hộp chữ nhật dài 15 cm, rộng 5 cm, cao 8 cm. Tính Sxq, Stp và V.
  6. Hình lập phương cạnh 7 cm. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích.
Xem đáp án +
  1. Sxq=168 cm²; Stp=222 cm²; V=189 cm³. Chu vi đáy 24 cm, diện tích đáy 27 cm².
  2. Sxq=324 cm²; Stp=486 cm²; V=729 cm³. Bốn mặt bên tạo diện tích xung quanh; sáu mặt tạo diện tích toàn phần.
  3. Sxq=104 cm²; Stp=176 cm²; V=144 cm³. Chu vi đáy 26 cm, diện tích đáy 36 cm².
  4. Sxq=196 cm²; Stp=276 cm²; V=280 cm³. Chu vi đáy 28 cm, diện tích đáy 40 cm².
  5. Sxq=320 cm²; Stp=470 cm²; V=600 cm³. Chu vi đáy 40 cm, diện tích đáy 75 cm².
  6. Sxq=196 cm²; Stp=294 cm²; V=343 cm³. Bốn mặt bên tạo diện tích xung quanh; sáu mặt tạo diện tích toàn phần.
ĐỀ

30 phútĐịnh hướng Hà Nội • Bài 36 • Hình hộp và lập phương

Đề nội bộ tự biên soạn, tham khảo cách đọc mô hình, đổi đơn vị và phân hóa tại Hà Nội; không phải đề chính thức.

Xem câu hỏi +
  1. Hình hộp chữ nhật dài 12 cm, rộng 6 cm, cao 5 cm. Tính Sxq, Stp và V.
  2. Hình hộp chữ nhật dài 13 cm, rộng 6 cm, cao 8 cm. Tính Sxq, Stp và V.
  3. Hình hộp chữ nhật dài 12 cm, rộng 7 cm, cao 9 cm. Tính Sxq, Stp và V.
  4. Hình lập phương cạnh 4 cm. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích.
  5. Hình hộp chữ nhật dài 7 cm, rộng 3 cm, cao 8 cm. Tính Sxq, Stp và V.
  6. Hình lập phương cạnh 10 cm. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích.
Xem đáp án +
  1. Sxq=180 cm²; Stp=324 cm²; V=360 cm³. Chu vi đáy 36 cm, diện tích đáy 72 cm².
  2. Sxq=304 cm²; Stp=460 cm²; V=624 cm³. Chu vi đáy 38 cm, diện tích đáy 78 cm².
  3. Sxq=342 cm²; Stp=510 cm²; V=756 cm³. Chu vi đáy 38 cm, diện tích đáy 84 cm².
  4. Sxq=64 cm²; Stp=96 cm²; V=64 cm³. Bốn mặt bên tạo diện tích xung quanh; sáu mặt tạo diện tích toàn phần.
  5. Sxq=160 cm²; Stp=202 cm²; V=168 cm³. Chu vi đáy 20 cm, diện tích đáy 21 cm².
  6. Sxq=400 cm²; Stp=600 cm²; V=1000 cm³. Bốn mặt bên tạo diện tích xung quanh; sáu mặt tạo diện tích toàn phần.
ĐỀ

45 phútĐề tổng hợp • Bài 36 • Hình hộp và lập phương

Đọc đúng đáy và chiều cao khối; ghi cm² cho diện tích, cm³ cho thể tích.

Xem câu hỏi +
  1. Hình hộp chữ nhật dài 15 cm, rộng 4 cm, cao 10 cm. Tính Sxq, Stp và V.
  2. Hình lập phương cạnh 8 cm. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích.
  3. Hình hộp chữ nhật dài 10 cm, rộng 5 cm, cao 9 cm. Tính Sxq, Stp và V.
  4. Hình lập phương cạnh 7 cm. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích.
  5. Hình hộp chữ nhật dài 12 cm, rộng 5 cm, cao 8 cm. Tính Sxq, Stp và V.
  6. Hình lập phương cạnh 6 cm. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích.
Xem đáp án +
  1. Sxq=380 cm²; Stp=500 cm²; V=600 cm³. Chu vi đáy 38 cm, diện tích đáy 60 cm².
  2. Sxq=256 cm²; Stp=384 cm²; V=512 cm³. Bốn mặt bên tạo diện tích xung quanh; sáu mặt tạo diện tích toàn phần.
  3. Sxq=270 cm²; Stp=370 cm²; V=450 cm³. Chu vi đáy 30 cm, diện tích đáy 50 cm².
  4. Sxq=196 cm²; Stp=294 cm²; V=343 cm³. Bốn mặt bên tạo diện tích xung quanh; sáu mặt tạo diện tích toàn phần.
  5. Sxq=272 cm²; Stp=392 cm²; V=480 cm³. Chu vi đáy 34 cm, diện tích đáy 60 cm².
  6. Sxq=144 cm²; Stp=216 cm²; V=216 cm³. Bốn mặt bên tạo diện tích xung quanh; sáu mặt tạo diện tích toàn phần.

Sáu bộ tài liệu sẵn sàng in hoặc lưu PDF

Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Học liệu do website tự biên soạn.

Ghi lại điểm em còn vướng

Cổng chất lượng Bài 36 • Hình hộp và lập phương

01

Đúng phạm vi

Mọi kích thước phải cùng đơn vị; diện tích xung quanh không gồm đáy và vật thể hở phải đếm đúng số mặt.

02

Đúng điều kiện

Kích thước dương, cùng đơn vị, đúng hình đáy, chiều cao khối và số mặt vật liệu đều được kiểm.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài, 50 trắc nghiệm, 19 tự luận, 5 đề.

05

Đúng diện tích–thể tích

Sxq dùng chu vi đáy, V dùng diện tích đáy; diện tích và thể tích mang đúng đơn vị, hình hở được đếm đúng mặt.

06

Nhãn nguồn rõ

Đề Hà Nội ghi đúng tính chất tham khảo nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Tô hoặc gọi tên hai mặt đáy trước khi dùng công thức.
  2. Đổi tất cả kích thước về cùng đơn vị ngay đầu bài.
  3. Viết riêng pđáy và Sđáy để không nhầm.
  4. Diện tích xung quanh dùng chu vi đáy.
  5. Thể tích dùng diện tích đáy.
  6. Hộp kín có hai đáy; vật hở phải đếm đúng số mặt vật liệu.
  7. Dùng cm² cho diện tích và cm³ cho thể tích.
  8. Kiểm kết quả bằng cách cộng diện tích từng mặt khi hình đơn giản.
  9. Tách hình ghép thành các khối không chồng lấn rồi cộng thể tích.
  10. Ước lượng kích thước thực tế để phát hiện kết quả vô lí.

10 lỗi phải tránh

  1. Đếm hình hộp có 6 đỉnh
  2. Nhầm cạnh bên với đường chéo
  3. Lấy diện tích đáy nhân chiều cao để tính Sxq
  4. Lấy chu vi đáy nhân chiều cao để tính V
  5. Quên hai mặt đáy
  6. Cộng một đáy cho hộp kín
  7. Trộn cm và m
  8. Ghi cm² cho thể tích
  9. Nhầm chiều cao tam giác với chiều cao lăng trụ
  10. Tính theo hình vẽ không đúng tỉ lệ