ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 9
Chương 9: Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếpLUYỆN TẬP 1 • Đã kiểm định

TOÁN 9NỘI TIẾP & ĐA GIÁC ĐỀU • CHƯƠNG 9

Trang chủTOÁN 9Chương 9LUYỆN TẬP 1
TOÁN 9 • CHƯƠNG 9 • HỌC THÔNG MINH

Luyện tập chung 1 Chương 9

Luyện tập thông minh bắt đầu bằng nhận dạng dạng toán, không phải chọn công thức theo từ khóa rời rạc.

Hình vẽ chỉ gợi ý; cung, góc và định lí mới tạo nên chứng minh.

THỜI GIAN2–3 tiết

PHẠM VILUYỆN TẬP 1

HỌC LIỆULab • Bài • Đề

HỌC TIẾPTứ giác nội tiếp

Mở phòng lab góc – tâm – nội tiếp
QUY TẮC TRỌNG TÂMVẽ đúng cấu hình → ghi quan hệ góc–cung → chọn đúng tâm → kiểm bán kính và điều kiện.
1

Đọc đúng dữ kiện và điều kiện.

2

Chọn định nghĩa hoặc tính chất phù hợp.

3

Giải từng bước, không làm tròn hay suy diễn sớm.

4

Kiểm ngược trước khi kết luận.

HS

Học sinhTự học từng bước

PH

Phụ huynhĐồng hành đúng cách

GV

Giáo viênDùng ngay trên lớp

AI

Gia sư30 tình huống

Học luyện tập chung 1 chương 9 để nhìn ra cấu trúc, không học vẹt

Luyện tập thông minh bắt đầu bằng nhận dạng dạng toán, không phải chọn công thức theo từ khóa rời rạc. Bài học tổ chức theo chu trình quan sát → giải thích → luyện có gợi ý → tự kiểm, giúp học sinh yếu có đường đi rõ và học sinh khá giỏi vẫn có tầng mở rộng.

1

Biết

Khóa đúng cung bị chắn

2

Hiểu

Phân biệt trung trực và phân giác

3

Làm được

Chọn dấu hiệu ngắn nhất

4

Vận dụng

Chia đều 360° rồi kiểm tổng

Chạm để đánh dấu kỹ năng đã chắc

Khóa cung, tâm và dấu hiệu nội tiếp trước khi chứng minh

01

Phòng lab chứng minh đường trònNhập dữ kiện, nhận đúng quan hệ rồi mới kết luận

02

Kết quả có phép kiểm độc lậpKhông suy luận theo tỉ lệ của hình vẽ

DIỆN TÍCH6Heron với s=6

BÁN KÍNH NGOẠI TIẾP2,5R=abc/(4Δ)

BÁN KÍNH NỘI TIẾP1r=Δ/s

Mỗi quy tắc đều có điều kiện và phép kiểm

GÓC–CUNG

Khóa đúng cung bị chắn

Đánh dấu hai đầu cung và đỉnh góc trước khi dùng quan hệ gấp đôi–một nửa.

Ví dụ: Cung 120° ↔ góc nội tiếp 60°.
Không chọn cung theo hình nhìn.
TÂM

Phân biệt trung trực và phân giác

Ngoại tiếp dùng cách đều đỉnh; nội tiếp dùng cách đều cạnh.

Ví dụ: O: OA=OB=OC; I: d(I,AB)=d(I,BC)=d(I,CA).
Viết đại lượng bằng nhau trước khi chọn đường.
ĐỒNG VIÊN

Chọn dấu hiệu ngắn nhất

Ưu tiên góc cùng chắn đoạn hoặc cặp góc đối bù, ghi rõ căn cứ từng nấc.

Ví dụ: ∠ACB=∠ADB.
Không kết luận bốn điểm cùng đường tròn từ hình vẽ.
ĐA GIÁC

Chia đều 360° rồi kiểm tổng

Góc ở tâm bằng 360°/n; góc trong bằng 180°−360°/n.

Ví dụ: Ngũ giác đều: 72° và 108°.
Kiểm tổng (n−2)·180°.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Chưa mở dấu hiệu tứ giác nội tiếp và đa giác đều của Bài 29–30.

Hình học nội tiếp tạo nên chứng minh và thiết kế đều trong tám môi trường

01

Gia đình

Thiết kế hoa văn tròn, bàn đa giác đều và kiểm góc nhìn từ các vị trí trên một đường tròn.

02

Trường học

Dựng tâm đường tròn qua ba điểm, thiết kế huy hiệu đều và trình bày chứng minh đồng viên.

03

Đời sống

Phân tích vòng xuyến, cửa sổ hoa hồng, mặt đồng hồ và các mô-típ đối xứng đều.

04

Khoa học

Mô hình góc quan sát cùng một vật thể từ các điểm trên quỹ đạo tròn.

05

Kỹ thuật

Định vị tâm qua ba điểm, chia đều vành tròn và kiểm bốn điểm đồng viên trong bản vẽ.

06

Sản xuất

Gia công chi tiết nhiều cạnh đều, khoan lỗ trên vòng tròn và kiểm sai lệch góc.

07

Thiên nhiên

Nhận diện đối xứng quay trong hoa, tinh thể và cấu trúc gần đa giác đều.

08

Nghề nghiệp

Kiến trúc, cơ khí, thiết kế công nghiệp và trắc địa dùng tâm, góc và đối xứng đường tròn.

Một trung tâm, bốn nhánh kỹ năng

Luyện góc nội tiếp và hai tâm
01

Khóa đúng cung bị chắn

GÓC–CUNG: Không chọn cung theo hình nhìn.

02

Phân biệt trung trực và phân giác

TÂM: Viết đại lượng bằng nhau trước khi chọn đường.

03

Chọn dấu hiệu ngắn nhất

ĐỒNG VIÊN: Không kết luận bốn điểm cùng đường tròn từ hình vẽ.

04

Chia đều 360° rồi kiểm tổng

ĐA GIÁC: Kiểm tổng (n−2)·180°.

Phân tích, giải từng bước và kiểm ngược

Góc nội tiếp • nửa số đo cung bị chắnDễ

Ví dụ thông minh 1 • Góc nội tiếp • nửa số đo cung bị chắn

Bài 4: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 92°. Tính ∠ACB.

Phân tích: Góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn.

  1. Gạch dữ kiện, điều kiện và yêu cầu.
  2. Góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn.
  3. ∠ACB=92°/2=46°.
  4. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·46°=92°.

Kết quả: ∠ACB=92°/2=46°.

Kiểm tra: Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.

Cách khác: Kiểm ngược: cung AB=2·46°=92°.

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Trợ lý hình học nội tiếpPhạm vi: LUYỆN TẬP 1

Chắn cung có hai đầu nằm trên hai cạnh của góc và không chứa đỉnh của góc.

Đọc đủ 30 câu hỏi

1Góc nội tiếp chắn cung nào?

Chắn cung có hai đầu nằm trên hai cạnh của góc và không chứa đỉnh của góc.

2Góc nội tiếp bằng bao nhiêu lần cung?

Bằng một nửa số đo cung bị chắn; ngược lại cung gấp đôi góc.

3Tâm ngoại tiếp tìm bằng đường nào?

Giao của các đường trung trực, vì tâm cách đều ba đỉnh.

4Tâm nội tiếp tìm bằng đường nào?

Giao của các đường phân giác, vì tâm cách đều ba cạnh.

5Dấu hiệu tứ giác nội tiếp thường dùng là gì?

Một cặp góc đối bù hoặc hai góc cùng nhìn một đoạn dưới góc bằng nhau.

6Đa giác đều n cạnh có góc ở tâm bao nhiêu?

Bằng 360°/n; mỗi góc trong bằng 180°−360°/n.

7Phạm vi bài hiện tại là gì?

góc nội tiếp, cung bị chắn, đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp tam giác

8Điều gì chưa được dùng ở bài này?

Chưa mở dấu hiệu tứ giác nội tiếp và đa giác đều của Bài 29–30.

9Khóa đúng cung bị chắn cần hiểu thế nào?

GÓC–CUNG: Đánh dấu hai đầu cung và đỉnh góc trước khi dùng quan hệ gấp đôi–một nửa. Ví dụ: Cung 120° ↔ góc nội tiếp 60°. Mốc kiểm: Không chọn cung theo hình nhìn.

10Phân biệt trung trực và phân giác cần hiểu thế nào?

TÂM: Ngoại tiếp dùng cách đều đỉnh; nội tiếp dùng cách đều cạnh. Ví dụ: O: OA=OB=OC; I: d(I,AB)=d(I,BC)=d(I,CA). Mốc kiểm: Viết đại lượng bằng nhau trước khi chọn đường.

11Chọn dấu hiệu ngắn nhất cần hiểu thế nào?

ĐỒNG VIÊN: Ưu tiên góc cùng chắn đoạn hoặc cặp góc đối bù, ghi rõ căn cứ từng nấc. Ví dụ: ∠ACB=∠ADB. Mốc kiểm: Không kết luận bốn điểm cùng đường tròn từ hình vẽ.

12Chia đều 360° rồi kiểm tổng cần hiểu thế nào?

ĐA GIÁC: Góc ở tâm bằng 360°/n; góc trong bằng 180°−360°/n. Ví dụ: Ngũ giác đều: 72° và 108°. Mốc kiểm: Kiểm tổng (n−2)·180°.

13Em nên bắt đầu một bài toán từ đâu?

Hãy gạch chân dữ kiện, gọi tên kiến thức cần dùng rồi mới tính hoặc chứng minh.

14Khi nào nên vẽ hình hoặc sơ đồ?

Khi vị trí, thứ tự hoặc quan hệ giữa các đối tượng khó hình dung chỉ bằng chữ.

15Có nên bấm máy tính ngay không?

Không. Trước hết phải dự đoán dạng và khoảng của kết quả; máy chỉ dùng để kiểm.

16Làm sao biết lời giải đã đủ?

Mỗi kết luận phải có dữ kiện hoặc tính chất đứng ngay trước làm căn cứ.

17Nếu sai đáp án thì sửa thế nào?

Tìm bước sai đầu tiên, phân loại lỗi rồi làm lại từ bước đó thay vì chép đáp án.

18Có cần ghi đơn vị không?

Có với đại lượng đo; kết luận thiếu đơn vị có thể làm đáp án mất nghĩa.

19Cách học công thức mà không học vẹt?

Nói được điều kiện, giải thích bằng ví dụ và tạo một phản ví dụ khi thiếu điều kiện.

20Khi nào dùng cách giải khác?

Sau khi cách chính đã đúng; cách khác giúp kiểm chéo và chọn đường ngắn hơn.

21Học sinh yếu nên học theo nhịp nào?

Mỗi lượt 20–25 phút: một khái niệm, hai ví dụ, năm câu rồi sửa lỗi.

22Học sinh khá giỏi nên làm gì thêm?

Tự thay dữ kiện, tìm trường hợp biên và giải thích vì sao phương pháp vẫn đúng.

23Phụ huynh nên hỏi con câu gì?

Hỏi “Con dùng tính chất nào?” và “Con kiểm kết quả ra sao?” thay vì hỏi ngay đáp số.

24Giáo viên có thể dùng trang này thế nào?

Dùng bản đồ kỹ năng để chẩn đoán, ví dụ để minh họa và ma trận bài tập để phân hóa.

2515% ôn nối có mục đích gì?

Giữ kiến thức cũ hoạt động và làm rõ chiếc cầu dẫn tới nội dung mới.

26Câu ôn nối có làm loãng bài mới không?

Không. Chỉ ba câu trong mỗi mức và đều được đặt gần kỹ năng mới liên quan.

27Đề định hướng Hà Nội có phải đề chính thức không?

Không. Đó là đề nội bộ tự biên soạn, chỉ tham khảo cách phân hóa và trình bày.

28Có được bỏ qua câu dễ không?

Không nên. Câu dễ kiểm tra định nghĩa và điều kiện, là nền của câu vận dụng.

29Làm sao tránh sai vì đọc nhầm?

Khoanh từ khóa như “không”, “duy nhất”, “xấp xỉ”, “chứng minh” và “tính số đo”.

30Có cần trình bày phép kiểm?

Nên có ở ví dụ và câu vận dụng; phép kiểm giúp phát hiện lỗi dấu, số đo hoặc điều kiện.

Tìm đúng bước sai đầu tiên

LỗiVì sao sai?Cách sửa
1Dùng sai quy tắc khóa đúng cung bị chắn

Đánh dấu hai đầu cung và đỉnh góc trước khi dùng quan hệ gấp đôi–một nửa.

Không chọn cung theo hình nhìn.

2Bỏ phép kiểm ở khóa đúng cung bị chắn

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng quy trình chưa đáng tin.

Thực hiện cổng kiểm: Không chọn cung theo hình nhìn.

3Dùng sai quy tắc phân biệt trung trực và phân giác

Ngoại tiếp dùng cách đều đỉnh; nội tiếp dùng cách đều cạnh.

Viết đại lượng bằng nhau trước khi chọn đường.

4Bỏ phép kiểm ở phân biệt trung trực và phân giác

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng quy trình chưa đáng tin.

Thực hiện cổng kiểm: Viết đại lượng bằng nhau trước khi chọn đường.

5Dùng sai quy tắc chọn dấu hiệu ngắn nhất

Ưu tiên góc cùng chắn đoạn hoặc cặp góc đối bù, ghi rõ căn cứ từng nấc.

Không kết luận bốn điểm cùng đường tròn từ hình vẽ.

6Bỏ phép kiểm ở chọn dấu hiệu ngắn nhất

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng quy trình chưa đáng tin.

Thực hiện cổng kiểm: Không kết luận bốn điểm cùng đường tròn từ hình vẽ.

7Dùng sai quy tắc chia đều 360° rồi kiểm tổng

Góc ở tâm bằng 360°/n; góc trong bằng 180°−360°/n.

Kiểm tổng (n−2)·180°.

8Bỏ phép kiểm ở chia đều 360° rồi kiểm tổng

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng quy trình chưa đáng tin.

Thực hiện cổng kiểm: Kiểm tổng (n−2)·180°.

9Dùng kiến thức vượt bài

Chưa mở dấu hiệu tứ giác nội tiếp và đa giác đều của Bài 29–30.

Quay lại đúng khái niệm và định lí đã được mở.

10Không ghi điều kiện

Nghiệm hoặc phép biến đổi có thể không hợp lệ.

Ghi điều kiện trước dòng biến đổi đầu tiên.

11Chỉ nhớ đáp án mẫu

Dữ kiện đổi là cách làm bị mất.

Gọi tên quy tắc và điều kiện trước khi thay số.

12Bỏ qua trường hợp biên

Kết luận có thể sai tại 0, mẫu 0, góc 0° hoặc 180°.

Kiểm miền giá trị và điều kiện xác định.

13Làm tròn giữa chừng

Sai số tích lũy làm đáp án cuối lệch.

Giữ giá trị chính xác đến bước cuối nếu có thể.

14Tin hoàn toàn vào hình vẽ

Hình chỉ minh họa, không thay dữ kiện.

Chỉ suy luận từ giả thiết và tính chất đã biết.

15Viết kết quả không có căn cứ

Người đọc không kiểm được suy luận.

Mỗi dòng ghi ngắn gọn lí do cần thiết.

16Quên đơn vị

Con số mất ý nghĩa đo lường.

Ghi đơn vị ở phép tính và kết luận.

17Dùng quy tắc vượt phạm vi

Có thể đúng ở chương sau nhưng chưa có căn cứ hiện tại.

Dùng đúng kiến thức đã học và ranh giới bài.

18Không kiểm đáp án

Lỗi nhỏ đi đến kết quả có vẻ hợp lí.

Ước lượng, thay ngược hoặc dùng tính chất đối chiếu.

19Nhảy nhiều bước

Dễ mất dấu hoặc giấu một suy luận chưa đúng.

Mỗi dòng chỉ thực hiện một biến đổi chính.

20Sao chép lời giải

Không hình thành năng lực tự giải.

Che lời giải, làm trước rồi so bước sai đầu tiên.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Khóa đúng cung bị chắn: Không chọn cung theo hình nhìn.
  2. Phân biệt trung trực và phân giác: Viết đại lượng bằng nhau trước khi chọn đường.
  3. Chọn dấu hiệu ngắn nhất: Không kết luận bốn điểm cùng đường tròn từ hình vẽ.
  4. Chia đều 360° rồi kiểm tổng: Kiểm tổng (n−2)·180°.
  5. Trước khi làm khóa đúng cung bị chắn, hãy nói lại: Đánh dấu hai đầu cung và đỉnh góc trước khi dùng quan hệ gấp đôi–một nửa.
  6. Trước khi làm phân biệt trung trực và phân giác, hãy nói lại: Ngoại tiếp dùng cách đều đỉnh; nội tiếp dùng cách đều cạnh.
  7. Trước khi làm chọn dấu hiệu ngắn nhất, hãy nói lại: Ưu tiên góc cùng chắn đoạn hoặc cặp góc đối bù, ghi rõ căn cứ từng nấc.
  8. Trước khi làm chia đều 360° rồi kiểm tổng, hãy nói lại: Góc ở tâm bằng 360°/n; góc trong bằng 180°−360°/n.
  9. Quy trình bắt buộc: Vẽ đúng cấu hình → ghi quan hệ góc–cung → chọn đúng tâm → kiểm bán kính và điều kiện.
  10. Ghi riêng điều kiện, phép biến đổi và phép kiểm để tự phát hiện lỗi.

Tự hỏi trước, lật sau

Luyện từ nhận biết đến thực tế

Tự chấm và đọc giải thích

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Bài 4: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 92°. Tính ∠ACB.

2Bài 5: Tam giác ABC vuông tại A có AB=6 cm, AC=8 cm, BC=10 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.

3Bài 6: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 124°. Tính ∠ACB.

4Bài 7: Tam giác ABC vuông tại A có AB=24 cm, AC=45 cm, BC=51 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.

5Bài 8: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 156°. Tính ∠ACB.

6Bài 9: Tam giác ABC vuông tại A có AB=60 cm, AC=63 cm, BC=87 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.

7Bài 10: AB là đường kính của một đường tròn, C là điểm khác A, B trên đường tròn. Tính góc ACB và nêu căn cứ.

8Bài 11: Tam giác ABC vuông tại A có AB=20 cm, AC=48 cm, BC=52 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.

9Bài 12: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 220°. Tính ∠ACB.

10Bài 13: Tam giác ABC vuông tại A có AB=28 cm, AC=96 cm, BC=100 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.

11Bài 14: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 252°. Tính ∠ACB.

12Bài 15: Tam giác ABC vuông tại A có AB=12 cm, AC=16 cm, BC=20 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.

13Bài 16: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 284°. Tính ∠ACB.

14Bài 17: Tam giác ABC vuông tại A có AB=40 cm, AC=75 cm, BC=85 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.

15Bài 18: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 316°. Tính ∠ACB.

16Bài 19: Tam giác ABC vuông tại A có AB=100 cm, AC=105 cm, BC=145 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.

17Bài 20: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 28°. Tính ∠ACB.

18Bài 24: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 62°. Tính ∠ACB.

19Bài 25: Tam giác ABC vuông tại A có AB=15 cm, AC=36 cm, BC=39 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.

20Bài 26: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 94°. Tính ∠ACB.

21Bài 27: Tam giác ABC vuông tại A có AB=28 cm, AC=96 cm, BC=100 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.

22Bài 28: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 126°. Tính ∠ACB.

23Bài 29: Tam giác ABC vuông tại A có AB=12 cm, AC=16 cm, BC=20 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.

24Bài 30: AB là đường kính của một đường tròn, C là điểm khác A, B trên đường tròn. Tính góc ACB và nêu căn cứ.

25Bài 31: Tam giác ABC vuông tại A có AB=40 cm, AC=75 cm, BC=85 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.

26Bài 32: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 190°. Tính ∠ACB.

27Bài 33: Tam giác ABC vuông tại A có AB=100 cm, AC=105 cm, BC=145 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.

28Bài 34: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 222°. Tính ∠ACB.

29Bài 35: Tam giác ABC vuông tại A có AB=25 cm, AC=60 cm, BC=65 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.

30Bài 36: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 254°. Tính ∠ACB.

31Bài 37: Tam giác ABC vuông tại A có AB=42 cm, AC=144 cm, BC=150 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.

32Bài 38: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 286°. Tính ∠ACB.

33Bài 39: Tam giác ABC vuông tại A có AB=18 cm, AC=24 cm, BC=30 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.

34Bài 40: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 318°. Tính ∠ACB.

35Bài 44: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 32°. Tính ∠ACB.

36Bài 45: Tam giác ABC vuông tại A có AB=32 cm, AC=60 cm, BC=68 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.

37Bài 46: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 64°. Tính ∠ACB.

38Bài 47: Tam giác ABC vuông tại A có AB=100 cm, AC=105 cm, BC=145 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.

39Bài 48: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 96°. Tính ∠ACB.

40Bài 49: Tam giác ABC vuông tại A có AB=25 cm, AC=60 cm, BC=65 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.

41Bài 50: AB là đường kính của một đường tròn, C là điểm khác A, B trên đường tròn. Tính góc ACB và nêu căn cứ.

42Bài 51: Tam giác ABC vuông tại A có AB=42 cm, AC=144 cm, BC=150 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.

43Bài 52: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 160°. Tính ∠ACB.

44Bài 53: Tam giác ABC vuông tại A có AB=18 cm, AC=24 cm, BC=30 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.

45Bài 54: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 192°. Tính ∠ACB.

46Bài 55: Tam giác ABC vuông tại A có AB=48 cm, AC=90 cm, BC=102 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.

47Bài 56: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 224°. Tính ∠ACB.

48Bài 57: Tam giác ABC vuông tại A có AB=140 cm, AC=147 cm, BC=203 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.

49Bài 58: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 256°. Tính ∠ACB.

50Bài 59: Tam giác ABC vuông tại A có AB=35 cm, AC=84 cm, BC=91 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.

Trình bày căn cứ trước kết quả

Câu 1Bài 46: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 64°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=64°/2=32°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·32°=64°.

Câu 2Bài 47: Tam giác ABC vuông tại A có AB=100 cm, AC=105 cm, BC=145 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=72,5 cm. Δ=5250 cm², s=175 cm nên r=Δ/s=30 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh. Kiểm độc lập: Kiểm r=(AB+AC−BC)/2=(100+105−145)/2=30 cm.

Câu 3Bài 48: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 96°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=96°/2=48°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·48°=96°.

Câu 4Bài 49: Tam giác ABC vuông tại A có AB=25 cm, AC=60 cm, BC=65 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=32,5 cm. Δ=750 cm², s=75 cm nên r=Δ/s=10 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh. Kiểm độc lập: Kiểm r=(AB+AC−BC)/2=(25+60−65)/2=10 cm.

Câu 5Bài 50: AB là đường kính của một đường tròn, C là điểm khác A, B trên đường tròn. Tính góc ACB và nêu căn cứ. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=180°/2=90°. Mọi góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đều là góc vuông. Kiểm độc lập: Nối O với C; dùng OA=OB=OC và tổng các góc của hai tam giác cân để kiểm.

Câu 6Bài 51: Tam giác ABC vuông tại A có AB=42 cm, AC=144 cm, BC=150 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=75 cm. Δ=3024 cm², s=168 cm nên r=Δ/s=18 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh. Kiểm độc lập: Kiểm r=(AB+AC−BC)/2=(42+144−150)/2=18 cm.

Câu 7Bài 52: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 160°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=160°/2=80°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·80°=160°.

Câu 8Bài 53: Tam giác ABC vuông tại A có AB=18 cm, AC=24 cm, BC=30 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=15 cm. Δ=216 cm², s=36 cm nên r=Δ/s=6 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh. Kiểm độc lập: Kiểm r=(AB+AC−BC)/2=(18+24−30)/2=6 cm.

Câu 9Bài 54: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 192°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=192°/2=96°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·96°=192°.

Câu 10Bài 55: Tam giác ABC vuông tại A có AB=48 cm, AC=90 cm, BC=102 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=51 cm. Δ=2160 cm², s=120 cm nên r=Δ/s=18 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh. Kiểm độc lập: Kiểm r=(AB+AC−BC)/2=(48+90−102)/2=18 cm.

Câu 11Bài 56: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 224°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=224°/2=112°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·112°=224°.

Câu 12Bài 57: Tam giác ABC vuông tại A có AB=140 cm, AC=147 cm, BC=203 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=101,5 cm. Δ=10290 cm², s=245 cm nên r=Δ/s=42 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh. Kiểm độc lập: Kiểm r=(AB+AC−BC)/2=(140+147−203)/2=42 cm.

Câu 13Bài 58: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 256°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=256°/2=128°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·128°=256°.

Câu 14Bài 59: Tam giác ABC vuông tại A có AB=35 cm, AC=84 cm, BC=91 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=45,5 cm. Δ=1470 cm², s=105 cm nên r=Δ/s=14 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh. Kiểm độc lập: Kiểm r=(AB+AC−BC)/2=(35+84−91)/2=14 cm.

Câu 15Bài 60: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 288°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=288°/2=144°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·144°=288°.

Câu 16Bài 64: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 322°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=322°/2=161°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·161°=322°.

Câu 17Bài 65: Tam giác ABC vuông tại A có AB=35 cm, AC=120 cm, BC=125 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=62,5 cm. Δ=2100 cm², s=140 cm nên r=Δ/s=15 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh. Kiểm độc lập: Kiểm r=(AB+AC−BC)/2=(35+120−125)/2=15 cm.

Câu 18Bài 66: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 34°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=34°/2=17°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·17°=34°.

Câu 19Bài 67: Tam giác ABC vuông tại A có AB=18 cm, AC=24 cm, BC=30 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=15 cm. Δ=216 cm², s=36 cm nên r=Δ/s=6 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh. Kiểm độc lập: Kiểm r=(AB+AC−BC)/2=(18+24−30)/2=6 cm.

Câu 20Bài 68: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 66°. Tính ∠ACB. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: ∠ACB=66°/2=33°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp. Kiểm độc lập: Kiểm ngược: cung AB=2·33°=66°.

Từ 15 phút đến đề tổng hợp

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútKiểm tra 15 phút • Luyện góc nội tiếp và hai tâm

Đọc điều kiện, chọn chiến lược, trình bày từng bước và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Bài 4: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 92°. Tính ∠ACB.
  2. Bài 15: Tam giác ABC vuông tại A có AB=12 cm, AC=16 cm, BC=20 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.
  3. Bài 29: Tam giác ABC vuông tại A có AB=12 cm, AC=16 cm, BC=20 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.
  4. Bài 40: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 318°. Tính ∠ACB.
  5. Bài 54: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 192°. Tính ∠ACB.
  6. Bài 68: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 66°. Tính ∠ACB.
  7. Bài 79: Tam giác ABC vuông tại A có AB=64 cm, AC=120 cm, BC=136 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.
  8. Bài 93: Tam giác ABC vuông tại A có AB=64 cm, AC=120 cm, BC=136 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.
Xem đáp án
  1. ∠ACB=92°/2=46°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  2. Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=10 cm. Δ=96 cm², s=24 cm nên r=Δ/s=4 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh.
  3. Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=10 cm. Δ=96 cm², s=24 cm nên r=Δ/s=4 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh.
  4. ∠ACB=318°/2=159°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  5. ∠ACB=192°/2=96°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  6. ∠ACB=66°/2=33°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  7. Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=68 cm. Δ=3840 cm², s=160 cm nên r=Δ/s=24 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh.
  8. Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=68 cm. Δ=3840 cm², s=160 cm nên r=Δ/s=24 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh.
ĐỀ

30 phútCủng cố trọng tâm • Luyện góc nội tiếp và hai tâm

Đọc điều kiện, chọn chiến lược, trình bày từng bước và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Bài 17: Tam giác ABC vuông tại A có AB=40 cm, AC=75 cm, BC=85 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.
  2. Bài 31: Tam giác ABC vuông tại A có AB=40 cm, AC=75 cm, BC=85 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.
  3. Bài 45: Tam giác ABC vuông tại A có AB=32 cm, AC=60 cm, BC=68 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.
  4. Bài 56: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 224°. Tính ∠ACB.
  5. Bài 70: AB là đường kính của một đường tròn, C là điểm khác A, B trên đường tròn. Tính góc ACB và nêu căn cứ.
  6. Bài 84: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 292°. Tính ∠ACB.
  7. Bài 95: Tam giác ABC vuông tại A có AB=160 cm, AC=168 cm, BC=232 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.
  8. Bài 9: Tam giác ABC vuông tại A có AB=60 cm, AC=63 cm, BC=87 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.
Xem đáp án
  1. Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=42,5 cm. Δ=1500 cm², s=100 cm nên r=Δ/s=15 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh.
  2. Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=42,5 cm. Δ=1500 cm², s=100 cm nên r=Δ/s=15 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh.
  3. Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=34 cm. Δ=960 cm², s=80 cm nên r=Δ/s=12 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh.
  4. ∠ACB=224°/2=112°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  5. ∠ACB=180°/2=90°. Mọi góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đều là góc vuông.
  6. ∠ACB=292°/2=146°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  7. Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=116 cm. Δ=13440 cm², s=280 cm nên r=Δ/s=48 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh.
  8. Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=43,5 cm. Δ=1890 cm², s=105 cm nên r=Δ/s=18 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh.
ĐỀ

30 phútTư duy phản biện • Luyện góc nội tiếp và hai tâm

Đọc điều kiện, chọn chiến lược, trình bày từng bước và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Bài 33: Tam giác ABC vuông tại A có AB=100 cm, AC=105 cm, BC=145 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.
  2. Bài 47: Tam giác ABC vuông tại A có AB=100 cm, AC=105 cm, BC=145 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.
  3. Bài 58: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 256°. Tính ∠ACB.
  4. Bài 72: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 130°. Tính ∠ACB.
  5. Bài 86: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 324°. Tính ∠ACB.
  6. Bài 97: Tam giác ABC vuông tại A có AB=45 cm, AC=108 cm, BC=117 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.
  7. Bài 11: Tam giác ABC vuông tại A có AB=20 cm, AC=48 cm, BC=52 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.
  8. Bài 25: Tam giác ABC vuông tại A có AB=15 cm, AC=36 cm, BC=39 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.
Xem đáp án
  1. Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=72,5 cm. Δ=5250 cm², s=175 cm nên r=Δ/s=30 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh.
  2. Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=72,5 cm. Δ=5250 cm², s=175 cm nên r=Δ/s=30 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh.
  3. ∠ACB=256°/2=128°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  4. ∠ACB=130°/2=65°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  5. ∠ACB=324°/2=162°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  6. Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=58,5 cm. Δ=2430 cm², s=135 cm nên r=Δ/s=18 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh.
  7. Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=26 cm. Δ=480 cm², s=60 cm nên r=Δ/s=8 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh.
  8. Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=19,5 cm. Δ=270 cm², s=45 cm nên r=Δ/s=6 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh.
ĐỀ

30 phútĐịnh hướng Hà Nội • Luyện góc nội tiếp và hai tâm

Đề nội bộ tự biên soạn theo hướng tự luận, mô hình hóa và trình bày chặt chẽ; không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

Xem câu hỏi
  1. Bài 49: Tam giác ABC vuông tại A có AB=25 cm, AC=60 cm, BC=65 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.
  2. Bài 60: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 288°. Tính ∠ACB.
  3. Bài 74: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 162°. Tính ∠ACB.
  4. Bài 88: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 36°. Tính ∠ACB.
  5. Bài 99: Tam giác ABC vuông tại A có AB=63 cm, AC=216 cm, BC=225 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.
  6. Bài 13: Tam giác ABC vuông tại A có AB=28 cm, AC=96 cm, BC=100 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.
  7. Bài 27: Tam giác ABC vuông tại A có AB=28 cm, AC=96 cm, BC=100 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.
  8. Bài 38: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 286°. Tính ∠ACB.
Xem đáp án
  1. Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=32,5 cm. Δ=750 cm², s=75 cm nên r=Δ/s=10 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh.
  2. ∠ACB=288°/2=144°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  3. ∠ACB=162°/2=81°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  4. ∠ACB=36°/2=18°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  5. Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=112,5 cm. Δ=6804 cm², s=252 cm nên r=Δ/s=27 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh.
  6. Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=50 cm. Δ=1344 cm², s=112 cm nên r=Δ/s=12 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh.
  7. Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=50 cm. Δ=1344 cm², s=112 cm nên r=Δ/s=12 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh.
  8. ∠ACB=286°/2=143°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
ĐỀ

45 phútĐề tổng hợp • Luyện góc nội tiếp và hai tâm

Đọc điều kiện, chọn chiến lược, trình bày từng bước và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Bài 65: Tam giác ABC vuông tại A có AB=35 cm, AC=120 cm, BC=125 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.
  2. Bài 76: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 194°. Tính ∠ACB.
  3. Bài 90: AB là đường kính của một đường tròn, C là điểm khác A, B trên đường tròn. Tính góc ACB và nêu căn cứ.
  4. Bài 4: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 92°. Tính ∠ACB.
  5. Bài 15: Tam giác ABC vuông tại A có AB=12 cm, AC=16 cm, BC=20 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.
  6. Bài 29: Tam giác ABC vuông tại A có AB=12 cm, AC=16 cm, BC=20 cm. Xác định vị trí tâm ngoại tiếp và tính bán kính ngoại tiếp R, bán kính nội tiếp r.
  7. Bài 40: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 318°. Tính ∠ACB.
  8. Bài 54: Góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB không chứa C có số đo 192°. Tính ∠ACB.
Xem đáp án
  1. Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=62,5 cm. Δ=2100 cm², s=140 cm nên r=Δ/s=15 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh.
  2. ∠ACB=194°/2=97°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  3. ∠ACB=180°/2=90°. Mọi góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đều là góc vuông.
  4. ∠ACB=92°/2=46°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  5. Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=10 cm. Δ=96 cm², s=24 cm nên r=Δ/s=4 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh.
  6. Tâm ngoại tiếp là trung điểm BC; R=BC/2=10 cm. Δ=96 cm², s=24 cm nên r=Δ/s=4 cm. Tâm ngoại tiếp là giao ba đường trung trực; tâm nội tiếp là giao ba đường phân giác và cách đều ba cạnh.
  7. ∠ACB=318°/2=159°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.
  8. ∠ACB=192°/2=96°. Đỉnh của góc nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây nên dùng định lí góc nội tiếp.

Đồng hành bằng câu hỏi, không làm thay

GÓC PHỤ HUYNH
Con thường sai gì?

Con dễ sai khi bỏ điều kiện hoặc dùng nhầm quy tắc trong góc nội tiếp, cung bị chắn, đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp tam giác. Hãy hỏi con căn cứ của từng bước.

Nên học bao lâu?

Mỗi lượt 25–35 phút; sau 5–8 câu phải dừng để sửa lỗi thay vì làm liên tục.

Cách đồng hành?

Cho con tự nói cách làm, chỉ gợi một câu hỏi và không đọc đáp án thay.

Khi nào cần ôn lại?

Khi con không giải thích được câu nhận biết hoặc lặp lại cùng một lỗi ở hai mức.

GÓC GIÁO VIÊN

Mục tiêu tiết học

Học sinh nhận biết, giải thích và vận dụng đúng góc nội tiếp, cung bị chắn, đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp tam giác.

Gợi ý khởi động

Dùng một tình huống đời sống hoặc hình động, cho học sinh dự đoán trước khi nêu quy tắc.

Phân hóa

Nhóm hỗ trợ dùng câu 1–8 mỗi mức; nhóm khá giỏi làm câu 9–20 và trình bày cách khác.

Đánh giá nhanh

Yêu cầu học sinh nêu điều kiện, chọn tính chất và chỉ ra một lỗi sai thường gặp.

Sáu bộ tài liệu sẵn sàng in hoặc lưu PDF

Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Học liệu do website tự biên soạn.

Ghi lại điểm em còn vướng

Cổng chất lượng Luyện góc nội tiếp và hai tâm

01

Đúng phạm vi

Chưa mở dấu hiệu tứ giác nội tiếp và đa giác đều của Bài 29–30.

02

Đúng điều kiện

Đỉnh góc, cung bị chắn, tính lồi, cặp góc đối, đường trung trực–phân giác và số cạnh n đều được kiểm.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận, 5 đề.

05

Đúng chứng minh nội tiếp

Mọi góc gắn đúng cung hoặc đoạn chắn; tâm dùng đúng quỹ tích; đồng viên và đa giác đều được kiểm bằng định lí.

06

Nhãn nguồn rõ

Đề Hà Nội ghi đúng tính chất tham khảo nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Khóa đúng cung bị chắn: Không chọn cung theo hình nhìn.
  2. Phân biệt trung trực và phân giác: Viết đại lượng bằng nhau trước khi chọn đường.
  3. Chọn dấu hiệu ngắn nhất: Không kết luận bốn điểm cùng đường tròn từ hình vẽ.
  4. Chia đều 360° rồi kiểm tổng: Kiểm tổng (n−2)·180°.
  5. Trước khi làm khóa đúng cung bị chắn, hãy nói lại: Đánh dấu hai đầu cung và đỉnh góc trước khi dùng quan hệ gấp đôi–một nửa.
  6. Trước khi làm phân biệt trung trực và phân giác, hãy nói lại: Ngoại tiếp dùng cách đều đỉnh; nội tiếp dùng cách đều cạnh.
  7. Trước khi làm chọn dấu hiệu ngắn nhất, hãy nói lại: Ưu tiên góc cùng chắn đoạn hoặc cặp góc đối bù, ghi rõ căn cứ từng nấc.
  8. Trước khi làm chia đều 360° rồi kiểm tổng, hãy nói lại: Góc ở tâm bằng 360°/n; góc trong bằng 180°−360°/n.
  9. Quy trình bắt buộc: Vẽ đúng cấu hình → ghi quan hệ góc–cung → chọn đúng tâm → kiểm bán kính và điều kiện.
  10. Ghi riêng điều kiện, phép biến đổi và phép kiểm để tự phát hiện lỗi.

10 lỗi phải tránh

  1. Dùng sai quy tắc khóa đúng cung bị chắn
  2. Bỏ phép kiểm ở khóa đúng cung bị chắn
  3. Dùng sai quy tắc phân biệt trung trực và phân giác
  4. Bỏ phép kiểm ở phân biệt trung trực và phân giác
  5. Dùng sai quy tắc chọn dấu hiệu ngắn nhất
  6. Bỏ phép kiểm ở chọn dấu hiệu ngắn nhất
  7. Dùng sai quy tắc chia đều 360° rồi kiểm tổng
  8. Bỏ phép kiểm ở chia đều 360° rồi kiểm tổng
  9. Dùng kiến thức vượt bài
  10. Không ghi điều kiện