ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMôn lựa chọn THPT • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
CHUYÊN ĐỀ 10.115 TIẾT • ĐÃ HOÀN THIỆN

Công nghệ tế bào và một số thành tựu

Từ tiềm năng tế bào đến quy trình, thành tựu và quyết định có trách nhiệm

Tính toàn năng, quy trình công nghệ tế bào thực vật–động vật, tế bào gốc, thành tựu, triển vọng và tranh biện đạo đức.

5bài hoàn chỉnh15tiết gồm đánh giá100bài luyện 85/1530câu tự chấm
BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ

Đi đúng thứ tự, không buộc học vượt

Mỗi bài mở bài học thật, có đúng 17 câu hiện tại và 3 câu nền cũ ghi nguồn.

SƠ ĐỒ TƯ DUY

Một dòng suy nghĩ xuyên chuyên đề

01Toàn năng02Quy trình03Thực vật04Động vật05Tế bào gốc06Đạo đức
YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Học để giải thích và đánh giá công nghệ

1

Trình bày tính toàn năng và các giai đoạn chung của công nghệ tế bào.

2

Phân tích ví dụ công nghệ tế bào thực vật, động vật và kiểm soát chất lượng.

3

Nêu đúng tế bào gốc, thành tựu đã có, triển vọng và giới hạn bằng chứng.

4

Thực hiện hồ sơ thành tựu và tranh biện nhân bản bằng tiêu chí khoa học–đạo đức.

NHIỆM VỤ TỔNG HỢP

Thiết kế tập san số về một thành tựu nuôi cấy mô hoặc tế bào gốc: vấn đề, cơ sở tế bào học, quy trình, bằng chứng, giới hạn, an toàn–đạo đức và triển vọng.

Tiêu chí: đúng cơ sở sinh học, có sơ đồ quy trình, dữ liệu/chỉ báo, giới hạn, an toàn–đạo đức, nguồn kiểm chứng và một đề xuất có điều kiện.

CỔNG CUỐI CHUYÊN ĐỀ20 CÂU

Kiểm cơ chế, quy trình, bằng chứng và giới hạn

Đạt từ 80%. Mỗi câu chỉ dùng kiến thức của bài đã mở; nộp xong hiện đáp án và giải thích.

—/20

Mục tiêu: 16/20

1Bài 10.1.1Tính toàn năng là

2Bài 10.1.1Giai đoạn phải có trong tư duy quy trình là

3Bài 10.1.1Môi trường nuôi ảnh hưởng

4Bài 10.1.1Kết luận đúng nhất là

5Bài 10.1.2Mẫu cấy là

6Bài 10.1.2Vi nhân giống chưa hoàn tất khi

7Bài 10.1.2Nhận định đúng về mô sẹo

8Bài 10.1.2Nuôi đỉnh sinh trưởng

9Bài 10.1.3Nuôi tế bào động vật cần

10Bài 10.1.3Tế bào lai hữu ích khi

11Bài 10.1.3Chuyển nhân tế bào soma dùng

12Bài 10.1.3Cá thể nhân bản

13Bài 10.1.4Hai thuộc tính của tế bào gốc là

14Bài 10.1.4Tế bào đa năng

15Bài 10.1.4Ứng dụng đã được thiết lập là

16Bài 10.1.4Lời chứng cá nhân

17Bài 10.1.5Đánh giá thành tựu nên bắt đầu từ

18Bài 10.1.5Triển vọng có điều kiện nghĩa là

19Bài 10.1.5Khung đạo đức hỏi

20Bài 10.1.5Tranh biện tốt cần

GÓC PHỤ HUYNH

Hỏi con công nghệ giải quyết gì và bằng chứng đến đâu

Không mua, tự thử hoặc lựa chọn dịch vụ sức khoẻ từ nội dung học. Với dự án môi trường, không để con lấy mẫu hay vào khu vận hành.

GÓC GIÁO VIÊN

Chấm quy trình và giới hạn, không chấm khẩu hiệu công nghệ

Mỗi bài khóa 85%–15%; hoạt động dùng dữ liệu, mô hình hoặc hồ sơ an toàn. Không nuôi mẫu lạ, lấy mẫu cơ thể, thao tác chất thải hay tạo khí.

NGUỒN KHÓA PHẠM VI

Chương trình chính thức và nguồn khoa học chính thống

Chương trình GDPT môn Sinh học – Bộ GDĐTLiên Hợp Quốc – Các Mục tiêu Phát triển Bền vữngNHGRI – CellNHGRI – DNANCBI – Hướng dẫn tìm kiếm trình tựNCBI Bookshelf – Molecular Biology of the CellViện Ung thư Quốc gia Hoa Kỳ – What Is Cancer?WHO – Antimicrobial resistanceNCBI Bookshelf – Medical MicrobiologyWHO – Vaccines and immunizationNIH – Stem Cell BasicsFDA – Thông tin về liệu pháp y học tái tạoUS EPA – Introduction to in situ bioremediationUS EPA – Anaerobic digestionUS EPA – Microbiology of wastewater treatmentWebsite tự biên soạn theo yêu cầu cần đạt, không nhập chuyên đề vào nội dung cốt lõi và không giả danh tài liệu chính thức.