Có kĩ năng học Khoa học tự nhiên: đặt câu hỏi, quan sát, đo, trình bày dữ liệu.
ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG
Trang chủSinh học 10
Dùng cấu trúc, năng lượng và thông tin để giải thích đơn vị của sự sống
Xây nền THPT về phương pháp sinh học, các cấp tổ chức sống, sinh học tế bào, vi sinh vật và virus.
Đi sâu cơ chế, dữ liệu, thực nghiệm, công nghệ sinh học, đạo đức và định hướng nghề nghiệp.
Bản đồ nội dung lớp 10
Mỗi cổng cho biết phạm vi, nền cần có, đích đến, ngộ nhận, hoạt động tìm hiểu và cầu nối thực tế.
01Sinh học 10 • Mở đầu • 6% thời lượng cốt lõi dự kiếnMở đầu: Sinh học, phát triển bền vững và phương pháp nghiên cứu4 nội dung • 1 hoạt động tìm hiểu
+
Câu hỏi dẫn đường
Một kết luận sinh học đáng tin cần được tạo ra và kiểm tra bằng cách nào?
Nội dung cốt lõi
- Đối tượng, vai trò và tương lai của sinh họcBài 1 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Sinh học và phát triển bền vữngBài 2 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Ngành nghề liên quanBài 3 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Quan sát, thực nghiệm, điều tra và tin sinh họcBài 4 • Mở bài hoàn chỉnh →
Nêu đối tượng, vai trò, triển vọng, nghề nghiệp; phân tích quan hệ với phát triển bền vững và vận dụng phương pháp nghiên cứu, kể cả giới thiệu tin sinh học.
Coi sinh học là môn học thuộc tên; nhầm tương quan với quan hệ nhân quả; xem kết quả Internet là bằng chứng đã kiểm chứng.
Thiết kế một câu hỏi nghiên cứu nhỏ, giả thuyết, biến, cách thu dữ liệu và nguyên tắc đạo đức.
- Y – dược
- Nông nghiệp
- Công nghệ thực phẩm
02Sinh học 10 • Cấp độ tổ chức sống • 3% thời lượng cốt lõi dự kiếnCác cấp độ tổ chức của thế giới sống3 nội dung • 1 hoạt động tìm hiểu
+
Câu hỏi dẫn đường
Đặc tính nổi trội xuất hiện khi các thành phần sống tương tác như thế nào?
Nội dung cốt lõi
- Khái niệm và đặc điểm cấp độ tổ chức sốngBài 5 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Các cấp độ tổ chứcBài 6 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Quan hệ giữa các cấp độBài 7 • Mở bài hoàn chỉnh →
Nắm cấp tổ chức trong cơ thể và hệ sinh thái ở THCS.
Phân biệt các cấp độ tổ chức sống, nêu đặc điểm chung và giải thích quan hệ thứ bậc giữa các cấp.
Cho rằng cấp lớn chỉ là phép cộng cơ học của cấp nhỏ; coi mọi hệ thống phức tạp đều có một trung tâm điều khiển duy nhất.
Dựng bản đồ phân tử → tế bào → cơ thể → quần thể → quần xã – hệ sinh thái → sinh quyển và chỉ ra đặc tính nổi trội.
- Hệ vi sinh vật
- Quần thể cây
- Sinh quyển
03Sinh học 10 • Sinh học tế bào • Cấu trúcThành phần hoá học và cấu trúc tế bào4 nội dung • 1 hoạt động tìm hiểu
+
Câu hỏi dẫn đường
Thành phần phân tử và cấu trúc tế bào quy định chức năng sống ra sao?
Nội dung cốt lõi
- Nguyên tố, nước và phân tử sinh họcBài 8 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Tế bào nhân sơBài 9 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Tế bào nhân thựcBài 10 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Màng sinh chất và vận chuyển qua màngBài 11 • Mở bài hoàn chỉnh →
Nắm nguyên tử, liên kết, nước, carbohydrate, lipid, protein và nucleic acid ở mức nền KHTN.
Phân tích vai trò nước, nguyên tố, phân tử sinh học; so sánh tế bào nhân sơ – nhân thực và liên hệ bào quan với chức năng.
Coi bào quan là các túi độc lập; đồng nhất tế bào thực vật với một hình chữ nhật cố định; suy chức năng chỉ từ tên gọi.
Quan sát tiêu bản tế bào hoặc dữ liệu ảnh hiển vi, ước lượng kích thước và phân biệt bằng chứng với sơ đồ.
- Dinh dưỡng
- Thuốc tác động tế bào
- Vật liệu sinh học
04Sinh học 10 • Sinh học tế bào • Chức năngTrao đổi chất, thông tin và chu kì tế bào4 nội dung • 1 hoạt động tìm hiểu
+
Câu hỏi dẫn đường
Tế bào thu nhận vật chất, chuyển năng lượng, truyền tín hiệu và phân chia có kiểm soát thế nào?
Nội dung cốt lõi
- Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượngBài 12 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Enzyme và ATPBài 13 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Thông tin giữa các tế bàoBài 14 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Chu kì tế bào và phân bàoBài 15 • Mở bài hoàn chỉnh →
Nắm cấu trúc tế bào, enzyme và nguyên tắc bảo toàn năng lượng ở mức nền.
Giải thích chuyển hoá, enzyme, ATP, tổng hợp – phân giải, thông tin tế bào, chu kì tế bào và phân bào; liên hệ rối loạn với ung thư ở mức chương trình.
Coi enzyme bị tiêu hao như chất phản ứng; ATP là kho năng lượng vô hạn; mọi phân chia tế bào đều giống nhau.
Khảo sát ảnh hưởng một yếu tố tới hoạt tính enzyme hoặc dùng dữ liệu mô phỏng chu kì tế bào với đối chứng.
- Bảo quản thực phẩm
- Hô hấp tế bào
- Ung thư và kiểm soát chu kì
05Sinh học 10 • Vi sinh vật và virus • 27% thời lượng cốt lõi dự kiếnSinh học vi sinh vật và virus4 nội dung • 1 hoạt động tìm hiểu
+
Câu hỏi dẫn đường
Làm sao khai thác vi sinh vật có ích và kiểm soát tác nhân gây bệnh dựa trên bằng chứng?
Nội dung cốt lõi
- Khái niệm, nhóm và phương pháp nghiên cứu vi sinh vậtBài 16 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Chuyển hoá, sinh trưởng và sinh sảnBài 17 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Ứng dụng vi sinh vậtBài 18 • Mở bài hoàn chỉnh →
- Cấu tạo, nhân lên, ứng dụng và bệnh do virusBài 19 • Mở bài hoàn chỉnh →
Nắm virus, vi khuẩn, nấm ở THCS; hiểu tế bào, enzyme và chuyển hoá.
Mô tả nhóm, phương pháp nghiên cứu, tổng hợp – phân giải, sinh trưởng – sinh sản, ứng dụng vi sinh vật; cấu tạo, nhân lên, ứng dụng và phòng bệnh virus.
Đồng nhất vi sinh vật với mầm bệnh; dùng kháng sinh cho bệnh do virus; coi virus là tế bào có chuyển hoá độc lập.
Phân tích đường cong sinh trưởng hoặc dự án lên men an toàn; điều tra thông tin bệnh do virus từ nguồn y tế đáng tin.
- Lên men
- Xử lí môi trường
- Phòng bệnh truyền nhiễm
Không học Sinh học bằng danh sách tên gọi rời rạc
Sáu bước buộc mỗi kiến thức quay lại cấp tổ chức, cấu trúc – chức năng, cơ chế và bằng chứng.
Xác định cấp tổ chức
Đang xét phân tử, tế bào, cơ thể, quần thể hay hệ sinh thái; ranh giới hệ ở đâu?
Hỏi cấu trúc – chức năng
Bộ phận nào làm gì, đặc điểm cấu tạo nào hỗ trợ chức năng và bằng chứng nào cho thấy điều đó?
Vẽ cơ chế bằng mũi tên
Theo dòng vật chất, năng lượng và thông tin; ghi rõ chiều, điều kiện, điều hoà và phản hồi.
Dự đoán trước khi xem đáp án
Nếu thay đổi một biến, điều gì sẽ đổi; điều gì phải giữ nguyên để phép so sánh công bằng?
Đọc dữ liệu rồi mới kết luận
Nhìn trục, đơn vị, mẫu, đối chứng, độ biến thiên; tách tương quan khỏi quan hệ nhân quả.
Vận dụng có trách nhiệm
Đánh giá lợi ích, rủi ro, sức khoẻ, đạo đức, đa dạng sinh học và giới hạn của kết luận.
Đủ để học sinh tự học, phụ huynh đồng hành và giáo viên dùng ngay
Câu hỏi lớn gắn với một hệ sống thật
Mục tiêu quan sát được và bản đồ kiến thức
Ôn nối đúng nền từ lớp hoặc chủ đề trước
Thuật ngữ cốt lõi kèm ví dụ – phản ví dụ
Sơ đồ cấu trúc – chức năng – môi trường
Cơ chế bằng mũi tên vật chất – năng lượng – thông tin
Quan sát, thực hành hoặc dữ liệu có đối chứng
Đồ thị, bảng số liệu và cách kết luận vừa đủ
Ngộ nhận phổ biến và phép tự kiểm
Tình huống sức khoẻ, nông nghiệp, công nghệ hoặc sinh thái
Câu hỏi truy hồi, vận dụng và tự giải thích
Góc học sinh – phụ huynh – giáo viên, nguồn và đường học tiếp