ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
HÓA HỌC 6–12 • TỪ CHẤT ĐẾN HẠT, TỪ PHẢN ỨNG ĐẾN CUỘC SỐNGChương trình GDPT quốc gia • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ HÓA HỌC

Trang chủ
Hóa học 11 • Chương 2 • Bài 4–9 • ĐÃ HOÀN THIỆN

Chương 2. Nitrogen – Sulfur

Từ cấu tạo và số oxi hóa đến phân bón, acid, khí thải và công nghệ

Năm bài kiến thức mới và một bài ôn tập, nối N₂–NH₃–NOₓ–HNO₃ và S–SO₂–H₂SO₄ bằng redox, cân bằng, ứng dụng và an toàn.

6bài học120bài tập60trắc nghiệm180AI hỏi đáp
BẢN ĐỒ CHƯƠNG

Học theo mắt xích, không thuộc phương trình rời

Mỗi bài có lý thuyết, ví dụ, mô phỏng, AI, bài tập và tự chấm.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Tuyến suy luận xuyên chương

01N₂–cố định02NH₃–NH₄⁺03NOₓ–HNO₃04S–SO₂05H₂SO₄–SO₄²⁻06Môi trường–an toàn
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Giải thích, tính, kiểm và vận dụng an toàn

1

Giải thích độ bền N₂.

2

Phân tích NH₃/NH₄⁺.

3

Nối NOₓ với HNO₃ và môi trường.

4

Dùng redox cho S/SO₂.

5

Hiểu H₂SO₄, sulfate và quy trình tiếp xúc.

DỰ ÁN TỔNG HỢP

Lập hồ sơ nitrogen–sulfur cho một địa phương: nguồn, chuỗi biến hóa, lợi ích, ô nhiễm, số liệu quan trắc, giải pháp và thông điệp an toàn.

Tiêu chí: đúng chất, đúng điều kiện, đúng định lượng, có phép kiểm, giới hạn mô hình và rào chắn an toàn.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG • 36 CÂU

Kiểm mối nối giữa các bài, không học rời từng mảnh

Đạt từ 80%. Sau khi nộp, từng câu hiện đáp án và giải thích.

—/36

Mục tiêu: 29/36

1Bài 4Nhận định sau đúng hay sai? “Phân tử N₂ có liên kết ba rất bền và không phân cực, nên kém hoạt động ở điều kiện thường nhưng không phải hoàn toàn trơ.”

2Bài 4Nhận định sau đúng hay sai? “N trong N₂ có số oxi hóa 0: với kim loại/H₂, N₂ nhận electron và là chất oxi hóa; với O₂ ở nhiệt độ cao, N₂ bị oxi hóa thành NO và là chất khử.”

3Bài 4Nhận định sau đúng hay sai? “Nitrogen tồn tại chủ yếu dạng N₂ trong khí quyển và trong nitrate, protein, nucleic acid; chu trình nitrogen gồm cố định, đồng hóa, phân giải, nitrate hóa và phản nitrate hóa.”

4Bài 4Nhận định sau đúng hay sai? “N₂ công nghiệp chủ yếu thu bằng chưng cất phân đoạn không khí lỏng; trong phòng thí nghiệm có thể điều chế theo quy trình chuyên môn; N₂ dùng tạo môi trường trơ và làm lạnh ở dạng lỏng.”

5Bài 4Nhận định sau đúng hay sai? “N₂ tuyệt đối trơ ở mọi điều kiện.”

6Bài 4Nhận định sau đúng hay sai? “N₂ luôn là chất oxi hóa.”

7Bài 5Nhận định sau đúng hay sai? “NH₃ có dạng chóp tam giác, phân tử phân cực, có một cặp electron tự do trên N và tạo liên kết hydrogen nên tan nhiều trong nước.”

8Bài 5Nhận định sau đúng hay sai? “NH₃ là base Brønsted yếu: NH₃+H₂O⇌NH₄⁺+OH⁻; đồng thời N ở −3 nên NH₃ có tính khử trong phản ứng thích hợp.”

9Bài 5Nhận định sau đúng hay sai? “N₂+3H₂⇌2NH₃ là phản ứng tỏa nhiệt; công nghiệp dùng khoảng 400–450 °C, 150–200 bar, xúc tác Fe và liên tục tách NH₃ để cân bằng tốc độ–hiệu suất–chi phí.”

10Bài 5Nhận định sau đúng hay sai? “NH₄⁺ có dạng tứ diện; đa số muối ammonium tan, phản ứng với base mạnh giải phóng NH₃ và nhiều muối kém bền nhiệt; NH₄NO₃ cần quản lí nghiêm ngặt.”

11Bài 5Nhận định sau đúng hay sai? “NH₃ có dạng tam giác phẳng.”

12Bài 5Nhận định sau đúng hay sai? “NH₃ là base mạnh vì tan nhiều trong nước.”

13Bài 6Nhận định sau đúng hay sai? “NO không màu dễ bị O₂ oxi hóa thành NO₂ nâu đỏ; 2NO₂⇌N₂O₄ không màu hơn và cân bằng phụ thuộc nhiệt độ.”

14Bài 6Nhận định sau đúng hay sai? “NOₓ góp phần tạo mưa acid, ozone tầng thấp và khói quang hóa; tác động phụ thuộc nồng độ, thời tiết và các chất đồng ô nhiễm.”

15Bài 6Nhận định sau đúng hay sai? “HNO₃ là acid mạnh và chất oxi hóa mạnh; sản phẩm khử của nitrate phụ thuộc nồng độ acid, kim loại và điều kiện, nên không dùng một phương trình cho mọi trường hợp.”

16Bài 6Nhận định sau đúng hay sai? “Đa số nitrate tan; nitrate cung cấp nitrogen cho cây nhưng dư thừa gây phú dưỡng và nguy cơ nước ngầm; nhiều nitrate là chất oxi hóa khi đun.”

17Bài 6Nhận định sau đúng hay sai? “NO và NO₂ đều không màu.”

18Bài 6Nhận định sau đúng hay sai? “Mưa acid chỉ do sulfur dioxide.”

19Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “Sulfur có các dạng thù hình tinh thể như sulfur tà phương và đơn tà; ở điều kiện thường thường gặp phân tử vòng S₈, không tan trong nước và dẫn điện kém.”

20Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “S đơn chất có số oxi hóa 0: với kim loại/H₂ thường bị khử xuống −2 và là chất oxi hóa; với O₂ bị oxi hóa lên +4 và là chất khử.”

21Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “SO₂ là phân tử gấp khúc, phân cực, khí không màu mùi hắc, độc; S ở +4 nên SO₂ vừa có tính khử vừa có thể có tính oxi hóa.”

22Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “SO₂ tạo acid trong nước/khí quyển và góp phần mưa acid; khả năng tẩy màu của SO₂ do tính khử, thường không bền, khác tẩy màu oxi hóa của chlorine.”

23Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “Sulfur tà phương và đơn tà là hai nguyên tố khác nhau.”

24Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “Sulfur đơn chất chỉ có tính khử.”

25Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “H₂SO₄ là acid mạnh; sự phân li thứ nhất gần như hoàn toàn, sự phân li thứ hai yếu hơn; dung dịch loãng có tính acid thông thường.”

26Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “H₂SO₄ đặc có tính háo nước, tách nước và oxi hóa mạnh; với Cu nóng tạo SO₂, không tạo H₂; nhiều kim loại có thể bị thụ động trong điều kiện nhất định.”

27Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “S/pyrite→SO₂; 2SO₂+O₂⇌2SO₃ dùng V₂O₅ khoảng 450 °C; SO₃ hấp thụ vào H₂SO₄ tạo oleum rồi pha loãng, không hấp thụ trực tiếp vào nước vì tạo sương acid khó kiểm soát.”

28Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “Nhiều sulfate tan; BaSO₄ là kết tủa trắng rất ít tan. Nhận biết SO₄²⁻ dùng Ba²⁺ sau khi acid hóa mẫu phù hợp để loại nhiễu carbonate/sulfite.”

29Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “Cả hai nấc phân li H₂SO₄ đều hoàn toàn như nhau ở mọi nồng độ.”

30Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “Kim loại + H₂SO₄ đặc luôn cho H₂.”

31Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Nitrogen trải từ −3 đến +5 và sulfur từ −2 đến +6; số oxi hóa giúp dự đoán vai trò redox nhưng sản phẩm còn phụ thuộc chất phản ứng và điều kiện.”

32Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Haber và quá trình tiếp xúc đều tối ưu cân bằng–tốc độ–năng lượng–thiết bị–an toàn; xúc tác tăng tốc nhưng không đổi K.”

33Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Nhận biết NH₄⁺ và SO₄²⁻ cần thuốc thử, hiện tượng, phương trình ion và bước loại nhiễu; không ngửi khí trực tiếp.”

34Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Phân nitrogen, HNO₃, H₂SO₄ và SO₂ có giá trị lớn nhưng dùng sai gây phú dưỡng, khí độc, mưa acid, ăn mòn và tai nạn hóa chất.”

35Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Biết số oxi hóa là suy ra chắc chắn sản phẩm.”

36Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Cứ hạ nhiệt độ phản ứng tỏa nhiệt là sản xuất tối ưu.”

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi cách kiểm, không chỉ hỏi đáp số

Hỏi con “dữ kiện nào quyết định?”, “điều kiện nào còn thiếu?” và “kết quả có hợp lí không?”. Không cho học sinh tự pha acid, tạo khí hoặc dùng chất tẩy để thử.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm cả bản chất lẫn giới hạn

Ưu tiên lời giải có tiểu phân, phương trình, điều kiện, bảo toàn, phản ví dụ và kết luận đúng phạm vi.

NGUỒN ĐỐI CHIẾU

Tự biên soạn, đúng phạm vi Hóa học 11

Chương trình GDPT môn Hóa họcMục lục Hóa học 11 – Kết nối tri thứcChương 1 – Cân bằng hóa họcChương 2 – Nitrogen – SulfurChương 3 – Đại cương về hóa học hữu cơChương 4 – HydrocarbonChương 5 – Dẫn xuất halogen – Alcohol – PhenolChương 6 – Hợp chất carbonyl – Carboxylic acidWebsite không sao chép nguyên văn sách giáo khoa và không giả danh tài liệu chính thức.