ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
HÓA HỌC 6–12 • TỪ CHẤT ĐẾN HẠT, TỪ PHẢN ỨNG ĐẾN CUỘC SỐNGChương trình GDPT quốc gia • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ HÓA HỌC

Trang chủ
Chuyên đề Hóa học 12 • Bài 7–9 • ĐÃ BIÊN SOẠN ĐẦY ĐỦ

Chuyên đề 3. Một số vấn đề cơ bản về phức chất

Từ ngôn ngữ phối trí đến hình học, đồng phân và chức năng

Ba bài nối thành phần–điện tích–số phối trí với thuyết VB, hình học, đồng phân, vai trò sinh học và ứng dụng.

3bài học60bài tập30trắc nghiệm90AI hỏi đáp
BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ

Ba bài nối thành một năng lực hoàn chỉnh

Mỗi bài có mục tiêu, nền kiến thức, ví dụ, mô phỏng, AI, bài tập, trắc nghiệm và rào chắn an toàn.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Tuyến suy luận xuyên chuyên đề

01Trung tâm–phối tử02Điện tích03Số phối trí04VB–hình học05Đồng phân06Ứng dụng–an toàn
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Hiểu bản chất, kiểm bằng dữ liệu, hành động có trách nhiệm

1

Tính điện tích và số oxi hóa.

2

Đếm số phối trí đúng với phối tử nhiều càng.

3

Phân biệt tứ diện–vuông phẳng–bát diện.

4

Nhận dạng đồng phân phức.

5

Đánh giá ứng dụng có trách nhiệm.

DỰ ÁN TỔNG HỢP

Xây mô hình một phức chất: công thức, điện tích, trung tâm/phối tử, số phối trí, hình học, đồng phân, chức năng, bằng chứng và tuyến chất thải.

Tiêu chí: đúng cấu trúc và định lượng, có phép kiểm, giới hạn, rào chắn an toàn và đánh giá chất thải/vòng đời.

CỔNG CUỐI CHƯƠNG • 18 CÂU

Kiểm mối nối giữa các bài, không học rời từng mảnh

Đạt từ 80%. Sau khi nộp, từng câu hiện đáp án và giải thích.

—/18

Mục tiêu: 15/18

1Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “Phức chất có hạt trung tâm, thường là ion kim loại, và phối tử cho cặp electron; phối tử có thể là anion hoặc phân tử trung hòa.”

2Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “Số phối trí là số nguyên tử cho liên kết trực tiếp với trung tâm; dung lượng phối trí là số nguyên tử cho mà một phối tử dùng để gắn.”

3Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “Điện tích phức bằng tổng đại số điện tích trung tâm và các phối tử; tìm số oxi hóa trung tâm bằng phương trình điện tích.”

4Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “Khi gọi tên, nêu phối tử trước, trung tâm sau và trạng thái oxi hóa; quy tắc tên trung tâm còn phụ thuộc phức cation hay anion.”

5Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “Mọi phối tử đều mang điện âm.”

6Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “Số phối trí luôn bằng số phối tử.”

7Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “Ở mức thuyết liên kết hóa trị, phối tử cho cặp electron vào orbital nhận của trung tâm để tạo liên kết cho–nhận; mô hình giải thích hình học đơn giản nhưng có giới hạn.”

8Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “Số phối trí 2 thường thẳng; số phối trí 4 có thể tứ diện hoặc vuông phẳng; số phối trí 6 thường bát diện. Lựa chọn còn phụ thuộc kim loại, cấu hình electron, phối tử.”

9Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “Phức vuông phẳng MA₂B₂ và bát diện MA₄B₂ có thể có cis khi nhóm giống kề nhau, trans khi đối diện; đồng phân có thể khác tính chất.”

10Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “Đồng phân ion hóa đổi phối tử trong/ngoài cầu; đồng phân liên kết xuất hiện khi phối tử hai khả năng cho gắn qua nguyên tử khác nhau.”

11Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “Thuyết VB giải thích đầy đủ mọi tính chất phức.”

12Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “Số phối trí 4 luôn là tứ diện.”

13Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Nhiều hệ sinh học dùng phức kim loại: heme B chứa Fe, chlorophyll chứa Mg, vitamin B₁₂ chứa Co; khung phối tử điều chỉnh tính chất tâm kim loại.”

14Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Phức kim loại có thể hoạt hóa cơ chất, điều khiển chọn lọc; hiệu quả phụ thuộc kim loại, phối tử, trạng thái oxi hóa và điều kiện.”

15Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Tạo phức dùng trong chuẩn độ, cảm biến, chẩn đoán/điều trị và tách ion; chọn lọc phải được chứng minh khi có ion cạnh tranh.”

16Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Phức hóa có thể tăng độ tan hoặc độ di động của kim loại, làm thay đổi độc tính; phải quản lí cả phối tử, ion kim loại và dòng thải.”

17Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Uống muối sắt bất kỳ có thể thay trực tiếp heme.”

18Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Cùng kim loại thì mọi phức xúc tác giống nhau.”

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi bằng chứng, không khuyến khích tự thử

Hỏi “electron hoặc vật chất đi từ đâu tới đâu?”, “dữ liệu nào quyết định?” và “rủi ro nằm ở đâu?”. Không cho tự thao tác dung môi, acid/base, cyanide, pin, phế liệu hoặc muối kim loại.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm cả kết quả và chuỗi suy luận

Hệ thật → cấu trúc → cơ chế/quy trình → định lượng → bằng chứng → giới hạn → an toàn và vòng đời.

NGUỒN ĐỐI CHIẾU

Đúng nhánh chuyên đề học tập, nội dung tự biên soạn

Mục lục Chuyên đề Hóa học 12 – Kết nối tri thứcIUPAC Gold Book – Reaction mechanismIUPAC Gold Book – ElectrophileIUPAC Gold Book – NucleophileIUPAC Gold Book – Coordination entityWHO – Guidelines for drinking-water qualityUS EPA – Drinking water treatmentUS EPA – An toàn trong xử lí rác thải điện tửChuyên đề được tách khỏi tám chương cốt lõi; website không sao chép nguyên văn sách giáo khoa.