ƯỚC MƠ LỚNHỌC ĐÚNG NƠI • ĐẾN ĐÚNG BÀI
SINH HỌC 6–12 • HIỂU SỰ SỐNG BẰNG CẤU TRÚC, CƠ CHẾ VÀ BẰNG CHỨNGMôn lựa chọn THPT • Tự biên soạn

ƯỚC MƠ LỚNPHÒNG KHÁM PHÁ SỰ SỐNG

Trang chủ
MÔN SINH HỌC THPT • LỚP 11

Sinh học 11

So sánh thực vật – động vật để hiểu những nguyên lí chung của cơ thể sống

Học sâu bốn đặc tính sống ở cấp cơ thể: trao đổi chất, cảm ứng, sinh trưởng – phát triển và sinh sản.

Phạm vi: Khung cốt lõi giữ đúng bốn mạch và tỉ lệ thời lượng dự kiến của Chương trình Sinh học 11; chuyên đề học tập được tách khỏi phần cốt lõi.
THPT • Học chuyên sâu

Đi sâu cơ chế, dữ liệu, thực nghiệm, công nghệ sinh học, đạo đức và định hướng nghề nghiệp.

CHƯƠNG TRÌNH CỐT LÕI

Bản đồ nội dung lớp 11

Mỗi cổng cho biết phạm vi, nền cần có, đích đến, ngộ nhận, hoạt động tìm hiểu và cầu nối thực tế.

01

Sinh học 11 • Sinh học cơ thể • 41% thời lượng cốt lõi dự kiếnTrao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật6 nội dung • 1 hoạt động tìm hiểu

NỀN CẦN CÓ

Nắm trao đổi chất ở lớp 7, cơ thể người lớp 8 và chuyển hoá tế bào lớp 10.

ĐÍCH NĂNG LỰC

Phân tích trao đổi nước – khoáng, quang hợp, hô hấp ở thực vật; dinh dưỡng, hô hấp, tuần hoàn, miễn dịch, bài tiết và cân bằng nội môi ở động vật.

NGỘ NHẬN PHẢI GỠ

Tách rời cơ quan khỏi hệ thống; coi quang hợp là ngược hoàn toàn với hô hấp; dùng một chỉ số sinh lí để kết luận toàn bộ sức khoẻ.

QUAN SÁT / THỰC HÀNH / DỮ LIỆU

Thiết kế hoặc phân tích thí nghiệm sinh lí có biến kiểm soát; đọc đồ thị tốc độ và giải thích bằng cơ chế.

BA CẦU NỐI THỰC TẾ
  • Năng suất cây trồng
  • Thể thao và tuần hoàn
  • Cân bằng đường huyết
02

Sinh học 11 • Sinh học cơ thể • 17% thời lượng cốt lõi dự kiếnCảm ứng ở sinh vật4 nội dung • 1 hoạt động tìm hiểu

NỀN CẦN CÓ

Nắm cảm ứng lớp 7, thần kinh – nội tiết lớp 8 và thông tin tế bào lớp 10.

ĐÍCH NĂNG LỰC

Phân tích cảm ứng ở thực vật, cơ chế cảm ứng và hệ thần kinh ở động vật, tập tính cùng khả năng học tập.

NGỘ NHẬN PHẢI GỠ

Cho rằng hormone luôn chậm còn thần kinh luôn nhanh trong mọi tình huống; coi tập tính học được không có nền sinh học.

QUAN SÁT / THỰC HÀNH / DỮ LIỆU

Quan sát hướng động hoặc phân tích dữ liệu phản xạ – tập tính; tách kích thích, bộ phận tiếp nhận, xử lí và đáp ứng.

BA CẦU NỐI THỰC TẾ
  • Hướng động ở cây
  • Phản xạ
  • Học tập và hành vi
03

Sinh học 11 • Sinh học cơ thể • 18% thời lượng cốt lõi dự kiếnSinh trưởng và phát triển ở sinh vật4 nội dung • 1 hoạt động tìm hiểu

NỀN CẦN CÓ

Nắm sinh trưởng – phát triển lớp 7, phân bào lớp 10 và điều hoà nội tiết lớp 8.

ĐÍCH NĂNG LỰC

Phân tích sinh trưởng, phát triển ở thực vật – động vật, hormone và nhân tố môi trường; vận dụng vào sản xuất và chăm sóc sức khoẻ.

NGỘ NHẬN PHẢI GỠ

Đồng nhất phát triển với tăng khối lượng; coi hormone là nguyên nhân duy nhất; suy từ một cá thể cho cả loài.

QUAN SÁT / THỰC HÀNH / DỮ LIỆU

Thu thập dữ liệu vòng đời hoặc sinh trưởng, chọn mô hình biểu diễn và nhận diện biến sinh học gây sai khác.

BA CẦU NỐI THỰC TẾ
  • Nảy mầm
  • Biến thái
  • Tuổi dậy thì
04

Sinh học 11 • Sinh học cơ thể • 14% thời lượng cốt lõi dự kiếnSinh sản ở sinh vật4 nội dung • 1 hoạt động tìm hiểu

NỀN CẦN CÓ

Nắm sinh sản lớp 7, giảm phân – thụ tinh lớp 9 và chu kì tế bào lớp 10.

ĐÍCH NĂNG LỰC

So sánh sinh sản vô tính, hữu tính ở thực vật – động vật; phân tích điều hoà, ứng dụng và sức khoẻ sinh sản có trách nhiệm.

NGỘ NHẬN PHẢI GỠ

Coi sinh sản vô tính luôn tạo bản sao hoàn toàn giống trong mọi điều kiện; quy giản sức khoẻ sinh sản thành một cơ quan riêng lẻ.

QUAN SÁT / THỰC HÀNH / DỮ LIỆU

Phân tích vòng đời, chiến lược sinh sản hoặc dữ liệu ứng dụng; trình bày với ngôn ngữ chính xác, tôn trọng và riêng tư.

BA CẦU NỐI THỰC TẾ
  • Nhân giống cây
  • Thụ tinh
  • Hỗ trợ sinh sản
QUY TRÌNH DÙNG CHUNG

Không học Sinh học bằng danh sách tên gọi rời rạc

Sáu bước buộc mỗi kiến thức quay lại cấp tổ chức, cấu trúc – chức năng, cơ chế và bằng chứng.

01

Xác định cấp tổ chức

Đang xét phân tử, tế bào, cơ thể, quần thể hay hệ sinh thái; ranh giới hệ ở đâu?

02

Hỏi cấu trúc – chức năng

Bộ phận nào làm gì, đặc điểm cấu tạo nào hỗ trợ chức năng và bằng chứng nào cho thấy điều đó?

03

Vẽ cơ chế bằng mũi tên

Theo dòng vật chất, năng lượng và thông tin; ghi rõ chiều, điều kiện, điều hoà và phản hồi.

04

Dự đoán trước khi xem đáp án

Nếu thay đổi một biến, điều gì sẽ đổi; điều gì phải giữ nguyên để phép so sánh công bằng?

05

Đọc dữ liệu rồi mới kết luận

Nhìn trục, đơn vị, mẫu, đối chứng, độ biến thiên; tách tương quan khỏi quan hệ nhân quả.

06

Vận dụng có trách nhiệm

Đánh giá lợi ích, rủi ro, sức khoẻ, đạo đức, đa dạng sinh học và giới hạn của kết luận.

CHUẨN BÀI CHI TIẾT SẼ TRIỂN KHAI

Đủ để học sinh tự học, phụ huynh đồng hành và giáo viên dùng ngay

01

Câu hỏi lớn gắn với một hệ sống thật

02

Mục tiêu quan sát được và bản đồ kiến thức

03

Ôn nối đúng nền từ lớp hoặc chủ đề trước

04

Thuật ngữ cốt lõi kèm ví dụ – phản ví dụ

05

Sơ đồ cấu trúc – chức năng – môi trường

06

Cơ chế bằng mũi tên vật chất – năng lượng – thông tin

07

Quan sát, thực hành hoặc dữ liệu có đối chứng

08

Đồ thị, bảng số liệu và cách kết luận vừa đủ

09

Ngộ nhận phổ biến và phép tự kiểm

10

Tình huống sức khoẻ, nông nghiệp, công nghệ hoặc sinh thái

11

Câu hỏi truy hồi, vận dụng và tự giải thích

12

Góc học sinh – phụ huynh – giáo viên, nguồn và đường học tiếp

TRẠNG THÁI XUẤT BẢN

Sinh học lớp 11 đã hoàn thiện 18 bài cốt lõi

Đủ 18 bài của bốn chương cốt lõi; mỗi bài giữ đúng cấu trúc học, luyện và tự kiểm của tuyến chính.

Học từ Bài 1Tổng ôn lớp 11