ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 9
Chương 2: Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩnLUYỆN TẬP • Đã kiểm định

TOÁN 9BẤT PHƯƠNG TRÌNH • CHƯƠNG 2

Trang chủTOÁN 9Chương 2LUYỆN TẬP
TOÁN 9 • CHƯƠNG 2 • HỌC THÔNG MINH

Luyện tập chung Chương 2 • Phần 1

Luyện tập thông minh bắt đầu bằng nhận dạng dạng toán, không phải chọn công thức theo từ khóa rời rạc.

Dấu của số nhân quyết định chiều của bất đẳng thức.

THỜI GIAN2–3 tiết

PHẠM VILUYỆN TẬP

HỌC LIỆULab • Bài • Đề

HỌC TIẾPBất phương trình bậc nhất một ẩn

Mở phòng lab bất phương trình
QUY TẮC TRỌNG TÂMGhi điều kiện → chọn phép biến đổi → theo dõi dấu → kiểm bằng giá trị cụ thể.
1

Đọc đúng dữ kiện và điều kiện.

2

Chọn định nghĩa hoặc tính chất phù hợp.

3

Giải từng bước, không làm tròn hay suy diễn sớm.

4

Kiểm ngược trước khi kết luận.

HS

Học sinhTự học từng bước

PH

Phụ huynhĐồng hành đúng cách

GV

Giáo viênDùng ngay trên lớp

AI

Gia sư30 tình huống

Học luyện tập chung chương 2 • phần 1 để nhìn ra cấu trúc, không học vẹt

Luyện tập thông minh bắt đầu bằng nhận dạng dạng toán, không phải chọn công thức theo từ khóa rời rạc. Bài học tổ chức theo chu trình quan sát → giải thích → luyện có gợi ý → tự kiểm, giúp học sinh yếu có đường đi rõ và học sinh khá giỏi vẫn có tầng mở rộng.

1

Biết

Điều kiện và khử mẫu

2

Hiểu

Giữ hay đổi chiều

3

Làm được

Tập nghiệm trên trục số

4

Vận dụng

Thử hai phía

Chạm để đánh dấu kỹ năng đã chắc

Theo dõi chiều bất đẳng thức và biểu diễn đúng tập nghiệm

01

Bộ giải bất phương trìnhDạng ax+b quan hệ c

-2x+4 < 10

02

Cổng kiểm chiềuHệ số âm bắt buộc đảo quan hệ

TẬP NGHIỆMx > -3

Đã đổi chiều vì chia hai vế cho số âm.

Mỗi quy tắc đều có điều kiện và phép kiểm

PHƯƠNG TRÌNH

Điều kiện và khử mẫu

Mẫu khác 0 trước khi biến đổi.

Ví dụ: x≠2.
Đối chiếu nghiệm cuối.
BẤT ĐẲNG THỨC

Giữ hay đổi chiều

Chỉ đổi chiều khi nhân hoặc chia hai vế với số âm.

Ví dụ: −2x<6 ⇒ x>−3.
Khoanh số âm.
BIỂU DIỄN

Tập nghiệm trên trục số

Chọn đúng đầu mút kín hoặc rỗng.

Ví dụ: x≤4.
Dấu bằng quyết định đầu mút.
KIỂM

Thử hai phía

Thử một điểm trong, một điểm ngoài miền nghiệm.

Ví dụ: 3 và 5.
Không chọn duy nhất điểm biên.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Chưa mở quy trình giải bất phương trình ở Bài 6.

Hình học cơ bản xuất hiện trong tám môi trường quen thuộc

01

Gia đình

Lập công thức chi phí theo số người và lượng điện theo số giờ.

02

Trường học

Biểu diễn chu vi, diện tích và biến đổi công thức bằng đa thức.

03

Đời sống

Mô hình giá vé, quãng đường và khoản phí có phần cố định.

04

Khoa học

Mô tả quan hệ giữa đại lượng và kiểm giá trị tại các mốc.

05

Kỹ thuật

Tính kích thước, diện tích và kiểm công thức bằng hệ số.

06

Sản xuất

Biểu diễn chi phí, doanh thu đơn giản và sản lượng theo biến.

07

Thiên nhiên

Xấp xỉ quan hệ tăng trưởng trong những mô hình đơn giản.

08

Nghề nghiệp

Lập trình viên, kỹ sư, kinh tế và khoa học dữ liệu dùng biểu thức.

Một trung tâm, bốn nhánh kỹ năng

Luyện tập phương trình và bất đẳng thức
01

Điều kiện và khử mẫu

PHƯƠNG TRÌNH: Đối chiếu nghiệm cuối.

02

Giữ hay đổi chiều

BẤT ĐẲNG THỨC: Khoanh số âm.

03

Tập nghiệm trên trục số

BIỂU DIỄN: Dấu bằng quyết định đầu mút.

04

Thử hai phía

KIỂM: Không chọn duy nhất điểm biên.

Phân tích, giải từng bước và kiểm ngược

Phương trình quy về bậc nhất • điều kiện và tương đươngDễ

Ví dụ thông minh 1 • Phương trình quy về bậc nhất • điều kiện và tương đương

Giải phương trình (x+5)/5=1.

Phân tích: Mẫu 5 khác 0; nhân cả hai vế với 5, rồi cô lập x.

  1. Gạch dữ kiện, điều kiện và yêu cầu.
  2. Mẫu 5 khác 0; nhân cả hai vế với 5, rồi cô lập x.
  3. x+5=5, nên x=0.
  4. Kiểm độc lập: Thay x=0: (0+5)/5=1. Mốc phụ 4 dùng để tự kiểm phép chia.

Kết quả: x+5=5, nên x=0.

Kiểm tra: Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương.

Cách khác: Thay x=0: (0+5)/5=1. Mốc phụ 4 dùng để tự kiểm phép chia.

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Trợ lý bất phương trìnhPhạm vi: LUYỆN TẬP

Chỉ khi nhân hoặc chia cả hai vế với cùng một số âm.

Đọc đủ 30 câu hỏi

1Khi nào bất đẳng thức đổi chiều?

Chỉ khi nhân hoặc chia cả hai vế với cùng một số âm.

2Cộng số âm có đổi chiều không?

Không. Cộng cùng bất kì số nào vào hai vế đều giữ chiều.

3Đầu mút khi nào tô kín?

Khi dấu có bằng: ≤ hoặc ≥.

4Vì sao phải thử điểm?

Một điểm trong và một điểm ngoài giúp phát hiện nhanh lỗi đổi chiều hoặc lỗi đầu mút.

5Phương trình có ẩn ở mẫu cần làm gì trước?

Ghi điều kiện các mẫu khác 0 trước khi khử mẫu.

6Bất phương trình bậc nhất có dạng gì?

Có thể quy về ax+b<0, ≤0, >0 hoặc ≥0 với a khác 0.

7Phạm vi bài hiện tại là gì?

phương trình quy về bậc nhất và các tính chất cơ bản của bất đẳng thức

8Điều gì chưa được dùng ở bài này?

Chưa mở quy trình giải bất phương trình ở Bài 6.

9Điều kiện và khử mẫu cần hiểu thế nào?

PHƯƠNG TRÌNH: Mẫu khác 0 trước khi biến đổi. Ví dụ: x≠2. Mốc kiểm: Đối chiếu nghiệm cuối.

10Giữ hay đổi chiều cần hiểu thế nào?

BẤT ĐẲNG THỨC: Chỉ đổi chiều khi nhân hoặc chia hai vế với số âm. Ví dụ: −2x<6 ⇒ x>−3. Mốc kiểm: Khoanh số âm.

11Tập nghiệm trên trục số cần hiểu thế nào?

BIỂU DIỄN: Chọn đúng đầu mút kín hoặc rỗng. Ví dụ: x≤4. Mốc kiểm: Dấu bằng quyết định đầu mút.

12Thử hai phía cần hiểu thế nào?

KIỂM: Thử một điểm trong, một điểm ngoài miền nghiệm. Ví dụ: 3 và 5. Mốc kiểm: Không chọn duy nhất điểm biên.

13Em nên bắt đầu một bài toán từ đâu?

Hãy gạch chân dữ kiện, gọi tên kiến thức cần dùng rồi mới tính hoặc chứng minh.

14Khi nào nên vẽ hình hoặc sơ đồ?

Khi vị trí, thứ tự hoặc quan hệ giữa các đối tượng khó hình dung chỉ bằng chữ.

15Có nên bấm máy tính ngay không?

Không. Trước hết phải dự đoán dạng và khoảng của kết quả; máy chỉ dùng để kiểm.

16Làm sao biết lời giải đã đủ?

Mỗi kết luận phải có dữ kiện hoặc tính chất đứng ngay trước làm căn cứ.

17Nếu sai đáp án thì sửa thế nào?

Tìm bước sai đầu tiên, phân loại lỗi rồi làm lại từ bước đó thay vì chép đáp án.

18Có cần ghi đơn vị không?

Có với đại lượng đo; kết luận thiếu đơn vị có thể làm đáp án mất nghĩa.

19Cách học công thức mà không học vẹt?

Nói được điều kiện, giải thích bằng ví dụ và tạo một phản ví dụ khi thiếu điều kiện.

20Khi nào dùng cách giải khác?

Sau khi cách chính đã đúng; cách khác giúp kiểm chéo và chọn đường ngắn hơn.

21Học sinh yếu nên học theo nhịp nào?

Mỗi lượt 20–25 phút: một khái niệm, hai ví dụ, năm câu rồi sửa lỗi.

22Học sinh khá giỏi nên làm gì thêm?

Tự thay dữ kiện, tìm trường hợp biên và giải thích vì sao phương pháp vẫn đúng.

23Phụ huynh nên hỏi con câu gì?

Hỏi “Con dùng tính chất nào?” và “Con kiểm kết quả ra sao?” thay vì hỏi ngay đáp số.

24Giáo viên có thể dùng trang này thế nào?

Dùng bản đồ kỹ năng để chẩn đoán, ví dụ để minh họa và ma trận bài tập để phân hóa.

2515% ôn nối có mục đích gì?

Giữ kiến thức cũ hoạt động và làm rõ chiếc cầu dẫn tới nội dung mới.

26Câu ôn nối có làm loãng bài mới không?

Không. Chỉ ba câu trong mỗi mức và đều được đặt gần kỹ năng mới liên quan.

27Đề định hướng Hà Nội có phải đề chính thức không?

Không. Đó là đề nội bộ tự biên soạn, chỉ tham khảo cách phân hóa và trình bày.

28Có được bỏ qua câu dễ không?

Không nên. Câu dễ kiểm tra định nghĩa và điều kiện, là nền của câu vận dụng.

29Làm sao tránh sai vì đọc nhầm?

Khoanh từ khóa như “không”, “duy nhất”, “xấp xỉ”, “chứng minh” và “tính số đo”.

30Có cần trình bày phép kiểm?

Nên có ở ví dụ và câu vận dụng; phép kiểm giúp phát hiện lỗi dấu, số đo hoặc điều kiện.

Tìm đúng bước sai đầu tiên

LỗiVì sao sai?Cách sửa
1Dùng sai quy tắc điều kiện và khử mẫu

Mẫu khác 0 trước khi biến đổi.

Đối chiếu nghiệm cuối.

2Bỏ phép kiểm ở điều kiện và khử mẫu

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng quy trình chưa đáng tin.

Thực hiện cổng kiểm: Đối chiếu nghiệm cuối.

3Dùng sai quy tắc giữ hay đổi chiều

Chỉ đổi chiều khi nhân hoặc chia hai vế với số âm.

Khoanh số âm.

4Bỏ phép kiểm ở giữ hay đổi chiều

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng quy trình chưa đáng tin.

Thực hiện cổng kiểm: Khoanh số âm.

5Dùng sai quy tắc tập nghiệm trên trục số

Chọn đúng đầu mút kín hoặc rỗng.

Dấu bằng quyết định đầu mút.

6Bỏ phép kiểm ở tập nghiệm trên trục số

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng quy trình chưa đáng tin.

Thực hiện cổng kiểm: Dấu bằng quyết định đầu mút.

7Dùng sai quy tắc thử hai phía

Thử một điểm trong, một điểm ngoài miền nghiệm.

Không chọn duy nhất điểm biên.

8Bỏ phép kiểm ở thử hai phía

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng quy trình chưa đáng tin.

Thực hiện cổng kiểm: Không chọn duy nhất điểm biên.

9Dùng kiến thức vượt bài

Chưa mở quy trình giải bất phương trình ở Bài 6.

Quay lại đúng khái niệm và định lí đã được mở.

10Không ghi điều kiện

Nghiệm hoặc phép biến đổi có thể không hợp lệ.

Ghi điều kiện trước dòng biến đổi đầu tiên.

11Chỉ nhớ đáp án mẫu

Dữ kiện đổi là cách làm bị mất.

Gọi tên quy tắc và điều kiện trước khi thay số.

12Bỏ qua trường hợp biên

Kết luận có thể sai tại 0, mẫu 0, góc 0° hoặc 180°.

Kiểm miền giá trị và điều kiện xác định.

13Làm tròn giữa chừng

Sai số tích lũy làm đáp án cuối lệch.

Giữ giá trị chính xác đến bước cuối nếu có thể.

14Tin hoàn toàn vào hình vẽ

Hình chỉ minh họa, không thay dữ kiện.

Chỉ suy luận từ giả thiết và tính chất đã biết.

15Viết kết quả không có căn cứ

Người đọc không kiểm được suy luận.

Mỗi dòng ghi ngắn gọn lí do cần thiết.

16Quên đơn vị

Con số mất ý nghĩa đo lường.

Ghi đơn vị ở phép tính và kết luận.

17Dùng quy tắc vượt phạm vi

Có thể đúng ở chương sau nhưng chưa có căn cứ hiện tại.

Dùng đúng kiến thức đã học và ranh giới bài.

18Không kiểm đáp án

Lỗi nhỏ đi đến kết quả có vẻ hợp lí.

Ước lượng, thay ngược hoặc dùng tính chất đối chiếu.

19Nhảy nhiều bước

Dễ mất dấu hoặc giấu một suy luận chưa đúng.

Mỗi dòng chỉ thực hiện một biến đổi chính.

20Sao chép lời giải

Không hình thành năng lực tự giải.

Che lời giải, làm trước rồi so bước sai đầu tiên.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Điều kiện và khử mẫu: Đối chiếu nghiệm cuối.
  2. Giữ hay đổi chiều: Khoanh số âm.
  3. Tập nghiệm trên trục số: Dấu bằng quyết định đầu mút.
  4. Thử hai phía: Không chọn duy nhất điểm biên.
  5. Trước khi làm điều kiện và khử mẫu, hãy nói lại: Mẫu khác 0 trước khi biến đổi.
  6. Trước khi làm giữ hay đổi chiều, hãy nói lại: Chỉ đổi chiều khi nhân hoặc chia hai vế với số âm.
  7. Trước khi làm tập nghiệm trên trục số, hãy nói lại: Chọn đúng đầu mút kín hoặc rỗng.
  8. Trước khi làm thử hai phía, hãy nói lại: Thử một điểm trong, một điểm ngoài miền nghiệm.
  9. Quy trình bắt buộc: Ghi điều kiện → chọn phép biến đổi → theo dõi dấu → kiểm bằng giá trị cụ thể.
  10. Ghi riêng điều kiện, phép biến đổi và phép kiểm để tự phát hiện lỗi.

Tự hỏi trước, lật sau

Luyện từ nhận biết đến thực tế

Tự chấm và đọc giải thích

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Giải phương trình (x+5)/5=1.

2Biết 5<8. Nhân hai vế với 2 thì thu được bất đẳng thức nào?

3Giải phương trình (x+7)/2=3.

4Biết 7<9. Nhân hai vế với 2 thì thu được bất đẳng thức nào?

5Giải phương trình (x+2)/4=5.

6Biết 9<13. Nhân hai vế với 2 thì thu được bất đẳng thức nào?

7Giải phương trình (x+4)/6=7.

8Biết 11<14. Nhân hai vế với 2 thì thu được bất đẳng thức nào?

9Giải phương trình (x+6)/3=9.

10Biết 13<15. Nhân hai vế với 2 thì thu được bất đẳng thức nào?

11Giải phương trình (x+1)/5=11.

12Biết 15<19. Nhân hai vế với 2 thì thu được bất đẳng thức nào?

13Giải phương trình (x+3)/2=13.

14Biết 17<20. Nhân hai vế với 2 thì thu được bất đẳng thức nào?

15Giải phương trình (x+5)/4=15.

16Biết 19<21. Nhân hai vế với 2 thì thu được bất đẳng thức nào?

17Giải phương trình (x+7)/6=17.

18Giải phương trình (x+6)/5=2.

19Biết 6<9. Nhân hai vế với 3 thì thu được bất đẳng thức nào?

20Giải phương trình (x+1)/2=4.

21Biết 8<10. Nhân hai vế với 3 thì thu được bất đẳng thức nào?

22Giải phương trình (x+3)/4=6.

23Biết 10<14. Nhân hai vế với 3 thì thu được bất đẳng thức nào?

24Giải phương trình (x+5)/6=8.

25Biết 12<15. Nhân hai vế với 3 thì thu được bất đẳng thức nào?

26Giải phương trình (x+7)/3=10.

27Biết 14<16. Nhân hai vế với 3 thì thu được bất đẳng thức nào?

28Giải phương trình (x+2)/5=12.

29Biết 16<20. Nhân hai vế với 3 thì thu được bất đẳng thức nào?

30Giải phương trình (x+4)/2=14.

31Biết 18<21. Nhân hai vế với 3 thì thu được bất đẳng thức nào?

32Giải phương trình (x+6)/4=16.

33Biết 20<22. Nhân hai vế với 3 thì thu được bất đẳng thức nào?

34Giải phương trình (x+1)/6=18.

35Giải phương trình (x+7)/5=3.

36Biết 7<10. Nhân hai vế với 4 thì thu được bất đẳng thức nào?

37Giải phương trình (x+2)/2=5.

38Biết 9<11. Nhân hai vế với 4 thì thu được bất đẳng thức nào?

39Giải phương trình (x+4)/4=7.

40Biết 11<15. Nhân hai vế với 4 thì thu được bất đẳng thức nào?

41Giải phương trình (x+6)/6=9.

42Biết 13<16. Nhân hai vế với 4 thì thu được bất đẳng thức nào?

43Giải phương trình (x+1)/3=11.

44Biết 15<17. Nhân hai vế với 4 thì thu được bất đẳng thức nào?

45Giải phương trình (x+3)/5=13.

46Biết 17<21. Nhân hai vế với 4 thì thu được bất đẳng thức nào?

47Giải phương trình (x+5)/2=15.

48Biết 19<22. Nhân hai vế với 4 thì thu được bất đẳng thức nào?

49Giải phương trình (x+7)/4=17.

50Biết 21<23. Nhân hai vế với 4 thì thu được bất đẳng thức nào?

Trình bày căn cứ trước kết quả

Câu 1Giải phương trình (x+2)/2=5. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x+2=10, nên x=8. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương. Kiểm độc lập: Thay x=8: (8+2)/2=5. Mốc phụ 2 dùng để tự kiểm phép chia.

Câu 2Biết 9<11. Nhân hai vế với 4 thì thu được bất đẳng thức nào? Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: 36<44. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự. Kiểm độc lập: So trực tiếp 36 và 44 để kiểm.

Câu 3Giải phương trình (x+4)/4=7. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x+4=28, nên x=24. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương. Kiểm độc lập: Thay x=24: (24+4)/4=7. Mốc phụ 4 dùng để tự kiểm phép chia.

Câu 4Biết 11<15. Nhân hai vế với 4 thì thu được bất đẳng thức nào? Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: 44<60. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự. Kiểm độc lập: So trực tiếp 44 và 60 để kiểm.

Câu 5Giải phương trình (x+6)/6=9. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x+6=54, nên x=48. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương. Kiểm độc lập: Thay x=48: (48+6)/6=9. Mốc phụ 2 dùng để tự kiểm phép chia.

Câu 6Biết 13<16. Nhân hai vế với 4 thì thu được bất đẳng thức nào? Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: 52<64. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự. Kiểm độc lập: So trực tiếp 52 và 64 để kiểm.

Câu 7Giải phương trình (x+1)/3=11. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x+1=33, nên x=32. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương. Kiểm độc lập: Thay x=32: (32+1)/3=11. Mốc phụ 4 dùng để tự kiểm phép chia.

Câu 8Biết 15<17. Nhân hai vế với 4 thì thu được bất đẳng thức nào? Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: 60<68. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự. Kiểm độc lập: So trực tiếp 60 và 68 để kiểm.

Câu 9Giải phương trình (x+3)/5=13. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x+3=65, nên x=62. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương. Kiểm độc lập: Thay x=62: (62+3)/5=13. Mốc phụ 2 dùng để tự kiểm phép chia.

Câu 10Biết 17<21. Nhân hai vế với 4 thì thu được bất đẳng thức nào? Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: 68<84. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự. Kiểm độc lập: So trực tiếp 68 và 84 để kiểm.

Câu 11Giải phương trình (x+5)/2=15. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x+5=30, nên x=25. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương. Kiểm độc lập: Thay x=25: (25+5)/2=15. Mốc phụ 4 dùng để tự kiểm phép chia.

Câu 12Biết 19<22. Nhân hai vế với 4 thì thu được bất đẳng thức nào? Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: 76<88. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự. Kiểm độc lập: So trực tiếp 76 và 88 để kiểm.

Câu 13Giải phương trình (x+7)/4=17. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x+7=68, nên x=61. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương. Kiểm độc lập: Thay x=61: (61+7)/4=17. Mốc phụ 2 dùng để tự kiểm phép chia.

Câu 14Biết 21<23. Nhân hai vế với 4 thì thu được bất đẳng thức nào? Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: 84<92. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự. Kiểm độc lập: So trực tiếp 84 và 92 để kiểm.

Câu 15Giải phương trình (x+2)/6=19. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x+2=114, nên x=112. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương. Kiểm độc lập: Thay x=112: (112+2)/6=19. Mốc phụ 4 dùng để tự kiểm phép chia.

Câu 16Giải phương trình (x+1)/5=4. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x+1=20, nên x=19. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương. Kiểm độc lập: Thay x=19: (19+1)/5=4. Mốc phụ 4 dùng để tự kiểm phép chia.

Câu 17Biết 8<11. Nhân hai vế với 5 thì thu được bất đẳng thức nào? Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: 40<55. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự. Kiểm độc lập: So trực tiếp 40 và 55 để kiểm.

Câu 18Giải phương trình (x+3)/2=6. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x+3=12, nên x=9. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương. Kiểm độc lập: Thay x=9: (9+3)/2=6. Mốc phụ 2 dùng để tự kiểm phép chia.

Câu 19Biết 10<12. Nhân hai vế với 5 thì thu được bất đẳng thức nào? Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: 50<60. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự. Kiểm độc lập: So trực tiếp 50 và 60 để kiểm.

Câu 20Giải phương trình (x+5)/4=8. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x+5=32, nên x=27. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương. Kiểm độc lập: Thay x=27: (27+5)/4=8. Mốc phụ 4 dùng để tự kiểm phép chia.

Từ 15 phút đến đề tổng hợp

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútKiểm tra 15 phút • Luyện tập phương trình và bất đẳng thức

Đọc điều kiện, chọn chiến lược, trình bày từng bước và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Giải phương trình (x+5)/5=1.
  2. Biết 15<19. Nhân hai vế với 2 thì thu được bất đẳng thức nào?
  3. Biết 10<14. Nhân hai vế với 3 thì thu được bất đẳng thức nào?
  4. Giải phương trình (x+1)/6=18.
  5. Giải phương trình (x+3)/5=13.
  6. Giải phương trình (x+5)/4=8.
  7. Biết 22<24. Nhân hai vế với 5 thì thu được bất đẳng thức nào?
  8. Biết 17<19. Nhân hai vế với 6 thì thu được bất đẳng thức nào?
Xem đáp án
  1. x+5=5, nên x=0. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương.
  2. 30<38. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự.
  3. 30<42. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự.
  4. x+1=108, nên x=107. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương.
  5. x+3=65, nên x=62. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương.
  6. x+5=32, nên x=27. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương.
  7. 110<120. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự.
  8. 102<114. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự.
ĐỀ

30 phútCủng cố trọng tâm • Luyện tập phương trình và bất đẳng thức

Đọc điều kiện, chọn chiến lược, trình bày từng bước và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Biết 17<20. Nhân hai vế với 2 thì thu được bất đẳng thức nào?
  2. Biết 12<15. Nhân hai vế với 3 thì thu được bất đẳng thức nào?
  3. Biết 7<10. Nhân hai vế với 4 thì thu được bất đẳng thức nào?
  4. Giải phương trình (x+5)/2=15.
  5. Giải phương trình (x+7)/6=10.
  6. Giải phương trình (x+2)/5=5.
  7. Biết 19<23. Nhân hai vế với 6 thì thu được bất đẳng thức nào?
  8. Biết 9<13. Nhân hai vế với 2 thì thu được bất đẳng thức nào?
Xem đáp án
  1. 34<40. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự.
  2. 36<45. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự.
  3. 28<40. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự.
  4. x+5=30, nên x=25. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương.
  5. x+7=60, nên x=53. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương.
  6. x+2=25, nên x=23. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương.
  7. 114<138. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự.
  8. 18<26. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự.
ĐỀ

30 phútTư duy phản biện • Luyện tập phương trình và bất đẳng thức

Đọc điều kiện, chọn chiến lược, trình bày từng bước và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Biết 14<16. Nhân hai vế với 3 thì thu được bất đẳng thức nào?
  2. Biết 9<11. Nhân hai vế với 4 thì thu được bất đẳng thức nào?
  3. Giải phương trình (x+7)/4=17.
  4. Giải phương trình (x+2)/3=12.
  5. Giải phương trình (x+4)/2=7.
  6. Biết 21<24. Nhân hai vế với 6 thì thu được bất đẳng thức nào?
  7. Biết 11<14. Nhân hai vế với 2 thì thu được bất đẳng thức nào?
  8. Biết 6<9. Nhân hai vế với 3 thì thu được bất đẳng thức nào?
Xem đáp án
  1. 42<48. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự.
  2. 36<44. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự.
  3. x+7=68, nên x=61. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương.
  4. x+2=36, nên x=34. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương.
  5. x+4=14, nên x=10. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương.
  6. 126<144. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự.
  7. 22<28. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự.
  8. 18<27. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự.
ĐỀ

30 phútĐịnh hướng Hà Nội • Luyện tập phương trình và bất đẳng thức

Đề nội bộ tự biên soạn theo hướng tự luận, mô hình hóa và trình bày chặt chẽ; không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

Xem câu hỏi
  1. Biết 11<15. Nhân hai vế với 4 thì thu được bất đẳng thức nào?
  2. Giải phương trình (x+2)/6=19.
  3. Giải phương trình (x+4)/5=14.
  4. Giải phương trình (x+6)/4=9.
  5. Biết 23<25. Nhân hai vế với 6 thì thu được bất đẳng thức nào?
  6. Biết 13<15. Nhân hai vế với 2 thì thu được bất đẳng thức nào?
  7. Biết 8<10. Nhân hai vế với 3 thì thu được bất đẳng thức nào?
  8. Giải phương trình (x+6)/4=16.
Xem đáp án
  1. 44<60. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự.
  2. x+2=114, nên x=112. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương.
  3. x+4=70, nên x=66. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương.
  4. x+6=36, nên x=30. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương.
  5. 138<150. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự.
  6. 26<30. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự.
  7. 24<30. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự.
  8. x+6=64, nên x=58. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương.
ĐỀ

45 phútĐề tổng hợp • Luyện tập phương trình và bất đẳng thức

Đọc điều kiện, chọn chiến lược, trình bày từng bước và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Biết 8<11. Nhân hai vế với 5 thì thu được bất đẳng thức nào?
  2. Giải phương trình (x+6)/2=16.
  3. Giải phương trình (x+1)/6=11.
  4. Giải phương trình (x+5)/5=1.
  5. Biết 15<19. Nhân hai vế với 2 thì thu được bất đẳng thức nào?
  6. Biết 10<14. Nhân hai vế với 3 thì thu được bất đẳng thức nào?
  7. Giải phương trình (x+1)/6=18.
  8. Giải phương trình (x+3)/5=13.
Xem đáp án
  1. 40<55. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự.
  2. x+6=32, nên x=26. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương.
  3. x+1=66, nên x=65. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương.
  4. x+5=5, nên x=0. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương.
  5. 30<38. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự.
  6. 30<42. Nhân hai vế với cùng một số dương bảo toàn thứ tự.
  7. x+1=108, nên x=107. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương.
  8. x+3=65, nên x=62. Nhân hai vế với cùng một số khác 0 tạo phương trình tương đương.

Đồng hành bằng câu hỏi, không làm thay

GÓC PHỤ HUYNH
Con thường sai gì?

Con dễ sai khi bỏ điều kiện hoặc dùng nhầm quy tắc trong phương trình quy về bậc nhất và các tính chất cơ bản của bất đẳng thức. Hãy hỏi con căn cứ của từng bước.

Nên học bao lâu?

Mỗi lượt 25–35 phút; sau 5–8 câu phải dừng để sửa lỗi thay vì làm liên tục.

Cách đồng hành?

Cho con tự nói cách làm, chỉ gợi một câu hỏi và không đọc đáp án thay.

Khi nào cần ôn lại?

Khi con không giải thích được câu nhận biết hoặc lặp lại cùng một lỗi ở hai mức.

GÓC GIÁO VIÊN

Mục tiêu tiết học

Học sinh nhận biết, giải thích và vận dụng đúng phương trình quy về bậc nhất và các tính chất cơ bản của bất đẳng thức.

Gợi ý khởi động

Dùng một tình huống đời sống hoặc hình động, cho học sinh dự đoán trước khi nêu quy tắc.

Phân hóa

Nhóm hỗ trợ dùng câu 1–8 mỗi mức; nhóm khá giỏi làm câu 9–20 và trình bày cách khác.

Đánh giá nhanh

Yêu cầu học sinh nêu điều kiện, chọn tính chất và chỉ ra một lỗi sai thường gặp.

Sáu bộ tài liệu sẵn sàng in hoặc lưu PDF

Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Học liệu do website tự biên soạn.

Ghi lại điểm em còn vướng

Cổng chất lượng Luyện tập phương trình và bất đẳng thức

01

Đúng phạm vi

Chưa mở quy trình giải bất phương trình ở Bài 6.

02

Đúng điều kiện

Mẫu khác 0, dấu của số nhân–chia, chiều quan hệ và đầu mút tập nghiệm đều được kiểm.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận, 5 đề.

05

Đúng phương trình–bất phương trình

Phương trình được thử lại; bất phương trình đổi chiều đúng khi chia số âm và tập nghiệm được kiểm bằng điểm trong–ngoài.

06

Nhãn nguồn rõ

Đề Hà Nội ghi đúng tính chất tham khảo nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Điều kiện và khử mẫu: Đối chiếu nghiệm cuối.
  2. Giữ hay đổi chiều: Khoanh số âm.
  3. Tập nghiệm trên trục số: Dấu bằng quyết định đầu mút.
  4. Thử hai phía: Không chọn duy nhất điểm biên.
  5. Trước khi làm điều kiện và khử mẫu, hãy nói lại: Mẫu khác 0 trước khi biến đổi.
  6. Trước khi làm giữ hay đổi chiều, hãy nói lại: Chỉ đổi chiều khi nhân hoặc chia hai vế với số âm.
  7. Trước khi làm tập nghiệm trên trục số, hãy nói lại: Chọn đúng đầu mút kín hoặc rỗng.
  8. Trước khi làm thử hai phía, hãy nói lại: Thử một điểm trong, một điểm ngoài miền nghiệm.
  9. Quy trình bắt buộc: Ghi điều kiện → chọn phép biến đổi → theo dõi dấu → kiểm bằng giá trị cụ thể.
  10. Ghi riêng điều kiện, phép biến đổi và phép kiểm để tự phát hiện lỗi.

10 lỗi phải tránh

  1. Dùng sai quy tắc điều kiện và khử mẫu
  2. Bỏ phép kiểm ở điều kiện và khử mẫu
  3. Dùng sai quy tắc giữ hay đổi chiều
  4. Bỏ phép kiểm ở giữ hay đổi chiều
  5. Dùng sai quy tắc tập nghiệm trên trục số
  6. Bỏ phép kiểm ở tập nghiệm trên trục số
  7. Dùng sai quy tắc thử hai phía
  8. Bỏ phép kiểm ở thử hai phía
  9. Dùng kiến thức vượt bài
  10. Không ghi điều kiện