ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 8
Chương 9: Tam giác đồng dạngBài 37 • Đã kiểm định
△∽

TOÁN 8TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG • CHƯƠNG 9

Trang chủTOÁN 8Chương 9Bài 37
TOÁN 8 • CHƯƠNG 9 • HỌC THÔNG MINH

Hình đồng dạng

Bài học biến nhận biết hình đồng dạng, phép phóng to–thu nhỏ, tỉ số đồng dạng và ảnh hưởng lên độ dài, chu vi, diện tích thành một quy trình có thể nhìn, giải thích, luyện tập và tự kiểm.

Đồng dạng đúng bắt đầu từ đúng cặp đỉnh tương ứng.

THỜI GIAN2–3 tiết

PHẠM VIBài 37

HỌC LIỆULab • Bài • Đề

HỌC TIẾPLuyện tập chung 2 – Pythagore và đồng dạng

Mở phòng lab đồng dạng – Pythagore
QUY TẮC TRỌNG TÂMXác định cặp điểm tương ứng → đo tỉ số các độ dài → kiểm một hệ số k → kiểm góc/hình dạng → suy chu vi theo k, diện tích theo k²
1

Đọc đúng dữ kiện và điều kiện.

2

Chọn định nghĩa hoặc tính chất phù hợp.

3

Giải từng bước, không làm tròn hay suy diễn sớm.

4

Kiểm ngược trước khi kết luận.

HS

Học sinhTự học từng bước

PH

Phụ huynhĐồng hành đúng cách

GV

Giáo viênDùng ngay trên lớp

AI

Gia sư30 tình huống

Học hình đồng dạng để nhìn ra cấu trúc, không học vẹt

Bài học biến nhận biết hình đồng dạng, phép phóng to–thu nhỏ, tỉ số đồng dạng và ảnh hưởng lên độ dài, chu vi, diện tích thành một quy trình có thể nhìn, giải thích, luyện tập và tự kiểm. Bài học tổ chức theo chu trình quan sát → giải thích → luyện có gợi ý → tự kiểm, giúp học sinh yếu có đường đi rõ và học sinh khá giỏi vẫn có tầng mở rộng.

1

Biết

Cùng hình dạng

2

Hiểu

Phóng to hoặc thu nhỏ

3

Làm được

Độ dài và chu vi theo k

4

Vận dụng

Diện tích theo k²

Chạm để đánh dấu kỹ năng đã chắc

Khóa cạnh tương ứng, kiểm Pythagore và tỉ số đồng dạng

01

Máy khóa cạnh tương ứngMột chiều tỉ số từ đầu đến cuối

TỈ SỐ ĐỒNG DẠNGk=1,59/6

CẠNH ẢNH1510×1,5

DIỆN TÍCH×2,25Độ dài theo k, diện tích theo k²

02

Pythagore đúng phạm viChỉ mở từ Bài 35

BA TRƯỜNG HỢPg.g • c.g.c • c.c.cChọn theo dữ kiện

KIỂMĐúng thứ tự đỉnhTỉ số cạnh cùng chiều

Mỗi quy tắc đều có điều kiện và phép kiểm

NHẬN BIẾT

Cùng hình dạng

Các góc tương ứng bằng nhau và các độ dài tương ứng cùng tỉ lệ.

Ví dụ: Ảnh phóng của logo.
Không chỉ cùng số cạnh.
TỈ SỐ

Phóng to hoặc thu nhỏ

k>1 là phóng to; 0<k<1 là thu nhỏ.

Ví dụ: k=1,5.
k luôn dương.
MỘT CHIỀU

Độ dài và chu vi theo k

Mọi độ dài tương ứng và chu vi nhân k.

Ví dụ: P'=kP.
Giữ cùng đơn vị.
HAI CHIỀU

Diện tích theo k²

Diện tích hình mới bằng k² lần diện tích hình gốc.

Ví dụ: k=2 ⇒ diện tích gấp 4.
Không dùng k cho diện tích.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Không khẳng định hai hình chỉ có cùng diện tích hoặc cùng số góc là đồng dạng.

Hình học cơ bản xuất hiện trong tám môi trường quen thuộc

01

Gia đình

Kiểm khung kệ, mái che và các chi tiết tam giác có cùng kích thước.

02

Trường học

Vẽ hình, tính góc và trình bày chứng minh từng bước có căn cứ.

03

Đời sống

Nhận cấu trúc tam giác trong biển báo, giàn đỡ và vật dụng.

04

Khoa học

Dùng tính ổn định của tam giác trong mô hình và thiết bị đo.

05

Kỹ thuật

Kiểm hai chi tiết bằng nhau mà không cần chồng trực tiếp.

06

Sản xuất

Đối chiếu cạnh, góc và đường trung trực trong kiểm tra sản phẩm.

07

Thiên nhiên

Quan sát cấu trúc cân, đối xứng trong lá, cánh và tinh thể.

08

Nghề nghiệp

Kỹ sư, kiến trúc sư, thợ mộc và trắc địa dùng chứng minh tam giác.

Một trung tâm, bốn nhánh kỹ năng

Bài 37 • Hình đồng dạng
01

Cùng hình dạng

NHẬN BIẾT: Không chỉ cùng số cạnh.

02

Phóng to hoặc thu nhỏ

TỈ SỐ: k luôn dương.

03

Độ dài và chu vi theo k

MỘT CHIỀU: Giữ cùng đơn vị.

04

Diện tích theo k²

HAI CHIỀU: Không dùng k cho diện tích.

Phân tích, giải từng bước và kiểm ngược

Hình đồng dạngDễ

Ví dụ thông minh 1 • Hình đồng dạng

Mẫu 4: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 9 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

Phân tích: Độ dài và chu vi nhân k; diện tích nhân k².

  1. Gạch dữ kiện, điều kiện và yêu cầu.
  2. Độ dài và chu vi nhân k; diện tích nhân k².
  3. Đoạn mới dài 22,5; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25.
  4. Kiểm độc lập: Kiểm bằng hình vuông: cạnh nhân k thì tích hai cạnh nhân k².

Kết quả: Đoạn mới dài 22,5; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25.

Kiểm tra: Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².

Cách khác: Kiểm bằng hình vuông: cạnh nhân k thì tích hai cạnh nhân k².

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

△∽

Trợ lý tam giác đồng dạngPhạm vi: Bài 37

Trọng tâm là nhận biết hình đồng dạng, phép phóng to–thu nhỏ, tỉ số đồng dạng và ảnh hưởng lên độ dài, chu vi, diện tích.

Đọc đủ 30 câu hỏi

1Bài 37 học đúng trọng tâm gì?

Trọng tâm là nhận biết hình đồng dạng, phép phóng to–thu nhỏ, tỉ số đồng dạng và ảnh hưởng lên độ dài, chu vi, diện tích.

2Quy trình giải thông minh của nội dung này là gì?

Xác định cặp điểm tương ứng → đo tỉ số các độ dài → kiểm một hệ số k → kiểm góc/hình dạng → suy chu vi theo k, diện tích theo k²

3Điều gì nằm ngoài phạm vi hiện tại?

Không khẳng định hai hình chỉ có cùng diện tích hoặc cùng số góc là đồng dạng.

4Cùng hình dạng cần hiểu thế nào?

Nhóm NHẬN BIẾT: Các góc tương ứng bằng nhau và các độ dài tương ứng cùng tỉ lệ. Ví dụ: Ảnh phóng của logo. Mốc tự kiểm: Không chỉ cùng số cạnh.

5Phóng to hoặc thu nhỏ cần hiểu thế nào?

Nhóm TỈ SỐ: k>1 là phóng to; 0<k<1 là thu nhỏ. Ví dụ: k=1,5. Mốc tự kiểm: k luôn dương.

6Độ dài và chu vi theo k cần hiểu thế nào?

Nhóm MỘT CHIỀU: Mọi độ dài tương ứng và chu vi nhân k. Ví dụ: P'=kP. Mốc tự kiểm: Giữ cùng đơn vị.

7Diện tích theo k² cần hiểu thế nào?

Nhóm HAI CHIỀU: Diện tích hình mới bằng k² lần diện tích hình gốc. Ví dụ: k=2 ⇒ diện tích gấp 4. Mốc tự kiểm: Không dùng k cho diện tích.

8Em tự kiểm cùng hình dạng bằng cách nào?

Nói lại căn cứ “Các góc tương ứng bằng nhau và các độ dài tương ứng cùng tỉ lệ.”, rồi đối chiếu mốc “Không chỉ cùng số cạnh.”.

9Em tự kiểm phóng to hoặc thu nhỏ bằng cách nào?

Nói lại căn cứ “k>1 là phóng to; 0<k<1 là thu nhỏ.”, rồi đối chiếu mốc “k luôn dương.”.

10Em tự kiểm độ dài và chu vi theo k bằng cách nào?

Nói lại căn cứ “Mọi độ dài tương ứng và chu vi nhân k.”, rồi đối chiếu mốc “Giữ cùng đơn vị.”.

11Em nên bắt đầu một bài toán từ đâu?

Hãy gạch chân dữ kiện, gọi tên kiến thức cần dùng rồi mới tính hoặc chứng minh.

12Khi nào nên vẽ hình hoặc sơ đồ?

Khi vị trí, thứ tự hoặc quan hệ giữa các đối tượng khó hình dung chỉ bằng chữ.

13Có nên bấm máy tính ngay không?

Không. Trước hết phải dự đoán dạng và khoảng của kết quả; máy chỉ dùng để kiểm.

14Làm sao biết lời giải đã đủ?

Mỗi kết luận phải có dữ kiện hoặc tính chất đứng ngay trước làm căn cứ.

15Nếu sai đáp án thì sửa thế nào?

Tìm bước sai đầu tiên, phân loại lỗi rồi làm lại từ bước đó thay vì chép đáp án.

16Có cần ghi đơn vị không?

Có với đại lượng đo; kết luận thiếu đơn vị có thể làm đáp án mất nghĩa.

17Cách học công thức mà không học vẹt?

Nói được điều kiện, giải thích bằng ví dụ và tạo một phản ví dụ khi thiếu điều kiện.

18Khi nào dùng cách giải khác?

Sau khi cách chính đã đúng; cách khác giúp kiểm chéo và chọn đường ngắn hơn.

19Học sinh yếu nên học theo nhịp nào?

Mỗi lượt 20–25 phút: một khái niệm, hai ví dụ, năm câu rồi sửa lỗi.

20Học sinh khá giỏi nên làm gì thêm?

Tự thay dữ kiện, tìm trường hợp biên và giải thích vì sao phương pháp vẫn đúng.

21Phụ huynh nên hỏi con câu gì?

Hỏi “Con dùng tính chất nào?” và “Con kiểm kết quả ra sao?” thay vì hỏi ngay đáp số.

22Giáo viên có thể dùng trang này thế nào?

Dùng bản đồ kỹ năng để chẩn đoán, ví dụ để minh họa và ma trận bài tập để phân hóa.

2315% ôn nối có mục đích gì?

Giữ kiến thức cũ hoạt động và làm rõ chiếc cầu dẫn tới nội dung mới.

24Câu ôn nối có làm loãng bài mới không?

Không. Chỉ ba câu trong mỗi mức và đều được đặt gần kỹ năng mới liên quan.

25Đề định hướng Hà Nội có phải đề chính thức không?

Không. Đó là đề nội bộ tự biên soạn, chỉ tham khảo cách phân hóa và trình bày.

26Có được bỏ qua câu dễ không?

Không nên. Câu dễ kiểm tra định nghĩa và điều kiện, là nền của câu vận dụng.

27Làm sao tránh sai vì đọc nhầm?

Khoanh từ khóa như “không”, “duy nhất”, “xấp xỉ”, “chứng minh” và “tính số đo”.

28Có cần trình bày phép kiểm?

Nên có ở ví dụ và câu vận dụng; phép kiểm giúp phát hiện lỗi dấu, số đo hoặc điều kiện.

29Khi nào được chuyển sang bài tiếp?

Khi em giải thích được trọng tâm, đạt phần tự kiểm và sửa được nhóm lỗi chính.

30Nếu hai cách cho hai kết quả khác nhau?

Dừng lại, kiểm điều kiện và bước biến đổi đầu tiên khác nhau; không chọn đáp số theo cảm tính.

Tìm đúng bước sai đầu tiên

LỗiVì sao sai?Cách sửa
1Dùng sai căn cứ ở cùng hình dạng

Kết luận chưa bám đúng quy tắc: Các góc tương ứng bằng nhau và các độ dài tương ứng cùng tỉ lệ.

Quay lại mốc kiểm: Không chỉ cùng số cạnh.

2Bỏ bước kiểm của cùng hình dạng

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng chưa chứng minh được quy trình.

Giải thích lại điều kiện rồi đối chiếu: Không chỉ cùng số cạnh.

3Dùng sai căn cứ ở phóng to hoặc thu nhỏ

Kết luận chưa bám đúng quy tắc: k>1 là phóng to; 0<k<1 là thu nhỏ.

Quay lại mốc kiểm: k luôn dương.

4Bỏ bước kiểm của phóng to hoặc thu nhỏ

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng chưa chứng minh được quy trình.

Giải thích lại điều kiện rồi đối chiếu: k luôn dương.

5Dùng sai căn cứ ở độ dài và chu vi theo k

Kết luận chưa bám đúng quy tắc: Mọi độ dài tương ứng và chu vi nhân k.

Quay lại mốc kiểm: Giữ cùng đơn vị.

6Bỏ bước kiểm của độ dài và chu vi theo k

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng chưa chứng minh được quy trình.

Giải thích lại điều kiện rồi đối chiếu: Giữ cùng đơn vị.

7Dùng sai căn cứ ở diện tích theo k²

Kết luận chưa bám đúng quy tắc: Diện tích hình mới bằng k² lần diện tích hình gốc.

Quay lại mốc kiểm: Không dùng k cho diện tích.

8Bỏ bước kiểm của diện tích theo k²

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng chưa chứng minh được quy trình.

Giải thích lại điều kiện rồi đối chiếu: Không dùng k cho diện tích.

9Dùng kiến thức vượt bài

Nội dung hiện tại chỉ xét nhận biết hình đồng dạng, phép phóng to–thu nhỏ, tỉ số đồng dạng và ảnh hưởng lên độ dài, chu vi, diện tích.

Giữ đúng ranh giới: Không khẳng định hai hình chỉ có cùng diện tích hoặc cùng số góc là đồng dạng.

10Không kiểm ngược kết quả

Lỗi dấu, hệ số, số mũ hoặc tính chất hình học có thể bị che khuất.

Làm lại cổng cuối của quy trình: Xác định cặp điểm tương ứng → đo tỉ số các độ dài → kiểm một hệ số k → kiểm góc/hình dạng → suy chu vi theo k, diện tích theo k²

11Chỉ nhớ đáp án mẫu

Dữ kiện đổi là cách làm bị mất.

Gọi tên quy tắc và điều kiện trước khi thay số.

12Bỏ qua trường hợp biên

Kết luận có thể sai tại 0, mẫu 0, góc 0° hoặc 180°.

Kiểm miền giá trị và điều kiện xác định.

13Làm tròn giữa chừng

Sai số tích lũy làm đáp án cuối lệch.

Giữ giá trị chính xác đến bước cuối nếu có thể.

14Tin hoàn toàn vào hình vẽ

Hình chỉ minh họa, không thay dữ kiện.

Chỉ suy luận từ giả thiết và tính chất đã biết.

15Viết kết quả không có căn cứ

Người đọc không kiểm được suy luận.

Mỗi dòng ghi ngắn gọn lí do cần thiết.

16Quên đơn vị

Con số mất ý nghĩa đo lường.

Ghi đơn vị ở phép tính và kết luận.

17Dùng quy tắc vượt phạm vi

Có thể đúng ở chương sau nhưng chưa có căn cứ hiện tại.

Dùng đúng kiến thức đã học và ranh giới bài.

18Không kiểm đáp án

Lỗi nhỏ đi đến kết quả có vẻ hợp lí.

Ước lượng, thay ngược hoặc dùng tính chất đối chiếu.

19Nhảy nhiều bước

Dễ mất dấu hoặc giấu một suy luận chưa đúng.

Mỗi dòng chỉ thực hiện một biến đổi chính.

20Sao chép lời giải

Không hình thành năng lực tự giải.

Che lời giải, làm trước rồi so bước sai đầu tiên.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Cùng hình dạng: Không chỉ cùng số cạnh.
  2. Phóng to hoặc thu nhỏ: k luôn dương.
  3. Độ dài và chu vi theo k: Giữ cùng đơn vị.
  4. Diện tích theo k²: Không dùng k cho diện tích.
  5. Khi làm cùng hình dạng, hãy nói căn cứ: Các góc tương ứng bằng nhau và các độ dài tương ứng cùng tỉ lệ.
  6. Khi làm phóng to hoặc thu nhỏ, hãy nói căn cứ: k>1 là phóng to; 0<k<1 là thu nhỏ.
  7. Khi làm độ dài và chu vi theo k, hãy nói căn cứ: Mọi độ dài tương ứng và chu vi nhân k.
  8. Khi làm diện tích theo k², hãy nói căn cứ: Diện tích hình mới bằng k² lần diện tích hình gốc.
  9. Đi theo quy trình: Xác định cặp điểm tương ứng → đo tỉ số các độ dài → kiểm một hệ số k → kiểm góc/hình dạng → suy chu vi theo k, diện tích theo k²
  10. Luôn dùng một phép kiểm độc lập trước khi kết luận.

Tự hỏi trước, lật sau

Luyện từ nhận biết đến thực tế

Tự chấm và đọc giải thích

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Mẫu 4: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 9 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

2Mẫu 5: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 10 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

3Mẫu 6: Một hình được phóng theo tỉ số k=1. Đoạn dài 11 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

4Mẫu 7: Một hình được phóng theo tỉ số k=1,5. Đoạn dài 12 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

5Mẫu 8: Một hình được phóng theo tỉ số k=2. Đoạn dài 13 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

6Mẫu 9: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 14 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

7Mẫu 10: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 15 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

8Mẫu 11: Một hình được phóng theo tỉ số k=1. Đoạn dài 16 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

9Mẫu 12: Một hình được phóng theo tỉ số k=1,5. Đoạn dài 17 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

10Mẫu 13: Một hình được phóng theo tỉ số k=2. Đoạn dài 18 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

11Mẫu 14: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 19 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

12Mẫu 15: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 20 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

13Mẫu 16: Một hình được phóng theo tỉ số k=1. Đoạn dài 21 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

14Mẫu 17: Một hình được phóng theo tỉ số k=1,5. Đoạn dài 22 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

15Mẫu 18: Một hình được phóng theo tỉ số k=2. Đoạn dài 23 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

16Mẫu 19: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 24 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

17Mẫu 20: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 25 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

18Mẫu 24: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 10 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

19Mẫu 25: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 11 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

20Mẫu 26: Một hình được phóng theo tỉ số k=1. Đoạn dài 12 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

21Mẫu 27: Một hình được phóng theo tỉ số k=1,5. Đoạn dài 13 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

22Mẫu 28: Một hình được phóng theo tỉ số k=2. Đoạn dài 14 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

23Mẫu 29: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 15 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

24Mẫu 30: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 16 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

25Mẫu 31: Một hình được phóng theo tỉ số k=1. Đoạn dài 17 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

26Mẫu 32: Một hình được phóng theo tỉ số k=1,5. Đoạn dài 18 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

27Mẫu 33: Một hình được phóng theo tỉ số k=2. Đoạn dài 19 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

28Mẫu 34: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 20 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

29Mẫu 35: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 21 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

30Mẫu 36: Một hình được phóng theo tỉ số k=1. Đoạn dài 22 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

31Mẫu 37: Một hình được phóng theo tỉ số k=1,5. Đoạn dài 23 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

32Mẫu 38: Một hình được phóng theo tỉ số k=2. Đoạn dài 24 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

33Mẫu 39: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 25 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

34Mẫu 40: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 26 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

35Mẫu 44: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 11 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

36Mẫu 45: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 12 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

37Mẫu 46: Một hình được phóng theo tỉ số k=1. Đoạn dài 13 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

38Mẫu 47: Một hình được phóng theo tỉ số k=1,5. Đoạn dài 14 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

39Mẫu 48: Một hình được phóng theo tỉ số k=2. Đoạn dài 15 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

40Mẫu 49: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 16 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

41Mẫu 50: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 17 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

42Mẫu 51: Một hình được phóng theo tỉ số k=1. Đoạn dài 18 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

43Mẫu 52: Một hình được phóng theo tỉ số k=1,5. Đoạn dài 19 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

44Mẫu 53: Một hình được phóng theo tỉ số k=2. Đoạn dài 20 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

45Mẫu 54: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 21 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

46Mẫu 55: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 22 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

47Mẫu 56: Một hình được phóng theo tỉ số k=1. Đoạn dài 23 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

48Mẫu 57: Một hình được phóng theo tỉ số k=1,5. Đoạn dài 24 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

49Mẫu 58: Một hình được phóng theo tỉ số k=2. Đoạn dài 25 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

50Mẫu 59: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 26 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?

Trình bày căn cứ trước kết quả

Câu 1Mẫu 48: Một hình được phóng theo tỉ số k=2. Đoạn dài 15 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào? Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: Đoạn mới dài 30; chu vi nhân 2; diện tích nhân 4. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k². Cách kiểm: Kiểm bằng hình vuông: cạnh nhân k thì tích hai cạnh nhân k².

Câu 2Mẫu 49: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 16 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào? Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: Đoạn mới dài 40; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k². Cách kiểm: Kiểm bằng hình vuông: cạnh nhân k thì tích hai cạnh nhân k².

Câu 3Mẫu 50: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 17 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào? Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: Đoạn mới dài 51; chu vi nhân 3; diện tích nhân 9. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k². Cách kiểm: Kiểm bằng hình vuông: cạnh nhân k thì tích hai cạnh nhân k².

Câu 4Mẫu 51: Một hình được phóng theo tỉ số k=1. Đoạn dài 18 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào? Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: Đoạn mới dài 18; chu vi nhân 1; diện tích nhân 1. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k². Cách kiểm: Kiểm bằng hình vuông: cạnh nhân k thì tích hai cạnh nhân k².

Câu 5Mẫu 52: Một hình được phóng theo tỉ số k=1,5. Đoạn dài 19 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào? Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: Đoạn mới dài 28,5; chu vi nhân 1,5; diện tích nhân 2,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k². Cách kiểm: Kiểm bằng hình vuông: cạnh nhân k thì tích hai cạnh nhân k².

Câu 6Mẫu 53: Một hình được phóng theo tỉ số k=2. Đoạn dài 20 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào? Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: Đoạn mới dài 40; chu vi nhân 2; diện tích nhân 4. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k². Cách kiểm: Kiểm bằng hình vuông: cạnh nhân k thì tích hai cạnh nhân k².

Câu 7Mẫu 54: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 21 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào? Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: Đoạn mới dài 52,5; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k². Cách kiểm: Kiểm bằng hình vuông: cạnh nhân k thì tích hai cạnh nhân k².

Câu 8Mẫu 55: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 22 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào? Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: Đoạn mới dài 66; chu vi nhân 3; diện tích nhân 9. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k². Cách kiểm: Kiểm bằng hình vuông: cạnh nhân k thì tích hai cạnh nhân k².

Câu 9Mẫu 56: Một hình được phóng theo tỉ số k=1. Đoạn dài 23 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào? Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: Đoạn mới dài 23; chu vi nhân 1; diện tích nhân 1. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k². Cách kiểm: Kiểm bằng hình vuông: cạnh nhân k thì tích hai cạnh nhân k².

Câu 10Mẫu 57: Một hình được phóng theo tỉ số k=1,5. Đoạn dài 24 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào? Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: Đoạn mới dài 36; chu vi nhân 1,5; diện tích nhân 2,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k². Cách kiểm: Kiểm bằng hình vuông: cạnh nhân k thì tích hai cạnh nhân k².

Câu 11Mẫu 58: Một hình được phóng theo tỉ số k=2. Đoạn dài 25 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào? Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: Đoạn mới dài 50; chu vi nhân 2; diện tích nhân 4. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k². Cách kiểm: Kiểm bằng hình vuông: cạnh nhân k thì tích hai cạnh nhân k².

Câu 12Mẫu 59: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 26 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào? Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: Đoạn mới dài 65; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k². Cách kiểm: Kiểm bằng hình vuông: cạnh nhân k thì tích hai cạnh nhân k².

Câu 13Mẫu 60: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 27 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào? Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: Đoạn mới dài 81; chu vi nhân 3; diện tích nhân 9. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k². Cách kiểm: Kiểm bằng hình vuông: cạnh nhân k thì tích hai cạnh nhân k².

Câu 14Mẫu 64: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 12 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào? Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: Đoạn mới dài 30; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k². Cách kiểm: Kiểm bằng hình vuông: cạnh nhân k thì tích hai cạnh nhân k².

Câu 15Mẫu 65: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 13 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào? Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: Đoạn mới dài 39; chu vi nhân 3; diện tích nhân 9. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k². Cách kiểm: Kiểm bằng hình vuông: cạnh nhân k thì tích hai cạnh nhân k².

Câu 16Mẫu 66: Một hình được phóng theo tỉ số k=1. Đoạn dài 14 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào? Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: Đoạn mới dài 14; chu vi nhân 1; diện tích nhân 1. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k². Cách kiểm: Kiểm bằng hình vuông: cạnh nhân k thì tích hai cạnh nhân k².

Câu 17Mẫu 67: Một hình được phóng theo tỉ số k=1,5. Đoạn dài 15 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào? Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: Đoạn mới dài 22,5; chu vi nhân 1,5; diện tích nhân 2,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k². Cách kiểm: Kiểm bằng hình vuông: cạnh nhân k thì tích hai cạnh nhân k².

Câu 18Mẫu 68: Một hình được phóng theo tỉ số k=2. Đoạn dài 16 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào? Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: Đoạn mới dài 32; chu vi nhân 2; diện tích nhân 4. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k². Cách kiểm: Kiểm bằng hình vuông: cạnh nhân k thì tích hai cạnh nhân k².

Câu 19Mẫu 69: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 17 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào? Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: Đoạn mới dài 42,5; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k². Cách kiểm: Kiểm bằng hình vuông: cạnh nhân k thì tích hai cạnh nhân k².

Câu 20Mẫu 70: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 18 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào? Trình bày căn cứ và một phép kiểm độc lập.

Lời giải: Đoạn mới dài 54; chu vi nhân 3; diện tích nhân 9. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k². Cách kiểm: Kiểm bằng hình vuông: cạnh nhân k thì tích hai cạnh nhân k².

Từ 15 phút đến đề tổng hợp

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútKiểm tra 15 phút • Bài 37 • Hình đồng dạng

Đọc điều kiện, chọn đúng tính chất, giải gọn và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Mẫu 4: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 9 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  2. Mẫu 15: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 20 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  3. Mẫu 29: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 15 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  4. Mẫu 40: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 26 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  5. Mẫu 54: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 21 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  6. Mẫu 68: Một hình được phóng theo tỉ số k=2. Đoạn dài 16 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  7. Mẫu 79: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 27 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  8. Mẫu 93: Một hình được phóng theo tỉ số k=2. Đoạn dài 22 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
Xem đáp án
  1. Đoạn mới dài 22,5; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  2. Đoạn mới dài 60; chu vi nhân 3; diện tích nhân 9. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  3. Đoạn mới dài 37,5; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  4. Đoạn mới dài 78; chu vi nhân 3; diện tích nhân 9. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  5. Đoạn mới dài 52,5; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  6. Đoạn mới dài 32; chu vi nhân 2; diện tích nhân 4. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  7. Đoạn mới dài 67,5; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  8. Đoạn mới dài 44; chu vi nhân 2; diện tích nhân 4. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
ĐỀ

30 phútCủng cố trọng tâm • Bài 37 • Hình đồng dạng

Đọc điều kiện, chọn đúng tính chất, giải gọn và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Mẫu 24: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 10 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  2. Mẫu 35: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 21 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  3. Mẫu 49: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 16 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  4. Mẫu 60: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 27 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  5. Mẫu 74: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 22 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  6. Mẫu 88: Một hình được phóng theo tỉ số k=2. Đoạn dài 17 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  7. Mẫu 99: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 28 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  8. Mẫu 13: Một hình được phóng theo tỉ số k=2. Đoạn dài 18 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
Xem đáp án
  1. Đoạn mới dài 25; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  2. Đoạn mới dài 63; chu vi nhân 3; diện tích nhân 9. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  3. Đoạn mới dài 40; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  4. Đoạn mới dài 81; chu vi nhân 3; diện tích nhân 9. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  5. Đoạn mới dài 55; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  6. Đoạn mới dài 34; chu vi nhân 2; diện tích nhân 4. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  7. Đoạn mới dài 70; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  8. Đoạn mới dài 36; chu vi nhân 2; diện tích nhân 4. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
ĐỀ

30 phútTư duy phản biện • Bài 37 • Hình đồng dạng

Đọc điều kiện, chọn đúng tính chất, giải gọn và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Mẫu 44: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 11 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  2. Mẫu 55: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 22 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  3. Mẫu 69: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 17 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  4. Mẫu 80: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 28 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  5. Mẫu 94: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 23 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  6. Mẫu 8: Một hình được phóng theo tỉ số k=2. Đoạn dài 13 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  7. Mẫu 19: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 24 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  8. Mẫu 33: Một hình được phóng theo tỉ số k=2. Đoạn dài 19 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
Xem đáp án
  1. Đoạn mới dài 27,5; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  2. Đoạn mới dài 66; chu vi nhân 3; diện tích nhân 9. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  3. Đoạn mới dài 42,5; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  4. Đoạn mới dài 84; chu vi nhân 3; diện tích nhân 9. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  5. Đoạn mới dài 57,5; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  6. Đoạn mới dài 26; chu vi nhân 2; diện tích nhân 4. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  7. Đoạn mới dài 60; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  8. Đoạn mới dài 38; chu vi nhân 2; diện tích nhân 4. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
ĐỀ

30 phútĐịnh hướng Hà Nội • Bài 37 • Hình đồng dạng

Đề nội bộ tự biên soạn, tham khảo yêu cầu trình bày chặt chẽ và phân hóa tại Hà Nội; không phải đề chính thức.

Xem câu hỏi
  1. Mẫu 64: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 12 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  2. Mẫu 75: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 23 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  3. Mẫu 89: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 18 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  4. Mẫu 100: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 29 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  5. Mẫu 14: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 19 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  6. Mẫu 28: Một hình được phóng theo tỉ số k=2. Đoạn dài 14 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  7. Mẫu 39: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 25 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  8. Mẫu 53: Một hình được phóng theo tỉ số k=2. Đoạn dài 20 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
Xem đáp án
  1. Đoạn mới dài 30; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  2. Đoạn mới dài 69; chu vi nhân 3; diện tích nhân 9. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  3. Đoạn mới dài 45; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  4. Đoạn mới dài 87; chu vi nhân 3; diện tích nhân 9. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  5. Đoạn mới dài 47,5; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  6. Đoạn mới dài 28; chu vi nhân 2; diện tích nhân 4. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  7. Đoạn mới dài 62,5; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  8. Đoạn mới dài 40; chu vi nhân 2; diện tích nhân 4. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
ĐỀ

45 phútĐề tổng hợp • Bài 37 • Hình đồng dạng

Đọc điều kiện, chọn đúng tính chất, giải gọn và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Mẫu 84: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 13 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  2. Mẫu 95: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 24 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  3. Mẫu 9: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 14 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  4. Mẫu 20: Một hình được phóng theo tỉ số k=3. Đoạn dài 25 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  5. Mẫu 34: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 20 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  6. Mẫu 48: Một hình được phóng theo tỉ số k=2. Đoạn dài 15 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  7. Mẫu 59: Một hình được phóng theo tỉ số k=2,5. Đoạn dài 26 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
  8. Mẫu 73: Một hình được phóng theo tỉ số k=2. Đoạn dài 21 trở thành bao nhiêu? Chu vi và diện tích đổi theo hệ số nào?
Xem đáp án
  1. Đoạn mới dài 32,5; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  2. Đoạn mới dài 72; chu vi nhân 3; diện tích nhân 9. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  3. Đoạn mới dài 35; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  4. Đoạn mới dài 75; chu vi nhân 3; diện tích nhân 9. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  5. Đoạn mới dài 50; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  6. Đoạn mới dài 30; chu vi nhân 2; diện tích nhân 4. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  7. Đoạn mới dài 65; chu vi nhân 2,5; diện tích nhân 6,25. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².
  8. Đoạn mới dài 42; chu vi nhân 2; diện tích nhân 4. Đồng dạng bảo toàn hình dạng; đại lượng một chiều theo k, hai chiều theo k².

Đồng hành bằng câu hỏi, không làm thay

GÓC PHỤ HUYNH
Con thường sai gì?

Con dễ sai khi bỏ điều kiện hoặc dùng nhầm quy tắc trong nhận biết hình đồng dạng, phép phóng to–thu nhỏ, tỉ số đồng dạng và ảnh hưởng lên độ dài, chu vi, diện tích. Hãy hỏi con căn cứ của từng bước.

Nên học bao lâu?

Mỗi lượt 25–35 phút; sau 5–8 câu phải dừng để sửa lỗi thay vì làm liên tục.

Cách đồng hành?

Cho con tự nói cách làm, chỉ gợi một câu hỏi và không đọc đáp án thay.

Khi nào cần ôn lại?

Khi con không giải thích được câu nhận biết hoặc lặp lại cùng một lỗi ở hai mức.

GÓC GIÁO VIÊN

Mục tiêu tiết học

Học sinh nhận biết, giải thích và vận dụng đúng nhận biết hình đồng dạng, phép phóng to–thu nhỏ, tỉ số đồng dạng và ảnh hưởng lên độ dài, chu vi, diện tích.

Gợi ý khởi động

Dùng một tình huống đời sống hoặc hình động, cho học sinh dự đoán trước khi nêu quy tắc.

Phân hóa

Nhóm hỗ trợ dùng câu 1–8 mỗi mức; nhóm khá giỏi làm câu 9–20 và trình bày cách khác.

Đánh giá nhanh

Yêu cầu học sinh nêu điều kiện, chọn tính chất và chỉ ra một lỗi sai thường gặp.

Sáu bộ tài liệu sẵn sàng in hoặc lưu PDF

Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Học liệu do website tự biên soạn.

Ghi lại điểm em còn vướng

Cổng chất lượng Bài 37 • Hình đồng dạng

01

Đúng phạm vi

Không khẳng định hai hình chỉ có cùng diện tích hoặc cùng số góc là đồng dạng.

02

Đúng điều kiện

Dữ kiện, điều kiện áp dụng, đối tượng tương ứng và trường hợp biên của nội dung đều được kiểm trước khi kết luận.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận, 5 đề.

05

Đúng đại số Toán 8

Mọi công thức, tỉ lệ, số liệu và phép biến đổi đều được đối chiếu độc lập; không kết luận từ hình vẽ hoặc cảm nhận.

06

Nhãn nguồn rõ

Đề Hà Nội ghi đúng tính chất tham khảo nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Cùng hình dạng: Không chỉ cùng số cạnh.
  2. Phóng to hoặc thu nhỏ: k luôn dương.
  3. Độ dài và chu vi theo k: Giữ cùng đơn vị.
  4. Diện tích theo k²: Không dùng k cho diện tích.
  5. Khi làm cùng hình dạng, hãy nói căn cứ: Các góc tương ứng bằng nhau và các độ dài tương ứng cùng tỉ lệ.
  6. Khi làm phóng to hoặc thu nhỏ, hãy nói căn cứ: k>1 là phóng to; 0<k<1 là thu nhỏ.
  7. Khi làm độ dài và chu vi theo k, hãy nói căn cứ: Mọi độ dài tương ứng và chu vi nhân k.
  8. Khi làm diện tích theo k², hãy nói căn cứ: Diện tích hình mới bằng k² lần diện tích hình gốc.
  9. Đi theo quy trình: Xác định cặp điểm tương ứng → đo tỉ số các độ dài → kiểm một hệ số k → kiểm góc/hình dạng → suy chu vi theo k, diện tích theo k²
  10. Luôn dùng một phép kiểm độc lập trước khi kết luận.

10 lỗi phải tránh

  1. Dùng sai căn cứ ở cùng hình dạng
  2. Bỏ bước kiểm của cùng hình dạng
  3. Dùng sai căn cứ ở phóng to hoặc thu nhỏ
  4. Bỏ bước kiểm của phóng to hoặc thu nhỏ
  5. Dùng sai căn cứ ở độ dài và chu vi theo k
  6. Bỏ bước kiểm của độ dài và chu vi theo k
  7. Dùng sai căn cứ ở diện tích theo k²
  8. Bỏ bước kiểm của diện tích theo k²
  9. Dùng kiến thức vượt bài
  10. Không kiểm ngược kết quả