ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
ƯỚC MƠ LỚN • TOÁN 9
Chương 5: Đường trònBÀI 13 • Đã kiểm định

TOÁN 9ĐƯỜNG TRÒN • CHƯƠNG 5

Trang chủTOÁN 9Chương 5BÀI 13
TOÁN 9 • CHƯƠNG 5 • HỌC THÔNG MINH

Mở đầu về đường tròn

Bài học biến định nghĩa đường tròn, vị trí điểm, bán kính, đường kính và tính đối xứng thành một chuỗi thao tác có thể giải thích và kiểm chứng.

Đường tròn không được đọc bằng mắt; hãy đọc bằng khoảng cách và định lí.

THỜI GIAN2–3 tiết

PHẠM VIBÀI 13

HỌC LIỆULab • Bài • Đề

HỌC TIẾPCung và dây của một đường tròn

Mở phòng lab đường tròn
QUY TẮC TRỌNG TÂMXác định tâm và bán kính → so khoảng cách với R → gọi đúng vị trí → kiểm khái niệm.
1

Đọc đúng dữ kiện và điều kiện.

2

Chọn định nghĩa hoặc tính chất phù hợp.

3

Giải từng bước, không làm tròn hay suy diễn sớm.

4

Kiểm ngược trước khi kết luận.

HS

Học sinhTự học từng bước

PH

Phụ huynhĐồng hành đúng cách

GV

Giáo viênDùng ngay trên lớp

AI

Gia sư30 tình huống

Học mở đầu về đường tròn để nhìn ra cấu trúc, không học vẹt

Bài học biến định nghĩa đường tròn, vị trí điểm, bán kính, đường kính và tính đối xứng thành một chuỗi thao tác có thể giải thích và kiểm chứng. Bài học tổ chức theo chu trình quan sát → giải thích → luyện có gợi ý → tự kiểm, giúp học sinh yếu có đường đi rõ và học sinh khá giỏi vẫn có tầng mở rộng.

1

Biết

Đường tròn tâm O bán kính R

2

Hiểu

Trong, trên và ngoài

3

Làm được

Dây đi qua tâm

4

Vận dụng

Tâm và trục đối xứng

Chạm để đánh dấu kỹ năng đã chắc

Phân loại bằng khoảng cách và kiểm các đại lượng đường tròn

01

Phòng lab đường trònMỗi bài chỉ mở đúng công cụ thuộc phạm vi hiện tại

02

Kết luận từ định líĐọc bằng khoảng cách, không đọc bằng mắt

VỊ TRÍ ĐIỂMĐiểm nằm trong đường tròn

So OM=3 với R=5.

Mỗi quy tắc đều có điều kiện và phép kiểm

KHÁI NIỆM

Đường tròn tâm O bán kính R

Là tập hợp các điểm cách O một khoảng đúng bằng R, với R>0.

Ví dụ: (O;R).
Phân biệt đường tròn với hình tròn.
VỊ TRÍ ĐIỂM

Trong, trên và ngoài

So OM với R: nhỏ hơn là trong, bằng là trên, lớn hơn là ngoài.

Ví dụ: OM=R ⇒ M thuộc đường tròn.
So với bán kính, không so với đường kính.
ĐƯỜNG KÍNH

Dây đi qua tâm

Đường kính là dây đi qua tâm và có độ dài 2R; đây là dây lớn nhất.

Ví dụ: AB=2R nếu O thuộc AB.
Mọi đường kính đều là dây, chiều ngược lại không đúng.
ĐỐI XỨNG

Tâm và trục đối xứng

Tâm O là tâm đối xứng; mọi đường thẳng qua O là trục đối xứng của đường tròn.

Ví dụ: Phép quay quanh O giữ đường tròn.
Không gọi một điểm tùy ý là tâm đối xứng.
RANH GIỚI BÀI HỌC

Chưa sử dụng quan hệ cung–dây, độ dài cung hoặc tiếp tuyến.

Đường tròn tạo nên thiết kế và chuyển động trong tám môi trường quen thuộc

01

Gia đình

Tính phần vật liệu cho mặt bàn tròn, vành trang trí và kiểm vị trí dây cắt trên vật tròn.

02

Trường học

Thiết kế biểu trưng tròn, sân vận động nhỏ và mô hình cung–dây có số đo rõ ràng.

03

Đời sống

Đọc bán kính quay, vòng xuyến, bánh xe và vùng phủ sóng có biên dạng tròn.

04

Khoa học

Mô hình quỹ đạo tròn, góc ở tâm và vùng quan sát bằng cung hoặc quạt tròn.

05

Kỹ thuật

Thiết kế bánh răng, puly, cung đường và kiểm tiếp xúc giữa chi tiết thẳng–tròn.

06

Sản xuất

Tối ưu tấm tròn, vành khuyên, dây cắt và tiếp tuyến trong gia công cơ khí.

07

Thiên nhiên

Quan sát vòng năm, gợn sóng, mặt cắt thân cây và các cấu trúc gần tròn.

08

Nghề nghiệp

Kiến trúc sư, kỹ sư cơ khí, thiết kế giao thông và trắc địa dùng đường tròn thường xuyên.

Một trung tâm, bốn nhánh kỹ năng

Mở đầu về đường tròn
01

Đường tròn tâm O bán kính R

KHÁI NIỆM: Phân biệt đường tròn với hình tròn.

02

Trong, trên và ngoài

VỊ TRÍ ĐIỂM: So với bán kính, không so với đường kính.

03

Dây đi qua tâm

ĐƯỜNG KÍNH: Mọi đường kính đều là dây, chiều ngược lại không đúng.

04

Tâm và trục đối xứng

ĐỐI XỨNG: Không gọi một điểm tùy ý là tâm đối xứng.

Phân tích, giải từng bước và kiểm ngược

Mở đầu về đường tròn • tâm, bán kính và vị trí điểmDễ

Ví dụ thông minh 1 • Mở đầu về đường tròn • tâm, bán kính và vị trí điểm

Bài 4: Cho đường tròn (O; 7 cm) và điểm M có OM=5 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

Phân tích: So sánh OM với R; đường kính bằng 2R.

  1. Gạch dữ kiện, điều kiện và yêu cầu.
  2. So sánh OM với R; đường kính bằng 2R.
  3. Điểm nằm trong đường tròn; đường kính bằng 14 cm.
  4. Kiểm độc lập: Dùng hiệu OM−R=-2: âm, bằng 0, dương lần lượt cho ba vị trí.

Kết quả: Điểm nằm trong đường tròn; đường kính bằng 14 cm.

Kiểm tra: Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.

Cách khác: Dùng hiệu OM−R=-2: âm, bằng 0, dương lần lượt cho ba vị trí.

Gợi đúng bước, không đưa đáp án tắt

Trợ lý đường trònPhạm vi: BÀI 13

Đường tròn là đường biên gồm các điểm cách tâm đúng R; hình tròn gồm cả miền bên trong.

Đọc đủ 30 câu hỏi

1Đường tròn và hình tròn khác nhau thế nào?

Đường tròn là đường biên gồm các điểm cách tâm đúng R; hình tròn gồm cả miền bên trong.

2Dây lớn nhất là gì?

Đường kính, có độ dài 2R.

3Số đo cung và độ dài cung có giống nhau không?

Không. Số đo dùng độ, còn độ dài cung dùng đơn vị độ dài và phụ thuộc bán kính.

4Khi nào đường thẳng là tiếp tuyến?

Khi khoảng cách từ tâm đến đường thẳng bằng bán kính; bán kính tại tiếp điểm vuông góc tiếp tuyến.

5Hai đường tròn cắt nhau tại hai điểm khi nào?

Khi |R−r|<d<R+r.

6Hai đường tròn trùng nhau khi nào?

Khi hai tâm trùng nhau và hai bán kính bằng nhau.

7Phạm vi bài hiện tại là gì?

định nghĩa đường tròn, vị trí điểm, bán kính, đường kính và tính đối xứng

8Điều gì chưa được dùng ở bài này?

Chưa sử dụng quan hệ cung–dây, độ dài cung hoặc tiếp tuyến.

9Đường tròn tâm O bán kính R cần hiểu thế nào?

KHÁI NIỆM: Là tập hợp các điểm cách O một khoảng đúng bằng R, với R>0. Ví dụ: (O;R). Mốc kiểm: Phân biệt đường tròn với hình tròn.

10Trong, trên và ngoài cần hiểu thế nào?

VỊ TRÍ ĐIỂM: So OM với R: nhỏ hơn là trong, bằng là trên, lớn hơn là ngoài. Ví dụ: OM=R ⇒ M thuộc đường tròn. Mốc kiểm: So với bán kính, không so với đường kính.

11Dây đi qua tâm cần hiểu thế nào?

ĐƯỜNG KÍNH: Đường kính là dây đi qua tâm và có độ dài 2R; đây là dây lớn nhất. Ví dụ: AB=2R nếu O thuộc AB. Mốc kiểm: Mọi đường kính đều là dây, chiều ngược lại không đúng.

12Tâm và trục đối xứng cần hiểu thế nào?

ĐỐI XỨNG: Tâm O là tâm đối xứng; mọi đường thẳng qua O là trục đối xứng của đường tròn. Ví dụ: Phép quay quanh O giữ đường tròn. Mốc kiểm: Không gọi một điểm tùy ý là tâm đối xứng.

13Em nên bắt đầu một bài toán từ đâu?

Hãy gạch chân dữ kiện, gọi tên kiến thức cần dùng rồi mới tính hoặc chứng minh.

14Khi nào nên vẽ hình hoặc sơ đồ?

Khi vị trí, thứ tự hoặc quan hệ giữa các đối tượng khó hình dung chỉ bằng chữ.

15Có nên bấm máy tính ngay không?

Không. Trước hết phải dự đoán dạng và khoảng của kết quả; máy chỉ dùng để kiểm.

16Làm sao biết lời giải đã đủ?

Mỗi kết luận phải có dữ kiện hoặc tính chất đứng ngay trước làm căn cứ.

17Nếu sai đáp án thì sửa thế nào?

Tìm bước sai đầu tiên, phân loại lỗi rồi làm lại từ bước đó thay vì chép đáp án.

18Có cần ghi đơn vị không?

Có với đại lượng đo; kết luận thiếu đơn vị có thể làm đáp án mất nghĩa.

19Cách học công thức mà không học vẹt?

Nói được điều kiện, giải thích bằng ví dụ và tạo một phản ví dụ khi thiếu điều kiện.

20Khi nào dùng cách giải khác?

Sau khi cách chính đã đúng; cách khác giúp kiểm chéo và chọn đường ngắn hơn.

21Học sinh yếu nên học theo nhịp nào?

Mỗi lượt 20–25 phút: một khái niệm, hai ví dụ, năm câu rồi sửa lỗi.

22Học sinh khá giỏi nên làm gì thêm?

Tự thay dữ kiện, tìm trường hợp biên và giải thích vì sao phương pháp vẫn đúng.

23Phụ huynh nên hỏi con câu gì?

Hỏi “Con dùng tính chất nào?” và “Con kiểm kết quả ra sao?” thay vì hỏi ngay đáp số.

24Giáo viên có thể dùng trang này thế nào?

Dùng bản đồ kỹ năng để chẩn đoán, ví dụ để minh họa và ma trận bài tập để phân hóa.

2515% ôn nối có mục đích gì?

Giữ kiến thức cũ hoạt động và làm rõ chiếc cầu dẫn tới nội dung mới.

26Câu ôn nối có làm loãng bài mới không?

Không. Chỉ ba câu trong mỗi mức và đều được đặt gần kỹ năng mới liên quan.

27Đề định hướng Hà Nội có phải đề chính thức không?

Không. Đó là đề nội bộ tự biên soạn, chỉ tham khảo cách phân hóa và trình bày.

28Có được bỏ qua câu dễ không?

Không nên. Câu dễ kiểm tra định nghĩa và điều kiện, là nền của câu vận dụng.

29Làm sao tránh sai vì đọc nhầm?

Khoanh từ khóa như “không”, “duy nhất”, “xấp xỉ”, “chứng minh” và “tính số đo”.

30Có cần trình bày phép kiểm?

Nên có ở ví dụ và câu vận dụng; phép kiểm giúp phát hiện lỗi dấu, số đo hoặc điều kiện.

Tìm đúng bước sai đầu tiên

LỗiVì sao sai?Cách sửa
1Dùng sai quy tắc đường tròn tâm o bán kính r

Là tập hợp các điểm cách O một khoảng đúng bằng R, với R>0.

Phân biệt đường tròn với hình tròn.

2Bỏ phép kiểm ở đường tròn tâm o bán kính r

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng quy trình chưa đáng tin.

Thực hiện cổng kiểm: Phân biệt đường tròn với hình tròn.

3Dùng sai quy tắc trong, trên và ngoài

So OM với R: nhỏ hơn là trong, bằng là trên, lớn hơn là ngoài.

So với bán kính, không so với đường kính.

4Bỏ phép kiểm ở trong, trên và ngoài

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng quy trình chưa đáng tin.

Thực hiện cổng kiểm: So với bán kính, không so với đường kính.

5Dùng sai quy tắc dây đi qua tâm

Đường kính là dây đi qua tâm và có độ dài 2R; đây là dây lớn nhất.

Mọi đường kính đều là dây, chiều ngược lại không đúng.

6Bỏ phép kiểm ở dây đi qua tâm

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng quy trình chưa đáng tin.

Thực hiện cổng kiểm: Mọi đường kính đều là dây, chiều ngược lại không đúng.

7Dùng sai quy tắc tâm và trục đối xứng

Tâm O là tâm đối xứng; mọi đường thẳng qua O là trục đối xứng của đường tròn.

Không gọi một điểm tùy ý là tâm đối xứng.

8Bỏ phép kiểm ở tâm và trục đối xứng

Kết quả có thể đúng ngẫu nhiên nhưng quy trình chưa đáng tin.

Thực hiện cổng kiểm: Không gọi một điểm tùy ý là tâm đối xứng.

9Dùng kiến thức vượt bài

Chưa sử dụng quan hệ cung–dây, độ dài cung hoặc tiếp tuyến.

Quay lại đúng khái niệm và định lí đã được mở.

10Không ghi điều kiện

Nghiệm hoặc phép biến đổi có thể không hợp lệ.

Ghi điều kiện trước dòng biến đổi đầu tiên.

11Chỉ nhớ đáp án mẫu

Dữ kiện đổi là cách làm bị mất.

Gọi tên quy tắc và điều kiện trước khi thay số.

12Bỏ qua trường hợp biên

Kết luận có thể sai tại 0, mẫu 0, góc 0° hoặc 180°.

Kiểm miền giá trị và điều kiện xác định.

13Làm tròn giữa chừng

Sai số tích lũy làm đáp án cuối lệch.

Giữ giá trị chính xác đến bước cuối nếu có thể.

14Tin hoàn toàn vào hình vẽ

Hình chỉ minh họa, không thay dữ kiện.

Chỉ suy luận từ giả thiết và tính chất đã biết.

15Viết kết quả không có căn cứ

Người đọc không kiểm được suy luận.

Mỗi dòng ghi ngắn gọn lí do cần thiết.

16Quên đơn vị

Con số mất ý nghĩa đo lường.

Ghi đơn vị ở phép tính và kết luận.

17Dùng quy tắc vượt phạm vi

Có thể đúng ở chương sau nhưng chưa có căn cứ hiện tại.

Dùng đúng kiến thức đã học và ranh giới bài.

18Không kiểm đáp án

Lỗi nhỏ đi đến kết quả có vẻ hợp lí.

Ước lượng, thay ngược hoặc dùng tính chất đối chiếu.

19Nhảy nhiều bước

Dễ mất dấu hoặc giấu một suy luận chưa đúng.

Mỗi dòng chỉ thực hiện một biến đổi chính.

20Sao chép lời giải

Không hình thành năng lực tự giải.

Che lời giải, làm trước rồi so bước sai đầu tiên.

10 mẹo kiểm tra nhanh

  1. Đường tròn tâm O bán kính R: Phân biệt đường tròn với hình tròn.
  2. Trong, trên và ngoài: So với bán kính, không so với đường kính.
  3. Dây đi qua tâm: Mọi đường kính đều là dây, chiều ngược lại không đúng.
  4. Tâm và trục đối xứng: Không gọi một điểm tùy ý là tâm đối xứng.
  5. Trước khi làm đường tròn tâm o bán kính r, hãy nói lại: Là tập hợp các điểm cách O một khoảng đúng bằng R, với R>0.
  6. Trước khi làm trong, trên và ngoài, hãy nói lại: So OM với R: nhỏ hơn là trong, bằng là trên, lớn hơn là ngoài.
  7. Trước khi làm dây đi qua tâm, hãy nói lại: Đường kính là dây đi qua tâm và có độ dài 2R; đây là dây lớn nhất.
  8. Trước khi làm tâm và trục đối xứng, hãy nói lại: Tâm O là tâm đối xứng; mọi đường thẳng qua O là trục đối xứng của đường tròn.
  9. Quy trình bắt buộc: Xác định tâm và bán kính → so khoảng cách với R → gọi đúng vị trí → kiểm khái niệm.
  10. Ghi riêng điều kiện, phép biến đổi và phép kiểm để tự phát hiện lỗi.

Tự hỏi trước, lật sau

Luyện từ nhận biết đến thực tế

Tự chấm và đọc giải thích

0/50Câu đã chọn

Chưa nộp bài

1Bài 4: Cho đường tròn (O; 7 cm) và điểm M có OM=5 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

2Bài 5: Cho đường tròn (O; 8 cm) và điểm M có OM=8 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

3Bài 6: Cho đường tròn (O; 9 cm) và điểm M có OM=12 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

4Bài 7: Cho đường tròn (O; 10 cm) và điểm M có OM=8 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

5Bài 8: Cho đường tròn (O; 11 cm) và điểm M có OM=11 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

6Bài 9: Cho đường tròn (O; 12 cm) và điểm M có OM=15 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

7Bài 10: Cho đường tròn (O; 13 cm) và điểm M có OM=11 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

8Bài 11: Cho đường tròn (O; 14 cm) và điểm M có OM=14 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

9Bài 12: Cho đường tròn (O; 15 cm) và điểm M có OM=18 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

10Bài 13: Cho đường tròn (O; 16 cm) và điểm M có OM=14 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

11Bài 14: Cho đường tròn (O; 17 cm) và điểm M có OM=17 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

12Bài 15: Cho đường tròn (O; 18 cm) và điểm M có OM=21 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

13Bài 16: Cho đường tròn (O; 19 cm) và điểm M có OM=17 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

14Bài 17: Cho đường tròn (O; 20 cm) và điểm M có OM=20 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

15Bài 18: Cho đường tròn (O; 21 cm) và điểm M có OM=24 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

16Bài 19: Cho đường tròn (O; 22 cm) và điểm M có OM=20 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

17Bài 20: Cho đường tròn (O; 23 cm) và điểm M có OM=23 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

18Bài 24: Cho đường tròn (O; 28 cm) và điểm M có OM=26 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

19Bài 25: Cho đường tròn (O; 29 cm) và điểm M có OM=29 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

20Bài 26: Cho đường tròn (O; 30 cm) và điểm M có OM=33 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

21Bài 27: Cho đường tròn (O; 31 cm) và điểm M có OM=29 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

22Bài 28: Cho đường tròn (O; 32 cm) và điểm M có OM=32 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

23Bài 29: Cho đường tròn (O; 33 cm) và điểm M có OM=36 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

24Bài 30: Cho đường tròn (O; 34 cm) và điểm M có OM=32 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

25Bài 31: Cho đường tròn (O; 35 cm) và điểm M có OM=35 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

26Bài 32: Cho đường tròn (O; 36 cm) và điểm M có OM=39 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

27Bài 33: Cho đường tròn (O; 37 cm) và điểm M có OM=35 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

28Bài 34: Cho đường tròn (O; 38 cm) và điểm M có OM=38 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

29Bài 35: Cho đường tròn (O; 39 cm) và điểm M có OM=42 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

30Bài 36: Cho đường tròn (O; 40 cm) và điểm M có OM=38 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

31Bài 37: Cho đường tròn (O; 41 cm) và điểm M có OM=41 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

32Bài 38: Cho đường tròn (O; 42 cm) và điểm M có OM=45 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

33Bài 39: Cho đường tròn (O; 43 cm) và điểm M có OM=41 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

34Bài 40: Cho đường tròn (O; 44 cm) và điểm M có OM=44 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

35Bài 44: Cho đường tròn (O; 49 cm) và điểm M có OM=47 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

36Bài 45: Cho đường tròn (O; 50 cm) và điểm M có OM=50 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

37Bài 46: Cho đường tròn (O; 51 cm) và điểm M có OM=54 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

38Bài 47: Cho đường tròn (O; 52 cm) và điểm M có OM=50 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

39Bài 48: Cho đường tròn (O; 53 cm) và điểm M có OM=53 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

40Bài 49: Cho đường tròn (O; 54 cm) và điểm M có OM=57 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

41Bài 50: Cho đường tròn (O; 55 cm) và điểm M có OM=53 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

42Bài 51: Cho đường tròn (O; 56 cm) và điểm M có OM=56 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

43Bài 52: Cho đường tròn (O; 57 cm) và điểm M có OM=60 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

44Bài 53: Cho đường tròn (O; 58 cm) và điểm M có OM=56 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

45Bài 54: Cho đường tròn (O; 59 cm) và điểm M có OM=59 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

46Bài 55: Cho đường tròn (O; 60 cm) và điểm M có OM=63 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

47Bài 56: Cho đường tròn (O; 61 cm) và điểm M có OM=59 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

48Bài 57: Cho đường tròn (O; 62 cm) và điểm M có OM=62 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

49Bài 58: Cho đường tròn (O; 63 cm) và điểm M có OM=66 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

50Bài 59: Cho đường tròn (O; 64 cm) và điểm M có OM=62 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.

Trình bày căn cứ trước kết quả

Câu 1Bài 46: Cho đường tròn (O; 51 cm) và điểm M có OM=54 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Điểm nằm ngoài đường tròn; đường kính bằng 102 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R. Kiểm độc lập: Dùng hiệu OM−R=3: âm, bằng 0, dương lần lượt cho ba vị trí.

Câu 2Bài 47: Cho đường tròn (O; 52 cm) và điểm M có OM=50 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Điểm nằm trong đường tròn; đường kính bằng 104 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R. Kiểm độc lập: Dùng hiệu OM−R=-2: âm, bằng 0, dương lần lượt cho ba vị trí.

Câu 3Bài 48: Cho đường tròn (O; 53 cm) và điểm M có OM=53 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Điểm nằm trên đường tròn; đường kính bằng 106 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R. Kiểm độc lập: Dùng hiệu OM−R=0: âm, bằng 0, dương lần lượt cho ba vị trí.

Câu 4Bài 49: Cho đường tròn (O; 54 cm) và điểm M có OM=57 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Điểm nằm ngoài đường tròn; đường kính bằng 108 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R. Kiểm độc lập: Dùng hiệu OM−R=3: âm, bằng 0, dương lần lượt cho ba vị trí.

Câu 5Bài 50: Cho đường tròn (O; 55 cm) và điểm M có OM=53 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Điểm nằm trong đường tròn; đường kính bằng 110 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R. Kiểm độc lập: Dùng hiệu OM−R=-2: âm, bằng 0, dương lần lượt cho ba vị trí.

Câu 6Bài 51: Cho đường tròn (O; 56 cm) và điểm M có OM=56 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Điểm nằm trên đường tròn; đường kính bằng 112 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R. Kiểm độc lập: Dùng hiệu OM−R=0: âm, bằng 0, dương lần lượt cho ba vị trí.

Câu 7Bài 52: Cho đường tròn (O; 57 cm) và điểm M có OM=60 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Điểm nằm ngoài đường tròn; đường kính bằng 114 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R. Kiểm độc lập: Dùng hiệu OM−R=3: âm, bằng 0, dương lần lượt cho ba vị trí.

Câu 8Bài 53: Cho đường tròn (O; 58 cm) và điểm M có OM=56 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Điểm nằm trong đường tròn; đường kính bằng 116 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R. Kiểm độc lập: Dùng hiệu OM−R=-2: âm, bằng 0, dương lần lượt cho ba vị trí.

Câu 9Bài 54: Cho đường tròn (O; 59 cm) và điểm M có OM=59 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Điểm nằm trên đường tròn; đường kính bằng 118 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R. Kiểm độc lập: Dùng hiệu OM−R=0: âm, bằng 0, dương lần lượt cho ba vị trí.

Câu 10Bài 55: Cho đường tròn (O; 60 cm) và điểm M có OM=63 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Điểm nằm ngoài đường tròn; đường kính bằng 120 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R. Kiểm độc lập: Dùng hiệu OM−R=3: âm, bằng 0, dương lần lượt cho ba vị trí.

Câu 11Bài 56: Cho đường tròn (O; 61 cm) và điểm M có OM=59 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Điểm nằm trong đường tròn; đường kính bằng 122 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R. Kiểm độc lập: Dùng hiệu OM−R=-2: âm, bằng 0, dương lần lượt cho ba vị trí.

Câu 12Bài 57: Cho đường tròn (O; 62 cm) và điểm M có OM=62 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Điểm nằm trên đường tròn; đường kính bằng 124 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R. Kiểm độc lập: Dùng hiệu OM−R=0: âm, bằng 0, dương lần lượt cho ba vị trí.

Câu 13Bài 58: Cho đường tròn (O; 63 cm) và điểm M có OM=66 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Điểm nằm ngoài đường tròn; đường kính bằng 126 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R. Kiểm độc lập: Dùng hiệu OM−R=3: âm, bằng 0, dương lần lượt cho ba vị trí.

Câu 14Bài 59: Cho đường tròn (O; 64 cm) và điểm M có OM=62 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Điểm nằm trong đường tròn; đường kính bằng 128 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R. Kiểm độc lập: Dùng hiệu OM−R=-2: âm, bằng 0, dương lần lượt cho ba vị trí.

Câu 15Bài 60: Cho đường tròn (O; 65 cm) và điểm M có OM=65 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Điểm nằm trên đường tròn; đường kính bằng 130 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R. Kiểm độc lập: Dùng hiệu OM−R=0: âm, bằng 0, dương lần lượt cho ba vị trí.

Câu 16Bài 64: Cho đường tròn (O; 70 cm) và điểm M có OM=68 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Điểm nằm trong đường tròn; đường kính bằng 140 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R. Kiểm độc lập: Dùng hiệu OM−R=-2: âm, bằng 0, dương lần lượt cho ba vị trí.

Câu 17Bài 65: Cho đường tròn (O; 71 cm) và điểm M có OM=71 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Điểm nằm trên đường tròn; đường kính bằng 142 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R. Kiểm độc lập: Dùng hiệu OM−R=0: âm, bằng 0, dương lần lượt cho ba vị trí.

Câu 18Bài 66: Cho đường tròn (O; 72 cm) và điểm M có OM=75 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Điểm nằm ngoài đường tròn; đường kính bằng 144 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R. Kiểm độc lập: Dùng hiệu OM−R=3: âm, bằng 0, dương lần lượt cho ba vị trí.

Câu 19Bài 67: Cho đường tròn (O; 73 cm) và điểm M có OM=71 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Điểm nằm trong đường tròn; đường kính bằng 146 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R. Kiểm độc lập: Dùng hiệu OM−R=-2: âm, bằng 0, dương lần lượt cho ba vị trí.

Câu 20Bài 68: Cho đường tròn (O; 74 cm) và điểm M có OM=74 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính. Trình bày điều kiện, căn cứ và phép kiểm.

Lời giải: Điểm nằm trên đường tròn; đường kính bằng 148 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R. Kiểm độc lập: Dùng hiệu OM−R=0: âm, bằng 0, dương lần lượt cho ba vị trí.

Từ 15 phút đến đề tổng hợp

Đề ghi “định hướng Hà Nội” là đề nội bộ tự biên soạn, không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

ĐỀ

15 phútKiểm tra 15 phút • Mở đầu về đường tròn

Đọc điều kiện, chọn chiến lược, trình bày từng bước và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Bài 4: Cho đường tròn (O; 7 cm) và điểm M có OM=5 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  2. Bài 15: Cho đường tròn (O; 18 cm) và điểm M có OM=21 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  3. Bài 29: Cho đường tròn (O; 33 cm) và điểm M có OM=36 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  4. Bài 40: Cho đường tròn (O; 44 cm) và điểm M có OM=44 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  5. Bài 54: Cho đường tròn (O; 59 cm) và điểm M có OM=59 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  6. Bài 68: Cho đường tròn (O; 74 cm) và điểm M có OM=74 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  7. Bài 79: Cho đường tròn (O; 85 cm) và điểm M có OM=83 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  8. Bài 93: Cho đường tròn (O; 100 cm) và điểm M có OM=98 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
Xem đáp án
  1. Điểm nằm trong đường tròn; đường kính bằng 14 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  2. Điểm nằm ngoài đường tròn; đường kính bằng 36 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  3. Điểm nằm ngoài đường tròn; đường kính bằng 66 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  4. Điểm nằm trên đường tròn; đường kính bằng 88 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  5. Điểm nằm trên đường tròn; đường kính bằng 118 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  6. Điểm nằm trên đường tròn; đường kính bằng 148 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  7. Điểm nằm trong đường tròn; đường kính bằng 170 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  8. Điểm nằm trong đường tròn; đường kính bằng 200 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
ĐỀ

30 phútCủng cố trọng tâm • Mở đầu về đường tròn

Đọc điều kiện, chọn chiến lược, trình bày từng bước và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Bài 17: Cho đường tròn (O; 20 cm) và điểm M có OM=20 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  2. Bài 31: Cho đường tròn (O; 35 cm) và điểm M có OM=35 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  3. Bài 45: Cho đường tròn (O; 50 cm) và điểm M có OM=50 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  4. Bài 56: Cho đường tròn (O; 61 cm) và điểm M có OM=59 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  5. Bài 70: Cho đường tròn (O; 76 cm) và điểm M có OM=74 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  6. Bài 84: Cho đường tròn (O; 91 cm) và điểm M có OM=89 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  7. Bài 95: Cho đường tròn (O; 102 cm) và điểm M có OM=105 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  8. Bài 9: Cho đường tròn (O; 12 cm) và điểm M có OM=15 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
Xem đáp án
  1. Điểm nằm trên đường tròn; đường kính bằng 40 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  2. Điểm nằm trên đường tròn; đường kính bằng 70 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  3. Điểm nằm trên đường tròn; đường kính bằng 100 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  4. Điểm nằm trong đường tròn; đường kính bằng 122 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  5. Điểm nằm trong đường tròn; đường kính bằng 152 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  6. Điểm nằm trong đường tròn; đường kính bằng 182 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  7. Điểm nằm ngoài đường tròn; đường kính bằng 204 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  8. Điểm nằm ngoài đường tròn; đường kính bằng 24 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
ĐỀ

30 phútTư duy phản biện • Mở đầu về đường tròn

Đọc điều kiện, chọn chiến lược, trình bày từng bước và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Bài 33: Cho đường tròn (O; 37 cm) và điểm M có OM=35 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  2. Bài 47: Cho đường tròn (O; 52 cm) và điểm M có OM=50 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  3. Bài 58: Cho đường tròn (O; 63 cm) và điểm M có OM=66 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  4. Bài 72: Cho đường tròn (O; 78 cm) và điểm M có OM=81 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  5. Bài 86: Cho đường tròn (O; 93 cm) và điểm M có OM=96 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  6. Bài 97: Cho đường tròn (O; 104 cm) và điểm M có OM=104 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  7. Bài 11: Cho đường tròn (O; 14 cm) và điểm M có OM=14 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  8. Bài 25: Cho đường tròn (O; 29 cm) và điểm M có OM=29 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
Xem đáp án
  1. Điểm nằm trong đường tròn; đường kính bằng 74 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  2. Điểm nằm trong đường tròn; đường kính bằng 104 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  3. Điểm nằm ngoài đường tròn; đường kính bằng 126 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  4. Điểm nằm ngoài đường tròn; đường kính bằng 156 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  5. Điểm nằm ngoài đường tròn; đường kính bằng 186 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  6. Điểm nằm trên đường tròn; đường kính bằng 208 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  7. Điểm nằm trên đường tròn; đường kính bằng 28 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  8. Điểm nằm trên đường tròn; đường kính bằng 58 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
ĐỀ

30 phútĐịnh hướng Hà Nội • Mở đầu về đường tròn

Đề nội bộ tự biên soạn theo hướng tự luận, mô hình hóa và trình bày chặt chẽ; không phải đề chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nội.

Xem câu hỏi
  1. Bài 49: Cho đường tròn (O; 54 cm) và điểm M có OM=57 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  2. Bài 60: Cho đường tròn (O; 65 cm) và điểm M có OM=65 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  3. Bài 74: Cho đường tròn (O; 80 cm) và điểm M có OM=80 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  4. Bài 88: Cho đường tròn (O; 95 cm) và điểm M có OM=95 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  5. Bài 99: Cho đường tròn (O; 106 cm) và điểm M có OM=104 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  6. Bài 13: Cho đường tròn (O; 16 cm) và điểm M có OM=14 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  7. Bài 27: Cho đường tròn (O; 31 cm) và điểm M có OM=29 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  8. Bài 38: Cho đường tròn (O; 42 cm) và điểm M có OM=45 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
Xem đáp án
  1. Điểm nằm ngoài đường tròn; đường kính bằng 108 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  2. Điểm nằm trên đường tròn; đường kính bằng 130 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  3. Điểm nằm trên đường tròn; đường kính bằng 160 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  4. Điểm nằm trên đường tròn; đường kính bằng 190 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  5. Điểm nằm trong đường tròn; đường kính bằng 212 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  6. Điểm nằm trong đường tròn; đường kính bằng 32 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  7. Điểm nằm trong đường tròn; đường kính bằng 62 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  8. Điểm nằm ngoài đường tròn; đường kính bằng 84 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
ĐỀ

45 phútĐề tổng hợp • Mở đầu về đường tròn

Đọc điều kiện, chọn chiến lược, trình bày từng bước và kiểm ngược.

Xem câu hỏi
  1. Bài 65: Cho đường tròn (O; 71 cm) và điểm M có OM=71 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  2. Bài 76: Cho đường tròn (O; 82 cm) và điểm M có OM=80 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  3. Bài 90: Cho đường tròn (O; 97 cm) và điểm M có OM=95 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  4. Bài 4: Cho đường tròn (O; 7 cm) và điểm M có OM=5 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  5. Bài 15: Cho đường tròn (O; 18 cm) và điểm M có OM=21 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  6. Bài 29: Cho đường tròn (O; 33 cm) và điểm M có OM=36 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  7. Bài 40: Cho đường tròn (O; 44 cm) và điểm M có OM=44 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
  8. Bài 54: Cho đường tròn (O; 59 cm) và điểm M có OM=59 cm. M nằm ở đâu đối với đường tròn? Nêu đường kính.
Xem đáp án
  1. Điểm nằm trên đường tròn; đường kính bằng 142 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  2. Điểm nằm trong đường tròn; đường kính bằng 164 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  3. Điểm nằm trong đường tròn; đường kính bằng 194 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  4. Điểm nằm trong đường tròn; đường kính bằng 14 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  5. Điểm nằm ngoài đường tròn; đường kính bằng 36 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  6. Điểm nằm ngoài đường tròn; đường kính bằng 66 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  7. Điểm nằm trên đường tròn; đường kính bằng 88 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.
  8. Điểm nằm trên đường tròn; đường kính bằng 118 cm. Điểm nằm trong, trên hoặc ngoài đường tròn tương ứng với OM<R, OM=R hoặc OM>R.

Đồng hành bằng câu hỏi, không làm thay

GÓC PHỤ HUYNH
Con thường sai gì?

Con dễ sai khi bỏ điều kiện hoặc dùng nhầm quy tắc trong định nghĩa đường tròn, vị trí điểm, bán kính, đường kính và tính đối xứng. Hãy hỏi con căn cứ của từng bước.

Nên học bao lâu?

Mỗi lượt 25–35 phút; sau 5–8 câu phải dừng để sửa lỗi thay vì làm liên tục.

Cách đồng hành?

Cho con tự nói cách làm, chỉ gợi một câu hỏi và không đọc đáp án thay.

Khi nào cần ôn lại?

Khi con không giải thích được câu nhận biết hoặc lặp lại cùng một lỗi ở hai mức.

GÓC GIÁO VIÊN

Mục tiêu tiết học

Học sinh nhận biết, giải thích và vận dụng đúng định nghĩa đường tròn, vị trí điểm, bán kính, đường kính và tính đối xứng.

Gợi ý khởi động

Dùng một tình huống đời sống hoặc hình động, cho học sinh dự đoán trước khi nêu quy tắc.

Phân hóa

Nhóm hỗ trợ dùng câu 1–8 mỗi mức; nhóm khá giỏi làm câu 9–20 và trình bày cách khác.

Đánh giá nhanh

Yêu cầu học sinh nêu điều kiện, chọn tính chất và chỉ ra một lỗi sai thường gặp.

Sáu bộ tài liệu sẵn sàng in hoặc lưu PDF

Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Học liệu do website tự biên soạn.

Ghi lại điểm em còn vướng

Cổng chất lượng Mở đầu về đường tròn

01

Đúng phạm vi

Chưa sử dụng quan hệ cung–dây, độ dài cung hoặc tiếp tuyến.

02

Đúng điều kiện

Bán kính dương, khoảng cách không âm, đúng mốc R, R+r, |R−r| và trường hợp trùng nhau đều được kiểm.

03

Đủ học liệu

12 ví dụ, 30 hỏi đáp, 20 lỗi, 20 flashcard.

04

Đủ luyện tập

100 bài, 50 trắc nghiệm, 20 tự luận, 5 đề.

05

Đúng hình học đường tròn

Dây, cung, quạt tròn và vị trí tương đối được kiểm bằng công thức độc lập và đủ trường hợp biên.

06

Nhãn nguồn rõ

Đề Hà Nội ghi đúng tính chất tham khảo nội bộ.

10 tiêu chí tự kiểm

10 điều phải nhớ

  1. Đường tròn tâm O bán kính R: Phân biệt đường tròn với hình tròn.
  2. Trong, trên và ngoài: So với bán kính, không so với đường kính.
  3. Dây đi qua tâm: Mọi đường kính đều là dây, chiều ngược lại không đúng.
  4. Tâm và trục đối xứng: Không gọi một điểm tùy ý là tâm đối xứng.
  5. Trước khi làm đường tròn tâm o bán kính r, hãy nói lại: Là tập hợp các điểm cách O một khoảng đúng bằng R, với R>0.
  6. Trước khi làm trong, trên và ngoài, hãy nói lại: So OM với R: nhỏ hơn là trong, bằng là trên, lớn hơn là ngoài.
  7. Trước khi làm dây đi qua tâm, hãy nói lại: Đường kính là dây đi qua tâm và có độ dài 2R; đây là dây lớn nhất.
  8. Trước khi làm tâm và trục đối xứng, hãy nói lại: Tâm O là tâm đối xứng; mọi đường thẳng qua O là trục đối xứng của đường tròn.
  9. Quy trình bắt buộc: Xác định tâm và bán kính → so khoảng cách với R → gọi đúng vị trí → kiểm khái niệm.
  10. Ghi riêng điều kiện, phép biến đổi và phép kiểm để tự phát hiện lỗi.

10 lỗi phải tránh

  1. Dùng sai quy tắc đường tròn tâm o bán kính r
  2. Bỏ phép kiểm ở đường tròn tâm o bán kính r
  3. Dùng sai quy tắc trong, trên và ngoài
  4. Bỏ phép kiểm ở trong, trên và ngoài
  5. Dùng sai quy tắc dây đi qua tâm
  6. Bỏ phép kiểm ở dây đi qua tâm
  7. Dùng sai quy tắc tâm và trục đối xứng
  8. Bỏ phép kiểm ở tâm và trục đối xứng
  9. Dùng kiến thức vượt bài
  10. Không ghi điều kiện