ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 9
Chương 6: Hàm số y=ax² (a≠0). Phương trình bậc hai một ẩnBÀI 21 • Đã kiểm định

TOÁN 9PARABOL & PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI • CHƯƠNG 6

Trang chủTOÁN 9Chương 6BÀI 21
TOÁN 9 • CHƯƠNG 6 • HỌC THÔNG MINH

Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Bài học biến mô hình hóa bài toán số, hình học, chuyển động và năng suất bằng phương trình bậc hai thành một chuỗi thao tác có thể giải thích và kiểm chứng.

Một nghiệm tốt phải đi qua cả biệt thức, phép thay ngược và điều kiện thực tế.

THỜI GIAN2–3 tiết

PHẠM VIBÀI 21

HỌC LIỆULab • Bài • Đề

HỌC TIẾPLuyện tập chung 2 Chương 6

Mở phòng lab parabol – phương trình bậc hai
QUY TẮC TRỌNG TÂMGọi ẩn có điều kiện → lập phương trình → giải đủ nghiệm → đối chiếu bối cảnh → kiểm dữ kiện.
1

Đọc đúng dữ kiện và điều kiện.

2

Chọn định nghĩa hoặc tính chất phù hợp.

3

Giải từng bước, không làm tròn hay suy diễn sớm.

4

Kiểm ngược trước khi kết luận.

HS

Học sinhTự học từng bước

PH

Phụ huynhĐồng hành đúng cách

GV

Giáo viênDùng ngay trên lớp

AI

Gia sư30 tình huống

Học giải bài toán bằng cách lập phương trình để nhìn ra cấu trúc, không học vẹt

Bài học biến mô hình hóa bài toán số, hình học, chuyển động và năng suất bằng phương trình bậc hai thành một chuỗi thao tác có thể giải thích và kiểm chứng. Bài học tổ chức theo chu trình quan sát → giải thích → luyện có gợi ý → tự kiểm, giúp học sinh yếu có đường đi rõ và học sinh khá giỏi vẫn có tầng mở rộng.

1

Biết

Chọn ẩn và điều kiện

2

Hiểu

Chuyển quan hệ thành ax²+bx+c=0

3

Làm được

Giải và giữ đủ nghiệm đại số

4

Vận dụng

Đối chiếu điều kiện và dữ kiện

Chạm để đánh dấu kỹ năng đã chắc

Nối parabol, biệt thức, nghiệm và Viète bằng ba phép kiểm độc lập

01

Phòng lab parabol và phương trình bậc haiNhập a≠0 cho y=ax² và ax²+bx+c=0

y=1x² • 1x²+(-5)x+(6)=0

02

Đồ thị, nghiệm và ba phép kiểmĐối xứng • biệt thức • Viète

PARABOLy(2)=4y(−x)=4; đỉnh O, trục Oy, mở lên.

PHƯƠNG TRÌNHΔ=1Hai nghiệm x₁=2, x₂=3.

VIÈTES=5 • P=6Kiểm S=−b/a và P=c/a.

Mỗi quy tắc đều có điều kiện và phép kiểm

ẨN

Chọn ẩn và điều kiện

Gọi đại lượng cần tìm bằng x, ghi rõ đơn vị, dấu và giới hạn thực tế.

Ví dụ: Chiều rộng x>0.
Không bỏ điều kiện vì phương trình thường có hai nghiệm.
LẬP PHƯƠNG TRÌNH

Chuyển quan hệ thành ax²+bx+c=0

Diện tích, tích hai số hoặc chuyển động có thể tạo quan hệ bậc hai.

Ví dụ: x(x+3)=40.
Thống nhất đơn vị trước khi lập.
GIẢI

Giải và giữ đủ nghiệm đại số

Giải phương trình bằng phân tích hoặc công thức, chưa loại nghiệm giữa chừng.

Ví dụ: x=5 hoặc x=−8.
Không làm mất nghiệm do chia cho biểu thức chứa x.
KẾT LUẬN

Đối chiếu điều kiện và dữ kiện

Loại nghiệm không hợp bối cảnh, kiểm lại mọi quan hệ rồi trả lời bằng lời.

Ví dụ: Chọn x=5 m vì x>0.
Nghiệm đại số đúng chưa chắc là đáp án thực tế.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Không dùng hệ thức đường tròn của Chương 9 hoặc công thức hình khối của Chương 10.

Parabol và phương trình bậc hai mô hình hóa tám môi trường quen thuộc

01

Gia đình

Lập công thức chi phí theo số người và lượng điện theo số giờ.

02

Trường học

Biểu diễn chu vi, diện tích và biến đổi công thức bằng đa thức.

03

Đời sống

Mô hình giá vé, quãng đường và khoản phí có phần cố định.

04

Khoa học

Mô tả quan hệ giữa đại lượng và kiểm giá trị tại các mốc.

05

Kỹ thuật

Tính kích thước, diện tích và kiểm công thức bằng hệ số.

06

Sản xuất

Biểu diễn chi phí, doanh thu đơn giản và sản lượng theo biến.

07

Thiên nhiên

Xấp xỉ quan hệ tăng trưởng trong những mô hình đơn giản.

08

Nghề nghiệp

Lập trình viên, kỹ sư, kinh tế và khoa học dữ liệu dùng biểu thức.

Một trung tâm, bốn nhánh kỹ năng

Lập phương trình bậc hai
01

Chọn ẩn và điều kiện

ẨN: Không bỏ điều kiện vì phương trình thường có hai nghiệm.

02

Chuyển quan hệ thành ax²+bx+c=0

LẬP PHƯƠNG TRÌNH: Thống nhất đơn vị trước khi lập.

03

Giải và giữ đủ nghiệm đại số

GIẢI: Không làm mất nghiệm do chia cho biểu thức chứa x.

04

Đối chiếu điều kiện và dữ kiện

KẾT LUẬN: Nghiệm đại số đúng chưa chắc là đáp án thực tế.

Phân tích, giải từng bước và kiểm ngược

Mô hình hóa bằng phương trình bậc hai • chọn nghiệm phù hợp thực tếDễ

Ví dụ thông minh 1 • Mô hình hóa bằng phương trình bậc hai • chọn nghiệm phù hợp thực tế

Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 70 m². Tính hai kích thước.

Phân tích: Gọi chiều rộng x>0; khi đó chiều dài x+d và x(x+d)=S.

  1. Gạch dữ kiện, điều kiện và yêu cầu.
  2. Gọi chiều rộng x>0; khi đó chiều dài x+d và x(x+d)=S.
  3. x(x+3)=70 ⇔ x²+3x−70=0 ⇔ (x−7)(x+10)=0. Vì x>0 nên x=7 m; chiều dài 10 m.
  4. Kiểm độc lập: Kiểm 7·10=70 và 10−7=3.

Kết quả: x(x+3)=70 ⇔ x²+3x−70=0 ⇔ (x−7)(x+10)=0. Vì x>0 nên x=7 m; chiều dài 10 m.

Kiểm tra: Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.

Cách khác: Kiểm 7·10=70 và 10−7=3.

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Trợ lý parabol và phương trình bậc haiPhạm vi: BÀI 21

Nếu a=0 thì y=0 là hàm hằng, đồ thị không còn là parabol của dạng đang học.

Đọc đủ 30 câu hỏi

1Vì sao y=ax² cần a≠0?

Nếu a=0 thì y=0 là hàm hằng, đồ thị không còn là parabol của dạng đang học.

2Parabol y=ax² có trục đối xứng nào?

Trục tung Oy; hai điểm có hoành độ đối nhau có cùng tung độ.

3Δ cho biết điều gì?

Δ<0: vô nghiệm thực; Δ=0: nghiệm kép; Δ>0: hai nghiệm thực phân biệt.

4Công thức nghiệm có mẫu là gì?

Toàn bộ mẫu là 2a, nên phải đặt tử số −b±√Δ trong ngoặc khi tính.

5Viète có dấu thế nào?

Tổng hai nghiệm bằng −b/a, tích hai nghiệm bằng c/a.

6Vì sao bài thực tế phải loại nghiệm?

Nghiệm đại số có thể âm, không nguyên hoặc vượt giới hạn của đại lượng trong bối cảnh.

7Phạm vi bài hiện tại là gì?

mô hình hóa bài toán số, hình học, chuyển động và năng suất bằng phương trình bậc hai

8Điều gì chưa được dùng ở bài này?

Không dùng hệ thức đường tròn của Chương 9 hoặc công thức hình khối của Chương 10.

9Chọn ẩn và điều kiện cần hiểu thế nào?

ẨN: Gọi đại lượng cần tìm bằng x, ghi rõ đơn vị, dấu và giới hạn thực tế. Ví dụ: Chiều rộng x>0. Mốc kiểm: Không bỏ điều kiện vì phương trình thường có hai nghiệm.

10Chuyển quan hệ thành ax²+bx+c=0 cần hiểu thế nào?

LẬP PHƯƠNG TRÌNH: Diện tích, tích hai số hoặc chuyển động có thể tạo quan hệ bậc hai. Ví dụ: x(x+3)=40. Mốc kiểm: Thống nhất đơn vị trước khi lập.

11Giải và giữ đủ nghiệm đại số cần hiểu thế nào?

GIẢI: Giải phương trình bằng phân tích hoặc công thức, chưa loại nghiệm giữa chừng. Ví dụ: x=5 hoặc x=−8. Mốc kiểm: Không làm mất nghiệm do chia cho biểu thức chứa x.

12Đối chiếu điều kiện và dữ kiện cần hiểu thế nào?

KẾT LUẬN: Loại nghiệm không hợp bối cảnh, kiểm lại mọi quan hệ rồi trả lời bằng lời. Ví dụ: Chọn x=5 m vì x>0. Mốc kiểm: Nghiệm đại số đúng chưa chắc là đáp án thực tế.

13Em nên bắt đầu một bài toán từ đâu?

Hãy gạch chân dữ kiện, gọi tên kiến thức cần dùng rồi mới tính hoặc chứng minh.

14Khi nào nên vẽ hình hoặc sơ đồ?

Khi vị trí, thứ tự hoặc quan hệ giữa các đối tượng khó hình dung chỉ bằng chữ.

15Có nên bấm máy tính ngay không?

Không. Trước hết phải dự đoán dạng và khoảng của kết quả; máy chỉ dùng để kiểm.

16Làm sao biết lời giải đã đủ?

Mỗi kết luận phải có dữ kiện hoặc tính chất đứng ngay trước làm căn cứ.

17Nếu sai đáp án thì sửa thế nào?

Tìm bước sai đầu tiên, phân loại lỗi rồi làm lại từ bước đó thay vì chép đáp án.

18Có cần ghi đơn vị không?

Có với đại lượng đo; kết luận thiếu đơn vị có thể làm đáp án mất nghĩa.

19Cách học công thức mà không học vẹt?

Nói được điều kiện, giải thích bằng ví dụ và tạo một phản ví dụ khi thiếu điều kiện.

20Khi nào dùng cách giải khác?

Sau khi cách chính đã đúng; cách khác giúp kiểm chéo và chọn đường ngắn hơn.

21Học sinh yếu nên học theo nhịp nào?

Mỗi lượt 20–25 phút: một khái niệm, hai ví dụ, năm câu rồi sửa lỗi.

22Học sinh khá giỏi nên làm gì thêm?

Tự thay dữ kiện, tìm trường hợp biên và giải thích vì sao phương pháp vẫn đúng.

23Phụ huynh nên hỏi con câu gì?

Hỏi “Con dùng tính chất nào?” và “Con kiểm kết quả ra sao?” thay vì hỏi ngay đáp số.

24Giáo viên có thể dùng trang này thế nào?

Dùng bản đồ kỹ năng để chẩn đoán, ví dụ để minh họa và ma trận bài tập để phân hóa.

2515% ôn nối có mục đích gì?

Giữ kiến thức cũ hoạt động và làm rõ chiếc cầu dẫn tới nội dung mới.

26Câu ôn nối có làm loãng bài mới không?

Không. Chỉ ba câu trong mỗi mức và đều được đặt gần kỹ năng mới liên quan.

27Đề định hướng Hà Nội có phải đề chính thức không?

Không. Đó là đề nội bộ tự biên soạn, chỉ tham khảo cách phân hóa và trình bày.

28Có được bỏ qua câu dễ không?

Không nên. Câu dễ kiểm tra định nghĩa và điều kiện, là nền của câu vận dụng.

29Làm sao tránh sai vì đọc nhầm?

Khoanh từ khóa như “không”, “duy nhất”, “xấp xỉ”, “chứng minh” và “tính số đo”.

30Có cần trình bày phép kiểm?

Nên có ở ví dụ và câu vận dụng; phép kiểm giúp phát hiện lỗi dấu, số đo hoặc điều kiện.

Tìm đúng bước sai đầu tiên

LỗiVì sao sai?Cách sửa
1Dùng sai quy tắc chọn ẩn và điều kiện

Gọi đại lượng cần tìm bằng x, ghi rõ đơn vị, dấu và giới hạn thực tế.

Không bỏ điều kiện vì phương trình thường có hai nghiệm.

2Bỏ phép kiểm ở chọn ẩn và điều kiện

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng quy trình chưa đáng tin.

Thực hiện cổng kiểm: Không bỏ điều kiện vì phương trình thường có hai nghiệm.

3Dùng sai quy tắc chuyển quan hệ thành ax²+bx+c=0

Diện tích, tích hai số hoặc chuyển động có thể tạo quan hệ bậc hai.

Thống nhất đơn vị trước khi lập.

4Bỏ phép kiểm ở chuyển quan hệ thành ax²+bx+c=0

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng quy trình chưa đáng tin.

Thực hiện cổng kiểm: Thống nhất đơn vị trước khi lập.

5Dùng sai quy tắc giải và giữ đủ nghiệm đại số

Giải phương trình bằng phân tích hoặc công thức, chưa loại nghiệm giữa chừng.

Không làm mất nghiệm do chia cho biểu thức chứa x.

6Bỏ phép kiểm ở giải và giữ đủ nghiệm đại số

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng quy trình chưa đáng tin.

Thực hiện cổng kiểm: Không làm mất nghiệm do chia cho biểu thức chứa x.

7Dùng sai quy tắc đối chiếu điều kiện và dữ kiện

Loại nghiệm không hợp bối cảnh, kiểm lại mọi quan hệ rồi trả lời bằng lời.

Nghiệm đại số đúng chưa chắc là đáp án thực tế.

8Bỏ phép kiểm ở đối chiếu điều kiện và dữ kiện

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng quy trình chưa đáng tin.

Thực hiện cổng kiểm: Nghiệm đại số đúng chưa chắc là đáp án thực tế.

9Dùng kiến thức vượt bài

Không dùng hệ thức đường tròn của Chương 9 hoặc công thức hình khối của Chương 10.

Quay lại đúng khái niệm và định lí đã được mở.

10Không ghi điều kiện

Nghiệm hoặc phép biến đổi có thể không hợp lệ.

Ghi điều kiện trước dòng biến đổi đầu tiên.

11Chỉ nhớ đáp án mẫu

Dữ kiện đổi là cách làm bị mất.

Gọi tên quy tắc và điều kiện trước khi thay số.

12Bỏ qua trường hợp biên

Kết luận có thể sai tại 0, mẫu 0, góc 0° hoặc 180°.

Kiểm miền giá trị và điều kiện xác định.

13Làm tròn giữa chừng

Sai số tích lũy làm đáp án cuối lệch.

Giữ giá trị chính xác đến bước cuối nếu có thể.

14Tin hoàn toàn vào hình vẽ

Hình chỉ minh họa, không thay dữ kiện.

Chỉ suy luận từ giả thiết và tính chất đã biết.

15Viết kết quả không có căn cứ

Người đọc không kiểm được suy luận.

Mỗi dòng ghi ngắn gọn lí do cần thiết.

16Quên đơn vị

Con số mất ý nghĩa đo lường.

Ghi đơn vị ở phép tính và kết luận.

17Dùng quy tắc vượt phạm vi

Có thể đúng ở chương sau nhưng chưa có căn cứ hiện tại.

Dùng đúng kiến thức đã học và ranh giới bài.

18Không kiểm đáp án

Lỗi nhỏ đi đến kết quả có vẻ hợp lí.

Ước lượng, thay ngược hoặc dùng tính chất đối chiếu.

19Nhảy nhiều bước

Dễ mất dấu hoặc giấu một suy luận chưa đúng.

Mỗi dòng chỉ thực hiện một biến đổi chính.

20Sao chép lời giải

Không hình thành năng lực tự giải.

Che lời giải, làm trước rồi so bước sai đầu tiên.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Chọn ẩn và điều kiện: Không bỏ điều kiện vì phương trình thường có hai nghiệm.
  2. Chuyển quan hệ thành ax²+bx+c=0: Thống nhất đơn vị trước khi lập.
  3. Giải và giữ đủ nghiệm đại số: Không làm mất nghiệm do chia cho biểu thức chứa x.
  4. Đối chiếu điều kiện và dữ kiện: Nghiệm đại số đúng chưa chắc là đáp án thực tế.
  5. Trước khi làm chọn ẩn và điều kiện, hãy nói lại: Gọi đại lượng cần tìm bằng x, ghi rõ đơn vị, dấu và giới hạn thực tế.
  6. Trước khi làm chuyển quan hệ thành ax²+bx+c=0, hãy nói lại: Diện tích, tích hai số hoặc chuyển động có thể tạo quan hệ bậc hai.
  7. Trước khi làm giải và giữ đủ nghiệm đại số, hãy nói lại: Giải phương trình bằng phân tích hoặc công thức, chưa loại nghiệm giữa chừng.
  8. Trước khi làm đối chiếu điều kiện và dữ kiện, hãy nói lại: Loại nghiệm không hợp bối cảnh, kiểm lại mọi quan hệ rồi trả lời bằng lời.
  9. Quy trình bắt buộc: Gọi ẩn có điều kiện → lập phương trình → giải đủ nghiệm → đối chiếu bối cảnh → kiểm dữ kiện.
  10. Ghi riêng điều kiện, phép biến đổi và phép kiểm để tự phát hiện lỗi.

Tự hỏi trước, lật sau

Luyện từ nhận biết đến thực tế

Tự chấm và đọc giải thích

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 70 m². Tính hai kích thước.

2Bài 5: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 88 m². Tính hai kích thước.

3Bài 6: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 108 m². Tính hai kích thước.

4Bài 7: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 130 m². Tính hai kích thước.

5Bài 8: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 154 m². Tính hai kích thước.

6Bài 9: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 180 m². Tính hai kích thước.

7Bài 10: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 208 m². Tính hai kích thước.

8Bài 11: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 238 m². Tính hai kích thước.

9Bài 12: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 270 m². Tính hai kích thước.

10Bài 13: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 304 m². Tính hai kích thước.

11Bài 14: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 340 m². Tính hai kích thước.

12Bài 15: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 378 m². Tính hai kích thước.

13Bài 16: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 418 m². Tính hai kích thước.

14Bài 17: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 460 m². Tính hai kích thước.

15Bài 18: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 504 m². Tính hai kích thước.

16Bài 19: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 550 m². Tính hai kích thước.

17Bài 20: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 598 m². Tính hai kích thước.

18Bài 24: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 96 m². Tính hai kích thước.

19Bài 25: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 117 m². Tính hai kích thước.

20Bài 26: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 140 m². Tính hai kích thước.

21Bài 27: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 165 m². Tính hai kích thước.

22Bài 28: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 192 m². Tính hai kích thước.

23Bài 29: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 221 m². Tính hai kích thước.

24Bài 30: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 252 m². Tính hai kích thước.

25Bài 31: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 285 m². Tính hai kích thước.

26Bài 32: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 320 m². Tính hai kích thước.

27Bài 33: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 357 m². Tính hai kích thước.

28Bài 34: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 396 m². Tính hai kích thước.

29Bài 35: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 437 m². Tính hai kích thước.

30Bài 36: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 480 m². Tính hai kích thước.

31Bài 37: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 525 m². Tính hai kích thước.

32Bài 38: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 572 m². Tính hai kích thước.

33Bài 39: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 621 m². Tính hai kích thước.

34Bài 40: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 672 m². Tính hai kích thước.

35Bài 44: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 126 m². Tính hai kích thước.

36Bài 45: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 150 m². Tính hai kích thước.

37Bài 46: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 176 m². Tính hai kích thước.

38Bài 47: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 204 m². Tính hai kích thước.

39Bài 48: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 234 m². Tính hai kích thước.

40Bài 49: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 266 m². Tính hai kích thước.

41Bài 50: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 300 m². Tính hai kích thước.

42Bài 51: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 336 m². Tính hai kích thước.

43Bài 52: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 374 m². Tính hai kích thước.

44Bài 53: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 414 m². Tính hai kích thước.

45Bài 54: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 456 m². Tính hai kích thước.

46Bài 55: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 500 m². Tính hai kích thước.

47Bài 56: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 546 m². Tính hai kích thước.

48Bài 57: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 594 m². Tính hai kích thước.

49Bài 58: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 644 m². Tính hai kích thước.

50Bài 59: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 696 m². Tính hai kích thước.

Trình bày căn cứ trước kết quả

Câu 1Bài 46: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 176 m². Tính hai kích thước. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x(x+5)=176 ⇔ x²+5x−176=0 ⇔ (x−11)(x+16)=0. Vì x>0 nên x=11 m; chiều dài 16 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm. Kiểm độc lập: Kiểm 11·16=176 và 16−11=5.

Câu 2Bài 47: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 204 m². Tính hai kích thước. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x(x+5)=204 ⇔ x²+5x−204=0 ⇔ (x−12)(x+17)=0. Vì x>0 nên x=12 m; chiều dài 17 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm. Kiểm độc lập: Kiểm 12·17=204 và 17−12=5.

Câu 3Bài 48: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 234 m². Tính hai kích thước. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x(x+5)=234 ⇔ x²+5x−234=0 ⇔ (x−13)(x+18)=0. Vì x>0 nên x=13 m; chiều dài 18 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm. Kiểm độc lập: Kiểm 13·18=234 và 18−13=5.

Câu 4Bài 49: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 266 m². Tính hai kích thước. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x(x+5)=266 ⇔ x²+5x−266=0 ⇔ (x−14)(x+19)=0. Vì x>0 nên x=14 m; chiều dài 19 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm. Kiểm độc lập: Kiểm 14·19=266 và 19−14=5.

Câu 5Bài 50: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 300 m². Tính hai kích thước. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x(x+5)=300 ⇔ x²+5x−300=0 ⇔ (x−15)(x+20)=0. Vì x>0 nên x=15 m; chiều dài 20 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm. Kiểm độc lập: Kiểm 15·20=300 và 20−15=5.

Câu 6Bài 51: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 336 m². Tính hai kích thước. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x(x+5)=336 ⇔ x²+5x−336=0 ⇔ (x−16)(x+21)=0. Vì x>0 nên x=16 m; chiều dài 21 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm. Kiểm độc lập: Kiểm 16·21=336 và 21−16=5.

Câu 7Bài 52: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 374 m². Tính hai kích thước. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x(x+5)=374 ⇔ x²+5x−374=0 ⇔ (x−17)(x+22)=0. Vì x>0 nên x=17 m; chiều dài 22 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm. Kiểm độc lập: Kiểm 17·22=374 và 22−17=5.

Câu 8Bài 53: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 414 m². Tính hai kích thước. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x(x+5)=414 ⇔ x²+5x−414=0 ⇔ (x−18)(x+23)=0. Vì x>0 nên x=18 m; chiều dài 23 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm. Kiểm độc lập: Kiểm 18·23=414 và 23−18=5.

Câu 9Bài 54: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 456 m². Tính hai kích thước. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x(x+5)=456 ⇔ x²+5x−456=0 ⇔ (x−19)(x+24)=0. Vì x>0 nên x=19 m; chiều dài 24 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm. Kiểm độc lập: Kiểm 19·24=456 và 24−19=5.

Câu 10Bài 55: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 500 m². Tính hai kích thước. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x(x+5)=500 ⇔ x²+5x−500=0 ⇔ (x−20)(x+25)=0. Vì x>0 nên x=20 m; chiều dài 25 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm. Kiểm độc lập: Kiểm 20·25=500 và 25−20=5.

Câu 11Bài 56: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 546 m². Tính hai kích thước. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x(x+5)=546 ⇔ x²+5x−546=0 ⇔ (x−21)(x+26)=0. Vì x>0 nên x=21 m; chiều dài 26 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm. Kiểm độc lập: Kiểm 21·26=546 và 26−21=5.

Câu 12Bài 57: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 594 m². Tính hai kích thước. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x(x+5)=594 ⇔ x²+5x−594=0 ⇔ (x−22)(x+27)=0. Vì x>0 nên x=22 m; chiều dài 27 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm. Kiểm độc lập: Kiểm 22·27=594 và 27−22=5.

Câu 13Bài 58: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 644 m². Tính hai kích thước. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x(x+5)=644 ⇔ x²+5x−644=0 ⇔ (x−23)(x+28)=0. Vì x>0 nên x=23 m; chiều dài 28 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm. Kiểm độc lập: Kiểm 23·28=644 và 28−23=5.

Câu 14Bài 59: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 696 m². Tính hai kích thước. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x(x+5)=696 ⇔ x²+5x−696=0 ⇔ (x−24)(x+29)=0. Vì x>0 nên x=24 m; chiều dài 29 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm. Kiểm độc lập: Kiểm 24·29=696 và 29−24=5.

Câu 15Bài 60: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 750 m². Tính hai kích thước. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x(x+5)=750 ⇔ x²+5x−750=0 ⇔ (x−25)(x+30)=0. Vì x>0 nên x=25 m; chiều dài 30 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm. Kiểm độc lập: Kiểm 25·30=750 và 30−25=5.

Câu 16Bài 64: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6 m và diện tích 160 m². Tính hai kích thước. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x(x+6)=160 ⇔ x²+6x−160=0 ⇔ (x−10)(x+16)=0. Vì x>0 nên x=10 m; chiều dài 16 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm. Kiểm độc lập: Kiểm 10·16=160 và 16−10=6.

Câu 17Bài 65: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6 m và diện tích 187 m². Tính hai kích thước. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x(x+6)=187 ⇔ x²+6x−187=0 ⇔ (x−11)(x+17)=0. Vì x>0 nên x=11 m; chiều dài 17 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm. Kiểm độc lập: Kiểm 11·17=187 và 17−11=6.

Câu 18Bài 66: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6 m và diện tích 216 m². Tính hai kích thước. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x(x+6)=216 ⇔ x²+6x−216=0 ⇔ (x−12)(x+18)=0. Vì x>0 nên x=12 m; chiều dài 18 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm. Kiểm độc lập: Kiểm 12·18=216 và 18−12=6.

Câu 19Bài 67: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6 m và diện tích 247 m². Tính hai kích thước. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x(x+6)=247 ⇔ x²+6x−247=0 ⇔ (x−13)(x+19)=0. Vì x>0 nên x=13 m; chiều dài 19 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm. Kiểm độc lập: Kiểm 13·19=247 và 19−13=6.

Câu 20Bài 68: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6 m và diện tích 280 m². Tính hai kích thước. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: x(x+6)=280 ⇔ x²+6x−280=0 ⇔ (x−14)(x+20)=0. Vì x>0 nên x=14 m; chiều dài 20 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm. Kiểm độc lập: Kiểm 14·20=280 và 20−14=6.

Từ 15 phút đến đề tổng hợp

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútKiểm tra 15 phút • Lập phương trình bậc hai

Đọc điều kiện, chọn chiến lược, trình bày từng bước và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 70 m². Tính hai kích thước.
  2. Bài 15: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 378 m². Tính hai kích thước.
  3. Bài 29: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 221 m². Tính hai kích thước.
  4. Bài 40: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 672 m². Tính hai kích thước.
  5. Bài 54: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 456 m². Tính hai kích thước.
  6. Bài 68: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6 m và diện tích 280 m². Tính hai kích thước.
  7. Bài 79: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6 m và diện tích 775 m². Tính hai kích thước.
  8. Bài 93: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 7 m và diện tích 540 m². Tính hai kích thước.
Xem đáp án
  1. x(x+3)=70 ⇔ x²+3x−70=0 ⇔ (x−7)(x+10)=0. Vì x>0 nên x=7 m; chiều dài 10 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  2. x(x+3)=378 ⇔ x²+3x−378=0 ⇔ (x−18)(x+21)=0. Vì x>0 nên x=18 m; chiều dài 21 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  3. x(x+4)=221 ⇔ x²+4x−221=0 ⇔ (x−13)(x+17)=0. Vì x>0 nên x=13 m; chiều dài 17 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  4. x(x+4)=672 ⇔ x²+4x−672=0 ⇔ (x−24)(x+28)=0. Vì x>0 nên x=24 m; chiều dài 28 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  5. x(x+5)=456 ⇔ x²+5x−456=0 ⇔ (x−19)(x+24)=0. Vì x>0 nên x=19 m; chiều dài 24 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  6. x(x+6)=280 ⇔ x²+6x−280=0 ⇔ (x−14)(x+20)=0. Vì x>0 nên x=14 m; chiều dài 20 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  7. x(x+6)=775 ⇔ x²+6x−775=0 ⇔ (x−25)(x+31)=0. Vì x>0 nên x=25 m; chiều dài 31 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  8. x(x+7)=540 ⇔ x²+7x−540=0 ⇔ (x−20)(x+27)=0. Vì x>0 nên x=20 m; chiều dài 27 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
ĐỀ

30 phútCủng cố trọng tâm • Lập phương trình bậc hai

Đọc điều kiện, chọn chiến lược, trình bày từng bước và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Bài 17: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 460 m². Tính hai kích thước.
  2. Bài 31: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 285 m². Tính hai kích thước.
  3. Bài 45: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 150 m². Tính hai kích thước.
  4. Bài 56: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 546 m². Tính hai kích thước.
  5. Bài 70: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6 m và diện tích 352 m². Tính hai kích thước.
  6. Bài 84: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 7 m và diện tích 198 m². Tính hai kích thước.
  7. Bài 95: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 7 m và diện tích 638 m². Tính hai kích thước.
  8. Bài 9: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 180 m². Tính hai kích thước.
Xem đáp án
  1. x(x+3)=460 ⇔ x²+3x−460=0 ⇔ (x−20)(x+23)=0. Vì x>0 nên x=20 m; chiều dài 23 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  2. x(x+4)=285 ⇔ x²+4x−285=0 ⇔ (x−15)(x+19)=0. Vì x>0 nên x=15 m; chiều dài 19 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  3. x(x+5)=150 ⇔ x²+5x−150=0 ⇔ (x−10)(x+15)=0. Vì x>0 nên x=10 m; chiều dài 15 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  4. x(x+5)=546 ⇔ x²+5x−546=0 ⇔ (x−21)(x+26)=0. Vì x>0 nên x=21 m; chiều dài 26 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  5. x(x+6)=352 ⇔ x²+6x−352=0 ⇔ (x−16)(x+22)=0. Vì x>0 nên x=16 m; chiều dài 22 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  6. x(x+7)=198 ⇔ x²+7x−198=0 ⇔ (x−11)(x+18)=0. Vì x>0 nên x=11 m; chiều dài 18 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  7. x(x+7)=638 ⇔ x²+7x−638=0 ⇔ (x−22)(x+29)=0. Vì x>0 nên x=22 m; chiều dài 29 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  8. x(x+3)=180 ⇔ x²+3x−180=0 ⇔ (x−12)(x+15)=0. Vì x>0 nên x=12 m; chiều dài 15 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
ĐỀ

30 phútTư duy phản biện • Lập phương trình bậc hai

Đọc điều kiện, chọn chiến lược, trình bày từng bước và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Bài 33: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 357 m². Tính hai kích thước.
  2. Bài 47: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 204 m². Tính hai kích thước.
  3. Bài 58: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 644 m². Tính hai kích thước.
  4. Bài 72: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6 m và diện tích 432 m². Tính hai kích thước.
  5. Bài 86: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 7 m và diện tích 260 m². Tính hai kích thước.
  6. Bài 97: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 7 m và diện tích 744 m². Tính hai kích thước.
  7. Bài 11: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 238 m². Tính hai kích thước.
  8. Bài 25: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 117 m². Tính hai kích thước.
Xem đáp án
  1. x(x+4)=357 ⇔ x²+4x−357=0 ⇔ (x−17)(x+21)=0. Vì x>0 nên x=17 m; chiều dài 21 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  2. x(x+5)=204 ⇔ x²+5x−204=0 ⇔ (x−12)(x+17)=0. Vì x>0 nên x=12 m; chiều dài 17 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  3. x(x+5)=644 ⇔ x²+5x−644=0 ⇔ (x−23)(x+28)=0. Vì x>0 nên x=23 m; chiều dài 28 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  4. x(x+6)=432 ⇔ x²+6x−432=0 ⇔ (x−18)(x+24)=0. Vì x>0 nên x=18 m; chiều dài 24 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  5. x(x+7)=260 ⇔ x²+7x−260=0 ⇔ (x−13)(x+20)=0. Vì x>0 nên x=13 m; chiều dài 20 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  6. x(x+7)=744 ⇔ x²+7x−744=0 ⇔ (x−24)(x+31)=0. Vì x>0 nên x=24 m; chiều dài 31 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  7. x(x+3)=238 ⇔ x²+3x−238=0 ⇔ (x−14)(x+17)=0. Vì x>0 nên x=14 m; chiều dài 17 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  8. x(x+4)=117 ⇔ x²+4x−117=0 ⇔ (x−9)(x+13)=0. Vì x>0 nên x=9 m; chiều dài 13 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
ĐỀ

30 phútĐịnh hướng Hà Nội • Lập phương trình bậc hai

Đề nội bộ tự biên soạn theo hướng tự luận, mô hình hóa và trình bày chặt chẽ; không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

Xem câu hỏi
  1. Bài 49: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 266 m². Tính hai kích thước.
  2. Bài 60: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 750 m². Tính hai kích thước.
  3. Bài 74: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6 m và diện tích 520 m². Tính hai kích thước.
  4. Bài 88: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 7 m và diện tích 330 m². Tính hai kích thước.
  5. Bài 99: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 7 m và diện tích 858 m². Tính hai kích thước.
  6. Bài 13: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 304 m². Tính hai kích thước.
  7. Bài 27: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 165 m². Tính hai kích thước.
  8. Bài 38: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 572 m². Tính hai kích thước.
Xem đáp án
  1. x(x+5)=266 ⇔ x²+5x−266=0 ⇔ (x−14)(x+19)=0. Vì x>0 nên x=14 m; chiều dài 19 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  2. x(x+5)=750 ⇔ x²+5x−750=0 ⇔ (x−25)(x+30)=0. Vì x>0 nên x=25 m; chiều dài 30 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  3. x(x+6)=520 ⇔ x²+6x−520=0 ⇔ (x−20)(x+26)=0. Vì x>0 nên x=20 m; chiều dài 26 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  4. x(x+7)=330 ⇔ x²+7x−330=0 ⇔ (x−15)(x+22)=0. Vì x>0 nên x=15 m; chiều dài 22 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  5. x(x+7)=858 ⇔ x²+7x−858=0 ⇔ (x−26)(x+33)=0. Vì x>0 nên x=26 m; chiều dài 33 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  6. x(x+3)=304 ⇔ x²+3x−304=0 ⇔ (x−16)(x+19)=0. Vì x>0 nên x=16 m; chiều dài 19 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  7. x(x+4)=165 ⇔ x²+4x−165=0 ⇔ (x−11)(x+15)=0. Vì x>0 nên x=11 m; chiều dài 15 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  8. x(x+4)=572 ⇔ x²+4x−572=0 ⇔ (x−22)(x+26)=0. Vì x>0 nên x=22 m; chiều dài 26 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
ĐỀ

45 phútĐề tổng hợp • Lập phương trình bậc hai

Đọc điều kiện, chọn chiến lược, trình bày từng bước và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Bài 65: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6 m và diện tích 187 m². Tính hai kích thước.
  2. Bài 76: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6 m và diện tích 616 m². Tính hai kích thước.
  3. Bài 90: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 7 m và diện tích 408 m². Tính hai kích thước.
  4. Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 70 m². Tính hai kích thước.
  5. Bài 15: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và diện tích 378 m². Tính hai kích thước.
  6. Bài 29: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 221 m². Tính hai kích thước.
  7. Bài 40: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4 m và diện tích 672 m². Tính hai kích thước.
  8. Bài 54: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m và diện tích 456 m². Tính hai kích thước.
Xem đáp án
  1. x(x+6)=187 ⇔ x²+6x−187=0 ⇔ (x−11)(x+17)=0. Vì x>0 nên x=11 m; chiều dài 17 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  2. x(x+6)=616 ⇔ x²+6x−616=0 ⇔ (x−22)(x+28)=0. Vì x>0 nên x=22 m; chiều dài 28 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  3. x(x+7)=408 ⇔ x²+7x−408=0 ⇔ (x−17)(x+24)=0. Vì x>0 nên x=17 m; chiều dài 24 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  4. x(x+3)=70 ⇔ x²+3x−70=0 ⇔ (x−7)(x+10)=0. Vì x>0 nên x=7 m; chiều dài 10 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  5. x(x+3)=378 ⇔ x²+3x−378=0 ⇔ (x−18)(x+21)=0. Vì x>0 nên x=18 m; chiều dài 21 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  6. x(x+4)=221 ⇔ x²+4x−221=0 ⇔ (x−13)(x+17)=0. Vì x>0 nên x=13 m; chiều dài 17 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  7. x(x+4)=672 ⇔ x²+4x−672=0 ⇔ (x−24)(x+28)=0. Vì x>0 nên x=24 m; chiều dài 28 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.
  8. x(x+5)=456 ⇔ x²+5x−456=0 ⇔ (x−19)(x+24)=0. Vì x>0 nên x=19 m; chiều dài 24 m. Phương trình có thể có hai nghiệm đại số nhưng điều kiện độ dài loại nghiệm âm.

Đồng hành bằng câu hỏi, không làm thay

GÓC PHỤ HUYNH
Con thường sai gì?

Con dễ sai khi bỏ điều kiện hoặc dùng nhầm quy tắc trong mô hình hóa bài toán số, hình học, chuyển động và năng suất bằng phương trình bậc hai. Hãy hỏi con căn cứ của từng bước.

Nên học bao lâu?

Mỗi lượt 25–35 phút; sau 5–8 câu phải dừng để sửa lỗi thay vì làm liên tục.

Cách đồng hành?

Cho con tự nói cách làm, chỉ gợi một câu hỏi và không đọc đáp án thay.

Khi nào cần ôn lại?

Khi con không giải thích được câu nhận biết hoặc lặp lại cùng một lỗi ở hai mức.

GÓC GIÁO VIÊN

Mục tiêu tiết học

Học sinh nhận biết, giải thích và vận dụng đúng mô hình hóa bài toán số, hình học, chuyển động và năng suất bằng phương trình bậc hai.

Gợi ý khởi động

Dùng một tình huống đời sống hoặc hình động, cho học sinh dự đoán trước khi nêu quy tắc.

Phân hóa

Nhóm hỗ trợ dùng câu 1–8 mỗi mức; nhóm khá giỏi làm câu 9–20 và trình bày cách khác.

Đánh giá nhanh

Yêu cầu học sinh nêu điều kiện, chọn tính chất và chỉ ra một lỗi sai thường gặp.

Sáu bộ tài liệu sẵn sàng in hoặc lưu PDF

Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Học liệu do website tự biên soạn.

Ghi lại điểm em còn vướng

Cổng chất lượng Lập phương trình bậc hai

01

Đúng phạm vi

Không dùng hệ thức đường tròn của Chương 9 hoặc công thức hình khối của Chương 10.

02

Đúng điều kiện

Hệ số a khác 0, dấu của Δ, mẫu 2a, điều kiện có nghiệm và điều kiện thực tế đều được kiểm.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận, 5 đề.

05

Đúng parabol–phương trình bậc hai

Giá trị hàm được kiểm bằng đối xứng; nghiệm được thay ngược và đối chiếu Viète; nghiệm thực tế được lọc bằng điều kiện.

06

Nhãn nguồn rõ

Đề Hà Nội ghi đúng tính chất tham khảo nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Chọn ẩn và điều kiện: Không bỏ điều kiện vì phương trình thường có hai nghiệm.
  2. Chuyển quan hệ thành ax²+bx+c=0: Thống nhất đơn vị trước khi lập.
  3. Giải và giữ đủ nghiệm đại số: Không làm mất nghiệm do chia cho biểu thức chứa x.
  4. Đối chiếu điều kiện và dữ kiện: Nghiệm đại số đúng chưa chắc là đáp án thực tế.
  5. Trước khi làm chọn ẩn và điều kiện, hãy nói lại: Gọi đại lượng cần tìm bằng x, ghi rõ đơn vị, dấu và giới hạn thực tế.
  6. Trước khi làm chuyển quan hệ thành ax²+bx+c=0, hãy nói lại: Diện tích, tích hai số hoặc chuyển động có thể tạo quan hệ bậc hai.
  7. Trước khi làm giải và giữ đủ nghiệm đại số, hãy nói lại: Giải phương trình bằng phân tích hoặc công thức, chưa loại nghiệm giữa chừng.
  8. Trước khi làm đối chiếu điều kiện và dữ kiện, hãy nói lại: Loại nghiệm không hợp bối cảnh, kiểm lại mọi quan hệ rồi trả lời bằng lời.
  9. Quy trình bắt buộc: Gọi ẩn có điều kiện → lập phương trình → giải đủ nghiệm → đối chiếu bối cảnh → kiểm dữ kiện.
  10. Ghi riêng điều kiện, phép biến đổi và phép kiểm để tự phát hiện lỗi.

10 lỗi phải tránh

  1. Dùng sai quy tắc chọn ẩn và điều kiện
  2. Bỏ phép kiểm ở chọn ẩn và điều kiện
  3. Dùng sai quy tắc chuyển quan hệ thành ax²+bx+c=0
  4. Bỏ phép kiểm ở chuyển quan hệ thành ax²+bx+c=0
  5. Dùng sai quy tắc giải và giữ đủ nghiệm đại số
  6. Bỏ phép kiểm ở giải và giữ đủ nghiệm đại số
  7. Dùng sai quy tắc đối chiếu điều kiện và dữ kiện
  8. Bỏ phép kiểm ở đối chiếu điều kiện và dữ kiện
  9. Dùng kiến thức vượt bài
  10. Không ghi điều kiện