ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 8
Chương 7: Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhấtBài 29 • Đã kiểm định
f(x)

TOÁN 8PHƯƠNG TRÌNH & HÀM SỐ • CHƯƠNG 7

Trang chủTOÁN 8Chương 7Bài 29
TOÁN 8 • CHƯƠNG 7 • HỌC THÔNG MINH

Hệ số góc của đường thẳng

Bài học biến hệ số góc của y=ax+b, mức thay đổi Δy/Δx, chiều biến thiên và quan hệ song song của hai đường thẳng thành một quy trình có thể nhìn, giải thích, luyện tập và tự kiểm.

Phương trình và đồ thị đều phải được kiểm bằng dữ kiện ban đầu.

THỜI GIAN2–3 tiết

PHẠM VIBài 29

HỌC LIỆULab • Bài • Đề

HỌC TIẾPLuyện tập chung 2 – Hàm số bậc nhất

Mở phòng lab phương trình – đồ thị
QUY TẮC TRỌNG TÂMChọn hai điểm khác hoành độ → tính Δx, Δy cùng thứ tự → a=Δy/Δx → đọc dấu → so hệ số góc khi xét song song
1

Đọc đúng dữ kiện và điều kiện.

2

Chọn định nghĩa hoặc tính chất phù hợp.

3

Giải từng bước, không làm tròn hay suy diễn sớm.

4

Kiểm ngược trước khi kết luận.

HS

Học sinhTự học từng bước

PH

Phụ huynhĐồng hành đúng cách

GV

Giáo viênDùng ngay trên lớp

AI

Gia sư30 tình huống

Học hệ số góc của đường thẳng để nhìn ra cấu trúc, không học vẹt

Bài học biến hệ số góc của y=ax+b, mức thay đổi Δy/Δx, chiều biến thiên và quan hệ song song của hai đường thẳng thành một quy trình có thể nhìn, giải thích, luyện tập và tự kiểm. Bài học tổ chức theo chu trình quan sát → giải thích → luyện có gợi ý → tự kiểm, giúp học sinh yếu có đường đi rõ và học sinh khá giỏi vẫn có tầng mở rộng.

1

Biết

a là độ dốc

2

Hiểu

a=(y₂−y₁)/(x₂−x₁)

3

Làm được

Đi lên hoặc đi xuống

4

Vận dụng

Cùng hệ số góc

Chạm để đánh dấu kỹ năng đã chắc

Giải phương trình, nối công thức với điểm và kiểm hệ số góc

01

Máy giải và kiểm nghiệmax+b=0 chỉ là bậc nhất khi a≠0

NỀN ĐẠI SỐBiến đổi tương đươngPhương trình đã được học ở Bài 25–26

PHÉP KIỂMThay ngượcKhông đoán nghiệm từ đồ thị

02

Công thức – bảng – điểm – độ dốcChỉ mở khi bài đã giới thiệu hàm số

GIÁ TRỊf(4)=5Điểm M(4;5) thuộc đồ thị

HAI ĐIỂM VẼA(0;-3) • B(2;1)Hai điểm phân biệt xác định đường thẳng

HỆ SỐ GÓCa=2b=-3

CHIỀU BIẾN THIÊNĐồng biếnĐọc theo dấu của a

Mỗi quy tắc đều có điều kiện và phép kiểm

HỆ SỐ

a là độ dốc

Trong y=ax+b, khi x tăng 1 thì y thay đổi a đơn vị.

Ví dụ: a=2: x tăng 1, y tăng 2.
Không nhầm với b.
HAI ĐIỂM

a=(y₂−y₁)/(x₂−x₁)

Hai hiệu phải lấy cùng thứ tự và x₂ khác x₁.

Ví dụ: A(0;1), B(2;5) ⇒ a=2.
Mẫu khác 0.
DẤU

Đi lên hoặc đi xuống

a>0: đồng biến; a<0: nghịch biến.

Ví dụ: y=−3x+1 đi xuống.
Đọc từ trái sang phải.
SONG SONG

Cùng hệ số góc

Hai đường y=ax+b và y=a'x+b' phân biệt song song khi a=a' và b≠b'.

Ví dụ: y=2x+1, y=2x−4.
Cùng a, khác b.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Không dùng đạo hàm; hệ số góc được hiểu bằng tỉ số thay đổi và hình học tọa độ ở mức lớp 8.

Hình học cơ bản xuất hiện trong tám môi trường quen thuộc

01

Gia đình

Lập công thức chi phí theo số người và lượng điện theo số giờ.

02

Trường học

Biểu diễn chu vi, diện tích và biến đổi công thức bằng đa thức.

03

Đời sống

Mô hình giá vé, quãng đường và khoản phí có phần cố định.

04

Khoa học

Mô tả quan hệ giữa đại lượng và kiểm giá trị tại các mốc.

05

Kỹ thuật

Tính kích thước, diện tích và kiểm công thức bằng hệ số.

06

Sản xuất

Biểu diễn chi phí, doanh thu đơn giản và sản lượng theo biến.

07

Thiên nhiên

Xấp xỉ quan hệ tăng trưởng trong những mô hình đơn giản.

08

Nghề nghiệp

Lập trình viên, kỹ sư, kinh tế và khoa học dữ liệu dùng biểu thức.

Một trung tâm, bốn nhánh kỹ năng

Bài 29 • Hệ số góc
01

a là độ dốc

HỆ SỐ: Không nhầm với b.

02

a=(y₂−y₁)/(x₂−x₁)

HAI ĐIỂM: Mẫu khác 0.

03

Đi lên hoặc đi xuống

DẤU: Đọc từ trái sang phải.

04

Cùng hệ số góc

SONG SONG: Cùng a, khác b.

Phân tích, giải từng bước và kiểm ngược

Hệ số góc của đường thẳngDễ

Ví dụ thông minh 1 • Hệ số góc của đường thẳng

Mẫu 4: Đường thẳng đi qua A(-2;3) và B(3;-7). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

Phân tích: Dùng a=(y₂−y₁)/(x₂−x₁); dấu của a quyết định đường thẳng đi lên hay đi xuống từ trái sang phải.

  1. Gạch dữ kiện, điều kiện và yêu cầu.
  2. Dùng a=(y₂−y₁)/(x₂−x₁); dấu của a quyết định đường thẳng đi lên hay đi xuống từ trái sang phải.
  3. a=(-7−(3))/(3−(-2))=-2. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến.
  4. Kiểm độc lập: Từ A suy b=y−ax=3−-2·(-2)=-1.

Kết quả: a=(-7−(3))/(3−(-2))=-2. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến.

Kiểm tra: Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.

Cách khác: Từ A suy b=y−ax=3−-2·(-2)=-1.

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

f(x)

Trợ lý phương trình và hàm sốPhạm vi: Bài 29

Trọng tâm là hệ số góc của y=ax+b, mức thay đổi Δy/Δx, chiều biến thiên và quan hệ song song của hai đường thẳng.

Đọc đủ 30 câu hỏi

1Bài 29 học đúng trọng tâm gì?

Trọng tâm là hệ số góc của y=ax+b, mức thay đổi Δy/Δx, chiều biến thiên và quan hệ song song của hai đường thẳng.

2Quy trình giải thông minh của nội dung này là gì?

Chọn hai điểm khác hoành độ → tính Δx, Δy cùng thứ tự → a=Δy/Δx → đọc dấu → so hệ số góc khi xét song song

3Điều gì nằm ngoài phạm vi hiện tại?

Không dùng đạo hàm; hệ số góc được hiểu bằng tỉ số thay đổi và hình học tọa độ ở mức lớp 8.

4a là độ dốc cần hiểu thế nào?

Nhóm HỆ SỐ: Trong y=ax+b, khi x tăng 1 thì y thay đổi a đơn vị. Ví dụ: a=2: x tăng 1, y tăng 2. Mốc tự kiểm: Không nhầm với b.

5a=(y₂−y₁)/(x₂−x₁) cần hiểu thế nào?

Nhóm HAI ĐIỂM: Hai hiệu phải lấy cùng thứ tự và x₂ khác x₁. Ví dụ: A(0;1), B(2;5) ⇒ a=2. Mốc tự kiểm: Mẫu khác 0.

6Đi lên hoặc đi xuống cần hiểu thế nào?

Nhóm DẤU: a>0: đồng biến; a<0: nghịch biến. Ví dụ: y=−3x+1 đi xuống. Mốc tự kiểm: Đọc từ trái sang phải.

7Cùng hệ số góc cần hiểu thế nào?

Nhóm SONG SONG: Hai đường y=ax+b và y=a'x+b' phân biệt song song khi a=a' và b≠b'. Ví dụ: y=2x+1, y=2x−4. Mốc tự kiểm: Cùng a, khác b.

8Em tự kiểm a là độ dốc bằng cách nào?

Nói lại căn cứ “Trong y=ax+b, khi x tăng 1 thì y thay đổi a đơn vị.”, rồi đối chiếu mốc “Không nhầm với b.”.

9Em tự kiểm a=(y₂−y₁)/(x₂−x₁) bằng cách nào?

Nói lại căn cứ “Hai hiệu phải lấy cùng thứ tự và x₂ khác x₁.”, rồi đối chiếu mốc “Mẫu khác 0.”.

10Em tự kiểm đi lên hoặc đi xuống bằng cách nào?

Nói lại căn cứ “a>0: đồng biến; a<0: nghịch biến.”, rồi đối chiếu mốc “Đọc từ trái sang phải.”.

11Em nên bắt đầu một bài toán từ đâu?

Hãy gạch chân dữ kiện, gọi tên kiến thức cần dùng rồi mới tính hoặc chứng minh.

12Khi nào nên vẽ hình hoặc sơ đồ?

Khi vị trí, thứ tự hoặc quan hệ giữa các đối tượng khó hình dung chỉ bằng chữ.

13Có nên bấm máy tính ngay không?

Không. Trước hết phải dự đoán dạng và khoảng của kết quả; máy chỉ dùng để kiểm.

14Làm sao biết lời giải đã đủ?

Mỗi kết luận phải có dữ kiện hoặc tính chất đứng ngay trước làm căn cứ.

15Nếu sai đáp án thì sửa thế nào?

Tìm bước sai đầu tiên, phân loại lỗi rồi làm lại từ bước đó thay vì chép đáp án.

16Có cần ghi đơn vị không?

Có với đại lượng đo; kết luận thiếu đơn vị có thể làm đáp án mất nghĩa.

17Cách học công thức mà không học vẹt?

Nói được điều kiện, giải thích bằng ví dụ và tạo một phản ví dụ khi thiếu điều kiện.

18Khi nào dùng cách giải khác?

Sau khi cách chính đã đúng; cách khác giúp kiểm chéo và chọn đường ngắn hơn.

19Học sinh yếu nên học theo nhịp nào?

Mỗi lượt 20–25 phút: một khái niệm, hai ví dụ, năm câu rồi sửa lỗi.

20Học sinh khá giỏi nên làm gì thêm?

Tự thay dữ kiện, tìm trường hợp biên và giải thích vì sao phương pháp vẫn đúng.

21Phụ huynh nên hỏi con câu gì?

Hỏi “Con dùng tính chất nào?” và “Con kiểm kết quả ra sao?” thay vì hỏi ngay đáp số.

22Giáo viên có thể dùng trang này thế nào?

Dùng bản đồ kỹ năng để chẩn đoán, ví dụ để minh họa và ma trận bài tập để phân hóa.

2315% ôn nối có mục đích gì?

Giữ kiến thức cũ hoạt động và làm rõ chiếc cầu dẫn tới nội dung mới.

24Câu ôn nối có làm loãng bài mới không?

Không. Chỉ ba câu trong mỗi mức và đều được đặt gần kỹ năng mới liên quan.

25Đề định hướng Hà Nội có phải đề chính thức không?

Không. Đó là đề nội bộ tự biên soạn, chỉ tham khảo cách phân hóa và trình bày.

26Có được bỏ qua câu dễ không?

Không nên. Câu dễ kiểm tra định nghĩa và điều kiện, là nền của câu vận dụng.

27Làm sao tránh sai vì đọc nhầm?

Khoanh từ khóa như “không”, “duy nhất”, “xấp xỉ”, “chứng minh” và “tính số đo”.

28Có cần trình bày phép kiểm?

Nên có ở ví dụ và câu vận dụng; phép kiểm giúp phát hiện lỗi dấu, số đo hoặc điều kiện.

29Khi nào được chuyển sang bài tiếp?

Khi em giải thích được trọng tâm, đạt phần tự kiểm và sửa được nhóm lỗi chính.

30Nếu hai cách cho hai kết quả khác nhau?

Dừng lại, kiểm điều kiện và bước biến đổi đầu tiên khác nhau; không chọn đáp số theo cảm tính.

Tìm đúng bước sai đầu tiên

LỗiVì sao sai?Cách sửa
1Dùng sai căn cứ ở a là độ dốc

Kết luận chưa bám đúng quy tắc: Trong y=ax+b, khi x tăng 1 thì y thay đổi a đơn vị.

Quay lại mốc kiểm: Không nhầm với b.

2Bỏ bước kiểm của a là độ dốc

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng chưa chứng minh được quy trình.

Giải thích lại điều kiện rồi đối chiếu: Không nhầm với b.

3Dùng sai căn cứ ở a=(y₂−y₁)/(x₂−x₁)

Kết luận chưa bám đúng quy tắc: Hai hiệu phải lấy cùng thứ tự và x₂ khác x₁.

Quay lại mốc kiểm: Mẫu khác 0.

4Bỏ bước kiểm của a=(y₂−y₁)/(x₂−x₁)

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng chưa chứng minh được quy trình.

Giải thích lại điều kiện rồi đối chiếu: Mẫu khác 0.

5Dùng sai căn cứ ở đi lên hoặc đi xuống

Kết luận chưa bám đúng quy tắc: a>0: đồng biến; a<0: nghịch biến.

Quay lại mốc kiểm: Đọc từ trái sang phải.

6Bỏ bước kiểm của đi lên hoặc đi xuống

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng chưa chứng minh được quy trình.

Giải thích lại điều kiện rồi đối chiếu: Đọc từ trái sang phải.

7Dùng sai căn cứ ở cùng hệ số góc

Kết luận chưa bám đúng quy tắc: Hai đường y=ax+b và y=a'x+b' phân biệt song song khi a=a' và b≠b'.

Quay lại mốc kiểm: Cùng a, khác b.

8Bỏ bước kiểm của cùng hệ số góc

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng chưa chứng minh được quy trình.

Giải thích lại điều kiện rồi đối chiếu: Cùng a, khác b.

9Dùng kiến thức vượt bài

Nội dung hiện tại chỉ xét hệ số góc của y=ax+b, mức thay đổi Δy/Δx, chiều biến thiên và quan hệ song song của hai đường thẳng.

Giữ đúng ranh giới: Không dùng đạo hàm; hệ số góc được hiểu bằng tỉ số thay đổi và hình học tọa độ ở mức lớp 8.

10Không kiểm ngược kết quả

Lỗi dấu, hệ số, số mũ hoặc tính chất hình học có thể bị che khuất.

Làm lại cổng cuối của quy trình: Chọn hai điểm khác hoành độ → tính Δx, Δy cùng thứ tự → a=Δy/Δx → đọc dấu → so hệ số góc khi xét song song

11Chỉ nhớ đáp án mẫu

Dữ kiện đổi là cách làm bị mất.

Gọi tên quy tắc và điều kiện trước khi thay số.

12Bỏ qua trường hợp biên

Kết luận có thể sai tại 0, mẫu 0, góc 0° hoặc 180°.

Kiểm miền giá trị và điều kiện xác định.

13Làm tròn giữa chừng

Sai số tích lũy làm đáp án cuối lệch.

Giữ giá trị chính xác đến bước cuối nếu có thể.

14Tin hoàn toàn vào hình vẽ

Hình chỉ minh họa, không thay dữ kiện.

Chỉ suy luận từ giả thiết và tính chất đã biết.

15Viết kết quả không có căn cứ

Người đọc không kiểm được suy luận.

Mỗi dòng ghi ngắn gọn lí do cần thiết.

16Quên đơn vị

Con số mất ý nghĩa đo lường.

Ghi đơn vị ở phép tính và kết luận.

17Dùng quy tắc vượt phạm vi

Có thể đúng ở chương sau nhưng chưa có căn cứ hiện tại.

Dùng đúng kiến thức đã học và ranh giới bài.

18Không kiểm đáp án

Lỗi nhỏ đi đến kết quả có vẻ hợp lí.

Ước lượng, thay ngược hoặc dùng tính chất đối chiếu.

19Nhảy nhiều bước

Dễ mất dấu hoặc giấu một suy luận chưa đúng.

Mỗi dòng chỉ thực hiện một biến đổi chính.

20Sao chép lời giải

Không hình thành năng lực tự giải.

Che lời giải, làm trước rồi so bước sai đầu tiên.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. a là độ dốc: Không nhầm với b.
  2. a=(y₂−y₁)/(x₂−x₁): Mẫu khác 0.
  3. Đi lên hoặc đi xuống: Đọc từ trái sang phải.
  4. Cùng hệ số góc: Cùng a, khác b.
  5. Khi làm a là độ dốc, hãy nói căn cứ: Trong y=ax+b, khi x tăng 1 thì y thay đổi a đơn vị.
  6. Khi làm a=(y₂−y₁)/(x₂−x₁), hãy nói căn cứ: Hai hiệu phải lấy cùng thứ tự và x₂ khác x₁.
  7. Khi làm đi lên hoặc đi xuống, hãy nói căn cứ: a>0: đồng biến; a<0: nghịch biến.
  8. Khi làm cùng hệ số góc, hãy nói căn cứ: Hai đường y=ax+b và y=a'x+b' phân biệt song song khi a=a' và b≠b'.
  9. Đi theo quy trình: Chọn hai điểm khác hoành độ → tính Δx, Δy cùng thứ tự → a=Δy/Δx → đọc dấu → so hệ số góc khi xét song song
  10. Luôn dùng một phép kiểm độc lập trước khi kết luận.

Tự hỏi trước, lật sau

Luyện từ nhận biết đến thực tế

Tự chấm và đọc giải thích

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Mẫu 4: Đường thẳng đi qua A(-2;3) và B(3;-7). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

2Mẫu 5: Đường thẳng đi qua A(-2;-6) và B(3;9). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

3Mẫu 6: Đường thẳng đi qua A(-2;9) và B(3;-11). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

4Mẫu 7: Đường thẳng đi qua A(-2;-2) và B(3;8). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

5Mẫu 8: Đường thẳng đi qua A(-2;9) và B(3;-6). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

6Mẫu 9: Đường thẳng đi qua A(-2;-4) và B(3;16). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

7Mẫu 10: Đường thẳng đi qua A(-2;9) và B(3;-1). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

8Mẫu 11: Đường thẳng đi qua A(-2;0) và B(3;15). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

9Mẫu 12: Đường thẳng đi qua A(-2;15) và B(3;-5). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

10Mẫu 13: Đường thẳng đi qua A(-2;4) và B(3;14). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

11Mẫu 14: Đường thẳng đi qua A(-2;15) và B(3;0). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

12Mẫu 15: Đường thẳng đi qua A(-2;2) và B(3;22). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

13Mẫu 16: Đường thẳng đi qua A(-2;15) và B(3;5). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

14Mẫu 17: Đường thẳng đi qua A(-2;6) và B(3;21). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

15Mẫu 18: Đường thẳng đi qua A(-2;21) và B(3;1). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

16Mẫu 19: Đường thẳng đi qua A(-2;10) và B(3;20). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

17Mẫu 20: Đường thẳng đi qua A(-2;21) và B(3;6). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

18Mẫu 24: Đường thẳng đi qua A(-2;5) và B(3;-10). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

19Mẫu 25: Đường thẳng đi qua A(-2;-8) và B(3;12). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

20Mẫu 26: Đường thẳng đi qua A(-2;11) và B(3;-14). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

21Mẫu 27: Đường thẳng đi qua A(-2;-4) và B(3;11). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

22Mẫu 28: Đường thẳng đi qua A(-2;11) và B(3;-9). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

23Mẫu 29: Đường thẳng đi qua A(-2;-6) và B(3;19). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

24Mẫu 30: Đường thẳng đi qua A(-2;11) và B(3;-4). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

25Mẫu 31: Đường thẳng đi qua A(-2;-2) và B(3;18). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

26Mẫu 32: Đường thẳng đi qua A(-2;17) và B(3;-8). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

27Mẫu 33: Đường thẳng đi qua A(-2;2) và B(3;17). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

28Mẫu 34: Đường thẳng đi qua A(-2;17) và B(3;-3). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

29Mẫu 35: Đường thẳng đi qua A(-2;0) và B(3;25). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

30Mẫu 36: Đường thẳng đi qua A(-2;17) và B(3;2). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

31Mẫu 37: Đường thẳng đi qua A(-2;4) và B(3;24). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

32Mẫu 38: Đường thẳng đi qua A(-2;23) và B(3;-2). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

33Mẫu 39: Đường thẳng đi qua A(-2;8) và B(3;23). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

34Mẫu 40: Đường thẳng đi qua A(-2;23) và B(3;3). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

35Mẫu 44: Đường thẳng đi qua A(-2;7) và B(3;-13). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

36Mẫu 45: Đường thẳng đi qua A(-2;-10) và B(3;15). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

37Mẫu 46: Đường thẳng đi qua A(-2;13) và B(3;-17). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

38Mẫu 47: Đường thẳng đi qua A(-2;-6) và B(3;14). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

39Mẫu 48: Đường thẳng đi qua A(-2;13) và B(3;-12). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

40Mẫu 49: Đường thẳng đi qua A(-2;-8) và B(3;22). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

41Mẫu 50: Đường thẳng đi qua A(-2;13) và B(3;-7). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

42Mẫu 51: Đường thẳng đi qua A(-2;-4) và B(3;21). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

43Mẫu 52: Đường thẳng đi qua A(-2;19) và B(3;-11). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

44Mẫu 53: Đường thẳng đi qua A(-2;0) và B(3;20). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

45Mẫu 54: Đường thẳng đi qua A(-2;19) và B(3;-6). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

46Mẫu 55: Đường thẳng đi qua A(-2;-2) và B(3;28). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

47Mẫu 56: Đường thẳng đi qua A(-2;19) và B(3;-1). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

48Mẫu 57: Đường thẳng đi qua A(-2;2) và B(3;27). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

49Mẫu 58: Đường thẳng đi qua A(-2;25) và B(3;-5). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

50Mẫu 59: Đường thẳng đi qua A(-2;6) và B(3;26). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.

Trình bày căn cứ trước kết quả

Câu 1Mẫu 48: Đường thẳng đi qua A(-2;13) và B(3;-12). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên. Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: a=(-12−(13))/(3−(-2))=-5. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị. Cách kiểm: Từ A suy b=y−ax=13−-5·(-2)=3.

Câu 2Mẫu 49: Đường thẳng đi qua A(-2;-8) và B(3;22). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên. Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: a=(22−(-8))/(3−(-2))=6. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị. Cách kiểm: Từ A suy b=y−ax=-8−6·(-2)=4.

Câu 3Mẫu 50: Đường thẳng đi qua A(-2;13) và B(3;-7). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên. Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: a=(-7−(13))/(3−(-2))=-4. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị. Cách kiểm: Từ A suy b=y−ax=13−-4·(-2)=5.

Câu 4Mẫu 51: Đường thẳng đi qua A(-2;-4) và B(3;21). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên. Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: a=(21−(-4))/(3−(-2))=5. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị. Cách kiểm: Từ A suy b=y−ax=-4−5·(-2)=6.

Câu 5Mẫu 52: Đường thẳng đi qua A(-2;19) và B(3;-11). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên. Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: a=(-11−(19))/(3−(-2))=-6. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị. Cách kiểm: Từ A suy b=y−ax=19−-6·(-2)=7.

Câu 6Mẫu 53: Đường thẳng đi qua A(-2;0) và B(3;20). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên. Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: a=(20−(0))/(3−(-2))=4. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị. Cách kiểm: Từ A suy b=y−ax=0−4·(-2)=8.

Câu 7Mẫu 54: Đường thẳng đi qua A(-2;19) và B(3;-6). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên. Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: a=(-6−(19))/(3−(-2))=-5. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị. Cách kiểm: Từ A suy b=y−ax=19−-5·(-2)=9.

Câu 8Mẫu 55: Đường thẳng đi qua A(-2;-2) và B(3;28). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên. Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: a=(28−(-2))/(3−(-2))=6. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị. Cách kiểm: Từ A suy b=y−ax=-2−6·(-2)=10.

Câu 9Mẫu 56: Đường thẳng đi qua A(-2;19) và B(3;-1). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên. Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: a=(-1−(19))/(3−(-2))=-4. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị. Cách kiểm: Từ A suy b=y−ax=19−-4·(-2)=11.

Câu 10Mẫu 57: Đường thẳng đi qua A(-2;2) và B(3;27). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên. Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: a=(27−(2))/(3−(-2))=5. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị. Cách kiểm: Từ A suy b=y−ax=2−5·(-2)=12.

Câu 11Mẫu 58: Đường thẳng đi qua A(-2;25) và B(3;-5). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên. Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: a=(-5−(25))/(3−(-2))=-6. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị. Cách kiểm: Từ A suy b=y−ax=25−-6·(-2)=13.

Câu 12Mẫu 59: Đường thẳng đi qua A(-2;6) và B(3;26). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên. Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: a=(26−(6))/(3−(-2))=4. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị. Cách kiểm: Từ A suy b=y−ax=6−4·(-2)=14.

Câu 13Mẫu 60: Đường thẳng đi qua A(-2;25) và B(3;0). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên. Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: a=(0−(25))/(3−(-2))=-5. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị. Cách kiểm: Từ A suy b=y−ax=25−-5·(-2)=15.

Câu 14Mẫu 64: Đường thẳng đi qua A(-2;9) và B(3;-16). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên. Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: a=(-16−(9))/(3−(-2))=-5. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị. Cách kiểm: Từ A suy b=y−ax=9−-5·(-2)=-1.

Câu 15Mẫu 65: Đường thẳng đi qua A(-2;-12) và B(3;18). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên. Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: a=(18−(-12))/(3−(-2))=6. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị. Cách kiểm: Từ A suy b=y−ax=-12−6·(-2)=0.

Câu 16Mẫu 66: Đường thẳng đi qua A(-2;15) và B(3;-20). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên. Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: a=(-20−(15))/(3−(-2))=-7. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị. Cách kiểm: Từ A suy b=y−ax=15−-7·(-2)=1.

Câu 17Mẫu 67: Đường thẳng đi qua A(-2;-8) và B(3;17). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên. Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: a=(17−(-8))/(3−(-2))=5. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị. Cách kiểm: Từ A suy b=y−ax=-8−5·(-2)=2.

Câu 18Mẫu 68: Đường thẳng đi qua A(-2;15) và B(3;-15). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên. Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: a=(-15−(15))/(3−(-2))=-6. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị. Cách kiểm: Từ A suy b=y−ax=15−-6·(-2)=3.

Câu 19Mẫu 69: Đường thẳng đi qua A(-2;-10) và B(3;25). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên. Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: a=(25−(-10))/(3−(-2))=7. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị. Cách kiểm: Từ A suy b=y−ax=-10−7·(-2)=4.

Câu 20Mẫu 70: Đường thẳng đi qua A(-2;15) và B(3;-10). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên. Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: a=(-10−(15))/(3−(-2))=-5. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị. Cách kiểm: Từ A suy b=y−ax=15−-5·(-2)=5.

Từ 15 phút đến đề tổng hợp

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútKiểm tra 15 phút • Bài 29 • Hệ số góc

Đọc điều kiện, chọn đúng tính chất, giải gọn và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Mẫu 4: Đường thẳng đi qua A(-2;3) và B(3;-7). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  2. Mẫu 15: Đường thẳng đi qua A(-2;2) và B(3;22). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  3. Mẫu 29: Đường thẳng đi qua A(-2;-6) và B(3;19). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  4. Mẫu 40: Đường thẳng đi qua A(-2;23) và B(3;3). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  5. Mẫu 54: Đường thẳng đi qua A(-2;19) và B(3;-6). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  6. Mẫu 68: Đường thẳng đi qua A(-2;15) và B(3;-15). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  7. Mẫu 79: Đường thẳng đi qua A(-2;4) và B(3;29). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  8. Mẫu 93: Đường thẳng đi qua A(-2;-4) và B(3;26). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
Xem đáp án
  1. a=(-7−(3))/(3−(-2))=-2. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  2. a=(22−(2))/(3−(-2))=4. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  3. a=(19−(-6))/(3−(-2))=5. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  4. a=(3−(23))/(3−(-2))=-4. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  5. a=(-6−(19))/(3−(-2))=-5. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  6. a=(-15−(15))/(3−(-2))=-6. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  7. a=(29−(4))/(3−(-2))=5. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  8. a=(26−(-4))/(3−(-2))=6. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
ĐỀ

30 phútCủng cố trọng tâm • Bài 29 • Hệ số góc

Đọc điều kiện, chọn đúng tính chất, giải gọn và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Mẫu 24: Đường thẳng đi qua A(-2;5) và B(3;-10). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  2. Mẫu 35: Đường thẳng đi qua A(-2;0) và B(3;25). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  3. Mẫu 49: Đường thẳng đi qua A(-2;-8) và B(3;22). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  4. Mẫu 60: Đường thẳng đi qua A(-2;25) và B(3;0). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  5. Mẫu 74: Đường thẳng đi qua A(-2;21) và B(3;-9). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  6. Mẫu 88: Đường thẳng đi qua A(-2;17) và B(3;-18). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  7. Mẫu 99: Đường thẳng đi qua A(-2;2) và B(3;32). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  8. Mẫu 13: Đường thẳng đi qua A(-2;4) và B(3;14). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
Xem đáp án
  1. a=(-10−(5))/(3−(-2))=-3. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  2. a=(25−(0))/(3−(-2))=5. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  3. a=(22−(-8))/(3−(-2))=6. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  4. a=(0−(25))/(3−(-2))=-5. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  5. a=(-9−(21))/(3−(-2))=-6. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  6. a=(-18−(17))/(3−(-2))=-7. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  7. a=(32−(2))/(3−(-2))=6. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  8. a=(14−(4))/(3−(-2))=2. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
ĐỀ

30 phútTư duy phản biện • Bài 29 • Hệ số góc

Đọc điều kiện, chọn đúng tính chất, giải gọn và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Mẫu 44: Đường thẳng đi qua A(-2;7) và B(3;-13). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  2. Mẫu 55: Đường thẳng đi qua A(-2;-2) và B(3;28). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  3. Mẫu 69: Đường thẳng đi qua A(-2;-10) và B(3;25). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  4. Mẫu 80: Đường thẳng đi qua A(-2;27) và B(3;-3). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  5. Mẫu 94: Đường thẳng đi qua A(-2;23) và B(3;-12). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  6. Mẫu 8: Đường thẳng đi qua A(-2;9) và B(3;-6). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  7. Mẫu 19: Đường thẳng đi qua A(-2;10) và B(3;20). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  8. Mẫu 33: Đường thẳng đi qua A(-2;2) và B(3;17). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
Xem đáp án
  1. a=(-13−(7))/(3−(-2))=-4. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  2. a=(28−(-2))/(3−(-2))=6. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  3. a=(25−(-10))/(3−(-2))=7. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  4. a=(-3−(27))/(3−(-2))=-6. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  5. a=(-12−(23))/(3−(-2))=-7. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  6. a=(-6−(9))/(3−(-2))=-3. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  7. a=(20−(10))/(3−(-2))=2. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  8. a=(17−(2))/(3−(-2))=3. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
ĐỀ

30 phútĐịnh hướng Hà Nội • Bài 29 • Hệ số góc

Đề nội bộ tự biên soạn, tham khảo yêu cầu trình bày chặt chẽ và phân hóa tại Hà Nội; không phải đề chính thức.

Xem câu hỏi
  1. Mẫu 64: Đường thẳng đi qua A(-2;9) và B(3;-16). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  2. Mẫu 75: Đường thẳng đi qua A(-2;-4) và B(3;31). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  3. Mẫu 89: Đường thẳng đi qua A(-2;-12) và B(3;28). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  4. Mẫu 100: Đường thẳng đi qua A(-2;29) và B(3;-6). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  5. Mẫu 14: Đường thẳng đi qua A(-2;15) và B(3;0). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  6. Mẫu 28: Đường thẳng đi qua A(-2;11) và B(3;-9). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  7. Mẫu 39: Đường thẳng đi qua A(-2;8) và B(3;23). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  8. Mẫu 53: Đường thẳng đi qua A(-2;0) và B(3;20). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
Xem đáp án
  1. a=(-16−(9))/(3−(-2))=-5. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  2. a=(31−(-4))/(3−(-2))=7. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  3. a=(28−(-12))/(3−(-2))=8. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  4. a=(-6−(29))/(3−(-2))=-7. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  5. a=(0−(15))/(3−(-2))=-3. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  6. a=(-9−(11))/(3−(-2))=-4. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  7. a=(23−(8))/(3−(-2))=3. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  8. a=(20−(0))/(3−(-2))=4. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
ĐỀ

45 phútĐề tổng hợp • Bài 29 • Hệ số góc

Đọc điều kiện, chọn đúng tính chất, giải gọn và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Mẫu 84: Đường thẳng đi qua A(-2;11) và B(3;-19). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  2. Mẫu 95: Đường thẳng đi qua A(-2;-6) và B(3;34). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  3. Mẫu 9: Đường thẳng đi qua A(-2;-4) và B(3;16). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  4. Mẫu 20: Đường thẳng đi qua A(-2;21) và B(3;6). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  5. Mẫu 34: Đường thẳng đi qua A(-2;17) và B(3;-3). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  6. Mẫu 48: Đường thẳng đi qua A(-2;13) và B(3;-12). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  7. Mẫu 59: Đường thẳng đi qua A(-2;6) và B(3;26). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
  8. Mẫu 73: Đường thẳng đi qua A(-2;-2) và B(3;23). Tính hệ số góc và nêu chiều biến thiên.
Xem đáp án
  1. a=(-19−(11))/(3−(-2))=-6. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  2. a=(34−(-6))/(3−(-2))=8. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  3. a=(16−(-4))/(3−(-2))=4. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  4. a=(6−(21))/(3−(-2))=-3. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  5. a=(-3−(17))/(3−(-2))=-4. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  6. a=(-12−(13))/(3−(-2))=-5. Vì a<0 nên hàm số nghịch biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  7. a=(26−(6))/(3−(-2))=4. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.
  8. a=(23−(-2))/(3−(-2))=5. Vì a>0 nên hàm số đồng biến. Hệ số góc đo mức thay đổi của y khi x tăng một đơn vị.

Đồng hành bằng câu hỏi, không làm thay

GÓC PHỤ HUYNH
Con thường sai gì?

Con dễ sai khi bỏ điều kiện hoặc dùng nhầm quy tắc trong hệ số góc của y=ax+b, mức thay đổi Δy/Δx, chiều biến thiên và quan hệ song song của hai đường thẳng. Hãy hỏi con căn cứ của từng bước.

Nên học bao lâu?

Mỗi lượt 25–35 phút; sau 5–8 câu phải dừng để sửa lỗi thay vì làm liên tục.

Cách đồng hành?

Cho con tự nói cách làm, chỉ gợi một câu hỏi và không đọc đáp án thay.

Khi nào cần ôn lại?

Khi con không giải thích được câu nhận biết hoặc lặp lại cùng một lỗi ở hai mức.

GÓC GIÁO VIÊN

Mục tiêu tiết học

Học sinh nhận biết, giải thích và vận dụng đúng hệ số góc của y=ax+b, mức thay đổi Δy/Δx, chiều biến thiên và quan hệ song song của hai đường thẳng.

Gợi ý khởi động

Dùng một tình huống đời sống hoặc hình động, cho học sinh dự đoán trước khi nêu quy tắc.

Phân hóa

Nhóm hỗ trợ dùng câu 1–8 mỗi mức; nhóm khá giỏi làm câu 9–20 và trình bày cách khác.

Đánh giá nhanh

Yêu cầu học sinh nêu điều kiện, chọn tính chất và chỉ ra một lỗi sai thường gặp.

Sáu bộ tài liệu sẵn sàng in hoặc lưu PDF

Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Học liệu do website tự biên soạn.

Ghi lại điểm em còn vướng

Cổng chất lượng Bài 29 • Hệ số góc

01

Đúng phạm vi

Không dùng đạo hàm; hệ số góc được hiểu bằng tỉ số thay đổi và hình học tọa độ ở mức lớp 8.

02

Đúng điều kiện

Dữ kiện, điều kiện áp dụng, đối tượng tương ứng và trường hợp biên của nội dung đều được kiểm trước khi kết luận.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận, 5 đề.

05

Đúng đại số Toán 8

Mọi công thức, tỉ lệ, số liệu và phép biến đổi đều được đối chiếu độc lập; không kết luận từ hình vẽ hoặc cảm nhận.

06

Nhãn nguồn rõ

Đề Hà Nội ghi đúng tính chất tham khảo nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. a là độ dốc: Không nhầm với b.
  2. a=(y₂−y₁)/(x₂−x₁): Mẫu khác 0.
  3. Đi lên hoặc đi xuống: Đọc từ trái sang phải.
  4. Cùng hệ số góc: Cùng a, khác b.
  5. Khi làm a là độ dốc, hãy nói căn cứ: Trong y=ax+b, khi x tăng 1 thì y thay đổi a đơn vị.
  6. Khi làm a=(y₂−y₁)/(x₂−x₁), hãy nói căn cứ: Hai hiệu phải lấy cùng thứ tự và x₂ khác x₁.
  7. Khi làm đi lên hoặc đi xuống, hãy nói căn cứ: a>0: đồng biến; a<0: nghịch biến.
  8. Khi làm cùng hệ số góc, hãy nói căn cứ: Hai đường y=ax+b và y=a'x+b' phân biệt song song khi a=a' và b≠b'.
  9. Đi theo quy trình: Chọn hai điểm khác hoành độ → tính Δx, Δy cùng thứ tự → a=Δy/Δx → đọc dấu → so hệ số góc khi xét song song
  10. Luôn dùng một phép kiểm độc lập trước khi kết luận.

10 lỗi phải tránh

  1. Dùng sai căn cứ ở a là độ dốc
  2. Bỏ bước kiểm của a là độ dốc
  3. Dùng sai căn cứ ở a=(y₂−y₁)/(x₂−x₁)
  4. Bỏ bước kiểm của a=(y₂−y₁)/(x₂−x₁)
  5. Dùng sai căn cứ ở đi lên hoặc đi xuống
  6. Bỏ bước kiểm của đi lên hoặc đi xuống
  7. Dùng sai căn cứ ở cùng hệ số góc
  8. Bỏ bước kiểm của cùng hệ số góc
  9. Dùng kiến thức vượt bài
  10. Không kiểm ngược kết quả