Cơ chế phản ứng trong hóa học hữu cơ: Mũi tên electron → Đồng li–dị li → E⁺–Nu: → Cơ chế thế → Cơ chế cộng → Chọn lọc–bằng chứng.
ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ HÓA HỌC
Trang chủTổng ôn chuyên đề Hóa học 12
Cơ chế hữu cơ → thực hành vô cơ → phức chất và ứng dụng
Chẩn đoán theo trục: hệ đang xét, cấu trúc, dòng electron hoặc vật chất, dữ liệu, giới hạn, an toàn và vòng đời.
Ba chuyên đề, một cách nghĩ khoa học
Mọi kết luận đi qua cấu trúc, dòng biến đổi, bằng chứng và giới hạn.
Trải nghiệm, thực hành hóa học vô cơ: Phân loại → Dòng vật chất → Hiệu suất → Công nghệ silicate → Xử lí nước → Chất thải–vòng đời.
Một số vấn đề cơ bản về phức chất: Trung tâm–phối tử → Điện tích → Số phối trí → VB–hình học → Đồng phân → Ứng dụng–an toàn.
Chín cửa bài học
CHUYÊN ĐỀ 1 • BÀI 1Đại cương về cơ chế phản ứngCơ chế là con đường gồm các bước sơ cấp.
Ôn bài →02CHUYÊN ĐỀ 1 • BÀI 2Cơ chế phản ứng thếSᵣ là cơ chế chuỗi gốc.
Ôn bài →03CHUYÊN ĐỀ 1 • BÀI 3Cơ chế phản ứng cộngAₑ vào C=C thường qua carbocation.
Ôn bài →04CHUYÊN ĐỀ 2 • BÀI 4Tái chế kim loạiTái chế phải xét toàn vòng đời.
Ôn bài →05CHUYÊN ĐỀ 2 • BÀI 5Công nghiệp silicateClinker được nung; xi măng đóng rắn do hydrat hóa.
Ôn bài →06CHUYÊN ĐỀ 2 • BÀI 6Xử lí nước sinh hoạtTrong, không mùi chưa đủ an toàn.
Ôn bài →07CHUYÊN ĐỀ 3 • BÀI 7Một số vấn đề cơ bản về phức chấtTrung tâm nhận, phối tử cho cặp electron.
Ôn bài →08CHUYÊN ĐỀ 3 • BÀI 8Liên kết và cấu tạo của phức chấtPhối tử cho cặp electron vào trung tâm.
Ôn bài →09CHUYÊN ĐỀ 3 • BÀI 9Vai trò và ứng dụng của phức chấtPhức chất thiết yếu trong nhiều hệ sinh học.
Ôn bài →Kiểm mối nối giữa các bài, không học rời từng mảnh
Đạt từ 80%. Sau khi nộp, từng câu hiện đáp án và giải thích.
Mục tiêu: 15/18
1Bài 1Nhận định sau đúng hay sai? “Cơ chế phản ứng mô tả chuỗi bước sơ cấp biến chất phản ứng thành sản phẩm; mũi tên cong hai đầu chỉ sự chuyển dịch một cặp electron từ nguồn tới nơi nhận.”
2Bài 1Nhận định sau đúng hay sai? “Phân cắt đồng li chia đôi cặp electron tạo hai gốc; phân cắt dị li đưa cả cặp electron về một phía tạo cặp ion.”
3Bài 2Nhận định sau đúng hay sai? “Halogen hóa alkane có thể theo cơ chế chuỗi gốc gồm khơi mào, phát triển mạch và tắt mạch; ánh sáng hoặc nhiệt giúp tạo gốc halogen.”
4Bài 2Nhận định sau đúng hay sai? “Benzene phản ứng với electrophile qua phức σ rồi mất H⁺ để phục hồi tính thơm; xúc tác tạo electrophile phù hợp.”
5Bài 3Nhận định sau đúng hay sai? “Electron π của alkene tấn công electrophile tạo carbocation, sau đó nucleophile gắn vào trung gian trong mô hình hai giai đoạn điển hình.”
6Bài 3Nhận định sau đúng hay sai? “Trong cộng HX hoặc H₂O kiểu ion vào alkene không đối xứng, sản phẩm chính thường đi qua carbocation bền hơn; Markovnikov là hệ quả cơ chế trong phạm vi phù hợp.”
7Bài 4Nhận định sau đúng hay sai? “Tái chế giữ kim loại trong vòng sử dụng, giảm nhu cầu quặng và thường giảm năng lượng, phát thải so với sản xuất sơ cấp; lợi ích phải tính toàn vòng đời.”
8Bài 4Nhận định sau đúng hay sai? “Quy trình gồm nhận diện–phân loại, tháo dỡ/làm sạch, xử lí cơ–nhiệt–hóa phù hợp, tinh luyện và kiểm chất lượng.”
9Bài 5Nhận định sau đúng hay sai? “Xi măng Portland được tạo từ nguyên liệu giàu CaCO₃ và silicate/aluminate qua nung tạo clinker, rồi nghiền với chất điều chỉnh; khi trộn nước, hydrat hóa tạo pha kết dính.”
10Bài 5Nhận định sau đúng hay sai? “Gốm hình thành từ phối liệu khoáng qua tạo hình, sấy và nung; biến đổi khoáng, thiêu kết và pha thủy tinh làm sản phẩm bền.”
11Bài 6Nhận định sau đúng hay sai? “Đánh giá nước cần chỉ tiêu vật lí, hóa học và vi sinh; độ trong hoặc mùi không đủ chứng minh an toàn.”
12Bài 6Nhận định sau đúng hay sai? “Keo tụ làm hạt keo mất ổn định, tạo bông kết thành hạt lớn; lắng tách bông, lọc giữ hạt còn lại. Liều và pH phải được kiểm soát.”
13Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “Phức chất có hạt trung tâm, thường là ion kim loại, và phối tử cho cặp electron; phối tử có thể là anion hoặc phân tử trung hòa.”
14Bài 7Nhận định sau đúng hay sai? “Số phối trí là số nguyên tử cho liên kết trực tiếp với trung tâm; dung lượng phối trí là số nguyên tử cho mà một phối tử dùng để gắn.”
15Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “Ở mức thuyết liên kết hóa trị, phối tử cho cặp electron vào orbital nhận của trung tâm để tạo liên kết cho–nhận; mô hình giải thích hình học đơn giản nhưng có giới hạn.”
16Bài 8Nhận định sau đúng hay sai? “Số phối trí 2 thường thẳng; số phối trí 4 có thể tứ diện hoặc vuông phẳng; số phối trí 6 thường bát diện. Lựa chọn còn phụ thuộc kim loại, cấu hình electron, phối tử.”
17Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Nhiều hệ sinh học dùng phức kim loại: heme B chứa Fe, chlorophyll chứa Mg, vitamin B₁₂ chứa Co; khung phối tử điều chỉnh tính chất tâm kim loại.”
18Bài 9Nhận định sau đúng hay sai? “Phức kim loại có thể hoạt hóa cơ chất, điều khiển chọn lọc; hiệu quả phụ thuộc kim loại, phối tử, trạng thái oxi hóa và điều kiện.”
Kiểm cách nghĩ bằng câu hỏi ngắn
Hỏi “nguồn electron/chất ở đâu?”, “dữ liệu nào chứng minh?” và “rủi ro xử lí thế nào?”. Không cho tự làm thí nghiệm nguy hiểm.
Chấm chuỗi chứng cứ
Hệ → cấu trúc → cơ chế/quy trình → định lượng → phép kiểm → giới hạn → an toàn → vòng đời.