ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 9
Chương 9: Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếpBÀI 27 • Đã kiểm định

TOÁN 9NỘI TIẾP & ĐA GIÁC ĐỀU • CHƯƠNG 9

Trang chủTOÁN 9Chương 9BÀI 27
TOÁN 9 • CHƯƠNG 9 • HỌC THÔNG MINH

Góc nội tiếp

Bài học biến nhận dạng góc nội tiếp, tính số đo qua cung bị chắn và vận dụng góc chắn nửa đường tròn thành một chuỗi thao tác có thể giải thích và kiểm chứng.

Hình vẽ chỉ gợi ý; cung, góc và định lí mới tạo nên chứng minh.

THỜI GIAN2–3 tiết

PHẠM VIBÀI 27

HỌC LIỆULab • Bài • Đề

HỌC TIẾPĐường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một tam giác

Mở phòng lab góc – tâm – nội tiếp
QUY TẮC TRỌNG TÂMKhóa đỉnh và cung bị chắn → dùng góc bằng nửa cung → kiểm ngược cung gấp đôi góc.
1

Đọc đúng dữ kiện và điều kiện.

2

Chọn định nghĩa hoặc tính chất phù hợp.

3

Giải từng bước, không làm tròn hay suy diễn sớm.

4

Kiểm ngược trước khi kết luận.

HS

Học sinhTự học từng bước

PH

Phụ huynhĐồng hành đúng cách

GV

Giáo viênDùng ngay trên lớp

AI

Gia sư30 tình huống

Học góc nội tiếp để nhìn ra cấu trúc, không học vẹt

Bài học biến nhận dạng góc nội tiếp, tính số đo qua cung bị chắn và vận dụng góc chắn nửa đường tròn thành một chuỗi thao tác có thể giải thích và kiểm chứng. Bài học tổ chức theo chu trình quan sát → giải thích → luyện có gợi ý → tự kiểm, giúp học sinh yếu có đường đi rõ và học sinh khá giỏi vẫn có tầng mở rộng.

1

Biết

Góc nội tiếp

2

Hiểu

Góc bằng nửa cung

3

Làm được

Các góc cùng chắn một cung

4

Vận dụng

Góc nội tiếp vuông

Chạm để đánh dấu kỹ năng đã chắc

Khóa cung, tâm và dấu hiệu nội tiếp trước khi chứng minh

01

Phòng lab chứng minh đường trònNhập dữ kiện, nhận đúng quan hệ rồi mới kết luận

02

Kết quả có phép kiểm độc lậpKhông suy luận theo tỉ lệ của hình vẽ

GÓC NỘI TIẾP60°

120°/2=60°; kiểm ngược bằng cách nhân đôi.

Mỗi quy tắc đều có điều kiện và phép kiểm

NHẬN DẠNG

Góc nội tiếp

Đỉnh nằm trên đường tròn, hai cạnh chứa hai dây; cung bị chắn là cung không chứa đỉnh.

Ví dụ: ∠ACB chắn cung AB không chứa C.
Kiểm đủ đỉnh và hai dây trước khi dùng định lí.
ĐỊNH LÍ

Góc bằng nửa cung

Số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn.

Ví dụ: Cung AB=120° ⇒ ∠ACB=60°.
Không dùng nhầm cung chứa đỉnh.
HỆ QUẢ

Các góc cùng chắn một cung

Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc hai cung bằng nhau thì bằng nhau.

Ví dụ: ∠ACB=∠ADB.
Phải xác nhận cùng chắn đúng hai đầu cung.
NỬA ĐƯỜNG TRÒN

Góc nội tiếp vuông

Góc nội tiếp chắn đường kính có số đo 90°; đảo lại, góc vuông có đỉnh trên đường tròn chắn một đường kính.

Ví dụ: AB là đường kính ⇒ ∠ACB=90°.
Không suy góc vuông chỉ từ hình vẽ.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Chưa dùng tâm ngoại tiếp–nội tiếp tam giác, tứ giác nội tiếp hoặc đa giác đều.

Hình học nội tiếp tạo nên chứng minh và thiết kế đều trong tám môi trường

01

Gia đình

Thiết kế hoa văn tròn, bàn đa giác đều và kiểm góc nhìn từ các vị trí trên một đường tròn.

02

Trường học

Dựng tâm đường tròn qua ba điểm, thiết kế huy hiệu đều và trình bày chứng minh đồng viên.

03

Đời sống

Phân tích vòng xuyến, cửa sổ hoa hồng, mặt đồng hồ và các mô-típ đối xứng đều.

04

Khoa học

Mô hình góc quan sát cùng một vật thể từ các điểm trên quỹ đạo tròn.

05

Kỹ thuật

Định vị tâm qua ba điểm, chia đều vành tròn và kiểm bốn điểm đồng viên trong bản vẽ.

06

Sản xuất

Gia công chi tiết nhiều cạnh đều, khoan lỗ trên vòng tròn và kiểm sai lệch góc.

07

Thiên nhiên

Nhận diện đối xứng quay trong hoa, tinh thể và cấu trúc gần đa giác đều.

08

Nghề nghiệp

Kiến trúc, cơ khí, thiết kế công nghiệp và trắc địa dùng tâm, góc và đối xứng đường tròn.

Một trung tâm, bốn nhánh kỹ năng

Góc nội tiếp
01

Góc nội tiếp

NHẬN DẠNG: Kiểm đủ đỉnh và hai dây trước khi dùng định lí.

02

Góc bằng nửa cung

ĐỊNH LÍ: Không dùng nhầm cung chứa đỉnh.

03

Các góc cùng chắn một cung

HỆ QUẢ: Phải xác nhận cùng chắn đúng hai đầu cung.

04

Góc nội tiếp vuông

NỬA ĐƯỜNG TRÒN: Không suy góc vuông chỉ từ hình vẽ.

Phân tích, giải từng bước và kiểm ngược

Góc nội tiếp • nửa số đo cung bị chắnDễ

Ví dụ thông minh 1 • Góc nội tiếp • nửa số đo cung bị chắn

Bài 4: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 92°. Tính ∠ACB.

Phân tích: Góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn.

  1. Gạch dữ kiện, điều kiện và yêu cầu.
  2. Góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn.
  3. ∠ACB=92°/2=46°.
  4. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·46°=92°.

Kết quả: ∠ACB=92°/2=46°.

Kiểm tra: Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.

Cách khác: Kiểm ngược: cung AB=2·46°=92°.

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Trợ lý hình học nội tiếpPhạm vi: BÀI 27

Chắn cung có hai đầu nằm trên hai cạnh của góc và không chứa đỉnh của góc.

Đọc đủ 30 câu hỏi

1Góc nội tiếp chắn cung nào?

Chắn cung có hai đầu nằm trên hai cạnh của góc và không chứa đỉnh của góc.

2Góc nội tiếp bằng bao nhiêu lần cung?

Bằng một nửa số đo cung bị chắn; ngược lại cung gấp đôi góc.

3Tâm ngoại tiếp tìm bằng đường nào?

Giao của các đường trung trực, vì tâm cách đều ba đỉnh.

4Tâm nội tiếp tìm bằng đường nào?

Giao của các đường phân giác, vì tâm cách đều ba cạnh.

5Dấu hiệu tứ giác nội tiếp thường dùng là gì?

Một cặp góc đối bù hoặc hai góc cùng nhìn một đoạn dưới góc bằng nhau.

6Đa giác đều n cạnh có góc ở tâm bao nhiêu?

Bằng 360°/n; mỗi góc trong bằng 180°−360°/n.

7Phạm vi bài hiện tại là gì?

nhận dạng góc nội tiếp, tính số đo qua cung bị chắn và vận dụng góc chắn nửa đường tròn

8Điều gì chưa được dùng ở bài này?

Chưa dùng tâm ngoại tiếp–nội tiếp tam giác, tứ giác nội tiếp hoặc đa giác đều.

9Góc nội tiếp cần hiểu thế nào?

NHẬN DẠNG: Đỉnh nằm trên đường tròn, hai cạnh chứa hai dây; cung bị chắn là cung không chứa đỉnh. Ví dụ: ∠ACB chắn cung AB không chứa C. Mốc kiểm: Kiểm đủ đỉnh và hai dây trước khi dùng định lí.

10Góc bằng nửa cung cần hiểu thế nào?

ĐỊNH LÍ: Số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn. Ví dụ: Cung AB=120° ⇒ ∠ACB=60°. Mốc kiểm: Không dùng nhầm cung chứa đỉnh.

11Các góc cùng chắn một cung cần hiểu thế nào?

HỆ QUẢ: Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc hai cung bằng nhau thì bằng nhau. Ví dụ: ∠ACB=∠ADB. Mốc kiểm: Phải xác nhận cùng chắn đúng hai đầu cung.

12Góc nội tiếp vuông cần hiểu thế nào?

NỬA ĐƯỜNG TRÒN: Góc nội tiếp chắn đường kính có số đo 90°; đảo lại, góc vuông có đỉnh trên đường tròn chắn một đường kính. Ví dụ: AB là đường kính ⇒ ∠ACB=90°. Mốc kiểm: Không suy góc vuông chỉ từ hình vẽ.

13Em nên bắt đầu một bài toán từ đâu?

Hãy gạch chân dữ kiện, gọi tên kiến thức cần dùng rồi mới tính hoặc chứng minh.

14Khi nào nên vẽ hình hoặc sơ đồ?

Khi vị trí, thứ tự hoặc quan hệ giữa các đối tượng khó hình dung chỉ bằng chữ.

15Có nên bấm máy tính ngay không?

Không. Trước hết phải dự đoán dạng và khoảng của kết quả; máy chỉ dùng để kiểm.

16Làm sao biết lời giải đã đủ?

Mỗi kết luận phải có dữ kiện hoặc tính chất đứng ngay trước làm căn cứ.

17Nếu sai đáp án thì sửa thế nào?

Tìm bước sai đầu tiên, phân loại lỗi rồi làm lại từ bước đó thay vì chép đáp án.

18Có cần ghi đơn vị không?

Có với đại lượng đo; kết luận thiếu đơn vị có thể làm đáp án mất nghĩa.

19Cách học công thức mà không học vẹt?

Nói được điều kiện, giải thích bằng ví dụ và tạo một phản ví dụ khi thiếu điều kiện.

20Khi nào dùng cách giải khác?

Sau khi cách chính đã đúng; cách khác giúp kiểm chéo và chọn đường ngắn hơn.

21Học sinh yếu nên học theo nhịp nào?

Mỗi lượt 20–25 phút: một khái niệm, hai ví dụ, năm câu rồi sửa lỗi.

22Học sinh khá giỏi nên làm gì thêm?

Tự thay dữ kiện, tìm trường hợp biên và giải thích vì sao phương pháp vẫn đúng.

23Phụ huynh nên hỏi con câu gì?

Hỏi “Con dùng tính chất nào?” và “Con kiểm kết quả ra sao?” thay vì hỏi ngay đáp số.

24Giáo viên có thể dùng trang này thế nào?

Dùng bản đồ kỹ năng để chẩn đoán, ví dụ để minh họa và ma trận bài tập để phân hóa.

2515% ôn nối có mục đích gì?

Giữ kiến thức cũ hoạt động và làm rõ chiếc cầu dẫn tới nội dung mới.

26Câu ôn nối có làm loãng bài mới không?

Không. Chỉ ba câu trong mỗi mức và đều được đặt gần kỹ năng mới liên quan.

27Đề định hướng Hà Nội có phải đề chính thức không?

Không. Đó là đề nội bộ tự biên soạn, chỉ tham khảo cách phân hóa và trình bày.

28Có được bỏ qua câu dễ không?

Không nên. Câu dễ kiểm tra định nghĩa và điều kiện, là nền của câu vận dụng.

29Làm sao tránh sai vì đọc nhầm?

Khoanh từ khóa như “không”, “duy nhất”, “xấp xỉ”, “chứng minh” và “tính số đo”.

30Có cần trình bày phép kiểm?

Nên có ở ví dụ và câu vận dụng; phép kiểm giúp phát hiện lỗi dấu, số đo hoặc điều kiện.

Tìm đúng bước sai đầu tiên

LỗiVì sao sai?Cách sửa
1Dùng sai quy tắc góc nội tiếp

Đỉnh nằm trên đường tròn, hai cạnh chứa hai dây; cung bị chắn là cung không chứa đỉnh.

Kiểm đủ đỉnh và hai dây trước khi dùng định lí.

2Bỏ phép kiểm ở góc nội tiếp

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng quy trình chưa đáng tin.

Thực hiện cổng kiểm: Kiểm đủ đỉnh và hai dây trước khi dùng định lí.

3Dùng sai quy tắc góc bằng nửa cung

Số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn.

Không dùng nhầm cung chứa đỉnh.

4Bỏ phép kiểm ở góc bằng nửa cung

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng quy trình chưa đáng tin.

Thực hiện cổng kiểm: Không dùng nhầm cung chứa đỉnh.

5Dùng sai quy tắc các góc cùng chắn một cung

Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc hai cung bằng nhau thì bằng nhau.

Phải xác nhận cùng chắn đúng hai đầu cung.

6Bỏ phép kiểm ở các góc cùng chắn một cung

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng quy trình chưa đáng tin.

Thực hiện cổng kiểm: Phải xác nhận cùng chắn đúng hai đầu cung.

7Dùng sai quy tắc góc nội tiếp vuông

Góc nội tiếp chắn đường kính có số đo 90°; đảo lại, góc vuông có đỉnh trên đường tròn chắn một đường kính.

Không suy góc vuông chỉ từ hình vẽ.

8Bỏ phép kiểm ở góc nội tiếp vuông

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng quy trình chưa đáng tin.

Thực hiện cổng kiểm: Không suy góc vuông chỉ từ hình vẽ.

9Dùng kiến thức vượt bài

Chưa dùng tâm ngoại tiếp–nội tiếp tam giác, tứ giác nội tiếp hoặc đa giác đều.

Quay lại đúng khái niệm và định lí đã được mở.

10Không ghi điều kiện

Nghiệm hoặc phép biến đổi có thể không hợp lệ.

Ghi điều kiện trước dòng biến đổi đầu tiên.

11Chỉ nhớ đáp án mẫu

Dữ kiện đổi là cách làm bị mất.

Gọi tên quy tắc và điều kiện trước khi thay số.

12Bỏ qua trường hợp biên

Kết luận có thể sai tại 0, mẫu 0, góc 0° hoặc 180°.

Kiểm miền giá trị và điều kiện xác định.

13Làm tròn giữa chừng

Sai số tích lũy làm đáp án cuối lệch.

Giữ giá trị chính xác đến bước cuối nếu có thể.

14Tin hoàn toàn vào hình vẽ

Hình chỉ minh họa, không thay dữ kiện.

Chỉ suy luận từ giả thiết và tính chất đã biết.

15Viết kết quả không có căn cứ

Người đọc không kiểm được suy luận.

Mỗi dòng ghi ngắn gọn lí do cần thiết.

16Quên đơn vị

Con số mất ý nghĩa đo lường.

Ghi đơn vị ở phép tính và kết luận.

17Dùng quy tắc vượt phạm vi

Có thể đúng ở chương sau nhưng chưa có căn cứ hiện tại.

Dùng đúng kiến thức đã học và ranh giới bài.

18Không kiểm đáp án

Lỗi nhỏ đi đến kết quả có vẻ hợp lí.

Ước lượng, thay ngược hoặc dùng tính chất đối chiếu.

19Nhảy nhiều bước

Dễ mất dấu hoặc giấu một suy luận chưa đúng.

Mỗi dòng chỉ thực hiện một biến đổi chính.

20Sao chép lời giải

Không hình thành năng lực tự giải.

Che lời giải, làm trước rồi so bước sai đầu tiên.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Góc nội tiếp: Kiểm đủ đỉnh và hai dây trước khi dùng định lí.
  2. Góc bằng nửa cung: Không dùng nhầm cung chứa đỉnh.
  3. Các góc cùng chắn một cung: Phải xác nhận cùng chắn đúng hai đầu cung.
  4. Góc nội tiếp vuông: Không suy góc vuông chỉ từ hình vẽ.
  5. Trước khi làm góc nội tiếp, hãy nói lại: Đỉnh nằm trên đường tròn, hai cạnh chứa hai dây; cung bị chắn là cung không chứa đỉnh.
  6. Trước khi làm góc bằng nửa cung, hãy nói lại: Số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn.
  7. Trước khi làm các góc cùng chắn một cung, hãy nói lại: Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc hai cung bằng nhau thì bằng nhau.
  8. Trước khi làm góc nội tiếp vuông, hãy nói lại: Góc nội tiếp chắn đường kính có số đo 90°; đảo lại, góc vuông có đỉnh trên đường tròn chắn một đường kính.
  9. Quy trình bắt buộc: Khóa đỉnh và cung bị chắn → dùng góc bằng nửa cung → kiểm ngược cung gấp đôi góc.
  10. Ghi riêng điều kiện, phép biến đổi và phép kiểm để tự phát hiện lỗi.

Tự hỏi trước, lật sau

Luyện từ nhận biết đến thực tế

Tự chấm và đọc giải thích

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Bài 4: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 92°. Tính ∠ACB.

2Bài 5: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 108°. Tính ∠ACB.

3Bài 6: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 124°. Tính ∠ACB.

4Bài 7: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 140°. Tính ∠ACB.

5Bài 8: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 156°. Tính ∠ACB.

6Bài 9: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 172°. Tính ∠ACB.

7Bài 10: AB là đường kính của một đường tròn, C là điểm khác A, B trên đường tròn. Tính góc ACB và nêu căn cứ.

8Bài 11: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 204°. Tính ∠ACB.

9Bài 12: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 220°. Tính ∠ACB.

10Bài 13: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 236°. Tính ∠ACB.

11Bài 14: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 252°. Tính ∠ACB.

12Bài 15: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 268°. Tính ∠ACB.

13Bài 16: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 284°. Tính ∠ACB.

14Bài 17: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 300°. Tính ∠ACB.

15Bài 18: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 316°. Tính ∠ACB.

16Bài 19: AB là đường kính của một đường tròn, C là điểm khác A, B trên đường tròn. Tính góc ACB và nêu căn cứ.

17Bài 20: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 28°. Tính ∠ACB.

18Bài 24: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 62°. Tính ∠ACB.

19Bài 25: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 78°. Tính ∠ACB.

20Bài 26: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 94°. Tính ∠ACB.

21Bài 27: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 110°. Tính ∠ACB.

22Bài 28: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 126°. Tính ∠ACB.

23Bài 29: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 142°. Tính ∠ACB.

24Bài 30: AB là đường kính của một đường tròn, C là điểm khác A, B trên đường tròn. Tính góc ACB và nêu căn cứ.

25Bài 31: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 174°. Tính ∠ACB.

26Bài 32: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 190°. Tính ∠ACB.

27Bài 33: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 206°. Tính ∠ACB.

28Bài 34: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 222°. Tính ∠ACB.

29Bài 35: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 238°. Tính ∠ACB.

30Bài 36: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 254°. Tính ∠ACB.

31Bài 37: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 270°. Tính ∠ACB.

32Bài 38: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 286°. Tính ∠ACB.

33Bài 39: AB là đường kính của một đường tròn, C là điểm khác A, B trên đường tròn. Tính góc ACB và nêu căn cứ.

34Bài 40: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 318°. Tính ∠ACB.

35Bài 44: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 32°. Tính ∠ACB.

36Bài 45: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 48°. Tính ∠ACB.

37Bài 46: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 64°. Tính ∠ACB.

38Bài 47: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 80°. Tính ∠ACB.

39Bài 48: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 96°. Tính ∠ACB.

40Bài 49: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 112°. Tính ∠ACB.

41Bài 50: AB là đường kính của một đường tròn, C là điểm khác A, B trên đường tròn. Tính góc ACB và nêu căn cứ.

42Bài 51: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 144°. Tính ∠ACB.

43Bài 52: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 160°. Tính ∠ACB.

44Bài 53: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 176°. Tính ∠ACB.

45Bài 54: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 192°. Tính ∠ACB.

46Bài 55: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 208°. Tính ∠ACB.

47Bài 56: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 224°. Tính ∠ACB.

48Bài 57: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 240°. Tính ∠ACB.

49Bài 58: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 256°. Tính ∠ACB.

50Bài 59: AB là đường kính của một đường tròn, C là điểm khác A, B trên đường tròn. Tính góc ACB và nêu căn cứ.

Trình bày căn cứ trước kết quả

Câu 1Bài 46: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 64°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=64°/2=32°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·32°=64°.

Câu 2Bài 47: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 80°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=80°/2=40°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·40°=80°.

Câu 3Bài 48: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 96°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=96°/2=48°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·48°=96°.

Câu 4Bài 49: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 112°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=112°/2=56°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·56°=112°.

Câu 5Bài 50: AB là đường kính của một đường tròn, C là điểm khác A, B trên đường tròn. Tính góc ACB và nêu căn cứ. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=180°/2=90°. Mọi góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đều là góc vuông. Kiểm độc lập: Nối O với C; dùng OA=OB=OC và tổng các góc của hai tam giác cân để kiểm.

Câu 6Bài 51: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 144°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=144°/2=72°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·72°=144°.

Câu 7Bài 52: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 160°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=160°/2=80°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·80°=160°.

Câu 8Bài 53: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 176°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=176°/2=88°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·88°=176°.

Câu 9Bài 54: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 192°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=192°/2=96°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·96°=192°.

Câu 10Bài 55: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 208°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=208°/2=104°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·104°=208°.

Câu 11Bài 56: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 224°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=224°/2=112°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·112°=224°.

Câu 12Bài 57: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 240°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=240°/2=120°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·120°=240°.

Câu 13Bài 58: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 256°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=256°/2=128°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·128°=256°.

Câu 14Bài 59: AB là đường kính của một đường tròn, C là điểm khác A, B trên đường tròn. Tính góc ACB và nêu căn cứ. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=180°/2=90°. Mọi góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đều là góc vuông. Kiểm độc lập: Nối O với C; dùng OA=OB=OC và tổng các góc của hai tam giác cân để kiểm.

Câu 15Bài 60: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 288°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=288°/2=144°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·144°=288°.

Câu 16Bài 64: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 322°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=322°/2=161°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·161°=322°.

Câu 17Bài 65: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 338°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=338°/2=169°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·169°=338°.

Câu 18Bài 66: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 34°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=34°/2=17°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·17°=34°.

Câu 19Bài 67: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 50°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=50°/2=25°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·25°=50°.

Câu 20Bài 68: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 66°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=66°/2=33°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·33°=66°.

Từ 15 phút đến đề tổng hợp

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútKiểm tra 15 phút • Góc nội tiếp

Đọc điều kiện, chọn chiến lược, trình bày từng bước và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Bài 4: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 92°. Tính ∠ACB.
  2. Bài 15: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 268°. Tính ∠ACB.
  3. Bài 29: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 142°. Tính ∠ACB.
  4. Bài 40: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 318°. Tính ∠ACB.
  5. Bài 54: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 192°. Tính ∠ACB.
  6. Bài 68: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 66°. Tính ∠ACB.
  7. Bài 79: AB là đường kính của một đường tròn, C là điểm khác A, B trên đường tròn. Tính góc ACB và nêu căn cứ.
  8. Bài 93: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 116°. Tính ∠ACB.
Xem đáp án
  1. ∠ACB=92°/2=46°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  2. ∠ACB=268°/2=134°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  3. ∠ACB=142°/2=71°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  4. ∠ACB=318°/2=159°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  5. ∠ACB=192°/2=96°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  6. ∠ACB=66°/2=33°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  7. ∠ACB=180°/2=90°. Mọi góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đều là góc vuông.
  8. ∠ACB=116°/2=58°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
ĐỀ

30 phútCủng cố trọng tâm • Góc nội tiếp

Đọc điều kiện, chọn chiến lược, trình bày từng bước và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Bài 17: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 300°. Tính ∠ACB.
  2. Bài 31: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 174°. Tính ∠ACB.
  3. Bài 45: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 48°. Tính ∠ACB.
  4. Bài 56: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 224°. Tính ∠ACB.
  5. Bài 70: AB là đường kính của một đường tròn, C là điểm khác A, B trên đường tròn. Tính góc ACB và nêu căn cứ.
  6. Bài 84: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 292°. Tính ∠ACB.
  7. Bài 95: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 148°. Tính ∠ACB.
  8. Bài 9: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 172°. Tính ∠ACB.
Xem đáp án
  1. ∠ACB=300°/2=150°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  2. ∠ACB=174°/2=87°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  3. ∠ACB=48°/2=24°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  4. ∠ACB=224°/2=112°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  5. ∠ACB=180°/2=90°. Mọi góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đều là góc vuông.
  6. ∠ACB=292°/2=146°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  7. ∠ACB=148°/2=74°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  8. ∠ACB=172°/2=86°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
ĐỀ

30 phútTư duy phản biện • Góc nội tiếp

Đọc điều kiện, chọn chiến lược, trình bày từng bước và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Bài 33: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 206°. Tính ∠ACB.
  2. Bài 47: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 80°. Tính ∠ACB.
  3. Bài 58: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 256°. Tính ∠ACB.
  4. Bài 72: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 130°. Tính ∠ACB.
  5. Bài 86: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 324°. Tính ∠ACB.
  6. Bài 97: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 180°. Tính ∠ACB.
  7. Bài 11: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 204°. Tính ∠ACB.
  8. Bài 25: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 78°. Tính ∠ACB.
Xem đáp án
  1. ∠ACB=206°/2=103°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  2. ∠ACB=80°/2=40°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  3. ∠ACB=256°/2=128°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  4. ∠ACB=130°/2=65°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  5. ∠ACB=324°/2=162°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  6. ∠ACB=180°/2=90°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  7. ∠ACB=204°/2=102°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  8. ∠ACB=78°/2=39°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
ĐỀ

30 phútĐịnh hướng Hà Nội • Góc nội tiếp

Đề nội bộ tự biên soạn theo hướng tự luận, mô hình hóa và trình bày chặt chẽ; không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

Xem câu hỏi
  1. Bài 49: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 112°. Tính ∠ACB.
  2. Bài 60: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 288°. Tính ∠ACB.
  3. Bài 74: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 162°. Tính ∠ACB.
  4. Bài 88: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 36°. Tính ∠ACB.
  5. Bài 99: AB là đường kính của một đường tròn, C là điểm khác A, B trên đường tròn. Tính góc ACB và nêu căn cứ.
  6. Bài 13: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 236°. Tính ∠ACB.
  7. Bài 27: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 110°. Tính ∠ACB.
  8. Bài 38: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 286°. Tính ∠ACB.
Xem đáp án
  1. ∠ACB=112°/2=56°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  2. ∠ACB=288°/2=144°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  3. ∠ACB=162°/2=81°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  4. ∠ACB=36°/2=18°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  5. ∠ACB=180°/2=90°. Mọi góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đều là góc vuông.
  6. ∠ACB=236°/2=118°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  7. ∠ACB=110°/2=55°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  8. ∠ACB=286°/2=143°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
ĐỀ

45 phútĐề tổng hợp • Góc nội tiếp

Đọc điều kiện, chọn chiến lược, trình bày từng bước và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Bài 65: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 338°. Tính ∠ACB.
  2. Bài 76: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 194°. Tính ∠ACB.
  3. Bài 90: AB là đường kính của một đường tròn, C là điểm khác A, B trên đường tròn. Tính góc ACB và nêu căn cứ.
  4. Bài 4: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 92°. Tính ∠ACB.
  5. Bài 15: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 268°. Tính ∠ACB.
  6. Bài 29: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 142°. Tính ∠ACB.
  7. Bài 40: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 318°. Tính ∠ACB.
  8. Bài 54: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 192°. Tính ∠ACB.
Xem đáp án
  1. ∠ACB=338°/2=169°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  2. ∠ACB=194°/2=97°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  3. ∠ACB=180°/2=90°. Mọi góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đều là góc vuông.
  4. ∠ACB=92°/2=46°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  5. ∠ACB=268°/2=134°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  6. ∠ACB=142°/2=71°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  7. ∠ACB=318°/2=159°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  8. ∠ACB=192°/2=96°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.

Đồng hành bằng câu hỏi, không làm thay

GÓC PHỤ HUYNH
Con thường sai gì?

Con dễ sai khi bỏ điều kiện hoặc dùng nhầm quy tắc trong nhận dạng góc nội tiếp, tính số đo qua cung bị chắn và vận dụng góc chắn nửa đường tròn. Hãy hỏi con căn cứ của từng bước.

Nên học bao lâu?

Mỗi lượt 25–35 phút; sau 5–8 câu phải dừng để sửa lỗi thay vì làm liên tục.

Cách đồng hành?

Cho con tự nói cách làm, chỉ gợi một câu hỏi và không đọc đáp án thay.

Khi nào cần ôn lại?

Khi con không giải thích được câu nhận biết hoặc lặp lại cùng một lỗi ở hai mức.

GÓC GIÁO VIÊN

Mục tiêu tiết học

Học sinh nhận biết, giải thích và vận dụng đúng nhận dạng góc nội tiếp, tính số đo qua cung bị chắn và vận dụng góc chắn nửa đường tròn.

Gợi ý khởi động

Dùng một tình huống đời sống hoặc hình động, cho học sinh dự đoán trước khi nêu quy tắc.

Phân hóa

Nhóm hỗ trợ dùng câu 1–8 mỗi mức; nhóm khá giỏi làm câu 9–20 và trình bày cách khác.

Đánh giá nhanh

Yêu cầu học sinh nêu điều kiện, chọn tính chất và chỉ ra một lỗi sai thường gặp.

Sáu bộ tài liệu sẵn sàng in hoặc lưu PDF

Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Học liệu do website tự biên soạn.

Ghi lại điểm em còn vướng

Cổng chất lượng Góc nội tiếp

01

Đúng phạm vi

Chưa dùng tâm ngoại tiếp–nội tiếp tam giác, tứ giác nội tiếp hoặc đa giác đều.

02

Đúng điều kiện

Đỉnh góc, cung bị chắn, tính lồi, cặp góc đối, đường trung trực–phân giác và số cạnh n đều được kiểm.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận, 5 đề.

05

Đúng chứng minh nội tiếp

Mọi góc gắn đúng cung hoặc đoạn chắn; tâm dùng đúng quỹ tích; đồng viên và đa giác đều được kiểm bằng định lí.

06

Nhãn nguồn rõ

Đề Hà Nội ghi đúng tính chất tham khảo nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Góc nội tiếp: Kiểm đủ đỉnh và hai dây trước khi dùng định lí.
  2. Góc bằng nửa cung: Không dùng nhầm cung chứa đỉnh.
  3. Các góc cùng chắn một cung: Phải xác nhận cùng chắn đúng hai đầu cung.
  4. Góc nội tiếp vuông: Không suy góc vuông chỉ từ hình vẽ.
  5. Trước khi làm góc nội tiếp, hãy nói lại: Đỉnh nằm trên đường tròn, hai cạnh chứa hai dây; cung bị chắn là cung không chứa đỉnh.
  6. Trước khi làm góc bằng nửa cung, hãy nói lại: Số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn.
  7. Trước khi làm các góc cùng chắn một cung, hãy nói lại: Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc hai cung bằng nhau thì bằng nhau.
  8. Trước khi làm góc nội tiếp vuông, hãy nói lại: Góc nội tiếp chắn đường kính có số đo 90°; đảo lại, góc vuông có đỉnh trên đường tròn chắn một đường kính.
  9. Quy trình bắt buộc: Khóa đỉnh và cung bị chắn → dùng góc bằng nửa cung → kiểm ngược cung gấp đôi góc.
  10. Ghi riêng điều kiện, phép biến đổi và phép kiểm để tự phát hiện lỗi.

10 lỗi phải tránh

  1. Dùng sai quy tắc góc nội tiếp
  2. Bỏ phép kiểm ở góc nội tiếp
  3. Dùng sai quy tắc góc bằng nửa cung
  4. Bỏ phép kiểm ở góc bằng nửa cung
  5. Dùng sai quy tắc các góc cùng chắn một cung
  6. Bỏ phép kiểm ở các góc cùng chắn một cung
  7. Dùng sai quy tắc góc nội tiếp vuông
  8. Bỏ phép kiểm ở góc nội tiếp vuông
  9. Dùng kiến thức vượt bài
  10. Không ghi điều kiện